|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
919/QĐ-TTPVHCC
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Hà Nội
|
|
Người ký:
|
Phan Văn Phúc
|
|
Ngày ban hành:
|
30/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 919/QĐ-TTPVHCC
|
Hà Nội, ngày 30 tháng
6 năm 2026
|
QUYẾT
ĐỊNH
VỀ
VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH
VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA
HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC
VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16/6/2025;
Căn cứ Luật Thủ đô số 02/2026/QH16;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày
08/6/2010 của Chính phủ về Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định
48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09/6/2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị
định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 118/2025/NĐCP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31
tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về
nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 105/QĐ-UBND ngày
09/01/2026 của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội về việc Chủ tịch UBND Thành phố
ủy quyền thực hiện một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 918 /QĐ-TTPVHCC ngày
30/6/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về
việc về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực Hoạt
động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và
Công nghệ thành phố Hà Nội.
Theo đề nghị của Sở Khoa học và Công nghệ tại
Tờ trình số 4511/Ttr-SKHCN ngày 30/6/2026 về việc công bố thủ tục hành chính và
phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết TTHC đặc thù mới ban
hành lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ theo Nghị quyết số
26/2026/NQ-HĐND ngày 02/6/2026 của HĐND Thành phố Hà Nội thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê
duyệt kèm theo Quyết định này 05 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
mới ban hành lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ theo Nghị quyết số
26/2026/NQ-HĐND ngày 02/6/2026 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ.
(Chi tiết tại Phụ lục
kèm theo)
Điều 2. Sở
Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Trung tâm Phục vụ hành chính công
Thành phố, các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định này thiết lập quy
trình điện tử để phục vụ việc tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính trên hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Thành phố theo quy định.
Điều 3. Quyết
định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026.
Các quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành
chính tại phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 552/QĐ-TTPVHCC ngày 22/4/2026
của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố hết hiệu lực.
Điều 4. Sở
Khoa học và Công nghệ, Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố, các Sở,
ban, ngành; UBND các xã, phường trên địa bàn Thành phố và các tổ chức, cá nhân
có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 4;
- Cục KSTTHC - Bộ Tư pháp; (để báo cáo)
- Bộ Khoa học và Công nghệ; (để báo cáo)
- Chủ tịch, các PCT UBND Thành phố; (để báo cáo)
- Trung
tâm PVHCC: GĐ, PGĐ, các phòng, đơn vị trực thuộc TT;
- Lưu:
VT, SKH&CN, TTPVHCC.
|
GIÁM ĐỐC
Phan Văn Phúc
|
PHỤ
LỤC
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾTTHỦTỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNHVỰC HOẠT ĐỘNG KHOA
HỌC CÔNG NGHỆ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG
NGHỆ
(Kèm theo Quyết định số 919/ QĐ-TTPVHCC ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Giám
đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội )
A. DANH MỤC QUY TRÌNH
NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
TT
|
Tên quy trình nội bộ
|
Ký hiệu
|
|
1
|
Thủ tục cho phép thử nghiệm có kiểm soát
|
QT.TN .01- 07.2026
|
|
2
|
Thủ tục gia hạn thử nghiệm có kiểm soát
|
QT.GH.02 - 07.2026
|
|
3
|
Thủ tục điều chỉnh thử nghiệm có kiểm soát
|
QT.ĐC.03 - 07.2026
|
|
4
|
Thủ tục chấm dứt trước thời hạn thử nghiệm có
kiểm soát
|
QT.CD.04 - 07.2026
|
|
5
|
Thủ tục hoàn thành thử nghiệm có kiểm soát
|
QT.HT.05 - 07.2026
|
B. NỘI DUNG QUY TRÌNH
NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. Quy trình: Thủ tục
cho phép thử nghiệm có kiểm soát (QT.TN .01- 07.2026)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Tổ chức chính
quyền địa phương số 72/2025/QH15;
- Luật Khoa học, Công
nghệ và Đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15;
- Luật Công nghiệp công
nghệ số 71/2025/QH15;
- Luật Ban hành văn bản
quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số
87/2025/QH15;
- Luật Thủ đô số
02/2026/QH16;
- Nghị định số
353/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Công nghiệp công nghệ số;
- Nghị quyết số
05/2026/NQ-HĐND ngày 11/5/2026 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội quy định
một số nội dung về xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật để tổ chức thi
hành Luật Thủ đô
- Nghị quyết số
26/2026/NQ-HĐND ngày 02/6/2026 của HĐND Thành phố Quy định về thử nghiệm có
kiểm soát tại thành phố Hà Nội;
- Quyết định số /QĐ-TTPVHCC
ngày / /2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội
về việc về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực
Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học
và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
|
STT
|
Tên hồ sơ
|
Bản sao/ bản chính
Điện tử
|
Số lượng
|
|
1
|
Đơn đề nghị cho phép thử nghiệm có kiểm soát
theo Mẫu số 01 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị quyết ban hành kèm Nghị
quyết số 26/2026/NQ-HĐND.
|
Bản chính
|
01
|
|
2
|
Kế hoạch thử nghiệm có kiểm soát theo Đề
cương tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị quyết kèm Nghị quyết số
26/2026/NQ-HĐND.
|
Bản chính
|
01
|
|
3
|
Báo cáo đánh giá tác động; báo cáo đánh giá
lợi ích, tính mới, giá trị mới, đổi mới sáng tạo theo Đề cương tại Phụ lục II
ban hành kèm theo Nghị quyết số 26/2026/NQ-HĐND
|
Bản chính
|
01
|
|
4
|
Phương án bảo đảm an toàn và kiểm soát rủi
ro; phương án kỹ thuật cung cấp, vận hành nội dung thử nghiệm theo Đề cương
tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị quyết số 26/2026/NQ-HĐND.
|
Bản chính
|
01
|
|
5
|
Đề xuất tạm thời không áp dụng quy định pháp
luật; khai thác, sử dụng dữ liệu của cơ quan nhà nước, hạ tầng, tài sản công
hoặc hỗ trợ, tài trợ kinh phí từ Thành phố theo Đề cương tại Phụ lục II ban
hành kèm theo Nghị quyết số 26/2026/NQ-HĐND
|
Bản chính
|
01
|
|
6
|
Cam kết của tổ chức đề nghị thử nghiệm theo Đề
cương tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị quyết số 26/2026/NQ-HĐND
|
Bản chính
|
01
|
3. Cách thức, địa chỉ nộp
hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
|
STT
|
Cách thức
|
Địa chỉ
|
|
1
|
Trực tiếp tại các chi nhánh Trung tâm Phục vụ
hành chính công Thành phố
|
|
|
2
|
Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
|
|
|
3
|
Nộp trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoặc ứng dụng định danh quốc gia
|
https://dichvucong.gov.vn
|
4. Thời gian giải quyết,
phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
Thời gian giải quyết
|
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam
đồng)
|
Cung cấp dịch vụ công
trực tuyến
|
|
Ngày
|
Giờ làm việc
|
Phí
|
Lệ phí
|
|
49 ngày từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
theo quy định
|
392 giờ
|
Không
|
Không
|
Toàn trình
|
5. Các biểu mẫu trong giải
quyết TTHC
|
STT
|
Tên biểu mẫu
|
Cơ sở pháp lý
|
|
1
|
Đơn đề nghị cho phép thử nghiệm có kiểm soát
|
Mẫu số 01 tại Phụ lục
I ban hành kèm theo Nghị quyết này ban hành kèm theo Nghị quyết số
26/2026/NQ-HĐND.
|
|
2
|
Kế hoạch thử nghiệm có kiểm soát
|
Đề cương tại Phụ lục
II ban hành kèm theo Nghị quyết số 26/2026/NQ-HĐND
|
|
3
|
Báo cáo đánh giá tác động; báo cáo đánh giá
lợi ích, tính mới, giá trị mới, đổi mới sáng tạo
|
Đề cương tại Phụ lục
II ban hành kèm theo Nghị quyết số 26/2026/NQ-HĐND
|
|
4
|
Phương án bảo đảm an toàn và kiểm soát rủi
ro; phương án kỹ thuật cung cấp, vận hành; kinh phí và các nội dung thử
nghiệm
|
Đề cương tại Phụ lục
II ban hành kèm theo Nghị quyết số 26/2026/NQ-HĐND
|
|
5
|
Đề xuất: Tạm thời không áp dụng quy định pháp
luật; khai thác, sử dụng dữ liệu của cơ quan nhà nước, hạ tầng, tài sản công;
hỗ trợ, tài trợ kinh phí từ Thành phố
|
Đề cương tại Phụ lục
II ban hành kèm theo Nghị quyết số 26/2026/NQ-HĐND
|
|
6
|
Cam kết của tổ chức đề nghị thử nghiệm
|
Đề cương tại Phụ lục
II ban hành kèm theo Nghị quyết số 26/2026/NQ-HĐND.
|
6. Quy trình giải quyết
|
Tên bước
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời hạn giải quyết (ĐVT: Ngày)
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
Bước 1
|
Các Chi nhánh - Trung
tâm Phục vụ Hành chính công
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ (ưu tiên
hướng dẫn nộp hồ sơ trực tuyến)
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp
lệ: hướng dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ gửi tổ chức/doanh nghiệp.
- Trường hợp không thuộc thẩm quyền tiếp nhận
hồ sơ: Cán bộ tiếp nhận lập Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ gửi doanh nghiệp.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: số hóa hồ sơ
vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và gửi Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết quả cho doanh nghiệp; cán bộ TTPVHCC chuyển hồ sơ đến lãnh
đạo phòng chuyên môn trên hệ thống (Phòng Đổi mới sáng tạo và Sở hữu trí tuệ)
|
0,5 ngày
|
- Thành phần hồ sơ theo quy định;
- Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ ( nếu
có)
- Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ /hướng dẫn thực
hiện đúng thẩm quyền (nếu có)
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả;
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.
|
|
Bước 2
|
Trưởng phòng
ĐMST&SH TT, Sở Khoa học và Công nghệ
|
Lãnh đạo phòng tiếp nhận hồ sơ, chuyển trên
hệ thống đến công chức phòng để phân công thực hiện.
|
0,5 ngày
|
Thành phần hồ sơ theo
quy định.
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công thụ lý Hồ sơ tiến
hành tham mưu thực hiện các bước để thẩm định hồ sơ:
1. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa đúng
thành phần, nội dung, số lượng theo quy định thì nêu rõ lý do hồ sơ không đủ
điều kiện giải quyết có văn bản gửi tổ chức, doanh nghiệp bổ sung hồ sơ,
trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày cơ quan tiếp nhận có văn bản yêu cầu
bổ sung thành phần hồ sơ, tổ chức đăng ký tham gia thử nghiệm phải gửi bổ
sung đầy đủ thành phần hồ sơ theo yêu cầu. Quá thời hạn nêu trên, cơ quan
tiếp nhận có văn bản trả lại hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, đúng thành phần,
nội dung, số lượng, chuyển sang bước 4.
|
04 ngày
|
- Thành phần hồ sơ theo quy định.
- Thông báo về việc bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
(nếu có)
|
|
Bước 4
|
Chuyên viên thụ lý Hồ
sơ
|
1. Thẩm định hồ sơ Chuyên viên rà soát
tham mưu thực hiện thẩm định bằng 1 trong các hình thức sau:
a.Trường hợp tự thẩm định:
- Cơ quan, tổ chức thẩm định sử dụng bộ máy,
nhân lực, nguồn lực của mình để thực hiện thẩm định phương án thử nghiệm có
kiểm soát theo quy định; kết hợp thông qua xin ý kiến các cơ quan chuyên môn
của Thành phố, các Bộ, cơ quan ngang Bộ có liên quan; hoàn tất việc thẩm định
hồ sơ đăng ký cho phép thử nghiệm có kiểm soát (bao gồm cả việc kiểm tra thực
tế nếu cần thiết).
b. Trường hợp thành lập Hội đồng thẩm
định.
Thành lập Hội đồng thẩm định cho phép thử
nghiệm có kiểm soát về điều kiện và thành phần, trách nhiệm và nghĩa vụ và
các quy định khác tại Nghị quyết 26/2026/NQ-HĐND Thành phố Hà Nội.
- Chuyên viên gửi các tài liệu đến Hội đồng
thẩm định trước khi họp ít nhất là 05 ngày
- Hội đồng thẩm định có trách nhiệm nhận xét,
đánh giá, cho điểm các nội dung hồ sơ đề nghị thử nghiệm có kiểm soát theo
quy định.
c. Trường hợp thuê hoặc mời tổ chức tư
vấn thẩm định:
Tổ chức tư vấn thẩm định phải đáp ứng tiêu
chí theo quy định, điều kiện, trách nhiệm, nghĩa vụ và các quy định khác theo
Nghị quyết 26/2026/NQ-HĐND Thành phố Hà Nội.
2. Trường hợp dự án đăng ký thử nghiệm
có kiểm soát có tính chất phức tạp, liên quan đến nhiều lĩnh vực hoặc có tính
chất chuyên sâu, thời hạn thẩm định có thể gia hạn không quá 15 ngày.
Trong thời gian này, nếu hồ sơ đề nghị thử nghiệm cần phải giải trình, làm rõ
thì cơ quan thẩm định có văn bản yêu cầu tổ chức thử nghiệm phải trình.
- Cơ quan thẩm định trả lại hồ sơ đề
nghị đăng ký thử nghiệm có kiểm soát nếu tổ chức thực hiện thử nghiệm không
có văn bản giải trình, làm rõ theo yêu cầu.
|
30 ngày.
|
- Quyết định thành lập hội đồng thẩm định cho
phép thử nghiệm có kiểm soát
- Giấy mời
- Hồ sơ, tài liệu kèm theo
- Phiếu nhận xét đánh giá, chấm điểm của Hội
đồng
|
|
Bước 5
|
Chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
Bước 5.1
- Chuyên viên thụ lý căn cứ vào kết quả, tham
mưu văn bản gồm Báo cáo, Tờ trình và Dự thảo Quyết định của UBND Thành phố.
- Thời gian: 04 ngày
|
6 ngày
|
- Dự thảo văn bản của Sở Khoa học và Công
nghệ báo cáo UBND Thành phố về kết quả thẩm định.
- Dự thảo Quyết định của UBND Thành phố đối với
dự án thử nghiệm đã được đánh giá đạt.
Gừi kèm theo:
- Báo cáo thẩm định của Sở Khoa học và Công
nghệ
- Biên bản họp hội đồng và phiếu ý kiến nhận
xét, chấm điểm và kết quả đánh giá của các thành viên hội đồng.
- Văn bản góp ý của các Bộ, cơ quan ngang Bộ có
liên quan/ các cơ Sở, ban, ngành; của các chuyên gia độc lập về phương án thử
nghiệm có kiểm soát.
|
|
Bước 5.2
Chuyên viên trình lãnh đạo phòng (Trường
phòng) xem xét nội dung các văn bản chuyên viên trình:
- Nếu đồng ý ký nháy vào Báo cáo thẩm định; Tờ
trình và các văn bản (nếu có) chuyển Lãnh đạo Sở phụ trách phòng.
- Nếu không đồng ý trả lại chuyên viên.
- Thời gian: 1 ngày
|
|
Bước 5.3
Lãnh đạo Sở phụ trách phòng xem xét nội dung
Tờ trình; Dự thảo Quyết định và ký Báo cáo thẩm định, các văn bản khác (nếu
có)
- Nếu đồng ý ký Báo cáo; và các văn bản (nếu
có), xem xét nội dung Tờ trình; dự thảo Quyết định chuyển Giám đốc Sở
- Nếu không đồng ý trả lại chuyên viên.
- Thời gian: 0,5 ngày.
|
|
Bước 5.4.
Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ.
- Ký Tờ trình và các văn bản đi kèm ( nếu có)
- Ký nháy dự thảo Quyết định của UBND Thành
phố.
- Trình UBND Thành phố.
- Thời gian: 0,5 ngày.
|
|
Bước 6
|
UBND Thành phố
|
- Lãnh đạo UBND Thành phố Phê duyệt, ký kết
quả giả quyết TTHC, chuyển đến bộ phận Văn thư của cơ quan, đơn vị cơ quan,
đơn vị có thẩm quyền phê duyệt TTHC ( Văn thư UBND Thành phố)
|
07 ngày
|
Các văn bản, Quyết
định của UBND Thành phố.
|
|
Bước 7
|
Văn thư UBND Thành
phố
|
Tiếp nhận kết quả giải quyết hồ sơ từ Lãnh
đạo UBND Thành phố, lấy số, đóng dấu và chuyển văn bản cho Trung tâm PVHCC và
Sở Khoa học và Công nghệ.
|
01 ngày
|
Các văn bản, Quyết
định của UBND Thành phố.
|
|
Bước 8
|
Cán bộ các Chi nhánh
- Trung tâm PVHCC Thành phố
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công Trả kết quả
thực hiện TTHC, lưu trữ Hồ sơ, kết quả giải quyết
|
Giờ hành chính
|
Kết quả thủ tục hành
chính.
|
|
Tổng thời gian : 49
ngày kể từ nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ.
|
|
|
|
|
|
|
|
7. Trách nhiệm trả kết quả
giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC.
|
Trách nhiệm
|
Trung tâm PVHCC
|
Cơ quan giải quyết hồ
sơ
|
|
Trả hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC
|
Trả hồ sơ, kết quả bản giấy giải quyết TTHC
|
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC bản giấy về
Trung tâm PVHCC, đảm bảo thời hạn trả kết quả
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử trên
Cổng Dịch vụ công Quốc gia
|
|
Lưu trữ
|
Lưu trữ các thông tin liên quan đến việc tiếp
nhận và trả kết quả giải quyết TTHC trên hệ thống thông tin giải quyết TTHC
theo quy định của Luật lưu trữ 2024, luật Dữ liệu 2024 và các văn bản pháp
luật có liên quan
|
Lưu trữ hồ sơ TTHC đã giải quyết theo quy
định của pháp luật về lưu trữ 2024, Luật dữ liệu 2024 và văn bản pháp luật có
liên quan
|
II. Quy trình: Thủ tục
gia hạn thử nghiệm có kiểm soát (QT.GH.02 - 07.2026)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Tổ chức chính
quyền địa phương số 72/2025/QH15;
- Luật Khoa học, Công
nghệ và Đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15;
- Luật Công nghiệp công
nghệ số 71/2025/QH15;
- Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số
64/2025/QH15, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
- Luật Thủ đô số
02/2026/QH16;
- Nghị định số
353/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Công nghiệp công nghệ số;
- Nghị quyết số
05/2026/NQ-HĐND ngày 11/5/2026 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội quy định
một số nội dung về xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật để tổ chức thi
hành Luật Thủ đô;
- Nghị quyết số 26/2026/NQ-HĐND ngày 02/6/2026
của HĐND Thành phố Quy định về thử nghiệm có kiểm soát tại thành phố Hà Nội;
- Quyết định số /QĐ-TTPVHCC
ngày / /2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội
về việc về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực
Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học
và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
|
STT
|
Tên hồ sơ
|
Bản sao/bản chính
Điện tử
|
Số lượng
|
|
1
|
Đơn đề nghị gia hạn thử nghiệm có kiểm soát
theo Mẫu số 03 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị quyết số 26/2026/NQ-HĐND;
|
Bản chính
|
1
|
|
2
|
Báo cáo kết quả hoạt động thử nghiệm theo Mẫu
số 11 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị quyết số 26/2026/NQ-HĐND;
|
Bản chính
|
1
|
|
3
|
Phương án gia hạn, trong đó nêu rõ lý do gia
hạn, thời gian đề nghị gia hạn, kết quả đã đạt được, rủi ro phát sinh, biện
pháp kiểm soát rủi ro trong thời gian gia hạn và kiến nghị của tổ chức thực
hiện thử nghiệm.
|
Bản chính
|
1
|
3. Cách thức, địa chỉ nộp
hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
|
STT
|
Cách thức, địa chỉ
nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
|
Địa chỉ
|
|
1
|
Nộp trực tiếp tại Các Chi nhánh - Trung tâm
Phục vụ hành chính công Thành phố.
|
|
|
2
|
Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
|
|
3
|
Nộp trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoặc ứng dụng định danh quốc gia.
|
https://dichvucong.gov.vn
|
4. Thời gian giải quyết,
phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
Thời gian giải quyết
|
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam
đồng)
|
Cung cấp dịch vụ công
trực tuyến
|
|
Ngày
|
Giờ
|
Phí
|
Lệ phí
|
|
25 ngày kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
|
200 giờ
|
Không
|
Không
|
Toàn trình
|
5. Các biểu mẫu trong giải
quyết TTHC
|
STT
|
Tên biểu mẫu
|
Cơ sở pháp lý
|
|
1
|
Đơn đề nghị gia hạn thử nghiệm có kiểm soát
|
Mẫu số 03 tại Phụ lục I ban hành kèm theo
Nghị quyết số 26/2026/NQ-HĐND
|
|
2
|
Báo cáo kết quả hoạt động thử nghiệm
|
Mẫu số 11 tại Phụ lục I ban hành kèm theo
Nghị quyết số 26/2026/NQ-HĐND
|
6. Quy trình giải quyết
|
Tên bước
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời hạn giải quyết (ĐVT: Ngày)
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
Bước 1
|
Các Chi nhánh - Trung
tâm Phục vụ Hành chính công
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ (ưu tiên
hướng dẫn nộp hồ sơ trực tuyến), hồ sơ đề nghị gia hạn nộp trước thời điểm
hết thời gian thử nghiệm tối thiểu 60 ngày.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp
lệ: hướng dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ gửi tổ chức/doanh nghiệp.
- Trường hợp không thuộc thẩm quyền tiếp nhận
hồ sơ: Cán bộ tiếp nhận lập Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ gửi doanh nghiệp.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: số hóa hồ sơ
vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và gửi Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết quả cho doanh nghiệp; cán bộ TTPVHCC chuyển hồ sơ đến lãnh
đạo phòng chuyên môn trên hệ thống (Phòng Đổi mới sáng tạo và Sở hữu trí tuệ)
|
0,5 ngày
|
- Thành phần hồ sơ theo quy định;
- Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ ( nếu
có)
- Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ /hướng dẫn thực
hiện đúng thẩm quyền ( nếu có)
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; Phiếu
kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.
|
|
Bước 2
|
Trưởng phòng ĐMST&SH TT, Sở Khoa học và Công
nghệ
|
Lãnh đạo phòng tiếp nhận hồ sơ, chuyển trên
hệ thống đến công chức phòng để phân công thực hiện.
|
0,5 ngày
|
Thành phần hồ sơ theo quy định.
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công thụ lý Hồ sơ tiến
hành tham mưu thực hiện các bước để thẩm định hồ sơ:
1. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa đúng
thành phần, nội dung, số lượng theo quy định thì nêu rõ lý do hồ sơ không đủ
điều kiện giải quyết có văn bản gửi tổ chức, doanh nghiệp bổ sung hồ sơ.
Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày cơ quan cơ quan Cơ quan tiếp nhận có văn
bản yêu cầu bổ sung thành phần hồ sơ, tổ chức đề nghị gia hạn phải gửi bổ
sung đầy đủ thành phần hồ sơ theo yêu cầu. Quá thời hạn nêu trên, cơ quan
tiếp nhận có văn bản trả lại hồ sơ;
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, đúng thành phần,
nội dung, số lượng, chuyển sang bước 4.
|
04 ngày
|
- Thành phần hồ sơ theo quy định.
- Thông báo về việc bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
(nếu có)
|
|
Bước 4
|
Chuyên viên thụ lý Hồ sơ
|
Bước 4.1.Thẩm định hồ sơ
Chậm nhất 15 ngày trước khi kết thúc thời
gian thử nghiệm, cơ quan tiếp nhận kiểm tra, đánh giá, thẩm định hồ sơ đề
nghị gia hạn báo cáo Ủy ban nhân dân Thành phố;
- Chuyên viên tham mưu thành lập Hội đồng thẩm
định gia hạn thử nghiệm có kiểm soát. Hội đồng nhận xét, đánh giá theo tiêu
chí quy định tại Điều 6 Nghị định 26/2026/NQ-HĐND.
- Tổng hợp các ý kiến và kết luận của Hội đồng;
dự thảo các văn bản có liên quan; dự thảo Quyết định gia hạn thử nghiệm có
kiểm soát, thời gian gia hạn thử nghiệm theo quy định tại Điều 6 Nghị quyết 26/2026/NQ-HĐND.
-Trường hợp không gia hạn, chuyên viên tham
mưu Thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do trình Giám đốc Sở xem xét, ký thông
báo.
- Trình Lãnh đạo phòng.
|
11ngày.
|
- Quyết định thành lập hội đồng thẩm định gia
hạn thử nghiệm có kiểm soát
- Giấy mời
- Hồ sơ, các tài liệu kèm theo của hội đồng.
|
|
Bước 5
|
|
Bước 5.1. Lãnh đạo phòng ĐMST&SHTT Xem
xét và ký nháy các văn bản; Tờ trình của chuyên viên trình.
- Nếu đồng ý, ký nháy văn bản; Ký nháy tờ trình
chuyển lãnh đạo Sở phụ trách phòng xem xét.
- Nếu không đồng ý: Trả lại chuyên viên
- Thời gian thực hiện: 01 ngày.
|
03 ngày
|
- Quyết định thành lập hội đồng thẩm định gia
hạn thử nghiệm có kiểm soát
- Hồ sơ, các tài liệu kèm theo của hội đồng.
- Dự thảo các văn bản liên quan.
|
|
Bước 5.2. Lãnh đạo Sở phụ
trách phòng ĐMST&SHTT
Xem xét các văn bản chuyên viên trình.
- Nếu đồng ý, ký văn bản; Ký nháy văn bản (nếu
có) chuyển Giám đốc Sở.
- Nếu không đồng ý: Trả lại chuyên viên.
- Thời gian thực hiện: 01 ngày.
|
|
Bước 5.3. Giám đốc Sở xem xét
các văn bản đồng ý gia hạn:
- Ký Tờ trình UBND Thành phố.
- Ký nháy dự thảo Quyết định.
- Thời gian thực hiện: 01 ngày.
|
|
Bước 6
|
UBND Thành phố
|
- Lãnh đạo UBND Thành phố Phê duyệt, ký kết
quả giả quyết TTHC, chuyển đến bộ phận Văn thư của Văn thư UBND Thành phố.
|
05 ngày
|
Các văn bản, Quyết định của UBND Thành phố.
|
|
Bước 7
|
Văn thư UBND Thành
phố
|
Tiếp nhận kết quả giải quyết hồ sơ từ Lãnh
đạo UBND Thành phố, lấy số, đóng dấu và chuyển văn bản cho Trung tâm PVHCC và
Sở Khoa học và Công nghệ.
|
01 ngày
|
Các văn bản, Quyết định của UBND Thành phố.
|
|
Bước 8
|
Cán bộ các Chi nhánh - Trung tâm PVHCC Thành
phố
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công Trả kết quả
thực hiện TTHC, lưu trữ Hồ sơ, kết quả giải quyết
|
Giờ hành chính
|
Kết quả thủ tục hành chính.
|
|
Tổng thời gian: 25
ngày kể từ nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ.
|
7. Trách nhiệm trả kết quả
giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC.
|
Trách nhiệm
|
Trung tâm PVHCC
|
Cơ quan giải quyết hồ
sơ
|
|
Trả hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC
|
Trả hồ sơ, kết quả bản giấy giải quyết TTHC
|
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC bản giấy về
Trung tâm PVHCC, đảm bảo thời hạn trả kết quả
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử trên
Cổng Dịch vụ công Quốc gia
|
|
Lưu trữ
|
Lưu trữ các thông tin liên quan đến việc tiếp
nhận và trả kết quả giải quyết TTHC trên hệ thống thông tin giải quyết TTHC
theo quy định của Luật lưu trữ 2024, luật Dữ liệu 2024 và các văn bản pháp
luật có liên quan
|
Lưu trữ hồ sơ TTHC đã giải quyết theo quy
định của pháp luật về lưu trữ 2024, Luật dữ liệu 2024 và văn bản pháp luật có
liên quan
|
III. Quy trình: Thủ tục
điều chỉnh thử nghiệm có kiểm soát (QT.ĐC.03 - 07.2026)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Tổ chức chính
quyền địa phương số 72/2025/QH15;
- Luật Khoa học, Công
nghệ và Đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15;
- Luật Công nghiệp công
nghệ số 71/2025/QH15;
- Luật Ban hành văn bản
quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số
87/2025/QH15;
- Luật Thủ đô số
02/2026/QH16;
- Nghị định số
353/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Công nghiệp công nghệ số;
- Nghị quyết số
05/2026/NQ-HĐND ngày 11/5/2026 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội quy định
một số nội dung về xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật để tổ chức thi
hành Luật Thủ đô;
- Nghị quyết số 26/2026/NQ-HĐND ngày 02/6/2026
của HĐND Thành phố Quy định về thử nghiệm có kiểm soát tại thành phố Hà Nội;
- Quyết định số /QĐ-TTPVHCC
ngày / /2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội
về việc về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực
Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học
và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
|
ST T
|
Tên hồ sơ
|
Bản sao/bản chính
Điện tử
|
Số lượng
|
|
1
|
Đơn đề nghị điều chỉnh thử nghiệm có kiểm
soát theo Mẫu số 08 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị quyết số
26/2026/NQ-HĐND;
|
Bản chính
|
1
|
|
2
|
Báo cáo kết quả hoạt động thử nghiệm theo Mẫu
số 11 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị quyết số 26/2026/NQ-HĐND;
|
Bản chính
|
1
|
|
3
|
Báo cáo giải trình lý do điều chỉnh, nội dung
điều chỉnh, tác động dự kiến và biện pháp kiểm soát rủi ro bổ sung.
|
Bản chính
|
1
|
3. Cách thức, địa chỉ nộp
hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
|
STT
|
Cách thức, địa chỉ
nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
|
Địa chỉ
|
|
1
|
Nộp trực tiếp tại Các Chi nhánh - Trung tâm
Phục vụ hành chính công Thành phố.
|
|
|
2
|
Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
|
|
3
|
Nộp trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoặc ứng dụng định danh quốc gia
|
https://dichvucong.gov.vn
|
4. Thời gian giải quyết,
phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
Thời gian giải quyết
|
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam
đồng)
|
Cung cấp dịch vụ công
trực tuyến
|
|
Ngày
|
Giờ
|
Phí
|
Lệ phí
|
|
25 ngày kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
|
200 giờ
|
Không
|
Không
|
Toàn trình
|
5. Các biểu mẫu trong giải
quyết TTHC
|
STT
|
Tên biểu mẫu
|
Cơ sở pháp lý
|
|
1
|
Đơn đề nghị điều chỉnh thử nghiệm có kiểm
soát
|
Mẫu số 08 tại Phụ lục I ban hành kèm theo
Nghị quyết số 26/2026/NQ-HĐND;
|
|
2
|
Báo cáo kết quả hoạt động thử nghiệm
|
Mẫu số 11 tại Phụ lục I ban hành kèm theo
Nghị quyết số 26/2026/NQ-HĐND
|
6. Quy trình giải quyết
|
Tên bước
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời hạn giải quyết (ĐVT: Ngày)
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
Bước 1
|
Các Chi nhánh - Trung
tâm Phục vụ Hành chính công
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ (ưu tiên
hướng dẫn nộp hồ sơ trực tuyến), hồ sơ đề nghị điều chỉnh nộp trước thời điểm
đề xuất điều chỉnh tối thiểu 35 ngày.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp
lệ: hướng dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ gửi tổ chức/doanh nghiệp.
- Trường hợp không thuộc thẩm quyền tiếp nhận
hồ sơ: Cán bộ tiếp nhận lập Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ gửi doanh nghiệp.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: số hóa hồ sơ
vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và gửi Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết quả cho doanh nghiệp; cán bộ TTPVHCC chuyển hồ sơ đến lãnh
đạo phòng chuyên môn trên hệ thống (Phòng Đổi mới sáng tạo và Sở hữu trí tuệ)
|
0,5 ngày
|
- Thành phần hồ sơ theo quy định;
- Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ ( nếu
có)
- Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ /hướng dẫn thực
hiện đúng thẩm quyền ( nếu có)
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả;
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.
|
|
Bước 2
|
Trưởng phòng ĐMST& SHTT, Sở Khoa học và Công
nghệ
|
Lãnh đạo phòng tiếp nhận hồ sơ, chuyển trên
hệ thống đến công chức phòng để phân công thực hiện.
|
0,5 ngày
|
Thành phần hồ sơ theo quy định.
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên thụ lý hồ
sơ
|
Chuyên viên được phân công thụ lý Hồ sơ tiến
hành tham mưu thực hiện các bước để thẩm định hồ sơ:
1. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa đúng
thành phần, nội dung, số lượng theo quy định thì nêu rõ lý do hồ sơ không đủ
điều kiện giải quyết có văn bản gửi tổ chức, doanh nghiệp bổ sung hồ sơ.
Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày cơ quan cơ
quan Cơ quan tiếp nhận có văn bản yêu cầu bổ sung thành phần hồ sơ, tổ chức
đề nghị điều chỉnh phải gửi bổ sung đầy đủ thành phần hồ sơ theo yêu cầu.
Quá thời hạn nêu trên, cơ quan tiếp nhận có văn bản trả lại hồ sơ;
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, đúng thành phần,
nội dung, số lượng, chuyển sang bước 4.
|
04 ngày
|
- Thành phần hồ sơ theo quy định.
- Thông báo về việc bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
(nếu có)
|
|
Bước 4
|
Chuyên viên thụ lý Hồ
sơ
|
Bước 4.1. Thẩm định hồ sơ
Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ, hợp lệ cơ quan tiếp nhận chủ trì thẩm định hồ sơ đề nghị điều
chỉnh có kiểm soát, báo cáo Ủy ban nhân dân Thành phố xem xét, quyết định.
- Chuyên viên tham mưu thành lập Hội đồng
thẩm định điều chỉnh thử nghiệm có kiểm soát, Hội đồng nhận xét, đánh giá vấn
đề mà tổ chức, doanh nghiệp đề nghị điều chỉnh.
- Tổng hợp các ý kiến và kết luận của Hội
đồng; dự thảo các văn bản có liên quan; dự thảo Quyết định điều chỉnh thử
nghiệm có kiểm soát theo quy định. Trường hợp không điều chỉnh dự thảo
thông báo bằng văn bản của cơ quan tiếp nhận và nêu rõ lý do.
- Trình Lãnh đạo phòng.
|
11 ngày
|
- Quyết định thành lập hội đồng thẩm định điều
chỉnh thử nghiệm có kiểm soát
- Giấy mời
- Hồ sơ, các tài liệu kèm theo của hội đồng.
|
|
Bước 5
|
|
Bước 5.1. Lãnh đạo phòng ĐMST&SHTT Xem
xét và ký nháy các văn bản; Tờ trình của chuyên viên trình.
- Nếu đồng ý, ký nháy văn bản; Ký nháy tờ
trình chuyển lãnh đạo Sở phụ trách phòng xem xét.
- Nếu không đồng ý: Trả lại chuyên viên
- Thời gian thực hiện: 01 ngày.
|
03 ngày
|
- Quyết định thành lập hội đồng thẩm định điều
chỉnh thử nghiệm có kiểm soát
- Hồ sơ, các tài liệu kèm theo của hội đồng.
- Dự thảo các văn bản liên quan.
|
|
Bước 5.2. Lãnh đạo Sở phụ trách phòng
ĐMST&SHTT
Xem xét các văn bản chuyên viên trình.
- Nếu đồng ý ký văn bản; Ký nháy văn bản (nếu
có) chuyển Giám đốc Sở.
- Nếu không đồng ý: Trả lại chuyên viên.
- Thời gian thực hiện: 01 ngày.
|
|
Bước 5.3. Giám đốc Sở Xem xét các văn bản
đồng ý gia hạn:
- Nếu đồng ý ký Tờ trình UBND Thành phố.
- Ký nháy dự thảo Quyết định.
- Thời gian thực hiện: 01 ngày.
|
|
Bước 6
|
UBND Thành phố
|
- Lãnh đạo UBND Thành phố Phê duyệt, ký kết
quả giả quyết TTHC, chuyển đến bộ phận Văn thư của Văn thư UBND Thành phố.
|
05 ngày
|
Các văn bản, Quyết định điều chỉnh thử nghiệm
có kiểm soát của UBND Thành phố.
|
|
Bước 7
|
Văn thư UBND Thành phố
|
Tiếp nhận kết quả giải quyết hồ sơ từ Lãnh
đạo UBND Thành phố, lấy số, đóng dấu và chuyển văn bản cho Trung tâm PVHCC và
Sở Khoa học và Công nghệ.
|
01 ngày
|
|
|
Bước 8
|
Cán bộ các chi nhánh - Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố
|
Trung tâm phục vụ hành chính công trả kết
thực hiện TTHC, lưu trữ hồ sơ, kết quả giải quyết.
|
Giờ hành chính
|
Kết quả thủ tục hành chính.
|
|
Tổng thời gian : 25
ngày kể từ nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ.
|
7. Trách nhiệm trả kết quả
giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC.
|
Trách nhiệm
|
Trung tâm PVHCC
|
Cơ quan giải quyết hồ
sơ
|
|
Trả hồ sơ, kết quả
giải quyết TTHC
|
Trả hồ sơ, kết quả bản giấy giải quyết TTHC
|
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC bản giấy về
Trung tâm PVHCC, đảm bảo thời hạn trả kết quả
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử trên
Cổng Dịch vụ công Quốc gia
|
|
Lưu trữ
|
Lưu trữ các thông tin liên quan đến việc tiếp
nhận và trả kết quả giải quyết TTHC trên hệ thống thông tin giải quyết TTHC
theo quy định của Luật lưu trữ 2024, luật Dữ liệu 2024 và các văn bản pháp
luật có liên quan
|
Lưu trữ hồ sơ TTHC đã giải quyết theo quy định
của pháp luật về lưu trữ 2024, Luật dữ liệu 2024 và văn bản pháp luật có liên
quan
|
IV. Quy trình: Thủ tục
chấm dứt trước thời hạn thử nghiệm có kiểm soát (QT.CD.04 - 07.2026)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Tổ chức chính
quyền địa phương số 72/2025/QH15;
- Luật Khoa học, Công
nghệ và Đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15;
- Luật Công nghiệp công
nghệ số 71/2025/QH15;
- Luật Ban hành văn bản
quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số
87/2025/QH15;
- Luật Thủ đô số
02/2026/QH16;
- Nghị định số
353/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Công nghiệp công nghệ số;
- Nghị quyết số
05/2026/NQ-HĐND ngày 11/5/2026 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội quy định
một số nội dung về xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật để tổ chức thi
hành Luật Thủ đô;
- Nghị quyết số
26/2026/NQ-HĐND ngày 02/6/2026 của HĐND Thành phố Quy định về thử nghiệm có
kiểm soát tại thành phố Hà Nội;
- Quyết định số /QĐ-TTPVHCC
ngày / /2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội
về việc về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực
Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học
và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
|
ST T
|
Tên hồ sơ
|
Bản sao/bản chính
Điện tử
|
Số lượng
|
|
1
|
Đơn đề nghị chấm dứt thử nghiệm trước thời
hạn theo Mẫu số 06 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị quyết số
26/2026/NQ-HĐND.
|
Bản chính
|
1
|
|
2
|
Báo cáo kết quả hoạt động thử nghiệm đến thời
điểm đề xuất chấm dứt theo Mẫu số 11 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
quyết số 26/2026/NQ-HĐND.
|
Bản chính
|
1
|
|
3
|
Báo cáo giải trình lý do đề nghị chấm dứt;
phương án xử lý quyền, lợi ích hợp pháp của người tham gia thử nghiệm, tổ
chức, cá nhân có liên quan; phương án xử lý dữ liệu, tài sản, hạ tầng, hỗ
trợ, tài trợ từ Thành phố, nghĩa vụ tài chính, nghĩa vụ bồi thường, khắc phục
hậu quả và các nghĩa vụ khác theo quyết định cho phép thử nghiệm, quy chế thử
nghiệm và quy định của pháp luật, nếu có
|
Bản chính
|
1
|
3. Cách thức, địa chỉ nộp
hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
|
STT
|
Cách thức, địa chỉ
nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
|
Địa chỉ
|
|
1
|
Nộp trực tiếp tại Các Chi nhánh - Trung tâm
Phục vụ hành chính công Thành phố.
|
|
|
2
|
Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
|
|
3
|
Nộp trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoặc ứng dụng định danh quốc gia
|
https://dichvucong.gov.vn
|
4. Thời gian giải quyết,
phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
Thời gian giải quyết
|
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam
đồng)
|
Cung cấp dịch vụ công
trực tuyến
|
|
Ngày
|
Giờ
|
Phí
|
Lệ phí
|
|
27 ngày kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
|
216 giờ
|
Không
|
Không
|
Toàn trình
|
5. Các biểu mẫu trong giải
quyết TTHC
|
STT
|
Tên biểu mẫu
|
Cơ sở pháp lý
|
|
1
|
Đơn đề nghị chấm dứt thử nghiệm trước thời
hạn
|
Mẫu số 06 tại Phụ lục I ban hành kèm theo
Nghị quyết số 26/2026/NQ-HĐND
|
|
2
|
Báo cáo kết quả hoạt động thử nghiệm đến thời
điểm đề xuất chấm dứt
|
Mẫu số 11 tại Phụ lục I ban hành kèm theo
Nghị quyết số 26/2026/NQ-HĐND.
|
6. Quy trình giải quyết
|
Tên bước
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời hạn giải quyết (ĐVT: Ngày)
|
Biểumẫu/ kết quả
|
|
Bước 1
|
Các Chi nhánh - Trung
tâm Phục vụ Hành chính công
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ (ưu tiên
hướng dẫn nộp hồ sơ trực tuyến). Hồ sơ đề nghị chấm dứt thử nghiệm phải được
gửi Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Trung tâm phục vụ hành chính công
Thành phố trước thời điểm đề xuất kết thúc, chấm dứt tối thiểu 30 ngày.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp
lệ: hướng dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ gửi tổ chức/doanh nghiệp.
- Trường hợp không thuộc thẩm quyền tiếp nhận
hồ sơ: Cán bộ tiếp nhận lập Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ gửi doanh nghiệp.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: số hóa hồ sơ
vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và gửi Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết quả cho doanh nghiệp; cán bộ TTPVHCC chuyển hồ sơ đến lãnh
đạo phòng chuyên môn trên hệ thống (Phòng Đổi mới sáng tạo và Sở hữu trí tuệ)
|
0,5 ngày
|
- Thành phần hồ sơ theo quy định;
- Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ ( nếu
có)
- Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ /hướng dẫn thực
hiện đúng thẩm quyền ( nếu có)
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả;
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.
|
|
Bước 2
|
Trưởng phòng ĐMST&S HTT, Sở Khoa học và
Công nghệ
|
Lãnh đạo phòng tiếp nhận hồ sơ, chuyển trên
hệ thống đến công chức phòng để phân công thực hiện.
|
0,5 ngày
|
Thành phần hồ sơ theo quy định.
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên thụ lý hồ
sơ
|
Chuyên viên được phân công thụ lý Hồ sơ tiến hành
tham mưu thực hiện các bước để thẩm định hồ sơ:
1. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa
đúng thành phần, nội dung, số lượng theo quy định thì nêu rõ lý do hồ sơ
không đủ điều kiện giải quyết có văn bản gửi tổ chức, doanh nghiệp bổ sung hồ
sơ. Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày cơ quan tiếp nhận có văn bản yêu cầu bổ
sung thành phần hồ sơ, tổ chức thực hiện thử nghiệm phải gửi bổ sung đầy đủ
thành phần hồ sơ theo yêu cầu.
Trường hợp không gửi bổ sung đầy đủ thành
phần hồ sơ theo yêu cầu, trong thời hạn 03 ngày cơ quan tiếp nhận có văn bản
trả lại hồ sơ;
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, đúng thành phần,
nội dung, số lượng, chuyển sang bước 4.
|
04 ngày
|
- Thành phần hồ sơ theo quy định.
- Thông báo về việc bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
(nếu có)
|
|
Bước 4
|
Chuyên viên thụ lý Hồ
sơ
|
Bước 4.1. Thẩm định hồ sơ
Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ, hợp lệ cơ quan tiếp nhận cơ quan tiếp nhận tổ chức thẩm định,
tham mưu trình Ủy ban nhân dân Thành phố xem xét, quyết định;
- Chuyên viên tham mưu thành lập Hội đồng
thẩm định thẩm định chấm dứt trước thời hạn thử nghiệm có kiểm soát, Hội đồng
nhận xét, đánh giá vấn đề mà tổ chức, doanh nghiệp đề nghị chấm dứt trước
thời hạn thử nghiệm.
- Tổng hợp các ý kiến và kết luận của Hội
đồng; dự thảo các văn bản có liên quan; dự thảo Quyết định chấm dứt trước
thời hạn thử nghiệm có kiểm soát
- Trình Lãnh đạo phòng
|
11 ngày.
|
- Quyết định thành lập hội đồng thẩm định chấm
dứt trước thời hạn thử nghiệm có kiểm soát .
- Giấy mời
- Hồ sơ, các tài liệu kèm theo của hội đồng.
|
|
Bước 5
|
|
Bước 5.1. Lãnh đạo phòng ĐMST&SHTT
Xem xét và ký nháy các văn bản; Tờ trình của
chuyên viên trình.
- Nếu đồng ý, ký nháy văn bản; Ký nháy tờ trình
chuyển lãnh đạo Sở phụ trách phòng xem xét.
- Nếu không đồng ý: Trả lại chuyên viên
- Thời gian thực hiện: 01 ngày.
|
03 ngày
|
- Quyết định thành lập hội đồng thẩm định chấm
dứt trước thời hạn thử nghiệm có kiểm soát
- Hồ sơ, các tài liệu kèm theo của hội đồng.
- Dự thảo các văn bản liên quan.
|
|
Bước 5.2. Lãnh đạo Sở phụ trách phòng
ĐMST&SHTT
Xem xét các văn bản chuyên viên trình.
- Nếu đồng ý ký văn bản; Ký nháy văn bản (nếu
có) chuyển Giám đốc Sở.
- Nếu không đồng ý: Trả lại chuyên viên.
- Thời gian thực hiện: 01 ngày.
|
|
Bước 5.3. Giám đốc Sở
Xem xét các văn bản
- Nếu đồng ý ký Tờ trình UBND Thành phố.
- Ký nháy dự thảo Quyết định chấm dứt trước
thời hạn thử nghiệm có kiểm soát.
- Thời gian thực hiện: 01 ngày.
|
|
Bước 6
|
UBND Thành phố
|
- Lãnh đạo UBND Thành phố Phê duyệt, ký kết
quả giả quyết TTHC, chuyển đến bộ phận Văn thư của Văn thư UBND Thành phố.
|
07 ngày
|
Các văn bản, Quyết định Quyết định chấm dứt
trước thời hạn thử nghiệm có kiểm soát của UBND Thành phố.
|
|
Bước 7
|
Văn thư UBND Thành phố
|
Tiếp nhận kết quả giải quyết hồ sơ từ Lãnh
đạo UBND Thành phố, lấy số, đóng dấu và chuyển văn bản cho Trung tâm PVHCC và
Sở Khoa học và Công nghệ.
|
01 ngày
|
Các văn bản, Quyết định Quyết định chấm dứt
trước thời hạn thử nghiệm có kiểm soát của UBND Thành phố.
|
|
Bước 8
|
Cán bộ các Chi nhánh -Trung tâm PVHCC Thành
phố
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công Trả kết quả
thực hiện TTHC, lưu trữ Hồ sơ, kết quả giải quyết
|
Giờ hành chính
|
Kết quả thủ tục hành chính.
|
|
Tổng thời gian : 27
ngày kể từ nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ.
|
7. Trách nhiệm trả kết quả
giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC.
|
Trách nhiệm
|
Trung tâm PVHCC
|
Cơ quan giải quyết hồ
sơ
|
|
Trả hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC
|
Trả hồ sơ, kết quả bản giấy giải quyết TTHC
|
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC bản giấy về
Trung tâm PVHCC, đảm bảo thời hạn trả kết quả
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử trên
Cổng Dịch vụ công Quốc gia
|
|
Lưu trữ
|
Lưu trữ các thông tin liên quan đến việc tiếp
nhận và trả kết quả giải quyết TTHC trên hệ thống thông tin giải quyết TTHC
theo quy định của Luật lưu trữ 2024, luật Dữ liệu 2024 và các văn bản pháp
luật có liên quan
|
Lưu trữ hồ sơ TTHC đã giải quyết theo quy định
của pháp luật về lưu trữ 2024, Luật dữ liệu 2024 và văn bản pháp luật có liên
quan
|
V. Quy trình: Thủ tục
hoàn thành thử nghiệm có kiểm soát (QT.HT.05 - 07.2026)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Tổ chức chính
quyền địa phương số 72/2025/QH15;
- Luật Khoa học, Công
nghệ và Đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15;
- Luật Công nghiệp công
nghệ số 71/2025/QH15;
- Luật Ban hành văn bản
quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số
87/2025/QH15;
- Luật Thủ đô số
02/2026/QH16;
- Nghị định số 353/2025/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Công nghiệp công nghệ số;
- Nghị quyết số
05/2026/NQ-HĐND ngày 11/5/2026 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội quy định
một số nội dung về xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật để tổ chức thi
hành Luật Thủ đô;
- Nghị quyết số 26/2026/NQ-HĐND ngày 02/6/2026
của HĐND Thành phố Quy định về thử nghiệm có kiểm soát tại thành phố Hà Nội;
- Quyết định số /QĐ-TTPVHCC
ngày / /2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội
về việc về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực
Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học
và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
|
STT
|
Tên hồ sơ
|
Bản sao/bản chính
Điện tử
|
Số lượng
|
|
1
|
Đơn đề nghị chứng nhận hoàn thành theo Mẫu số
06 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị quyết số 26/2026/NQ-HĐND.
|
Bản chính
|
1
|
|
2
|
Báo cáo kết quả hoạt động đến thời điểm đề
nghị chứng nhận hoàn thành theo Mẫu số 11 tại Phụ lục I ban hành kèm theo
Nghị quyết số 26/2026/NQ-HĐND.
|
Bản chính
|
1
|
|
3
|
Tài liệu khác có liên quan trong quá trình
thử nghiệm.
|
Bản chính
|
1
|
3. Cách thức, địa chỉ nộp
hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
|
STT
|
Cách thức, địa chỉ
nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
|
Địa chỉ
|
|
1
|
Nộp trực tiếp tại Các Chi nhánh - Trung tâm
Phục vụ hành chính công Thành phố.
|
|
|
2
|
Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
|
|
3
|
Nộp trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoặc ứng dụng định danh quốc gia
|
https://dichvucong.gov.vn
|
4. Thời gian giải quyết,
phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
Thời gian giải quyết
|
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam
đồng)
|
Cung cấp dịch vụ công
trực tuyến
|
|
Ngày
|
Giờ
|
Phí
|
Lệ phí
|
|
20 ngày kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
|
160 giờ
|
Không
|
Không
|
Toàn trình
|
5. Các biểu mẫu trong giải
quyết TTHC
|
STT
|
Tên biểu mẫu
|
Cơ sở pháp lý
|
|
1
|
Đơn đề nghị chứng nhận hoàn thành thử nghiệm
có kiểm soát
|
Mẫu số 06 tại Phụ lục I ban hành kèm theo
Nghị quyết số 26/2026/NQ-HĐND
|
|
2
|
Báo cáo kết quả hoạt động đến thời điểm đề
nghị chứng nhận hoàn thành thử nghiệm có kiểm soát
|
Mẫu số 11 tại Phụ lục I ban hành kèm theo
Nghị quyết số 26/2026/NQ-HĐND.
|
6. Quy trình giải quyết
|
Tên bước
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời hạn giải quyết
(ĐVT:
Ngày)
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
Bước 1
|
Các Chi nhánh - Trung
tâm Phục vụ Hành chính công
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ (ưu tiên
hướng dẫn nộp hồ sơ trực tuyến). Tổ chức, doanh nghiệp hoàn thành thử nghiệm
có kiểm soát nộp 01 bộ hồ sơ đến Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp
lệ: hướng dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ gửi tổ chức/doanh nghiệp.
- Trường hợp không thuộc thẩm quyền tiếp nhận hồ
sơ: Cán bộ tiếp nhận lập Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ gửi doanh nghiệp.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: số hóa hồ sơ
vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và gửi Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết quả cho doanh nghiệp; cán bộ TTPVHCC chuyển hồ sơ đến lãnh
đạo phòng chuyên môn trên hệ thống (Phòng Đổi mới sáng tạo và Sở hữu trí tuệ)
|
0,5 ngày
|
- Thành phần hồ sơ theo quy định;
- Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ ( nếu
có)
- Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ /hướng dẫn thực
hiện đúng thẩm quyền ( nếu có)
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả;
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.
|
|
Bước 2
|
Trưởng phòng ĐMST&SHTT, Sở Khoa học và
Công nghệ
|
Lãnh đạo phòng tiếp nhận hồ sơ, chuyển trên
hệ thống đến công chức phòng để phân công thực hiện.
|
0,5 ngày
|
Thành phần hồ sơ theo quy định.
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên thụ lý hồ
sơ
|
Chuyên viên được phân công thụ lý Hồ sơ tiến
hành tham mưu thực hiện các bước để thẩm định hồ sơ:
1. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa đúng
thành phần, nội dung, số lượng theo quy định thì nêu rõ lý do hồ sơ không đủ
điều kiện giải quyết có văn bản gửi tổ chức, doanh nghiệp bổ sung hồ sơ.
Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày cơ quan
tiếp nhận hồ sơ có văn bản yêu cầu bổ sung thành phần hồ sơ, tổ chức đăng ký
tham gia thử nghiệm phải gửi bổ sung đầy đủ thành phần hồ sơ theo yêu cầu.
Quá thời hạn nêu trên, cơ quan tiếp nhận có văn bản trả lại hồ sơ;
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, đúng thành phần,
nội dung, số lượng, chuyển sang bước 4.
|
03 ngày
|
- Thành phần hồ sơ theo quy định.
- Thông báo về việc bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
(nếu có)
|
|
Bước 4
|
Chuyên viên thụ lý Hồ sơ
|
Bước 4.1. Thẩm định hồ sơ
Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, cơ quan tiếp nhận tổ chức thẩm định và báo cáo Ủy ban
nhân dân Thành phố xem xét, quyết định chứng nhận hoàn thành thử nghiệm có
kiểm soát:
- Chuyên viên tham mưu thành lập Hội đồng thẩm
định hoàn thành thử nghiệm có kiểm soát của dự án thử nghiệm có kiểm soát.
Hội đồng thẩm định nhận xét, đánh giá hồ sơ của dự án. Trường hợp dự án chưa
hoàn thành thì Hội đồng nêu rõ lý do hoặc đề xuất cấp có thẩm quyền cho phép
gia hạn thời gian thử nghiệm.
- Tổng hợp các ý kiến và kết luận của Hội đồng;
dự thảo các văn bản có liên quan; dự thảo Quyết định chứng nhận hoàn thành
thử nghiệm có kiểm soát.
- Trường hợp không chứng nhận hoàn thành thì dự
thảo văn bản trả lời của UBND Thành phố nêu rõ lý do hoặc cho phép gia hạn
thời gian thử nghiệm.
- Trình Lãnh đạo phòng .
|
7 ngày.
|
- Quyết định thành lập hội đồng thẩm định hoàn
thành thử nghiệm có kiểm soát
- Giấy mời
- Hồ sơ, các tài liệu kèm theo của hội đồng.
|
|
Bước 5
|
|
Bước 5.1. Lãnh đạo phòng ĐMST&SHTT Xem
xét và ký nháy các văn bản; Tờ trình của chuyên viên trình.
- Nếu đồng ý, ký nháy văn bản; Ký nháy tờ trình
chuyển lãnh đạo Sở phụ trách phòng xem xét.
- Nếu không đồng ý: Trả lại chuyên viên
- Thời gian thực hiện: 0,5 ngày.
|
02 ngày
|
- Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định hoàn
thành thử nghiệm có kiểm soát
- Hồ sơ, các tài liệu kèm theo của hội đồng.
- Dự thảo các văn bản liên quan.
|
|
Bước 5.2. Lãnh đạo Sở phụ trách phòng
ĐMST&SHTT
Xem xét các văn bản chuyên viên trình.
- Nếu đồng ý ký văn bản; Ký nháy văn bản (nếu
có) chuyển Giám đốc Sở.
- Nếu không đồng ý: Trả lại chuyên viên.
- Thời gian thực hiện: 0,5 ngày.
|
|
Bước 5.3. Giám đốc Sở Xem xét các văn bản.
1. Trường hợp dự án thử nghiệm có kiểm soát
hoàn thành:
- Ký Tờ trình UBND Thành phố.
- Ký nháy dự thảo Quyết định chứng nhận hoàn
thành thử nghiệm có kiểm soát.
2. Trường hợp không chứng nhận hoàn thành thử
nghiệm có kiểm soát thì ký nháy Văn bản trả lời của UBND Thành phố trong đó
nêu rõ lý do hoặc cho phép gia hạn thời gian thử nghiệm.
- Thời gian thực hiện: 01 ngày.
|
|
Bước 6
|
UBND Thành phố
|
- Lãnh đạo UBND Thành phố Phê duyệt, ký kết
quả giả quyết TTHC, chuyển đến bộ phận Văn thư của Văn thư UBND Thành phố.
|
06 ngày
|
- Quyết định chứng nhận hoàn thành thử nghiệm
có kiểm soát của UBND Thành phố; các văn bản;
- Văn bản trả lời của UBND Thành phố nếu không
chứng nhận hoàn thành thử nghiệm có kiểm soát trong đó nêu rõ lý do hoặc cho
phép gia hạn thời gian thử nghiệm.
|
|
Bước 7
|
Văn thư UBND Thành phố
|
Tiếp nhận kết quả giải quyết hồ sơ từ Lãnh đạo
UBND Thành phố, lấy số, đóng dấu và chuyển văn bản cho Trung tâm PVHCC và Sở
Khoa học và Công nghệ.
|
01 ngày
|
- Quyết định chứng nhận hoàn thành thử nghiệm
có kiểm soát của UBND Thành phố; các văn bản;
- Văn bản trả lời của UBND Thành phố nếu
không chứng nhận hoàn thành thử nghiệm có kiểm soát trong đó nêu rõ lý do
hoặc cho phép gia hạn thời gian thử nghiệm.
|
|
Bước 8
|
Cán bộ các Chi nhánh - Trung tâm PVHCC Thành
phố
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công Trả kết quả
thực hiện TTHC, lưu trữ Hồ sơ, kết quả giải quyết
|
Giờ hành chính
|
Kết quả thủ tục hành chính.
|
|
Tổng thời gian: 20
ngày kể từ nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ.
|
7. Trách nhiệm trả kết quả
giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC.
|
Trách nhiệm
|
Trung tâm PVHCC
|
Cơ quan giải quyết hồ
sơ
|
|
Trả hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC
|
Trả hồ sơ, kết quả bản giấy giải quyết TTHC
|
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC bản giấy về
Trung tâm PVHCC, đảm bảo thời hạn trả kết quả
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử trên
Cổng Dịch vụ công Quốc gia
|
|
Lưu trữ
|
Lưu trữ các thông tin liên quan đến việc tiếp
nhận và trả kết quả giải quyết TTHC trên hệ thống thông tin giải quyết TTHC
theo quy định của Luật lưu trữ 2024, luật Dữ liệu 2024 và các văn bản pháp
luật có liên quan
|
Lưu trữ hồ sơ TTHC đã giải quyết theo quy
định của pháp luật về lưu trữ 2024, Luật dữ liệu 2024 và văn bản pháp luật có
liên quan
|
Quyết định 919/QĐ-TTPVHCC năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ Thành phố Hà Nội do Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 919/QĐ-TTPVHCC ngày 30/06/2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ Thành phố Hà Nội do Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
30/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/07/2026
Ban hành:
26/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/07/2026
Ban hành:
25/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/07/2026
Ban hành:
17/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/07/2026
Ban hành:
12/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/06/2026
Ban hành:
02/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2026
Ban hành:
11/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/05/2026
Ban hành:
23/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/05/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/01/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
180
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|