|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
923/QĐ-TTPVHCC
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Hà Nội
|
|
Người ký:
|
Phan Văn Phúc
|
|
Ngày ban hành:
|
30/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 923/QĐ-TTPVHCC
|
Hà Nội, ngày 30 tháng 6
năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH
CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày
08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 48/2013/NĐ-CP ngày
14/5/2013 về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số
92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định
liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại
Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025
của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính
phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương;
Căn cứ Nghị quyết số 66.16/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính
phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan đến
hoạt động sản xuất, kinh doanh;
Căn cứ Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính
phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện
kinh doanh;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn
phòng Chính phủ
hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 926/QĐ-BCT ngày 17/4/2026 của Bộ Công
Thương về việc công bố thủ tục hành chính, thủ tục hành chính nội bộ được sửa
đổi, bổ sung, bãi
bỏ trong các lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
Quyết định số 1040/QĐ-BCT ngày 02/5/2026 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương về việc công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số
lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
Căn cứ Quyết định số 1177/QĐ-BCT ngày 20/5/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công
Thương;
Căn cứ Quyết định số 1213/QĐ-BCT ngày 22/5/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công
Thương;
Căn cứ Quyết định số 1298/QĐ-BCT ngày 29/5/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương về việc công bố Thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
và bãi bỏ trong lĩnh vực quản lý bán hàng đa cấp thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Công Thương;
Căn cứ Quyết định số 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ
tịch UBND Thành phố về việc Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố ủy quyền thực
hiện một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương thành phố Hà Nội
tại Văn bản số 5609/SCT-VP ngày 25/6/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này
Danh mục 13 thủ tục hành chính mới ban hành thuộc thẩm quyền giải quyết
của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
Sửa đổi, bổ sung danh mục 06
thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân Thành phố, 24
thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương thành phố Hà
Nội, 02 thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công
Thương và Ủy ban nhân dân cấp xã.
Bãi bỏ 58 thủ tục hành chính
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương thành phố Hà Nội, 09 thủ
tục hành chính thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp xã.
(Chi tiết tại các Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Sở Công Thương thành phố Hà Nội có
trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan xây dựng quy trình
nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này, gửi
Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội phê duyệt theo quy
định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành
kể từ ngày ký.
- Các thủ tục hành chính thuộc lĩnh
vực Xuất nhập khẩu có các mã số: 2.000006, 1.013982, 2.000521, 1.000678,
1.001051, 2.000517 tại Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng
01 năm 2027 theo quy định tại khoản 3 Điều 27 Thông tư số 26/2026/TT-BCT.
- Các thủ tục hành chính thuộc lĩnh
vực Xuất nhập khẩu có các mã số: 1.014119, 1.000695, 1.000676, 2.000260,
1.000664, 1.000490, 1.000450, 1.000430, 1.000398, 1.003477, 1.003400, 1.002960,
1.007968, 1.008361, 1.001274, 1.013642, 1.013643, 1.000366, 1.008882, 1.115117
tại Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2026 theo quy
định tại khoản 4 Điều 27 Thông tư số 26/2026/TT-BCT.
- Các thủ tục hành chính thuộc lĩnh
vực Quản lý bán hàng đa cấp có các mã số: 2.000309, 2.000631, 2.000609,
2.001573, 1.003705, 2.000324 tại Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ
ngày 01 tháng 7 năm 2026.
Các thủ tục sau đây hết hiệu lực thi
hành kể từ ngày 01/7/2026:
- Số 2 đến 12, số 28, 29, 32, 65 Phần I; số 2 đến 6, số
8 đến 12 Phần II tại Phụ lục I kèm theo Quyết định số 2804/QĐ-UBND ngày
19/5/2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
- Số 19, 20 phần II.A; số 47, 48 phần VI.A; số 8, 9
phần II.B; số 1 phần I.C tại Phụ lục I kèm theo Quyết định số 931/QĐ-TTPVHCC
ngày 27/6/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội.
- Số 10 đến 15 Phần VIII.A; số 27, 28, 29 Phần XIII.A
tại Phụ lục I kèm theo Quyết định số 962/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Giám đốc
Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội.
- Số 21 Phần VIII.A; Số 32, 33, 35, 36, 38, 39 Phần X.A
tại Phụ lục I kèm theo Quyết định số 1493/QĐ-TTPVHCC ngày 27/10/2025 của Giám
đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội.
- Số 42, 43 Phần IV.B; số 49, 52, 53
Phần VII.B; số 44 Phần V.B; số 65, 66, 67 Phần X.B; số 72, 73, 74, 77 Phần
XI.B; số 91,92 Phần XV.B; số 4 đến 9 Phần I.C tại Phụ lục I kèm theo Quyết định
số 282/QĐ-UBND ngày 06/3/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Hà Nội.
- Số 1, 2 Phần I.A; số 1 Phần I.B tại Phụ lục kèm theo
Quyết định số 291/QĐ-TTPVHCC ngày 08/3/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hà Nội.
- Số 23, 24 tại Phụ lục kèm theo Quyết định số
623/QĐ-TTPVHCC ngày 04/5/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công
Thành phố Hà Nội.
- Số 34 Phần IV.A; số 62 Phần VIII.A; số 63 phần IX.A
tại Phụ lục II kèm theo Quyết định số 878/QĐ-TTPVHCC ngày 23/6/2026 của Giám
đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội.
Các thủ tục sau đây hết hiệu lực thi
hành kể từ ngày 01/8/2026:
Số 2, 7, 8, 10, số 13 đến 22, 26,
27, 31 đến 36 tại Phụ lục kèm theo Quyết định số 623/QĐ-TTPVHCC ngày 04/5/2026
của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội.
Điều 4. Sở Công Thương, Trung tâm Phục vụ
hành chính công Thành phố, các Sở, ban, ngành Thành phố, UBND cấp xã và các tổ
chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Công Thương; (để báo cáo)
- Cục KS TTHC - Bộ Tư pháp; (để báo cáo)
- Thường trực: TU, HĐND Thành phố; (để báo cáo)
- Chủ tịch, các PCT UBND Thành phố; (để báo cáo)
- Cổng Thông tin điện tử Thành phố; (để báo cáo)
- TT PVHCC: Giám đốc, Phó Giám đốc, các phòng, đơn vị, CN thuộc TT;
- Lưu: VT, SCT, KSTTHC.
|
GIÁM ĐỐC
Phan Văn Phúc
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN
HÀNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 923/QĐ-TTPVHCC
ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công Thành phố)
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí (ĐVT: VNĐ)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
Lĩnh vực Xuất nhập khẩu (13 TTHC)
|
|
1.
|
1.001379
|
Gia hạn thời gian quá cảnh hàng hóa của nước Cộng hòa nhân
dân Trung Hoa qua lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Lựa chọn một trong các cách thức:
- Nộp
hồ sơ trực tuyến qua cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Nộp
hồ sơ qua dịch vụ bưu chính;
- Nộp
hồ sơ trực tiếp tại Các Chi nhánh - Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành
phố.
|
Không
|
- Thông
tư số 11/2015/TT-BCT ngày 04/6/2015 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về
quá cảnh hàng hóa của nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa qua lãnh thổ nước Cộng
hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
- Thông
tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính
trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương;
- Thông
tư số 26/2026/TT-BCT ngày 20/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ
sung một số quy định về phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính
trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương;
- Quyết
định số 1213/QĐ-BCT ngày 22/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công
bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương.
|
|
2.
|
2.000654
|
Thay đổi cửa khẩu xuất khẩu, nhập khẩu quá cảnh hàng hóa
của nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa qua lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ
nghĩa Việt Nam
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
|
3.
|
2.000006[1]
|
Cấp phép quá cảnh hàng hoá của nước Cộng hoà dân chủ nhân
dân Lào qua lãnh thổ Việt Nam
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Lựa chọn một trong các cách thức:
- Nộp
hồ sơ trực tuyến qua cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Nộp
hồ sơ qua dịch vụ bưu chính;
- Nộp
hồ sơ trực tiếp tại Các Chi nhánh - Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành
phố tại Các Chi nhánh - Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố.
|
Không
|
- Thông
tư số 22/2009/TT-BCT ngày 04/8/2009 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về
quá cảnh hàng hóa của nước Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào qua lãnh thổ nước
Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
- Thông
tư số 06/2017/TT-BCT ngày 25/5/2017 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ
sung Hiệp định Quá cảnh hàng hóa giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ
nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào năm 2009;
- Thông
tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ
sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh
vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương;
- Thông
tư số 26/2026/TT-BCT ngày 20/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ
sung một số quy định về phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính
trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương;
- Quyết định số 1213/QĐ-BCT ngày 22/5/2026 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và
bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công
Thương.
|
|
4.
|
1.013982[2]
|
Gia hạn giấy phép quá cảnh hàng hóa của nước Cộng hoà dân
chủ nhân dân Lào qua lãnh thổ Việt Nam
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
|
5.
|
2.000521[3]
|
Cấp Giấy phép quá cảnh đối với hàng hóa thuộc danh mục cấm
của Việt Nam nhưng không thuộc danh mục cấm của Campuchia
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Lựa chọn một trong các cách thức:
- Nộp
hồ sơ trực tuyến qua cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Nộp
hồ sơ qua dịch vụ bưu chính;
- Nộp
hồ sơ trực tiếp tại Các Chi nhánh - Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành
phố.
|
Không
|
- Thông
tư số 27/2014/TT-BCT ngày 04/9/2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về
quá cảnh hàng hóa của Vương quốc Campuchia qua lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội
chủ nghĩa Việt Nam;
- Thông
tư số 24/2024/TT-BCT ngày 08/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 27/2014/TT-BCT ngày 04/9/2014 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương quy định về quá cảnh hàng hóa của Vương quốc Campuchia qua lãnh
thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
- Thông
tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ
sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh
vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
- Thông
tư số 26/2026/TT-BCT ngày 20/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ
sung một số quy định về phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính
trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương;
- Quyết
định số 1213/QĐ-BCT ngày 22/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công
bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương.
|
|
6.
|
1.000678[4]
|
Cấp Giấy phép quá cảnh đối với hàng hóa thuộc danh mục cấm
Campuchia
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
|
7.
|
1.001051[5]
|
Cấp Giấy phép quá cảnh đối với mặt hàng gỗ các loại đã qua
xử lý
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
|
|
8.
|
2.000517[6]
|
Cấp phép tiêu thụ hàng hóa quá cảnh
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
|
9.
|
1.001382
|
Cấp Giấy phép quá cảnh đối với hàng hóa của nước Cộng hòa
nhân dân Trung Hoa qua lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Lựa chọn một trong các cách thức:
- Nộp
hồ sơ trực tuyến qua cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Nộp
hồ sơ qua dịch vụ bưu chính;
- Nộp
hồ sơ trực tiếp tại Các Chi nhánh - Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành
phố.
|
Không
|
- Thông
tư số 11/2015/TT-BCT ngày 04/6/2015 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về
quá cảnh hàng hóa của nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa qua lãnh thổ nước Cộng
hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
- Thông
tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ
sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh
vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương;
- Thông
tư số 26/2026/TT-BCT ngày 20/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ
sung một số quy định về phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính
trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương;
- Quyết
định số 1213/QĐ-BCT ngày 22/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công
bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương.
|
|
10.
|
1.115117[7]
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu
UAE-VN
|
- Nộp trực tuyến: Trong thời hạn 6 giờ làm việc kể
từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ dưới dạng điện tử; cơ quan, tổ chức,
cấp C/O thông báo trên hệ thống kết quả xét duyệt hồ sơ. Trong thời hạn 2
giờ làm việc kể từ khi nhận được đơn đề nghị cấp C/O và C/O đã được khai
hoàn chỉnh và hợp lệ dưới dạng bản giấy, Sở Công Thương Hà Nội trả kết quả
cấp C/O dưới dạng bản giấy.
- Nộp
trực tiếp: 08 giờ làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
- Nộp
qua bưu điện: 24 giờ làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ.
|
Lựa chọn một trong các cách thức:
- Nộp
hồ sơ trực tiếp các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công;
- Nộp
hồ sơ qua dịch vụ bưu chính;
- Nộp
hồ sơ trực tuyến tại Hệ thống quản lý và cấp chứng nhận xuất xứ điện tử của
Bộ Công Thương (www.co.moit.gov.vn);
- Nộp
hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia (khi được tích hợp).
|
Bộ Tài chính quy định
|
- Nghị
định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật
Quản lý ngoại thương về xuất xứ hàng hóa;
- Thông
tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về
xuất xứ hàng hóa;
- Thông
tư số 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng nhận xuất xứ hàng hóa
(C/O);
- Thông
tư số 44/2023/TT-BTC ngày 29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ Công
Thương quy định về xuất xứ hàng hóa;
- Thông
tư số 40/2025/TT-BCT ngày 22/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về
cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và chấp thuận bằng văn bản cho thương
nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu theo khoản 6 Điều 28 Nghị định
số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
- Thông
tư số 24/2026/TT-BCT ngày 05 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
quy định Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Đối tác kinh tế toàn diện
giữa Chính phủ nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Các Tiểu
vương quốc Ả - rập thống nhất (UAE);
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ
doanh nghiệp, người dân;
- Thông
tư số 12/2026/TT-BCT ngày 09/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc bãi
bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Công
Thương;
- Thông
tư số 26/2026/TT-BCT ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương;
- Quyết
định số 1213/QĐ-BCT ngày 22/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công
bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương.
|
|
11.
|
2.001192
|
Thủ tục cấp Giấy phép sản xuất, gia công quân phục cho các
lực lượng vũ trang nước ngoài
|
17 ngày làm việc
|
Lựa chọn một trong các cách thức:
- Nộp
hồ sơ trực tuyến qua cổng Dịch vụ công quốc gia.
- Nộp
hồ sơ qua dịch vụ bưu chính;
- Nộp
hồ sơ trực tiếp tại Các Chi nhánh - Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành
phố.
|
Không
|
- Nghị
định số 69/2018/NĐ-CP của ngày 15/5/2018 của Chính phủ Quy định chi tiết một
số điều của Luật Quản lý ngoại thương;
- Nghị
quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
- Nghị
quyết 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ Cắt giảm, phân cấp, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Công Thương;
- Thông
tư số 12/2018/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương ngày 15/6/2018 của Bộ Công
Thương Quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương và Nghị
định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương;
- Thông
tư số 26/2025/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương ngày 20/5/2026 của Bộ Công
Thương về sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp, cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công
Thương;
- Quyết
định số 1213/QĐ-BCT ngày 22/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công
bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương.
|
|
12.
|
1.002808
|
Thủ tục sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy phép sản xuất, gia
công quân phục cho lực lượng vũ trang nước ngoài
|
05 ngày làm việc
|
Lựa chọn một trong các cách thức:
- Nộp
hồ sơ trực tuyến qua cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Nộp
hồ sơ qua dịch vụ bưu chính;
- Nộp
hồ sơ trực tiếp tại Các Chi nhánh - Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành
phố.
|
Không
|
- Nghị
định số 69/2018/NĐ-CP của ngày 15/5/2018 của Chính phủ Quy định chi tiết một
số điều của Luật Quản lý ngoại thương;
- Nghị
quyết 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ Cắt giảm, phân cấp, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Công Thương;
- Thông
tư số 12/2018/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương ngày 15/6/2018 của Bộ Công
Thương Quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương và Nghị
định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương;
- Thông
tư số 26/2026/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương ngày 20/5/2026 của Bộ Công
Thương về sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp, cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công
Thương;
- Quyết
định số 1213/QĐ-BCT ngày 22/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
|
|
13.
|
2.001315
|
Thủ tục cấp Giấy phép nhập khẩu mẫu quân phục
|
17 ngày làm việc
|
PHỤ LỤC II
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI,
BỔ SUNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số 923/QĐ-TTPVHCC ngày 30 tháng 6/2026
của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA
ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí (ĐVT: VNĐ)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
I.
|
Lĩnh vực Quản lý bán hàng đa cấp (03 TTHC)
|
|
|
|
|
1.
|
2.000309
|
Đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương
|
05 ngày làm việc
|
Lựa chọn một trong các cách thức:
- Nộp
hồ sơ trực tuyến qua cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Nộp
hồ sơ qua dịch vụ bưu chính;
- Nộp
hồ sơ trực tiếp tại Các Chi nhánh - Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành
phố.
|
Không
|
- Nghị
định số 137/2026/NĐ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ về quản lý hoạt động kinh
doanh theo phương thức đa cấp;
- Quyết
định số 1298/QĐ-BCT ngày 29/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương Về việc công
bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong lĩnh vực quản lý
bán hàng đa cấp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương.
|
|
2.
|
2.000631
|
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung hoạt động bán hàng đa
cấp tại địa phương
|
05 ngày làm việc
|
|
3.
|
2.000609
|
Thông báo tổ chức hội nghị, hội thảo, đào tạo về bán hàng
đa cấp
|
05 ngày làm việc
|
Lựa chọn một trong các cách thức:
- Nộp
hồ sơ trực tuyến qua cổng Dịch vụ công quốc gia.
- Nộp
hồ sơ qua dịch vụ bưu chính;
- Nộp
hồ sơ trực tiếp tại các Điểm hỗ trợ Dịch vụ công số.
|
Không
|
- Nghị
định số 137/2026/NĐ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ về quản lý hoạt động kinh
doanh theo phương thức đa cấp;
- Quyết
định số 1298/QĐ-BCT ngày 29/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công
bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong lĩnh vực quản lý
bán hàng đa cấp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
- Quyết định số 71/QĐ-SCT ngày 28/1/2026 Về việc ủy quyền
cho Ủy ban nhân dân các xã, phường thực hiện thủ tục hành chính trong lĩnh
vực công thương thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương Hà Nội.
|
|
II.
|
Công nghiệp địa phương (01 TTHC)
|
|
4.
|
1.012427
|
Thành lập, mở rộng cụm công nghiệp
|
43 ngày làm việc
|
Lựa chọn một trong các cách thức:
- Nộp
hồ sơ trực tuyến qua cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Nộp
hồ sơ qua dịch vụ bưu chính;
- Nộp
hồ sơ trực tiếp tại Các Chi nhánh - Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành
phố.
|
Không
|
- Nghị
định số 32/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024 của Chính phủ về quản lý, phát triển
CCN;
- Nghị
quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm,
phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Công Thương;
- Thông
tư số 14/2024/TT-BCT ngày 15 tháng 8 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
Quy định chế độ báo cáo định kỳ về cụm công nghiệp, cơ sở dữ liệu cụm công
nghiệp cả nước và một số mẫu văn bản về quản lý, phát triển cụm công nghiệp;
- Quyết
định số 1040/QĐ-BCT ngày 02/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công
bố TTHC được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Công Thương.
|
|
III.
|
Quản lý vùng trời (01 TTHC)
|
|
|
|
|
5.
|
1.014692
|
Thủ tục chấp thuận điều kiện nhập khẩu, tạm nhập tái xuất,
tạm xuất tái nhập tàu bay không người lái và phương tiện bay khác; động cơ
tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị của tàu bay không người lái
và phương tiện bay khác
|
11 ngày làm việc
|
Lựa chọn một trong các cách thức:
- Nộp
hồ sơ trực tuyến qua cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Nộp
hồ sơ qua dịch vụ bưu chính;
- Nộp
hồ sơ trực tiếp tại Các Chi nhánh - Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành
phố.
|
Không
|
- Luật
Phòng không nhân dân năm 2024;
- Nghị
định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
- Nghị
định số 288/2025/NĐ-CP ngày 05/11/2025 của Chính phủ quy định về quản lý tàu
bay không người lái và phương tiện bay khác;
- Thông
tư số 146/2025/TT-BQP ngày 25/12/2025 của Bộ Quốc phòng Quy định nội dung,
chương trình cơ bản đào tạo về kiến thức hàng không, thực hành điều khiển tàu
bay không người lái và phương tiện bay khác; phân cấp giải quyết thủ tục hành
chính và thực hiện một số nội dung trong lĩnh vực quản lý tàu bay không người
lái và phương tiện bay khác;
- Quyết
định số 241/QĐ-BQP ngày 16/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng về việc công
bố thủ tục hành chính ban hành mới, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh
vực quản lý vùng trời thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Quốc phòng;
- Hướng
dẫn 749/HD-TĐC ngày 03/4/2026 của Cục Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng thuộc Bộ Tổng tham mưu - Bộ Quốc phòng.
|
|
IV.
|
Lĩnh vực Công nghiệp tiêu dùng (01 TTHC)
|
|
|
|
|
6.
|
1.001335
|
Nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá để
sản xuất sản phẩm thuốc lá tiêu thụ trong nước
|
20 ngày làm việc (hoặc 160 giờ)
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ của doanh nghiệp
|
Lựa chọn một trong các hình thức:
- Nộp
hồ sơ trực tiếp tại các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công;
- Nộp
hồ sơ qua dịch vụ bưu chính;
- Nộp
hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia.
|
Theo quy định của pháp luật về
phí, lệ phí hiện hành
|
- Nghị
quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của chính phủ về cắt giảm,
phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
của Bộ Công Thương;
- Nghị
định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá
về kinh doanh thuốc lá;
- Nghị
định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi một số
Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Công Thương;
- Thông
tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Công Thương quy định
chi tiết một số điều của các Nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá;
- Thông
tư số 43/2023/TT-BCT ngày 28 tháng 12 năm 2023 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của
Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của các Nghị định liên quan đến
kinh doanh thuốc lá.
- Thông
tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ
sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh
vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
- Quyết
định số 1040/QĐ-BCT ngày 02/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI,
BỔ SUNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI (24
TTHC)
* Lưu ý: Các thủ tục có dấu (*) có hiệu lực thi hành kể từ
ngày 01 tháng 8 năm 2026 theo quy định tại khoản 4 Điều 27 Thông tư số
26/2026/TT-BCT.
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí (ĐVT: VNĐ)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
I.
|
Lĩnh vực Xuất nhập khẩu (21 TTHC)
|
|
|
|
|
1.
|
1.001383
|
Cấp lại Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O)
|
Trong thời hạn 04 giờ làm việc kể từ khi Tổ chức
cấp C/O nhận được Đơn đề nghị cấp lại C/O và hồ sơ đề nghị cấp lại C/O đầy đủ
và hợp lệ.
|
Lựa chọn một trong các cách thức:
- Trực
tiếp tại các Chi nhánh - Trung tâm Phục vụ hành chính công;
- Thông
qua dịch vụ bưu
chính;
- Trực
tuyến tại Hệ thống quản lý và cấp chứng nhận xuất xứ điện tử của Bộ Công Thương
(www.co.moit.gov.vn);
- Nộp
hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia (khi được tích hợp).
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
- Nghị
định số 31/2018/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại
thương về xuất xứ hàng hóa;
- Thông
tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ Công Thương quy định về xuất xứ
hàng hóa;
- Thông
tư số 44/2023/TT-BTC ngày 29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ Công
Thương quy định về xuất xứ hàng hóa;
- Thông
tư số 40/2025/TT-BCT ngày 22/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về
cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và chấp thuận bằng văn bản cho thương
nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu theo khoản 6 Điều 28 Nghị định
số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
- Thông
tư 12/2026/TT-BCT ngày 09/3/2026 của Bộ Công Thương bãi bỏ một số văn bản quy
phạm pháp luật thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Thông
tư số 26/2026/TT-BCT ngày 20/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ
sung một số quy định về phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính
trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương;
- Căn
cứ Quyết định số 1213/QĐ-BCT ngày 22/5/2026 của Bộ Công Thương về việc công
bố Thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
- Quyết
định số 881/QĐ-UBND ngày 27/02/2026 của UBND thành phố Hà Nội về việc ủy
quyền cho Sở Công Thương thành phố Hà Nội giải quyết một số thủ tục hành
chính lĩnh vực xuất nhập khẩu thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân
thành phố Hà Nội.
|
|
2.
|
1.003522
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) giáp lưng
|
- Nộp trực tuyến: Trong thời hạn 6 giờ làm việc kể
từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ dưới dạng điện tử; cơ quan, tổ chức,
cấp C/O thông báo trên hệ thống kết quả xét duyệt hồ sơ. Trong thời hạn 2
giờ làm việc kể từ khi nhận được đơn đề nghị cấp C/O và C/O đã được khai
hoàn chỉnh và hợp lệ dưới dạng bản giấy, Sở Công Thương Hà Nội trả kết quả
cấp C/O dưới dạng bản giấy.
- Nộp
trực tiếp: 08 giờ làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ
- Nộp
qua bưu điện: 24 giờ làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ.
|
|
3.
|
1.014119*
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu VI
|
|
4.
|
1.000695*
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu E
|
|
5.
|
1.000676*
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu S
|
|
6.
|
2.000260*
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu X
|
|
7.
|
1.000664*
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu VC
|
|
8.
|
1.000490*
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu A
|
Lựa chọn một trong các cách thức:
- Trực
tiếp tại các Chi nhánh - Trung tâm Phục vụ hành chính công;
- Thông
qua dịch vụ bưu
chính;
- Trực
tuyến tại Hệ thống quản lý và cấp chứng nhận xuất xứ điện tử của Bộ Công
Thương (www.co.moit.gov.vn);
- Nộp
hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia (khi được tích hợp).
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
|
9.
|
1.000450*
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) không ưu đãi
mẫu B
|
|
10.
|
1.000430*
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu DA59 (cho
hàng hóa xuất khẩu đi Châu Phi)
|
|
11.
|
1.000398*
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu ICO (cho
hàng cà phê xuất khẩu)
|
|
12.
|
1.003477*
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu Peru
|
|
13.
|
1.003400*
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu Thổ Nhĩ Kỳ
|
|
14.
|
1.002960*
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu Venezuela
|
|
15.
|
1.007968*
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu AHK
|
|
16.
|
1.008361*
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu
VN-CU
|
|
17.
|
1.001274*
|
Cấp Giấy chứng nhận không thay đổi xuất xứ (CNM)
|
Lựa chọn một trong các cách thức:
- Trực
tiếp tại các Chi nhánh - Trung tâm Phục vụ hành chính công;
- Thông
qua dịch vụ bưu
chính;
- Trực
tuyến tại Hệ thống quản lý và cấp chứng nhận xuất xứ điện tử của Bộ Công
Thương (www.co.moit.gov.vn);
- Nộp
hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia (khi được tích hợp).
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
|
18.
|
1.013642*
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu GSTP
|
|
19.
|
1.013643*
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu BR9
|
|
20.
|
1.000366*
|
Cấp Văn bản chấp thuận tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa
trong ASEAN
|
|
21.
|
1.008882*
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Văn bản chấp thuận tự chứng nhận xuất
xứ hàng hóa trong ASEAN
|
|
II.
|
Lĩnh vực Quản lý bán hàng đa cấp (03 TTHC)
|
|
|
|
|
22.
|
2.001573
|
Chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp
|
5 ngày làm việc
|
Lựa chọn một trong các cách thức:
- Nộp
hồ sơ trực tuyến qua cổng Dịch vụ công quốc gia.
- Nộp
hồ sơ qua dịch vụ bưu chính;
- Nộp
hồ sơ trực tiếp tại Các Chi nhánh - Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành
phố.
|
Không
|
- Nghị
định số 137/2026/NĐ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ về quản lý hoạt động kinh
doanh theo phương thức đa cấp;
-Quyết định số 1298/QĐ-BCT ngày 29/5/2026 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương về việc công bố Thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi
bỏ trong lĩnh vực quản lý bán hàng đa cấp thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Công Thương;
- Quyết
định số 5742/QĐ-UBND ngày 21/10/2025 về việc ủy quyền cho Sở Công Thương Hà
Nội giải quyết một số thủ tục hành chính trong lĩnh vực công thương thuộc
thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
|
|
23.
|
1.003705
|
Công nhận chương trình đào tạo kiến thức pháp luật về bán
hàng đa cấp
|
15 ngày làm việc
|
|
24.
|
2.000324
|
Kiểm tra kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp
|
15 ngày làm việc
|
C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
TỈNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG VÀ ỦY BAN
NHÂN DÂN CẤP XÃ (02 TTHC)
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí (ĐVT: VNĐ)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
Lĩnh vực An toàn thực phẩm (02 TTHC)
|
|
1
|
2.000591
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với
cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm
|
25 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
1. Trường hợp 1: Đối với các cơ sở có địa
điểm sản xuất, kinh doanh thực phẩm
trên địa bàn từ 02 xã phường trở lên thuộc
thành phố Hà Nội
Lựa chọn một trong các cách thức:
- Nộp
hồ sơ trực tuyến qua cổng Dịch vụ công quốc gia.
- Nộp
hồ sơ qua dịch vụ bưu chính;
- Nộp
hồ sơ trực tiếp tại các Chi nhánh - Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành
phố.
2. Trường hợp 2: Đối với các cơ sở có địa điểm
sản xuất, kinh doanh thực phẩm trên địa bàn 01 xã/phường thuộc thành phố Hà
Nội
Lựa chọn một trong các cách thức:
- Nộp
hồ sơ trực tuyến qua cổng Dịch vụ công quốc gia.
- Nộp
hồ sơ qua dịch vụ bưu chính;
- Nộp
hồ sơ trực tiếp tại các Điểm hỗ trợ Dịch vụ công số (Đối với các cơ sở có địa
điểm sản xuất, kinh doanh thực phẩm trên địa bàn 01 xã/phường thuộc thành phố
Hà Nội)
|
Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành
|
- Nghị
định số 77/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung
một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh trong lĩnh vực mua bán hàng
hóa quốc tế, hóa chất, vật liệu nổ công nghiệp, phân bón, kinh doanh khí,
kinh doanh thực phẩm thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.
- Nghị
quyết 66.16/NQ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ quy định cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh.
- Nghị
định số 17/2020/NĐ-CP ngày 5 tháng 02 năm 2026 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.
- Nghị
định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02 tháng 02 năm 2026 của Chính phủ Quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật an toàn thực phẩm.
- Thông
tư số 43/2018/TT-BCT ngày 15 tháng 11 năm 2018 của Bộ Công Thương Quy định về
quản lý an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm của Bộ Công Thương
- Thông
tư số 13/2020/TT-BCT ngày 18 tháng 6 năm 2020 của Bộ Công Thương Sửa đổi, bổ
sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.
- Thông
tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ Công Thương Sửa đổi, bổ
sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh
vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương;
- Quyết
định số 926/QĐ-BCT ngày 17/4/2026 của Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục
hành chính, thủ tục hành chính nội bộ được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong các
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
- Quyết
định số 6527/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố
Hà Nội về việc phê duyệt phương án phân cấp, ủy quyền trong giải quyết thủ
tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của UBND thành phố Hà Nội.
|
|
2
|
2.000535
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối
với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm
|
- 03
ngày làm việc đối với các trường hợp: Giấy chứng nhận mất hoặc hỏng; thay đổi
tên cơ sở nhưng không thay đổi chủ cơ sở, địa chỉ, địa điểm và toàn bộ quy
trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh; thay đổi chủ cơ sở nhưng không thay đổi
tên cơ sở, địa chỉ, địa điểm và toàn bộ quy trình sản xuất, mặt hàng kinh
doanh.
- 25
ngày làm việc (không tính thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ) đối với trường
hợp cơ sở thay đổi địa điểm sản xuất, kinh doanh; thay đổi, bổ sung quy trình
sản xuất, mặt hàng kinh doanh hoặc khi Giấy chứng nhận hết hiệu lực
|
PHỤ LỤC III
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI
BỎ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 923/QĐ-TTPVHCC
ngày 30 tháng 06 năm 2026 của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công Thành phố)
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Lĩnh vực
|
Căn cứ pháp lý
|
Hiệu lực áp dụng
|
|
A
|
Thủ tục hành chính cấp tỉnh (58
TTHC)
|
|
|
|
|
1.
|
2.000604
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
- Nghị
quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về việc phân
quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh;
- Quyết
định số 1177/QĐ-BCT ngày 20/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công
bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương.
|
Từ ngày ký Quyết định
|
|
2.
|
2.001675
|
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động
kiểm định
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
|
3.
|
2.001665
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
|
4.
|
1.000475
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai
chứa LPG
|
Kinh doanh khí
|
Từ ngày 01/7/2026
|
|
5.
|
1.000455
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa
chai chứa LPG
|
Kinh doanh khí
|
|
6.
|
1.000742
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa
chữa chai chứa LPG.
|
Kinh doanh khí
|
|
7.
|
2.000304
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini.
|
Kinh doanh khí
|
|
8.
|
1.000709
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG
mini.
|
Kinh doanh khí
|
|
9.
|
1.000704
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai
LPG mini
|
Kinh doanh khí
|
- Nghị
quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về việc phân
quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh;
- Quyết
định số 1177/QĐ-BCT ngày 20/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công
bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương.
|
Từ ngày 01/7/2026
|
|
10.
|
1.004021
|
Cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu
lít/năm trở lên)
|
Công nghiệp tiêu dùng
|
|
11.
|
1.003992
|
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3
triệu lít/năm trở lên)
|
Công nghiệp tiêu dùng
|
|
12.
|
2.001646
|
Cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3
triệu lít/năm)
|
Công nghiệp tiêu dùng
|
|
13.
|
2.001630
|
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3
triệu lít/năm)
|
Công nghiệp tiêu dùng
|
|
14.
|
1.004007
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp
(quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên)
|
Công nghiệp tiêu dùng
|
|
15.
|
2.001424
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu,
nhập khẩu LPG
|
Kinh doanh khí
|
|
16.
|
1.000510
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất
khẩu, nhập khẩu LPG
|
Kinh doanh khí
|
|
17.
|
1.000491
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân
xuất khẩu, nhập khẩu LPG
|
Kinh doanh khí
|
|
18.
|
1.005184
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu,
nhập khẩu LNG
|
Kinh doanh khí
|
- Nghị
quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về việc phân
quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh;
- Quyết
định số 1177/QĐ-BCT ngày 20/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công
bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương.
|
Từ ngày 01/7/2026
|
|
19.
|
1.005372
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất
khẩu, nhập khẩu LNG
|
Kinh doanh khí
|
|
20.
|
1.000649
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân
xuất khẩu, nhập khẩu LNG
|
Kinh doanh khí
|
|
21.
|
1.000706
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu,
nhập khẩu CNG
|
Kinh doanh khí
|
|
22.
|
1.000387
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất
khẩu, nhập khẩu CNG
|
Kinh doanh khí
|
|
23.
|
2.000146
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân
xuất khẩu, nhập khẩu CNG
|
Kinh doanh khí
|
|
24.
|
2.000142
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh
mua bán LPG
|
Kinh doanh khí
|
|
25.
|
2.000136
|
Cấp lại Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh
doanh mua bán LPG
|
Kinh doanh khí
|
|
26.
|
2.000078
|
Cấp điều chỉnh Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương
nhân kinh doanh mua bán LPG
|
Kinh doanh khí
|
|
27.
|
2.000073
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai
|
Kinh doanh khí
|
- Nghị
quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về việc phân
quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh;
- Quyết
định số 1177/QĐ-BCT ngày 20/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công
bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương.
|
Từ ngày 01/7/2026
|
|
28.
|
2.000207
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai
|
Kinh doanh khí
|
|
29.
|
2.000201
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG
vào chai
|
Kinh doanh khí
|
|
30.
|
2.000194
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn
|
Kinh doanh khí
|
|
31.
|
2.000187
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe
bồn
|
Kinh doanh khí
|
|
32.
|
2.000175
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG
vào xe bồn
|
Kinh doanh khí
|
|
33.
|
2.000196
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương
tiện vận tải
|
Kinh doanh khí
|
|
34.
|
1.000425
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào
phương tiện vận tải
|
Kinh doanh khí
|
|
35.
|
2.000180
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG
vào phương tiện vận tải
|
Kinh doanh khí
|
|
36.
|
2.000166
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh
mua bán LNG
|
Kinh doanh khí
|
|
37.
|
2.000156
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh
doanh mua bán LNG
|
Kinh doanh khí
|
- Nghị
quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về việc phân
quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh;
- Quyết
định số 1177/QĐ-BCT ngày 20/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công
bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương.
|
Từ ngày 01/7/2026
|
|
38.
|
2.000390
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân
kinh doanh mua bán LNG
|
Kinh doanh khí
|
|
39.
|
2.000387
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương
tiện vận tải
|
Kinh doanh khí
|
|
40.
|
2.000376
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào
phương tiện vận tải
|
Kinh doanh khí
|
|
41.
|
2.000371
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG
vào phương tiện vận tải
|
Kinh doanh khí
|
|
42.
|
2.000354
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh
mua bán CNG
|
Kinh doanh khí
|
|
43.
|
2.000279
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh
doanh mua bán CNG
|
Kinh doanh khí
|
|
44.
|
1.000481
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân
kinh doanh mua bán CNG
|
Kinh doanh khí
|
|
45.
|
2.000163
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương
tiện vận tải
|
Kinh doanh khí
|
|
46.
|
1.000444
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào
phương tiện vận tải
|
Kinh doanh khí
|
- Nghị
quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về việc phân
quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh;
- Quyết
định số 1177/QĐ-BCT ngày 20/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công
bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương.
|
Từ ngày 01/7/2026
|
|
47.
|
2.000211
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG
vào phương tiện vận tải
|
Kinh doanh khí
|
|
48.
|
1.003977
|
Cấp Giấy phép phân phối rượu
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
|
49.
|
1.005376
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép phân phối rượu
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
|
50.
|
1.003101
|
Cấp lại Giấy phép phân phối rượu
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
|
51.
|
2.001624
|
Cấp Giấy phép bán buôn rượu
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
|
52.
|
2.001619
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn rượu
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
|
53.
|
2.000636
|
Cấp lại Giấy phép bán buôn rượu
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
|
54.
|
2.000619
|
Thông báo chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp tại địa
phương
|
Quản lý bán hàng đa cấp
|
- Nghị
định số 137 /2026/NĐ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về quản lý
hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp;
- Quyết
định số 1298/QĐ-BCT ngày 29/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công
bố Thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong lĩnh vực quản lý
bán hàng đa cấp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương.
|
Từ ngày 01/7/2026
|
|
55.
|
1.001298
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) cho hàng hóa
gửi kho ngoại quan đến các nước thành viên theo Điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc gia nhập
|
Xuất nhập khẩu
|
- Thông
tư số 26/2026/TT BCT ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ Công Thương về sửa đổi,
bổ sung một số quy định về phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương;
- Quyết
định số 1213/QĐ-BCT ngày 22/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công
bố Thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương.
|
Từ ngày 01/7/2026
|
|
56.
|
1.001370
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) cho hàng hóa
xuất khẩu, nhập khẩu từ doanh nghiệp chế xuất, khu chế xuất, kho ngoại quan,
khu phi thuế quan và các khu vực hải quan riêng khác có quan hệ xuất nhập
khẩu với nội địa
|
Xuất khẩu
|
Từ ngày ký Quyết định
|
|
57.
|
1.001380
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) cấp sau
|
Xuất nhập khẩu
|
|
58.
|
2.001636
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp
(quy mô dưới 3 triệu lít/năm)
|
Công nghiệp tiêu dùng
|
|
B.
|
Thủ tục hành chính cấp xã (09 TTHC)
|
|
|
|
59.
|
2.000633
|
Cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh
doanh
|
Công nghiệp tiêu dùng
|
- Nghị
quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp,
đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Công Thương;
- Quyết
định số 1177/QĐ-BCT ngày 20/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công
bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương.
|
Từ ngày 01/7/2026
|
|
60.
|
1.001279
|
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích
kinh doanh
|
Công nghiệp tiêu dùng
|
|
61.
|
2.000629
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm
mục đích kinh doanh
|
Công nghiệp tiêu dùng
|
|
62.
|
2.001283
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai
|
Kinh doanh khí
|
- Nghị
quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về việc phân
quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh;
- Quyết
định số 1177/QĐ-BCT ngày 20/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công
bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương.
|
Từ ngày 01/7/2026
|
|
63.
|
2.001270
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG
chai
|
Kinh doanh khí
|
|
64.
|
2.001261
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán
lẻ LPG chai
|
Kinh doanh khí
|
|
65.
|
2.000620
|
Cấp Giấy phép bán lẻ rượu
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
|
66.
|
2.001240
|
Cấp lại Giấy phép bán lẻ rượu
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
|
67.
|
2.000615
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ rượu
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
[1] Thủ tục có hiệu
lực từ ngày 01/01/2027 theo quy định tại khoản 3, Điều 27 Thông tư số
26/2026/TT-BCT.
[2] Thủ tục có hiệu
lực từ ngày 01/01/2027 theo quy định tại khoản 3, Điều 27 Thông tư số
26/2026/TT-BCT.
[3] Thủ tục có hiệu
lực từ ngày 01/01/2027 theo quy định tại khoản 3, Điều 27 Thông tư số
26/2026/TT-BCT.
[4] Thủ tục có hiệu
lực từ ngày 01/01/2027 theo quy định tại khoản 3, Điều 27 Thông tư số
26/2026/TT-BCT.
[5] Thủ tục có hiệu
lực từ ngày 01/01/2027 theo quy định tại khoản 3, Điều 27 Thông tư số
26/2026/TT-BCT.
[6] Thủ tục có hiệu lực
từ ngày 01/01/2027 theo quy định tại khoản 3, Điều 27 Thông tư số
26/2026/TT-BCT.
[7] Thủ tục có hiệu
lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2026 theo quy định tại khoản 4 Điều 27
Thông tư số 26/2026/TT-BCT.
Quyết định 923/QĐ-TTPVHCC năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương Thành phố Hà Nội do Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 923/QĐ-TTPVHCC ngày 30/06/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương Thành phố Hà Nội do Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
08/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2026
Ban hành:
24/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/07/2026
Ban hành:
22/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/06/2026
Ban hành:
22/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/07/2026
Ban hành:
29/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/06/2026
Ban hành:
20/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/05/2026
Ban hành:
18/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/05/2026
Ban hành:
02/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/06/2026
Ban hành:
29/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/05/2026
Ban hành:
07/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/04/2026
192
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|