|
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 945/QĐ-TTPVHCC
|
Hà Nội, ngày 07 tháng
7 năm 2026
|
QUYẾT
ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ SỐ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
GIÁM ĐỐC
TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày
07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về phân cấp, cắt giảm, đơn
giản thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước
của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
2636/QĐ-BKHCN ngày 02/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công
bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực công nghiệp công nghệ số
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số 105/QĐ-UBND
ngày 09/01/2026 của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội về việc Chủ tịch UBND Thành phố
ủy quyền thực hiện một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
838/QĐ-TTPVHCC ngày 12/6/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công
Thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
lĩnh vực Công nghiệp công nghệ số thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân
dân thành phố Hà Nội;
Theo đề nghị của Sở
Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số /TTr-SKHCN ngày / /2026 về việc đề nghị
phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Công nghiệp
công nghệ số thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội,
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Phê
duyệt kèm theo Quyết định này 04 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
lĩnh vực Công nghiệp công nghệ số thuộc phạm vi giải quyết của Ủy ban nhân dân
thành phố Hà Nội.
(Chi tiết tại Phụ lục
kèm theo)
Điều 2. Sở
Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Trung tâm Phục vụ hành chính công
Thành phố, các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định này thiết lập quy
trình điện tử để phục vụ việc tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định.
Điều 3. Quyết
định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 4. Sở
Khoa học và Công nghệ, Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố, các sở, ban,
ngành; UBND các xã, phường trên địa bàn Thành phố và các tổ chức, cá nhân có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 4;
- Bộ Khoa học và Công nghệ; (để báo cáo)
- Cục KSTTHC - Bộ Tư pháp; (để báo cáo)
- Chủ tịch, các PCT UBND Thành phố; (để báo cáo)
- Trung tâm TT, DL & CNS
(để đăng tải lên Cổng thông tin điện tử TP);
- Trung tâm PVHCC: GĐ, PGĐ, các phòng, đơn vị trực thuộc TT;
- Lưu: VT, SKH&CN, TTPVHCC.
|
GIÁM ĐỐC
Phan Văn Phúc
|
PHỤ
LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ SỐ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA
SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Quyết định số 945/QĐ-TTPVHCC ngày 07 tháng 7 năm 2026 của Giám đốc
Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố)
A. DANH MỤC QUY TRÌNH
NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP CÔNG
NGHỆ SỐ
|
TT
|
Tên
quy trình nội bộ
|
Mã
số TTHC
|
Ký
hiệu
|
|
1
|
Đề nghị thử nghiệm có
kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không gian, phạm vi, đối
tượng thử nghiệm từ 02 tỉnh, thành phố trở lên)
|
1.014916
|
QT.01
KTS - 06.2026
|
|
2
|
Đề nghị gia hạn thử
nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không gian, phạm
vi, đối tượng thử nghiệm từ 02 tỉnh, thành phố trở lên)
|
1.014917
|
QT.02
KTS - 06.2026
|
|
3
|
Đề nghị kết thúc thử nghiệm
có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không gian, phạm vi,
đối tượng thử nghiệm từ 02 tỉnh, thành phố trở lên)
|
1.014918
|
QT.03
KTS - 06.2026
|
|
4
|
Đề nghị điều chỉnh
thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không gian,
phạm vi, đối tượng thử nghiệm từ 02 tỉnh, thành phố trở lên)
|
1.014919
|
QT.04
KTS - 06.2026
|
B. NỘI DUNG QUY TRÌNH
NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP CÔNG
NGHỆ SỐ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
I.
Quy trình Đề nghị thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ
số (không gian, phạm vi, đối tượng thử nghiệm từ 02 tỉnh, thành phố trở lên)
(QT.01 KTS - 06.2026)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Khoa học, công
nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27/6/2025;
- Luật Công nghiệp công
nghệ số số 71/2025/QH15 ngày 14/6/2025;
- Nghị định số
353/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Công nghiệp công nghệ số;
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về việc phân cấp, cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Quyết định số
2636/QĐ-BKHCN ngày 02/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực công nghiệp công nghệ
số thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Quyết định số
838/QĐ-TTPVHCC ngày 12/6/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công
Thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực
Công nghiệp công nghệ số thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành
phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
|
STT
|
Tên
hồ sơ
|
Bản
sao/bản chính
|
Số
lượng
|
|
1
|
Đơn đề nghị tham gia thử
nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số theo Mẫu TNCNS01
tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 353/2025/NĐ-CP.
|
Bản
chính
|
1
|
|
2
|
Kế hoạch thử nghiệm
(gồm: thời gian, không gian, phạm vi và đối tượng thử nghiệm và các thông tin
khác liên quan nếu có).
|
Bản
chính
|
1
|
|
3
|
Báo cáo đánh giá tác động
đến người tham gia thử nghiệm, tổ chức, cá nhân có liên quan.
|
Bản
chính
|
1
|
|
4
|
Báo cáo đánh giá về
lợi ích, tính mới, giá trị mới, đổi mới sáng tạo, khả năng thương mại hóa của
sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số đề nghị thử nghiệm.
|
Bản
chính
|
1
|
|
5
|
Phương án bảo đảm an
toàn (về tài sản, sức khỏe, tính mạng, quyền và lợi ích hợp pháp của người
tham gia, cộng đồng, xã hội; bảo đảm an toàn thông tin mạng, an ninh mạng;
biện pháp kiểm soát rủi ro; cơ chế giải quyết khiếu nại của người tham gia
thử nghiệm có kiểm soát; phạm vi, biện pháp bồi thường thiệt hại, phương án
khắc phục hậu quả theo quy định của pháp luật dân sự trong quá trình thử
nghiệm và khi kết thúc thử nghiệm).
|
Bản
chính
|
1
|
|
6
|
Phương án kỹ thuật để
cung cấp sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số thử nghiệm (gồm: tài liệu về
đặc tính kỹ thuật, tham số kỹ thuật; tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật; tiêu
chuẩn, chất lượng; các biện pháp, giải pháp kỹ thuật liên quan; phương án bảo
trì và các nội dung kỹ thuật liên quan khác nếu có).
|
Bản
chính
|
1
|
3. Cách thức, địa chỉ
nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
|
STT
|
Cách
thức nộp, nhận kết quả
|
Địa
chỉ
|
|
1
|
Trực tiếp tại các Chi
nhánh - Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố (TTPVHCC).
|
|
|
2
|
Thông qua dịch vụ bưu
chính công ích.
|
|
|
3
|
Trực tuyến tại Cổng
Dịch vụ công Quốc gia.
|
https://dichvucong.gov.vn
|
4. Thời gian giải
quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
Thời
gian giải quyết
|
Giờ
|
Phí
|
Lệ
phí
|
Cung
cấp dịch vụ công trực tuyến
|
|
60 ngày làm việc sau khi
nhận được hồ sơ đề nghị thử nghiệm hợp lệ
|
1440
|
Không
|
Không
|
Toàn
trình
|
5. Các biểu mẫu trong
giải quyết TTHC
|
STT
|
Tên
biểu mẫu
|
Cơ
sở pháp lý
|
|
1
|
Mẫu TNCNS01: Đơn đề
nghị tham gia thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ
số.
|
Nghị định số 353/2025/NĐ-CP
ngày 31/12/2025 của Chính phủ
|
|
2
|
Mẫu TNCNS02: Quyết
định cấp phép thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ
số.
|
Nghị định số 353/2025/NĐ-CP
ngày 31/12/2025 của Chính phủ
|
6. Đối tượng thực hiện
Tổ chức, doanh nghiệp.
7. Cơ quan giải quyết
TTHC
Ủy ban nhân dân thành
phố Hà Nội.
8. Quy trình giải quyết
|
Tên
bước
|
Đơn
vị/người thực hiện
|
Nội
dung công việc
|
Thời
hạn giải quyết
|
Biểu
mẫu/kết quả
|
|
Bước1
|
TTPVHCC
Thành phố - các Chi nhánh
|
- Kiểm tra và xem xét
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa
đầy đủ, chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: thông
báo nêu rõ nội dung, lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ trong một lần.
- Nếu hồ sơ của tổ
chức, cá nhân đầy đủ, đúng quy định thì tiếp nhận và chuyển đến cơ quan có
thẩm quyền để giải quyết theo quy trình quy định.
|
1/2
ngày
|
- Thành phần hồ sơ
theo quy định;
- Giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả theo Mẫu số 01 Thông tư số 03/2025/TT- VPCP.
|
|
Bước2
|
Lãnh
đạo Phòng
|
Phân công chuyên viên
xử lý hồ sơ.
|
1/2
ngày
|
- Hồ sơ theo mục 2;
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ.
|
|
Bước3
|
Chuyên
viên
|
Thẩm định tính đầy
đủ, hợp lệ của hồ sơ; dự thảo văn bản xác nhận đã nhận đầy đủ hồ sơ đề nghị
thử nghiệm hợp lệ hoặc văn bản tham mưu yêu cầu bổ sung thành phần hồ sơ.
|
02
ngày
|
Văn bản xác nhận đã
nhận đầy đủ hồ sơ; Văn bản yêu cầu bổ sung hồ sơ.
|
|
Trường hợp quá kể từ
ngày có văn bản yêu cầu bổ sung mà tổ chức, doanh nghiệp không bổ sung đầy đủ
thành phần hồ sơ theo yêu cầu thì dự thảo văn bản trả lại hồ sơ.
|
11
ngày
|
Văn bản trả lại hồ
sơ.
|
|
Tham mưu Sở KHCN phối
hợp với các cơ quan liên quan hoàn tất việc thẩm định hồ sơ đề nghị thử
nghiệm (bao gồm kiểm tra thực tế nếu cần thiết):
- Trường hợp cần giải
trình, làm rõ, tham mưu UBND Thành phố có văn bản yêu cầu tổ chức, doanh
nghiệp giải trình, làm rõ hồ sơ đề nghị thử.
- Trong vòng 11 ngày
nếu tổ chức, doanh nghiệp không có văn bản giải trình, làm rõ theo yêu cầu
thì tham mưu UBND Thành phố văn bản trả lại hồ sơ.
|
11
ngày
|
Văn bản yêu cầu giải
trình làm rõ hồ sơ hoặc Văn bản trả lại hồ sơ
|
|
- Thẩm định, dự thảo Tờ
trình của Sở KHCN và Quyết định cấp phép thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch
vụ ứng dụng công nghệ số;
- Trường hợp từ chối,
dự thảo văn bản trả lời và nêu rõ lý do.
|
24,5
ngày
|
Dự thảo Tờ trình; dự
thảo Quyết định theo Mẫu TNCNS02; hoặc dự thảo văn bản từ chối/trả lại hồ sơ.
|
|
Bước4
|
Lãnh
đạo Phòng
|
Kiểm tra nội dung dự thảo
Tờ trình và dự thảo Quyết định/văn bản; nếu đồng ý ký nháy, nếu không chuyển
trả chuyên viên để hoàn thiện.
|
01
ngày
|
Dự thảo Tờ trình đã ký
nháy; dự thảo Quyết định/văn bản.
|
|
Bước5
|
Lãnh
đạo Sở
|
Kiểm tra, ký Tờ trình
và ký nháy dự thảo Quyết định/văn bản, trình lãnh đạo UBND Thành phố; nếu
không đồng ý chuyển trả lãnh đạo phòng.
|
01
ngày
|
Tờ trình đã ký; dự
thảo Quyết định/văn bản đã ký nháy.
|
|
Bước6
|
Lãnh
đạo UBND Thành phố
|
Lãnh đạo UBND Thành
phố xem xét, ký ban hành; nếu không đồng ý chuyển trả lại Sở KHCN để hoàn
thiện.
|
08
ngày
|
Quyết định cấp phép thử
nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số theo Mẫu TNCNS02
hoặc văn bản từ chối.
|
|
Bước7
|
Văn
thư UBND Thành phố
|
Lấy số, đóng dấu và
chuyển kết quả cho TTPVHCC, Sở KHCN.
|
1/2
ngày
|
Văn bản được đóng dấu,
số, chuyển về TTPVHCC, Sở KHCN.
|
|
Bước8
|
Cán
bộ các Chi nhánh - TTPVHCC
|
Trả kết quả giải quyết
TTHC cho tổ chức, doanh nghiệp.
|
Giờ
hành chính
|
Kết quả giải quyết TTHC.
|
|
Tổng thời gian: 60
ngày sau khi nhận được hồ sơ đề nghị thử nghiệm hợp lệ.
|
9. Trách nhiệm trả kết
quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
|
Trách nhiệm
|
Các chi nhánh -
TTPVHCC TP
|
Cơ quan giải quyết hồ
sơ
|
|
Trả hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC
|
Trả hồ sơ (nếu có
theo quy định), kết quả bản giấy giải quyết TTHC (nếu có).
|
- Chuyển kết quả giải
quyết TTHC bản giấy về TTPVHCC, Sở KHCN (nếu có), bảo đảm thời hạn trả kết quả.
- Trả kết quả giải
quyết TTHC bản điện tử trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia.
|
|
Lưu trữ
|
|
Lưu trữ hồ sơ TTHC
theo quy định của pháp luật về lưu trữ và theo pháp luật chuyên ngành.
|
II.
Quy trình Đề nghị gia hạn thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công
nghệ số (không gian, phạm vi, đối tượng thử nghiệm từ 02 tỉnh, thành phố trở
lên) (QT.02 KTS - 06.2026)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Khoa học, công
nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27/6/2025;
- Luật Công nghiệp công
nghệ số số 71/2025/QH15 ngày 14/6/2025;
- Nghị định số
353/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Công nghiệp công nghệ số;
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về việc phân cấp, cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Quyết định số
2636/QĐ-BKHCN ngày 02/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực công nghiệp công nghệ
số thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Quyết định số
838/QĐ-TTPVHCC ngày 12/6/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công
Thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực
Công nghiệp công nghệ số thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành
phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
|
STT
|
Tên
hồ sơ
|
Bản
sao/bản chính
|
Số
lượng
|
|
1
|
Đơn đề nghị gia hạn
thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số theo Mẫu
TNCNS03 tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 353/2025/NĐ-CP.
|
Bản
chính
|
01
|
|
2
|
Báo cáo kết quả hoạt
động thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số theo Mẫu
TNCNS11 tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 353/2025/NĐ-CP và đề xuất phương án
gia hạn thử nghiệm.
|
Bản
chính
|
01
|
3. Cách thức, địa chỉ
nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
|
STT
|
Cách
thức nộp, nhận kết quả
|
Địa
chỉ
|
|
1
|
Trực tiếp tại các Chi
nhánh - Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố (TTPVHCC).
|
|
|
2
|
Thông qua dịch vụ bưu
chính công ích.
|
|
|
3
|
Trực tuyến tại Cổng
Dịch vụ công Quốc gia.
|
https://dichvucong.gov.vn
|
4. Thời gian giải
quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
Thời
gian giải quyết
|
Giờ
|
Phí
|
Lệ
phí
|
Cung
cấp dịch vụ công trực tuyến
|
|
11 ngày làm việc trước
khi kết thúc thời gian thử nghiệm sau khi nhận được hồ sơ đề nghị gia hạn thử
nghiệm đầy đủ, hợp lệ
|
88
|
Không
|
Không
|
Toàn
trình
|
5. Các biểu mẫu trong
giải quyết TTHC
|
STT
|
Tên
biểu mẫu
|
Cơ
sở pháp lý
|
|
1
|
Mẫu TNCNS03: Đơn đề
nghị gia hạn thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số.
|
Nghị định số 353/2025/NĐ-CP
ngày 31/12/2025 của Chính phủ
|
|
2
|
Mẫu TNCNS04: Quyết
định gia hạn thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số.
|
Nghị định số 353/2025/NĐ-CP
ngày 31/12/2025 của Chính phủ
|
|
3
|
Mẫu TNCNS11: Báo cáo kết
quả hoạt động thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ
số.
|
Nghị định số 353/2025/NĐ-CP
ngày 31/12/2025 của Chính phủ
|
6. Đối tượng thực hiện
Tổ chức, doanh nghiệp.
7. Cơ quan giải quyết
TTHC
Ủy ban nhân dân thành
phố Hà Nội.
8. Quy trình giải quyết
|
Tên
bước
|
Đơn
vị/người thực hiện
|
Nội
dung công việc
|
Thời
hạn giải quyết
|
Biểu
mẫu/kết quả
|
|
Bước
1
|
TTPVHCC Thành phố -
các Chi nhánh
|
- Kiểm tra và xem xét
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa
đầy đủ, chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: thông
báo, nêu rõ nội dung, lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ trong một lần.
- Nếu hồ sơ của tổ
chức, cá nhân đầy đủ, đúng quy định thì tiếp nhận và chuyển đến cơ quan có
thẩm quyền để giải quyết theo quy trình quy định.
|
1/2
ngày
|
Thành phần hồ sơ theo
quy định; Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả theo Mẫu số 01 Thông tư số
03/2025/TT-VPCP.
|
|
Bước
2
|
Lãnh đạo Phòng
|
Phân công chuyên viên
xử lý hồ sơ.
|
1/2
ngày
|
Hồ sơ theo mục 2;
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.
|
|
Bước
3
|
Chuyên viên
|
- Trường hợp hồ sơ
không đầy đủ hoặc không hợp lệ, thông báo yêu cầu tổ chức, doanh nghiệp bổ sung
thành phần hồ sơ hoặc dự thảo văn bản từ chối giải quyết hồ sơ.
|
1/2
ngày
|
Thông báo yêu cầu bổ
sung hồ sơ hoặc từ chối hồ sơ hoặc văn bản từ chối giải quyết hồ sơ
|
|
Trường hợp hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ, thực hiện thẩm định hồ sơ:
- Tham mưu lãnh đạo Sở
Khoa học và Công nghệ phối hợp với các cơ quan liên quan hoàn tất việc thẩm
định hồ sơ đề nghị gia hạn thử nghiệm. Dự thảo.
Tờ trình + Quyết định
gia hạn thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số.
|
4,5
ngày
|
Tờ trình của Sở KHCN;
dự thảo Quyết định gia hạn thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng
công nghệ số theo Mẫu TNCNS04.
|
|
Bước
4
|
Lãnh đạo Phòng
|
Kiểm tra nội dung dự
thảo Tờ trình và dự thảo Quyết định/văn bản; nếu đồng ý ký nháy, nếu không
chuyển trả chuyên viên để hoàn thiện.
|
1/2
ngày
|
Dự thảo Tờ trình đã ký
nháy; dự thảo Quyết định/văn bản.
|
|
Bước
5
|
Lãnh đạo Sở
|
Kiểm tra, ký Tờ trình
và ký nháy dự thảo Quyết định/văn bản, trình lãnh đạo UBND Thành phố; nếu
không đồng ý chuyển trả lãnh đạo phòng.
|
1/2
ngày
|
Tờ trình đã ký; dự
thảo Quyết định/văn bản đã ký nháy.
|
|
Bước
6
|
Lãnh đạo UBND Thành
phố
|
Xem xét, ký ban hành
Quyết định/văn bản; nếu không đồng ý chuyển trả Sở KHCN để hoàn thiện.
|
3
ngày
|
Quyết định gia hạn
thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số theo Mẫu
TNCNS04hoặc văn bản thông báo không gia hạn.
|
|
Bước
7
|
Văn thư UBND Thành
phố
|
Lấy số, đóng dấu và
chuyển kết quả cho TTPVHCC, Sở KHCN.
|
1
ngày
|
Văn bản được đóng dấu,
số, chuyển về TTPVHCC, Sở KHCN.
|
|
Bước
8
|
Cán bộ các Chi nhánh -
TTPVHCC
|
Trả kết quả giải quyết
TTHC cho tổ chức, doanh nghiệp.
|
Giờ
hành chính
|
Kết quả giải quyết TTHC.
|
|
Tổng thời gian: 11
ngày làm việc kể từ thời điểm nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
9. Trách nhiệm trả kết
quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
|
Trách
nhiệm
|
Các
chi nhánh - TTPVHCC TP
|
Cơ
quan giải quyết hồ sơ
|
|
Trả
hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC
|
Trả
hồ sơ (nếu có theo quy định), kết quả bản giấy giải quyết TTHC (nếu có).
|
- Chuyển kết quả giải
quyết TTHC bản giấy về TTPVHCC, Sở KHCN (nếu có), bảo đảm thời hạn trả kết quả.
- Trả kết quả giải
quyết TTHC bản điện tử trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia.
|
|
Lưu
trữ
|
|
Lưu trữ hồ sơ TTHC
theo quy định của pháp luật về lưu trữ và theo pháp luật chuyên ngành.
|
III.
Quy trình Đề nghị kết thúc thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng
công nghệ số (không gian, phạm vi, đối tượng thử nghiệm từ 02 tỉnh, thành phố
trở lên) (QT.03 KTS - 06.2026)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Khoa học, công
nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27/6/2025;
- Luật Công nghiệp công
nghệ số số 71/2025/QH15 ngày 14/6/2025;
- Nghị định số
353/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Công nghiệp công nghệ số;
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về việc phân cấp, cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Quyết định số
2636/QĐ-BKHCN ngày 02/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực công nghiệp công nghệ
số thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Quyết định số 838/QĐ-TTPVHCC
ngày 12/6/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố về việc
công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Công nghiệp công nghệ
số thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
|
STT
|
Tên hồ sơ
|
Bản sao/bản chính
|
Số lượng
|
|
1
|
Đơn đề nghị kết thúc
thử nghiệm (trước thời hạn hoặc chứng nhận hoàn thành thử nghiệm) sản phẩm,
dịch vụ ứng dụng công nghệ số theo Mẫu TNCNS06 tại Phụ lục kèm theo Nghị định
số 353/2025/NĐ-CP.
|
Bản chính
|
01
|
|
2
|
Báo cáo kết quả hoạt
động thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số đến thời
điểm đề xuất kết thúc thử nghiệm theo Mẫu TNCNS11 tại Phụ lục kèm theo Nghị
định số 353/2025/NĐ-CP; báo cáo giải trình lý do đề nghị kết thúc thử nghiệm.
|
Bản chính
|
01
|
3. Cách thức, địa chỉ
nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
|
STT
|
Cách
thức nộp, nhận kết quả
|
Địa
chỉ
|
|
1
|
Trực tiếp tại các Chi
nhánh - Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố (TTPVHCC).
|
|
|
2
|
Thông qua dịch vụ bưu
chính công ích.
|
|
|
3
|
Trực tuyến tại Cổng
Dịch vụ công Quốc gia.
|
https://dichvucong.gov.vn
|
4. Thời gian giải
quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
Thời
gian giải quyết
|
Giờ
|
Phí
|
Lệ
phí
|
Cung
cấp dịch vụ công trực tuyến
|
|
11 ngày làm việc kể
từ thời điểm nhận được hồ sơ đề nghị kết thúc thử nghiệm đầy đủ, hợp lệ
|
88
|
Không
|
Không
|
Toàn
trình
|
5. Các biểu mẫu trong
giải quyết TTHC
|
STT
|
Tên
biểu mẫu
|
Cơ
sở pháp lý
|
|
1
|
Mẫu TNCNS06: Đơn đề
nghị kết thúc thử nghiệm sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số (trước thời
hạn hoặc chứng nhận hoàn thành thử nghiệm).
|
Nghị
định số 353/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ
|
|
2
|
Mẫu TNCNS07: Quyết định
kết thúc thử nghiệm trước thời hạn sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số.
|
Nghị
định số 353/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ
|
|
3
|
Mẫu TNCNS10: Quyết
định chứng nhận hoàn thành thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng
công nghệ số.
|
Nghị
định số 353/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ
|
|
4
|
Mẫu TNCNS11: Báo cáo kết
quả hoạt động thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ
số.
|
Nghị
định số 353/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ
|
6. Đối tượng thực hiện
Tổ chức, doanh nghiệp.
7. Cơ quan giải quyết
TTHC
Ủy ban nhân dân thành
phố Hà Nội.
8. Quy trình giải quyết
|
Tên
bước
|
Đơn
vị/người thực hiện
|
Nội
dung công việc
|
Thời
hạn giải quyết
|
Biểu
mẫu/kết quả
|
|
Bước
1
|
TTPVHCC Thành phố -
các Chi nhánh
|
- Kiểm tra và xem xét
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ, chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: thông
báo, nêu rõ nội dung, lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ trong một lần.
- Nếu hồ sơ của tổ chức,
cá nhân đầy đủ, đúng quy định thì tiếp nhận và chuyển đến cơ quan có thẩm quyền
để giải quyết theo quy trình quy định.
|
1/2
ngày
|
Thành phần hồ sơ theo
quy định; Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả theo Mẫu số 01 Thông tư số 03/2025/TT-
VPCP.
|
|
Bước
2
|
Lãnh đạo Phòng
|
Phân công chuyên viên
xử lý hồ sơ.
|
1/2
ngày
|
Hồ sơ theo mục 2;
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.
|
|
Bước
3
|
Chuyên viên
|
Trường hợp hồ sơ
không đầy đủ hoặc không hợp lệ, dự thảo thông báo yêu cầu bổ sung thành phần hồ
sơ. Trường hợp không chấp thuận, dự thảo văn bản thông báo/từ chối và nêu rõ
lý do.
|
1/2
ngày
|
Thông báo yêu cầu bổ
sung hồ sơ hoặc văn bản thông báo/từ chối.
|
|
Thẩm định hồ sơ đề
nghị kết thúc thử nghiệm; Tham mưu Sở KHCN phối hợp với các cơ quan liên quan
hoàn tất thẩm định; dự thảo Tờ trình của Sở KHCN và dự thảo Quyết định của UBND
Thành phố về kết thúc thử nghiệm theo Mẫu TNCNS07 hoặc Quyết định chứng nhận
hoàn thành thử nghiệm theo Mẫu TNCNS10;
|
4,5
ngày
|
Tờ trình của Sở KHCN;
dự thảo Quyết định kết thúc thử nghiệm theo Mẫu TNCNS07 hoặc Quyết định chứng
nhận hoàn thành thử nghiệm theo Mẫu TNCNS10;
|
|
Bước
4
|
Lãnh đạo Phòng
|
Kiểm tra nội dung dự thảo
Tờ trình và dự thảo Quyết định/văn bản của UBND Thành phố; nếu đồng ý ký
nháy, nếu không chuyển trả chuyên viên để hoàn thiện.
|
1/2
ngày
|
Dự thảo Tờ trình đã ký
nháy; dự thảo Quyết định/văn bản.
|
|
Bước
5
|
Lãnh đạo Sở
|
Kiểm tra, ký Tờ trình
và ký nháy dự thảo Quyết định/văn bản, trình lãnh đạo UBND Thành phố; nếu
không đồng ý chuyển trả lãnh đạo phòng.
|
1/2
ngày
|
Tờ trình đã ký; dự
thảo Quyết định/văn bản đã ký nháy.
|
|
Bước
6
|
Lãnh đạo UBND Thành
phố
|
Xem xét, ký ban hành
Quyết định/văn bản; nếu không đồng ý chuyển trả Sở KHCN để hoàn thiện.
|
3
ngày
|
Quyết định kết thúc thử
nghiệm trước thời hạn sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số theo Mẫu
TNCNS07 hoặc Quyết định chứng nhận hoàn thành thử nghiệm có kiểm soát sản
phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số theo Mẫu TNCNS10.
|
|
Bước
7
|
Văn thư UBND Thành
phố
|
Lấy số, đóng dấu và chuyển
kết quả cho TTPVHCC, Sở KHCN.
|
1
ngày
|
Văn bản được đóng dấu,
số, chuyển về TTPVHCC, Sở KHCN.
|
|
Bước
8
|
Cán bộ các Chi nhánh -
TTPVHCC
|
Trả kết quả giải
quyết TTHC cho tổ chức, doanh nghiệp.
|
Giờ
hành chính
|
Kết quả giải quyết TTHC.
|
|
Tổng
thời gian
|
|
11 ngày làm việc kể
từ thời điểm nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
|
|
9. Trách nhiệm trả kết
quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
|
Trách
nhiệm
|
Các
chi nhánh -
TTPVHCC
TP
|
Cơ
quan giải quyết hồ sơ
|
|
Trả
hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC
|
Trả hồ sơ (nếu có
theo quy định), kết quả bản giấy giải quyết TTHC (nếu có).
|
- Chuyển kết quả giải
quyết TTHC bản giấy về TTPVHCC, Sở KHCN (nếu có), bảo đảm thời hạn trả kết quả.
- Trả kết quả giải
quyết TTHC bản điện tử trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia.
|
|
Lưu
trữ
|
|
Lưu trữ hồ sơ TTHC
theo quy định của pháp luật về lưu trữ và theo pháp luật chuyên ngành.
|
IV.
Quy trình Đề nghị điều chỉnh thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng
công nghệ số (không gian, phạm vi, đối tượng thử nghiệm từ 02 tỉnh, thành phố
trở lên) (QT.04 KTS - 06.2026)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Khoa học, công nghệ
và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27/6/2025;
- Luật Công nghiệp công
nghệ số số 71/2025/QH15 ngày 14/6/2025;
- Nghị định số
353/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Công nghiệp công nghệ số;
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về việc phân cấp, cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Quyết định số
2636/QĐ-BKHCN ngày 02/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực công nghiệp công nghệ
số thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Quyết định số
838/QĐ-TTPVHCC ngày 12/6/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công
Thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực
Công nghiệp công nghệ số thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành
phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
|
STT
|
Tên
hồ sơ
|
Bản
sao/bản chính
|
Số
lượng
|
|
1
|
Đơn đề nghị điều chỉnh
thử nghiệm (điều chỉnh kế hoạch, phương án thử nghiệm hoặc tạm dừng thử
nghiệm) sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số theo Mẫu TNCNS08 tại Phụ lục ban
hành kèm theo Nghị định số 353/2025/NĐ-CP.
|
Bản
chính
|
01
|
|
2
|
Báo cáo kết quả hoạt
động thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số đến thời
điểm đề xuất điều chỉnh theo Mẫu TNCNS11 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị
định số 353/2025/NĐ-CP; báo cáo giải trình lý do đề nghị điều chỉnh thử
nghiệm.
|
Bản
chính
|
01
|
3. Cách thức, địa chỉ
nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
|
STT
|
Cách
thức nộp, nhận kết quả
|
Địa
chỉ
|
|
1
|
Trực tiếp tại các Chi
nhánh - Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố (TTPVHCC).
|
|
|
2
|
Thông qua dịch vụ bưu
chính công ích.
|
|
|
3
|
Trực tuyến tại Cổng
Dịch vụ công Quốc gia.
|
https://dichvucong.gov.vn
|
4. Thời gian giải
quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
Thời
gian giải quyết
|
Giờ
|
Phí
|
Lệ
phí
|
Cung
cấp dịch vụ công trực tuyến
|
|
11 ngày làm việc kể
từ thời điểm nhận được hồ sơ đề nghị điều chỉnh thử nghiệm đầy đủ, hợp lệ
|
88
|
Không
|
Không
|
Toàn
trình
|
5. Các biểu mẫu trong
giải quyết TTHC
|
STT
|
Tên
biểu mẫu
|
Cơ
sở pháp lý
|
|
1
|
Mẫu TNCNS05: Quyết
định tạm dừng thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ
số.
|
Nghị định số 353/2025/NĐ-CP
ngày 31/12/2025 của Chính phủ
|
|
2
|
Mẫu TNCNS08: Đơn đề
nghị điều chỉnh thử nghiệm sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số (điều
chỉnh kế hoạch, phương án thử nghiệm hoặc tạm dừng thử nghiệm).
|
Nghị định số 353/2025/NĐ-CP
ngày 31/12/2025 của Chính phủ
|
|
3
|
Mẫu TNCNS09: Quyết định
điều chỉnh kế hoạch, phương án thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng
dụng công nghệ số.
|
Nghị định số 353/2025/NĐ-CP
ngày 31/12/2025 của Chính phủ
|
|
4
|
Mẫu TNCNS11: Báo cáo kết
quả hoạt động thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ
số.
|
Nghị định số 353/2025/NĐ-CP
ngày 31/12/2025 của Chính phủ
|
6. Đối tượng thực hiện
Tổ chức, doanh nghiệp.
7. Cơ quan giải quyết
TTHC
Ủy ban nhân dân thành
phố Hà Nội.
8. Quy trình giải quyết
|
Tên
bước
|
Đơn
vị/người thực hiện
|
Nội
dung công việc
|
Thời
hạn giải quyết
|
Biểu
mẫu/kết quả
|
|
Bước
1
|
TTPVHCC
Thành phố - các Chi nhánh
|
- Kiểm tra và xem xét
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ, chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: thông
báo, nêu rõ nội dung, lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ trong một lần.
- Nếu hồ sơ của tổ
chức, cá nhân đầy đủ, đúng quy định thì tiếp nhận và chuyển đến cơ quan có thẩm
quyền để giải quyết theo quy trình quy định.
|
1/2
ngày
|
Thành phần hồ sơ theo
quy định; Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả theo Mẫu số 01 Thông tư số 03/2025/TT-
VPCP.
|
|
Bước
2
|
Lãnh
đạo Phòng
|
Phân công chuyên viên
xử lý hồ sơ.
|
1/2
ngày
|
Hồ sơ theo mục 2;
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.
|
|
Bước
3
|
Chuyên
viên
|
- Trường hợp hồ sơ
không đầy đủ hoặc không hợp lệ, dự thảo thông báo yêu cầu bổ sung thành phần
hồ sơ. trường hợp không chấp thuận, dự thảo văn bản thông báo/từ chối và nêu
rõ lý do.
|
1/2
ngày
|
Thông báo yêu cầu bổ
sung hồ sơ hoặc văn bản thông báo/từ chối.
|
|
Thẩm định hồ sơ đề
nghị điều chỉnh thử nghiệm; Tham mưu Sở KHCN phối hợp với các cơ quan liên
quan hoàn tất thẩm định; dự thảo Tờ trình của Sở KHCN và dự thảo Quyết định
điều chỉnh kế hoạch, phương án thử nghiệm theo Mẫu TNCNS09 hoặc Quyết định
tạm dừng thử nghiệm theo Mẫu TNCNS05;
|
4,5
ngày
|
Tờ trình của Sở KHCN;
dự thảo Quyết định điều chỉnh kế hoạch, phương án thử nghiệm theo Mẫu TNCNS09
hoặc Quyết định tạm dừng thử nghiệm theo Mẫu TNCNS05.
|
|
Bước
4
|
Lãnh
đạo Phòng
|
Kiểm tra nội dung dự thảo
Tờ trình và dự thảo Quyết định/văn bản; nếu đồng ý ký nháy, nếu không chuyển
trả chuyên viên để hoàn thiện.
|
1/2
ngày
|
Dự thảo Tờ trình đã ký
nháy; dự thảo Quyết định/văn bản.
|
|
Bước
5
|
Lãnh
đạo Sở
|
Kiểm tra, ký Tờ trình
và ký nháy dự thảo Quyết định/văn bản, trình lãnh đạo UBND Thành phố; nếu
không đồng ý chuyển trả lãnh đạo phòng.
|
1/2
ngày
|
Tờ trình đã ký; dự
thảo Quyết định/văn bản đã ký nháy.
|
|
Bước
6
|
Lãnh
đạo UBND Thành phố
|
Xem xét, ký ban hành
Quyết định/văn bản; nếu không đồng ý chuyển trả Sở KHCN để hoàn thiện.
|
3
ngày
|
Quyết định điều chỉnh
kế hoạch, phương án thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công
nghệ số theo Mẫu TNCNS09 hoặc Quyết định tạm dừng thử nghiệm có kiểm soát sản
phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số theo Mẫu TNCNS05 hoặc văn bản từ chối.
|
|
Bước
7
|
Văn
thư UBND Thành phố
|
Lấy số, đóng dấu và
chuyển kết quả cho TTPVHCC, Sở KHCN.
|
1
ngày làm việc
|
Văn bản được đóng dấu,
số, chuyển về TTPVHCC, Sở KHCN.
|
|
Bước
8
|
Cán
bộ các Chi nhánh - TTPVHCC
|
Trả kết quả giải
quyết TTHC cho tổ chức, doanh nghiệp.
|
Giờ
hành chính
|
Kết quả giải quyết TTHC.
|
|
Tổng thời gian: 11
ngày làm việc kể từ thời điểm nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
9. Trách nhiệm trả kết
quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
|
Trách
nhiệm
|
Các
chi nhánh - TTPVHCC TP
|
Cơ
quan giải quyết hồ sơ
|
|
Trả
hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC
|
Trả hồ sơ (nếu có
theo quy định), kết quả bản giấy giải quyết TTHC (nếu có).
|
- Chuyển kết quả giải
quyết TTHC bản giấy về TTPVHCC, Sở KHCN (nếu có), bảo đảm thời hạn trả kết quả.
- Trả kết quả giải
quyết TTHC bản điện tử trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia.
|
|
Lưu
trữ
|
|
Lưu trữ hồ sơ TTHC
theo quy định của pháp luật về lưu trữ và theo pháp luật chuyên ngành.
|
Mẫu
số TNCNS01. Đơn đề nghị tham gia thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng
dụng công nghệ số.
|
TÊN TỔ CHỨC,
DOANH NGHIỆP
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ...
|
..., ngày ... tháng
... năm ...
|
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ
Tham
gia thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số
Kính
gửi: … (1) …
Căn cứ Luật Công nghiệp
công nghệ số ngày 14 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 353/2025/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Công nghiệp công nghệ số;
Chúng tôi, … (2) … trân
trọng đề nghị … (1) … xem xét, quyết định cấp phép tham gia thử nghiệm có kiểm
soát cho sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số của chúng tôi, với nội dung cụ
thể như sau:
1. Thông tin tổ chức,
doanh nghiệp đề nghị tham gia thử nghiệm:
a) Tên tổ chức, doanh
nghiệp:
- Tên đầy đủ bằng tiếng
Việt:
- Tên viết tắt bằng
tiếng Việt (nếu có):
- Tên đầy đủ bằng tiếng
Anh (nếu có):
- Tên viết tắt bằng
tiếng Anh (nếu có):
- Tên dùng để giao dịch
(nếu có):
b) Giấy phép thành
lập/Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh
doanh/Quyết định thành lập/Quyết định chức năng nhiệm vụ số … được cấp bởi ...
ngày… tháng … năm …
c) Mã số doanh
nghiệp/Mã số thuế (nếu có):
d) Địa điểm đặt trụ sở
chính:
đ) Thông tin liên hệ:
- Điện thoại: Email:
e) Người đại diện theo
pháp luật: … (3) …
+ Họ và tên:
+ Chức vụ:
+ Sinh ngày: Quốc
tịch:
+ Loại giấy tờ pháp lý
của cá nhân (CCCD/Hộ chiếu):
Số giấy tờ pháp lý của
cá nhân: Ngày cấp: Nơi cấp:
2. Thông tin sản phẩm,
dịch vụ ứng dụng công nghệ số đề nghị tham gia thử nghiệm:
a) Tên sản phẩm, dịch
vụ:
b) Mô tả về sản phẩm,
dịch vụ:
c) Mục tiêu thử nghiệm:
3. Thời gian, không
gian, phạm vi và đối tượng thử nghiệm:
a) Thời gian thử nghiệm
(không quá 03 năm): Từ …/…/… đến …/…/…
b) Không gian thử
nghiệm:
c) Phạm vi và đối tượng
thử nghiệm:
d) Nội dung đề xuất các
quy định được phép không áp dụng hoặc được phép áp dụng khi triển khai thử
nghiệm:
……………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………….
4. Hồ sơ kèm theo (đánh
dấu X vào ô tương ứng):
□ Kế hoạch thử nghiệm
(gồm: thời gian, không gian, phạm vi và đối tượng thử nghiệm và các thông tin
khác liên quan).
□ Báo cáo đánh giá tác
động đến người tham gia thử nghiệm, tổ chức, cá nhân có liên quan.
□ Báo cáo đánh giá về
lợi ích, tính mới, giá trị mới, đổi mới sáng tạo, khả năng thương mại hóa của
sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số đề nghị thử nghiệm.
□ Phương án bảo đảm an
toàn (về tài sản, sức khỏe, tính mạng, quyền và lợi ích hợp pháp của người tham
gia, cộng đồng, xã hội; bảo đảm an toàn thông tin mạng, an ninh mạng; biện pháp
kiểm soát rủi ro; cơ chế giải quyết khiếu nại của người tham gia thử nghiệm có
kiểm soát; phạm vi, biện pháp bồi thường thiệt hại, phương án khắc phục hậu quả
theo quy định của pháp luật dân sự trong quá trình thử nghiệm và khi kết thúc
thử nghiệm).
□ Phương án kỹ thuật để
cung cấp sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số thử nghiệm (gồm: tài liệu về
đặc tính kỹ thuật, tham số kỹ thuật; tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật; tiêu
chuẩn, chất lượng; các biện pháp, giải pháp kỹ thuật liên quan; phương án bảo
trì và các nội dung kỹ thuật liên quan khác).
5. Cam kết của tổ chức,
doanh nghiệp đề nghị tham gia thử nghiệm: Chúng tôi cam kết:
a) Tuân thủ đầy đủ quy
định pháp luật và nội dung được phê duyệt;
b) Chịu hoàn toàn trách
nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung trong Đơn và các tài liệu,
giấy tờ trong hồ sơ; không sao chép, giả mạo giấy tờ chứng minh điều kiện và
tiêu chí thử nghiệm;
c) Thực hiện đầy đủ chế
độ báo cáo và cung cấp thông tin khi được yêu cầu. Nếu vi phạm, chúng tôi xin
chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật. Kính đề nghị Quý cơ quan xem xét hồ
sơ và cấp phép tham gia thử nghiệm theo quy định.
Trân trọng cảm ơn!
|
|
NGƯỜI ĐẠI DIỆN HỢP
PHÁP
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
|
… (1) …: Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh.
… (2) …: Tổ chức, doanh
nghiệp có nhu cầu đăng ký tham gia thử nghiệm.
… (3) …: Trường hợp có
nhiều người đại diện theo pháp luật đề nghị liệt kê đầy đủ.
Mẫu
số TNCNS02. Quyết định cấp phép thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng
dụng công nghệ số.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP
TỈNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: .../QĐ-…
|
..., ngày... tháng...
năm...
|
QUYẾT
ĐỊNH
Về
việc cấp phép thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số
ỦY
BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH
Căn cứ Luật Công nghiệp
công nghệ số ngày 14 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 353/2025/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Công nghiệp công nghệ số;
Xét Đơn đề nghị tham
gia thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số và hồ sơ
kèm theo của … (1) …; Theo đề nghị của … (2) …;
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Cấp phép tham gia thử
nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số với nội dung như
sau:
1. Thông tin tổ chức,
doanh nghiệp được cấp phép thử nghiệm:
a) Tên tổ chức, doanh
nghiệp:
- Tên đầy đủ bằng tiếng
Việt:
- Tên viết tắt bằng
tiếng Việt (nếu có):
- Tên đầy đủ bằng tiếng
Anh (nếu có):
- Tên viết tắt bằng
tiếng Anh (nếu có):
- Tên dùng để giao dịch
(nếu có):
b) Giấy phép thành
lập/Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh
doanh/Quyết định thành lập/Quyết định chức năng nhiệm vụ số … được cấp bởi ...
ngày… tháng … năm …
c) Mã số doanh
nghiệp/Mã số thuế (nếu có):
d) Địa điểm đặt trụ sở
chính:
đ) Thông tin liên hệ:
- Điện thoại: Email:
e) Người đại diện theo
pháp luật: … (4) …
+ Họ và tên:
+ Chức vụ:
+ Sinh ngày: Quốc tịch:
+ Loại giấy tờ pháp lý
của cá nhân (CCCD/Hộ chiếu):
Số giấy tờ pháp lý của
cá nhân: Ngày cấp: Nơi cấp:
2. Thông tin sản phẩm,
dịch vụ ứng dụng công nghệ số thử nghiệm:
a) Tên sản phẩm, dịch
vụ:
b) Mô tả về sản phẩm,
dịch vụ:
c) Mục tiêu thử nghiệm:
3. Thời gian, không
gian, phạm vi và đối tượng thử nghiệm:
a) Thời gian thử nghiệm
(không quá 03 năm): Từ …/…/… đến …/…/…
b) Không gian thử
nghiệm:
c) Phạm vi và đối tượng
thử nghiệm:
4. Phê duyệt phương án,
kế hoạch thử nghiệm kèm theo (trong đó nêu rõ quy định được phép không áp dụng hoặc
được phép áp dụng khi triển khai thử nghiệm).
Điều 2. Quyết định này
có hiệu lực kể từ ngày ký và hết hiệu lực khi kết thúc thời gian thử nghiệm.
Điều 3. … (2) …, … (1)
…, … (3) … và các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều
3;
- Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Bộ...;
...
- Lưu: ...
|
CHỨC VỤ NGƯỜI KÝ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
|
… (1) …: Tên tổ chức,
doanh nghiệp.
… (2) …: Giám đốc Sở
Khoa học và Công nghệ.
… (3) …: Người đứng đầu
đơn vị được phân công phối hợp bởi Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
… (4) …: Trường hợp có
nhiều người đại diện theo pháp luật đề nghị liệt kê đầy đủ.
Mẫu
số TNCNS03. Đơn đề nghị gia hạn thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng
dụng công nghệ số.
|
TÊN TỔ CHỨC, DOANH
NGHIỆP
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ...
|
..., ngày ... tháng
... năm ...
|
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ
gia
hạn thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số
Kính
gửi: … (1) …
Căn cứ Luật Công nghiệp
công nghệ số ngày 14 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 353/2025/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Công nghiệp công nghệ số;
Căn cứ Quyết định số …
ngày … tháng … năm … của … (1) … về việc cấp phép thử nghiệm có kiểm soát sản
phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số;
Chúng tôi, … (2) … trân
trọng đề nghị … (1) … xem xét, quyết định cho phép gia hạn thử nghiệm có kiểm
soát cho sản phẩm, dịch vụ của chúng tôi, với nội dung cụ thể như sau:
1. Thông tin tổ chức,
doanh nghiệp đề nghị gia hạn thử nghiệm:
a) Tên tổ chức, doanh
nghiệp:
- Tên đầy đủ bằng tiếng
Việt:
- Tên viết tắt bằng
tiếng Việt (nếu có):
- Tên đầy đủ bằng tiếng
Anh (nếu có):
- Tên viết tắt bằng
tiếng Anh (nếu có):
- Tên dùng để giao dịch
(nếu có):
b) Giấy phép thành
lập/Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh
doanh/Quyết định thành lập/Quyết định chức năng nhiệm vụ số … được cấp bởi ...
ngày… tháng … năm …
c) Mã số doanh
nghiệp/Mã số thuế (nếu có):
d) Địa điểm đặt trụ sở
chính:
đ) Thông tin liên hệ:
- Điện thoại: Email:
e) Người đại diện theo
pháp luật: … (3) …
+ Họ và tên:
+ Chức vụ:
+ Sinh ngày:
Quốc tịch:
+ Loại giấy tờ pháp lý
của cá nhân (CCCD/Hộ chiếu):
Số giấy tờ pháp lý của
cá nhân: Ngày cấp: Nơi cấp:
2. Thông tin sản phẩm,
dịch vụ đang thử nghiệm
a) Tên sản phẩm, dịch
vụ:
b) Mô tả về sản phẩm,
dịch vụ:
c) Mục tiêu thử nghiệm:
3. Được cấp phép thử
nghiệm theo Quyết định số ... ngày ... tháng ... năm ...
4. Thời gian thử nghiệm
được cấp ban đầu
Từ ngày … tháng … năm …
đến ngày … tháng … năm …
5. Lý do đề nghị gia
hạn
(Trình bày rõ lý do cần
gia hạn, kèm các tài liệu chứng minh)
6. Thời gian gia hạn đề
nghị
Gia hạn thêm … tháng,
từ ngày … tháng … năm … đến ngày … tháng … năm …
Chúng tôi cam kết tuân
thủ đầy đủ quy định về thử nghiệm tại Nghị định số 353/2025/NĐ-CP và các quy
định pháp luật liên quan trong thời gian gia hạn; thực hiện thử nghiệm đúng
thời gian được gia hạn, không gian, phạm vi, đối tượng thử nghiệm và báo cáo
định kỳ cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, trung
thực của thông tin và tài liệu trong đơn này. Nếu vi phạm xin chịu trách nhiệm
trước pháp luật.
Kính đề nghị Quý cơ
quan xem xét và chấp thuận gia hạn thử nghiệm cho chúng tôi.
Trân trọng cảm ơn!
|
Hồ sơ gửi kèm: Báo cáo kết quả hoạt
động thử nghiệm (Mẫu số TNCNS11) và tài liệu liên quan khác.
|
NGƯỜI ĐẠI DIỆN HỢP
PHÁP
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
|
… (1) …: Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh.
… (2) …: Tổ chức, doanh
nghiệp đề nghị gia hạn.
… (3) …: Trường hợp có
nhiều người đại diện theo pháp luật đề nghị liệt kê đầy đủ.
Mẫu
số TNCNS04. Quyết định gia hạn thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng
dụng công nghệ số.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP
TỈNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: .../QĐ-…
|
..., ngày ... tháng
... năm ...
|
QUYẾT
ĐỊNH
Về
việc gia hạn thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số
ỦY
BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH
Căn cứ Luật Công nghiệp
công nghệ số ngày 14 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 353/2025/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Công nghiệp công nghệ số;
Căn cứ Quyết định số …
ngày … tháng … năm … của … (1) … về việc cấp phép thử nghiệm có kiểm soát sản
phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số;
Xét Đơn đề nghị gia hạn
thử nghiệm của … (2) … và hồ sơ kèm theo;
Theo đề nghị của … (3)
…
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Cấp phép gia hạn thử
nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số với nội dung như
sau:
1. Thông tin tổ chức,
doanh nghiệp được gia hạn thử nghiệm:
a) Tên tổ chức, doanh
nghiệp:
- Tên đầy đủ bằng tiếng
Việt:
- Tên viết tắt bằng
tiếng Việt (nếu có):
- Tên đầy đủ bằng tiếng
Anh (nếu có):
- Tên viết tắt bằng
tiếng Anh (nếu có):
- Tên dùng để giao dịch
(nếu có):
b) Giấy phép thành
lập/Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh
doanh/Quyết định thành lập/Quyết định chức năng nhiệm vụ số … được cấp bởi ...
ngày… tháng … năm …
c) Mã số doanh
nghiệp/Mã số thuế (nếu có):
d) Địa điểm đặt trụ sở
chính:
đ) Thông tin liên hệ:
- Điện thoại: Email:
e) Người đại diện theo
pháp luật: … (5) …
+ Họ và tên:
+ Chức vụ:
+ Sinh ngày: Quốc
tịch:
+ Loại giấy tờ pháp lý
của cá nhân (CCCD/Hộ chiếu):
Số giấy tờ pháp lý của
cá nhân: Ngày cấp: Nơi cấp:
2. Thông tin sản phẩm,
dịch vụ ứng dụng công nghệ số được gia hạn thử nghiệm:
a) Tên sản phẩm, dịch
vụ:
b) Mô tả về sản phẩm,
dịch vụ:
c) Mục tiêu thử nghiệm:
3. Về việc gia hạn thử nghiệm
… (2) … được tiếp tục
thử nghiệm thêm … (ngày/tháng) kể từ khi kết thúc thời gian thử nghiệm theo
Quyết định cấp phép thử nghiệm số … … (2) … có trách nhiệm triển khai thử
nghiệm bảo đảm đúng quy định tại Quyết định này và Quyết định cấp phép thử nghiệm
số …
Điều 2. Quyết định này có hiệu
lực kể từ ngày ký.
Điều 3. … (3) …, … (2) …, … (4)
… và các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 3;
- Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Bộ...; ...
- Lưu: ...
|
CHỨC VỤ NGƯỜI KÝ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
|
… (1) …: Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh.
… (2) …: Tên tổ chức,
doanh nghiệp.
… (3) …: Giám đốc Sở
Khoa học và Công nghệ.
… (4) …: Người đứng đầu
đơn vị được phân công phối hợp bởi Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
… (5) …: Trường hợp có
nhiều người đại diện theo pháp luật đề nghị liệt kê đầy đủ.
Mẫu
số TNCNS05. Quyết định tạm dừng thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng
dụng công nghệ số.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP
TỈNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: .../QĐ-…
|
..., ngày ... tháng
... năm ...
|
QUYẾT
ĐỊNH
Về
việc tạm dừng thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số
ỦY
BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH
Căn cứ Luật Công nghiệp
công nghệ số ngày 14 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 353/2025/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Công nghiệp công nghệ số;
Căn cứ Quyết định số …
ngày … tháng … năm … của … (1) … về việc cấp phép thử nghiệm có kiểm soát sản
phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số;
Xét tình hình thực hiện
thử nghiệm hoặc đề xuất tạm dừng của … (2) … và đề xuất của … (3) ….
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Tạm dừng thử nghiệm có
kiểm soát đối với sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số:
- Tên sản phẩm, dịch vụ
đang thử nghiệm:
- Tên tổ chức, doanh
nghiệp được cấp phép thử nghiệm:
- Mã số doanh nghiệp/Mã
số thuế (nếu có):
- Được cấp phép thử
nghiệm theo Quyết định số ... ngày ... tháng ... năm ...
Điều 2. Thời gian tạm dừng: từ
ngày … tháng … năm … đến ngày … tháng … năm … hoặc đến thời điểm có văn bản cho
phép tiếp tục thử nghiệm hoặc Quyết định kết thúc thử nghiệm trước thời hạn.
Điều 3. Lý do tạm dừng:
(Ghi rõ lý do: theo
khoản nào của Điều 19 Nghị định số 353/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi
hành Luật Công nghiệp công nghệ số)
Điều 4. Trong thời gian tạm
dừng, … (2) … phải:
- Ngừng ngay việc triển
khai thử nghiệm sản phẩm, dịch vụ.
- Thực hiện các biện
pháp bảo đảm quyền lợi của khách hàng, đối tác, người tham gia thử nghiệm có
kiểm soát.
- Báo cáo cho cơ quan
quản lý về tình hình khắc phục sự cố.
- Tuân thủ đầy đủ các
quy định về thử nghiệm có kiểm soát đối với sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công
nghệ số theo quy định tại Nghị định số 353/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn
thi hành Luật Công nghiệp công nghệ số.
Điều 5. Quyết định này có hiệu
lực kể từ ngày ký.
Điều 6. … (3) …, … (2) …, … (4)
… và các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều
6;
- Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Bộ...; ...
- Lưu: ...
|
CHỨC VỤ NGƯỜI KÝ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
|
… (1) …: Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh.
… (2) …: Tên tổ chức,
doanh nghiệp.
… (3) …: Giám đốc Sở
Khoa học và Công nghệ.
… (4) …: Người đứng đầu
đơn vị được phân công phối hợp bởi Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
Mẫu
số TNCNS06. Đơn đề nghị kết thúc thử nghiệm trước thời hạn/chứng nhận hoàn
thành thử nghiệm sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số.
|
TÊN TỔ CHỨC, DOANH
NGHIỆP
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ...
|
..., ngày ... tháng
... năm ...
|
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ
kết
thúc thử nghiệm sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số (trước thời hạn/chứng
nhận hoàn thành thử nghiệm) (*)
Kính
gửi: … (1) …
Căn cứ Luật Công nghiệp
công nghệ số ngày 14 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 353/2025/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Công nghiệp công nghệ số;
Căn cứ Quyết định số …
ngày … tháng … năm … của … (1) … về việc cấp phép thử nghiệm có kiểm soát sản
phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số;
Chúng tôi, … (2) … trân
trọng đề nghị … (1) … xem xét, quyết định kết thúc thử nghiệm trước thời
hạn/chứng nhận hoàn thành thử nghiệm sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số
của chúng tôi, với nội dung cụ thể như sau:
1. Thông tin tổ chức,
doanh nghiệp đề nghị kết thúc thử nghiệm trước thời hạn/chứng nhận hoàn thành
thử nghiệm:
a) Tên tổ chức, doanh
nghiệp:
- Tên đầy đủ bằng tiếng
Việt:
- Tên viết tắt bằng
tiếng Việt (nếu có):
- Tên đầy đủ bằng tiếng
Anh (nếu có):
- Tên viết tắt bằng
tiếng Anh (nếu có):
- Tên dùng để giao dịch
(nếu có):
b) Giấy phép thành
lập/Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh
doanh/Quyết định thành lập/Quyết định chức năng nhiệm vụ số … được cấp bởi ...
ngày… tháng … năm …
c) Mã số doanh
nghiệp/Mã số thuế (nếu có):
d) Địa điểm đặt trụ sở
chính:
đ) Thông tin liên hệ:
- Điện thoại: Email:
e) Người đại diện theo
pháp luật: … (3) …
+ Họ và tên:
+ Chức vụ:
+ Sinh ngày: Quốc tịch:
+ Loại giấy tờ pháp lý
của cá nhân (CCCD/Hộ chiếu):
Số giấy tờ pháp lý của
cá nhân: Ngày cấp: Nơi cấp:
2. Thông tin sản phẩm,
dịch vụ đang thử nghiệm
a) Tên sản phẩm, dịch
vụ:
b) Mô tả về sản phẩm,
dịch vụ:
c) Mục tiêu thử nghiệm:
3. Được cấp phép thử
nghiệm theo Quyết định số ... ngày … tháng ... năm ...
4. Thời gian thử nghiệm
được cấp ban đầu
Từ ngày … tháng … năm …
đến ngày … tháng … năm …
5. Thời điểm đề nghị
kết thúc thử nghiệm trước thời hạn/Thời điểm kết thúc thử nghiệm (đối với
trường hợp đề nghị chứng nhận hoàn thành thử nghiệm): ngày … tháng … năm …
6. Lý do đề nghị kết
thúc thử nghiệm
(Trình bày rõ lý do, ví
dụ: kết thúc thử nghiệm đúng thời hạn hoặc hoàn thành mục tiêu thử nghiệm sớm,
hiệu quả đạt yêu cầu, không còn nhu cầu tiếp tục, hoặc phát sinh yếu tố khiến
việc tiếp tục thử nghiệm không còn phù hợp…)…
Chúng tôi cam kết:
- Thực hiện đầy đủ
nghĩa vụ báo cáo kết quả thử nghiệm đến thời điểm kết thúc.
- Tuân thủ các quy định
pháp luật có liên quan đến việc kết thúc thử nghiệm trước thời hạn.
- Bảo đảm quyền lợi của
khách hàng, đối tác, người tham gia thử nghiệm có kiểm soát liên quan đến sản
phẩm, dịch vụ đang thử nghiệm.
- Chịu trách nhiệm về
tính trung thực, chính xác của thông tin trong đơn này. Kính đề nghị Quý cơ
quan xem xét, chấp thuận cho chúng tôi kết thúc thử nghiệm có kiểm soát trước
thời hạn/chứng nhận hoàn thành thử nghiệm đối với sản phẩm, dịch vụ nêu trên.
Trân trọng cảm ơn!
|
Hồ sơ gửi kèm: …
|
NGƯỜI ĐẠI DIỆN HỢP
PHÁP
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
|
… (1) …: Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh.
… (2) …: Tên tổ chức,
doanh nghiệp.
… (3) …: Trường hợp có
nhiều người đại diện theo pháp luật đề nghị liệt kê đầy đủ.
(*): Sử dụng 1 trong 2
trường hợp.
Mẫu
số TNCNS07. Quyết định kết thúc thử nghiệm trước thời hạn sản phẩm, dịch vụ ứng
dụng công nghệ số.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP
TỈNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: .../ QĐ-…
|
..., ngày ... tháng
... năm ...
|
QUYẾT
ĐỊNH
Về
việc kết thúc thử nghiệm trước thời hạn sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số
ỦY
BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH
Căn cứ Luật Công nghiệp
công nghệ số ngày 14 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 353/2025/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Công nghiệp công nghệ số;
Căn cứ Quyết định số …
ngày … tháng … năm … của … (1) … về việc cấp phép thử nghiệm có kiểm soát sản
phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số;
Xét tình hình thực hiện
thử nghiệm của … (2) …; đề xuất của … (3) …. và đơn đề nghị của… (2) …
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Kết thúc thử nghiệm
trước thời hạn đối với sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số với nội dung như
sau:
1. Thông tin tổ chức,
doanh nghiệp kết thúc thử nghiệm trước thời hạn:
a) Tên tổ chức, doanh
nghiệp:
- Tên đầy đủ bằng tiếng
Việt:
- Tên viết tắt bằng
tiếng Việt (nếu có):
- Tên đầy đủ bằng tiếng
Anh (nếu có):
- Tên viết tắt bằng
tiếng Anh (nếu có):
- Tên dùng để giao dịch
(nếu có):
b) Giấy phép thành
lập/Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh
doanh/Quyết định thành lập/Quyết định chức năng nhiệm vụ số … được cấp bởi ...
ngày… tháng … năm …
c) Mã số doanh
nghiệp/Mã số thuế (nếu có):
d) Địa điểm đặt trụ sở
chính:
đ) Thông tin liên hệ:
- Điện thoại: Email:
e) Người đại diện theo
pháp luật: … (5) …
+ Họ và tên:
+ Chức vụ:
+ Sinh ngày: Quốc tịch:
+ Loại giấy tờ pháp lý
của cá nhân (CCCD/Hộ chiếu):
Số giấy tờ pháp lý của
cá nhân: Ngày cấp: Nơi cấp:
2. Thông tin sản phẩm,
dịch vụ ứng dụng công nghệ số kết thúc thử nghiệm trước thời hạn:
a) Tên sản phẩm, dịch
vụ:
b) Mô tả về sản phẩm,
dịch vụ:
c) Mục tiêu thử nghiệm:
3. Về việc kết thúc thử
nghiệm trước thời hạn:
a) Thời điểm kết thúc
thử nghiệm trước thời hạn: ngày … tháng … năm …
b) Lý do kết thúc thử
nghiệm trước thời hạn: (Trình bày rõ lý do, ví dụ: theo đề nghị của tổ chức
hoặc hoàn thành mục tiêu thử nghiệm, hoặc theo yêu cầu của cơ quan quản lý, …)
Điều 2. Tổ chức/doanh nghiệp có
trách nhiệm:
1. Thực hiện đầy đủ các
nghĩa vụ báo cáo kết quả thử nghiệm đến thời điểm kết thúc;
2. Bảo đảm quyền lợi
của khách hàng, đối tác, người tham gia thử nghiệm có kiểm soát liên quan đến
sản phẩm, dịch vụ;
3. Tuân thủ các quy
định pháp luật liên quan đến việc kết thúc thử nghiệm trước thời hạn.
Điều 3. Quyết định này có hiệu
lực kể từ ngày …
Điều 4. … (3) …, … (2) …, … (4)
… và các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 4;
- Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Bộ...; ...
- Lưu: ...
|
CHỨC VỤ NGƯỜI KÝ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
|
… (1) …: Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh.
… (2) …: Tên tổ chức,
doanh nghiệp.
… (3) …: Giám đốc Sở
Khoa học và Công nghệ.
… (4) …: Người đứng đầu
đơn vị được phân công phối hợp bởi Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
… (5) …: Trường hợp có
nhiều người đại diện theo pháp luật đề nghị liệt kê đầy đủ.
Mẫu
số TNCNS08. Đơn đề nghị điều chỉnh kế hoạch, phương án/tạm dừng thử nghiệm sản
phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số.
|
TÊN TỔ CHỨC, DOANH
NGHIỆP
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ...
|
..., ngày ... tháng
... năm ...
|
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ
Điều
chỉnh thử nghiệm sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số
(điều
chỉnh kế hoạch, phương án thử nghiệm/tạm dừng thử nghiệm) (*)
Kính
gửi: … (1) …
Căn cứ Luật Công nghiệp
công nghệ số ngày 14 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 353/2025/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Công nghiệp công nghệ số;
Căn cứ Quyết định số …
ngày … tháng … năm … của … (1) … về việc cấp phép thử nghiệm có kiểm soát sản
phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số;
Chúng tôi, … (2) … trân
trọng đề nghị … (1) … xem xét, quyết định cho phép điều chỉnh kế hoạch, phương
án/tạm dừng thử nghiệm có kiểm soát cho sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số
của chúng tôi, với nội dung cụ thể như sau:
1. Thông tin tổ chức,
doanh nghiệp đề nghị điều chỉnh kế hoạch, phương án/tạm dừng thử nghiệm:
a) Tên tổ chức, doanh
nghiệp:
- Tên đầy đủ bằng tiếng
Việt:
- Tên viết tắt bằng
tiếng Việt (nếu có):
- Tên đầy đủ bằng tiếng
Anh (nếu có):
- Tên viết tắt bằng
tiếng Anh (nếu có):
- Tên dùng để giao dịch
(nếu có):
b) Giấy phép thành
lập/Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh
doanh/Quyết định thành lập/Quyết định chức năng nhiệm vụ số … được cấp bởi ...
ngày… tháng … năm …
c) Mã số doanh
nghiệp/Mã số thuế (nếu có):
d) Địa điểm đặt trụ sở
chính:
đ) Thông tin liên hệ:
- Điện thoại: Email:
e) Người đại diện theo
pháp luật: … (3) …
+ Họ và tên:
+ Chức vụ:
+ Sinh ngày:
Quốc tịch:
+ Loại giấy tờ pháp lý
của cá nhân (CCCD/Hộ chiếu):
Số giấy tờ pháp lý của
cá nhân: Ngày cấp: Nơi cấp:
2. Thông tin sản phẩm,
dịch vụ đang thử nghiệm
a) Tên sản phẩm, dịch
vụ:
b) Mô tả về sản phẩm,
dịch vụ:
c) Mục tiêu thử nghiệm:
3. Được cấp phép thử
nghiệm theo Quyết định số ... ngày ... tháng ... năm ...
4. Thời gian, không
gian, phạm vi và đối tượng thử nghiệm đã được cấp phép:
a) Thời gian thử
nghiệm: Từ …/…/… đến …/…/…
b) Không gian thử
nghiệm:
c) Phạm vi và đối tượng
thử nghiệm:
5. Nội dung đề nghị
điều chỉnh kế hoạch, phương án/tạm dừng thử nghiệm
(Trình bày rõ, cụ thể
điều chỉnh kế hoạch và lý do đề nghị điều chỉnh kế hoạch, phương án/tạm dừng
thử nghiệm)
Chúng tôi cam kết:
- Thực hiện đầy đủ
nghĩa vụ báo cáo kết quả thử nghiệm đến thời điểm điều chỉnh kế hoạch, phương
án thử nghiệm.
- Tuân thủ các quy định
pháp luật có liên quan khi điều chỉnh kế hoạch, phương án thử nghiệm.
- Bảo đảm quyền lợi của
khách hàng, đối tác, người tham gia thử nghiệm có kiểm soát liên quan đến sản
phẩm, dịch vụ đang thử nghiệm.
- Chịu trách nhiệm về
tính trung thực, chính xác của thông tin trong đơn này. Kính đề nghị Quý cơ
quan xem xét, chấp thuận cho chúng tôi điều chỉnh kế hoạch, phương án/tạm dừng
thử nghiệm có kiểm soát đối với sản phẩm, dịch vụ nêu trên.
Trân trọng cảm ơn!
|
Hồ sơ gửi kèm:…
|
NGƯỜI ĐẠI DIỆN HỢP
PHÁP
(Ký,
ghi rõ họ tên, đóng dấu)
|
… (1) …: Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh.
… (2) …: Tên tổ chức,
doanh nghiệp.
… (3) …: Trường hợp có
nhiều người đại diện theo pháp luật đề nghị liệt kê đầy đủ. (*): Sử dụng 1
trong 2 trường hợp.
Mẫu
số TNCNS09. Quyết định điều chỉnh kế hoạch, phương án thử nghiệm sản phẩm, dịch
vụ ứng dụng công nghệ số.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP
TỈNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: .../QĐ-…
|
..., ngày ... tháng
... năm ...
|
QUYẾT
ĐỊNH
Về
việc điều chỉnh kế hoạch, phương án thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ
ứng dụng công nghệ số
ỦY
BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH
Căn cứ Luật Công nghiệp
công nghệ số ngày 14 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 353/2025/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Công nghiệp công nghệ số;
Căn cứ Quyết định số …
ngày … tháng … năm … của … (1) … về việc cấp phép thử nghiệm có kiểm soát sản
phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số;
Xét tình hình thực hiện
thử nghiệm của … (2) … ; đề xuất của … (3) …. và đơn đề nghị điều chỉnh của ….
(2) …
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Cho phép điều chỉnh kế
hoạch, phương án thử nghiệm sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số với nội
dung như sau:
1. Thông tin tổ chức,
doanh nghiệp được cấp phép thử nghiệm:
a) Tên tổ chức, doanh
nghiệp:
- Tên đầy đủ bằng tiếng
Việt:
- Tên viết tắt bằng
tiếng Việt (nếu có):
- Tên đầy đủ bằng tiếng
Anh (nếu có):
- Tên viết tắt bằng
tiếng Anh (nếu có):
- Tên dùng để giao dịch
(nếu có):
b) Giấy phép thành
lập/Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Quyết
định thành lập/Quyết định chức năng nhiệm vụ số … được cấp bởi ... ngày… tháng
… năm …
c) Mã số doanh
nghiệp/Mã số thuế (nếu có):
d) Địa điểm đặt trụ sở
chính:
đ) Thông tin liên hệ:
- Điện thoại: Email:
e) Người đại diện theo
pháp luật: … (5) …
+ Họ và tên:
+ Chức vụ:
+ Sinh ngày: Quốc tịch:
+ Loại giấy tờ pháp lý
của cá nhân (CCCD/Hộ chiếu):
Số giấy tờ pháp lý của
cá nhân: Ngày cấp: Nơi cấp:
2. Thông tin sản phẩm,
dịch vụ ứng dụng công nghệ số đang thử nghiệm:
a) Tên sản phẩm, dịch
vụ:
b) Mô tả về sản phẩm,
dịch vụ:
c) Mục tiêu thử nghiệm:
3. Nội dung điều chỉnh
kế hoạch, phương án thử nghiệm:
Điều 2. … (2) … có trách nhiệm
triển khai thử nghiệm đúng theo Quyết định cấp phép thử nghiệm và nội dung điều
chỉnh kế hoạch, phương án thử nghiệm tại Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu
lực kể từ ngày ký.
Điều 4. … (3) …, … (2) …, … (4)
… và các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 4;
- Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Bộ...;
- Lưu: ...
|
CHỨC VỤ NGƯỜI KÝ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
|
… (1) …: Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh.
… (2) …: Tên tổ chức,
doanh nghiệp.
… (3) …: Giám đốc Sở
Khoa học và Công nghệ.
… (4) …: Người đứng đầu
đơn vị được phân công phối hợp bởi Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
… (5) …: Trường hợp có
nhiều người đại diện theo pháp luật đề nghị liệt kê đầy đủ.
Mẫu
số TNCNS10. Quyết định chứng nhận hoàn thành thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm,
dịch vụ ứng dụng công nghệ số.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP
TỈNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: .../QĐ-…
|
..., ngày ... tháng
... năm ...
|
QUYẾT
ĐỊNH
Về
việc chứng nhận hoàn thành thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng
công nghệ số
ỦY
BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH
Căn cứ Luật Công nghiệp
công nghệ số ngày 14 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 353/2025/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Công nghiệp công nghệ số;
Căn cứ Quyết định số …
ngày … tháng … năm … của … (1) … về việc cấp phép thử nghiệm có kiểm soát sản
phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số;
Xét kết quả thực hiện
thử nghiệm của … (2) …; đề xuất của … (3) …. và đơn đề nghị của… (2) …
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Tổ chức, doanh nghiệp
đã hoàn thành thử nghiệm:
1. Tên tổ chức, doanh
nghiệp:
- Tên đầy đủ bằng tiếng
Việt:
- Tên viết tắt bằng
tiếng Việt (nếu có):
- Tên đầy đủ bằng tiếng
Anh (nếu có):
- Tên viết tắt bằng
tiếng Anh (nếu có):
- Tên dùng để giao dịch
(nếu có):
2. Giấy phép thành
lập/Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh
doanh/Quyết định thành lập/Quyết định chức năng nhiệm vụ số … được cấp bởi ...
ngày… tháng … năm …
3. Mã số doanh
nghiệp/Mã số thuế (nếu có):
4. Địa điểm đặt trụ sở
chính:
5. Thông tin liên hệ:
- Điện thoại: Email:
6. Người đại diện theo
pháp luật: … (4) …
- Họ và tên:
- Chức vụ:
- Sinh ngày:
Quốc tịch:
- Loại giấy tờ pháp lý
của cá nhân (CCCD/Hộ chiếu):
Số giấy tờ pháp lý của
cá nhân: Ngày cấp: Nơi cấp:
Điều 2. Sản phẩm, dịch vụ ứng
dụng công nghệ số đã hoàn thành thử nghiệm:
1. Tên sản phẩm, dịch
vụ:
2. Mô tả về sản phẩm,
dịch vụ:
3. Mục tiêu thử nghiệm:
Điều 3. Thời gian, không gian,
phạm vi và đối tượng thử nghiệm:
1. Thời gian thử
nghiệm: Từ …/…/… đến …/…/…
2. Không gian thử
nghiệm:
3. Phạm vi và đối tượng
thử nghiệm:
Điều 4. Được cấp phép thử
nghiệm theo Quyết định số ... ngày ... tháng ... năm ...
Điều 5. Kết quả thử nghiệm:
(Tóm tắt kết quả đạt
được, xác nhận sản phẩm, dịch vụ đáp ứng các tiêu chí theo quy định pháp luật)
Điều 6. Quyết định này có hiệu
lực kể từ ngày ký.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều
1;
- Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Bộ...; ...
- Lưu: ...
|
CHỨC VỤ NGƯỜI KÝ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
|
… (1) …: Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh.
… (2) …: Tên tổ chức,
doanh nghiệp.
… (3) …: Giám đốc Sở
Khoa học và Công nghệ.
… (4) …: Trường hợp có
nhiều người đại diện theo pháp luật đề nghị liệt kê đầy đủ.
Mẫu
số TNCNS11. Báo cáo kết quả hoạt động thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ
ứng dụng công nghệ số.
|
TÊN TỔ CHỨC, DOANH
NGHIỆP
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ...
|
..., ngày ... tháng
... năm ...
|
BÁO
CÁO
Kết
quả hoạt động thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số
Kính
gửi: … (1) …
1. Thông tin tổ chức,
doanh nghiệp được cấp phép thử nghiệm
a) Tên tổ chức, doanh
nghiệp:
- Tên đầy đủ bằng tiếng
Việt:
- Tên viết tắt bằng
tiếng Việt (nếu có):
- Tên đầy đủ bằng tiếng
Anh (nếu có):
- Tên viết tắt bằng
tiếng Anh (nếu có):
- Tên dùng để giao dịch
(nếu có):
b) Giấy phép thành
lập/Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh
doanh/Quyết định thành lập/Quyết định chức năng nhiệm vụ số … được cấp bởi ...
ngày… tháng … năm …
c) Mã số doanh
nghiệp/Mã số thuế (nếu có):
d) Địa điểm đặt trụ sở chính:
đ) Thông tin liên hệ:
- Điện thoại: Email:
e) Người đại diện theo
pháp luật: … (2) …
+ Họ và tên:
+ Chức vụ:
+ Sinh ngày:
Quốc tịch:
+ Loại giấy tờ pháp lý
của cá nhân (CCCD/Hộ chiếu):
Số giấy tờ pháp lý của
cá nhân: Ngày cấp: Nơi cấp:
2. Thông tin sản phẩm,
dịch vụ ứng dụng công nghệ số thử nghiệm
a) Tên sản phẩm, dịch
vụ:
b) Mô tả về sản phẩm,
dịch vụ:
c) Mục tiêu thử nghiệm:
3. Thời gian, không
gian, phạm vi và đối tượng thử nghiệm:
a) Thời gian thử
nghiệm: Từ …/…/… đến …/…/…
b) Không gian thử
nghiệm:
c) Phạm vi và đối tượng
thử nghiệm:
4. Được cấp phép thử
nghiệm theo Quyết định số ... ngày ... tháng ... năm ...
5. Kết quả đạt được
- Mục tiêu đã hoàn
thành:
- Các chỉ tiêu kỹ
thuật, vận hành:
- Phản hồi từ người dùng/đối
tượng tham gia:
- Các thông tin khác
nếu có
6. Khó khăn, vướng mắc,
giải pháp khắc phục, đề xuất kiến nghị
- Khó khăn, vướng mắc:
- Nguyên nhân:
- Giải pháp khắc phục:
- Đề xuất, kiến nghị:
|
Nơi nhận:
-
Như trên;
- Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Bộ...; ...
- Lưu: ...
|
CHỨC VỤ NGƯỜI KÝ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
|
… (1) …: Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh.
… (2) …: Trường hợp có
nhiều người đại diện theo pháp luật đề nghị liệt kê đầy đủ.