|
UBND THÀNH PHỐ HÀ
NỘI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 938/QĐ-TTPVHCC
|
Hà Nội, ngày 04
tháng 7 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ MỚI BAN
HÀNH LĨNH VỰC QUẢN LÝ CÔNG SẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA ỦY BAN NHÂN
DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG THÀNH PHỐ
HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức Chính
quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025;
Căn cứ Quyết định số
872/QĐ-BTC ngày 08/4/2026 của Bộ Tài chính về công bố thủ tục hành chính nội bộ
mới ban hành, bị bãi bỏ lĩnh vực Quản lý công sản thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Tài chính;
Căn cứ Quyết định số
105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội về việc Chủ tịch
Ủy ban nhân dân Thành phố ủy quyền thực hiện một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục
hành chính;
Theo đề nghị của Sở Tài
chính tại Văn bản số 10837/STC-QLCS ngày 02/7/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Công bố kèm theo Quyết định này 03 thủ tục hành
chính nội bộ mới ban hành lĩnh vực Quản lý công sản thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Uỷ ban nhân dân thành phố Hà Nội (Chi tiết tại các Phụ lục kèm theo).
Điều 2.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3.
Sở Nông nghiệp và Môi trường; Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố; Các Sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ
chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC-Bộ Tư pháp; (để báo cáo)
- Bộ Tài chính; (để báo cáo)
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường; (để báo cáo)
- Thường trực: Thành ủy, HĐND TP; (để báo cáo)
- UBND TP: Chủ tịch, các PCT; (để báo cáo)
- Cổng Thông tin điện tử Thành phố;
- Trung tâm PVHCC: GĐ, PGĐ; các phòng, đơn vị, CN thuộc TT;
- Lưu: VT, KSTTHC.
|
GIÁM ĐỐC
Phan Văn Phúc
|
PHỤ LỤC 01
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC
QUẢN LÝ CÔNG SẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số 938/QĐ-TTPVHCC ngày 04/07/2026 của Giám đốc Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính nội bộ
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực hiện
|
|
1
|
Giao tài sản kết cấu hạ tầng
thủy lợi
|
Quản lý công sản
|
- UBND Thành phố;
- Sở Nông nghiệp và Môi trường;
- UBND cấp xã.
|
|
2
|
Lập Đề án cho thuê quyền khai
thác, chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy
lợi
|
Quản lý công sản
|
- UBND Thành phố;
- UBND cấp xã.
|
|
3
|
Xử lý tài sản kết cấu hạ tầng
thủy lợi
|
Quản lý công sản
|
- UBND Thành phố;
- UBND cấp xã.
|
PHỤ LỤC 02
NỘI DUNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC
QUẢN LÝ CÔNG SẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số 938/QĐ-TTPVHCC ngày 04/07/2026 của Giám đốc Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
I. Giao
tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi:
1. Trường
hợp Giao tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND
Thành phố.
1.1. Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Sở Nông nghiệp và Môi
trường chủ trì, phối hợp với cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp dự kiến được giao quản
lý tài sản lập 01 bộ hồ sơ đề nghị giao tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi cho cơ
quan, đơn vị, doanh nghiệp quản lý tài sản, trình Chủ tịch UBND Thành phố.
- Bước 2: Chủ tịch UBND Thành
phố xem xét, quyết định giao tài sản.
- Bước 3: Sau khi có Quyết định
giao tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi của Chủ tịch UBND Thành phố, cơ quan, đơn
vị, doanh nghiệp có liên quan thực hiện việc bàn giao, tiếp nhận tài sản.
1.2. Cách thức thực hiện:
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc điện tử trong trường
hợp đã có chữ ký số.
1.3. Thành phần, số lượng
hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
+ Văn bản của Sở Nông nghiệp
và Môi trường về việc đề nghị giao tài sản (trong đó xác định cụ thể đối tượng
được giao và hình thức giao tài sản): Bản chính.
+ Biên bản họp liên ngành hoặc
ý kiến bằng văn bản về việc giao tài sản, hình thức giao tài sản của: Cơ quan,
tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp đang quản lý hoặc tạm quản lý tài sản và cơ quan
quản lý cấp trên (nếu có) của cơ quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp đó; cơ
quan, đơn vị có liên quan của địa phương; cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp dự kiến
được giao quản lý tài sản; ý kiến của các cơ quan khác (nếu cần): Bản sao.
+ Danh mục tài sản đề nghị giao
theo Mẫu số 02A tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 74/2026/NĐ-CP: Bản chính.
+ Hồ sơ pháp lý về tài sản (Quyết
định giao, điều chuyển tài sản, Biên bản bàn giao, tiếp nhận tài sản hoặc các
giấy tờ, tài liệu khác chứng minh quyền quản lý, sử dụng, tạm quản lý tài sản -
nếu có): Bản sao.
+ Giấy tờ khác có liên quan (nếu
có): Bản sao.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ
1.4. Thời gian giải quyết:
Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ của Sở Nông nghiệp và
Môi trường, Chủ tịch UBND Thành phố xem xét, quyết định giao tài sản.
1.5. Đối tượng thực hiện
thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
1.6. Cơ quan giải quyết
thủ tục hành chính: UBND Thành phố.
1.7. Kết quả thực hiện thủ
tục hành chính: Quyết định giao tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi của Chủ
tịch UBND Thành phố.
1.8. Phí, lệ phí: Không
có
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ
khai: Danh mục tài sản đề nghị giao theo Mẫu số 02A kèm theo Nghị định
số 74/2026/NĐ-CP.
Yêu cầu, điều kiện thực
hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không
1.11. Căn cứ pháp lý của
thủ tục hành chính: Khoản 2, khoản 3 Điều 9 Nghị định số 74/2026/NĐ-CP.
Mẫu số 02A
DANH
MỤC TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐỀ NGHỊ HOẶC QUYẾT ĐỊNH GIAO
(Kèm theo Văn bản/Quyết định số ... ngày... tháng... năm... của...)
1. Danh mục tài sản kết cấu
hạ tầng thủy lợi đề nghị hoặc quyết định giao
|
TT
|
Tên tài sản
|
Loại công trình
|
Đơn vị tính
|
Năm xây dựng
|
Năm đưa vào sử dụng
|
Quy mô công trình(1)
|
Diện tích đất gắn với công trình thủy lợi (m2)(2)
|
Nguyên giá tài sản xác định theo khoản 3 Điều 12 Nghị định số
…/…../NĐ- CP đối với công trình đầu tư mới (đồng)
|
Tình trạng sử dụng của tài sản
|
Ghi chú.(3)
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
|
|
Tổng cộng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tài sản A
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tài sản B
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Các hồ sơ liên quan đến
việc đề nghị hoặc quyết định giao
……………………………………………………………………………………………………………….
3. Đề xuất, kiến nghị (nếu
có):
……………………………………………………………………………………………………………….
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
THỦ TRƯỞNG CƠ
QUAN/ĐƠN VỊ/DOANH NGHIỆP THỰC HIỆN CÔNG VIỆC TẠI MỤC 1 MẪU NÀY
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
|
Ghi chú:
(1) Quy mô công trình tại cột số
7 là các thông số kỹ thuật chính (dung tích hồ, mực nước dâng bình thường; cao
trình đỉnh đập, chiều dài đập, chiều cao đập; chiều rộng tràn, cao độ...).
(2) Diện tích đất kê khai tại cột
số 8 là diện tích trong quyết định giao đất, cho thuê đất hoặc văn bản của cấp
có thẩm quyền hoặc diện tích đất theo hồ sơ cắm mốc phạm vi bảo vệ công trình/hạng
mục công trình hoặc hồ sơ hoàn thành công trình/hạng mục công trình hoặc diện
tích đất thực tế quản lý, sử dụng.
(3) Ghi rõ việc giao tài sản kết
cấu hạ tầng thủy lợi theo quy định tại Điều 8/Điều 9/Điều 10 Nghị định số
…../………/NĐ-CP ngày... tháng... năm ……. của Chính phủ quy định việc quản lý, sử
dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi.
2. Trường
hợp giao tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân
dân cấp xã.
2.1. Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Cơ quan chuyên môn về
thủy lợi cấp xã chủ trì, phối hợp với cơ quan, đơn vị dự kiến được giao quản lý
tài sản, lập 01 bộ hồ sơ đề nghị giao tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi cho cơ
quan, đơn vị quản lý tài sản cấp xã, trình Chủ tịch UBND cấp xã.
- Bước 2: Chủ tịch UBND cấp xã
xem xét, quyết định giao tài sản.
- Bước 3: Sau khi có Quyết định
giao tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi của Chủ tịch UBND cấp xã, các cơ quan,
đơn vị có liên quan thực hiện việc bàn giao, tiếp nhận tài sản.
2.2. Cách thức thực hiện:
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc điện tử trong trường
hợp đã có chữ ký số.
2.3. Thành phần, số lượng
hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
+ Văn bản của Cơ quan chuyên
môn về thủy lợi cấp xã về việc đề nghị giao tài sản (trong đó xác định cụ thể đối
tượng được giao và hình thức giao tài sản): Bản chính.
+ Biên bản họp liên ngành hoặc
ý kiến bằng văn bản về việc giao tài sản, hình thức giao tài sản của: Cơ quan,
tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp đang quản lý, tạm quản lý tài sản và cơ quan quản
lý cấp trên (nếu có) của cơ quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp đó; cơ quan,
đơn vị có liên quan của Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Nông nghiệp và Môi trường (nếu
cần); cơ quan, đơn vị quản lý tài sản cấp xã dự kiến được giao quản lý tài sản;
ý kiến của các cơ quan khác (nếu cần): Bản sao.
+ Danh mục tài sản đề nghị giao
theo Mẫu số 02A tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 74/2026/NĐ-CP: Bản chính.
+ Hồ sơ pháp lý về tài sản (Quyết
định giao, điều chuyển tài sản, Biên bản bàn giao, tiếp nhận tài sản hoặc các
giấy tờ, tài liệu khác chứng minh quyền quản lý, sử dụng, tạm quản lý tài sản -
nếu có): Bản sao.
+ Giấy tờ khác có liên quan (nếu
có): Bản sao.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ
2.4. Thời gian giải quyết:
15 ngày
2.5. Đối tượng thực hiện
thủ tục hành chính: Cơ quan chuyên môn về thủy lợi cấp xã.
2.6. Cơ quan giải quyết
thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp xã.
2.7. Kết quả thực hiện thủ
tục hành chính: Quyết định giao tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi của Chủ
tịch UBND cấp xã.
2.8. Phí, lệ phí: Không
có.
2.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ
khai: Danh mục tài sản đề nghị giao theo Mẫu số 02A tại Phụ lục kèm
theo Nghị định số 74/2026/NĐ-CP.
2.10. Yêu cầu, điều kiện
thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không
2.11. Căn cứ pháp lý của
thủ tục hành chính: Điều 10 Nghị định số 74/2026/NĐ-CP.
Mẫu số 02A
DANH
MỤC TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐỀ NGHỊ HOẶC QUYẾT ĐỊNH GIAO
(Kèm theo Văn bản/Quyết định số ... ngày... tháng... năm... của...)
1. Danh mục tài sản kết cấu
hạ tầng thủy lợi đề nghị hoặc quyết định giao
|
TT
|
Tên tài sản
|
Loại công trình
|
Đơn vị tính
|
Năm xây dựng
|
Năm đưa vào sử dụng
|
Quy mô công trình(1)
|
Diện tích đất gắn với công trình thủy lợi (m2)(2)
|
Nguyên giá tài sản xác định theo khoản 3 Điều 12 Nghị định số
…/…../NĐ- CP đối với công trình đầu tư mới (đồng)
|
Tình trạng sử dụng của tài sản
|
Ghi chú.(3)
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
|
|
Tổng cộng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tài sản A
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tài sản B
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Các hồ sơ liên quan đến
việc đề nghị hoặc quyết định giao
……………………………………………………………………………………………………………….
3. Đề xuất, kiến nghị (nếu
có):
……………………………………………………………………………………………………………….
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
THỦ TRƯỞNG CƠ
QUAN/ĐƠN VỊ/DOANH NGHIỆP THỰC HIỆN CÔNG VIỆC TẠI MỤC 1 MẪU NÀY
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
|
Ghi chú:
(1) Quy mô công trình tại cột số
7 là các thông số kỹ thuật chính (dung tích hồ, mực nước dâng bình thường; cao
trình đỉnh đập, chiều dài đập, chiều cao đập; chiều rộng tràn, cao độ...).
(2) Diện tích đất kê khai tại cột
số 8 là diện tích trong quyết định giao đất, cho thuê đất hoặc văn bản của cấp
có thẩm quyền hoặc diện tích đất theo hồ sơ cắm mốc phạm vi bảo vệ công trình/hạng
mục công trình hoặc hồ sơ hoàn thành công trình/hạng mục công trình hoặc diện
tích đất thực tế quản lý, sử dụng.
(3) Ghi rõ việc giao tài sản kết
cấu hạ tầng thủy lợi theo quy định tại Điều 8/Điều 9/Điều 10 Nghị định số
…../………/NĐ-CP ngày... tháng... năm ……. của Chính phủ quy định việc quản lý, sử
dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi
II. Thủ tục
2: Lập đề án cho thuê quyền khai thác, chuyển nhượng có thời hạn quyền khai
thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi.
2.1. Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Cơ quan, đơn vị quản
lý tài sản lập 01 bộ hồ sơ đề nghị phê duyệt Đề án cho thuê quyền khai
thác/chuyển nhượng có thời hạn quyền tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi trình Chủ
tịch UBND Thành phố xem xét, phê duyệt.
- Bước 2: Chủ tịch UBND Thành
phố xem xét, phê duyệt hoặc phân cấp thẩm quyền phê duyệt.
2.2. Cách thức thực hiện:
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc điện tử trong trường
hợp đã có chữ ký số.
2.3. Thành phần, số lượng
hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
+Tờ trình của cơ quan, đơn vị
quản lý tài sản về việc đề nghị phê duyệt Đề án: Bản chính;
+ Văn bản của cơ quan quản lý cấp
trên (nếu có) của cơ quan, đơn vị quản lý tài sản: Bản sao;
+ Đề án cho thuê quyền khai
thác/chuyển nhượng có thời hạn quyền tài sản do cơ quan, đơn vị quản lý tài sản
lập theo Mẫu số 03A/Mẫu 03B tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 74/2026/NĐ-CP: Bản
chính;
+ Bản tổng hợp, giải trình, tiếp
thu ý kiến của các cơ quan có liên quan (nếu có): Bản chính;
+ Ý kiến của các cơ quan có
liên quan (nếu có): Bản sao;
+ Các hồ sơ có liên quan khác
(nếu có): Bản sao.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ
2.4. Thời gian giải quyết:
trong 15 ngày
2.5. Đối tượng thực hiện
thủ tục hành chính: Cơ quan, đơn vị quản lý tài sản.
2.6. Cơ quan giải quyết
thủ tục hành chính: Chủ tịch UBND Thành phố.
2.7. Kết quả thực hiện thủ
tục hành chính: Quyết định phê duyệt Đề án cho thuê quyền khai thác,
chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi
2.8. Phí, lệ phí: Không
2.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ
khai: Mẫu Đề án theo Mẫu số 03A/Mẫu 03B tại Phụ lục kèm theo Nghị định
số 74/2026/NĐ-CP.
2.10. Yêu cầu, điều kiện thực
hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không
2.11. Căn cứ pháp lý của
thủ tục hành chính: Điều 18, Điều 19 Nghị định số 74/2026/NĐ-CP.
Mẫu số 03A: Đề án khai thác
tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi
|
UBND TỈNH/THÀNH PHỐ
CƠ QUAN/ĐƠN VỊ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:..../………-ĐACT:
|
……, ngày...
tháng.... năm……
|
ĐỀ
ÁN KHAI THÁC TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG THỦY LỢI
(Phương thức: Cho thuê quyền khai thác tài sản)
I. SỰ CẦN THIẾT THỰC HIỆN ĐỀ
ÁN
1. Cơ sở pháp lý
- Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng
tài sản công số 15/2017/QH14 được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số
64/2020/QH14, Luật số 07/2022/QH15, Luật số 24/2023/QH15, Luật số 31/2024/QH15,
Luật số 43/2024/QH15, Luật số 56/2024/QH15 và Luật số 90/2025/QH15.
- Căn cứ Nghị định số
..../……/NĐ-CP ngày .... tháng .... năm…… của Chính phủ quy định việc quản lý, sử
dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi.
2. Cơ sở thực tiễn
a) Thông tin về cơ quan/đơn vị
quản lý tài sản lập đề án khai thác tài sản:
- Chức năng, nhiệm vụ, cơ cấu tổ
chức bộ máy của cơ quan/đơn vị quản lý tài sản lập đề án khai thác tài sản theo
quy định của pháp luật.
- Phương thức khai thác tài sản
đang áp dụng.
b) Hồ sơ pháp lý về tài sản dự
kiến thực hiện phương thức cho thuê quyền khai thác tài sản:
- Quyết định giao tài sản của Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh, cấp xã.
- Văn bản khác có liên quan.
c) Đánh giá thực trạng về hiệu
quả quản lý, khai thác tài sản đang thực hiện đối với từng công trình thuộc phạm
vi quản lý. Trong đó, đối với tài sản đề xuất dự kiến cho thuê quyền khai thác
tài sản, cần nêu cụ thể các thông tin:
- Kết quả thực hiện việc khai
thác tài sản của 02 năm liền trước năm xây dựng đề án (doanh thu, chi phí, nộp
ngân sách nhà nước, chênh lệch thu chi....) của cơ quan, đơn vị được giao quản
lý tài sản (nếu có).
- Kế hoạch phát triển trong các
năm tiếp theo.
II. NỘI DUNG CHỦ YẾU CỦA ĐỀ
ÁN
1. Thông tin chủ yếu về tài sản,
gồm: Tên tài sản, địa chỉ, loại công trình, quy mô công trình, năm xây dựng,
năm đưa vào sử dụng, diện tích; nguyên giá, giá trị còn lại (nếu có)
2. Thời hạn cho thuê quyền khai
thác tài sản.
3. Phương thức tổ chức thực hiện
việc cho thuê quyền khai thác tài sản.
4. Cơ sở và phương pháp xác định
giá khởi điểm để cho thuê quyền khai thác tài sản.
5. Phương thức thanh toán.
6. Dự kiến nguồn thu từ khai
thác tài sản: Doanh thu, chi phí có liên quan đến việc cho thuê quyền khai thác
tài sản; số tiền nộp ngân sách nhà nước.
7. Nguyên tắc xử lý khi kết
thúc thời hạn cho thuê quyền khai thác tài sản.
III. ĐỀ XUẤT, KIẾN NGHỊ ĐỂ
THỰC HIỆN ĐỀ ÁN
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
|
|
THỦ TRƯỞNG ĐƠN
VỊ LẬP ĐỀ ÁN
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
|
Mẫu số 03B
|
UBND TỈNH/THÀNH PHỐ
CƠ QUAN/ĐƠN VỊ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: …../….-ĐACN
|
.........., ngày
... tháng .... năm .....
|
ĐỀ
ÁN KHAI THÁC TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG THỦY LỢI
(Phương thức: Chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản)
I. SỰ CẦN THIẾT THỰC HIỆN ĐỀ
ÁN
1. Cơ sở pháp lý.
- Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng
tài sản công số 15/2017/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 64/2020/QH14, Luật
số 07/2022/QH15, Luật số 24/2023/QH15, Luật số 31/2024/QH15, Luật số
43/2024/QH15, Luật số 56/2024/QH15, Luật số 90/2025/QH15;
- Căn cứ Nghị định số
74/2026/NĐ-CP ngày 14/03/2026 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và
khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi.
2. Cơ sở thực tiễn.
a) Thông tin về cơ quan/đơn vị
quản lý tài sản lập đề án khai thác tài sản:
- Chức năng, nhiệm vụ, cơ cấu tổ
chức bộ máy của cơ quan/đơn vị quản lý tài sản lập đề án khai thác tài sản theo
quy định của pháp luật.
- Phương thức khai thác tài sản
đang áp dụng.
b) Hồ sơ pháp lý về tài sản dự kiến
thực hiện phương thức chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản:
- Quyết định giao tài sản của Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh, cấp xã.
- Quyết định của cơ quan, người
có thẩm quyền phê duyệt Dự án đầu tư nâng cấp, mở rộng tài sản.
- Văn bản khác có liên quan.
c) Đánh giá thực trạng về hiệu
quả quản lý, khai thác tài sản đang thực hiện đối với từng công trình thuộc phạm
vi quản lý. Trong đó, đối với tài sản đề xuất dự kiến thực hiện phương thức
chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản, cần nêu cụ thể các thông
tin:
- Kết quả thực hiện việc khai
thác tài sản của 02 năm liền trước năm xây dựng đề án (doanh thu, chi phí, nộp
ngân sách nhà nước, chênh lệch thu chi...) của cơ quan, đơn vị được giao quản
lý tài sản (nếu có).
- Kế hoạch phát triển trong các
năm tiếp theo.
II. NỘI DUNG CHỦ YẾU CỦA ĐỀ
ÁN
1. Thông tin chủ yếu về tài sản,
gồm: Tên tài sản, địa chỉ, loại công trình, quy mô công trình, năm xây dựng,
năm đưa vào sử dụng, diện tích; nguyên giá, giá trị còn lại (nếu có).
2. Nội dung dự án đầu tư nâng cấp,
mở rộng tài sản được cơ quan, người có thẩm quyền phê duyệt.
3. Thời hạn chuyển nhượng có thời
hạn quyền khai thác.
4. Phương thức tổ chức thực hiện;
cơ sở và phương pháp xác định giá khởi điểm để chuyển nhượng có thời hạn quyền
khai thác tài sản.
5. Phương thức thanh toán.
6. Dự kiến nguồn thu từ khai
thác tài sản: Doanh thu, chi phí có liên quan đến việc cho thuê quyền khai thác
tài sản; số tiền nộp ngân sách nhà nước; dự kiến số tiền được ưu tiên bố trí vốn
từ số tiền đã nộp ngân sách nhà nước trong kế hoạch đầu tư công, dự toán chi
ngân sách nhà nước để đầu tư xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo và phát triển tài
sản kết cấu hạ tầng thủy lợi 1.
7. Nguyên tắc xử lý khi kết
thúc thời hạn chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản.
III. ĐỀ XUẤT, KIẾN NGHỊ ĐỂ
THỰC HIỆN ĐỀ ÁN
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
|
|
THỦ TRƯỞNG ĐƠN
VỊ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
|
III. Thủ
tục 3: Xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi
3.1.
Trường hợp xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi theo hình thức thu hồi
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Cơ quan, đơn vị,
doanh nghiệp quản lý tài sản có tài sản thuộc trường hợp quy định tại các điểm
b, c, d, đ và e khoản 1 Điều 23 Nghị định số 74/2026/NĐ-CP lập 01 bộ hồ sơ đề
nghị thu hồi tài sản trình Chủ tịch Ủy ban nhân Thành phố quyết định.
- Bước 2: Chủ tịch UBND Thành
phố phê duyệt hoặc phân cấp thẩm quyền phê duyệt.
b) Cách thức thực hiện: Nộp hồ
sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc điện tử trong trường hợp đã có chữ
ký số.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
(1) Văn bản đề nghị thu hồi tài
sản của cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp quản lý tài sản (trong đó: xác định cụ thể
việc thu hồi tài sản thuộc trường hợp nào theo quy định tại các điểm b, c, d, đ
và e khoản 1 Điều này): Bản chính;
(2) Văn bản về việc đề nghị thu
hồi tài sản của cơ quan quản lý cấp trên (nếu có) của cơ quan, đơn vị quản lý
tài sản, văn bản của đại diện chủ sở hữu tài sản của doanh nghiệp quản lý tài sản
(sau đây gọi là cơ quan quản lý cấp trên của cơ quan, tổ chức, đơn vị): Bản
sao;
(3) Danh mục tài sản đề nghị
thu hồi theo Mẫu số 02B tại Phụ lục kèm theo Nghị định 74/2026/NĐ-CP: Bản
chính;
(4) Hồ sơ có liên quan khác (nếu
có): Bản sao
- Số lượng hồ sơ: 01 bản
d) Thời hạn giải quyết: Trong
thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục
hành chính: Cơ quan, đơn vị có tài sản.
e) Cơ quan giải quyết thủ tục
hành chính: UBND Thành phố hoặc cơ quan được phân cấp thẩm quyền quyết định.
g) Kết quả thực hiện thủ tục
hành chính: Quyết định thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi.
h) Phí, lệ phí: Không.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Danh mục tài sản đề nghị thu hồi theo Mẫu số 02B tại Phụ lục kèm theo Nghị định
số 74/2026/NĐ-CP.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện
thủ tục hành chính: Không.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục
hành chính: Khoản 6 Điều 23 Nghị định số 74/2026/NĐ-CP.
3.2.
Trường hợp xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi theo hình thức điều chuyển.
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Cơ quan, đơn vị,
doanh nghiệp quản lý tài sản lập 01 bộ hồ sơ đề nghị điều chuyển tài sản trình Chủ
tịch UBND cấp tỉnh quyết định
- Bước 2: Chủ tịch UBND Thành
phố phê duyệt hoặc phân cấp thẩm quyền phê duyệt.
b) Cách thức thực hiện: Nộp hồ
sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc điện tử trong trường hợp đã có chữ
ký số.
c) Thành phần hồ sơ, số lượng hồ
sơ
- Thành phần hồ sơ:
(1) Văn bản của cơ quan, đơn vị,
doanh nghiệp quản lý tài sản về việc đề nghị điều chuyển tài sản (trong đó xác
định cụ thể việc điều chuyển tài sản thuộc trường hợp nào theo quy định tại khoản
1 Điều này): Bản chính;
(2) Văn bản của cơ quan quản lý
cấp trên (nếu có) của cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp quản lý tài sản về việc đề
nghị điều chuyển tài sản: Bản sao;
(3) Văn bản đề nghị được tiếp
nhận tài sản của cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp tiếp nhận tài sản (đối với trường
hợp điều chuyển tài sản giữa các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp thuộc phạm vi quản
lý của địa phương): Bản chính;
(4) Văn bản đề nghị được tiếp
nhận tài sản của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (đối với trường hợp điều chuyển
tài sản sang Bộ Nông nghiệp và Môi trường): Bản chính;
(5) Văn bản đề nghị được tiếp
nhận tài sản của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh dự kiến tiếp nhận tài sản (đối với
trường hợp điều chuyển tài sản sang địa phương khác): Bản chính;
(6) Danh mục tài sản đề nghị điều
chuyển theo Mẫu số 02B tại Phụ lục kèm theo Nghị định 74/2026/NĐ-CP: Bản chính;
(7) Hồ sơ có liên quan khác (nếu
có): Bản sao.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d) Thời hạn giải quyết: Trong
thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ theo quy định
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục
hành chính: Cơ quan, đơn vị có tài sản điều chuyển.
e) Cơ quan giải quyết thủ tục
hành chính: UBND Thành phố hoặc cơ quan được phân cấp thẩm quyền phê duyệt
g) Kết quả thực hiện thủ tục
hành chính: Quyết định điều chuyển tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi
h) Phí, lệ phí: Không.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Danh mục tài sản đề nghị điều chuyển theo Mẫu số 02B tại Phụ lục kèm theo Nghị
định số 74/2026/NĐ-CP.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện
thủ tục hành chính: Không.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục
hành chính: Khoản 2, khoản 3 Điều 24 Nghị định số 74/2026/NĐ-CP.
3.3.
Trường hợp xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi theo hình thức chuyển giao về
địa phương quản lý, xử lý.
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Cơ quan, đơn vị,
doanh nghiệp quản lý tài sản lập 01 bộ hồ sơ đề nghị chuyển giao tài sản trình
Chủ tịch UBND Thành phố quyết định.
- Bước 2: Chủ tịch UBND Thành
phố quyết định xử lý.
b) Cách thức thực hiện: Nộp hồ
sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc điện tử trong trường hợp đã có chữ
ký số.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
(1) Văn bản của cơ quan, đơn vị,
doanh nghiệp quản lý tài sản về việc đề nghị chuyển giao tài sản: Bản chính;
(2) Văn bản của cơ quan quản lý
cấp trên của cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp quản lý tài sản (nếu có): Bản sao;
(3) Danh mục tài sản đề nghị
chuyển giao về địa phương quản lý, xử lý theo Mẫu số 02B tại Phụ lục kèm theo
Nghị định 74/2026/NĐ-CP: Bản chính;
(4) Hồ sơ liên quan về lý do đề
nghị chuyển giao tài sản (nếu có): Bản sao;
(5) Các hồ sơ có liên quan khác
(nếu có): Bản sao.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d) Thời hạn giải quyết: Trong
thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục
hành chính: Cơ quan, đơn vị có tài sản.
e) Cơ quan giải quyết thủ tục
hành chính: UBND Thành phố.
g) Kết quả thực hiện thủ tục
hành chính: Quyết định chuyển giao tài sản về địa phương quản lý, xử lý.
h) Phí, lệ phí: Không.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Danh mục tài sản đề nghị chuyển giao theo Mẫu số 02B tại Phụ lục kèm theo Nghị
định số 74/2026/NĐ-CP.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện
thủ tục hành chính: Không.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục
hành chính: Khoản 2, khoản 3 Điều 25 Nghị định số 74/2026/NĐ-CP.
3.4.
Trường hợp xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi theo hình thức thanh lý
3.4.1. Đối với việc thanh lý
tài sản theo hình thức phá dỡ, hủy bỏ.
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Cơ quan, đơn vị,
doanh nghiệp quản lý tài sản lập 01 hồ sơ đề nghị thanh lý tài sản trình: (1)
Chủ tịch UBND Thành phố hoặc cơ quan, người được phân cấp thẩm quyền phê duyệt
(đối với tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi do UBND Thành phố quản lý); (2) Chủ tịch
UBND cấp xã phê duyệt (đối với tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi do UBND cấp xã
quản lý).
- Bước 2: Chủ tịch UBND Thành
phố hoặc cơ quan/người được phân cấp thẩm quyền xem xét, phê duyệt (đối với tài
sản kết cấu hạ tầng thủy lợi do UBND Thành phố quản lý); Chủ tịch UBND cấp xã
xem xét, phê duyệt (đối với tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi do UBND cấp xã quản
lý).
b) Cách thức thực hiện: Nộp hồ
sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc điện tử trong trường hợp đã có chữ
ký số.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
(1) Văn bản của cơ quan, đơn vị,
doanh nghiệp quản lý tài sản về việc đề nghị thanh lý tài sản (trong đó xác định
cụ thể việc thanh lý tài sản thuộc trường hợp nào theo quy định tại khoản 1 Điều
26 Nghị định số 74/2026/NĐ-CP): Bản chính;
(2) Văn bản của cơ quan quản lý
cấp trên (nếu có) của cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp quản lý tài sản: Bản sao;
(3) Danh mục tài sản đề nghị
thanh lý theo Mẫu số 02B tại Phụ lục kèm theo Nghị định 74/2026/NĐ-CP: Bản
chính;
(4) Hồ sơ có liên quan khác (nếu
có): Bản sao.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d) Thời hạn giải quyết: Trong
thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành
chính: Cơ quan, đơn vị có tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi cần được thanh lý, xử
lý.
e) Cơ quan giải quyết thủ tục
hành chính: Chủ tịch UBND Thành phố hoặc cơ quan/người được phân cấp thẩm quyền
phê duyệt (đối với tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi do UBND Thành phố quản lý);
UBND cấp xã (đối với tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi do UBND cấp xã quản lý).
g) Kết quả thực hiện thủ tục
hành chính: Quyết định thanh lý tài sản.
h) Phí, lệ phí: Không.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Danh mục tài sản đề nghị thanh lý theo Mẫu số 02B tại Phụ lục kèm theo Nghị định
số 74/2026/NĐ-CP.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện
thủ tục hành chính: Không.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục
hành chính: Khoản 2, khoản 4 Điều 26 Nghị định số 74/2026/NĐ-CP.
3.4.2. Đối với việc thanh lý
tài sản theo hình thức điều chuyển vật liệu, vật tư thu hồi cho cơ quan, tổ chức,
đơn vị khác để quản lý, sử dụng
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Cơ quan, đơn vị,
doanh nghiệp quản lý tài sản (có tài sản thanh lý) và đề nghị của cơ quan, tổ
chức, đơn vị có nhu cầu tiếp nhận vật liệu, vật tư thu hồi lập 01 bộ hồ sơ
trình: (1) Chủ tịch UBND Thành phố hoặc cơ quan, người được phân cấp thẩm quyền
(đối với tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi do UBND Thành phố quản lý); (2) Chủ tịch
UBND cấp xã (đối với tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi do UBND cấp xã quản lý)
xem xét, quyết định điều chuyển sang cơ quan, tổ chức, đơn vị khác.
- Bước 2: Chủ tịch UBND Thành
phố hoặc cơ quan, người được phân cấp thẩm quyền (đối với tài sản kết cấu hạ tầng
thủy lợi do UBND Thành phố quản lý); (2) Chủ tịch UBND cấp xã (đối với tài sản
kết cấu hạ tầng thủy lợi do UBND cấp xã quản lý) xem xét, phê duyệt.
b) Cách thức thực hiện: Nộp hồ
sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc điện tử trong trường hợp đã có chữ
ký số.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
(1) Văn bản của cơ quan, đơn vị,
doanh nghiệp quản lý tài sản về việc đề nghị điều chuyển vật liệu, vật tư thu hồi:
01 bản chính;
(2) Văn bản đề nghị được tiếp
nhận vật liệu, vật tư thu hồi của cơ quan, tổ chức, đơn vị và cơ quan quản lý cấp
trên (nếu có) của cơ quan, tổ chức, đơn vị đó: 01 bản sao;
(3) Danh mục vật liệu, vật tư đề
nghị điều chuyển (tên, chủng loại, số lượng, tình trạng; mục đích sử dụng dự kiến
sau khi nhận điều chuyển): 01 bản chính;
(4) Các hồ sơ khác có liên quan
(nếu có): 01 bản sao.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d) Thời hạn giải quyết: Trong
thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục
hành chính: Cơ quan, đơn vị có tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi cần được thanh
lý, xử lý.
e) Cơ quan giải quyết thủ tục
hành chính: UBND Thành phố hoặc cơ quan/người được phân cấp thẩm quyền phê duyệt
(đối với tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi do UBND Thành phố quản lý); UBND cấp
xã (đối với tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi do UBND cấp xã quản lý).
g) Kết quả thực hiện thủ tục
hành chính: Quyết định điều chuyển vật liệu, vật tư thu hồi.
h) Phí, lệ phí: Không.
i) Yêu cầu, điều kiện thực hiện
thủ tục hành chính: Không.
k) Căn cứ pháp lý của thủ tục
hành chính: Khoản 2, khoản 8 Điều 26 Nghị định số 74/2026/NĐ-CP.
3.5.
Trường hợp xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi trong trường hợp bị mất, bị hủy
hoại
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Cơ quan, đơn vị,
doanh nghiệp quản lý tài sản có tài sản cần xử lý trong trường hợp bị mất, bị hủy
hoại lập 01 bộ hồ sơ đề nghị xử lý tài sản trình: (1) Chủ tịch UBND Thành phố
hoặc cơ quan, người được phân cấp thẩm quyền (đối với tài sản kết cấu hạ tầng
thủy lợi do UBND Thành phố quản lý); (2) Chủ tịch UBND cấp xã (đối với tài sản
kết cấu hạ tầng thủy lợi do UBND cấp xã quản lý) xem xét, quyết định xử lý tài
sản.
- Bước 2: (1) Chủ tịch UBND
Thành phố hoặc cơ quan, người được phân cấp thẩm quyền (đối với tài sản kết cấu
hạ tầng thủy lợi do UBND Thành phố quản lý); (2) Chủ tịch UBND cấp xã (đối với
tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi do UBND cấp xã quản lý) xem xét, phê duyệt.
b) Cách thức thực hiện: Nộp hồ
sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc điện tử trong trường hợp đã có chữ
ký số.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
(1) Văn bản của cơ quan, đơn vị,
doanh nghiệp quản lý tài sản về việc đề nghị xử lý tài sản (trong đó nêu rõ
nguyên nhân (lý do) tài sản bị mất, bị hủy hoại): Bản chính;
(2) Văn bản của cơ quan quản lý
cấp trên (nếu có) của cơ quan, đơn vị quản lý tài sản về việc đề nghị xử lý tài
sản: Bản sao;
(4) Biên bản xác định tài sản bị
mất, bị hủy hoại: Bản chính;
(5) Danh mục tài sản đề nghị xử
lý theo Mẫu số 02B tại Phụ lục kèm theo Nghị định 74/2026/NĐ-CP: Bản chính;
(6) Các hồ sơ có liên quan khác
(nếu có): Bản sao.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d) Thời hạn giải quyết: Trong
thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục
hành chính: Cơ quan, đơn vị có tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi cần được xử lý.
e) Cơ quan giải quyết thủ tục
hành chính: UBND Thành phố hoặc cơ quan được phân cấp thẩm quyền /cấp xã.
g) Kết quả thực hiện thủ tục
hành chính: Quyết định xử lý tài sản.
h) Phí, lệ phí: Không.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Danh mục tài sản đề nghị xử lý theo Mẫu số 02B tại Phụ lục kèm theo Nghị định số
74/2026/NĐ-CP.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện
thủ tục hành chính: Không.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục
hành chính: Khoản 2, khoản 3 Điều 27 Nghị định số 74/2026/NĐ-CP.
Mẫu
số 02B
DANH
MỤC TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG
ĐỀ NGHỊ HOẶC QUYẾT ĐỊNH KHAI THÁC/XỬ LÝ
(Kèm theo Văn bản/Quyết định số … ngày…tháng…năm…của…)
1. Danh mục tài sản kết cấu
hạ tầng thủy lợi đề nghị hoặc quyết định khai thác/xử lý
|
TT
|
Tên tài sản/ Một phần tài sản
|
Địa chỉ
|
Loại công trình
|
Năm đưa vào sử dụng
|
Diện tích đất gắn với công trình thủy lợi (m2)(1)
|
Công suất theo thiết kế và thực tế
|
Nguyên giá (đồng)
|
Giá trị còn lại của tài sản (đồng)
|
Tình trạng sử dụng của tài sản
|
Ghi chú (2)
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
|
|
Tổng cộng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tài sản A/ Một phần tài sản A
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tài sản B/ Một phần tài sản B
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Các hồ sơ liên quan đến
việc đề nghị hoặc quyết định khai thác/xử lý
..................................................................................................................................................
3. Đề xuất, kiến nghị (nếu
có):
..................................................................................................................................................
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
THỦ TRƯỞNG CƠ
QUAN/ĐƠN VỊ/DOANH NGHIỆP THỰC HIỆN CÔNG VIỆC TẠI MỤC 1 MẪU NÀY
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
|
Ghi chú:
(1) Diện tích đất kê khai tại cột
số 6 là diện tích trong quyết định giao đất, cho thuê đất hoặc văn bản của cấp
có thẩm quyền hoặc diện tích đất theo hồ sơ cắm mốc phạm vi bảo vệ công trình/hạng
mục công trình hoặc hồ sơ hoàn thành công trình/hạng mục công trình hoặc diện
tích đất thực tế quản lý, sử dụng.
(2) Ghi rõ việc khai thác, xử
lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi theo quy định tại Nghị định số
….../....../NĐ-CP ngày... tháng... năm ...... của Chính phủ quy định việc quản
lý, sử dụng và khai