|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
185/QĐ-BGDĐT
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Kim Sơn
|
|
Ngày ban hành:
|
29/01/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 185/QĐ-BGDĐT
|
Hà Nội, ngày 29 tháng 01 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
BỔ SUNG SÁCH
GIÁO KHOA GIÁO DỤC PHỔ THÔNG SỬ DỤNG THỐNG NHẤT TOÀN QUỐC
BỘ TRƯỞNG BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Căn cứ Nghị định số 303/2025/NĐ-CP
ngày 19 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức của bộ, cơ quan ngang bộ;
Căn cứ Nghị định số 37/2025/NĐ-CP
ngày 26 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Luật số 123/2025/QH15
ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội khóa 15 về sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Giáo dục số 43/2019/QH14;
Căn cứ Nghị quyết số 248/2025/QH15
ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội khóa 15 về một số cơ chế, chính sách đặc
thù, vượt trội để thực hiện đột phá phát triển giáo dục và đào tạo;
Căn cứ Nghị quyết số 281/NQ-CP
ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Chính phủ ban hành Chương trình hành động của
Chính phủ thực hiện Nghị quyết số 71-NQ/TW
ngày 22 tháng 8 năm 2025 của Bộ Chính trị về đột phá phát triển giáo dục và đào
tạo;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Giáo dục Phổ thông.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Quyết định bổ
sung sách giáo khoa giáo dục phổ thông sử dụng thống nhất toàn quốc từ năm học
2026-2027 (danh mục sách giáo khoa kèm theo).
Điều 2. Quyết định này
có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn
phòng, Vụ trưởng Vụ Giáo dục Phổ thông, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Giáo dục
và Đào tạo, Giám đốc các Sở Giáo dục và Đào tạo, Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức
có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
|
Nơi nhận:
- Thủ tướng
Chính phủ (để b/c);
- Văn phòng Trung ương Đảng (để b/c):
- Văn phòng Quốc hội (để b/c);
- Văn phòng Chủ tịch nước (để b/c);
- Văn phòng Chính phủ (để b/c);
- Ban Tuyên giáo và Dân vận TW (để b/c);
- Ủy ban VHXH của Quốc hội;
- Các UBND tỉnh/thành phố;
- Như Điều 3 (để t/h);
- Lưu: VT, Vụ GDPT.
|
BỘ TRƯỞNG
Nguyễn Kim Sơn
|
DANH MỤC
SÁCH GIÁO
KHOA GIÁO DỤC PHỔ THÔNG BỔ SUNG SỬ DỤNG THỐNG NHẤT TOÀN QUỐC TỪ NĂM HỌC
2026-2027
(Kèm theo Quyết định số 185/QĐ-BGDĐT ngày 29 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
TT
|
Tên sách
|
Tác giả
|
Ghi chú
|
|
LỚP 1
|
|
1.
|

(Tiếng Bahnar 1)
|
H’Mer (Chủ biên), Nguyễn Tiến Dũng, Đinh Văn Hải, Đinh Thị
Dờn, Quưn
|
|
|
2.
|

(Tiếng Chăm 1)
|
Kinh Duy Trịnh (Chủ biên), Đạo Văn Bỉnh, Nguyễn Thị Tùng
Long, Diên Đặng Lý Anh Sương, Lộ Minh Trại
|
|
|
3.
|
Klei Êđê 1
(Tiếng Êđê 1)
|
Lê Thị Ngọc Thơm (Chủ biên), H Phlai Byă, H'Mi Čil, Hồ Thị
Nga, Y Then Ayŭn, H Loanh Niê
|
|
|
4.
|
Tơlơi Jrai 1 (Tiếng Jrai 1)
|
Ksor Yin (Chủ biên), Kpă Pual, Rơchâm H’Yanar, Siu Tơlul, Siu
H’Noan
|
|
|
5.
|
(Tiếng Khmer 1)
|
Thạch Đời (Chủ biên), Kiêm Hạnh, Thạch Ngọc Hưởng, Chau Mô
Ni Sóc Kha, Thạch Ngọc Lam
|
|
|
6.
|
Lul Hmôngz 1 (Tiếng Mông 1)
|
Giàng A Pao (Chủ biên), Hoàng Thị Chư, Ma Thị Dua, Nguyễn Quang
Hải, Hạng Thị Vân Thanh, Mã Thị Xuân
|
|
|
7.
|
Nau Mnông 1 (Tiếng Mnông 1)
|
H'Thủy (Chủ biên), H-Kim, H’Ái Byă, Niê Đoan Chính, Y Đinh
|
|
|
8.
|
(Tiếng Thái 1)
|
Lò Mai Cương (Chủ biên), Lò Văn Chung, Cầm Thanh Hương, Lò
Thị Kim Phượng, Quàng Văn Thanh
|
|
|
LỚP 2
|
|
9.
|

(Tiếng Bahnar 2)
|
H’Mer (Chủ biên), Nguyễn Tiến Dũng, Đinh Văn Hải, Đinh Thị
Dờn, Quưn
|
|
|
10.
|

(Tiếng Chăm 2)
|
Kinh Duy Trịnh (Chủ biên), Đạo Văn Bỉnh, Nguyễn Thị Tùng
Long, Diên Đặng Lý Anh Sương, Lộ Minh Trại
|
|
|
11.
|
Klei Êđê 2
(Tiếng Êđê 2)
|
Lê Thị Ngọc Thơm (Chủ biên), H Phlai Byă, H’Mi Čil, Hồ Thị
Nga, Y Then Aŭn, H Loanh Niê
|
|
|
12.
|
Tơlơi Jrai 2
(Tiếng Jrai 2)
|
Ksor Yin (Chủ biên), Kpă Pual, Rơchâm H'Yanar, Siu Tơlul,
Siu H’Noan
|
|
|
13.
|
(Tiếng
Khmer 2)
|
Thạch Đời (Chủ biên), Kiêm Hạnh, Thạch Ngọc Hưởng, Chau Mô
Ni Sóc Kha, Thạch Ngọc Lam
|
|
|
14.
|
Lul Hmôngz 2 (Tiếng Mông 2)
|
Giàng A Pao (Chủ biên), Hoàng Thị Chư, Ma Thị Dua, Nguyễn
Quang Hải, Hạng Thị Vân Thanh, Mã Thị Xuân
|
|
|
15.
|
Nau Mnông 2 (Tiếng Mnông 2)
|
H'Thủy (Chủ biên), H-Kim, H’Ái Byă, Niê Đoan Chính, Y Đinh
|
|
|
16.
|
(Tiếng Thái 2)
|
Lò Mai Cương (Chủ biên), Lò Văn Chung, Cầm Thanh Hương, Lò
Thị Kim Phượng, Quàng Văn Thanh
|
|
|
LỚP 3
|
|
17.
|

(Tiếng Bahnar 3)
|
Quưn (Chủ biên), Đinh Thị Dờn, Đinh Văn Hải, Rư, Y Kim Yến
|
|
|
18.
|

(Tiếng Chăm 3)
|
Kinh Duy Trịnh (Chủ biên), Đạo Văn Bỉnh, Nguyễn Thị Tùng
Long, Diên Đặng Lý Anh Sương, Lộ Minh Trại
|
|
|
19.
|
Klei Êđê 3
(Tiếng Êđê 3)
|
Lê Thị Ngọc Thơm (Chủ biên), H Phlai Byă, H’Mi Čil, Hồ Thị
Nga, Y Then Ayǔn, H Loanh Niê
|
|
|
20.
|
Tơlơi Jrai 3
(Tiếng Jrai 3)
|
Ksor Yin (Chủ biên), Kpă Pual, Rơchâm H’Yanar, Siu Tơlul,
Siu H’Noan
|
|
|
21.
|

(Tiếng Khmer 3)
|
Thạch Đời (Chủ biên), Kiêm Hạnh, Thạch Ngọc Hưởng, Chau Mô
Ni Sóc Kha, Thạch Ngọc Lam
|
|
|
22.
|
Lul Hmôngz 3 (Tiếng Mông 3)
|
Giàng A Pao (Chủ biên), Phàng A Chông, Hoàng Thị Chư, Ma
Thị Dua, Cháng A Giống, Mã Thị Xuân
|
|
|
23.
|
Nau Mnông 3
(Tiếng Mnông 3)
|
H’Thuy (Chủ biên), H-Kim, H’Ái Byă, Niê Đoan Chính, Y Đinh
|
|
|
24.
|
(Tiếng Thái 3)
|
Lò Mai Cương (Chủ biên), Lò Văn Chung, Cầm Thanh Hương, Lò
Thị Kim Phượng, Quàng Văn Thanh
|
|
|
25.
|
Tiếng Đức 3, tập một
|
Lê Tuyết Nga (Tổng Chủ biên), Lê Thị Bích Hằng, Lê Thị Bích
Thủy (đồng Chủ biên), Trịnh Thị Châu, Trần Thị Thu Hà, Nguyễn Hà Linh, Lê
Hồng Vân
|
|
|
26.
|
Tiếng Đức 3, tập hai
|
Lê Tuyết Nga (Tổng Chủ biên), Lê Thị Bích Hằng, Lê Thị Bích
Thủy (đồng Chủ biên), Trịnh Thị Châu, Trần Thị Thu Hà, Nguyễn Hà Linh, Lê
Hồng Vân
|
|
|
27.
|
Tiếng Trung Quốc 3, tập một
|
Nguyễn Hoàng Anh (Tổng Chủ biên), Nguyễn Phước Lộc (Chủ
biên), Trần Thị Kim Loan, Vương Quế Thu, Nguyễn Thị Thanh Thúy
|
|
|
28.
|
Tiếng Trung Quốc 3, tập hai
|
Nguyễn Hoàng Anh (Tổng Chủ biên), Nguyễn Phước Lộc (Chủ
biên), Trần Thị Kim Loan, Vương Quế Thu, Nguyễn Thị Thanh Thúy
|
|
|
29.
|
Tiếng Pháp 3
|
Nguyễn Quang Thuấn (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên), Nguyễn
Hữu Hài, Nguyễn Thị Huệ, Hoàng Thị Hồng Lê, Phạm Thị Anh Nga, Nguyễn Việt
Quang
|
|
|
30.
|
Tiếng Nga 3, tập một
|
Vũ Thế Khôi (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thụy Anh (Chủ biên),
Nguyễn Thị Minh Hiền, Phạm Vĩnh Thái, Nguyễn Thị Mai Hồng
|
|
|
31.
|
Tiếng Nga 3, tập hai
|
Vũ Thế Khôi (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thụy Anh (Chủ biên),
Nguyễn Thị Minh Hiền, Phạm Vĩnh Thái, Nguyễn Thị Mai Hồng
|
|
|
32.
|
Tiếng Hàn 3, tập một
|
Trần Thị Hường (Tổng Chủ biên), Lưu Tuấn Anh (Chủ biên),
Trần Thị Thu Phượng, Nguyễn Thùy Dương.
|
|
|
33.
|
Tiếng Hàn 3, tập hai
|
Trần Thị Hường (Tổng Chủ biên), Lưu Tuấn Anh (Chủ biên),
Nguyễn Thị Phương Mai, Lê Thị Phương Thủy, Bùi Phan Anh Thư, Hoàng Thị Trang
|
|
|
34.
|
Tiếng Nhật 3, tập một
|
Ngô Minh Thủy (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên), Phạm Thị Thu
Hà, Trần Kiều Huế, Đào Thị Nga My, Hoàng Thu Trang
|
|
|
35.
|
Tiếng Nhật 3, tập hai
|
Ngô Minh Thủy (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên), Phạm Thị Thu
Hà, Trần Kiều Huế, Đào Thị Nga My, Hoàng Thu Trang
|
|
|
LỚP 4
|
|
36.
|

(Tiếng Bahnar 4)
|
Quưn (Chủ biên), Đinh Thị Dờn, Đinh Văn Hải, Rư, Y Kim Yến
|
|
|
37.
|

(Tiếng Chăm 4)
|
Kinh Duy Trịnh (Chủ biên), Đạo Văn Bỉnh, Nguyễn Thị Tùng
Long, Diên Đặng Lý Anh Sương, Lộ Minh Trại
|
|
|
38.
|
Klei Êđê 4
(Tiếng Êđê 4)
|
Lê Thị Ngọc Thơm (Chủ biên), H Phlai Byă, H'Mi Čil, Hồ Thị
Nga, Y Then Ayǔn, H Loanh Niê
|
|
|
39.
|
Tơlơi Jrai 4
(Tiếng Jrai 4)
|
Ksor Yin (Chủ biên), Kpă Pual, Rơchâm H’Yanar, Siu Tơlul,
Siu H’Noan
|
|
|
40.
|

(Tiếng Khmer 4)
|
Thạch Đời (Chủ biên), Kiêm Hạnh, Thạch Ngọc Hưởng, Chau Mô
Ni Sóc Kha, Thạch Ngọc Lam
|
|
|
41.
|
Lul Hmôngz 4 (Tiếng Mông 4)
|
Giàng A Pao (Chủ biên), Phàng A Chông, Hoàng Thị Chư, Ma
Thị Dua, Chàng A Giống, Mã Thị Xuân
|
|
|
42.
|
Nau Mnông 4
(Tiếng Mnông 4)
|
H'Thủy (Chủ biên), H-Kim, H’Ái Byă, Niê Đoan Chính, Y Đinh
|
|
|
43.
|

(Tiếng Thái 4)
|
Lò Mai Cương (Chủ biên), Lò Văn Chung, Cầm Thanh Hương, Lò
Thị Kim Phượng, Quàng Văn Thanh
|
|
|
44.
|
Tiếng Đức 4, tập một
|
Lê Tuyết Nga (Tổng Chủ biên), Lê Thị Bích Hằng, Lê Thị Bích
Thủy (đồng Chủ biên), Hoàng Thị Thanh Bình, Đào Hải Hà, Hoàng Ngọc Trâm, Hồ
Thị Bảo Vân
|
|
|
45.
|
Tiếng Đức 4, tập hai
|
Lê Tuyết Nga (Tổng Chủ biên), Lê Thị Bích Hằng, Lê Thị Bích
Thủy (đồng Chủ biên), Hoàng Thị Thanh Bình, Đào Hải Hà, Hoàng Ngọc Trâm, Hồ
Thị Bảo Vân
|
|
|
46.
|
Tiếng Trung Quốc 4, tập một
|
Nguyễn Hoàng Anh (Tổng Chủ biên), Nguyễn Phước Lộc (Chủ
biên), Trần Thị Kim Loan, Châu A Phí, Vương Quế Thu, Nguyễn Thị Thanh Thúy
|
|
|
47.
|
Tiếng Trung Quốc 4, tập hai
|
Nguyễn Hoàng Anh (Tổng Chủ biên), Nguyễn Phước Lộc (Chủ
biên), Trần Thị Kim Loan, Châu A Phí, Vương Quế Thu, Nguyễn Thị Thanh Thúy
|
|
|
48.
|
Tiếng Pháp 4
|
Nguyễn Quang Thuấn (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên), Đỗ Thị
Thu Giang, Nguyễn Thị Thu Hồng, Nguyễn Thị Huệ, Hoàng Thị Hồng Lê, Nguyễn
Việt Quang
|
|
|
49.
|
Tiếng Nga 4, tập một
|
Vũ Thế Khôi (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thụy Anh (Chủ biên),
Nguyễn Thị Minh Hiền, Phạm Vĩnh Thái, Nguyễn Thị Mai Hồng
|
|
|
50.
|
Tiếng Nga 4, tập hai
|
Vũ Thế Khôi (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thụy Anh (Chủ biên),
Nguyễn Thị Minh Hiền, Phạm Vĩnh Thái, Nguyễn Thị Mai Hồng
|
|
|
51.
|
Tiếng Hàn 4, tập một
|
Trần Thị Hường (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thùy Dương, Hà Thu
Hường, Trần Mai Loan
|
|
|
52.
|
Tiếng Hàn 4, tập hai
|
Trần Thị Hường (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thùy Dương, Hà Thu
Hường, Trần Mai Loan
|
|
|
53.
|
Tiếng Nhật 4, tập một
|
Ngô Minh Thủy (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên), Phạm Thị Thu
Hà, Trần Kiều Huế, Đào Thị Nga My, Hoàng Thu Trang
|
|
|
54.
|
Tiếng Nhật 4, tập hai
|
Ngô Minh Thủy (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên), Phạm Thị Thu
Hà, Trần Kiều Huế, Đào Thị Nga My, Hoàng Thu Trang
|
|
|
LỚP 5
|
|
55.
|

(Tiếng Bahnar 5)
|
Quưn (Chủ biên), Đinh Thị Dờn, Đinh Văn Hải, Rư, Y Kim Yến
|
|
|
56.
|

(Tiếng Chăm 5)
|
Kinh Duy Trịnh (Chủ biên), Đạo Văn Bỉnh, Nguyễn Thị Tùng
Long, Diên Đặng Lý Anh Sương, Lộ Minh Trại
|
|
|
57.
|
Klei Êđê 5
(Tiếng Êđê 5)
|
Lê Thị Ngọc Thơm (Chủ biên), H Phlai Byă, H’Mi Čil, Hồ Thị
Nga, Y Then Ayũn, H Loanh Niê
|
|
|
58.
|
Tơlơi Jrai 5
(Tiếng Jrai 5)
|
Ksor Yin (Chủ biên), Kpă Pual, Rơchâm H’Yanar, Siu Tơlul,
Siu H’Noan
|
|
|
59.
|

(Tiếng Khmer 5)
|
Thạch Đời (Chủ biên), Kiêm Hạnh, Thạch Ngọc Hưởng, Chau Mô
Ni Sóc Kha, Thạch Ngọc Lam
|
|
|
60.
|
Lul Hmôngz 5 (Tiếng Mông 5)
|
Giàng A Pao (Chủ biên), Phàng A Chông, Hoàng Thị Chư, Ma
Thị Dua, Cháng A Giống, Mã Thị Xuân
|
|
|
61.
|
Nau Mnông 5
(Tiếng Mnông 5)
|
H'Thủy (Chủ biên), H-Kim, H’Ái Byă, Niê Đoan Chính, Y Đinh
|
|
|
62.
|
(Tiếng Thái 5)
|
Lò Mai Cương (Chủ biên), Lò Văn Chung, Cầm Thanh Hương, Lò
Thị Kim Phượng, Quàng Văn Thanh
|
|
|
63.
|
Tiếng Trung Quốc 5, tập một
|
Nguyễn Hoàng Anh (Tổng Chủ biên), Nguyễn Phước Lộc (Chủ
biên), Trần Thị Kim Loan, Châu A Phí, Vương Quế Thu, Nguyễn Thị Thanh Thúy
|
|
|
64.
|
Tiếng Trung Quốc 5, tập hai
|
Nguyễn Hoàng Anh (Tổng Chủ biên), Nguyễn Phước Lộc (Chủ
biên), Trần Thị Kim Loan, Châu A Phí, Vương Quế Thu, Nguyễn Thị Thanh Thúy
|
|
|
65.
|
Tiếng Pháp 5
|
Nguyễn Quang Thuấn (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên), Đỗ Thị
Thu Giang, Nguyễn Thị Thu Hồng, Nguyễn Thị Huệ, Hoàng Thị Hồng Lê, Nguyễn
Việt Quang
|
|
|
66.
|
Tiếng Hàn 5, tập một
|
Trần Thị Hường (Tổng Chủ biên), Đỗ Phương Thùy (Chủ biên),
Nguyễn Thị Vân, Lê Hải Yến
|
|
|
67.
|
Tiếng Hàn 5, tập hai
|
Trần Thị Hường (Tổng Chủ biên), Đỗ Phương Thùy (Chủ biên),
Nguyễn Thị Vân, Lê Hải Yến
|
|
|
68.
|
Tiếng Nhật 5, tập một
|
Ngô Minh Thủy (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên), Phạm Thị Thu
Hà, Trần Kiểu Huế, Đào Thị Nga My, Hoàng Thu Trang
|
|
|
69.
|
Tiếng Nhật 5, tập hai
|
Ngô Minh Thủy (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên), Phạm Thị Thu
Hà, Trần Kiều Huế, Đào Thị Nga My, Hoàng Thu Trang
|
|
|
LỚP 6
|
|
70.
|
Tiếng Đức 6
|
Lê Tuyết Nga (Tổng Chủ biên), Đăng Thị Thu Hiền (Chủ biên),
Lê Mỹ Huyền, Nguyễn Thị Kim Liên, Phạm Thị Ngọc, Phạm Thị Thanh Tú
|
|
|
71.
|
Tiếng Nga 6, tập một
|
Đặng Thị Thu Hương (Chủ biên), Hoàng Thị Hồng Trang, Phạm
Vĩnh Thái
|
|
|
72.
|
Tiếng Nga 6, tập hai
|
Đặng Thị Thu Hương (Chủ biên), Hoàng Thị Hồng Trang, Phạm
Vĩnh Thái
|
|
|
73.
|
Tiếng Trung Quốc 6
|
Nguyễn Hoàng Anh (Tổng Chủ biên), Trần Thị Kim Loan (Chủ
biên), Nguyễn Phước Lộc, Vương Huệ Nghi, Châu A Phí, Nguyễn Thị Thanh Thúy
|
|
|
74.
|
Tiếng Pháp 6
|
Nguyễn Quang Thuấn (Tổng Chủ biên), Nguyễn Hữu Hải (Chủ
biên), Đỗ Thị Thu Giang, Hoàng Thị Hồng Lê, Nguyễn Việt Quang, Phạm Duy Thiện
|
|
|
75.
|
Tiếng Nhật 6
|
Ngô Minh Thủy (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên), Phạm Thị Thu
Hà, Trần Kiều Huế, Đào Thị Nga My, Hoàng Thu Trang
|
|
|
LỚP 7
|
|
76.
|
Tiếng Nga 7, tập một
|
Đặng Thị Thu Hương (Chủ biên), Hoàng Thị Hồng Trang, Phạm
Vĩnh Thái
|
|
|
77.
|
Tiếng Nga 7, tập hai
|
Đặng Thị Thu Hương (Chủ biên), Hoàng Thị Hồng Trang, Phạm Vĩnh
Thái
|
|
|
78.
|
Tiếng Trung Quốc 7
|
Nguyễn Hoàng Anh (Tổng Chủ biên), Trần Thị Kim Loan (Chủ
biên), Nguyễn Phước Lộc, Vương Huệ Nghi, Châu A Phí, Nguyễn Thị Thanh Thúy
|
|
|
79.
|
Tiếng Pháp 7
|
Nguyễn Quang Thuấn (Tổng Chủ biên), Nguyễn Hữu Hải (Chủ
biên), Trần Lê Bảo Chân, Nguyễn Thị Thu Hồng, Nguyễn Thị Huệ, Phạm Duy Thiện
|
|
|
80.
|
Tiếng Nhật 7
|
Ngô Minh Thủy (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên), Phạm Thị Thu
Hà, Trần Kiều Huế, Đào Thị Nga My, Hoàng Thu Trang
|
|
|
LỚP 8
|
|
81.
|
Tiếng Trung Quốc 8
|
Nguyễn Hoàng Anh (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên), Trần Thị
Kim Loan, Nguyễn Phước Lộc, Vương Huệ Nghi, Châu A Phí, Nguyễn Thị Thanh Thúy
|
|
|
82.
|
Tiếng Pháp 8
|
Nguyễn Quang Thuấn (Tổng Chủ biên), Phạm Duy Thiện (Chủ
biên), Trần Lê Bảo Chân, Trịnh Thùy Dương, Nguyễn Hữu Hải, Nguyễn Việt Quang
|
|
|
83.
|
Tiếng Nhật 8
|
Ngô Minh Thủy (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên), Phạm Thị Thu
Hà, Trần Kiều Huế, Hoàng Thu Trang, Nguyễn Huyền Trang
|
|
|
LỚP 9
|
|
84.
|
Tiếng Trung Quốc 9
|
Nguyễn Hoàng Anh (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên), Trần Thị
Kim Loan, Nguyễn Phước Lộc, Vương Huệ Nghi, Châu A Phí, Nguyễn Thị Thanh Thúy
|
|
|
85.
|
Tiếng Pháp 9
|
Nguyễn Quang Thuấn (Tổng Chủ biên), Phạm Duy Thiện (Chủ
biên), Trần Lê Bảo Chân, Nguyễn Hữu Hải, Nguyễn Thị Thu Hồng, Hoàng Thị Hồng
Lê
|
|
|
86.
|
Tiếng Nhật 9
|
Ngô Minh Thủy (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên), Thân Thị Mỹ
Bình, Phạm Thị Thu Hà, Trần Kiều Huế, Hoàng Thu Trang
|
|
|
LỚP 10
|
|
87.
|
Tiếng Trung Quốc 10
|
Nguyễn Hoàng Anh (Tổng Chủ biên), Trịnh Thanh Hà (Chủ biên),
Nguyễn Thị Ngọc Lan, Nguyễn Phước Lộc, Hoàng Thị Thu Trang, Trần Khai Xuân
|
|
|
88.
|
Tiếng Pháp 10
|
Nguyễn Quang Thuấn (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên), Đỗ Thị
Thu Giang, Nguyễn Hữu Hải, Nguyễn Thị Thu Hồng, Nguyễn Thị Huệ, Hoàng Thị
Hồng Lê, Phạm Duy Thiện
|
|
|
NGOẠI NGỮ 2
|
|
89.
|
Tiếng Hàn Ngoại ngữ 2
Quyển 1
|
Trần Thị Hường (Tổng Chủ biên), Lưu Tuấn Anh (Chủ biên),
Cao Thị Hải Bắc, Trần Thị Thu Phượng, Đỗ Phương Thùy
|
|
|
90.
|
Tiếng Hàn Ngoại ngữ 2
Quyển 2
|
Trần Thị Hường (Tổng Chủ biên), Lưu Tuấn Anh (Chủ biên), Đỗ
Phương Thùy, Nguyễn Thị Vân, Lê Hải Yến
|
|
|
91.
|
Tiếng Hàn Ngoại ngữ 2
Quyển 3
|
Trần Thị Hường (Tổng Chủ biên), Lưu Tuấn Anh (Chủ biên),
Cao Thị Hải Bắc, Hà Thu Hường, Khương Diệu My, Hoàng Phan Thanh Nga, Trần Thị
Thu Phượng
|
|
|
92.
|
Tiếng Hàn Ngoại ngữ 2
Quyển 4
|
Trần Thị Hường (Tổng Chủ biên), Lưu Tuấn Anh (Chủ biên), Hà
Thu Hường, Trần Mai Loan
|
|
|
93.
|
Tiếng Hàn Ngoại ngữ 2
Quyển 5
|
Trần Thị Hường (Tổng Chủ biên), Lưu Tuấn Anh (Chủ biên),
Nguyễn Thùy Dương, Hà Thu Hường, Trần Mai Loan
|
|
|
94.
|
Tiếng Hàn Ngoại ngữ 2
Quyển 6
|
Trần Thị Hường (Tổng Chủ biên), Đỗ Phương Thùy (Chủ biên),
Nguyễn Thị Vân, Lê Hải Yến
|
|
|
95.
|
Tiếng Hàn Ngoại ngữ 2
Quyển 7
|
Trần Thị Hường (Tổng Chủ biên), Trần Thị Thu Phượng (Chủ
biên), Cao Hải Bắc, Khương Diệu My, Hoàng Phan Thanh Nga
|
|
|
96.
|
Tiếng Nhật Ngoại ngữ 2
Quyển 1
|
Ngô Minh Thủy (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên), Phạm Hưng Long
|
|
|
97.
|
Tiếng Nhật Ngoại ngữ 2
Quyển 2
|
Ngô Minh Thủy (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên), Phạm Hưng Long
|
|
|
98.
|
Tiếng Nhật Ngoại ngữ 2
Quyển 3
|
Ngô Minh Thủy (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên), Phạm Hưng Long
|
|
|
99.
|
Tiếng Nhật Ngoại ngữ 2
Quyển 4
|
Ngô Minh Thùy (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên), Phạm Thị Thu
Hà, Phạm Thu Hương, Phạm Hưng Long, Hoàng Thu Trang
|
|
Danh mục gồm 99 sách giáo khoa./.
Quyết định 185/QĐ-BGDĐT năm 2026 bổ sung sách giáo khoa giáo dục phổ thông sử dụng thống nhất toàn quốc do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 185/QĐ-BGDĐT ngày 29/01/2026 bổ sung sách giáo khoa giáo dục phổ thông sử dụng thống nhất toàn quốc do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
10/09/2026
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
12/09/2026
Ban hành:
10/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2026
Ban hành:
06/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/04/2026
Ban hành:
08/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
04/02/2026
5
Quyết định 3629/QĐ-BGDĐT năm 2025 phê duyệt sách giáo khoa môn Ngoại ngữ 1 Tiếng Đức 4, Tiếng Đức 6, Tiếng Nga 6, Tiếng Nga 7, Tiếng Nhật 8, Tiếng Nhật 9, Tiếng Pháp 8, Tiếng Pháp 9, Tiếng Pháp 10, Tiếng Trung Quốc 8, Tiếng Trung Quốc 9, Tiếng Trung Quốc 10; môn Ngoại ngữ 2 Tiếng Hàn quyển 6, Tiếng Hàn quyển 7, Tiếng Nhật quyển 3, Tiếng Nhật quyển 4; môn Tin học 11 và môn Mĩ thuật 10, 11, 12 sử dụng trong cơ sở giáo dục phổ thông do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành
Tiếng Anh
|
Lược đồ
|
Liên quan hiệu lực
|
Tải về
Ban hành:
30/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/01/2026
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/12/2025
Ban hành:
19/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/11/2025
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/09/2025
Ban hành:
17/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
06/08/2025
1.146
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|