|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1091/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Phú Thọ
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Huy Ngọc
|
|
Ngày ban hành:
|
22/09/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ THỌ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1091/QĐ-UBND
|
Phú Thọ, ngày 22
tháng 9 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA CÁC CẤP CHÍNH QUYỀN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về thực hiện thủ
tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số
45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Quyết định số
1046/QĐ-UBND ngày 18 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ về việc ủy
quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch UBND xã, phường thực
hiện nhiệm vụ lĩnh vực quản lý chất lượng nông lâm sản và thuỷ sản thuộc thẩm
quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 650/TTr-SNNMT ngày 19 tháng 9 năm
2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải
quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thuỷ sản
thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (Chi
tiết tại phụ lục kèm theo).
Điều 2. Tổ
chức thực hiện
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường:
Chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ: trên cơ sở quy trình nội bộ giải
quyết thủ tục hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này xây dựng quy trình
điện tử giải quyết thủ tục hành chính; cập nhật đầy đủ, chính xác, kịp thời
trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh và hướng dẫn các
cơ quan có liên quan vận hành, khai thác, sử dụng theo quy định.
2. Văn phòng UBND tỉnh có trách
nhiệm kiểm soát tính hợp lý, hợp pháp của quy trình điện tử giải quyết thủ tục
hành chính được xây dựng, thiết lập trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính của tỉnh theo quy định.
Điều 3.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Bãi bỏ: 08 quy
trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 mục I, Phần
I kèm theo Quyết định số 602/QĐ-UBND ngày 11/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú
Thọ phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý
chất lượng nông lâm sản và thuỷ sản trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
Điều 4.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp
và Môi trường, Khoa học và Công nghệ; UBND các xã, phường; các cơ quan, tổ chức
và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Huy Ngọc
|
QUY TRÌNH NỘI BỘ
GIẢI QUYẾT ĐỐI VỚI TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC QUẢN LÝ
CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THUỶ SẢN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CÁC CẤP
CHÍNH QUYỀN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ
Phần I.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
TT
|
Mã số TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
|
I
|
Thủ tục hành chính ủy quyền
cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
1
|
2.001827
|
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ
điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm
nông, lâm, thủy sản
|
|
2
|
2.001730
|
Cấp Giấy chứng nhận lưu hành
tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
|
|
3
|
2.001726
|
Sửa đổi, bổ sung, cấp lại Giấy
chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
4
|
1.003111
|
Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực
phẩm phục vụ quản lý nhà nước
|
|
5
|
1.003082
|
Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực
phẩm đã được công nhận theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025:2007 hoặc
Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025:2005
|
|
6
|
1.003058
|
Gia hạn chỉ định cơ sở kiểm
nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước
|
|
7
|
2.001254
|
Thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ
định cơ sở kiểm nghiệm phục vụ quản lý nhà nước
|
|
8
|
1.002996
|
Miễn kiểm tra giám sát cơ sở
kiểm nghiệm thực phẩm
|
|
II
|
Thủ tục hành chính ủy quyền
Chủ tịch UBND xã, phường
|
|
1
|
2.001827
|
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ
điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm
nông, lâm, thủy sản
|
Phần II.
NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT ĐỐI VỚI TỪNG TTHC
I. THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH ỦY QUYỀN CHO GIÁM ĐỐC SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
1. Thủ tục:
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất,
kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản
|
Thứ tự
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ
(Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm
PVHCC tỉnh).
- Thông báo bổ sung, hoàn thiện
hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ
|
- Chuyên viên, lãnh đạo phòng
chuyên môn, trạm; lãnh đạo Chi cục trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Đoàn đánh giá theo Quyết định
thành lập
|
10 ngày
|
|
Bước 3
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở
phê duyệt kết quả thẩm định TTHC
|
Lãnh đạo Chi cục trực thuộc Sở
Nông nghiệp và Môi trường
|
01 ngày
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
02 ngày
|
|
Bước 5
|
Phát hành văn bản, chuyển kết
quả cho Trung tâm PVHCC nơi nhận hồ sơ
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi
trường, Chuyên viên Chi cục trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
01 ngày
|
|
Bước 6
|
Nhận kết quả; xác nhận trên
phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho
cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để
trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0,5 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
Tổng: 15 ngày
|
2. Thủ tục:
Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Thứ tự
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ
(Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm
PVHCC tỉnh).
- Thông báo bổ sung, hoàn thiện
hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0,25 ngày
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ
|
- Chuyên viên, lãnh đạo phòng
chuyên môn, trạm; lãnh đạo Chi cục trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Đoàn đánh giá theo Quyết định
thành lập (nếu có)
|
01 ngày
|
|
Bước 3
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở
phê duyệt kết quả thẩm định TTHC
|
Lãnh đạo Chi cục trực thuộc Sở
Nông nghiệp và Môi trường
|
0,25 ngày
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
Phát hành văn bản, chuyển kết
quả cho Trung tâm PVHCC nơi nhận hồ sơ
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi
trường, Chuyên viên Chi cục trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
0,25 ngày
|
|
Bước 6
|
Nhận kết quả; xác nhận trên
phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho
cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để
trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0,25 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
Tổng: 03 ngày
|
3. Thủ tục:
Sửa đổi, bổ sung, cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa
xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Thứ tự
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ
(Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm
PVHCC tỉnh).
- Thông báo bổ sung, hoàn thiện
hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0,25 ngày
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ
|
- Chuyên viên, lãnh đạo phòng
chuyên môn, trạm; lãnh đạo Chi cục trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Đoàn đánh giá theo Quyết định
thành lập (nếu có)
|
01 ngày
|
|
Bước 3
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở
phê duyệt kết quả thẩm định TTHC
|
Lãnh đạo Chi cục trực thuộc Sở
Nông nghiệp và Môi trường
|
0,25 ngày
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
Phát hành văn bản, chuyển kết
quả cho Trung tâm PVHCC nơi nhận hồ sơ
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi
trường, Chuyên viên Chi cục trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
0,25 ngày
|
|
Bước 6
|
Nhận kết quả; xác nhận trên
phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho
cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để
trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0,25 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
Tổng: 03 ngày
|
4. Thủ tục:
Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước
|
Thứ tự
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ
(Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm
PVHCC tỉnh).
- Thông báo bổ sung, hoàn thiện
hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ
|
- Chuyên viên, lãnh đạo phòng
chuyên môn, trạm; lãnh đạo Chi cục Chất lượng, chế biến và Phát triển thị trường
- Đoàn đánh giá theo Quyết định
thành lập
|
30 ngày
|
|
Bước 3
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở
phê duyệt kết quả thẩm định TTHC
|
Lãnh đạo Chi cục Chất lượng,
chế biến và Phát triển thị trường
|
01 ngày
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
02 ngày
|
|
Bước 5
|
Phát hành văn bản, chuyển kết
quả cho Trung tâm PVHCC nơi nhận hồ sơ
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi
trường, Chuyên viên Chi cục Chất lượng, chế biến và Phát triển thị trường
|
01 ngày
|
|
Bước 6
|
Nhận kết quả; xác nhận trên
phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho
cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để
trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0,5 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
Tổng: 35 ngày
|
5. Thủ tục:
Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm đã được công nhận theo Tiêu chuẩn quốc gia
TCVN ISO/IEC 17025:2007 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025:2005
|
Thứ tự
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận
hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với
trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Thông báo bổ sung, hoàn thiện
hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ
|
- Chuyên viên, lãnh đạo phòng
chuyên môn, trạm; lãnh đạo Chi cục Chất lượng, chế biến và Phát triển thị trường
- Đoàn đánh giá theo Quyết định
thành lập
|
25 ngày
|
|
Bước 3
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở
phê duyệt kết quả thẩm định TTHC
|
Lãnh đạo Chi cục Chất lượng,
chế biến và Phát triển thị trường
|
01 ngày
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
02 ngày
|
|
Bước 5
|
Phát hành văn bản, chuyển kết
quả cho Trung tâm PVHCC nơi nhận hồ sơ
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi
trường, Chuyên viên Chi cục Chất lượng, chế biến và Phát triển thị trường
|
01 ngày
|
|
Bước 6
|
Nhận kết quả; xác nhận trên
phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho
cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để
trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0,5 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
Tổng: 30 ngày
|
6. Thủ tục:
Gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước
|
Thứ tự
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ
(Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm
PVHCC tỉnh).
- Thông báo bổ sung, hoàn thiện
hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ
|
- Chuyên viên, lãnh đạo phòng
chuyên môn, trạm; lãnh đạo Chi cục Chất lượng, chế biến và Phát triển thị trường
- Đoàn đánh giá theo Quyết định
thành lập
|
30 ngày
|
|
Bước 3
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở
phê duyệt kết quả thẩm định TTHC
|
Lãnh đạo Chi cục Chất lượng,
chế biến và Phát triển thị trường
|
01 ngày
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
02 ngày
|
|
Bước 5
|
Phát hành văn bản, chuyển kết
quả cho Trung tâm PVHCC nơi nhận hồ sơ
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi
trường, Chuyên viên Chi cục Chất lượng, chế biến và Phát triển thị trường
|
01 ngày
|
|
Bước 6
|
Nhận kết quả; xác nhận trên
phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho
cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để
trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0,5 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
Tổng: 35 ngày
|
7. Thủ tục:
Thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm phục vụ quản lý nhà nước
|
Thứ tự
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối
với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC
tỉnh).
- Thông báo bổ sung, hoàn thiện
hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ
|
- Chuyên viên, lãnh đạo phòng
chuyên môn, trạm; lãnh đạo Chi cục Chất lượng, chế biến và Phát triển thị trường
- Đoàn đánh giá theo Quyết định
thành lập
|
30 ngày
|
|
Bước 3
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở
phê duyệt kết quả thẩm định TTHC
|
Lãnh đạo Chi cục Chất lượng,
chế biến và Phát triển thị trường
|
01 ngày
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
02 ngày
|
|
Bước 5
|
Phát hành văn bản, chuyển kết
quả cho Trung tâm PVHCC nơi nhận hồ sơ
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi
trường, Chuyên viên Chi cục Chất lượng, chế biến và Phát triển thị trường
|
01 ngày
|
|
Bước 6
|
Nhận kết quả; xác nhận trên
phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho
cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để
trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0,5 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
Tổng: 35 ngày
|
8. Miễn kiểm
tra giám sát cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm
|
Thứ tự
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ
(Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm
PVHCC tỉnh).
- Thông báo bổ sung, hoàn thiện
hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ
|
- Chuyên viên, lãnh đạo phòng
chuyên môn, trạm; lãnh đạo Chi cục Chất lượng, chế biến và Phát triển thị trường
|
02 ngày
|
|
Bước 3
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở
phê duyệt kết quả thẩm định TTHC
|
Lãnh đạo Chi cục Chất lượng,
chế biến và Phát triển thị trường
|
0,5 ngày
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
Phát hành văn bản, chuyển kết
quả cho Trung tâm PVHCC nơi nhận hồ sơ
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi
trường, Chuyên viên Chi cục Chất lượng, chế biến và Phát triển thị trường
|
0,5 ngày
|
|
Bước 6
|
Nhận kết quả; xác nhận trên
phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho
cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để
trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0,5 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
Tổng: 05 ngày
|
II. THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH ỦY QUYỀN CHỦ TỊCH UBND XÃ, PHƯỜNG
1. Cấp Giấy
chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh
doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản
|
Thứ tự
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối
với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC tỉnh thì chuyển về Trung tâm
PVHCC xã).
- Thông báo bổ sung, hoàn thiện
hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ.
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ
|
- Chuyên viên, lãnh đạo phòng
chuyên môn, lãnh đạo UBND xã, phường
- Đoàn đánh giá theo Quyết định
thành lập
|
10 ngày
|
|
Bước 3
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo
UBND xã, phường phê duyệt kết quả thẩm định TTHC
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
01 ngày
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo UBND xã, phường
|
02 ngày
|
|
Bước 5
|
Phát hành văn bản, chuyển kết
quả cho Trung tâm PVHCC nơi nhận hồ sơ
|
Văn thư, Chuyên viên phòng
chuyên môn
|
01 ngày
|
|
Bước 6
|
Nhận kết quả; xác nhận trên
phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho
cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh để trả
cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ.
|
0,5 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
Tổng: 15 ngày
|
BIỂU TỔNG HỢP DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TTHC:
Thủ tục hành chính
QTNB:
Quy trình nội bộ
|
STT
|
LĨNH VỰC/THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
Quyết định công bố DM TTHC của UBND tỉnh
|
Số ngày thực hiện TTHC theo DM TTHC
|
Số ngày thực hiện TTHC theo QTNB
|
|
I
|
Thủ tục hành chính ủy quyền
cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
|
|
|
1
|
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ
điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm
nông, lâm, thủy sản
|
Quyết định số 548/QĐ-UBND ngày 06/8/2025
|
15 ngày
|
15 ngày
|
|
2
|
Cấp Giấy chứng nhận lưu hành
tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
|
Quyết định số 548/QĐ-UBND ngày 06/8/2025
|
03 ngày
|
03 ngày
|
|
3
|
Sửa đổi, bổ sung, cấp lại Giấy
chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Quyết định số 548/QĐ-UBND ngày 06/8/2025
|
03 ngày
|
03 ngày
|
|
4
|
Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực
phẩm phục vụ quản lý nhà nước
|
Quyết định số 548/QĐ-UBND ngày 06/8/2025
|
35 ngày
|
35 ngày
|
|
5
|
Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực
phẩm đã được công nhận theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025:2007 hoặc
Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025:2005
|
Quyết định số 548/QĐ-UBND ngày 06/8/2025
|
30 ngày
|
30 ngày
|
|
6
|
Gia hạn chỉ định cơ sở kiểm
nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước
|
Quyết định số 548/QĐ-UBND ngày 06/8/2025
|
35 ngày
|
35 ngày
|
|
7
|
Thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ
định cơ sở kiểm nghiệm phục vụ quản lý nhà nước
|
Quyết định số 548/QĐ-UBND ngày 06/8/2025
|
35 ngày
|
35 ngày
|
|
8
|
Miễn kiểm tra giám sát cơ sở
kiểm nghiệm thực phẩm
|
Quyết định số 548/QĐ-UBND ngày 06/8/2025
|
05 ngày
|
05 ngày
|
|
II
|
Thủ tục hành chính ủy quyền
cho chủ tịch UBND xã, phường
|
|
|
|
|
1
|
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ
điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông,
lâm, thủy sản
|
Quyết định số /QĐ-UBND ngày /9/2025
|
15 ngày
|
15 ngày
|
Quyết định 1091/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1091/QĐ-UBND ngày 22/09/2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
Văn bản liên quan
Ban hành:
15/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/01/2026
Ban hành:
07/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/10/2025
Ban hành:
10/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/10/2025
Ban hành:
08/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/09/2025
Ban hành:
15/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/08/2025
Ban hành:
11/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/08/2025
Ban hành:
06/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/08/2025
Ban hành:
14/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/12/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
238
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|