|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2394/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Lạng Sơn
|
|
Người ký:
|
Trần Thanh Nhàn
|
|
Ngày ban hành:
|
08/11/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LẠNG SƠN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2394/QĐ-UBND
|
Lạng Sơn, ngày 08
tháng 11 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH MỚI BAN HÀNH, BỊ BÃI BỎ
VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT
CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH LẠNG SƠN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị
định 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/06/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng dịch vụ
công Quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
3212/QĐ-BKHCN ngày 17/10/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc
công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực hoạt động khoa học
và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 3660/TTr-SKHCN ngày 03/11/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ
và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một
cửa, một cửa liên thông lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Lạng Sơn, như sau:
1. Danh mục thủ tục hành chính:
07 thủ tục hành chính mới ban hành và 13 thủ tục hành chính bị bãi bỏ.
2. Quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa: 06 thủ tục hành chính.
3. Quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa liên thông: 01 thủ tục hành chính.
(Có
Danh mục và Quy trình nội bộ chi tiết kèm theo)
Điều 2.
Giao Văn phòng UBND tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ, các cơ
quan, đơn vị có liên quan, trên cơ sở quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết
định này xây dựng, cập nhật quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính vào
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh.
Điều 3.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Quyết định số 2300/QĐ-UBND ngày
31/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa
đổi, bổ sung trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ, phê duyệt quy
trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa
liên thông thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Lạng
Sơn và Quy trình nội bộ có số thứ tự 14, 15 Mục I Phần I Phụ lục II ban hành
kèm theo Quyết định số 1308/QĐ-UBND ngày 18/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng
Sơn về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa và phê duyệt quy
trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa
liên thông thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Lạng
Sơn hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực.
Điều 4. Chánh Văn phòng
UBND tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; các tổ chức, cá nhân có liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC, VP Chính phủ;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Các PCVP UBND tỉnh, Cổng TTĐT tỉnh;
- Phòng, đơn vị: TH, KGVX, TTTT, TTPVHCC;
- Lưu: VT, TTPVHCC (HVT).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Thanh Nhàn
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, BỊ BÃI BỎ LĨNH
VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KHOA HỌC
VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số: 2394/QĐ-UBND ngày 08/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
Lạng Sơn)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH MỚI BAN HÀNH (07 TTHC CẤP TỈNH)
|
Số TT
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện
|
Căn cứ pháp lý
|
|
01
|
Cho phép thành lập và phê duyệt
điều lệ tổ chức và hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ có vốn nước
ngoài
|
35 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả
kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: Phố Dã
Tượng, phường Lương Văn Tri, tỉnh Lạng Sơn;
- Cơ quan thực hiện: Sở
Khoa học và Công nghệ tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: số 01 đường Mai Thế Chuẩn, phường
Lương Văn Tri, tỉnh Lạng Sơn;
- Cơ quan có thẩm quyền
quyết định: UBND tỉnh Lạng Sơn.
|
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết
quả trực tiếp;
- Tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả
giải quyết qua dịch vụ Bưu chính công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến
qua cổng dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn.
|
- Luật Khoa học, công nghệ và
đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27/6/2025;
- Nghị định số 262/2025/NĐ-CP
ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về thông tin, thống kê,
đánh giá, chuyển đổi số và các vấn đề chung.
|
|
02
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký tổ
chức khoa học và công nghệ
|
15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả
kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: Phố Dã
Tượng, phường Lương Văn Tri, tỉnh Lạng Sơn;
- Cơ quan thực hiện: Sở
Khoa học và Công nghệ tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: số 01 đường Mai Thế Chuẩn, phường
Lương Văn Tri, tỉnh Lạng Sơn.
|
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết
quả trực tiếp;
- Tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả
giải quyết qua dịch vụ Bưu chính công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến
qua cổng dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn.
|
- Luật Khoa học, công nghệ và
đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27/6/2025;
- Nghị định số 262/2025/NĐ-CP
ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về thông tin, thống kê,
đánh giá, chuyển đổi số và các vấn đề chung;
- Thông tư 10/2025/TT-BKHCN
ngày 27/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp
xã về các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
03
|
Thay đổi, bổ sung, cấp lại giấy
chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ
|
10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả
kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: Phố Dã
Tượng, phường Lương Văn Tri, tỉnh Lạng Sơn;
- Cơ quan thực hiện: Sở
Khoa học và Công nghệ tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: số 01 đường Mai Thế Chuẩn, phường
Lương Văn Tri, tỉnh Lạng Sơn.
|
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết
quả trực tiếp;
- Tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả
giải quyết qua dịch vụ Bưu chính công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến
qua cổng dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn.
|
|
04
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký
văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ
|
15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả
kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: Phố Dã
Tượng, phường Lương Văn Tri, tỉnh Lạng Sơn;
- Cơ quan thực hiện: Sở
Khoa học và Công nghệ tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: số 01 đường Mai Thế Chuẩn, phường
Lương Văn Tri, tỉnh Lạng Sơn.
|
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết
quả trực tiếp;
- Tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả
giải quyết qua dịch vụ Bưu chính công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến
qua cổng dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn.
|
- Luật Khoa học, công nghệ và
đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27/6/2025;
- Nghị định số 262/2025/NĐ-CP
ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về thông tin, thống kê,
đánh giá, chuyển đổi số và các vấn đề chung;
- Thông tư 10/2025/TT-BKHCN
ngày 27/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp
xã về các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
05
|
Thay đổi, bổ sung, cấp lại Giấy
chứng nhận đăng ký văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công
nghệ
|
10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả
kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: Phố Dã
Tượng, phường Lương Văn Tri, tỉnh Lạng Sơn;
- Cơ quan thực hiện: Sở
Khoa học và Công nghệ tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: số 01 đường Mai Thế Chuẩn, phường
Lương Văn Tri, tỉnh Lạng Sơn.
|
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết
quả trực tiếp;
- Tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả
giải quyết qua dịch vụ Bưu chính công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến
qua cổng dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn.
|
|
06
|
Công nhận trung tâm nghiên cứu
và phát triển
|
30 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả
kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: Phố Dã
Tượng, phường Lương Văn Tri, tỉnh Lạng Sơn;
- Cơ quan thực hiện: Sở
Khoa học và Công nghệ tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: số 01 đường Mai Thế Chuẩn, phường
Lương Văn Tri, tỉnh Lạng Sơn.
|
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết
quả trực tiếp;
- Tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả
giải quyết qua dịch vụ Bưu chính công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến
qua cổng dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn.
|
- Luật Khoa học, công nghệ và
đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27/6/2025;
- Nghị định số 262/2025/NĐ-CP
ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về thông tin, thống kê,
đánh giá, chuyển đổi số và các vấn đề chung;
- Thông tư 10/2025/TT-BKHCN
ngày 27/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp
xã về các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
07
|
Thành lập đơn vị trực thuộc ở
nước ngoài của tổ chức khoa học và công nghệ
|
10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả
kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: Phố Dã
Tượng, phường Lương Văn Tri, tỉnh Lạng Sơn;
- Cơ quan thực hiện: Sở
Khoa học và Công nghệ tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: số 01 đường Mai Thế Chuẩn, phường
Lương Văn Tri, tỉnh Lạng Sơn.
|
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết
quả trực tiếp;
- Tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả
giải quyết qua dịch vụ Bưu chính công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến
qua cổng dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH BỊ BÃI BỎ (13 TTHC CẤP TỈNH)
|
Số TT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Số thứ tự tại Quyết định công bố của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng
Sơn
|
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ TTHC
|
|
01
|
1.001786
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký
hoạt động lần đầu cho tổ chức khoa học và công nghệ
|
Số thứ tự 01 Phụ lục I kèm
theo Quyết định số 2300/QĐ-UBND ngày 31/10/2025
|
- Luật Khoa học, công nghệ và
đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27/6/2025;
- Nghị định số 262/2025/NĐ-CP
|ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về thông tin, thống kê,
đánh giá, chuyển đổi số và các vấn đề chung.
|
|
02
|
1.001747
|
Thay đổi, bổ sung nội dung Giấy
chứng nhận đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ
|
Số thứ tự 02 Phụ lục I kèm
theo Quyết định số 2300/QĐ-UBND ngày 31/10/2025
|
|
03
|
1.001770
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng
ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ
|
Số thứ tự 03 Phụ lục I kèm
theo Quyết định số 2300/QĐ-UBND ngày 31/10/2025
|
|
04
|
1.001716
|
Cấp Giấy chứng nhận hoạt động
lần đầu cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ
|
Số thứ tự 04 Phụ lục I kèm
theo Quyết định số 2300/QĐ-UBND ngày 31/10/2025
|
|
05
|
1.001677
|
Thay đổi, bổ sung nội dung Giấy
chứng nhận hoạt động cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học
và công nghệ
|
Số thứ tự 05 Phụ lục I kèm
theo Quyết định số 2300/QĐ-UBND ngày 31/10/2025
|
|
06
|
1.001693
|
Cấp lại Giấy chứng nhận hoạt
động cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ
|
Số thứ tự 06 Phụ lục I kèm
theo Quyết định số 2300/QĐ-UBND ngày 31/10/2025
|
|
07
|
1.013938
|
Cho phép thành lập và phê duyệt
điều lệ của tổ chức khoa học và công nghệ có vốn nước ngoài
|
Số thứ tự 07 Phụ lục I kèm
theo Quyết định số 2300/QĐ-UBND ngày 31/10/2025
|
|
08
|
1.013941
|
Cấp Giấy phép thành lập lần đầu
cho Văn phòng đại diện, Chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ nước
ngoài tại Việt Nam
|
Số thứ tự 08 Phụ lục I kèm
theo Quyết định số 2300/QĐ-UBND ngày 31/10/2025
|
- Luật Khoa học, công nghệ và
đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27/6/2025;
- Nghị định số 262/2025/NĐ-CP
ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về thông tin, thống kê,
đánh giá, chuyển đổi số và các vấn đề chung.
|
|
09
|
1.013920
|
Đề nghị thành lập tổ chức
khoa học và công nghệ trực thuộc ở nước ngoài
|
Số thứ tự 09 Phụ lục I kèm theo
Quyết định số 2300/QĐ-UBND ngày 31/10/2025
|
|
10
|
1.013926
|
Đề nghị thành lập Văn phòng đại
diện, Chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ Việt Nam ở nước ngoài
|
Số thứ tự 10 Phụ lục I kèm
theo Quyết định số 2300/QĐ-UBND ngày 31/10/2025
|
|
11
|
1.011818
|
Đăng ký kết quả thực hiện nhiệm
vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước và
nhiệm vụ khoa học và công nghệ do quỹ của Nhà nước trong lĩnh vực khoa học và
công nghệ tài trợ thuộc phạm vi quản lý của tỉnh, thành phố trực thuộc trung
ương
|
Số thứ tự 18 Mục I Phụ lục I
kèm theo Quyết định số 1308/QĐ-UBND ngày 18/6/2025
|
|
12
|
1.011820
|
Đăng ký kết quả thực hiện nhiệm
vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước
|
Số thứ tự 19 Mục I Phụ lục I
kèm theo Quyết định số 1308/QĐ-UBND ngày 18/6/2025
|
|
13
|
1.011819
|
Đăng ký thông tin kết quả
nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ được mua bằng ngân sách nhà nước
thuộc phạm vi quản lý của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
Số thứ tự 20 Mục I Phụ lục I kèm
theo Quyết định số 1308/QĐ-UBND ngày 18/6/2025
|
PHỤ LỤC II
DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số: 2394/QĐ-UBND ngày 08/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
Lạng Sơn)
Phần I.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC XÂY DỰNG QUY TRÌNH NỘI BỘ THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ
MỘT CỬA ( 06 TTHC)
|
Số TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Ghi chú
|
|
01
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký tổ
chức khoa học và công nghệ
|
|
|
02
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký
văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ
|
|
03
|
Thay đổi, bổ sung, cấp lại giấy
chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ
|
|
04
|
Thay đổi, bổ sung, cấp lại Giấy
chứng nhận đăng ký văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công
nghệ
|
|
05
|
Thành lập đơn vị trực thuộc ở
nước ngoài của tổ chức khoa học và công nghệ
|
|
06
|
Công nhận trung tâm nghiên cứu
và phát triển
|
Phần II.
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA
CÁC TỪ VIẾT TẮT
- Thủ tục hành chính: TTHC
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công: TTPVHCC
- Quản lý Công nghệ và Tiêu chuẩn
đo lường chất lượng: QLCN&TĐC
- Công chức Bộ phận Một cửa:
CCMC;
- Nhân viên bưu điện: NVBĐ;
1. Nhóm
02 TTHC, gồm:
1.1. Cấp
Giấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ
1.2. Cấp Giấy chứng nhận
đăng ký văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ
Tổng thời gian giải quyết 01
TTHC: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Số TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
- Tiếp nhận hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ.
- Chuyển hồ sơ cho lãnh đạo
Phòng QLCN&TĐC.
|
CCMC của Sở tại TTPVHCC/NVBĐ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng QLCN&TĐC
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ, dự thảo Giấy
chứng nhận (Trường hợp từ chối, dự thảo Công văn trả lời)
|
Chuyên viên Phòng QLCN&TĐC
|
07 ngày làm việc
|
|
B4
|
Xem xét dự thảo Quyết định/công
văn trả lời, trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng QLCN&TĐC
|
03 ngày làm việc
|
|
B5
|
Xem xét ký Quyết định/công
văn trả lời
|
Lãnh đạo Sở
|
03 ngày làm việc
|
|
B6
|
Ban hành Quyết định/Công văn
trả lời
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B7
|
Chuyển kết quả xử lý cho CCMC
tại TTPVHCC
|
NVBĐ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B8
|
- Trả kết quả giải quyết
TTHC.
- Thống kê, theo dõi.
|
CCMC của Sở tại TTPVHCC/NVBĐ
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
15 ngày làm việc
|
2. Nhóm
03 TTHC, gồm:
2.1. Thay
đổi, bổ sung, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ
2.2. Thay đổi, bổ sung, cấp
lại Giấy chứng nhận đăng ký văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học
và công nghệ
2.3. Thành lập đơn vị trực
thuộc ở nước ngoài của tổ chức khoa học và công nghệ
Tổng thời gian giải quyết 01
TTHC: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
Số TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
- Tiếp nhận hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ.
- Chuyển hồ sơ cho lãnh đạo
Phòng QLCN&TĐC.
|
CCMC của Sở tại TTPVHCC/NVBĐ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng QLCN&TĐC
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ, dự thảo Giấy
chứng nhận/Văn bản thông báo (Trường hợp từ chối)
|
Chuyên viên Phòng QLCN&TĐC
|
04 ngày làm việc
|
|
B4
|
Xem xét dự thảo Giấy chứng nhận/Văn
bản thông báo, trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng QLCN&TĐC
|
02 ngày làm việc
|
|
B5
|
Xem xét, ký Giấy chứng nhận/Văn
bản thông báo
|
Lãnh đạo Sở
|
02 ngày làm việc
|
|
B6
|
Đóng dấu, ban hành Giấy chứng
nhận/Văn bản thông báo
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B7
|
Chuyển kết quả xử lý cho CCMC
tại TTPVHCC
|
NVBĐ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B8
|
- Trả kết quả giải quyết
TTHC.
- Thống kê, theo dõi.
|
CCMC của Sở tại TTPVHCC/NVBĐ
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
10 ngày làm việc
|
3. Công
nhận trung tâm nghiên cứu và phát triển
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
30 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
Số TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
- Tiếp nhận hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ.
- Chuyển hồ sơ cho lãnh đạo
Phòng QLCN&TĐC.
|
CCMC của Sở tại TTPVHCC/NVBĐ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng QLCN&TĐC
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ, dự thảo Quyết
định thành lập Hội đồng tư vấn
|
Chuyên viên Phòng QLCN&TĐC
|
02 ngày làm việc
|
|
B4
|
Xem xét dự thảo Quyết định
thành lập Hội đồng tư vấn, trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng QLCN&TĐC
|
02 ngày làm việc
|
|
B5
|
Xem xét, ký Quyết định thành
lập Hội đồng tư vấn
|
Lãnh đạo Sở
|
02 ngày làm việc
|
|
B6
|
Ban hành Quyết định
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B7
|
Tổ chức họp Hội đồng tư vấn
|
Thành viên Hội đồng tư vấn
|
10 ngày làm việc
|
|
B8
|
Tổng hợp kết quả họp Hội đồng
tư vấn, Dự thảo Giấy công nhận/Văn bản trả lời (trong trường hợp từ chối)
|
Chuyên viên Phòng QLCN&TĐC
|
5,5 ngày làm việc
|
|
B9
|
Xem xét dự thảo Giấy công nhận/Văn
bản trả lời, trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng QLCN&TĐC
|
03 ngày làm việc
|
|
B10
|
Xem xét, ký Giấy công nhận/Văn
bản trả lời
|
Lãnh đạo Sở
|
03 ngày làm việc
|
|
B11
|
Ban hành Giấy công nhận/Văn bản
trả lời
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B12
|
Chuyển kết quả xử lý cho CCMC
tại TTPVHCC
|
NVBĐ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B13
|
- Trả kết quả giải quyết
TTHC.
- Thống kê, theo dõi.
|
CCMC của Sở tại TTPVHCC/NVBĐ
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
30 ngày làm việc
|
PHỤ LỤC III
DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ
CÔNG NGHỆ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH LẠNG
SƠN
(Kèm theo Quyết định số: 2394/QĐ-UBND ngày 08 /11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
Lạng Sơn)
Phần I.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC XÂY DỰNG QUY TRÌNH NỘI BỘ THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ
MỘT CỬA LIÊN THÔNG (01 TTHC)
|
Số TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Cơ quan thực hiện
|
|
01
|
Cho phép thành lập và phê duyệt
điều lệ của tổ chức khoa học và công nghệ có vốn nước ngoài
|
- Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Sở Khoa học và Công nghệ.
|
Phần
II. QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA
LIÊN THÔNG
CÁC TỪ VIẾT TẮT
- Thủ tục hành chính: TTHC
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công: TTPVHCC
- Quản lý Công nghệ và Tiêu chuẩn
đo lường chất lượng: QLCN&TĐC
- Công chức Bộ phận Một cửa:
CCMC;
- Nhân viên bưu điện: NVBĐ;
01. Cho
phép thành lập và phê duyệt điều lệ của tổ chức khoa học và công nghệ có vốn nước
ngoài
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
35 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Số TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
- Tiếp nhận hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ.
- Chuyển hồ sơ cho lãnh đạo
Phòng QLCN&TĐC.
|
CCMC của Sở tại TTPVHCC/NVBĐ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng QLCN&TĐC
|
0,25 ngày làm việc
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ, dự thảo Tờ
trình đề nghị UBND tỉnh lấy lấy ý các bộ, cơ quan liên quan
|
Chuyên viên Phòng QLCN&TĐC
|
01 ngày làm việc
|
|
B4
|
Xem xét Tờ trình, trình Lãnh
đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng QLCN&TĐC
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B5
|
Ký duyệt Tờ trình
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B6
|
Ban hành Tờ trình
|
Văn thư Sở
|
0,25 ngày làm việc
|
|
B7
|
Ban hành Công văn lấy ý kiến
các bộ, cơ quan
|
UBND tỉnh
|
02 ngày làm việc
|
|
B8
|
Các bộ, cơ quan có ý kiến bằng
văn bản
|
Các cơ quan được lấy ý kiến
|
10 ngày làm việc
|
|
B9
|
Tổng hợp ý kiến góp ý, Dự thảo
Tờ trình đề nghị UBND tỉnh ban hành Quyết định cho phép thành lập và phê duyệt
điều lệ của tổ chức khoa học và công nghệ (Trường hợp không chấp thuận thì
trình ban hành văn bản trả lời)
|
Chuyên viên Phòng QLCN&TĐC
|
6,5 ngày làm việc
|
|
B10
|
Xem xét Tờ trình, trình Lãnh
đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng QLCN&TĐC
|
04 ngày làm việc
|
|
B11
|
Ký duyệt Tờ trình
|
Lãnh đạo Sở
|
04 ngày làm việc
|
|
B12
|
Ban hành Tờ trình
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B13
|
Ban hành Quyết định/Công văn
trả lời
|
UBND tỉnh
|
05 ngày làm việc
|
|
B14
|
- Trả kết quả giải quyết
TTHC.
- Thống kê, theo dõi.
|
CCMC của Sở tại TTPVHCC/NVBĐ
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
35 ngày làm việc
|
Quyết định 2394/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành mới, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Lạng Sơn
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2394/QĐ-UBND ngày 08/11/2025 công bố Danh mục thủ tục hành mới, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Lạng Sơn
Văn bản liên quan
Ban hành:
20/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/11/2025
Ban hành:
20/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/11/2025
Ban hành:
11/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/11/2025
Ban hành:
17/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/10/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
12/07/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/02/2026
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
14/05/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2013
166
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|