|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1690/QĐ-BXD
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Xây dựng
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Việt Hùng
|
|
Ngày ban hành:
|
04/10/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ XÂY DỰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1690/QĐ-BXD
|
Hà Nội, ngày 04
tháng 10 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐỊNH MỨC XE Ô TÔ PHỤC VỤ CÔNG TÁC CÁC CHỨC
DANH, XE Ô TÔ PHỤC VỤ CÔNG TÁC CHUNG CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ THUỘC BỘ XÂY DỰNG
BỘ TRƯỞNG BỘ XÂY DỰNG
Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21 tháng
6 năm 2017;
Căn cứ Nghị định số 33/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây
dựng;
Căn cứ các Nghị định của
Chính phủ: số 186/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7
năm 2025 quy định chi tiết một số điều của Luật
Quản lý, sử dụng tài sản công; số 72/2023/NĐ-CP
ngày 26 tháng 9 năm 2023 quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô; Nghị định
số 153/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 6 năm 2025 sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 72/2023/NĐ-CP
ngày 26 tháng 9 năm 2023 của Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe
ô tô;
Căn cứ Quyết định số
805/QĐ-BXD ngày 13/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về phân cấp thẩm quyền quản
lý, sử dụng tài sản công tại cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc
Bộ Xây dựng và quy trình thực hiện một số nội dung về quản lý, sử dụng và khai
thác tài sản kết cấu hạ tầng giao thông.
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ
Kế hoạch - Tài chính và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị hành chính, sự nghiệp
công thuộc Bộ Xây dựng.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban
hành định mức sử dụng xe ô tô phục vụ công tác các chức danh, xe ô tô phục vụ
công tác chung của các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Xây dựng, chi tiết như Phụ lục
I đính kèm.
Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị
chịu trách nhiệm toàn diện về thông tin, hồ sơ, tài liệu cung cấp liên quan đến
số lượng, chủng loại, giá mua xe, phương thức quản lý xe ô tô đề nghị được
giao.
Điều 2. Thủ
trưởng các cơ quan, đơn vị được giao định mức sử dụng xe ô tô phục vụ công tác
các chức danh, xe ô tô phục vụ công tác chung có trách nhiệm:
- Thực hiện việc mua sắm, bố
trí, quản lý, sử dụng và xử lý xe ô tô theo định mức nêu tại Điều 1 Quyết định
này, bảo đảm phù hợp với phạm vi, đối tượng được sử dụng, khối lượng nhiệm vụ
được giao, đảm bảo tiết kiệm, hiệu quả theo quy định của pháp luật về quản lý,
sử dụng tài sản công, pháp luật về đấu thầu và pháp luật có liên quan.
- Thực hiện rà soát, trình cơ
quan có thẩm quyền xử lý xe ô tô dôi dư (nếu có) theo các hình thức quy định tại
Luật Quản lý, sử dụng tài sản công, Nghị định
số 186/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của
Chính phủ và các văn bản hướng dẫn hiện hành; thực hiện bố trí, sắp xếp đội ngũ
lái xe khi xử lý xe ô tô dôi dư (nếu có) theo quy định của pháp luật về lao động;
hạch toán và công khai chi phí sử dụng xe ô tô, chi phí khoán kinh phí sử dụng
xe ô tô, thuê dịch vụ xe ô tô phục vụ công tác theo quy định của pháp luật; cập
nhật dữ liệu về xe ô tô vào cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công theo quy định.
- Trên cơ sở định mức được ban
hành tại Quyết định này, trường hợp cấp có thẩm quyền có hướng dẫn mới về tiêu
chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô hoặc tình hình tổ chức bộ máy, số lượng biên chế,
nhu cầu công tác có sự điều chỉnh, các cơ quan, đơn vị tiến hành rà soát, kịp
thời đề xuất sửa đổi, bổ sung định mức; báo cáo Bộ Xây dựng xem xét, giải quyết
theo quy định.
Điều 3.
Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký, đồng thời bãi bỏ tiêu chuẩn, định mức xe
ô tô phục vụ công tác chung đã được phê duyệt/chấp thuận tại các Quyết định,
văn bản do Bộ Xây dựng ban hành trước đây (như Phụ lục II đính kèm).
Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ
Kế hoạch - Tài chính, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị được giao định mức sử dụng
xe ô tô phục vụ công tác các chức danh, phục vụ công tác chung và Thủ trưởng
các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Bộ Tài chính;
- Lưu: VT, KH-TC (Bình).
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Việt Hùng
|
PHỤ LỤC I
ĐỊNH MỨC XE Ô TÔ PHỤC VỤ CÔNG TÁC CÁC CHỨC DANH, PHỤC VỤ
CÔNG TÁC CHUNG
(Kèm theo Quyết định số 1690/QĐ-BXD ngày 04/10/2025 của Bộ Xây dựng)
|
|
Tên cơ quan, đơn vị
|
Số lượng
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
|
A
|
XE Ô TÔ PHỤC VỤ CÔNG TÁC
CÁC CHỨC DANH
|
|
|
|
1
|
Văn phòng Bộ
|
10
|
|
|
B
|
XE Ô TÔ PHỤC VỤ CÔNG TÁC
CHUNG
|
|
|
|
1
|
Văn phòng Bộ
|
15
|
|
|
2
|
Cục Kinh tế - Quản lý đầu tư
xây dựng
|
4
|
|
|
3
|
Cục Giám định nhà nước về chất
lượng công trình xây dựng
|
2
|
|
|
4
|
Cục Phát triển đô thị
|
3
|
|
|
5
|
Cục Kết cấu hạ tầng xây dựng
|
3
|
|
|
6
|
Cục Quản lý nhà và thị trường
bất động sản
|
1
|
|
|
7
|
Cục Đường bộ Việt Nam
|
29
|
Được phân bổ thêm 01 xe từ số
lượng xe định mức của Viện Quy hoạch đô thị và nông thôn quốc gia
|
|
8
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt
Nam
|
43
|
|
|
9
|
Cục Hàng không Việt Nam
|
14
|
|
|
10
|
Cục Đường sắt Việt Nam
|
3
|
|
|
11
|
Cục Đăng kiểm Việt Nam
|
3
|
|
|
12
|
Cục Y tế giao thông vận tải
|
1
|
|
|
13
|
Học viện Hàng không Việt Nam
|
3
|
|
|
14
|
Trường Đại học Hàng hải Việt
Nam
|
4
|
|
|
15
|
Trường Đại học Giao thông vận
tải Thành phố Hồ Chí Minh
|
5
|
|
|
16
|
Trường Đại học Công nghệ Giao
thông vận tải
|
4
|
|
|
17
|
Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội
|
4
|
|
|
18
|
Trường Đại học Kiến trúc
Thành phố Hồ Chí Minh
|
3
|
|
|
19
|
Trường Đại học Xây dựng miền
Trung
|
2
|
|
|
20
|
Trường Đại học Xây dựng miền
Tây
|
2
|
|
|
21
|
Trường Cao đẳng Giao thông vận
tải Trung ương I
|
2
|
|
|
22
|
Trường Cao đẳng Giao thông vận
tải Trung ương II
|
2
|
|
|
23
|
Trường Cao đẳng Giao thông vận
tải Trung ương IV
|
2
|
|
|
24
|
Trường Cao đẳng Giao thông vận
tải Trung ương V
|
2
|
|
|
25
|
Trường Cao đẳng Giao thông vận
tải Trung ương III
|
2
|
Tạm giao cho đến khi hoàn thành sắp xếp theo chỉ đạo của Bộ Xây dựng tại
văn bản số 9208/BXD-TCCB ngày 29/8/2025
|
|
26
|
Trường Cao đẳng Giao thông vận
tải Trung ương VI
|
2
|
|
27
|
Trường Cao đẳng nghề LILAMA 1
|
1
|
|
|
28
|
Trung tâm Điều dưỡng - Phục hồi
chức năng Sầm Sơn
|
1
|
|
|
29
|
Học viện Chiến lược, bồi dưỡng
cán bộ xây dựng
|
5
|
|
|
30
|
Trung tâm Công nghệ thông tin
|
2
|
|
|
31
|
Báo Xây dựng
|
3
|
|
|
32
|
Tạp chí Xây dựng
|
1
|
|
|
33
|
Viện Khoa học và Công nghệ
Giao thông vận tải
|
5
|
|
|
34
|
Viện Khoa học công nghệ xây dựng
|
5
|
|
|
35
|
Viện Vật liệu xây dựng
|
4
|
|
|
36
|
Viện Kinh tế xây dựng
|
3
|
|
|
37
|
Viện Quy hoạch đô thị và nông
thôn quốc gia
|
12
|
Giảm 02 xe so với định mức quy định để phân bổ cho cơ quan, đơn vị khác
|
|
38
|
Viện Kiến trúc quốc gia
|
3
|
|
|
39
|
Ban Quản lý dự án đường Hồ
Chí Minh
|
3
|
|
|
40
|
Ban Quản lý dự án Thăng Long
|
3
|
|
|
41
|
Ban Quản lý dự án 2
|
3
|
|
|
42
|
Ban Quản lý dự án 7
|
2
|
|
|
43
|
Ban Quản lý dự án 85
|
3
|
|
|
44
|
Ban Quản lý dự án Hàng hải và
Đường thủy
|
2
|
|
|
45
|
Ban Quản lý dự án Mỹ Thuận
|
3
|
|
|
46
|
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây
dựng chuyên ngành - Bộ Xây dựng
|
1
|
|
|
47
|
Nhà xuất bản Xây dựng
|
2
|
Được phân bổ thêm 01 xe từ số
lượng xe định mức của Viện Quy hoạch đô thị và nông thôn quốc gia
|
|
48
|
Ban Quản lý dự án Đường sắt
|
4
|
|
|
TỔNG
|
241
|
|
Ghi chú:
1) Về giá mua xe ô tô tối đa:
- Giá mua xe ô tô phục vụ công
tác các chức danh thực hiện theo quy định tại Điều 6, Điều 7 Nghị định số 72/2023/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung tại Nghị
định số 153/2025/NĐ-CP);
- Giá mua xe ô tô phục vụ công
tác chung thực hiện theo quy định tại Điều 15 Nghị định số 72/2023/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung tại Nghị
định số 153/2025/NĐ-CP);
2) Về chủng loại xe ô tô phục vụ
công tác chung: theo khoản 1 Điều 8 Nghị định số 72/2023/NĐ-CP
(được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 153/2025/NĐ-CP);
3) Về phương thức quản lý: quản
lý trực tiếp.
Cục
Kinh tế - Quản lý đầu tư xây dựng
|
STT
|
Tên cơ quan, đơn vị
|
Định mức xe ô tô phục vụ công tác chung
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
|
1
|
Cục Kinh tế - Quản lý đầu tư
xây dựng
|
3
|
|
|
2
|
Chi cục tại Thành phố Hồ Chí
Minh
|
|
|
3
|
Trung tâm Tư vấn Kinh tế xây
dựng
|
1
|
|
|
4
|
Trung tâm Nghiên cứu và tư vấn
xây dựng
|
|
|
5
|
Trung tâm Tư vấn và phát triển
đô thị phía Nam
|
|
|
|
TỔNG
|
4
|
|
Cục
Giám định nhà nước về chất lượng công trình xây dựng
|
STT
|
Tên cơ quan, đơn vị
|
Định mức xe ô tô phục vụ công tác chung
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
|
1
|
Cục Giám định nhà nước về chất
lượng công trình xây dựng
|
1
|
|
|
2
|
Trung tâm Phát triển Công nghệ
quản lý và Kiểm định xây dựng
|
1
|
|
|
|
TỔNG
|
2
|
|
Cục
Phát triển đô thị
|
STT
|
Tên cơ quan, đơn vị
|
Định mức xe ô tô phục vụ công tác chung
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
|
1
|
Cục Phát triển đô thị
|
2
|
|
|
2
|
Ban Quản lý dự án phát triển
đô thị
|
|
|
3
|
Trung tâm Thông tin, Hợp tác
quốc tế và Tư vấn phát triển đô thị
|
1
|
|
|
|
TỔNG
|
3
|
|
Cục
Kết cấu hạ tầng xây dựng
|
STT
|
Tên cơ quan, đơn vị
|
Định mức xe ô tô phục vụ công tác chung
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
|
1
|
Cục Kết cấu hạ tầng xây dựng
|
2
|
|
|
2
|
Trung tâm Kết cấu hạ tầng xây
dựng
|
1
|
|
|
|
TỔNG
|
3
|
|
Cục
Quản lý nhà và thị trường bất động sản
|
STT
|
Tên cơ quan, đơn vị
|
Định mức xe ô tô phục vụ công tác chung
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
|
1
|
Cục Quản lý nhà và thị trường
bất động sản
|
1
|
|
|
2
|
Trung tâm Nghiên cứu nhà ở và
thị trường bất động sản
|
|
|
|
TỔNG
|
1
|
|
Cục
Đường bộ Việt Nam
|
STT
|
Tên cơ quan, đơn vị
|
Định mức xe ô tô phục vụ công tác chung
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
|
1
|
Cơ quan Cục Đường bộ Việt Nam
|
5
|
|
|
2
|
Khu Quản lý đường bộ I
|
2
|
|
|
3
|
Khu Quản lý đường bộ II
|
2
|
|
|
4
|
Khu Quản lý đường bộ III
|
2
|
Phân bổ thêm 1 xe so với định
mức quy định
|
|
5
|
Khu Quản lý đường bộ IV
|
2
|
|
|
6
|
Ban Quản lý dự án 3
|
2
|
|
|
7
|
Ban Quản lý dự án 4
|
2
|
|
|
8
|
Ban Quản lý dự án 5
|
1
|
|
|
9
|
Ban Quản lý dự án 8
|
1
|
|
|
10
|
Trường Cao đẳng GTVT Đường bộ
|
2
|
|
|
11
|
Trung tâm Kỹ thuật đường bộ
|
2
|
|
|
12
|
Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1
|
1
|
|
|
13
|
Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 2
|
2
|
|
|
14
|
Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 3
|
2
|
|
|
15
|
Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 4
|
1
|
|
|
|
TỔNG
|
29
|
|
Cục
Hàng hải và Đường thủy Việt Nam
|
STT
|
Tên cơ quan, đơn vị
|
Định mức xe ô tô phục vụ công tác chung
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
|
1
|
Văn phòng Cục Hàng hải và Đường
thủy Việt Nam
|
4
|
|
|
2
|
Chi cục Hàng hải và Đường thủy
phía Bắc
|
1
|
|
|
3
|
Chi cục Hàng hải và Đường thủy
phía Nam
|
1
|
|
|
4
|
Cảng vụ Đường thủy nội địa
Khu vực I
|
3
|
|
|
5
|
Cảng vụ Đường thủy nội địa
Khu vực II
|
2
|
|
|
6
|
Cảng vụ Đường thủy nội địa
Khu vực III
|
2
|
|
|
7
|
Cảng vụ Đường thủy nội địa Khu
vực IV
|
2
|
|
|
8
|
Cảng vụ Hàng hải Quảng Ninh
|
2
|
|
|
9
|
Cảng vụ Hàng hải Hải Phòng
|
1
|
|
|
10
|
Cảng vụ Hàng hải Thái Bình
|
1
|
|
|
11
|
Cảng vụ Hàng hải Thanh Hóa
|
1
|
|
|
12
|
Cảng vụ Hàng hải Nghệ An
|
1
|
|
|
13
|
Cảng vụ Hàng hải Hà Tĩnh
|
1
|
|
|
14
|
Cảng vụ Hàng hải Quảng Trị
|
1
|
|
|
15
|
Cảng vụ Hàng hải Thừa Thiên
Huế
|
1
|
|
|
16
|
Cảng vụ Hàng hải Đà Nẵng
|
1
|
|
|
17
|
Cảng vụ Hàng hải Quảng Ngãi
|
1
|
|
|
18
|
Cảng vụ Hàng hải Quy Nhơn
|
1
|
|
|
19
|
Cảng vụ Hàng hải Nha Trang
|
1
|
|
|
20
|
Cảng vụ Hàng hải Bình Thuận
|
1
|
|
|
21
|
Cảng vụ Hàng hải Đồng Nai
|
1
|
|
|
22
|
Cảng vụ Hàng hải Thành phố Hồ
Chí Minh
|
3
|
|
|
23
|
Cảng vụ Hàng hải Cần Thơ
|
1
|
|
|
24
|
Cảng vụ Hàng hải Kiên Giang
|
1
|
|
|
25
|
Trường Cao đẳng Hàng hải và
Đường thủy I
|
2
|
|
|
26
|
Trường Cao đẳng Hàng hải và
Đường thủy II
|
2
|
|
|
27
|
Trung tâm Phối hợp tìm kiếm cứu
nạn hàng hải Việt Nam
|
4
|
|
|
|
TỔNG
|
43
|
|
Cục
Hàng không Việt Nam
|
STT
|
Tên cơ quan, đơn vị
|
Định mức xe ô tô phục vụ công tác chung
|
Ghi chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
|
1
|
Văn phòng Cục Hàng không Việt
Nam
|
4
|
|
|
2
|
Cảng vụ Hàng không miền Bắc
|
3
|
|
|
3
|
Cảng vụ Hàng không miền Trung
|
2
|
|
|
4
|
Cảng vụ Hàng không miền Nam
|
4
|
|
|
5
|
Trung tâm y tế hàng không
|
1
|
|
|
|
TỔNG
|
14
|
|
Học
viện Chiến lược, bồi dưỡng cán bộ xây dựng
|
STT
|
Tên cơ quan, đơn vị
|
Định mức xe ô tô phục vụ công tác chung
|
Ghi chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
|
1
|
Học viện Chiến lược, bồi dưỡng
cán bộ xây dựng
|
4
|
|
|
2
|
Phân viện miền Nam
|
1
|
|
|
|
TỔNG
|
5
|
|
Viện
Quy hoạch đô thị và nông thôn quốc gia
|
STT
|
Tên cơ quan, đơn vị
|
Định mức xe ô tô phục vụ công tác chung
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
|
1
|
Trụ sở Quy hoạch đô thị và
nông thôn quốc gia
|
3
|
|
|
2
|
Cung triển lãm kiến trúc, quy
hoạch xây dựng quốc gia
|
1
|
|
|
3
|
Viện Quy hoạch xây dựng phát
triển nông thôn
|
1
|
|
|
4
|
Phân viện Quy hoạch đô thị và
nông thôn miền Trung
|
1
|
|
|
5
|
Viện Quy hoạch xây dựng miền
Nam
|
1
|
|
|
6
|
Trung tâm Chuyển giao công nghệ
quy hoạch xây dựng
|
1
|
|
|
7
|
Trung tâm Khảo sát quy hoạch
xây dựng
|
1
|
|
|
8
|
Trung tâm Tư vấn kiến trúc và
đầu tư xây dựng
|
1
|
|
|
9
|
Trung tâm Quản lý kỹ thuật và
kiểm định xây dựng
|
|
|
10
|
Viện Quy hoạch môi trường, hạ
tầng kỹ thuật đô thị và nông thôn
|
1
|
|
|
11
|
Viện Nghiên cứu thiết kế đô
thị
|
1
|
|
|
|
TỔNG
|
12
|
|
PHỤ LỤC II
DANH SÁCH CÁC VĂN BẢN CẦN BÃI BỎ
(Kèm theo Quyết định số 1690/QĐ-BXD ngày 04/10/2025 của Bộ Xây dựng)
|
TT
|
Tên cơ quan/đơn vị
|
Văn bản xác định số lượng xe ô tô phục vụ công tác các chức danh, công
tác chung
|
Cơ quan ban hành
|
Nội dung bãi bỏ
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
|
1
|
Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ
Xây dựng (cũ)
|
Quyết định số 151/QĐ-BXD ngày 05/3/2024
|
Bộ Xây dựng (cũ)
|
Bãi bỏ toàn bộ
|
|
2
|
Văn phòng Bộ GTVT
|
Văn bản số 10787/BGTVT-TC
ngày 07/10/2024
|
Bộ Giao thông vận tải
|
Bãi bỏ toàn bộ
|
|
3
|
Cục Đường cao tốc Việt Nam
|
|
4
|
Cục Quản lý đầu tư xây dựng
|
Văn bản số 5633/BGTVT-TC ngày
28/5/2024
|
Bộ Giao thông vận tải
|
Bãi bỏ toàn bộ
|
|
5
|
Cục Đường sắt Việt Nam
|
Văn bản số 5580/BGTVT-TC ngày
27/5/2024
|
Bộ Giao thông vận tải
|
Bãi bỏ toàn bộ
|
|
6
|
Cục Hàng không Việt Nam
|
Văn bản số 10166/BGTVT-TC
ngày 20/9/2024
|
Bộ Giao thông vận tải
|
Bãi bỏ toàn bộ
|
|
7
|
Cục Đường thủy nội địa Việt
Nam
|
Văn bản số 10454/BGTVT-TC
ngày 27/9/2024
|
Bộ Giao thông vận tải
|
Bãi bỏ nội dung liên quan đến
định mức xe ô tô phục vụ công tác chung
|
|
8
|
Cục Đường bộ VN
|
- Văn bản số 3873/BGTVT-TC
ngày 11/4/2024
- Văn bản số 11589/BGTVT-TC
ngày 24/10/2024
|
Bộ Giao thông vận tải
|
Bãi bỏ nội dung liên quan đến
định mức xe ô tô phục vụ công tác chung
|
|
9
|
Cục Hàng hải Việt Nam
|
Văn bản số 8041/BGTVT-TC ngày
29/7/2024
|
Bộ Giao thông vận tải
|
Bãi bỏ nội dung liên quan đến
định mức xe ô tô phục vụ công tác chung
|
|
10
|
Cục Y tế giao thông vận tải
|
Văn bản số 9807/BGTVT-TC ngày
11/9/2024
|
Bộ Giao thông vận tải
|
Bãi bỏ nội dung liên quan đến
định mức xe ô tô phục vụ công tác chung
|
|
11
|
Cục Đăng kiểm Việt Nam
|
Văn bản số 6785/BGTVT-TC ngày
27/6/2024
|
Bộ Giao thông vận tải
|
Bãi bỏ nội dung liên quan đến
định mức xe ô tô phục vụ công tác chung
|
|
12
|
Báo Giao thông
|
Văn bản số 5581/BGTVT-TC ngày
27/5/2024
|
Bộ Giao thông vận tải
|
Bãi bỏ toàn bộ
|
|
13
|
Tạp chí Giao thông vận tải
|
Văn bản số 4037/BGTVT-TC ngày
16/4/2024
|
Bộ Giao thông vận tải
|
Bãi bỏ toàn bộ
|
|
14
|
Trung tâm Công nghệ thông tin
|
Văn bản số 7026/BGTVT-TC ngày
02/7/2024
|
Bộ Giao thông vận tải
|
Bãi bỏ toàn bộ
|
|
15
|
Viện Chiến lược và Phát triển
GTVT
|
Văn bản số 4670/BGTVT-TC ngày
03/5/2024
|
Bộ Giao thông vận tải
|
Bãi bỏ toàn bộ
|
|
16
|
Viện Khoa học và Công nghệ
GTVT
|
Văn bản số 10320/BGTVT-TC
ngày 25/9/2024
|
Bộ Giao thông vận tải
|
Bãi bỏ nội dung liên quan đến
định mức xe ô tô phục vụ công tác chung
|
|
17
|
Học viện Hàng không Việt Nam
|
Văn bản số 6333/BGTVT-TC ngày
13/6/2024
|
Bộ Giao thông vận tải
|
Bãi bỏ nội dung liên quan đến
định mức xe ô tô phục vụ công tác chung
|
|
18
|
Trường Cán bộ quản lý GTVT
|
Văn bản số 11096/BGTVT-TC
ngày 14/10/2024
|
Bộ Giao thông vận tải
|
Bãi bỏ nội dung liên quan đến
định mức xe ô tô phục vụ công tác chung
|
|
19
|
Trường Cao đẳng Giao thông vận
tải Trung ương I
|
|
20
|
Trường Cao đẳng Giao thông vận
tải Trung ương II
|
|
21
|
Trường Cao đẳng Giao thông vận
tải Trung ương IV
|
|
22
|
Trường Đại học Công nghệ GTVT
|
|
23
|
Trường Đại học Hàng hải Việt
Nam
|
|
24
|
Trường Cao đẳng Giao thông vận
tải Trung ương III
|
Văn bản số 10747/BGTVT-TC
ngày 04/10/2024
|
Bộ Giao thông vận tải
|
Bãi bỏ nội dung liên quan đến
định mức xe ô tô phục vụ công tác chung
|
|
25
|
Trường Cao đẳng Giao thông vận
tải Trung ương V
|
Văn bản số 10656/BGTVT-TC
ngày 03/10/2024
|
Bộ Giao thông vận tải
|
Bãi bỏ nội dung liên quan đến
định mức xe ô tô phục vụ công tác chung
|
|
26
|
Trường Cao đẳng Giao thông vận
tải Trung ương VI
|
Văn bản số 10748/BGTVT-TC
ngày 04/10/2024
|
Bộ Giao thông vận tải
|
Bãi bỏ nội dung liên quan đến
định mức xe ô tô phục vụ công tác chung
|
|
27
|
Trường Đại học Giao thông vận
tải thành phố Hồ Chí Minh
|
Văn bản số 11083/BGTVT-TC
ngày 14/10/2024
|
Bộ Giao thông vận tải
|
Bãi bỏ nội dung liên quan đến
định mức xe ô tô phục vụ công tác chung
|
|
28
|
Ban Quản lý dự án 2
|
Văn bản số 1039/BGTVT-TC ngày
26/01/2024
|
Bộ Giao thông vận tải
|
Bãi bỏ nội dung liên quan đến
định mức xe ô tô phục vụ công tác chung
|
|
29
|
Ban Quản lý dự án 6
|
Văn bản số 4073/BGTVT-TC ngày
16/4/2024
|
Bộ Giao thông vận tải
|
Bãi bỏ toàn bộ
|
|
30
|
Ban Quản lý dự án 7
|
Văn bản số 4072/BGTVT-TC ngày
16/4/2024
|
Bộ Giao thông vận tải
|
Bãi bỏ toàn bộ
|
|
31
|
Ban Quản lý dự án 85
|
Văn bản số 1255/BGTVT-TC ngày
01/02/2024
|
Bộ Giao thông vận tải
|
Bãi bỏ toàn bộ
|
|
32
|
Ban Quản lý dự án Đường Hồ
Chí Minh
|
Văn bản số 4263/BGTVT-TC ngày
23/04/2024
|
Bộ Giao thông vận tải
|
Bãi bỏ toàn bộ
|
|
33
|
Ban Quản lý dự án Đường sắt
|
Văn bản số 1038/BGTVT-TC ngày
26/01/2024
|
Bộ Giao thông vận tải
|
Bãi bỏ nội dung liên quan đến
định mức xe ô tô phục vụ công tác chung
|
|
34
|
Ban Quản lý các dự án Đường
thủy
|
Văn bản số 1605/BGTVT-TC ngày
16/02/2024
|
Bộ Giao thông vận tải
|
Bãi bỏ nội dung liên quan đến
định mức xe ô tô phục vụ công tác chung
|
|
35
|
Ban Quản lý dự án Hàng hải
|
Văn bản số 934/BGTVT-TC ngày
25/01/2024
|
Bộ Giao thông vận tải
|
Bãi bỏ toàn bộ
|
|
36
|
Ban Quản lý dự án Thăng Long
|
Văn bản số 4391/BGTVT-TC ngày
24/4/2024
|
Bộ Giao thông vận tải
|
Bãi bỏ toàn bộ
|
|
37
|
Ban Quản lý dự án Mỹ Thuận
|
Văn bản số 4583/BGTVT-TC ngày
02/5/2024
|
Bộ Giao thông vận tải
|
Bãi bỏ toàn bộ
|
Quyết định 1690/QĐ-BXD năm 2025 phê duyệt định mức xe ô tô phục vụ công tác các chức danh, xe ô tô phục vụ công tác chung của các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Xây dựng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1690/QĐ-BXD ngày 04/10/2025 phê duyệt định mức xe ô tô phục vụ công tác các chức danh, xe ô tô phục vụ công tác chung của các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Xây dựng
Văn bản liên quan
Ban hành:
13/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/03/2026
Ban hành:
01/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/07/2025
Ban hành:
15/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/06/2025
Ban hành:
13/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/12/2025
Ban hành:
25/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/02/2025
Ban hành:
21/10/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/11/2024
Ban hành:
09/08/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/08/2024
Ban hành:
10/04/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/04/2024
Ban hành:
26/09/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/09/2023
Ban hành:
21/06/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/07/2017
526
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|