|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1102/QĐ-BXD
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Xây dựng
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Xuân Sang
|
|
Ngày ban hành:
|
30/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ XÂY DỰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1102/QĐ-BXD
|
Hà Nội, ngày 30
tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC PHÊ DUYỆT DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM VÀ TỶ LỆ CÔNG CHỨC BỐ TRÍ THEO VỊ TRÍ
VIỆC LÀM CỦA CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM
BỘ TRƯỞNG BỘ XÂY DỰNG
Căn cứ Nghị định số 33/2025/NĐ-CP ngày 25/2/2025
của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ
Xây dựng;
Căn cứ Nghị định số 361/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025
của Chính phủ quy định về vị trí việc làm công chức;
Xét đề nghị của Cục Hàng không Việt Nam tại Văn
bản số 3665/TTr-CHK ngày 29/6/2026 về việc phê duyệt danh mục vị trí việc làm,
bản mô tả vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức của các cơ quan, tổ chức trực
thuộc Cục Hàng không Việt Nam
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt danh mục vị trí việc làm công chức của Cục Hàng
không Việt Nam.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Phê duyệt tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm (bao gồm
cả công chức giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý) của Cục Hàng không Việt Nam, cụ thể:
1. Đối với Cơ quan Cục Hàng không Việt Nam
a) Vị trí việc làm xếp ngạch chuyên viên cao cấp và
tương đương: Tỷ lệ không vượt quá 10%;
b) Vị trí việc làm xếp ngạch chuyên viên chính và
tương đương: Tỷ lệ không vượt quá 40%;
c) Vị trí việc làm xếp ngạch chuyên viên và tương
đương trở xuống: Tỷ lệ phần trăm (%) còn lại.
2. Đối với Cảng vụ Hàng không
a) Vị trí việc làm xếp ngạch chuyên viên chính và
tương đương: Tỷ lệ không vượt quá 20%;
b) Vị trí việc làm xếp ngạch chuyên viên và tương
đương trở xuống: Tỷ lệ phần trăm (%) còn lại.
Điều 3. Giao Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam trên cơ sở danh mục
vị trí việc làm tại Điều 1 Quyết định này, phê duyệt danh mục vị trí việc làm,
bản mô tả công việc và khung năng lực của từng vị trí việc làm được sử dụng tại
cơ quan, đơn vị trực thuộc, đảm bảo phù hợp với quy định tại Nghị định số
361/2025/NĐ-CP và các văn bản hướng dẫn liên quan của cấp có thẩm quyền. Theo
đó, mỗi bản mô tả công việc và khung năng lực của vị trí việc làm cần cụ thể
hóa mảng công việc, nhiệm vụ cụ thể được cấp có thẩm quyền giao; làm rõ mục
tiêu, kết quả đầu ra, tiêu chí đánh giá hoàn thành của từng nhiệm vụ cụ thể;
yêu cầu về trình độ, kinh nghiệm, phẩm chất đáp ứng yêu cầu nhiệm vụ theo quy định,
hướng dẫn của Bộ Xây dựng; đảm bảo tính khả thi trong triển khai công tác tuyển
dụng, bố trí, sử dụng, xếp ngạch công chức, đánh giá và đào tạo, bồi dưỡng theo
vị trí việc làm.
Điều 4. Hiệu lực và trách nhiệm
thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày
ký.
2. Quyết định này thay thế các Quyết định sau:
a) Quyết định số 1393/QĐ-BXD ngày 21/8/2025 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng phê duyệt vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức của Cục
Hàng không Việt Nam.
b) Quyết định số 485/QĐ-BXD ngày 14/4/2026 của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng phê duyệt tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm của các cơ
quan hành chính thuộc Bộ Xây dựng.
3. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ,
Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân
có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
|
Nơi nhận:
- Như khoản 3 Điều 4;
- Bộ trưởng Trần Hồng Minh (để b/c);
- Các Thứ trưởng (để biết);
- Lưu: VT, TCCB (PH).
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Xuân Sang
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM CỦA CƠ QUAN CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT
NAM
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1102/QĐ-BXD ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ
Xây dựng)
|
TT
|
Tên vị trí việc
làm
|
Ngạch công chức
tương ứng
|
|
I
|
VTVL lãnh đạo, quản lý
|
|
1
|
Cục trưởng
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
2
|
Phó Cục trưởng
|
Chuyên viên cao cấp/chuyên viên chính
|
|
3
|
Chánh Văn phòng
|
Chuyên viên cao cấp/chuyên viên chính/chuyên viên
|
|
4
|
Phó Chánh Văn phòng
|
Chuyên viên cao cấp/chuyên viên chính/chuyên viên
|
|
5
|
Trưởng phòng
|
Chuyên viên cao cấp/chuyên viên chính/chuyên viên
|
|
6
|
Phó trưởng phòng
|
Chuyên viên cao cấp/chuyên viên chính/chuyên viên
|
|
7
|
Chánh Thanh tra
|
Chuyên viên cao cấp/chuyên viên chính/chuyên viên
|
|
8
|
Phó Chánh Thanh tra
|
Chuyên viên cao cấp/chuyên viên chính/chuyên viên
|
|
II
|
VTVL chuyên môn, nghiệp vụ
|
|
1
|
Chuyên viên cao cấp về an ninh, an toàn giao
thông
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
2
|
Chuyên viên chính về an ninh, an toàn giao thông
|
Chuyên viên chính
|
|
3
|
Chuyên viên về an ninh, an toàn giao thông
|
Chuyên viên
|
|
4
|
Chuyên viên chính về quản lý phương tiện và người
lái
|
Chuyên viên chính
|
|
5
|
Chuyên viên về quản lý phương tiện và người lái
|
Chuyên viên
|
|
6
|
Chuyên viên cao cấp về quản lý vận tải
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
7
|
Chuyên viên chính về quản lý vận tải
|
Chuyên viên chính
|
|
8
|
Chuyên viên về quản lý vận tải
|
Chuyên viên
|
|
9
|
Chuyên viên cao cấp về quản lý khoa học, công nghệ
và đổi mới sáng tạo (gồm cả hoạt động và nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi
mới sáng tạo)
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
10
|
Chuyên viên chính về quản lý khoa học, công nghệ
và đổi mới sáng tạo (gồm cả hoạt động và nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi
mới sáng tạo)
|
Chuyên viên chính
|
|
11
|
Chuyên viên về quản lý khoa học, công nghệ và đổi
mới sáng tạo (gồm cả hoạt động và nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới
sáng tạo)
|
Chuyên viên
|
|
12
|
Chuyên viên chính về quản lý hoạt động tiêu chuẩn
hóa
|
Chuyên viên chính
|
|
13
|
Chuyên viên về quản lý hoạt động tiêu chuẩn hóa
|
Chuyên viên
|
|
14
|
Chuyên viên cao cấp về quản lý ứng dụng công nghệ
thông tin và chuyển đổi số
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
15
|
Chuyên viên chính về quản lý ứng dụng công nghệ
thông tin và chuyển đổi số
|
Chuyên viên chính
|
|
16
|
Chuyên viên về quản lý ứng dụng công nghệ thông
tin và chuyển đổi số
|
Chuyên viên
|
|
17
|
Chuyên viên cao cấp về môi trường
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
18
|
Chuyên viên chính về môi trường
|
Chuyên viên chính
|
|
19
|
Chuyên viên về môi trường
|
Chuyên viên
|
|
20
|
Chuyên viên cao cấp về kết cấu hạ tầng giao thông
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
21
|
Chuyên viên chính về kết cấu hạ tầng giao thông
|
Chuyên viên chính
|
|
22
|
Chuyên viên về kết cấu hạ tầng giao thông
|
Chuyên viên
|
|
23
|
Chuyên viên cao cấp về quản lý đầu tư
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
24
|
Chuyên viên chính về quản lý đầu tư
|
Chuyên viên chính
|
|
25
|
Chuyên viên về quản lý đầu tư
|
Chuyên viên
|
|
26
|
Chuyên viên cao cấp về quản lý tài chính, ngân
sách nhà nước
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
27
|
Chuyên viên chính về quản lý tài chính, ngân sách
nhà nước
|
Chuyên viên chính
|
|
28
|
Chuyên viên về quản lý tài chính, ngân sách nhà
nước
|
Chuyên viên
|
|
29
|
Chuyên viên cao cấp về tổ chức - biên chế
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
30
|
Chuyên viên chính về tổ chức - biên chế
|
Chuyên viên chính
|
|
31
|
Chuyên viên về tổ chức - biên chế
|
Chuyên viên
|
|
32
|
Chuyên viên chính về cán bộ, công chức, viên chức
và công vụ
|
Chuyên viên chính
|
|
33
|
Chuyên viên về cán bộ, công chức, viên chức và
công vụ
|
Chuyên viên
|
|
34
|
Pháp chế viên cao cấp
|
Pháp chế viên cao cấp
|
|
35
|
Pháp chế viên chính
|
Pháp chế viên chính
|
|
36
|
Pháp chế viên
|
Pháp chế viên
|
|
37
|
Chuyên viên về xây dựng pháp luật (gồm xây dựng
chính sách, pháp luật)
|
Chuyên viên
|
|
38
|
Chuyên viên cao cấp về đối ngoại và hội nhập quốc
tế
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
39
|
Chuyên viên chính về đối ngoại và hội nhập quốc tế
|
Chuyên viên chính
|
|
40
|
Chuyên viên về đối ngoại và hội nhập quốc tế
|
Chuyên viên
|
|
41
|
Thanh tra viên cao cấp về công tác thanh tra
|
Thanh tra viên cao cấp
|
|
42
|
Thanh tra viên chính về công tác thanh tra
|
Thanh tra viên chính
|
|
43
|
Thanh tra viên về công tác thanh tra
|
Thanh tra viên
|
|
44
|
Chuyên viên chính về công tác thanh tra
|
Chuyên viên chính
|
|
45
|
Chuyên viên về công tác thanh tra
|
Chuyên viên
|
|
46
|
Chuyên viên chính về tổng hợp
|
Chuyên viên chính
|
|
47
|
Chuyên viên về tổng hợp
|
Chuyên viên
|
|
48
|
Chuyên viên chính về hành chính - văn phòng
|
Chuyên viên chính
|
|
49
|
Chuyên viên về hành chính - văn phòng
|
Chuyên viên
|
|
50
|
Cán sự về hành chính - văn phòng
|
Cán sự
|
|
51
|
Chuyên viên chính về quản trị công sở
|
Chuyên viên chính
|
|
52
|
Chuyên viên về quản trị công sở
|
Chuyên viên
|
|
53
|
Văn thư viên
|
Văn thư viên
|
|
54
|
Văn thư viên trung cấp
|
Văn thư viên trung cấp
|
|
55
|
Chuyên viên về lưu trữ
|
Chuyên viên
|
|
56
|
Kế toán trưởng (hoặc phụ trách kế toán)
|
|
|
57
|
Kế toán viên chính
|
Kế toán viên chính
|
|
58
|
Kế toán viên
|
Kế toán viên
|
|
59
|
Cán sự về thủ quỹ
|
Cán sự
|
|
III
|
VTVL hỗ trợ, phục vụ
|
|
1
|
Nhân viên Kỹ thuật
|
|
|
2
|
Nhân viên Phục vụ
|
|
|
3
|
Nhân viên Lái xe
|
|
|
4
|
Nhân viên Lễ tân
|
|
|
5
|
Nhân viên Bảo vệ
|
|
PHỤ LỤC II
DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM CỦA CẢNG VỤ HÀNG KHÔNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1102/QĐ-BXD ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ
Xây dựng)
|
TT
|
Tên vị trí việc
làm
|
Ngạch công chức
tương ứng
|
|
I
|
VTVL lãnh đạo, quản lý
|
|
1
|
Giám đốc Cảng vụ hàng không
|
Chuyên viên chính/Chuyên viên
|
|
2
|
Phó Giám đốc Cảng vụ hàng không
|
Chuyên viên chính/Chuyên viên
|
|
3
|
Trưởng phòng
|
Chuyên viên chính/Chuyên viên
|
|
4
|
Phó Trưởng phòng
|
Chuyên viên chính/Chuyên viên
|
|
5
|
Trưởng đại diện Cảng vụ hàng không
|
Chuyên viên chính/Chuyên viên
|
|
6
|
Phó Trưởng đại diện Cảng vụ hàng không
|
Chuyên viên chính/Chuyên viên
|
|
II
|
VTVL nghiệp vụ chuyên ngành
|
|
1
|
Chuyên viên chính về tổ chức cán bộ
|
Chuyên viên chính
|
|
2
|
Chuyên viên về tổ chức cán bộ
|
Chuyên viên
|
|
3
|
Chuyên viên chính về hành chính - văn phòng
|
Chuyên viên chính
|
|
4
|
Chuyên viên về hành chính - văn phòng
|
Chuyên viên
|
|
5
|
Chuyên viên chính về quản trị công sở
|
Chuyên viên chính
|
|
6
|
Chuyên viên về quản trị công sở
|
Chuyên viên
|
|
7
|
Văn thư viên
|
Văn thư viên
|
|
8
|
Văn thư viên trung cấp
|
Văn thư viên trung cấp
|
|
9
|
Chuyên viên chính về quản lý ứng dụng công nghệ
thông tin và chuyển đổi số
|
Chuyên viên chính
|
|
10
|
Chuyên viên về quản lý ứng dụng công nghệ thông
tin và chuyển đổi số
|
Chuyên viên
|
|
11
|
Chuyên viên chính về quản lý xử lý vi phạm hành
chính
|
Chuyên viên chính
|
|
12
|
Chuyên viên về quản lý xử lý vi phạm hành chính
|
Chuyên viên
|
|
13
|
Chuyên viên chính về quản lý tài chính, ngân sách
nhà nước
|
Chuyên viên chính
|
|
14
|
Chuyên viên về quản lý tài chính, ngân sách nhà
nước
|
Chuyên viên
|
|
15
|
Chuyên viên chính về quản lý đầu tư
|
Chuyên viên chính
|
|
16
|
Chuyên viên về quản lý đầu tư
|
Chuyên viên
|
|
17
|
Kế toán trưởng (hoặc phụ trách kế toán)
|
|
|
18
|
Kế toán viên chính
|
Kế toán viên chính
|
|
19
|
Kế toán viên
|
Kế toán viên
|
|
20
|
Kế toán viên trung cấp
|
Kế toán viên trung cấp
|
|
21
|
Chuyên viên về thủ quỹ
|
Chuyên viên
|
|
22
|
Cán sự về thủ quỹ
|
Cán sự
|
|
23
|
Chuyên viên chính về an ninh, an toàn giao thông
|
Chuyên viên chính
|
|
24
|
Chuyên viên về an ninh, an toàn giao thông
|
Chuyên viên
|
|
25
|
Chuyên viên chính về quản lý phương tiện và người
lái
|
Chuyên viên chính
|
|
26
|
Chuyên viên về quản lý phương tiện và người lái
|
Chuyên viên
|
|
27
|
Chuyên viên chính về quản lý vận tải
|
Chuyên viên chính
|
|
28
|
Chuyên viên về quản lý vận tải
|
Chuyên viên
|
|
III
|
VTVL hỗ trợ, phục vụ
|
|
1
|
Nhân viên Kỹ thuật
|
|
|
2
|
Nhân viên Phục vụ
|
|
|
3
|
Nhân viên Lái xe
|
|
|
4
|
Nhân viên Lễ tân
|
|
|
5
|
Nhân viên Bảo vệ
|
|
Quyết định 1102/QĐ-BXD năm 2026 phê duyệt Danh mục vị trí việc làm và tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm của Cục Hàng không Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1102/QĐ-BXD ngày 30/06/2026 phê duyệt Danh mục vị trí việc làm và tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm của Cục Hàng không Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
20/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
26/08/2026
Ban hành:
13/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
15/08/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/01/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/05/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/05/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/01/2026
Ban hành:
25/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/02/2025
124
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|