|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1021/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Lạng Sơn
|
|
Người ký:
|
Dương Xuân Huyên
|
|
Ngày ban hành:
|
07/05/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LẠNG SƠN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1021/QĐ-UBND
|
Lạng
Sơn, ngày 07 tháng 5 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI VÀ
PHÒNG, CHỐNG TỆ NẠN XÃ HỘI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ TỈNH
LẠNG SƠN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị
định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn
cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực
hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 về sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực
hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày
23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một
số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực
hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
1158/QĐ-BYT ngày 04/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc sửa đổi, bổ sung một số
nội dung trong Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung ban hành kèm theo
Quyết định số 970/QĐ-BYT ngày 21/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về công bố thủ tục
hành chính sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Bảo trợ xã hội và Phòng, chống
tệ nạn xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế;
Căn cứ Quyết định số
816/QĐ-UBND ngày 04/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ
tục hành chính sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Bảo trợ xã hội và Phòng, chống
tệ nạn xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Lạng Sơn;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Y tế tại Tờ trình số 126/TTr-SYT ngày 26/4/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Bảo trợ xã hội và Phòng,
chống tệ nạn xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Lạng Sơn.
(Có
phụ lục chi tiết kèm theo)
Điều 2.
Giao Văn phòng
UBND tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Y tế trên cơ sở quy trình nội bộ được phê
duyệt tại Quyết định này cập nhật quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành
chính vào Hệ thống Thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh.
Điều 3.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban
hành. Quy trình nội bộ của các thủ tục hành chính sau đây hết hiệu lực thi hành
kể từ ngày Quyết định có hiệu lực:
1. Quy trình nội bộ có số thứ tự
01 Tiểu mục I Mục A Phần I và số thứ tự 01 Tiểu mục I Mục B Phần I Phụ lục III
ban hành kèm theo Quyết định số 408/QĐ-UBND ngày 03/3/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh
về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung và
phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một
cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Trẻ em, Quản lý lao động ngoài nước, Phòng, chống
tệ nạn xã hội, Giáo dục nghề nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết, phạm vi quản
lý của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, UBND cấp huyện tỉnh Lạng Sơn.
- Quy trình nội bộ có số thứ tự
01 Mục A Phần I Phụ lục II và số thứ tự 01 Mục A Phần I Phụ lục III ban hành
kèm theo Quyết định số 473/QĐ-UBND ngày 11/3/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc
công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt
quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa
liên thông lĩnh vực lĩnh vực Bảo trợ xã hội thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Lao động - Thương binh và Xã hội, UBND cấp xã tỉnh Lạng Sơn.
- Quy trình nội bộ có số thứ tự
01 Mục A và số thứ tự 01, 02 Mục B Phần I Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định
số 552/QĐ-UBND ngày 08/4/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục
thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải
quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Bảo
trợ xã hội thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội,
UBND cấp huyện, UBND cấp xã tỉnh Lạng Sơn.
- Quy trình nội bộ có số thứ tự
từ 01 đến 03 Phần I Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 2076/QĐ-UBND
ngày 23/11/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành
chính mới ban hành và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa lĩnh vực Bảo trợ xã hội thuộc phạm vi quản lý, thẩm
quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Lạng Sơn.
- Quy trình nội bộ có số thứ tự
từ 1 đến 5 Mục I Phần I Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 2273/QĐ-UBND
ngày 22/11/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê
duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh và
Xã hội, UBND cấp huyện, UBND cấp xã tỉnh Lạng Sơn.
Điều 4.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Y tế; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức,
cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều
4;
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Sở Y tế;
- Các PCVP UBND tỉnh, Cổng TTĐT tỉnh;
- Các phòng, đơn vị trực thuộc;
- Lưu: VT, TTPVHCC (HVT).
|
KT.
CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Dương Xuân Huyên
|
PHỤ
LỤC I
DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI
BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LĨNH VỰC BẢO
TRỢ XÃ HỘI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ TỈNH LẠNG
SƠN
(Kèm theo Quyết định số
1021/QĐ-UBND ngày 07/5/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn)
Phần I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH ĐƯỢC XÂY DỰNG QUY TRÌNH NỘI BỘ THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA
|
Số TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Ghi chú
|
|
I
|
THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (04 TTHC)
|
|
|
01
|
Quyết định
công nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh sử dụng từ 30% tổng số lao động trở lên
là người khuyết tật
|
|
|
02
|
Cấp (mới)
giấy chứng nhận đăng ký hành nghề công tác xã hội
|
|
|
03
|
Cấp lại
giấy chứng nhận đăng ký hành nghề công tác xã hội
|
|
|
04
|
Đăng ký hành
nghề công tác xã hội tại Việt Nam đối với người nước ngoài, người Việt
Nam định cư ở nước ngoài
|
|
|
II
|
THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH, HUYỆN (01 TTHC)
|
|
|
01
|
Dừng trợ
giúp xã hội tại cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh, cấp huyện
|
|
|
III
|
THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (03 TTHC)
|
|
|
01
|
Xác định,
xác định lại mức độ khuyết tật và cấp Giấy xác nhận khuyết tật
|
|
|
02
|
Cấp đổi,
cấp lại Giấy xác nhận khuyết tật
|
|
|
03
|
Trợ giúp
xã hội khẩn cấp về hỗ trợ làm nhà ở, sửa chữa nhà ở
|
|
PHẦN II
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA
Cụm từ viết tắt:
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công: TTPVHCC
- Thủ tục hành chính:
TTHC
- Ủy ban nhân dân:
UBND
- Công chức Một cửa:
CCMC
I. THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Quyết
định công nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh sử dụng từ 30% tổng số lao động trở
lên là người khuyết tật.
Tổng thời hạn thực hiện TTHC:
06 ngày làm việc.
(Thời gian thực hiện theo
quy định: 10 ngày làm việc; thời gian đã cắt giảm: 04 ngày làm việc).
|
Số TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Kiểm tra
tính hợp lệ của hồ sơ theo quy định (nếu là hồ sơ điện tử thì các thành phần
hồ sơ phải là scan từ bản gốc dạng tệp pdf hoặc bản điện tử ký số):
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: tiếp
nhận hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ
cho Công chức được phân công giải quyết TTHC;
- Trường hợp hồ sơ không hợp
lệ: trả lại hồ sơ cho cá nhân, tổ chức kèm theo hướng dẫn yêu cầu công dân bổ
sung, sửa đổi hồ sơ.
|
CCMC tại TTPVHCC
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B2
|
Thẩm định
hồ sơ:
- Hồ sơ đủ điều kiện: dự thảo
Quyết định công nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh sử dụng từ 30% tổng số lao động
trở lên là người khuyết tật không xác định thời hạn;
- Hồ sơ không đủ điều kiện: dự
thảo văn bản thông báo cho cơ sở, trong đó nêu rõ lý do Trình lãnh đạo phòng.
|
Công chức được phân công giải quyết TTHC
|
1,5 ngày làm việc
|
|
B3
|
Xem xét văn bản,
trình Lãnh đạo Sở Y tế
|
Lãnh đạo Phòng Xã hội
|
01 ngày làm việc
|
|
B4
|
Xem xét, phê
duyệt văn bản, chuyển văn thư ban hành
|
Lãnh đạo Sở Y tế
|
02 ngày làm việc
|
|
B5
|
Vào sổ, đóng
dấu, lưu trữ hồ sơ, phát hành văn bản
|
Văn thư Sở Y tế
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B6
|
Trả kết
quả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh
|
Công chức được phân công giải quyết TTHC
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B7
|
- Trả kết
quả giải quyết TTHC;
- Thống
kê, theo dõi.
|
CCMC tại TTPVHCC
|
Không tính thời gian
|
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
06 ngày làm việc
|
2. Nhóm 02
TTHC, gồm:
2.1. Cấp (mới) giấy chứng nhận đăng ký hành nghề công tác
xã hội.
2.2. Đăng ký hành nghề công tác xã hội tại Việt Nam đối
với người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài.
Tổng thời
gian giải quyết TTHC:
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: 07
ngày làm việc.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ:
03 ngày làm việc.
|
Số TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Kiểm tra
tính hợp lệ của hồ sơ theo quy định (nếu là hồ sơ điện tử thì các thành phần
hồ sơ phải là scan từ bản gốc dạng tệp pdf hoặc bản điện tử ký số):
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: tiếp
nhận hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ
cho Công chức được phân công giải quyết TTHC;
- Trường hợp hồ sơ không hợp
lệ: trả lại hồ sơ cho công dân kèm theo hướng dẫn cá nhân, tổ chức bổ sung, sửa
đổi hồ sơ.
|
CCMC tại TTPVHCC
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B2
|
Thẩm định
hồ sơ:
- Trường
hợp hồ sơ hợp lệ (đủ điều kiện): dự thảo quyết định cấp giấy chứng nhận
đăng ký hành nghề công tác xã hội;
- Trường hợp hồ sơ không hợp
lệ: dự thảo văn bản trả lời tổ chức, cá nhân trong đó nêu rõ lý do; trình
Lãnh đạo phòng.
|
Công chức được phân công giải quyết TTHC
|
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: 04 ngày làm việc;
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: 0,5 ngày làm việc.
|
|
B3
|
Xem xét văn bản,
trình Lãnh đạo Sở Y tế
|
Lãnh đạo Phòng Xã hội
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B4
|
Xem xét, phê
duyệt văn bản, chuyển văn thư ban hành
|
Lãnh đạo Sở Y tế
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B5
|
Vào sổ,
đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, phát hành văn bản
|
Văn thư Sở Y tế
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B6
|
Trả kết
quả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh; đăng tải công khai danh
sách người hành nghề công tác xã hội trên Trang thông tin điện tử của Sở Y tế
|
Công chức được phân công giải quyết TTHC
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B7
|
- Trả kết
quả giải quyết TTHC;
- Thống
kê, theo dõi.
|
CCMC tại TTPVHCC
|
Không tính thời gian
|
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: 07 ngày làm việc;
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: 03 ngày làm việc.
|
3. Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hành nghề công tác xã
hội.
Tổng thời
gian giải quyết TTHC:
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ (đủ
điều kiện cấp): 05 ngày làm việc.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ:
02 ngày làm việc.
|
Số TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Kiểm tra
tính hợp lệ của hồ sơ theo quy định (nếu là hồ sơ điện tử thì các thành phần
hồ sơ phải là scan từ bản gốc dạng tệp pdf hoặc bản điện tử ký số):
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: tiếp
nhận hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ
cho Công chức được phân công giải quyết TTHC;
- Trường hợp hồ sơ không hợp
lệ: trả lại hồ sơ cho công dân kèm theo hướng dẫn công dân bổ sung, sửa đổi hồ
sơ.
|
CCMC tại TTPVHCC
|
0,25 ngày làm việc
|
|
B2
|
Thẩm định
hồ sơ:
- Trường
hợp hồ sơ hợp lệ: dự thảo quyết định cấp giấy chứng nhận đăng ký hành nghề
công tác xã hội;
- Trường hợp hồ sơ không hợp
lệ: dự thảo văn bản trả lời công dân; trình Lãnh đạo phòng.
|
Công chức được phân công giải quyết TTHC
|
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: 03
ngày làm việc;
- Trường hợp hồ sơ không hợp
lệ: 0,25 ngày làm việc.
|
|
B3
|
Xem xét văn bản,
trình Lãnh đạo Sở Y tế
|
Lãnh đạo Phòng Xã hội
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B4
|
Xem xét, phê
duyệt văn bản, chuyển văn thư ban hành
|
Lãnh đạo Sở Y tế
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B5
|
Vào sổ,
đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, phát hành văn bản
|
Văn thư Sở Y tế
|
0,25 ngày làm việc
|
|
B6
|
Trả kết
quả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh
|
Công chức được phân công giải quyết TTHC
|
0,25 ngày làm việc
|
|
B7
|
- Trả kết
quả giải quyết TTHC;
- Thống
kê, theo dõi.
|
CCMC tại TTPVHCC
|
Không tính thời gian
|
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
05 ngày làm việc
|
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH, HUYỆN
1. Dừng
trợ giúp xã hội tại cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh, cấp huyện
Thời gian giải quyết TTHC: 07
ngày làm việc.
a) Cấp
tỉnh
|
Số TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
- Kiểm
tra tính hợp lệ của hồ sơ theo quy định (nếu là hồ sơ điện tử thì các thành
phần hồ sơ phải là scan từ bản gốc dạng tệp pdf hoặc bản điện tử ký số):
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: tiếp
nhận hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; chuyển hồ sơ cho cơ sở trợ
giúp cấp tỉnh.
- Trường hợp hồ sơ không hợp
lệ: trả lại hồ sơ cho cá nhân, tổ chức kèm theo hướng dẫn bổ sung sửa đổi hồ
sơ.
|
CCMC tại TTPVHCC
|
01 ngày làm việc
|
|
B2
|
Xem xét, ban
hành quyết định dừng trợ giúp xã hội; thống kê theo dõi. Trả kết quả
cho cá nhân, tổ chức và trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của
tỉnh, gửi kết quả cho Bộ phận một cửa của Sở Y tế tại TTPVHCC.
|
Người đứng đầu cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh và
cá nhân, bộ phận có liên quan
|
06 ngày làm việc
|
|
B3
|
- Trả kết
quả giải quyết TTHC;
- Thống
kê, theo dõi.
|
CCMC tại TTPVHCC
|
Không tính thời gian
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
07 ngày làm việc
|
b) Cấp
huyện
|
Số TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
- Kiểm
tra tính hợp lệ của hồ sơ theo quy định (nếu là hồ sơ điện tử thì các thành
phần hồ sơ phải là scan từ bản gốc dạng tệp pdf hoặc bản điện tử ký số):
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: tiếp
nhận hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC. Chuyển hồ sơ cho Công chức
được phân công giải quyết TTHC thuộc phòng Y tế cấp huyện;
- Trường hợp hồ sơ không hợp
lệ: trả lại hồ sơ cho cá nhân, tổ chức kèm theo hướng dẫn bổ sung, sửa đổi hồ
sơ.
|
CCMC cấp huyện
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B2
|
Thẩm định
hồ sơ, dự thảo quyết định dừng trợ giúp xã hội. Trình Lãnh đạo phòng.
|
Công chức được phân công giải quyết TTHC
|
04 ngày làm việc
|
|
B3
|
Xem xét văn bản.
Trình Lãnh đạo UBND cấp huyện
|
Lãnh đạo phòng Y tế
|
01 ngày làm việc
|
|
B4
|
Xem xét, phê
duyệt văn bản, chuyển văn thư ban hành.
|
Lãnh đạo UBND cấp huyện
|
01 ngày làm việc
|
|
B5
|
Vào sổ, đóng
dấu, lưu trữ hồ sơ, phát hành văn bản, gửi kết quả cho Bộ phận một cửa cấp
huyện.
|
Văn thư UBND cấp huyện
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B6
|
- Trả kết
quả giải quyết TTHC;
- Thống
kê, theo dõi.
|
CCMC cấp huyện
|
Không tính thời gian
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
07 ngày làm việc
|
III. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
1. Xác định, xác định lại mức độ khuyết tật và cấp Giấy xác nhận
khuyết tật
Thời gian giải quyết TTHC: 25
ngày làm việc
|
Số TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Kiểm tra
tính hợp lệ của hồ sơ theo quy định (nếu là hồ sơ điện tử thì các thành phần
hồ sơ phải là scan từ bản gốc dạng tệp pdf hoặc bản điện tử ký số):
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: tiếp
nhận hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ
cho công chức được phân công giải quyết TTHC;
- Trường hợp hồ sơ không hợp
lệ: trả lại hồ sơ cho cá nhân, tổ chức kèm theo hướng dẫn sửa đổi, bổ sung hồ
sơ.
|
CCMC cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B2
|
- Tổ chức,
đánh giá, xác định mức độ khuyết tật;
- Lập hồ sơ, biên bản kết luận
dạng khuyết tật và mức độ khuyết tật.
|
Lãnh đạo UBND cấp xã, công chức được phân công giải quyết TTHC, Trạm Y
tế cấp xã, các cơ sở giáo dục và các cá nhân, tổ chức có liên quan
|
20 ngày làm việc
|
|
B3
|
- Niêm yết,
thông báo công khai kết luận của Hội đồng tại trụ sở UBND cấp xã;
- Dự thảo
quyết định cấp Giấy xác nhận khuyết tật, trình Lãnh đạo UBND cấp xã.
|
Công chức được phân công chức giải quyết TTHC
|
2,5 ngày làm việc
|
|
B4
|
Xem xét, phê
duyệt văn bản, chuyển văn thư ban hành
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
01 ngày làm việc
|
|
B5
|
Vào sổ,
đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, phát hành văn bản, gửi kết quả cho Bộ phận một cửa cấp
xã
|
Văn thư UBND cấp xã
|
01 ngày làm việc
|
|
B6
|
- Trả kết
quả giải quyết TTHC;
- Thống
kê, theo dõi.
|
CCMC cấp xã
|
Không tính thời gian
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
25 ngày làm việc
|
2. Cấp đổi, cấp lại Giấy xác nhận khuyết tật
Thời gian giải quyết TTHC: 05
ngày làm việc kể từ ngày nhận đơn hợp lệ.
|
Số TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Kiểm tra
tính hợp lệ của hồ sơ theo quy định (nếu là hồ sơ điện tử thì các thành phần
hồ sơ phải là scan từ bản gốc dạng tệp pdf hoặc bản điện tử ký số):
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: tiếp
nhận hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ
cho công chức được phân công giải quyết TTHC;
- Trường hợp hồ sơ không hợp
lệ: trả lại hồ sơ cho cá nhân, tổ chức kèm theo hướng dẫn sửa đổi, bổ sung hồ
sơ.
|
CCMC cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B2
|
Thẩm định
hồ sơ, dự thảo văn bản Cấp đổi, cấp lại Giấy xác nhận khuyết tật, trình Lãnh
đạo UBND cấp xã
|
Công chức được phân công giải quyết TTHC
|
2,5 ngày làm việc
|
|
B3
|
Xem xét, phê
duyệt văn bản, chuyển văn thư ban hành
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
01 ngày làm việc
|
|
B4
|
Vào sổ,
đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, phát hành văn bản, gửi kết quả cho Bộ phận một cửa cấp
xã
|
Văn thư UBND cấp xã
|
01 ngày làm việc
|
|
B5
|
- Trả kết
quả giải quyết TTHC;
- Thống
kê, theo dõi.
|
CCMC cấp xã
|
Không tính thời gian
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
05 ngày làm việc
|
3. Trợ giúp xã hội khẩn cấp về hỗ trợ làm nhà ở, sửa chữa nhà ở
Thời gian giải quyết TTHC: 02
ngày làm việc = 16 giờ
|
Số TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
B1
|
Kiểm tra
tính hợp lệ của hồ sơ theo quy định (nếu là hồ sơ điện tử thì các thành phần
hồ sơ phải là scan từ bản gốc dạng tệp pdf hoặc bản điện tử ký số):
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: tiếp
nhận hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ
cho Công chức được phân công giải quyết TTHC.
- Trường hợp hồ sơ không hợp
lệ: trả lại hồ sơ cho cá nhân, tổ chức kèm theo hướng dẫn sửa đổi, bổ sung hồ
sơ.
|
CCMC cấp xã
|
01 giờ
|
|
B2
|
Thẩm định
hồ sơ, dự thảo văn bản Trợ giúp xã hội khẩn cấp về hỗ trợ làm nhà ở, sửa chữa
nhà ở, trình Lãnh đạo UBND cấp xã
|
Công chức được phân công giải quyết TTHC
|
10 giờ
|
|
B3
|
Xem xét, phê
duyệt văn bản, chuyển văn thư ban hành
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
03 giờ
|
|
B4
|
Vào sổ,
đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, phát hành văn bản, gửi kết quả cho Bộ phận một cửa cấp
xã
|
Văn thư UBND cấp xã
|
02 giờ
|
|
B5
|
- Trả kết
quả giải quyết TTHC;
- Thống
kê, theo dõi.
|
CCMC cấp xã
|
Không tính thời gian
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
16 giờ
|
PHỤ LỤC II
DANH MỤC VÀ
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN
THÔNG LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI VÀ PHÒNG, CHỐNG TỆ NẠN XÃ HỘI THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số
1021/QĐ-UBND ngày 07/5/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn)
Phần I
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC XÂY DỰNG QUY TRÌNH NỘI BỘ THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT
CỬA LIÊN THÔNG
|
Số
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Ghi chú
|
|
I
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
(05 TTHC)
|
|
|
|
LĨNH VỰC PHÒNG, CHỐNG TỆ
NẠN XÃ HỘI
|
|
|
01
|
Cấp giấy phép
thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân
|
|
|
02
|
Cấp lại giấy phép
thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân
|
|
|
03
|
Sửa đổi, bổ sung
giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân
|
|
|
04
|
Gia hạn giấy
phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân
|
|
|
05
|
Đề nghị chấm dứt hoạt động
của cơ sở hỗ trợ nạn nhân
|
|
|
II
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH,
HUYỆN (01 TTHC)
|
|
|
|
LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI
|
|
|
01
|
Tiếp nhận đối tượng bảo
trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh,
cấp huyện
|
|
|
III
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
HUYỆN (07 TTHC)
|
|
|
|
LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI
(06 TTHC)
|
|
|
01
|
Thực hiện, điều chỉnh,
thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng
hàng tháng
|
|
|
02
|
Chi trả trợ cấp xã hội
hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng khi đối tượng thay
đổi nơi cư trú trong cùng địa bàn quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh
|
|
|
03
|
Quyết định trợ cấp xã hội
hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng khi đối tượng
thay đổi nơi cư trú giữa các quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, trong
và ngoài tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
|
|
04
|
Hỗ trợ chi phí mai táng
cho đối tượng bảo trợ xã hội
|
|
|
05
|
Trợ giúp xã hội khẩn cấp
về hỗ trợ chi phí điều trị người bị thương nặng ngoài nơi cư trú mà không có
người thân thích chăm sóc
|
|
|
06
|
Trợ giúp xã hội khẩn cấp
về hỗ trợ chi phí mai táng
|
|
|
|
LĨNH VỰC PHÒNG, CHỐNG TỆ
NẠN XÃ HỘI (01 TTHC)
|
|
|
01
|
Hỗ trợ học văn
hóa, học nghề, trợ cấp khó khăn ban đầu cho nạn nhân
|
|
PHẦN II
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA
LIÊN THÔNG
Cụm từ viết tắt:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công:
TTPVHCC
- Thủ tục hành chính:
TTHC
- Ủy ban nhân dân:
UBND
- Công chức Một cửa:
CCMC
I. THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH CẤP TỈNH
1. Cấp Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân.
Tổng thời gian thực hiện TTHC: (thời
gian giải quyết theo quy định là 22 ngày làm việc; thời gian giải quyết TTHC
sau cắt giảm là 15 ngày làm việc, cắt giảm 07 ngày làm việc).
- Trường
hợp hồ sơ hợp lệ: 15 ngày làm việc.
- Trường
hợp hồ sơ chưa hợp lệ: 03 ngày làm việc.
|
Số
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời
gian thực hiện
|
|
B1
|
Kiểm tra tính hợp lệ của
hồ sơ theo quy định (nếu là hồ sơ điện tử thì các thành phần hồ sơ phải là
scan từ bản gốc dạng tệp pdf hoặc bản điện tử ký số):
-
Trường hợp hồ sơ hợp lệ: tiếp nhận hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ cho Công chức được phân công giải quyết TTHC;
-
Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: trả lại hồ sơ cho cá nhân, tổ chức kèm theo hướng
dẫn bổ sung, sửa đổi hồ sơ.
|
CCMC tại
TTPVHCC
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B2
|
Thẩm định hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
dự thảo văn bản trình Chủ tịch UBND tỉnh;
-
Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ: dự thảo văn bản thông báo cho tổ chức cá nhân,
trong đó nêu rõ lý do và hướng dẫn tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ.
Trình Lãnh đạo phòng.
|
Công chức được phân công giải quyết TTHC
|
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
06 ngày làm việc;
-
Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ: 0,5 ngày làm việc.
|
|
B3
|
Xem xét văn bản, trình
Lãnh đạo Sở Y tế
|
Lãnh đạo
Phòng Xã hội
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B4
|
Xem xét, phê duyệt văn bản,
chuyển văn thư ban hành
|
Lãnh đạo
Sở Y tế
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B5
|
Vào sổ, đóng dấu, lưu trữ
hồ sơ, phát hành văn bản.
-
Trường hợp hồ sơ hợp lệ: Văn thư gửi văn bản về Chủ tịch UBND tỉnh, chuyển
B7.
-
Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ: chuyển B6.
|
Văn thư Sở Y tế
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B6
|
Trường hợp hồ sơ chưa hợp
lệ: Trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh. Chuyển B8.
|
Công chức được phân công giải quyết TTHC
|
0,25 ngày làm việc
|
|
B7
|
- Trường hợp đủ điều kiện
cấp: Ban hành Quyết định cấp hoặc văn bản trả lời nếu không đồng ý cấp;
-
Trường hợp không đủ điều kiện cấp: Ban hành văn bản trả lời cá nhân, tổ chức
và nêu rõ lý do; gửi kết quả về Bộ phận một cửa của Sở Y tế tại TTPVHCC.
|
Chủ
tịch UBND tỉnh
|
- Trường hợp đủ điều kiện
cấp: 07 ngày làm việc;
-
Trường hợp không đủ điều kiện cấp: 03 ngày làm việc.
|
|
B8
|
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
Trả kết quả giải quyết;
-
Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ: Trả kết quả cho cá nhân tổ chức (kết quả là
văn bản của Sở Y tế yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ);
- Thống kê, theo dõi.
|
CCMC tại
TTPVHCC
|
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
Không tính thời gian.
-
Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ: 0,25 ngày làm việc.
|
|
|
Tổng
thời gian giải quyết
|
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
15 ngày làm việc.
-
Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ: 03 ngày làm việc.
|
2. Nhóm 03 thủ tục hành chính, gồm:
2.1. Cấp lại Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân.
2.2. Sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn
nhân.
2.3. Gia hạn Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân.
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
- Trường
hợp hồ sơ hợp lệ: 14 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ.
- Trường
hợp hồ sơ chưa hợp lệ: 03 ngày làm việc.
|
Số
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời
gian thực hiện
|
|
B1
|
Kiểm tra tính hợp lệ của
hồ sơ theo quy định (nếu là hồ sơ điện tử thì các thành phần hồ sơ phải là
scan từ bản gốc dạng tệp pdf hoặc bản điện tử ký số):
-
Trường hợp hồ sơ hợp lệ: tiếp nhận hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ cho Công chức được phân công giải quyết TTHC;
-
Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: trả lại hồ sơ cho cá nhân tổ chức kèm hướng dẫn
cá nhân, tổ chức bổ sung chỉnh sửa hồ sơ.
|
CCMC tại
TTPVHCC
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B2
|
Thẩm định hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
dự thảo văn bản trình Chủ tịch UBND tỉnh.
-
Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ: dự thảo văn bản thông báo cho tổ chức cá nhân,
trong đó nêu rõ lý do và hướng dẫn tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ; trình
Lãnh đạo phòng.
|
Công chức được phân công giải quyết TTHC
|
-
Trường hợp hồ sơ hợp lệ: 05 ngày làm việc;
-
Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ: 0,5 ngày làm việc.
|
|
B3
|
Xem xét văn bản, trình
Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo
Phòng Xã hội
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B4
|
Xem xét, phê duyệt văn bản,
chuyển văn thư ban hành
|
Lãnh đạo
Sở
Y tế
|
0.5 ngày làm việc
|
|
B5
|
Vào sổ, đóng dấu, lưu trữ
hồ sơ, phát hành văn bản.
-
Trường hợp hồ sơ hợp lệ: gửi văn bản đến Chủ tịch UBND tỉnh. Chuyển B7;
-
Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ: Chuyển B6.
|
Văn thư Sở Y tế
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B6
|
Trả kết quả trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC của tỉnh. Chuyển B8.
|
Công chức được phân công giải quyết TTHC
|
0,25 ngày làm việc
|
|
B7
|
- Xem xét, ban hành Quyết
định cấp hoặc văn bản trả lời nếu không đồng ý cấp;
- Gửi
kết quả về CCMC của Sở Y tế tại TTPVHCC
|
Chủ
tịch UBND tỉnh
|
07 ngày làm việc
|
|
B8
|
- Trả kết quả giải quyết
TTHC;
- Thống kê, theo dõi.
|
CCMC tại
TTPVHCC
|
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
Không tính thời gian;
-
Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ: 0,25 ngày làm việc.
|
|
|
Tổng
thời gian giải quyết
|
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
14 ngày làm việc.
-
Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ: 03 ngày làm việc.
|
3. Đề nghị chấm dứt hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân
Tổng
thời gian thực hiện TTHC: 25 ngày làm việc kể từ ngày đơn đề nghị.
|
Số
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời
gian thực hiện
|
|
B1
|
Kiểm tra tính hợp lệ của
hồ sơ theo quy định (nếu là hồ sơ điện tử thì các thành phần hồ sơ phải là
scan từ bản gốc dạng tệp pdf hoặc bản điện tử ký số):
-
Trường hợp hồ sơ hợp lệ: tiếp nhận hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ cho Công chức được phân công giải quyết TTHC;
-
Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: trả lại hồ sơ cho cá nhân, tổ chức kèm theo hướng
dẫn bổ sung, sửa đổi hồ sơ.
|
CCMC tại
TTPVHCC
|
01 ngày làm việc
|
|
B2
|
Xem xét phương án giải
quyết đối với nạn nhân, người lao động, người có quyền, nghĩa vụ và lợi ích
liên quan khác của cơ sở nạn nhân.
|
Công chức được phân công giải quyết hồ sơ; Lãnh đạo phòng Xã hội; Lãnh đạo Sở
và các cá nhân, tổ chức có liên quan
|
15 ngày làm việc
|
|
B3
|
Dự thảo văn bản đề nghị
Chủ tịch UBND cấp tỉnh quyết định chấm dứt hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn
nhân
|
Công chức được phân công giải quyết TTHC
|
01 ngày làm việc
|
|
B4
|
Xem xét văn bản, trình
Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo
Phòng Xã hội
|
01 ngày làm việc
|
|
B5
|
Xem xét, phê duyệt văn bản,
chuyển văn thư ban hành
|
Lãnh đạo
Sở Y tế
|
01 ngày làm việc
|
|
B6
|
Vào sổ, đóng dấu, lưu trữ
hồ sơ, phát hành văn bản gửi Chủ tịch UBND tỉnh
|
Văn thư Sở Y tế
|
01 ngày làm việc
|
|
B7
|
Xem xét, ban hành Quyết
định chấm dứt hoạt động cơ sở hỗ trợ nạn nhân. Gửi kết quả cho CCMC của Sở Y
tế tại TTPVHCC
|
Chủ
tịch UBND tỉnh
|
05 ngày làm việc
|
|
B9
|
- Trả kết quả giải quyết
TTHC;
- Thống kê, theo dõi.
|
CCMC tại
TTPVHCC
|
Không tính thời gian
|
|
|
Tổng
thời gian giải quyết
|
25 ngày làm việc
|
II. THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH CẤP TỈNH, HUYỆN
1. Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt
khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh, cấp huyện
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
- Tiếp
nhận đối tượng vào cơ sở cấp tỉnh: 29 ngày làm việc (cấp huyện: 22 ngày làm
việc; cấp tỉnh: 07 ngày làm việc theo quy định);
- Tiếp
nhận đối tượng vào cơ sở cấp huyện: 22 ngày làm việc (thời gian thực hiện
theo quy định: 27 ngày làm việc; thời gian đã cắt giảm: 05 ngày làm việc theo
Quyết định số 1880/QĐ-UBND ngày 24/9/2020).
|
Số
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời
gian thực hiện
|
|
B1
|
- Kiểm tra tính hợp lệ của
hồ sơ theo quy định (nếu là hồ sơ điện tử thì các thành phần hồ sơ phải là
scan từ bản gốc dạng tệp pdf hoặc bản điện tử ký số):
-
Trường hợp hồ sơ hợp lệ: tiếp nhận hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC và chuyển hồ sơ cho Công chức được phân công giải quyết TTHC.
-
Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: trả lại hồ sơ cho công dân kèm theo hướng dẫn
bổ sung sửa đổi hồ sơ.
|
CCMC cấp
xã
|
01 ngày làm việc
|
|
B2
|
Thẩm định hồ sơ, xét duyệt,
niêm yết kết quả xét duyệt và gửi văn bản đề nghị về Chủ tịch UBND cấp huyện
|
Công chức được phân công giải quyết TTHC; Lãnh đạo UBND cấp xã, Văn thư UBND
cấp xã và các cá nhân, tổ chức có liên quan
|
11 ngày làm việc
|
|
B3
|
Thẩm định văn bản trình
của UBND cấp xã và dự thảo văn bản trình Chủ tịch UBND cấp huyện hoặc văn bản
không đồng ý tiếp nhận vào cơ sở trợ giúp xã hội; trình Chủ tịch UBND cấp huyện.
|
Công chức được phân công giải quyết TTHC; Lãnh đạo phòng Y tế
|
07 ngày làm việc
|
|
B4
|
- Đối với
cơ sở trợ giúp xã hội thuộc thẩm quyền quản lý của UBND cấp huyện: Ban hành
quyết định đưa đối tượng vào cơ sở trợ giúp xã hội; gửi kết quả đến Bộ phận một
cửa cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức. Chuyển B7.
- Đối với cơ sở trợ giúp xã hội
thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Y tế (cấp tỉnh): Ban hành văn bản đề nghị Sở
Y tế xem xét hoặc văn bản không đồng ý tiếp nhận vào cơ sở trợ giúp xã hội.
|
Chủ tịch UBND cấp huyện; Văn thư UBND cấp huyện.
|
03 ngày làm việc
|
|
B5
|
Thẩm định và chuyển hồ
sơ của đối tượng đến cơ sở trợ giúp xã hội trên địa bàn quản lý
|
Công chức được phân công giải quyết TTHC; Lãnh đạo phòng Xã hội; Lãnh đạo Sở
Y tế
|
04 ngày làm việc
|
|
B6
|
- Ban hành quyết định tiếp
nhận đối tượng vào cơ sở hoặc văn bản không đồng ý tiếp nhận và cơ sở trợ
giúp xã hội;
-
Trả kết quả giải quyết TTHC, thống kê, theo dõi và tiếp nhận đối tượng vào cơ
sở trợ giúp xã hội; gửi kết quả cho Bộ phận một cửa cấp xã.
|
Người đứng đầu cơ sở trợ giúp xã hội và bộ phận
có liên quan
|
03 ngày làm việc
|
|
B7
|
Trả kết quả, thống kê
theo dõi
|
CCMC cấp
xã
|
|
|
|
Tổng
thời gian giải quyết
|
- Cấp
tỉnh: 29 ngày làm việc;
- Cấp huyện: 22 ngày làm
việc.
|
III. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
1. Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng
tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
- Trường
hợp không có khiếu nại: 22 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
- Trường
hợp có khiếu nại: 32 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
|
Số
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời
gian thực hiện
|
|
B1
|
- Kiểm tra tính hợp lệ của
hồ sơ theo quy định (nếu là hồ sơ điện tử thì các thành phần hồ sơ phải là
scan từ bản gốc dạng tệp pdf hoặc bản điện tử ký số):
-
Trường hợp hồ sơ hợp lệ: tiếp nhận hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC và chuyển hồ sơ cho Công chức được phân công giải quyết;
-
Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: trả lại hồ sơ cho cá nhân, tổ chức kèm theo hướng
dẫn bổ sung sửa đổi hồ sơ.
|
CCMC cấp
xã
|
01 ngày làm việc
|
|
B2
|
Thẩm định hồ sơ, tổ chức
xem xét, xét duyệt
|
Công chức được phân công giải quyết TTHC; Lãnh đạo UBND cấp xã
|
07 ngày làm việc
|
|
B3
|
Niêm yết công khai kết
quả xét duyệt tại trụ sở UBND cấp xã.
- Trường hợp không có
khiếu nại: dự thảo văn bản trình Chủ tịch UBND cấp xã.
- Trường hợp có khiếu nại:
trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được khiếu nại, Chủ tịch UBND
cấp xã tổ chức xem xét, kết luận, công khai nội
dung khiếu nại; dự thảo văn bản trình Chủ tịch UBND cấp xã.
|
Công chức được phân công giải quyết TTHC
|
- Trường hợp không có
khiếu nại: 02 ngày làm việc;
-
Trường hợp có khiếu nại: 10 ngày làm việc.
|
|
B4
|
Phát hành văn bản, gửi
văn bản về phòng Y tế cấp huyện
|
Văn thư UBND cấp xã
|
01 ngày làm việc
|
|
B5
|
Thẩm định hồ sơ, dự thảo
văn bản trình Lãnh đạo phòng
|
Công chức được phân công giải quyết TTHC
|
07 ngày làm việc
|
|
B6
|
Xem xét văn bản, trình
Chủ tịch UBND huyện
|
Lãnh đạo
Phòng Y tế
|
01 ngày làm việc
|
|
B7
|
Xem xét, phê duyệt văn bản,
chuyển văn thư ban hành
|
Chủ
tịch UBND cấp huyện
|
02 ngày làm việc
|
|
B8
|
Vào sổ, đóng dấu, lưu trữ
hồ sơ, phát hành văn bản, gửi kết quả cho Bộ phận một cửa của UBND cấp xã
|
Văn thư UBND huyện
|
01 ngày làm việc
|
|
B9
|
- Trả kết quả giải quyết
TTHC;
- Thống kê, theo dõi.
|
CCMC cấp
xã
|
Không tính thời gian
|
|
|
Tổng
thời gian giải quyết
|
- Trường hợp không có
khiếu nại: 22 ngày làm việc;
-
Trường hợp có khiếu nại: 32 ngày làm việc.
|
2. Nhóm 02 thủ tục hành
chính, gồm:
2.1. Chi trả trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí
chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú trong cùng địa
bàn quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh.
2.2. Quyết định trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí
chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú giữa các quận,
huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, trong và ngoài tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương.
Tổng
thời gian thực hiện TTHC: 04 ngày làm việc x 8 giờ = 32 giờ
(Thời
gian thực hiện theo quy định: 06 ngày làm việc, thời gian đã cắt giảm: 02 ngày
làm việc)
|
Số
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời
gian thực hiện
|
|
B1
|
Kiểm tra tính hợp lệ của
hồ sơ theo quy định (nếu là hồ sơ điện tử thì các thành phần hồ sơ phải là
scan từ bản gốc dạng tệp pdf hoặc bản điện tử ký số):
-
Trường hợp hồ sơ hợp lệ: tiếp nhận hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC và chuyển hồ sơ cho Công chức được phân công giải quyết TTHC;
-
Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: trả lại hồ sơ cho cá nhân, tổ chức kèm hướng dẫn
bổ sung, sửa đổi hồ sơ.
|
CCMC cấp
xã
|
02 giờ
|
|
B2
|
Thẩm định hồ sơ, dự thảo
văn bản; Trình Chủ tịch UBND cấp xã
|
Công chức được phân công giải quyết TTHC
|
08 giờ
|
|
B3
|
Xem xét, phê duyệt văn bản,
chuyển văn thư ban hành
|
Chủ
tịch UBND cấp xã
|
04 giờ
|
|
B4
|
Vào sổ, đóng dấu, lưu trữ
hồ sơ, phát hành văn bản gửi Phòng Y tế thuộc UBND cấp huyện
|
Văn thư UBND cấp xã
|
02 giờ
|
|
B5
|
Thẩm định hồ sơ, dự thảo
văn bản chi trả trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng
hàng tháng cho đối tượng; trình Lãnh đạo phòng.
|
Công chức được phân công giải quyết TTHC
|
04 giờ
|
|
B6
|
Xem xét văn bản, trình
Chủ tịch UBND cấp huyện
|
Lãnh đạo
Phòng Y tế
|
04 giờ
|
|
B7
|
Xem xét, phê duyệt văn bản,
chuyển văn thư ban hành
|
Chủ
tịch UBND cấp huyện
|
04 giờ
|
|
B8
|
Vào sổ, đóng dấu, lưu trữ
hồ sơ, phát hành văn bản, gửi kết quả cho Bộ phận một cửa cấp xã
|
Văn thư UBND cấp huyện
|
04 giờ
|
|
B9
|
- Trả kết quả giải quyết
TTHC;
- Thống kê, theo dõi.
|
CCMC cấp
xã
|
Không tính thời gian
|
|
|
Tổng
thời gian giải quyết
|
32 giờ
|
3. Hỗ trợ chi phí
mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội
Tổng
thời gian thực hiện TTHC: 03 ngày làm việc x 8 giờ = 24 giờ
(Thời
gian thực hiện theo quy định: 05 ngày làm việc, thời gian đã cắt giảm: 02 ngày
làm việc)
|
Số
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời
gian thực hiện
|
|
B1
|
Kiểm tra tính hợp lệ của
hồ sơ theo quy định (nếu là hồ sơ điện tử thì các thành phần hồ sơ phải là
scan từ bản gốc dạng tệp pdf hoặc bản điện tử ký số):
-
Trường hợp hồ sơ hợp lệ: tiếp nhận hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC và chuyển hồ sơ cho Công chức được phân công giải quyết TTHC;
-
Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: trả lại hồ sơ cho cá nhân, tổ chức kèm theo hướng
dẫn bổ sung, sửa đổi hồ sơ.
|
CCMC cấp
xã
|
02 giờ
|
|
B2
|
Thẩm định
hồ sơ, dự thảo văn bản hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội,
trình Chủ tịch UBND cấp xã
|
Công chức được phân công giải quyết TTHC
|
06 giờ
|
|
B3
|
Xem xét, phê duyệt văn bản,
chuyển văn thư ban hành
|
Chủ
tịch UBND cấp xã
|
02 giờ
|
|
B4
|
Vào sổ, đóng dấu, lưu trữ
hồ sơ, phát hành văn bản gửi Phòng Y tế cấp huyện
|
Văn thư UBND cấp xã
|
02 giờ
|
|
B5
|
Thẩm định hồ sơ, dự thảo
quyết định trợ giúp xã hội khẩn cấp về hỗ trợ chi phí mai táng; trình Lãnh đạo
phòng.
|
Công chức được phân công giải quyết TTHC
|
04 giờ
|
|
B6
|
Xem xét văn bản, trình
Chủ tịch UBND cấp huyện
|
Lãnh đạo
Phòng Y tế
|
02 giờ
|
|
B7
|
Xem xét, phê duyệt văn bản,
chuyển văn thư ban hành
|
Chủ
tịch UBND cấp huyện
|
04 giờ
|
|
B8
|
Vào sổ, đóng dấu, lưu trữ
hồ sơ, phát hành văn bản. Gửi kết quả cho Bộ phận một cửa cấp xã
|
Văn thư UBND cấp huyện
|
02 giờ
|
|
B9
|
- Trả kết quả giải quyết
TTHC;
- Thống kê, theo dõi.
|
CCMC cấp
xã
|
Không tính thời gian
|
|
|
Tổng
thời gian giải quyết
|
24 giờ
|
4. Trợ giúp xã hội
khẩn cấp về hỗ trợ chi phí điều trị người bị thương nặng ngoài nơi cư trú mà
không có người thân thích chăm sóc
Cơ quan, tổ chức trực tiếp
cấp cứu, chữa trị cho người bị thương nặng ngoài nơi cư trú mà không có người
thân thích chăm sóc có văn bản đề nghị Chủ tịch UBND cấp huyện nơi cấp cứu, chữa
trị cho đối tượng quyết định hỗ trợ.
Tổng
thời gian thực hiện TTHC: 02 ngày x 8 giờ = 16 giờ
|
Số
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời
gian thực hiện
|
|
B1
|
- Kiểm tra tính hợp lệ của
hồ sơ theo quy định (nếu là hồ sơ điện tử thì các thành phần hồ sơ phải là
scan từ bản gốc dạng tệp pdf hoặc bản điện tử ký số):
- Trường
hợp hồ sơ hợp lệ: tiếp nhận hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và
chuyển hồ sơ cho Công chức được phân công giải quyết TTHC;
-
Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: trả lại hồ sơ cho tổ chức, cá nhân.
|
CCMC cấp
huyện
|
02 giờ
|
|
B2
|
Thẩm định hồ sơ, dự thảo
văn bản trợ giúp xã hội khẩn cấp về hỗ trợ chi phí điều trị người bị thương nặng
ngoài nơi cư trú mà không có người thân thích chăm sóc; trình Lãnh đạo phòng
|
Công chức được phân công giải quyết TTHC
|
04 giờ
|
|
B3
|
Xem xét văn bản, trình Chủ
tịch UBND cấp huyện
|
Lãnh đạo
Phòng Y tế
|
04 giờ
|
|
B4
|
Xem xét, phê duyệt và
chuyển văn thư ban hành
|
Chủ
tịch UBND cấp huyện
|
04 giờ
|
|
B5
|
Vào sổ, đóng dấu, lưu trữ
hồ sơ, phát hành văn bản; gửi kết quả cho Bộ phận một cửa cấp huyện
|
Văn thư UBND cấp huyện
|
02 giờ
|
|
B6
|
- Trả kết quả giải quyết
TTHC;
- Thống kê, theo dõi.
|
CCMC cấp
huyện
|
Không tính thời gian
|
|
|
Tổng
thời gian thực hiện
|
16 giờ
|
5. Trợ giúp xã hội
khẩn cấp về hỗ trợ chi phí mai táng
Cơ quan, tổ
chức, gia đình hoặc cá nhân trực tiếp mai táng có Tờ khai đề nghị hỗ trợ chi
phí mai táng (theo Mẫu số 04 ban hành kèm theo Nghị định số 20/2021/NĐ-CP) và
giấy báo tử của đối tượng hoặc xác nhận của công an cấp xã gửi Chủ tịch UBND cấp
xã.
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 03 ngày
làm việc x 8 giờ = 24 giờ.
|
Số
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời
gian thực hiện
|
|
B1
|
- Kiểm
tra tính hợp lệ của hồ sơ theo quy định (nếu là hồ sơ điện tử thì các
thành phần hồ sơ phải là scan từ bản gốc dạng tệp pdf hoặc bản điện tử ký số):
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: tiếp
nhận hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và chuyển hồ sơ cho Công
chức được phân công giải quyết TTHC;
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ:
trả lại hồ sơ cho Bộ phận một cửa cấp xã kèm theo hướng dẫn bổ sung sửa đổi hồ
sơ.
|
CCMC cấp huyện
|
02 giờ
|
|
B2
|
Thẩm định hồ sơ, dự thảo
văn bản trợ giúp xã hội khẩn cấp về hỗ trợ mai táng phí. Trình Lãnh đạo
phòng.
|
Công chức được phân công giải quyết TTHC
|
12 giờ
|
|
B3
|
Xem xét, trình Chủ tịch
UBND cấp huyện
|
Lãnh đạo
Phòng Y tế
|
04 giờ
|
|
B4
|
Xem xét, phê duyệt và
chuyển văn thư ban hành
|
Chủ
tịch UBND cấp huyện
|
04 giờ
|
|
B5
|
Vào sổ, đóng dấu, lưu trữ
hồ sơ, phát hành văn bản. Gửi kết quả cho CCMC cấp xã.
|
Văn thư UBND cấp huyện
|
02 giờ
|
|
B6
|
- Trả kết quả giải quyết
TTHC;
- Thống kê, theo dõi.
|
CCMC cấp
xã
|
Không tính thời gian
|
|
|
Tổng
thời gian giải quyết
|
24 giờ
|
6. Hỗ trợ học văn
hóa, học nghề, trợ cấp khó khăn ban đầu cho nạn nhân
Thời gian giải quyết TTHC: 11 ngày làm
việc
|
Số
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời
gian thực hiện
|
|
B1
|
Kiểm tra tính hợp lệ của
hồ sơ theo quy định (nếu là hồ sơ điện tử thì các thành phần hồ sơ phải là
scan từ bản gốc dạng tệp pdf hoặc bản điện tử ký số):
-
Trường hợp hồ sơ hợp lệ: tiếp nhận hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC và chuyển hồ sơ cho Công chức được phân công giải quyết TTHC;
-
Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: trả lại hồ sơ cho cá nhân, tổ chức kèm theo hướng
dẫn bổ sung, sửa đổi hồ sơ.
|
CCMC cấp
xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B2
|
Thẩm định hồ sơ, dự thảo
văn bản hỗ trợ học văn hóa, học nghề, trợ cấp khó khăn ban đầu cho nạn nhân,
trình Chủ tịch UBND cấp xã
|
Công chức được phân công giải quyết TTHC
|
1,5 ngày làm việc
|
|
B3
|
Xem xét, phê duyệt văn bản,
chuyển văn thư ban hành
|
Chủ
tịch UBND cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B4
|
Vào sổ, đóng dấu, lưu trữ
hồ sơ, phát hành văn bản gửi Phòng Y tế cấp huyện
|
Văn thư UBND cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B5
|
Thẩm định hồ sơ, dự thảo
quyết định hỗ trợ học văn hóa, học nghề, trợ cấp khó khăn ban đầu cho nạn
nhân; Trình Lãnh đạo phòng
|
Công chức được phân công giải quyết TTHC
|
03 ngày làm việc
|
|
B6
|
Xem xét văn bản, trình
Chủ tịch UBND cấp huyện
|
Lãnh đạo
Phòng Y tế
|
01 ngày làm việc
|
|
B7
|
Xem xét, phê duyệt văn bản,
chuyển văn thư ban hành
|
Chủ
tịch UBND cấp huyện
|
03 ngày làm việc
|
|
B8
|
Vào sổ, đóng dấu, lưu trữ
hồ sơ, phát hành văn bản; Gửi kết quả cho Bộ phận một cửa cấp xã
|
Văn thư UBND cấp huyện
|
01 ngày làm việc
|
|
B9
|
- Trả kết quả giải quyết
TTHC;
- Thống kê, theo dõi.
|
CCMC cấp
xã
|
Không tính thời gian
|
|
|
Tổng
thời gian giải quyết
|
24 giờ
|
Quyết định 1021/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Bảo trợ xã hội và Phòng, chống tệ nạn xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Lạng Sơn
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1021/QĐ-UBND ngày 07/05/2025 phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Bảo trợ xã hội và Phòng, chống tệ nạn xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Lạng Sơn
Văn bản liên quan
Ban hành:
30/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/06/2025
Ban hành:
28/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
26/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/05/2025
Ban hành:
04/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/04/2025
Ban hành:
04/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/11/2025
Ban hành:
21/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/03/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
06/12/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/12/2021
Ban hành:
15/03/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/03/2021
Ban hành:
24/09/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/05/2021
313
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|