|
STT
|
Số hồ sơ TTHC
|
Tên thủ tục hành
chính
|
Tên văn bản quy phạm
pháp luật
quy định nội dung sửa
đổi, bổ sung thay thế
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực hiện
|
Ghi chú
|
|
A
|
Thủ tục hành chính cấp Trung ương
|
|
1
|
1.009480
|
Công nhận khu vực biển cấp Bộ
|
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ;
|
Biển và Hải đảo
|
Bộ Nông nghiệp và Môi
trường
|
Thực hiện theo Quyết
định số 740/QĐ-BNNMT ngày 11/4/2025 của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
2
|
1.004512
|
Giao khu vực biển
|
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ;
|
Biển và Hải đảo
|
Bộ Nông nghiệp và Môi
trường
|
Thực hiện theo Quyết
định số 740/QĐ-BNNMT ngày 11/4/2025 của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
3
|
1.004520
|
Gia hạn Quyết định giao khu vực biển
|
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ;
|
Biển và Hải đảo
|
Bộ Nông nghiệp và Môi
trường
|
Thực hiện theo Quyết
định số 740/QĐ-BNNMT ngày 11/4/2025 của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
4
|
1.004333
|
Trả lại khu vực biển
|
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ;
|
Biển và Hải đảo
|
Bộ Nông nghiệp và Môi
trường
|
Thực hiện theo Quyết
định số 740/QĐ-BNNMT ngày 11/4/2025 của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
5
|
2.001745
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển
|
- Nghị định
số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ;
|
Biển và Hải đảo
|
Bộ Nông nghiệp và Môi
trường
|
Thực hiện theo Quyết
định số 740/QĐ-BNNMT ngày 11/4/2025 của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
6
|
1.000801
|
Cấp giấy phép nhận chìm ở biển (cấp Trung
ương)
|
- Nghị định
số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ;
|
Biển và Hải đảo
|
Bộ Nông nghiệp và Môi
trường
|
Thực hiện theo Quyết
định số 740/QĐ-BNNMT ngày 11/4/2025 của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
7
|
1.002048
|
Gia hạn Giấy phép nhận chìm ở biển (cấp Trung
ương)
|
- Nghị định
số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ;
|
Biển và Hải đảo
|
Bộ Nông nghiệp và Môi
trường
|
Thực hiện theo Quyết
định số 740/QĐ-BNNMT ngày 11/4/2025 của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
8
|
1.002025
|
Sửa đổi, bổ sung Giấy phép nhận chìm ở biển
(cấp Trung ương)
|
- Nghị định
số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ;
|
Biển và Hải đảo
|
Bộ Nông nghiệp và Môi
trường
|
Thực hiện theo Quyết
định số 740/QĐ-BNNMT ngày 11/4/2025 của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
9
|
1.001658
|
Trả lại giấy phép nhận chìm (cấp Trung ương)
|
- Nghị định
số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ;
|
Biển và Hải đảo
|
Bộ Nông nghiệp và Môi
trường
|
Thực hiện theo Quyết
định số 740/QĐ-BNNMT ngày 11/4/2025 của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
10
|
1.001631
|
Cấp lại giấy phép nhận chìm (cấp Trung ương)
|
- Nghị định
số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ;
|
Biển và Hải đảo
|
Bộ Nông nghiệp và Môi
trường
|
Thực hiện theo Quyết
định số 740/QĐ-BNNMT ngày 11/4/2025 của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
11
|
1.000916
|
Cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển
quản lý hành chính trên biển (cấp TW)
|
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ;
|
Biển và Hải đảo
|
Bộ Nông nghiệp và Môi
trường
|
Thực hiện theo Quyết
định số 1003/QĐ-BNNMT ngày 22/4/2025 của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường
|
|
12
|
1.000886
|
Sửa đổi, bổ sung quyết định cấp phép nghiên
cứu khoa học trong vùng biển quản lý hành chính trên biển (cấp TW)
|
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ;
|
Biển và Hải đảo
|
Bộ Nông nghiệp và Môi
trường
|
Thực hiện theo Quyết
định số 1003/QĐ-BNNMT ngày 22/4/2025 của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
13
|
1.000853
|
Gia hạn quyết định cấp phép nghiên cứu khoa
học (cấp TW)
|
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ;
|
Biển và Hải đảo
|
Bộ Nông nghiệp và Môi
trường
|
Thực hiện theo Quyết
định số 1003/QĐ-BNNMT ngày 22/4/2025 của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
14
|
1.000835
|
Cấp lại quyết định cấp phép nghiên cứu khoa
học (cấp TW)
|
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ;
|
Biển và Hải đảo
|
Bộ Nông nghiệp và Môi
trường
|
Thực hiện theo Quyết
định số 1003/QĐ-BNNMT ngày 22/4/2025 của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
15
|
1.001373
|
Khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài
nguyên, môi trường biển và hải đảo thông qua mạng điện tử (cấp TW)
|
- Thông tư số 20/2016/TT-BTNMT
ngày 25/8/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Thông tư số 23/2023/TT-BTNMT
ngày 28/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường
|
Biển và Hải đảo
|
Bộ Nông nghiệp và Môi
trường
|
Thực hiện theo Quyết
định số 1003/QĐ-BNNMT ngày 22/4/2025 của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
16
|
1.001371
|
Khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài
nguyên, môi trường biển và hải đảo thông qua phiếu yêu cầu hoặc văn bản yêu
cầu (cấp TW)
|
- Thông tư số 20/2016/TT-BTNMT
ngày 25/8/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Thông tư số 23/2023/TT-BTNMT
ngày 28/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường
|
Biển và Hải đảo
|
Bộ Nông nghiệp và Môi
trường
|
Thực hiện theo Quyết
định số 1003/QĐ-BNNMT ngày 22/4/2025 của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
B
|
Thủ tục hành chính cấp tỉnh
|
|
1
|
1.005401
|
Giao khu vực biển (cấp tỉnh)
|
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ;
|
Biển và hải đảo
|
Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh có biển
|
Thực hiện theo Quyết
định số 740/QĐ-BNNMT ngày 11/4/2025 của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
2
|
1.004935
|
Gia hạn thời hạn giao khu vực biển (cấp tỉnh)
|
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ;
|
Biển và hải đảo
|
Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh có biển
|
Thực hiện theo Quyết
định số 740/QĐ-BNNMT ngày 11/4/2025 của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
3
|
1.005399
|
Trả lại khu vực biển (cấp tỉnh)
|
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ;
|
Biển và hải đảo
|
Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh có biển
|
Thực hiện theo Quyết
định số 740/QĐ-BNNMT ngày 11/4/2025 của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
4
|
1.005400
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển
(cấp tỉnh)
|
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ;
|
Biển và hải đảo
|
Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh có biển
|
Thực hiện theo Quyết
định số 740/QĐ-BNNMT ngày 11/4/2025 của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
5
|
1.009481
|
Công nhận khu vực biển cấp tỉnh
|
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ;
|
Biển và hải đảo
|
Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh có biển
|
Thực hiện theo Quyết
định số 740/QĐ-BNNMT ngày 11/4/2025 của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
6
|
1.005189
|
Cấp giấy phép nhận chìm ở biển (cấp tỉnh)
|
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ;
|
Biển và hải đảo
|
Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh có biển
|
Thực hiện theo Quyết
định số 740/QĐ-BNNMT ngày 11/4/2025 của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
7
|
2.000472
|
Gia hạn Giấy phép nhận chìm ở biển (cấp tỉnh)
|
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ;
|
Biển và hải đảo
|
Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh có biển
|
Thực hiện theo Quyết
định số 740/QĐ-BNNMT ngày 11/4/2025 của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
8
|
1.000969
|
Sửa đổi, bổ sung Giấy phép nhận chìm ở biển
(cấp tỉnh)
|
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ;
|
Biển và hải đảo
|
Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh có biển
|
Thực hiện theo Quyết
định số 740/QĐ-BNNMT ngày 11/4/2025 của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
9
|
1.000942
|
Trả lại giấy phép nhận chìm (cấp tỉnh)
|
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ;
|
Biển và hải đảo
|
Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh có biển
|
Thực hiện theo Quyết
định số 740/QĐ-BNNMT ngày 11/4/2025 của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
10
|
2.000444
|
Cấp lại giấy phép nhận chìm (cấp tỉnh)
|
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ;
|
Biển và hải đảo
|
Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh có biển
|
Thực hiện theo Quyết
định số 740/QĐ-BNNMT ngày 11/4/2025 của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
11
|
|
Cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển
quản lý hành chính trên biển của cấp tỉnh (cấp tỉnh)
|
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ;
|
Biển và Hải đảo
|
Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
|
Thực hiện theo Điểm 1
Mục A phần II
|
|
12
|
|
Sửa đổi, bổ sung quyết định cấp phép nghiên
cứu khoa học trong vùng biển quản lý hành chính trên biển của cấp tỉnh (cấp
tỉnh)
|
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ;
|
Biển và Hải đảo
|
Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh có biển
|
Thực hiện theo Điểm 2
Mục A phần II
|
|
13
|
|
Gia hạn quyết định cấp phép nghiên cứu khoa
học (cấp tỉnh)
|
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ;
|
Biển và Hải đảo
|
Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh có biển
|
Thực hiện theo Điểm 3
Mục A phần II
|
|
14
|
|
Cấp lại quyết định cấp phép nghiên cứu khoa
học (cấp tỉnh)
|
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ;
|
Biển và Hải đảo
|
Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh có biển
|
Thực hiện theo Điểm 4
Mục A phần II
|
|
15
|
1.000705
|
Khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài
nguyên, môi trường biển và hải đảo thông qua phiếu yêu cầu hoặc văn bản yêu
cầu (cấp tỉnh)
|
- Thông tư số 20/2016/TT-BTNMT
ngày 25/8/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Thông tư số 23/2023/TT-BTNMT
ngày 28/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường
|
Biển và Hải đảo
|
Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh có biển
|
Thực hiện theo Quyết
định số 1003/QĐ-BNNMT ngày 22/4/2025 của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
16
|
1.005181
|
Khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài
nguyên, môi trường biển và hải đảo thông qua mạng điện tử (cấp tỉnh)
|
- Thông tư số 20/2016/TT-BTNMT
ngày 25/8/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Thông tư số 23/2023/TT-BTNMT
ngày 28/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường
|
Biển và Hải đảo
|
Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh có biển
|
Thực hiện theo Quyết
định số 1003/QĐ-BNNMT ngày 22/4/2025 của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
C
|
Thủ tục hành chính cấp xã
|
|
1
|
|
Giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để
nuôi trồng thủy sản
|
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ
|
Biển và Hải đảo
|
Ủy ban nhân dân cấp
xã có biển
|
Thực hiện theo Điểm 1
Mục B phần II
|
|
2
|
|
Gia hạn thời hạn giao khu vực biển cho cá
nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản
|
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ
|
Biển và Hải đảo
|
Ủy ban nhân dân cấp
xã có biển
|
Thực hiện theo Điểm 2
Mục B phần II
|
|
3
|
|
Trả lại khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để
nuôi trồng thủy sản
|
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ
|
Biển và Hải đảo
|
Ủy ban nhân dân cấp
xã có biển
|
Thực hiện theo Điểm 3
Mục B phần II
|
|
4
|
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển
cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản
|
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ
|
Biển và Hải đảo
|
Ủy ban nhân dân cấp
xã có biển
|
Thực hiện theo Điểm 4
Mục B phần II
|
|
5
|
|
Công nhận khu vực biển cho cá nhân Việt Nam
để nuôi trồng thủy sản
|
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ
|
Biển và Hải đảo
|
Ủy ban nhân dân cấp
xã có biển
|
Thực hiện theo Điểm 5
Mục B phần II
|