|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1546/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Sơn La
|
|
Người ký:
|
Lê Hồng Minh
|
|
Ngày ban hành:
|
26/06/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1546/QĐ-UBND
|
Sơn La, ngày 26
tháng 06 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ CHUẨN HÓA DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀ PHÊ
DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC BẢO TỒN THIÊN
NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG
NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ Trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
2308/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về công bố thủ tục
hành chính lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 672/TTr-SNNMT ngày 25 tháng 6 năm
2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Công bố chuẩn hóa Danh mục thủ tục hành chính và phê
duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Bảo tồn thiên
nhiên và đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông
nghiệp và Môi trường, cụ thể như sau:
1. Công bố chuẩn hoá 08 Danh mục
thủ tục hành chính cấp tỉnh lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
(Có
Phụ lục I kèm theo)
2. Phê duyệt 08 quy trình nội bộ
lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng quản
lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
(Có
Phụ lục II kèm theo)
Điều 2.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/7/2025.
Điều 3.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các xã,
phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ
(b/c);
- Thường trực Tỉnh uỷ (b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- Trung tâm Thông tin tỉnh;
- Lưu: VT, KSTTHC, Hương (03b).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Hồng Minh
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CHUẨN HÓA LĨNH VỰC BẢO TỒN
THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG
NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 1546/QĐ-UBND ngày 26 tháng 06 năm 2025
của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH
|
TT
|
Tên thủ tục
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện
|
Phí, Lệ phí (đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
Thành lập khu bảo tồn đất ngập
nước cấp quốc gia có toàn bộ diện tích thuộc địa bàn quản lý
Mã TTHC:
|
Không quy định
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
Sơn La
|
Tiếp nhận trực tiếp, trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích
|
Không
|
- Điều 13 Nghị định số
66/2019/NĐ-CP ngày 29/7/2019 của Chính phủ về bảo tồn và sử dụng bền vững đất
ngập nước;
- Điều 45 Nghị định số
136/2025/NĐ- CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Phụ lục III Thông tư số
07/2020/TT-BTNMT ngày 31/8/2020 quy định chi tiết các nội dung tại điểm c khoản
1 Điều 31 Nghị định số 66/2019/NĐ- CP;
- Thông tư số
11/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
quy định về phân quyền, phân cấp quản lý nhà nước trong lĩnh vực bảo tồn
thiên nhiên và đa dạng sinh học;
|
|
2
|
Công nhận di sản thiên nhiên
cấp quốc gia có toàn bộ diện tích thuộc địa bàn quản lý
Mã TTHC:
|
Không quy định
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh Sơn La;
|
Tiếp nhận trực tiếp, trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích
|
Không
|
- Điều 20 Luật Bảo vệ môi trường;
- Điều 19 Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của
Luật Bảo vệ môi trường;
- Điều 13 Thông tư số 11/2025/TT-
BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về
phân quyền, phân cấp quản lý nhà nước trong lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và
đa dạng sinh học.
|
|
3
|
Thu hồi Giấy phép tiếp cận
nguồn gen
|
10 ngày
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh Sơn La;
|
Tiếp nhận trực tiếp, trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích
|
Không
|
- Điều 59 Luật Đa dạng sinh học
năm 2008;
- Điều 18 Nghị định số
59/2017/NĐ- CP ngày 12/5/2017 của Chính phủ về quản lý tiếp cận nguồn gen và
chia sẻ lợi ích từ việc sử dụng nguồn gen;
- Điều 46 Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Khoản 5, Điều 3 Thông tư số
11/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
quy định về phân quyền, phân cấp quản lý nhà nước trong lĩnh vực bảo tồn
thiên nhiên và đa dạng sinh học.
|
|
4
|
Gia hạn
Giấy phép tiếp cận nguồn gen
Mã TTHC: 1.004096
|
20 ngày làm việc
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
Sơn La
|
Tiếp nhận trực tiếp, trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích
|
Không
|
-Luật Đa dạng sinh học năm
2008;
- Nghị định số 59/2017/NĐ- CP
ngày 12/5/2017 của Chính phủ về quản lý tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích
từ việc sử dụng nguồn gen;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường;
- Thông tư số 11/2025/TT-
BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về
phân quyền, phân cấp quản lý nhà nước trong lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và
đa dạng sinh học.
|
|
5
|
Cho
phép đưa nguồn gen ra nước ngoài phục vụ học tập, nghiên cứu không vì mục
đích thương mại
Mã TTHC: 1.004117
|
11 ngày làm việc
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh Sơn La;
|
Tiếp nhận trực tiếp, trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích
|
Không
|
- Luật Đa dạng sinh học năm
2008;
- Nghị định số 59/2017/NĐ- CP
ngày 12/5/2017 của Chính phủ về quản lý tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích
từ việc sử dụng nguồn gen;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường;
- Thông tư số 11/2025/TT-
BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về
phân quyền, phân cấp quản lý nhà nước trong lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và
đa dạng sinh học.
|
|
6
|
Cấp giấy
phép khai thác loài thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo
vệ
Mã TTHC: 1.008672
|
18 ngày làm việc
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh Sơn La;
|
Tiếp nhận trực tiếp, trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích
|
Không
|
- Điều 44 Luật Đa dạng sinh học
năm 2008;
- Điều 11 Nghị định số
160/2013/NĐ- CP ngày 12/11/2013 của Chính phủ về tiêu chí xác định loài và chế
độ quản lý loài thuộc Danh mục loài nguy, cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ;
- Khoản 4, Điều 46 Nghị định
số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.
|
|
7
|
Đăng
ký tiếp cận nguồn gen
Mã TTHC: 1.004160
|
9 ngày làm việc
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh Sơn La;
|
Tiếp nhận trực tiếp, trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích
|
Không
|
- Khoản 1, Điều 57 Luật Đa dạng
sinh học năm 2008;
- Điều 9 Nghị định số
59/2017/NĐ-CP ngày 12/5/2017 của Chính phủ về quản lý tiếp cận nguồn gen và
chia sẻ lợi ích từ việc sử dụng nguồn gen;
- Khoản 1, Điều 46 Nghị định
số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Khoản 2, Điều 3 Thông tư số
11/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
quy định về phân quyền, phân cấp quản lý nhà nước trong lĩnh vực bảo tồn
thiên nhiên và đa dạng sinh học.
|
|
8
|
Cấp Giấy
phép tiếp cận nguồn gen
Mã TTHC: 1.004150
|
- 39 ngày làm việc (kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, đối với hồ sơ nghiên cứu không vì mục đích thương
mại)
- 78 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, đối với hồ sơ đề nghị 18 tiếp cận nguồn gen để
nghiên cứu vì mục đích thương mại, phát triển sản phẩm thương mại
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh Sơn La;
|
Tiếp nhận trực tiếp, trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích
|
Không
|
- Điều 59 Luật Đa dạng sinh học
năm 2008;
- Điều 13 Nghị định số
59/2017/NĐ- CP ngày 12/5/2017 của Chính phủ về quản lý tiếp cận nguồn gen và
chia sẻ lợi ích từ việc sử dụng nguồn gen;
- Khoản 1 Điều 46 Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Khoản 3 Điều 3 Thông tư số
11/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
quy định về phân quyền, phân cấp quản lý nhà nước trong lĩnh vực bảo tồn
thiên nhiên và đa dạng sinh học.
|
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC
BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG
NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 1546/QĐ-UBND ngày 26 tháng 06 năm của
Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)
I. THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1.Tên thủ
tục hành chính: Thành lập khu bảo tồn đất ngập nước cấp quốc gia có toàn bộ diện
tích thuộc địa bàn quản lý
- Thời gian giải quyết: Không
quy định
- Thời gian thực tế giải quyết,
sau khi cắt giảm:
- Thời gian đã cắt giảm:
- Quy trình:
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn (Scan hồ sơ)
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Kèm (Scan hồ sơ)
|
01 ngày
|
|
B2
|
phòng Quản lý bảo vệ và Bảo tồn
thiên nhiên, Chi cục Kiểm Lâm
|
Lãnh phòng Quản lý bảo vệ và
Bảo
tồn thiên nhiên
|
Ý kiến phân công thụ lý
|
1/2 ngày
|
|
Cán bộ, Chuyên viên được phân
công
|
Thẩm định hồ sơ; trường hợp hồ
sơ chưa đáp ứng quy định của pháp luật thì soạn thảo văn bản yêu cầu bố sung,
chỉnh sửa/lập lại hồ sơ
|
|
|
Lãnh đạo phòng, lãnh đạo chi cục
xem xét thẩm định, trình lãnh đạo Sở phê duyệt
|
Ý kiến thẩm định
|
|
|
B3
|
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt.
Giao văn thư lấy số, vào sổ, phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
Ý kiến phê duyệt
|
|
|
B4
|
Liên thông UBND tỉnh thành lập
Hội đồng
|
|
|
B5
|
Tổ chức hoạt động thẩm định
|
|
|
B6
|
Chi cục Kiểm Lâm
|
Chuyên viên
|
+ Trường hợp hồ sơ hợp lệ: dự
thảo các văn bản tổ chức thẩm định Quyết định thành lập khu bảo tồn đất ngập
nước cấp quốc gia có toàn bộ diện tích thuộc địa bàn quản lý
+ Trường hợp không hợp lệ: Dự
thảo văn bản thông báo chỉnh sửa, bổ sung
|
|
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
Duyệt Dự thảo
|
|
|
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
|
Duyệt Dự thảo
|
|
|
B7
|
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
Ký, ban hành
|
|
|
B8
|
Tiếp nhận, chuyển liên thông
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
phục vụ hành chính công
|
Kèm hồ sơ liên thông (Scan)
|
|
|
B9
|
Liên thông UBND tỉnh ban hành
Quyết định thành lập Khu bảo tồn đất ngập nước cấp quốc gia hoặc trả hồ sơ
|
|
|
B10
|
Tiếp nhận kết quả liên thông,
trả kết quả cho khách hàng
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Quyết định thành lập khu bảo
tồn đất ngập nước cấp quốc gia
|
|
|
Tổng thời gian thực hiện:
|
Không quy định
|
2. Tên thủ
tục hành chính: Công nhận di sản thiên nhiên cấp quốc gia có toàn bộ diện tích
thuộc địa bàn quản lý
- Thời gian giải quyết: Không
quy định
- Quy trình:
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn (Scan hồ sơ)
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Kèm (Scan hồ sơ)
|
|
|
B2
|
Chi cục Kiểm Lâm
|
Lãnh đạo Chi cục phân công thụ
lý, lãnh đạo phòng Quản lý bảo vệ và Bảo tồn thiên nhiên
|
Ý kiến phân công thụ lý
|
|
|
Cán bộ, Chuyên viên được phân
công
|
Thẩm định hồ sơ; trường hợp hồ
sơ chưa đáp ứng quy định của pháp luật thì soạn thảo văn bản yêu cầu bố sung,
chỉnh sửa/lập lại hồ sơ
|
|
|
Lãnh đạo phòng, lãnh đạo chi
cục xem xét thẩm định, trình lãnh đạo Sở phê duyệt
|
Ý kiến thẩm định
|
|
|
B3
|
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt.
Giao văn thư lấy số, vào sổ, phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
Ý kiến phê duyệt
|
|
|
B4
|
Liên thông UBND tỉnh thành lập
Hội đồng
|
|
|
B5
|
Tổ chức hoạt động thẩm định
|
|
|
B6
|
Chi cục Kiểm Lâm
|
Chuyên viên
|
+ Trường hợp hồ sơ hợp lệ: dự
thảo các văn bản tổ chức thẩm định công nhận di sản thiên nhiên cấp quốc gia
có toàn bộ diện tích thuộc địa bàn quản lý
+ Trường hợp không hợp lệ: Dự
thảo văn bản thông báo chỉnh sửa, bổ sung
|
|
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
Duyệt Dự thảo
|
|
|
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
|
Duyệt Dự thảo
|
|
|
B7
|
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
Ký, ban hành
|
|
|
B8
|
Tiếp nhận, chuyển liên thông
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
phục vụ hành chính công
|
Kèm hồ sơ liên thông (Scan)
|
|
|
B9
|
Liên thông UBND tỉnh ra quyết
định công nhận di sản thiên nhiên cấp quốc gia. hoặc trả hồ sơ
|
|
|
B10
|
Tiếp nhận kết quả liên thông,
trả kết quả cho khách hàng
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Quyết định thành lập khu bảo
tồn đất ngập nước cấp quốc gia
|
|
|
Tổng thời gian thực hiện:
|
|
3. Tên thủ
tục hành chính: Thu hồi giấy phép tiếp cận nguồn gen
- Thời gian giải quyết: 10 ngày
- Quy trình:
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận thông tin và bàn
giao hồ sơ về phòng chuyên môn (Scan hồ sơ)
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Kèm (Scan hồ sơ)
|
1/2 ngày
|
|
B2
|
Chi cục Kiểm Lâm
|
Lãnh đạo Chi cục phân công thụ
lý, lãnh đạo phòng Quản lý bảo vệ và Bảo tồn thiên nhiên
|
Ý kiến phân công thụ lý
|
01 ngày
|
|
Cán bộ, Chuyên viên được phân
công
|
Thẩm định hồ sơ; trường hợp hồ
sơ chưa đáp ứng quy định của pháp luật thì soạn thảo văn bản yêu cầu bố sung,
chỉnh sửa/lập lại hồ sơ
|
|
Lãnh đạo phòng, lãnh đạo chi
cục xem xét thẩm định, trình lãnh đạo Sở phê duyệt
|
Ý kiến thẩm định
|
|
B3
|
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt.
Giao văn thư lấy số, vào sổ, phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
Ý kiến phê duyệt
|
1/2 ngày
|
|
B4
|
Liên thông UBND tỉnh thành lập
Hội đồng
|
01 ngày
|
|
B5
|
Tổ chức hoạt động thẩm định
|
1,5 ngày
|
|
B6
|
Chi cục Kiểm Lâm
|
Chuyên viên
|
+ Trường hợp hồ sơ hợp lệ: dự
thảo các văn bản thu hồi giấy phép tiếp cận nguồn gen
+ Trường hợp không hợp lệ: Dự
thảo văn bản thông báo chỉnh sửa, bổ sung
|
03 ngày
|
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
Duyệt Dự thảo
|
|
|
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
|
Duyệt Dự thảo
|
|
B7
|
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
Ký, ban hành
|
1/2 ngày
|
|
B8
|
Tiếp nhận, chuyển liên thông
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
phục
vụ hành chính công
|
Kèm hồ sơ liên thông (Scan)
|
1/2 ngày
|
|
B9
|
Liên thông UBND tỉnh cấp tỉnh
ra quyết định thu hồi giấy phép tiếp cận nguồn gen hoặc trả hồ sơ
|
1 ngày
|
|
B10
|
Tiếp nhận kết quả liên thông,
trả kết quả cho khách hàng
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Quyết định thu hồi giấy phép
tiếp cận nguồn gen
|
1/2 ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện:
|
10 ngày
|
4. Tên thủ
tục hành chính: Gia hạn Giấy phép tiếp cận nguồn gen (1.004096)
- Thời gian thực tế giải quyết,
sau khi cắt giảm: 20 ngày làm việc
- Quy trình:
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn (Scan hồ sơ)
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Kèm (Scan hồ sơ)
|
½ ngày
|
|
B2
|
Chi cục Kiểm Lâm
|
Lãnh đạo Chi cục phân công thụ
lý, lãnh đạo phòng Quản lý bảo vệ và Bảo tồn thiên nhiên
|
Ý kiến phân công thụ lý
|
½ ngày
|
|
Cán bộ, Chuyên viên được phân
công
|
Thẩm định hồ sơ; trường hợp hồ
sơ chưa đáp ứng quy định của pháp luật thì soạn thảo văn bản yêu cầu bố sung,
chỉnh sửa/lập lại hồ sơ
|
2 ngày
|
|
Lãnh đạo phòng, lãnh đạo chi
cục xem xét thẩm định, trình lãnh đạo Sở phê duyệt
|
Ý kiến thẩm định
|
2 ngày
|
|
B3
|
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt.
Giao văn thư lấy số, vào sổ, phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
Ý kiến phê duyệt
|
1 ngày
|
|
B4
|
Liên thông UBND tỉnh thành lập
Hội đồng
|
1 ngày
|
|
B5
|
Tổ chức hoạt động thẩm định
|
2 ngày
|
|
B6
|
Chi cục Kiểm Lâm
|
Chuyên viên
|
+ Trường hợp hồ sơ hợp lệ: dự
thảo các văn bản tổ chức thẩm định Quyết định gia hạn Giấy phép tiếp cận nguồn
gen
+ Trường hợp không hợp lệ: Dự
thảo văn bản thông báo chỉnh sửa, bổ sung
|
4 ngày
|
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
Duyệt Dự thảo
|
1 ngày
|
|
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
|
Duyệt Dự thảo
|
1 ngày
|
|
B7
|
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
Ký, ban hành
|
1 ngày
|
|
B8
|
Tiếp nhận, chuyển liên thông
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
phục vụ hành chính công
|
Kèm hồ sơ liên thông (Scan)
|
½ ngày
|
|
B9
|
Liên thông UBND tỉnh cấp gia
hạn giấy phép tiếp cận nguồn gen hoặc trả hồ sơ
|
3 ngày
|
|
B10
|
Tiếp nhận kết quả liên thông,
trả kết quả cho khách hàng
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Quyết định gia hạn Giấy phép
tiếp cận nguồn gen
|
½ ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện:
20 ngày
|
|
5. Tên thủ
tục hành chính: Cho phép đưa nguồn gen ra nước ngoài phục vụ học tập, nghiên cứu
không vì mục đích thương mại (1.004117)
- Thời gian giải quyết theo quy
định của pháp luật: 11 ngày
- Thời gian đã cắt giảm:0 ngày
(giảm 0 % )
- Quy trình:
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn (Scan hồ sơ)
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Kèm (Scan hồ sơ)
|
½ ngày
|
|
B2
|
Chi cục Kiểm Lâm
|
Lãnh đạo Chi cục phân công thụ
lý, lãnh đạo phòng Quản lý bảo vệ và Bảo tồn thiên nhiên
|
Ý kiến phân công thụ lý
|
½ ngày
|
|
Cán bộ, Chuyên viên được phân
công
|
Thẩm định hồ sơ; trường hợp hồ
sơ chưa đáp ứng quy định của pháp luật thì soạn thảo văn bản yêu cầu bố sung,
chỉnh sửa/lập lại hồ sơ
|
1 ngày
|
|
Lãnh đạo phòng, lãnh đạo chi
cục xem xét thẩm định, trình lãnh đạo Sở phê duyệt
|
Ý kiến thẩm định
|
½ ngày
|
|
B3
|
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt.
Giao văn thư lấy số, vào sổ, phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
Ý kiến phê duyệt
|
½ ngày
|
|
B4
|
Liên thông UBND tỉnh thành lập
Hội đồng
|
1 ngày
|
|
B5
|
Tổ chức hoạt động thẩm định
|
2 ngày
|
|
B6
|
Chi cục Kiểm Lâm
|
Chuyên viên
|
+ Trường hợp hồ sơ hợp lệ: dự
thảo các văn bản cho phép đưa nguồn gen ra nước ngoài phục vụ học tập, nghiên
cứu không vì mục đích thương mại
+ Trường hợp không hợp lệ: Dự
thảo văn bản thông báo chỉnh sửa, bổ sung
|
1 ngày
|
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
Duyệt Dự thảo
|
1 ngày
|
|
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
|
Duyệt Dự thảo
|
1 ngày
|
|
B7
|
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
Ký, ban hành
|
½ ngày
|
|
B8
|
Tiếp nhận, chuyển liên thông
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
phục vụ hành chính công
|
Kèm hồ sơ liên thông (Scan)
|
½ ngày
|
|
B9
|
Liên thông UBND tỉnh cấp cho
phép đưa nguồn gen ra nước ngoài phục vụ học tập, nghiên cứu không vì mục
đích thương mại hoặc trả hồ sơ
|
½ ngày
|
|
B10
|
Tiếp nhận kết quả liên thông,
trả kết quả cho khách hàng
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Quyết định cho phép đưa nguồn
gen ra nước ngoài phục vụ học tập, nghiên cứu không vì mục đích thương mại
|
½ ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
11 ngày
|
6. Tên thủ
tục hành chính: Cấp giấy phép khai thác loài thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý,
hiếm được ưu tiên bảo vệ (1.008672)
- Thời gian giải quyết theo quy
định của pháp luật: 18 ngày
- Quy trình:
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
|
+ Trường hợp: Hồ sơ không đầy
đủ thì từ chối.
+ Trường hợp: Hồ sơ đầy đủ
theo quy định tiếp nhận (Scant hồ sơ)
|
½ ngày
|
|
B2
|
Chi cục kiểm lâm
|
Chi cục trưởng
|
Phân công thụ lý
|
½ ngày
|
|
Trưởng phòng chuyên môn
|
Phân công thụ lý
|
|
Chuyên viên
|
Thẩm định hồ sơ; soạn thảo
văn bản trả lời tính đầy đủ của hồ sơ đối với trường hợp nộp hồ sơ nộp trực
tiếp; qua môi trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính bằng văn bản
|
01 ngày
|
|
Trưởng phòng chuyên môn
|
Duyệt dự thảo
|
½ ngày
|
|
Chi cục trưởng
|
Duyệt dự thảo
|
|
|
|
|
B3
|
|
Lãnh đạo Sở
|
Ký, ban hành
|
½ ngày
|
|
B4
|
Liên thông UBND tỉnh thành lập
hội đồng
|
04 ngày
|
|
B5
|
Tổ chức các hoạt động thẩm định
|
04 ngày
|
|
B6
|
Chi cục kiểm lâm
|
Chuyên viên
|
- Trường hợp không đạt yêu cầu:
Dự thảo thông báo cho tổ chức cá nhân;
- Trường hợp đạt yêu cầu: dự
thảo Quyết định cấp phép
|
01 ngày
|
|
Trưởng phòng chuyên môn
|
Duyệt dự thảo
|
01 ngày
|
|
Lãnh đạo chi cục kiểm lâm
|
Duyệt dự thảo
|
|
B7
|
|
Lãnh đạo sở
|
Ký, ban hành
|
01 ngày
|
|
B8
|
Tiếp nhận, chuyển liên thông
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
phục vụ hành chính công
|
Kèm hồ sơ liên thông
|
01 ngày
|
|
B9
|
Liên thông UBND tỉnh cấp giấy
phép khai thác hoặc trả hồ sơ
|
2,5 ngày
|
|
B10
|
Tiếp nhận và trả kết quả liên
thông
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
|
Sản phẩm liên thông
|
½ ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
18 ngày
|
7. Tên thủ
tục hành chính: Đăng ký tiếp cận nguồn gen (1.004160)
- Thời gian thực tế giải quyết,
sau khi cắt giảm: 9 ngày làm việc
- Quy trình:
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
|
+ Trường hợp: Hồ sơ không đầy
đủ thì từ chối.
+ Trường hợp: Hồ sơ đầy đủ
theo quy định tiếp nhận (Scant hồ sơ)
|
½ ngày
|
|
B2
|
Chi cục kiểm lâm
|
Chi cục trưởng
|
Phân công thụ lý
|
½ ngày
|
|
Trưởng phòng chuyên môn
|
Phân công thụ lý
|
|
Chuyên viên
|
Thẩm định hồ sơ; soạn thảo
văn bản trả lời tính đầy đủ của hồ sơ đối với trường hợp nộp hồ sơ nộp trực
tiếp; qua môi trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính bằng văn bản
|
½ ngày
|
|
Trưởng phòng chuyên môn
|
Duyệt dự thảo
|
½ ngày
|
|
Chi cục trưởng
|
Duyệt dự thảo
|
|
B3
|
|
Lãnh đạo Sở
|
Ký, ban hành
|
½ ngày
|
|
B4
|
Tổ chức các hoạt động thẩm định
|
2 ngày
|
|
B5
|
Chi cục kiểm lâm
|
Chuyên viên
|
- Trường hợp không đạt yêu cầu:
Dự thảo thông báo cho tổ chức cá nhân;
- Trường hợp đạt yêu cầu: dự
thảo Văn bản xác nhận đăng ký tiếp cận nguồn gen
|
01 ngày
|
|
Trưởng phòng chuyên môn
|
Duyệt dự thảo
|
½ ngày
|
|
Lãnh đạo chi cục kiểm lâm
|
Duyệt dự thảo
|
|
|
B6
|
|
Lãnh đạo sở
|
Ký, ban hành
|
½ ngày
|
|
B7
|
Tiếp nhận, chuyển liên thông
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
phục vụ hành chính công
|
Kèm hồ sơ liên thông
|
½ ngày
|
|
B8
|
Liên thông UBND tỉnh xác nhận
đăng ký nhận đăng ký tiếp cận nguồn gen hoặc trả hồ sơ
|
1,5 ngày
|
|
B9
|
Tiếp nhận và trả kết quả liên
thông
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
|
Sản phẩm liên thông
|
½ ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện:
|
9 ngày
|
8. Tên thủ
tục hành chính: Cấp Giấy phép tiếp cận nguồn gen (1.004150)
- Thời gian giải quyết theo quy
định của pháp luật:
+ 39 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ, đối với hồ sơ nghiên cứu không vì mục đích thương mại;
+ 78 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ, đối với hồ sơ đề nghị 18 tiếp cận nguồn gen để nghiên cứu
vì mục đích thương mại, phát triển sản phẩm thương mại.
- Thời gian thực tế giải quyết,
sau khi cắt giảm:
+ 39 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ, đối với hồ sơ nghiên cứu không vì mục đích thương mại;
+ 78 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ, đối với hồ sơ đề nghị 18 tiếp cận nguồn gen để nghiên cứu
vì mục đích thương mại, phát triển sản phẩm thương mại.
- Quy trình:
+ Đối với thời hạn giải
quyết 39 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, đối với hồ sơ nghiên cứu
không vì mục đích thương mại.
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
|
+ Trường hợp: Hồ sơ không đầy
đủ thì từ chối.
+ Trường hợp: Hồ sơ đầy đủ
theo quy định tiếp nhận (Scant hồ sơ)
|
½ ngày
|
|
B2
|
Chi cục kiểm lâm
|
Chi cục trưởng
|
Phân công thụ lý
|
01 ngày
|
|
Trưởng phòng chuyên môn
|
Phân công thụ lý
|
|
Chuyên viên
|
Thẩm định hồ sơ; soạn thảo
văn bản trả lời tính đầy đủ của hồ sơ đối với trường hợp nộp hồ sơ nộp trực tiếp;
qua môi trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính bằng văn bản
|
06 ngày
|
|
Trưởng phòng chuyên môn
|
Duyệt dự thảo
|
01 ngày
|
|
Chi cục trưởng
|
Duyệt dự thảo
|
|
Lãnh đạo Sở
|
Ký, ban hành
|
|
B3
|
Tổ chức các hoạt động thẩm định
|
20 ngày
|
|
B4
|
Chi cục kiểm lâm
|
Chuyên viên
|
- Trường hợp không đạt yêu cầu:
Dự thảo thông báo cho tổ chức cá nhân;
- Trường hợp đạt yêu cầu: dự
thảo Giấy phép tiếp cận nguồn gen
|
05 ngày
|
|
Trưởng phòng chuyên môn
|
Duyệt dự thảo
|
01 ngày
|
|
Lãnh đạo chi cục kiểm lâm
|
Duyệt dự thảo
|
|
B5
|
Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo sở
|
Ký, ban hành
|
01 ngày
|
|
B6
|
Tiếp nhận, chuyển liên thông
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
phục vụ hành chính công
|
Kèm hồ sơ liên thông
|
½ ngày
|
|
B7
|
Liên thông UBND tỉnh cấp Giấy
phép tiếp cận nguồn gen hoặc trả hồ sơ
|
2,5 ngày
|
|
B8
|
Tiếp nhận và trả kết quả liên
thông
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
|
Sản phẩm liên thông
|
½ ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện:
|
39 ngày
|
+ Đối với thời hạn giải quyết
78 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, đối với hồ sơ đề nghị 18 tiếp
cận nguồn gen để nghiên cứu vì mục đích thương mại, phát triển sản phẩm thương
mại
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
|
+ Trường hợp: Hồ sơ không đầy
đủ thì từ chối.
+ Trường hợp: Hồ sơ đầy đủ
theo quy định tiếp nhận (Scant hồ sơ)
|
½ ngày
|
|
B2
|
Chi cục kiểm lâm
|
Chi cục trưởng
|
Phân công thụ lý
|
½ ngày
|
|
Trưởng phòng chuyên môn
|
Phân công thụ lý
|
|
Chuyên viên
|
Thẩm định hồ sơ; soạn thảo
văn bản trả lời tính đầy đủ của hồ sơ đối với trường hợp nộp hồ sơ nộp trực
tiếp; qua môi trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính bằng văn bản
|
06 ngày
|
|
Trưởng phòng chuyên môn
|
Duyệt dự thảo
|
1 ngày
|
|
Chi cục trưởng
|
Duyệt dự thảo
|
|
|
|
|
B3
|
|
Lãnh đạo Sở
|
Ký, ban hành
|
1 ngày
|
|
B4
|
Liên thông UBND tỉnh thành lập
hội đồng
|
6 ngày
|
|
B5
|
Tổ chức các hoạt động thẩm định
|
50 ngày
|
|
B6
|
Chi cục kiểm lâm
|
Chuyên viên
|
- Trường hợp không đạt yêu cầu:
Dự thảo thông báo cho tổ chức cá nhân;
- Trường hợp đạt yêu cầu: dự
thảo Quyết định cấp phép
|
6 ngày
|
|
Trưởng phòng chuyên môn
|
Duyệt dự thảo
|
01 ngày
|
|
Lãnh đạo chi cục kiểm lâm
|
Duyệt dự thảo
|
01 ngày
|
|
B7
|
|
Lãnh đạo sở
|
Ký, ban hành
|
01 ngày
|
|
B8
|
Tiếp nhận, chuyển liên thông
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
phục vụ hành chính công
|
Kèm hồ sơ liên thông
|
01 ngày
|
|
B9
|
Liên thông UBND tỉnh cấp chứng
nhận hoặc trả hồ sơ
|
2,5 ngày
|
|
B10
|
Tiếp nhận và trả kết quả liên
thông
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
|
Sản phẩm liên thông
|
½ ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện:
|
78 ngày
|
Quyết định 1546/QĐ-UBND năm 2025 công bố chuẩn hóa Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Sơn La
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1546/QĐ-UBND ngày 26/06/2025 công bố chuẩn hóa Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Sơn La
Văn bản liên quan
Ban hành:
22/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/08/2025
Ban hành:
29/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/07/2025
Ban hành:
29/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/07/2025
Ban hành:
26/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/07/2025
Ban hành:
23/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/06/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
10/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/07/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
29/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/06/2025
Ban hành:
20/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/05/2025
427
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|