VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC THUẾ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA NGÀNH THUẾ THỰC HIỆN TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ TẠI TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH
CHÍNH CÔNG CÁC CẤP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ
1. Thuế tỉnh Phú Thọ: phối hợp
với Văn phòng UBND tỉnh cập nhật, đăng tải công khai thủ tục hành chính được
công bố tại Điều 1 Quyết định này trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính của tỉnh.
2. Văn phòng UBND tỉnh đăng tải
công khai Quyết định này trên Cổng Thông tin điện tử của tỉnh chậm nhất 03 ngày
làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định.
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC THUẾ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH THUẾ
THỰC HIỆN TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ TẠI TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG CÁC CẤP TRÊN
ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ
|
STT
|
Mã số TTHC(1)
|
Tên TTHC
|
Cơ quan giải quyết(2)
|
Địa điểm/địa chỉ thực hiện
|
Mức độ DVC trực tuyến
|
Quyết định đã công bố TTHC
|
Ghi chú
|
|
1
|
1.008494
|
Đăng ký thuế để cấp mã số
thuế nộp thay đối với người nộp thuế là doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân khấu
trừ nộp thay cho nhà thầu, nhà thầu phụ nước ngoài; tổ chức hợp tác kinh doanh
với cá nhân, tổ chức được giao quản lý hợp đồng hợp tác kinh doanh với tổ
chức nhưng không thành lập pháp nhân riêng (nếu có nhu cầu cấp mã số thuế riêng
cho hợp đồng hợp tác kinh doanh); Ngân hàng thương mại, tổ chức cung ứng dịch
vụ trung gian thanh toán hoặc tổ chức, cá nhân được nhà cung cấp ở nước ngoài
ủy quyền có trách nhiệm khấu trừ và nộp thuế thay cho nhà cung cấp ở nước
ngoài; Tổ chức, cá nhân được cơ quan thuế ủy nhiệm thu
|
Thuế tỉnh, Thuế Cơ sở
|
- Trực tuyến:
Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng
dụng định danh điện tử quốc gia (VNeID).
- Trực tiếp:
Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh,
xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày
30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
2
|
1.008498
|
Đăng ký thuế lần đầu đối với
người nộp thuế là cá nhân, người phụ thuộc
|
Thuế tỉnh, Thuế Cơ sở/ Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn/ Chi cuc Thuế Thương
mại điện tử
|
- Trực tuyến:
Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng
dụng định danh điện tử quốc gia (VNeID).
- Trực tiếp:
Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh,
xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 216/QĐ-BTC ngày
03/02/2026; Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
3
|
2.002225
|
Đăng ký thuế lần đầu đối với
người nộp thuế là tổ chức (trừ trường hợp đăng ký thuế theo cơ chế một cửa
liên thông qua cơ quan đăng ký kinh doanh)
|
Thuế tỉnh, Thuế Cơ sở
|
- Trực tuyến:
Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng
dụng định danh điện tử quốc gia (VNeID).
- Trực tiếp:
Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh,
xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày
30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
4
|
1.008503
|
Đăng ký thay đổi thông tin
đăng ký thuế không làm thay đổi cơ quan thuế quản lý trực tiếp (trừ trường
hợp đăng ký thuế theo cơ
|
Thuế tỉnh, Thuế Cơ sở
|
- Trực tuyến:
Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng
dụng định danh điện tử quốc gia (VNeID).
- Trực tiếp:
Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh,
xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày
30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
5
|
1.008504
|
Đăng ký thay đổi thông tin
đăng ký thuế đối với người nộp thuế là tổ chức, hộ gia đình/cá nhân kinh doanh
có thay đổi thông tin về địa chỉ trụ sở dẫn đến làm thay đổi cơ quan thuế
quản lý trực tiếp thực hiện tại cơ quan thuế nơi người nộp thuế chuyển đi;
doanh nghiệp/hợp tác xã/tổ hợp tác/hộ kinh doanh thực hiện nộp hồ sơ tại CQT
nơi chuyển đi trước khi thực hiện thủ tục thay đổi với cơ quan đăng ký kinh
doanh
|
Thuế tỉnh, Thuế Cơ sở
|
- Trực tuyến:
Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng
dụng định danh điện tử quốc gia (VNeID).
- Trực tiếp:
Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh,
xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày
30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
6
|
1.008505
|
Đăng ký thay đổi thông tin
đăng ký thuế đối với người nộp thuế là tổ chức, hộ gia đình/cá nhân kinh doanh
có thay đổi thông tin về địa chỉ trụ sở dẫn đến làm thay đổi cơ quan thuế
quản lý trực tiếp (thực hiện tại cơ quan thuế nơi người nộp thuế chuyển đến),
trừ trường hợp đăng ký thuế theo cơ chế một cửa liên thông qua cơ quan đăng
ký kinh doanh.
|
Thuế tỉnh
|
- Trực tuyến:
Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng
dụng định danh điện tử quốc gia (VNeID).
- Trực tiếp:
Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh,
xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày
30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
7
|
1.007042
|
Đăng ký thuế trong trường hợp
tạm ngừng hoạt động, kinh doanh; tiếp tục hoạt động, kinh doanh trước thời hạn
|
Thuế tỉnh, Thuế cơ sở
|
- Trực tuyến:
Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng
dụng định danh điện tử quốc gia (VNeID).
- Trực tiếp:
Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh,
xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày
30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
8
|
1.008759
|
Đăng ký thuế trong trường hợp
chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức
|
Thuế tỉnh, Thuế Cơ sở
|
- Trực tuyến:
Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng
dụng định danh điện tử quốc gia (VNeID).
- Trực tiếp:
Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh,
xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày
30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
9
|
2.002321
|
Đăng ký thuế đối với trường
hợp chuyển đổi mô hình hoạt động của tổ chức (Chuyển đơn vị phụ thuộc thành
đơn vị độc lập hoặc ngược lại)
|
Thuế tỉnh, Thuế Cơ sở
|
- Trực tuyến:
Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng
dụng định danh điện tử quốc gia (VNeID).
- Trực tiếp:
Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh,
xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày
30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
10
|
1.008510
|
Khôi phục mã số thuế
|
Thuế tỉnh, Thuế Cơ sở
|
- Trực tuyến:
Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng
dụng định danh điện tử quốc gia (VNeID).
- Trực tiếp:
Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh,
xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày
30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
11
|
1.007607
|
Chấm dứt hiệu lực mã số thuế
|
Thuế Cơ sở
|
- Trực tuyến:
Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng
dụng định danh điện tử quốc gia (VNeID).
- Trực tiếp:
Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh,
xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày
30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
12
|
1.008501
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng
ký thuế, Thông báo mã số thuế
|
Thuế tỉnh, Thuế cơ sở
|
- Trực tuyến:
Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng
dụng định danh điện tử quốc gia (VNeID).
- Trực tiếp:
Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh,
xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày
30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
13
|
1.007014
|
Khai thuế GTGT đối với phương
pháp khấu trừ đối với hoạt động sản xuất kinh doanh
|
Thuế tỉnh, Thuế Cơ sở
|
- Trực tuyến:
Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng
dụng định danh điện tử quốc gia (VNeID).
- Trực tiếp:
Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh,
xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày
30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
14
|
1.007016
|
Khai thuế Giá trị gia tăng
đối với phương pháp trực tiếp trên giá trị gia tăng
|
Thuế tỉnh, Thuế Cơ sở
|
- Trực tuyến:
Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng
dụng định danh điện tử quốc gia (VNeID).
- Trực tiếp:
Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh,
xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày
30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
15
|
1.007022
|
Khai thuế Giá trị gia tăng
đối với phương pháp trực tiếp trên doanh thu
|
Thuế tỉnh, Thuế Cơ sở
|
- Trực tuyến:
Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng
dụng định danh điện tử quốc gia (VNeID).
- Trực tiếp:
Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh,
xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày
30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
16
|
1.008324
|
Khai thuế giá trị gia tăng
đối với phương pháp khấu trừ thuế đối với dự án đầu tư thuộc diện được hoàn
thuế
|
Thuế tỉnh, Thuế Cơ sở
|
- Trực tuyến:
Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng
dụng định danh điện tử quốc gia (VNeID).
- Trực tiếp:
Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh,
xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày
30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
17
|
1.007040
|
Khai thuế tiêu thụ đặc biệt
đối với sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ chịu thuế TTĐB
|
Thuế tỉnh, Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn/ Thuế Cơ sở
|
- Trực tuyến:
Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng
dụng định danh điện tử quốc gia (VNeID).
- Trực tiếp:
Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh,
xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 216/QĐ-BTC ngày
03/02/2026; Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
18
|
1.007026
|
Khai thuế thu nhập doanh
nghiệp tính theo tỷ lệ % trên doanh thu.
|
Thuế tỉnh, Thuế Cơ sở
|
- Trực tuyến:
Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng
dụng định danh điện tử quốc gia (VNeID).
- Trực tiếp:
Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh,
xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày
30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
19
|
1.008335
|
Khai thuế thu nhập doanh
nghiệp đối với hoạt động chuyển nhượng bất động sản, khai thuế thu nhập doanh
nghiệp từ hoạt động bán toàn bộ Công ty TNHH một thành viên do tổ chức làm
chủ sở hữu dưới hình thức chuyển nhượng vốn có gắn với bất động sản theo lần
phát sinh
|
Thuế tỉnh, Thuế Cơ sở
|
- Trực tuyến:
Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng
dụng định danh điện tử quốc gia (VNeID).
- Trực tiếp:
Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh,
xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày
30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
20
|
1.008344
|
Khai thuế thu nhập doanh
nghiệp đối với hoạt động chuyển nhượng vốn của nhà thầu nước ngoài
|
Thuế tỉnh, Thuế Cơ sở
|
- Trực tuyến:
Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng
dụng định danh điện tử quốc gia (VNeID).
- Trực tiếp:
Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh,
xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày
30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
21
|
1.008346
|
Khai quyết toán thuế thu nhập
doanh nghiệp theo phương pháp doanh thu - chi phí
|
Thuế tỉnh, Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn/ Chi cuc Thuế Thương mại điện tử/
Thuế Cơ sở
|
- Trực tuyến:
Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng
dụng định danh điện tử quốc gia (VNeID).
- Trực tiếp:
Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh,
xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 216/QĐ-BTC ngày
03/02/2026; Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
22
|
1.008309
|
Khai quyết toán thuế thu nhập
cá nhân đối với tổ chức, cá nhân trả thu nhập từ tiền lương, tiền công
|
Thuế tỉnh, Thuế Cơ sở
|
- Trực tuyến:
Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng
dụng định danh điện tử quốc gia (VNeID).
- Trực tiếp:
Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh,
xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày
30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
23
|
1.008342
|
Khai thuế thu nhập cá nhân
tháng/quý của tổ chức khấu trừ thuế đối với cá nhân trực tiếp ký hợp đồng làm
đại lý xổ số, đại lý bảo hiểm, đại lý bán hàng đa cấp, cá nhân có thu nhập từ
phí tích luỹ bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm không bắt buộc khác.
|
Thuế tỉnh, Thuế Cơ sở
|
- Trực tuyến:
Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng
dụng định danh điện tử quốc gia (VNeID).
- Trực tiếp:
Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh,
xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày
30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
24
|
1.008529
|
Khai thuế thu nhập cá nhân
đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng vốn góp, cá nhân chuyển nhượng
chứng khoán khai trực tiếp với cơ quan thuế và tổ chức, cá nhân khai thuế
thay, nộp thuế thay cho cá nhân
|
Thuế tỉnh, Thuế Cơ sở
|
- Trực tuyến:
Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng
dụng định danh điện tử quốc gia (VNeID).
- Trực tiếp:
Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh,
xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày
30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
25
|
1.008532
|
Khai thuế thu nhập cá nhân
đối với cá nhân không cư trú có thu nhập từ kinh doanh, cá nhân có thu nhập
từ đầu tư vốn, bản quyền, nhượng quyền thương mại, trúng thưởng được trả từ
nước ngoài
|
Thuế tỉnh, Thuế Cơ sở
|
- Trực tuyến:
Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng
dụng định danh điện tử quốc gia (VNeID).
- Trực tiếp:
Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh,
xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày
30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
26
|
1.008538
|
Khai thuế thu nhập cá nhân
đối với cá nhân có thu nhập từ nhận thừa kế, quà tặng là các tài sản khác
phải đăng ký quyền sở hữu, không phải là bất động sản.
|
Thuế tỉnh, Thuế Cơ sở
|
- Trực tuyến:
Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng
dụng định danh điện tử quốc gia (VNeID).
- Trực tiếp:
Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh,
xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày
30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
27
|
2.002233
|
Khai quyết toán thuế/ Hoàn
thuế đối với cá nhân cư trú có thu nhập từ tiền lương, tiền công quyết toán
thuế trực tiếp với cơ quan thuế
|
Thuế tỉnh, Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn/ Chi cuc Thuế Thương mại điện tử/
Thuế Cơ sở
|
- Trực tuyến:
Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng
dụng định danh điện tử quốc gia (VNeID).
- Trực tiếp:
Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh,
xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày
30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
28
|
2.002235
|
Khai thuế thu nhập cá nhân
tháng/quý của tổ chức, cá nhân trả thu nhập khấu trừ thuế đối với tiền lương,
tiền công
|
Thuế tỉnh, Thuế Cơ sở
|
- Trực tuyến:
Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng
dụng định danh điện tử quốc gia (VNeID).
- Trực tiếp:
Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh,
xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày
30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
29
|
2.002237
|
Khai thuế thu nhập cá nhân
tháng/quý đối với cá nhân có thu nhập từ tiền lương, tiền công (bao gồm cả cá
nhân nhận thưởng bằng cổ phiếu từ đơn vị sử dụng lao động) thuộc diện khai
thuế thu nhập cá nhân trực tiếp với cơ quan thuế.
|
Thuế tỉnh, Thuế Cơ sở
|
- Trực tuyến:
Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng
dụng định danh điện tử quốc gia (VNeID).
- Trực tiếp:
Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh,
xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày
30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
30
|
1.008340
|
Khai thuế thu nhập cá nhân
tháng/quý của tổ chức, cá nhân trả thu nhập thực hiện khấu trừ thuế đối với
thu nhập từ đầu tư vốn, từ chuyển nhượng chứng khoán, từ bản quyền, từ nhượng
quyền thương mại, từ trúng thưởng của cá nhân cư trú và cá nhân không cư trú;
từ kinh doanh của cá nhân không cư trú; Tổ chức, cá nhân
|
Thuế tỉnh, Thuế Cơ sở
|
- Trực tuyến:
Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng
dụng định danh điện tử quốc gia (VNeID).
- Trực tiếp:
Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh,
xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày
30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
31
|
1.011007
|
Khai thuế thu nhập cá nhân
đối với cá nhân nhận cổ tức bằng chứng khoán, lợi tức ghi tăng vốn, chứng
khoán thưởng cho cổ đông hiện hữu khi chuyển nhượng và tổ chức, cá nhân khai
thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân
|
Thuế tỉnh, Thuế Cơ sở
|
- Trực tuyến:
Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng
dụng định danh điện tử quốc gia (VNeID).
- Trực tiếp:
Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh,
xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày
30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
32
|
1.011020
|
Khai thuế đối với tổ chức
khai thay và nộp thay cho cá nhân trong trường hợp cá nhân hợp tác kinh doanh
với tổ chức, tổ chức chi trả cho cá nhân đạt doanh số, tổ chức là chủ sở hữu
sàn giao dịch thương mại điện tử, tổ chức tại Việt Nam là đối tác của nhà
cung cấp nền tảng số ở nước ngoài
|
Thuế tỉnh, Thuế Cơ sở
|
- Trực tuyến:
Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng
dụng định danh điện tử quốc gia (VNeID).
- Trực tiếp:
Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh,
xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày
30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
33
|
1.011021
|
Khai thuế đối với tổ chức, cá
nhân khai thay cho cá nhân có tài sản cho thuê
|
Thuế tỉnh, Thuế Cơ sở
|
- Trực tuyến:
Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng
dụng định danh điện tử quốc gia (VNeID).
- Trực tiếp:
Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh,
xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày
30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
34
|
1.008570
|
Khai miễn thuế thu nhập cá
nhân đối với cá nhân là người Việt Nam làm việc tại cơ quan đại diện của tổ
chức quốc tế thuộc hệ thống Liên hợp quốc tại Việt Nam
|
Thuế tỉnh
|
- Trực tuyến:
Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng
dụng định danh điện tử quốc gia (VNeID).
- Trực tiếp:
Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh,
xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày
30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
35
|
1.008571
|
Khai miễn thuế thu nhập cá
nhân đối với Chuyên gia nước ngoài thực hiện chương trình, dự án viện trợ phi
Chính phủ nước ngoài tại Việt Nam
|
Thuế tỉnh
|
- Trực tuyến:
Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng
dụng định danh điện tử quốc gia (VNeID).
- Trực tiếp:
Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh,
xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày
30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
36
|
1.008312
|
Khai thuế tài nguyên đối với
cơ sở khai thác tài nguyên
|
Thuế tỉnh, Thuế cơ sở
|
- Trực tuyến:
Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng
dụng định danh điện tử quốc gia (VNeID).
- Trực tiếp:
Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh,
xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày
30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
37
|
1.008317
|
Khai phí bảo vệ môi trường
đối với khai thác khoáng sản
|
Thuế tỉnh, Thuế Cơ sở
|
- Trực tuyến:
Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng
dụng định danh điện tử quốc gia (VNeID).
- Trực tiếp:
Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh,
xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC
ngày
|
|
|
38
|
1.008321
|
Khai quyết toán phí bảo vệ
môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Thuế tỉnh, Thuế Cơ sở
|
- Trực tuyến:
Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng
dụng định danh điện tử quốc gia (VNeID).
- Trực tiếp:
Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh,
xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày
30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
39
|
1.008325
|
Khai/ Khai quyết toán phí, lệ
phí khác thuộc ngân sách nhà nước
|
Thuế tỉnh, Thuế Cơ sở
|
- Trực tuyến:
Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng
dụng định danh điện tử quốc gia (VNeID).
- Trực tiếp:
Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh,
xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày
30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
40
|
1.008331
|
Khai thuế đối với tái bảo
hiểm nước ngoài/hãng hàng không nước ngoài
|
Thuế tỉnh, Thuế Cơ sở
|
- Trực tuyến:
Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng
dụng định danh điện tử quốc gia (VNeID).
- Trực tiếp:
Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh,
xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 216/QĐ-BTC ngày
03/02/2026; Quyết định số 4472/QĐ-BTC
|
|
|
|
|
41
|
1.008333
|
Khai thuế/ Khai quyết toán
đối với Nhà thầu nước ngoài, Nhà thầu phụ nước ngoài
|
Thuế tỉnh, Thuế Cơ sở
|
- Trực tuyến:
Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng
dụng định danh điện tử quốc gia (VNeID).
- Trực tiếp:
Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh,
xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 216/QĐ-BTC ngày
03/02/2026; Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
42
|
1.008339
|
Khai thuế đối với hãng vận
tải nước ngoài
|
Thuế tỉnh, Thuế Cơ sở
|
- Trực tuyến:
Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng
dụng định danh điện tử quốc gia (VNeID).
- Trực tiếp:
Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh,
xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày
30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
43
|
1.008549
|
Khai quyết toán thuế tài
nguyên đối với cơ sở khai thác tài nguyên
|
Thuế tỉnh, Thuế Cơ sở
|
- Trực tuyến:
Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng
dụng định danh điện tử quốc gia (VNeID).
- Trực tiếp:
Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh,
xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày
30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
44
|
1.008323
|
Khai thuế bảo vệ môi trường
|
Thuế tỉnh, Thuế Cơ sở
|
- Trực tuyến:
Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng
dụng định danh điện tử quốc gia (VNeID).
- Trực tiếp:
Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh,
xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày
30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
45
|
1.008326
|
Khai thuế thu nhập doanh
nghiệp đối với hoạt động khai thác, xuất bán dầu thô, khí thiên nhiên (trừ Lô
09.1)
|
Thuế tỉnh, Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn
|
- Trực tuyến:
Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng
dụng định danh điện tử quốc gia (VNeID).
- Trực tiếp:
Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh,
xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 216/QĐ-BTC ngày
03/02/2026; Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
46
|
1.008332
|
Khai thuế thu nhập doanh
nghiệp đối với thu nhập từ chuyển nhượng quyền lợi tham gia hợp đồng dầu khí
|
Thuế tỉnh, Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn
|
- Trực tuyến:
Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng
dụng định danh điện tử quốc gia (VNeID).
- Trực tiếp:
Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh,
xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày
30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
47
|
1.008525
|
Khai quyết toán lợi nhuận sau
thuế còn lại sau khi trích lập các
|
Thuế tỉnh, Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn
|
- Trực tuyến:
Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng
dụng định danh điện tử quốc gia (VNeID).
- Trực tiếp:
Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh,
xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC
ngày
|
|
|
48
|
1.008526
|
Khai cổ tức, lợi nhuận được
chia cho phần vốn nhà nước tại công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn
hai thành viên trở lên
|
Thuế tỉnh, thành phố/ Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn
|
- Trực tuyến:
Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng
dụng định danh điện tử quốc gia (VNeID).
- Trực tiếp:
Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh,
xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày
30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
49
|
1.008553
|
Khai thuế thu nhập doanh
nghiệp tạm tính đối với thu nhập từ tiền kết dư của phần dầu để lại/ Khai phụ
thu tạm tính đối với dầu lãi từ tiền kết dư của phần dầu để lại áp dụng cho
Liên doanh Vietsovpetro tại Lô 09.1
|
Thuế tỉnh, Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn
|
- Trực tuyến:
Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng
dụng định danh điện tử quốc gia (VNeID).
- Trực tiếp:
Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh,
xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày
30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
50
|
1.008554
|
Khai quyết toán thuế tài
nguyên/ Khai quyết toán phụ thu/ Khai quyết toán thuế TNDN của Liên doanh Vietsovpetro
tại Lô 09.1
|
Thuế tỉnh, Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn
|
- Trực tuyến:
Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng
dụng định danh điện tử quốc gia (VNeID).
- Trực tiếp:
Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh,
xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 216/QĐ-BTC ngày
03/02/2026; Quyết định số 4472/QĐ-BTC
|
|
|
51
|
1.008758
|
Khai quyết toán thuế tài
nguyên đối với hoạt động khai thác, xuất bán dầu thô, khí thiên nhiên (trừ Lô
09.1)
|
Thuế tỉnh, Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn
|
- Trực tuyến:
Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng
dụng định danh điện tử quốc gia (VNeID).
- Trực tiếp:
Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh,
xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày
30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
52
|
1.010951
|
Khai các khoản thu về hoa
hồng dầu, khí, tiền thu về đọc và sử dụng tài liệu dầu, khí
|
Thuế tỉnh, Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn
|
- Trực tuyến:
Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng
dụng định danh điện tử quốc gia (VNeID).
- Trực tiếp:
Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh,
xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày
30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
53
|
1.010990
|
Khai tạm tính tiền lãi dầu,
khí nước chủ nhà được chia từ các Hợp đồng phân chia sản phẩm
|
Thuế tỉnh, Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn
|
- Trực tuyến:
Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng
dụng định danh điện tử quốc gia (VNeID).
- Trực tiếp:
Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh,
xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 216/QĐ-BTC ngày
03/02/2026; Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
54
|
1.010992
|
Khai quyết toán tiền lãi dầu,
khí nước chủ nhà được chia từ các Hợp đồng phân chia sản phẩm
|
Thuế tỉnh, Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn
|
- Trực tuyến:
Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng
dụng định danh điện tử quốc gia (VNeID).
- Trực tiếp:
Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh,
xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 216/QĐ-BTC ngày
03/02/2026; Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
55
|
1.010994
|
Khai phụ thu tạm tính đối với
phần dầu lãi được chia của nhà thầu dầu khí khi giá dầu thô biến động tăng
(trừ Lô 09.1)
|
Thuế tỉnh, Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn
|
- Trực tuyến:
Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng
dụng định danh điện tử quốc gia (VNeID).
- Trực tiếp:
Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh,
xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày
30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
56
|
1.010995
|
Khai quyết toán phụ thu đối
với phần dầu lãi được chia của nhà thầu dầu khí khi giá dầu thô biến động tăng
(trừ Lô 09.1)
|
Thuế tỉnh, Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn
|
- Trực tuyến:
Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng
dụng định danh điện tử quốc gia (VNeID).
- Trực tiếp:
Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh,
xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 216/QĐ-BTC ngày
03/02/2026; Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
57
|
1.010998
|
Khai phí, lệ phí và các khoản
thu khác do cơ quan đại diện nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam ở nước
ngoài thực hiện thu
|
Thuế tỉnh, Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn
|
- Trực tuyến:
Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng
dụng định danh điện tử quốc gia (VNeID).
- Trực tiếp:
Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh,
xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày
30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
58
|
1.011520
|
Khai, nộp vào ngân sách nhà
nước tiền thu từ chuyển đổi sở hữu doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp công lập,
nguồn thu từ chuyển nhượng vốn nhà nước và chênh lệch vốn chủ sở hữu lớn hơn
vốn điều lệ tại doanh nghiệp
|
Thuế tỉnh, Thuế cơ sở
|
- Trực tuyến:
Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng
dụng định danh điện tử quốc gia (VNeID).
- Trực tiếp:
Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh,
xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày
30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
59
|
1.008572
|
Miễn thuế Thu nhập cá nhân
đối với Chuyên gia nước ngoài thực hiện các chương trình, dự án ODA
|
Thuế tỉnh
|
- Trực tuyến:
Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng
dụng định danh điện tử quốc gia (VNeID).
- Trực tiếp:
Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh,
xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày
30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
60
|
1.007721
|
Miễn, giảm thuế tài nguyên
đối với trường hợp cơ quan thuế quyết định miễn, giảm
|
Thuế tỉnh, Thuế cơ sở
|
- Trực tuyến:
Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng
dụng định danh điện tử quốc gia (VNeID).
- Trực tiếp:
Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh,
xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày
30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
61
|
1.008568
|
Miễn, giảm tiền thuê đất,
tiền sử dụng đất
|
Thuế tỉnh, Thuế cơ sở
|
- Trực tuyến:
Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng
dụng định danh điện tử quốc gia (VNeID).
- Trực tiếp:
Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh,
xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 216/QĐ-BTC ngày
03/02/2026; Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
62
|
1.008583
|
Miễn, giảm thuế tài nguyên
đối với trường hợp NNT tự xác định số thuế được miễn, giảm
|
Thuế tỉnh, Thuế cơ sở
|
- Trực tuyến:
Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng
dụng định danh điện tử quốc gia (VNeID).
- Trực tiếp:
Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh,
xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày
30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
63
|
1.008584
|
Miễn giảm trong các trường
hợp bất khả kháng, thiên tai, hỏa hoạn, tai nạn bất ngờ (tiền thuê đất, thuê
mặt nước; thuế sử dụng đất nông nghiệp; thuế sử dụng đất phi nông nghiệp)
|
Thuế tỉnh, Thuế cơ sở
|
- Trực tuyến:
Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng
dụng định danh điện tử quốc gia (VNeID).
- Trực tiếp:
Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh,
xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày
30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
64
|
1.008573
|
Miễn thuế, giảm thuế theo
Hiệp định thuế đối với cá nhân là đối tượng cư trú của nước ngoài và cá nhân
người nước ngoài là đối tượng cư trú của Việt Nam
|
Thuế tỉnh
|
- Trực tuyến:
Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng
dụng định danh điện tử quốc gia (VNeID).
- Trực tiếp:
Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh,
xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày
30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
65
|
1.008578
|
Miễn thuế, giảm thuế theo
Hiệp định thuế đối với nhà thầu nước ngoài có thu nhập phát sinh tại Việt Nam (trừ thu nhập từ hoạt động vận tải quốc tế và thu nhập từ tái bảo hiểm nước ngoài)
|
Thuế tỉnh
|
- Trực tuyến:
Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng
dụng định danh điện tử quốc gia (VNeID).
- Trực tiếp:
Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh,
xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày
30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
66
|
1.008579
|
Miễn thuế, giảm thuế theo
Hiệp định thuế đối với thu nhập từ hoạt động vận tải quốc tế
|
Thuế tỉnh
|
- Trực tuyến:
Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng
dụng định danh điện tử quốc gia (VNeID).
- Trực tiếp:
Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh,
xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày
30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
67
|
1.008581
|
Miễn thuế, giảm thuế theo
Hiệp định thuế đối với Nhà thầu nước ngoài nộp thuế theo phương pháp trực
tiếp - đối với tái bảo hiểm nước ngoài
|
Thuế tỉnh
|
- Trực tuyến:
Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng
dụng định danh điện tử quốc gia (VNeID).
- Trực tiếp:
Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh,
xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày
30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
68
|
1.008585
|
Miễn thuế, giảm thuế theo
Điều ước quốc tế không phải là Hiệp định tránh đánh thuế hai lần
|
Thuế tỉnh
|
- Trực tuyến:
Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng
dụng định danh điện tử quốc gia (VNeID).
- Trực tiếp:
Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh,
xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày
30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
69
|
3.000088
|
Miễn tiền chậm nộp
|
Thuế tỉnh, Thuế Cơ sở
|
- Trực tuyến:
Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng
dụng định danh điện tử quốc gia (VNeID).
- Trực tiếp:
Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh,
xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày
30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
70
|
3.000083
|
Giảm thuế thu nhập cá nhân
đối với cá nhân, hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh gặp khó khăn do thiên tai,
hoả hoạn, do bị tai nạn; mắc bệnh hiểm nghèo
|
Thuế tỉnh, Thuế Cơ sở
|
- Trực tuyến:
Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng
dụng định danh điện tử quốc gia (VNeID).
- Trực tiếp:
Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh,
xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày
30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
71
|
3.000084
|
Giảm thuế tiêu thụ đặc biệt
đối với người nộp thuế sản xuất hàng hóa thuộc diện chịu thuế tiêu thụ đặc
biệt gặp khó khăn do thiên tai, tai nạn bất ngờ theo pháp luật về thuế tiêu
thụ đặc biệt
|
Thuế tỉnh, Thuế Cơ sở
|
- Trực tuyến:
Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng
dụng định danh điện tử quốc gia (VNeID).
- Trực tiếp:
Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh,
xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày
30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
72
|
1.007037
|
Hoàn thuế giá trị gia tăng
của doanh nghiệp, tổ chức
|
Thuế tỉnh
|
- Trực tuyến:
Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng
dụng định danh điện tử quốc gia (VNeID).
- Trực tiếp:
Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh,
xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày
30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
73
|
1.008558
|
Hoàn thuế GTGT đối với các
chương trình, dự án sử dụng nguồn vốn viện trợ không hoàn lại
|
Thuế tỉnh
|
- Trực tuyến:
Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng
dụng định danh điện tử quốc gia (VNeID).
- Trực tiếp:
Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh,
xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày
30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
74
|
1.008559
|
Hoàn thuế GTGT đối với trường
hợp được hưởng ưu đãi miễn trừ ngoại giao
|
Thuế tỉnh
|
- Trực tuyến:
Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng
dụng định danh điện tử quốc gia (VNeID).
- Trực tiếp:
Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh,
xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày
30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
75
|
1.008564
|
Hoàn thuế khi chuyển đổi sở
hữu, chuyển đổi doanh nghiệp, sáp nhập, hợp nhất, chia, tách, giải thể, phá
sản, chấm dứt hoạt động đối với trường hợp không thuộc diện cơ quan thuế kiểm
tra tại trụ sở của người nộp thuế
|
Thuế tỉnh
|
- Trực tuyến:
Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng
dụng định danh điện tử quốc gia (VNeID).
- Trực tiếp:
Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh,
xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày
30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
76
|
1.008565
|
Bù trừ, hoàn nộp thừa các
loại thuế và các khoản thu khác
|
Thuế tỉnh, Thuế cơ sở
|
- Trực tuyến:
Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng
dụng định danh điện tử quốc gia (VNeID).
- Trực tiếp:
Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh,
xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày
30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
77
|
1.011017
|
Hoàn thuế tiêu thụ đặc biệt
đối với xăng sinh học
|
Thuế tỉnh
|
- Trực tuyến:
Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng
dụng định danh điện tử quốc gia (VNeID).
- Trực tiếp:
Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh,
xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày
30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
78
|
1.011018
|
Hoàn thuế giá trị gia tăng
đối với ngân hàng thương mại là đại lý hoàn thuế giá trị gia tăng cho khách
xuất cảnh
|
Thuế tỉnh
|
- Trực tuyến:
Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng
dụng định danh điện tử quốc gia (VNeID).
- Trực tiếp:
Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh,
xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày
30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
79
|
1.008562
|
Hoàn thuế TNCN đối với tổ
chức, cá nhân trả thu nhập từ tiền lương, tiền công thực hiện quyết toán cho
các cá nhân có ủy quyền quyết toán thuế
|
Thuế tỉnh, Thuế cơ sở
|
- Trực tuyến:
Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng
dụng định danh điện tử quốc gia (VNeID).
- Trực tiếp:
Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh,
xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày
30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
80
|
1.008563
|
Hoàn thuế theo Hiệp định
tránh đánh thuế hai lần và Điều ước quốc tế khác
|
Thuế tỉnh
|
- Trực tuyến:
Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng
dụng định danh điện tử quốc gia (VNeID).
- Trực tiếp:
Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh,
xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày
30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
81
|
1.008327
|
Khai bổ sung hồ sơ khai thuế
|
Thuế tỉnh, Thuế cơ sở
|
- Trực tuyến:
Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng
dụng định danh điện tử quốc gia (VNeID).
- Trực tiếp:
Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh,
xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày
30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
82
|
1.008513
|
Gia hạn nộp hồ sơ khai thuế
|
Thuế tỉnh, Thuế cơ sở
|
- Trực tuyến:
Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng
dụng định danh điện tử quốc gia (VNeID).
- Trực tiếp:
Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh,
xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày
30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
83
|
1.008590
|
Gia hạn nộp thuế
|
Thuế tỉnh, Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn/ Chi cuc Thuế Thương mại điện tử/
Thuế cơ sở
|
- Trực tuyến:
Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng
dụng định danh điện tử quốc gia (VNeID).
- Trực tiếp:
Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh,
xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 216/QĐ-BTC ngày
03/02/2026; Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
84
|
1.008589
|
Không tính tiền chậm nộp
|
Thuế tỉnh, Thuế cơ sở
|
- Trực tuyến:
Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng
dụng định danh điện tử quốc gia (VNeID).
- Trực tiếp:
Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh,
xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày
30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
85
|
1.008588
|
Nộp dần tiền thuế nợ
|
Thuế tỉnh, Thuế Cơ sở
|
- Trực tuyến:
Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng
dụng định danh điện tử quốc gia (VNeID).
- Trực tiếp:
Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh,
xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày
30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
86
|
1.008596
|
Xóa nợ tiền thuế, tiền phạt
phát sinh trước ngày 01/7/2007 đối với doanh nghiệp nhà nước hoàn thành cổ
phần hóa/ doanh nghiệp nhà nước thực hiện chuyển đổi sở hữu theo hình thức
giao, bán
|
Thuế tỉnh
|
- Trực tuyến:
Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng
dụng định danh điện tử quốc gia (VNeID).
- Trực tiếp:
Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh,
xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày
30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
87
|
1.008345
|
Tra soát, điều chỉnh thông
tin thu, nộp ngân sách nhà nước
|
Thuế tỉnh, Thuế cơ sở
|
- Trực tuyến:
Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng
dụng định danh điện tử quốc gia (VNeID).
- Trực tiếp:
Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh,
xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày
30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
88
|
1.008567
|
Thủ tục đăng ký điều chỉnh,
chấm dứt việc bán hàng hoàn thuế giá trị gia tăng
|
Thuế tỉnh
|
- Trực tuyến:
Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng
dụng định danh điện tử quốc gia (VNeID).
- Trực tiếp:
Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh,
xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày
30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
89
|
1.008591
|
Thủ tục xác nhận thực hiện
nghĩa vụ thuế
|
Thuế tỉnh, Thuế cơ sở
|
- Trực tuyến:
Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng
dụng định danh điện tử quốc gia (VNeID).
- Trực tiếp:
Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh,
xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày
30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
90
|
1.008566
|
Thủ tục lựa chọn doanh nghiệp
bán hàng hoàn thuế giá trị gia tăng
|
Thuế tỉnh
|
- Trực tuyến:
Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng
dụng định danh điện tử quốc gia (VNeID).
- Trực tiếp:
Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh,
xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày
30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
91
|
1.010949
|
Thay đổi kỳ tính thuế giá trị
gia tăng từ tháng sang quý
|
Thuế tỉnh, Thuế cơ sở
|
- Trực tuyến:
Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng
dụng định danh điện tử quốc gia (VNeID).
- Trực tiếp:
Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh,
xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày
30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
92
|
1.011013
|
Xử lý không hoàn trả số tiền
thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa đối với trường hợp người nộp thuế từ
chối nhận lại số tiền nộp thừa
|
Thuế tỉnh, Thuế Cơ sở
|
- Trực tuyến:
Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng
dụng định danh điện tử quốc gia (VNeID).
- Trực tiếp:
Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh,
xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày
30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
93
|
1.008593
|
Thông báo về phương pháp
trích khấu hao TSCĐ/ Thông báo về việc chuyển lợi nhuận ra nước ngoài
|
Thuế tỉnh
|
- Trực tuyến:
Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng
dụng định danh điện tử quốc gia (VNeID).
- Trực tiếp:
Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh,
xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày
30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
94
|
1.008543
|
Khấu trừ số thuế đã nộp tại
nước ngoài vào thuế phải nộp tại Việt Nam
|
Thuế tỉnh
|
- Trực tuyến:
Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng
dụng định danh điện tử quốc gia (VNeID).
- Trực tiếp:
Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh,
xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày
30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
95
|
1.008544
|
Xác nhận đối tượng cư trú của
Việt Nam
|
Thuế tỉnh
|
- Trực tuyến:
Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng
dụng định danh điện tử quốc gia (VNeID).
- Trực tiếp:
Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh,
xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày
30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
96
|
1.008587
|
Xác nhận số thuế đã nộp tại
Việt Nam đối với đối tượng cư trú của nước ngoài
|
Thuế tỉnh
|
- Trực tuyến:
Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng
dụng định danh điện tử quốc gia (VNeID).
- Trực tiếp:
Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh,
xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày
30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
97
|
1.011042
|
Đăng kí/ Thay đổi thông tin
sử dụng chứng từ điện tử/Ủy nhiệm lập biên lai điện tử
|
Thuế tỉnh, Thuế Cơ sở
|
- Trực tuyến:
Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng
dụng định danh điện tử quốc gia (VNeID).
- Trực tiếp:
Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh,
xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày
30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
98
|
1.011043
|
Đăng ký mới/ Bổ sung thông
tin đăng ký/ thu hồi tài khoản truy cập Cổng thông tin điện tử để khai thác
sử dụng thông tin hóa đơn điện tử
|
Thuế tỉnh, Thuế Cơ sở
|
- Trực tuyến:
Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng
dụng định danh điện tử quốc gia (VNeID).
- Trực tiếp:
Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh,
xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày
30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
99
|
1.007032
|
Mua /xử lý mất, cháy, hỏng/Tiêu
hủy hóa đơn đặt in mưa của cơ quan thuế
|
Thuế tỉnh, Thuế Cơ sở
|
- Trực tuyến:
Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng
dụng định danh điện tử quốc gia (VNeID).
- Trực tiếp:
Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh,
xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày
30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
100
|
1.007709
|
Báo cáo tình hình sử dụng hóa
đơn đặt in đã mua của cơ quan thuế và bảng kê hóa đơn sử dụng trong kỳ/Gửi dữ
liệu hóa đơn đến cơ quan thuế đối với trường hợp mua hóa đơn của cơ quan thuế
|
Thuế tỉnh, Thuế Cơ sở
|
- Trực tuyến:
Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng
dụng định danh điện tử quốc gia (VNeID).
- Trực tiếp:
Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh,
xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày
30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
101
|
1.008313
|
Tiêu hủy biên lai
|
Thuế tỉnh, Thuế Cơ sở
|
- Trực tuyến:
Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng
dụng định danh điện tử quốc gia (VNeID).
- Trực tiếp:
Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh,
xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày
30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
102
|
1.008555
|
Thông báo về việc ủy nhiệm
lập biên lai thu tiền phí, lệ phí/ Thông báo về việc chấm dứt ủy nhiệm lập
biên lai thu tiền phí, lệ phí đối với biên lai đặt in, tự in
|
Thuế tỉnh, Thuế Cơ sở
|
- Trực tuyến:
Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng
dụng định danh điện tử quốc gia (VNeID).
- Trực tiếp:
Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh,
xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày
30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
103
|
1.010239
|
Đăng ký cấp, cấp lại giấy xác
nhận kinh doanh dịch vụ làm thủ tục về thuế/ Thông báo thay đổi thông tin
nhân viên đại lý thuế /Báo cáo tình hình hoạt động kinh doanh dịch vụ làm thủ
tục về thuế
|
Thuế tỉnh
|
- Trực tuyến:
Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng
dụng định danh điện tử quốc gia (VNeID).
- Trực tiếp:
Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh,
xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày
30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
104
|
1.010701
|
Thông báo sử dụng dịch vụ của
Đại lý thuế/Thông báo tạm dừng, chấm dứt sử dụng dịch vụ của Đại lý thuế
|
Thuế tỉnh, Thuế cơ sở
|
- Trực tuyến:
Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng
dụng định danh điện tử quốc gia (VNeID).
- Trực tiếp:
Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh,
xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày
30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
105
|
1.014405
|
Thông báo đơn vị hợp thành
chịu trách nhiệm kê khai và danh sách các đơn vị hợp thành thuộc đối tượng áp
dụng Nghị quyết 107/2023/QH15 ngày 29 tháng 11 năm 2023 của Quốc hội
|
Chi cục Thuế Doanh nghiệp lớn
|
- Trực tuyến:
Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng
dụng định danh điện tử quốc gia (VNeID).
- Trực tiếp:
Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh,
xã.
|
Toàn trình
|
định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025
của Bộ Tài chính
|
|
|
106
|
1.007673
|
Khai thuế đối với hộ kinh
doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế theo từng lần phát sinh.
|
Thuế cơ sở
|
- Trực tuyến:
Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng
dụng định danh điện tử quốc gia (VNeID).
- Trực tiếp:
Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh,
xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày
30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
107
|
2.002259
|
Khai thuế đối với hộ kinh
doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế theo phương pháp khoán.
|
Thuế Cơ sở
|
- Trực tuyến:
Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng
dụng định danh điện tử quốc gia (VNeID).
- Trực tiếp:
Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh,
xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày
30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
108
|
3.000087
|
Điều chỉnh doanh thu và mức
thuế khoán của hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh
|
Thuế Cơ sở
|
- Trực tuyến:
Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng
dụng định danh điện tử quốc gia (VNeID).
- Trực tiếp:
Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh,
xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày
30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
109
|
1.007674
|
Khai thuế TNCN đối với cá
nhân có thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản; thu nhập từ nhận thừa kế và
nhận quà tặng là bất động sản
|
Thuế Cơ sở
|
- Trực tuyến:
Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng
dụng định danh điện tử quốc gia (VNeID).
- Trực tiếp:
Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh,
xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 216/QĐ-BTC ngày
03/02/2026; Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
110
|
1.007689
|
Khai thuế đối với hoạt động
cho thuê tài sản đối với cá nhân có hoạt động cho thuê tài sản trực tiếp khai
thuế với cơ quan thuế và tổ chức khai cho cá nhân
|
Thuế Cơ sở
|
- Trực tuyến:
Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng
dụng định danh điện tử quốc gia (VNeID).
- Trực tiếp:
Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh,
xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày
30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
111
|
1.007690
|
Khai thuế năm đối với cá nhân
trực tiếp ký hợp đồng làm đại lý xổ số, đại lý bảo hiểm, đại lý bán hàng đa
cấp và hoạt động kinh doanh khác
|
Thuế Cơ sở
|
- Trực tuyến:
Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng
dụng định danh điện tử quốc gia (VNeID).
- Trực tiếp:
Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh,
xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày
30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
112
|
1.011022
|
Khai thuế đối với hộ kinh
doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế theo phương pháp kê khai
|
Thuế Cơ sở
|
- Trực tuyến:
Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng
dụng định danh điện tử quốc gia (VNeID).
- Trực tiếp:
Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh,
xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày
30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
113
|
1.007277
|
Khai lệ phí trước bạ nhà,
đất/ Miễn lệ phí trước bạ nhà, đất
|
Thuế Cơ sở
|
- Trực tuyến:
Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng
dụng định danh điện tử quốc gia (VNeID).
- Trực tiếp:
Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh,
xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày
30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
114
|
1.007700
|
Khai lệ phí trước bạ/ Miễn lệ
phí trước bạ đối với tài sản khác theo quy định của pháp luật về lệ phí trước
bạ (trừ tàu thuyền đánh cá, tàu thuyền vận tải thuỷ nội địa, tàu biển nếu
thiếu hồ sơ gốc hoặc đóng mới tại Việt Nam)
|
Thuế Cơ sở
|
- Trực tuyến:
Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng
dụng định danh điện tử quốc gia (VNeID).
- Trực tiếp:
Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh,
xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày
30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
115
|
1.007699
|
Khai lệ phí trước bạ tàu
thuyền đánh cá, tàu thuyền vận tải thuỷ nội địa, tàu biển nếu thiếu hồ sơ gốc
hoặc đóng mới tại Việt Nam
|
Thuế Cơ sở
|
- Trực tuyến:
Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng
dụng định danh điện tử quốc gia (VNeID).
- Trực tiếp:
Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh,
xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày
30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
116
|
1.007695
|
Khai; miễn, giảm thuế sử dụng
đất phi nông nghiệp/ Khai thuế sử dụng đất nông nghiệp
|
Thuế Cơ sở
|
- Trực tuyến:
Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng
dụng định danh điện tử quốc gia (VNeID).
- Trực tiếp:
Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh,
xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 216/QĐ-BTC ngày
03/02/2026; Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
|
|
117
|
1.011006
|
Khai tiền thuê đất
|
Thuế Cơ sở
|
- Trực tuyến:
Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng
dụng định danh điện tử quốc gia (VNeID).
- Trực tiếp:
Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh,
xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 216/QĐ-BTC ngày
03/02/2026; Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|