|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
4277/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Thanh Hóa
|
|
Người ký:
|
Lê Thị Thìn
|
|
Ngày ban hành:
|
08/11/2017
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN
NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
-------
|
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
4277/QĐ-UBND
|
Thanh Hóa,
ngày 08 tháng 11 năm 2017
|
QUYẾT
ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐÃ ĐƯỢC CHUẨN HÓA NỘI DUNG THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH THANH HÓA
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
THANH HÓA
Căn cứ Luật tổ chức
chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
05/2014/TT-BTP ngày 07/02/2014 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn công bố, niêm
yết thủ tục hành chính và báo cáo về tình hình, kết quả thực hiện kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
819/QĐ-BKHCN ngày 17/4/2017 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ
tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Xét đề nghị của Giám
đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 1105/TTr-SKHHCN ngày 24/10/2017 và
Giám đốc Sở Tư pháp tại Công văn số 762/STP-KSTTHC ngày 12/6/2017,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 06 thủ tục hành chính được
chuẩn hóa và bãi bỏ 08 thủ tục hành chính lĩnh vực hoạt động khoa học và công
nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Thanh Hóa.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các
sở: Khoa học và Công nghệ, Tư pháp; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân
có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 2 Quyết định;
- Cục Kiểm soát TTTHC -VP Chính phủ (để b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh (để b/c);
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, NC.
|
KT. CHỦ
TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Thị Thìn
|
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH
THANH HÓA
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 4277/QĐ-UBND ngày 08 tháng 11 năm 2017 của Chủ tịch
UBND tỉnh Thanh Hóa)
PHẦN I.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Danh mục
thủ tục hành chính được chuẩn hóa về nội dung thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Thanh Hóa
|
STT
|
Tên thủ
tục hành chính
|
|
Lĩnh vực: Hoạt động
khoa học và công nghệ
|
|
1.
|
Cấp Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động lần đầu cho tổ chức khoa học và công nghệ
|
|
2.
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ
|
|
3.
|
Thay đổi, bổ sung nội
dung Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ
|
|
4.
|
Cấp Giấy chứng nhận
hoạt động lần đầu cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và
công nghệ
|
|
5.
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận hoạt động cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công
nghệ
|
|
6.
|
Thay đổi, bổ sung nội
dung Giấy chứng nhận hoạt động cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức
khoa học và công nghệ
|
2. Danh mục
thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và
Công nghệ tỉnh Thanh Hóa
|
Stt
|
Số hồ sơ
TTHC
|
Tên thủ
tục hành chính
|
Tên VBQPPL
quy định việc bãi bỏ TTHC
|
|
Lĩnh vực: Hoạt động
khoa học và công nghệ.
|
|
1
|
T-THA-217514-TT
|
Đăng ký hoạt động lần
đầu của Tổ chức Khoa học và Công nghệ.
|
Do chuẩn hóa theo
Quyết định số 08/QĐ-TTg ngày 06/01/2015 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Kế
hoạch đơn giản hóa TTHC trọng tâm năm 2015.
|
|
2
|
T-THA-217515-TT
|
Đăng ký thay đổi, bổ
sung nội dung trên Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động Khoa học và Công nghệ.
|
|
3
|
T-THA-217516-TT
|
Đăng ký cấp lại Giấy
chứng nhận đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ (bị mất hoặc rách nát)
|
|
4
|
T-THA-217517-TT
|
Đăng ký thành lập văn
phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ
|
|
5
|
T-THA-217518-TT
|
Đăng ký thay đổi, bổ
sung nội dung ghi trong Giấy chứng nhận hoạt động Văn phòng đại diện, chi
nhánh của tổ chức Khoa học và Công nghệ.
|
|
6
|
T-THA-217519-TT
|
Đăng ký cấp lại giấy
chứng nhận đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ cho Văn phòng đại diện,
Chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ do bị mất, hoặc rách, nát
|
|
7
|
T-THA-217520-TT
|
Thay đổi cơ quan cấp
giấy chứng nhận đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
8
|
T-THA-217523-TT
|
Chấm dứt hoạt động
của văn phòng đại diện, chi nhánh.
|
PHẦN II. NỘI
DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐÃ ĐƯỢC CHUẨN HÓA THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH THANH HOÁ (Có nội dung
cụ thể của 06 thủ tục hành chính đính kèm)
|
NỘI DUNG
CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ
CÔNG NGHỆ TỈNH THANH HÓA
(Ban hành
kèm theo Quyết định số: 4277/QĐ-UBND ngày 08 tháng 11 năm 2017 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
|
|
Tên thủ
tục hành chính: Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận đăng ký hoạt động lần đầu cho tổ chức khoa học và công nghệ.
Số seri trên cơ sở dữ
liệu quốc gia về TTTHC:
|
|
Lĩnh vực: Hoạt động
khoa học và công nghệ.
|
|
NỘI DUNG
CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
|
1. Trình tự thực
hiện:
Bước 1. Chuẩn bị hồ
sơ:
Tổ chức khoa học và công nghệ chuẩn bị hồ sơ đăng ký hoạt động khoa học và
công nghệ theo quy định.
Bước 2. Tiếp nhận hồ
sơ:
a. Địa điểm tiếp
nhận:
Bộ phận nhận hồ sơ và trả kết quả, Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Thanh Hóa
(Số 17 Hạc Thành, phường Ba Đình, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
b. Thời gian tiếp
nhận:
Trong giờ hành chính các ngày làm việc từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần (trừ ngày
lễ, Tết và ngày nghỉ theo quy định).
c. Những điểm cần lưu
ý khi tiếp nhận hồ sơ:
a) Đối với tổ chức
khoa học và công nghệ: Hồ sơ đóng thành tập, có đủ thành phần, số lượng theo
quy định.
b) Đối với cơ quan
tiếp nhận hồ sơ: Kiểm tra hồ sơ theo quy định.
- Nếu hồ sơ đầy đủ và
đúng theo quy định thì viết giấy biên nhận.
- Nếu các hồ sơ chưa
đầy đủ hoặc không đúng thì hướng dẫn tổ chức khoa học và công nghệ lập hồ sơ
đầy đủ và đúng theo quy định.
Bước 3. Xử lý hồ sơ:
Sở Khoa học và Công
nghệ Thanh Hóa tổ chức thẩm định hồ sơ:
+ Nếu tổ chức khoa
học và công nghệ đáp ứng các yêu cầu của quy định hiện hành, Sở Khoa học và
Công nghệ cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ.
+ Trong trường hợp
không cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ, Sở Khoa
học và Công nghệ có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.
Bước 4. Trả kết quả:
a. Địa điểm trả: Bộ phận
nhận hồ sơ và trả kết quả, Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Thanh Hóa (Số 17 Hạc
Thành, phường Ba Đình, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
b. Thời gian trả kết
quả:
Trong giờ hành chính các ngày làm việc từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần (trừ ngày
lễ, Tết và ngày nghỉ theo quy định).
|
|
2. Cách thức thực
hiện:
Tổ chức khoa học và công nghệ nộp hồ sơ đăng ký hoạt động khoa học và công
nghệ trực tiếp tại trụ sở của Sở Khoa học và Công nghệ hoặc thông qua hệ
thống bưu chính.
|
|
3. Thành phần số
lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
+ Đơn đăng ký hoạt
động khoa học và công nghệ (theo mẫu);
+ Bản sao (có chứng
thực hợp pháp) Quyết định thành lập tổ chức khoa học và công nghệ;
+ Bản sao (có chứng
thực hợp pháp) Điều lệ tổ chức và hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ
hoặc Quy chế tổ chức và hoạt động do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành
(đối với tổ chức khoa học và công nghệ công lập);
+ Hồ sơ về nhân lực
của tổ chức khoa học và công nghệ:
* Đối với tổ chức
khoa học và công nghệ công lập: Bảng danh sách nhân lực được cơ quan quyết
định thành lập hoặc quản lý trực tiếp xác nhận (theo mẫu).
* Đối với tổ chức
khoa học và công nghệ ngoài công lập:
● Bảng danh sách nhân
lực (theo mẫu).
● Đối với nhân lực
chính thức: Đơn xin đề nghị được làm việc chính thức (theo mẫu); Sơ yếu lý
lịch có xác nhận trong thời hạn không quá 01 năm của chính quyền địa phương
nơi cư trú hoặc của cơ quan, tổ chức nơi người đó làm việc trước khi chuyển
sang làm việc tại tổ chức khoa học và công nghệ; trường hợp nhân lực chính
thức không phải là công dân Việt Nam thì phải có lý lịch tư pháp của cơ quan
có thẩm quyền của nước ngoài xác nhận trong thời hạn không quá 01 năm và được
hợp pháp hóa lãnh sự; bản sao các văn bằng đào tạo (có chứng thực hợp pháp).
● Đối với nhân lực
kiêm nhiệm: Đơn đề nghị được làm việc kiêm nhiệm (theo mẫu); Sơ yếu lý lịch
có xác nhận trong thời hạn không quá 01 năm của chính quyền địa phương nơi cư
trú hoặc của cơ quan, tổ chức nơi người đó đang làm việc chính thức; trường
hợp nhân lực chính thức không phải là công dân Việt Nam thì phải có lý lịch
tư pháp của cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài xác nhận trong thời hạn
không quá 01 năm và được hợp pháp hóa lãnh sự; bản sao các văn bằng đào tạo
(có chứng thực hợp pháp); văn bản cho phép làm việc kiêm nhiệm của cơ quan,
tổ chức nơi cá nhân đang làm việc chính thức.
+ Hồ sơ của người
đứng đầu tổ chức khoa học và công nghệ:
* Đơn đề nghị được
làm việc chính thức (theo mẫu) (đối với tổ chức khoa học và công nghệ ngoài
công lập).
* Bản sao (có chứng
thực hợp pháp) Quyết định bổ nhiệm của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền (trừ tổ
chức do cá nhân thành lập).
* Lý lịch khoa học có
xác nhận của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền (theo mẫu) (trừ tổ chức do cá
nhân thành lập).
* Bản sao các văn
bằng đào tạo (có chứng thực hợp pháp).
* Sơ yếu lý lịch có
xác nhận trong thời hạn không quá 01 năm của chính quyền địa phương nơi cư
trú hoặc của cơ quan, tổ chức nơi người đó làm việc trước khi chuyển sang làm
việc tại tổ chức khoa học và công nghệ, trường hợp người đứng đầu tổ chức
khoa học và công nghệ không phải là công dân Việt Nam thì phải có lý lịch tư
pháp của cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài xác nhận trong thời hạn không
quá 01 năm và được hợp pháp hóa lãnh sự (đối với tổ chức khoa học và công
nghệ ngoài công lập).
+ Hồ sơ về cơ sở vật
chất - kỹ thuật của tổ chức khoa học và công nghệ: Phải có các giấy tờ sau:
* Đối với tổ chức
khoa học và công nghệ công lập: Bảng kê khai cơ sở vật chất - kỹ thuật được
cơ quan quyết định thành lập hoặc quản lý trực tiếp xác nhận (theo mẫu).
* Đối với tổ chức
khoa học và công nghệ ngoài công lập: Bảng kê khai cơ sở vật chất - kỹ thuật
(theo mẫu); Biên bản họp của những người sáng lập/các bên góp vốn hợp tác ghi
rõ những nội dung sau: tỷ lệ góp vốn; tổng số vốn (bằng tiền và tài sản quy
ra đồng Việt Nam), trong đó số vốn góp bằng tiền phải bảo đảm đủ kinh phí
hoạt động thường xuyên ít nhất trong 01 năm theo số lượng nhân lực và quy mô
hoạt động của tổ chức; Cam kết góp vốn (bằng tiền và tài sản) của từng cá
nhân/các bên góp vốn hợp tác (nếu có); Giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc
quyền sử dụng đối với phần vốn đã cam kết góp.
+ Hồ sơ về trụ sở
chính của tổ chức khoa học và công nghệ: Phải có một trong các giấy tờ sau:
* Bản sao (có chứng
thực hợp pháp) giấy tờ chứng minh quyền sở hữu nhà, quyền sử dụng đất của tổ
chức khoa học và công nghệ đối với địa điểm nơi đặt trụ sở chính;
* Bản sao (có chứng
thực hợp pháp) giấy tờ chứng minh quyền sở hữu nhà, quyền sử dụng đất hoặc
giấy tờ chứng minh quyền được phép cho thuê, cho mượn của bên cho thuê, cho
mượn kèm theo hợp đồng thuê, mượn địa điểm làm trụ sở chính; trường hợp bản
sao hợp đồng không có chứng thực hợp pháp, tổ chức có thể xuất trình bản
chính để người tiếp nhận hồ sơ đối chiếu và ký xác nhận vào bản sao.
b) Số lượng hồ sơ: 02
bộ
|
|
4. Thời hạn giải
quyết:
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
|
5. Đối tượng thực
hiện thủ tục hành chính:
- Tổ chức khoa học và
công nghệ do UBND tỉnh Thanh Hoá thành lập.
- Tổ chức khoa học và
công nghệ do tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội,
tổ chức xã hội - nghề nghiệp ở Thanh Hoá thành lập.
- Tổ chức khoa học
công nghệ do doanh nghiệp, tổ chức khác, cá nhân tại Thanh Hoá thành lập.
|
|
6. Cơ quan thực hiện
thủ tục hành chính:
a) Cơ quan có thẩm
quyền quyết định theo quy định: Sở Khoa học và Công nghệ Thanh Hoá.
b) Cơ quan hoặc người
có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): Không.
c) Cơ quan trực tiếp
thực hiện thủ tục hành chính: Sở Khoa học và Công nghệ Thanh Hoá.
d) Cơ quan phối hợp
(nếu có): không
|
|
7. Kết quả của việc
thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động khoa
học và công nghệ.
|
|
8. Phí, lệ phí: Phí thẩm
định điều kiện hoạt động về khoa học và công nghệ của tổ chức KH&CN: 3.000.000
đồng.
|
|
9. Tên mẫu đơn, mẫu
tờ khai:
- Đơn đăng ký hoạt
động khoa học và công nghệ;
- Bảng danh sách nhân
lực;
- Đơn đề nghị được
làm việc chính thức;
- Đơn đề nghị được
làm việc kiêm nhiệm;
- Lý lịch khoa học
(của người đứng đầu);
- Bảng kê khai cơ sở
vật chất - kỹ thuật.
|
|
10. Yêu cầu, điều
kiện thực hiện thủ tục hành chính:
- Điều lệ tổ chức và
hoạt động:
+ Tên tổ chức khoa
học và công nghệ bao gồm tên đầy đủ, tên giao dịch quốc tế và tên viết tắt
(nếu có), được viết bằng các chữ cái trong Bảng chữ cái tiếng Việt, có thể
kèm theo các chữ cái F, J, Z, W, chữ số và ký hiệu, phát âm được. Tên đầy đủ
bao gồm hình thức của tổ chức khoa học và công nghệ, tên riêng của tổ chức
khoa học và công nghệ.
Tên gọi của tổ chức
phải phù hợp với lĩnh vực hoạt động chính, không được trùng lặp với tổ chức
khoa học và công nghệ khác, không được sử dụng từ ngữ, ký hiệu vi phạm truyền
thống lịch sử, văn hóa, đạo đức và thuần phong mỹ tục của dân tộc, bảo đảm
không xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ của các tổ chức, cá nhân đang được bảo hộ
tại Việt Nam.
Tên đầy đủ bằng tiếng
Việt: bao gồm hình thức của tổ chức (viện, trung tâm...) và tên riêng của tổ
chức; phần tên riêng phải phù hợp với lĩnh vực đăng ký hoạt động khoa học và
công nghệ chính của tổ chức.
Tên giao dịch quốc
tế: tên tổ chức khoa học và công nghệ bằng tiếng nước ngoài được dịch từ tên
tiếng Việt tương ứng; phần tên riêng có thể giữ nguyên hoặc dịch theo nghĩa
tương ứng sang tiếng nước ngoài.
Tên viết tắt: nếu tổ
chức khoa học và công nghệ có tên viết tắt (kể cả tiếng Việt và tiếng nước
ngoài), thì tên viết tắt phải bao gồm những chữ cái đầu của các từ là yếu tố
chính của tên (cụm từ) đó.
Tổ chức khoa học và
công nghệ phải tự chịu trách nhiệm về việc lựa chọn tên của tổ chức mình, bao
gồm tên đầy đủ bằng tiếng Việt, tên giao dịch quốc tế và tên viết tắt.
+ Mục tiêu, phương
hướng hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ không được vi phạm các quy
định tại Điều 8 của Luật khoa học và công nghệ và các văn bản pháp luật khác
có liên quan.
+ Trụ sở chính có địa
chỉ được xác định rõ theo địa danh hành chính, có số điện thoại, số fax và
địa chỉ thư điện tử (nếu có).
+ Người đại diện.
+ Chức năng, nhiệm vụ
và quyền hạn của tổ chức khoa học và công nghệ phù hợp mục tiêu, phương hướng
hoạt động.
+ Lĩnh vực hoạt động,
thuộc một trong các lĩnh vực nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ, triển
khai thực nghiệm, sản xuất thử nghiệm; sản xuất, kinh doanh sản phẩm là kết
quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ; dịch vụ khoa học và công
nghệ.
Trường hợp tổ chức
khoa học và công nghệ do cá nhân thành lập thì lĩnh vực hoạt động theo quy
định tại Khoản 4 Điều 20 Luật khoa học và công nghệ.
+ Cơ cấu tổ chức,
nhiệm vụ và quyền hạn của các chức danh trong bộ máy lãnh đạo và các cơ quan
khác của tổ chức khoa học và công nghệ.
+ Vốn điều lệ của tổ
chức, bao gồm tiền mặt và các tài sản khác quy ra tiền; nguyên tắc tăng giảm
vốn hoạt động và các nguyên tắc về tài chính khác.
+ Điều kiện, trình
tự, thủ tục sáp nhập, chia, tách, giải thể (nếu có).
+ Cam kết tuân thủ
pháp luật.
+ Điều lệ của tổ chức
khoa học và công nghệ được cơ quan, tổ chức thành lập phê duyệt. Chức năng,
nhiệm vụ chủ yếu quy định trong điều lệ phải phù hợp với ngành, lĩnh vực hoạt
động của cơ quan, tổ chức chủ quản đó. Việc sửa đổi, bổ sung điều lệ do cơ
quan, tổ chức phê duyệt điều lệ quyết định hoặc được quy định trong điều lệ.
+ Đối với tổ chức
khoa học và công nghệ công lập, quy chế tổ chức và hoạt động do cơ quan nhà
nước có thẩm quyền ban hành có thể thay thế điều lệ của tổ chức.
+ Điều lệ của tổ chức
khoa học và công nghệ thành lập dưới hình thức góp vốn hợp tác phải có chữ ký
của các bên góp vốn hợp tác và được một bên là cơ quan, tổ chức phê duyệt
theo ủy quyền của các bên góp vốn hợp tác còn lại.
+ Điều lệ của tổ chức
khoa học và công nghệ do cá nhân thành lập phải có chữ ký của cá nhân hoặc
các cá nhân thành lập, được cơ quan cấp giấy chứng nhận thẩm định trước khi
cấp và có hiệu lực kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận. Lĩnh vực hoạt động
của tổ chức khoa học và công nghệ do cá nhân thành lập theo quy định của Thủ
tướng Chính phủ.
- Tên tổ chức khoa
học và công nghệ:
Đảm bảo các thành tố
quy định tại Điều lệ tổ chức và hoạt động.
- Nhân lực khoa học
và công nghệ:
+ Mỗi tổ chức khoa
học và công nghệ phải có ít nhất 05 (năm) người có trình độ đại học trở lên
bao gồm làm việc chính thức và kiêm nhiệm, trong đó có ít nhất 30% có trình
độ chuyên môn phù hợp với lĩnh vực chủ yếu xin đăng ký hoạt động và ít nhất
40% làm việc chính thức.
Trường hợp thành lập
tổ chức khoa học và công nghệ để phát triển ngành khoa học và công nghệ mới
thì tổ chức khoa học và công nghệ phải có ít nhất (một) người có trình độ đại
học trở lên thuộc ngành đăng ký hoạt động làm việc chính thức.
+ Người đứng đầu tổ
chức khoa học và công nghệ công lập phải có trình độ đại học trở lên, có năng
lực chuyên môn phù hợp và có ít nhất 01 năm kinh nghiệm tham gia quản lý.
Đối với tổ chức khoa
học và công nghệ công lập được thành lập dưới hình thức viện, người đứng đầu
phải có trình độ tiến sĩ. Trường hợp thành lập viện công lập trong một số
ngành, lĩnh vực đặc thù, trình độ người đứng đầu do Bộ trưởng Bộ Khoa học và
Công nghệ xem xét, quyết định.
+ Người đứng đầu tổ
chức khoa học và công nghệ ngoài công lập phải có trình độ đại học trở lên,
có kinh nghiệm quản lý, năng lực chuyên môn phù hợp và phải làm việc theo chế
độ chính thức.
+ Tổ chức khoa học và
công nghệ được tổ chức dưới hình thức viện phải có ít nhất một người có trình
độ tiến sĩ phù hợp với lĩnh vực chủ yếu xin đăng ký hoạt động và làm việc
theo chế độ chính thức.
+ Cán bộ, công chức,
viên chức khi tham gia hoạt động trong các tổ chức khoa học và công nghệ
ngoài công lập phải tuân thủ quy định của pháp luật về cán bộ, công chức,
viên chức.
- Trụ sở chính:
Trụ sở chính là nơi
làm việc riêng biệt để giao dịch, liên lạc và được đặt trong lãnh thổ Việt Nam.
Trụ sở chính có địa chỉ được xác định gồm số nhà, tên phố (ngõ phố) hoặc tên
xã, phường, thị trấn, huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương; số điện thoại, số fax và địa chỉ thư điện tử (nếu
có).
- Cơ sở vật chất - kỹ
thuật:
+ Có quyền sở hữu
hoặc quyền sử dụng trụ sở, nhà xưởng, phòng thí nghiệm, máy móc thiết bị, tài
sản trí tuệ, các phương tiện vật chất - kỹ thuật khác để thực hiện chức năng,
nhiệm vụ của tổ chức khoa học và công nghệ.
+ Tổng số vốn ghi
trên Giấy chứng nhận của tổ chức khoa học và công nghệ là tổng giá trị cơ sở
vật chất - kỹ thuật quy ra tiền tại thời điểm đăng ký hoạt động. Số vốn này
là một phần hoặc toàn bộ vốn điều lệ của tổ chức khoa học và công nghệ.
|
|
11. Căn cứ pháp lý
của thủ tục hành chính:
- Luật Khoa học và
Công nghệ ngày 18/6/2013.
- Nghị định số
08/2014/NĐ-CP ngày 27/01/2014 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn
thi hành một số điều của Luật Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số
03/2014/TT-BKHCN ngày 31/3/2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng
dẫn điều kiện thành lập và đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công
nghệ, văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ.
- Thông tư số
298/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động về khoa
học, công nghệ.
|
CÁC MẪU ĐƠN,
TỜ KHAI HÀNH CHÍNH: Có
Mẫu 5
03/2014/TT-BKHNCN
|
TÊN CƠ
QUAN CHỦ QUẢN (nếu có)
TÊN TỔ CHỨC KH&CN
-------
|
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
……., ngày
tháng năm
|
ĐƠN ĐĂNG KÝ
HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Kính gửi: Sở
Khoa học và Công nghệ tỉnh/tp ...
1. Tên tổ chức khoa học
và công nghệ:
Tên đầy đủ bằng tiếng Việt:
Tên viết tắt bằng tiếng Việt (nếu
có):
Tên đầy đủ bằng tiếng nước ngoài (nếu
có):
Tên viết tắt bằng tiếng nước ngoài (nếu
có):
2. Trụ sở chính:
Địa chỉ:
Điện thoại:
Email:
3. Cơ quan/tổ chức
quyết định thành lập:
Tên cơ quan/tổ chức:
Quyết định thành lập số: ngày
(Hoặc “Biên bản của Hội đồng sáng lập
ngày”, đối với tổ chức do cá nhân thành lập).
4. Người đứng đầu:
Họ và tên:
Ngày sinh: Giới
tính:
Điện thoại: Email:
Trình độ đào tạo: Chức
danh khoa học (nếu có):
CMND: số: nơi cấp: ngày
cấp:
(Hộ chiếu: số: nơi
cấp: ngày cấp: , đối với người nước ngoài).
5. Lĩnh vực hoạt động
khoa học và công nghệ: ghi tóm tắt (căn cứ vào quyết định thành
lập và điều lệ tổ chức và hoạt động của tổ chức).
6. Tổng số vốn:
Số tiền: đồng
7. Cam kết:
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác,
trung thực của nội dung hồ sơ đăng ký hoạt động.
- Hoạt động theo đúng nội dung Giấy
chứng nhận được cấp, đúng quy định của pháp luật và chịu trách nhiệm về mọi
hoạt động của tổ chức.
|
|
NGƯỜI ĐẠI
DIỆN CỦA TỔ CHỨC
(ký và ghi rõ họ, tên)
|
Mẫu 8
03/2014/TT-BKHCN
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BẢNG DANH
SÁCH NHÂN LỰC
Tên của tổ chức khoa
học và công nghệ:
|
Số TT
|
Họ và tên
|
Năm sinh
|
Trình độ
đào tạo, chức danh khoa học
|
Chuyên
ngành
|
Chế độ làm
việc
|
Nơi công
tác của người làm việc kiêm nhiệm (nếu có)
|
|
Nam
|
Nữ
|
Chính thức
|
Kiêm nhiệm
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
XÁC NHẬN
CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC
QUYẾT ĐỊNH THÀNH LẬP HOẶC CƠ QUAN,
TỔ CHỨC QUẢN LÝ TRỰC TIẾP (nếu có)
VỀ NỘI DUNG BẢNG DANH SÁCH
(ký,
ghi rõ họ, tên và đóng dấu)
|
......,
ngày tháng năm
NGƯỜI ĐẠI DIỆN CỦA TỔ CHỨC
(ký và ghi rõ họ, tên)
|
Mẫu 9
03/2014/TT-BKHCN
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
ĐƯỢC LÀM VIỆC CHÍNH THỨC
Kính
gửi:............................ (1)
Tên tôi là:
Ngày sinh: Giới
tính:
Địa chỉ thường trú: Điện
thoại:
Trình độ và chuyên ngành đào tạo:
Sau khi nghiên cứu Điều lệ tổ chức và
hoạt động của …… (1), tôi thấy khả năng, trình độ và điều
kiện của mình phù hợp với vị trí làm việc chính thức.
Vậy tôi làm đơn này xin được làm việc
chính thức và chỉ làm việc chính thức tại …… (1) kể từ khi tổ
chức bắt đầu hoạt động.
Nếu được chấp nhận, tôi xin hứa sẽ chấp
hành nghiêm chỉnh mọi nội quy, quy chế của tổ chức, hoàn thành tốt nhiệm vụ
được giao và thực hiện đúng các quy định của pháp luật có liên quan.
|
|
……, ngày tháng
năm
NGƯỜI
VIẾT ĐƠN
(ký và ghi rõ họ tên)
|
(1) Ghi tên
tổ chức khoa học và công nghệ nơi cá nhân xin làm việc chính thức.
Mẫu 10
03/2014/TT-BKHCN
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
ĐƯỢC LÀM VIỆC KIÊM NHIỆM
Kính
gửi:............................................. (1)
Tên tôi là:
Ngày sinh: Giới
tính:
Địa chỉ thường trú: Điện
thoại:
Trình độ và chuyên ngành đào tạo:
Hiện đang làm việc theo chế độ chính
thức tại . . . .(2)
Sau khi nghiên cứu Điều lệ tổ chức và
hoạt động của . . . (1), tôi thấy khả năng, trình độ và điều
kiện của mình phù hợp với vị trí làm việc kiêm nhiệm.
Vậy tôi làm đơn này xin được làm việc
kiêm nhiệm tại . . . (1). Nếu được chấp nhận, tôi xin hứa sẽ
chấp hành nghiêm chỉnh mọi nội quy, quy chế của tổ chức, hoàn thành tốt nhiệm
vụ được giao và thực hiện đúng các quy định của pháp luật có liên quan.
|
|
……, ngày
tháng năm
NGƯỜI VIẾT ĐƠN
(ký và ghi rõ họ tên)
|
(1) Ghi tên tổ
chức khoa học và công nghệ nơi cá nhân xin làm việc kiêm nhiệm;
(2) Ghi tên cơ
quan, tổ chức nơi cá nhân hiện đang làm việc chính thức (nếu có).
Mẫu 11
03/2014/TT-BKHCN
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
LÝ LỊCH KHOA
HỌC
(của người đứng đầu tổ chức)
1. Họ và tên:
2. Ngày sinh: Giới
tính:
3. Quốc tịch:
4. Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: Điện
thoại: Email:
Chỗ ở hiện nay:
5. Quá trình đào tạo (kể cả các khoá
đào tạo ngắn hạn có liên quan):
|
Từ ..........
Đến ..........
|
Ngành,
lĩnh vực đào tạo
|
Nơi đào
tạo
(Tên
trường, nước)
|
|
|
|
|
6. Quá trình công tác:
|
Từ ..........
Đến ..........
|
Chức vụ
(nếu
có)
|
Lĩnh vực
chuyên môn
|
Nơi công
tác
|
|
|
|
|
|
7. Trình độ ngoại ngữ: (loại tiếng,
trình độ)
8. Những công trình đã công bố:
(Ghi rõ các công trình,
bài báo, báo cáo khoa học tiêu biểu đã công bố, nơi công bố, năm công bố, nhà
xuất bản (nếu có)).
Tôi cam đoan và chịu trách nhiệm về tính
chính xác, trung thực của nội dung bản lý lịch khoa học, nếu sai tôi xin chịu
trách nhiệm trước pháp luật.
|
XÁC NHẬN
CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC
QUYẾT ĐỊNH THÀNH LẬP HOẶC CƠ QUAN,
TỔ CHỨC QUẢN LÝ TRỰC TIẾP (nếu có)
VỀ NỘI DUNG CỦA BẢN LÝ LỊCH KHOA HỌC
(ký, ghi rõ họ, tên và đóng dấu)
|
....,
ngày tháng năm
NGƯỜI KHAI
(ký và ghi rõ họ, tên)
|
Mẫu 12
03/2014/TT-BKHCN
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BẢNG KÊ KHAI
CƠ SỞ VẬT CHẤT - KỸ THUẬT
Tên của tổ chức khoa
học và công nghệ:
|
Số TT
|
Loại cơ sở
vật chất - kỹ thuật
|
Số lượng
|
Đơn vị
tính
|
Trị giá (triệu
đồng)
|
Nguồn
|
|
Trong nước
|
Nước ngoài
|
|
Nhà nước
|
Tổ chức
|
Cá nhân
|
Tổ chức
|
Cá nhân
|
|
I
|
Trụ sở,
nhà xưởng, phòng thí nghiệm, máy móc thiết bị, tài sản khác...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Vốn bằng
tiền(1)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng số:
.................... đồng
|
|
XÁC NHẬN
CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC
QUYẾT ĐỊNH THÀNH LẬP HOẶC CƠ QUAN,
TỔ CHỨC QUẢN LÝ TRỰC TIẾP (nếu có)
VỀ NỘI DUNG BẢNG KÊ KHAI
(ký,
ghi rõ họ, tên và đóng dấu)
|
........
ngày tháng năm
NGƯỜI
ĐẠI DIỆN CỦA TỔ CHỨC
(ký và ghi rõ họ, tên)
|
|
NỘI DUNG
CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ
CÔNG NGHỆ TỈNH THANH HÓA
(Ban
hành kèm theo Quyết định số: 4277/QĐ-UBND ngày 08 tháng 11 năm 2017 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
|
|
Tên thủ
tục hành chính: Thủ tục cấp lại Giấy
chứng nhận đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ.
Số seri trên Cơ sở dữ
liệu quốc gia về TTHC:
|
|
Lĩnh vực: Hoạt động
khoa học và công nghệ.
|
|
NỘI DUNG
CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
|
1. Trình tự thực
hiện:
Bước 1. Chuẩn bị hồ
sơ:
Tổ chức khoa học và công nghệ chuẩn bị hồ sơ đăng ký cấp lại Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ theo quy định.
Bước 2. Tiếp nhận hồ
sơ:
a. Địa điểm tiếp
nhận: Bộ
phận nhận hồ sơ và trả kết quả, Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Thanh Hóa (Số
17 Hạc Thành, phường Ba Đình, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
b. Thời gian tiếp
nhận:
Trong giờ hành chính các ngày làm việc từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần (trừ ngày
lễ, Tết và ngày nghỉ theo quy định).
c. Những điểm cần lưu
ý khi tiếp nhận hồ sơ:
a) Đối với tổ chức
khoa học và công nghệ: Hồ sơ phải đủ thành phần, số lượng theo quy định.
b) Đối với cơ quan
tiếp nhận hồ sơ: Kiểm tra hồ sơ theo quy định.
- Nếu hồ sơ đầy đủ và
đúng theo quy định thì viết giấy biên nhận.
- Nếu các hồ sơ chưa
đầy đủ hoặc không đúng thì hướng dẫn tổ chức khoa học và công nghệ lập hồ sơ
đầy đủ và đúng theo quy định.
Bước 3. Xử lý hồ sơ:
- Sở Khoa học và Công
nghệ Thanh Hoá tổ chức thẩm định hồ sơ:
+ Nếu tổ chức khoa
học và công nghệ đáp ứng các yêu cầu của quy định hiện hành, Sở Khoa học và
Công nghệ cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ.
+ Trong trường hợp
không cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ, Sở Khoa
học và Công nghệ có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.
Bước 4. Trả kết quả:
a. Địa điểm trả: Bộ phận
nhận hồ sơ và trả kết quả, Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Thanh Hóa (Số 17 Hạc
Thành, phường Ba Đình, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
b. Thời gian trả kết
quả:
Trong giờ hành chính các ngày làm việc từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần (trừ ngày
lễ, Tết và ngày nghỉ theo quy định).
|
|
2. Cách thức thực
hiện:
Tổ chức khoa học và công nghệ nộp hồ sơ đăng ký cấp lại Giấy chứng nhận đăng
ký hoạt động khoa học và công nghệ trực tiếp tại trụ sở của Sở Khoa học và
Công nghệ hoặc thông qua hệ thống bưu chính.
|
|
3. Thành phần, số
lượng hồ sơ
a) Thành phần hồ sơ:
+ Đơn đề nghị thay
đổi, bổ sung, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ
(theo mẫu);
+ Đối với trường hợp
cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ bị mất:
* Xác nhận của cơ
quan công an;
* Giấy biên nhận của
cơ quan báo, đài đã đăng thông báo mất Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động khoa
học và công nghệ hoặc tờ báo đã đăng thông báo này.
+ Đối với trường hợp
cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ bị rách, nát:
Bản gốc Giấy chứng
nhận đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ đã được cấp bị rách, nát.
b) Số lượng hồ sơ: 02
bộ
|
|
4. Thời hạn giải
quyết:
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
|
5. Đối tượng thực
hiện thủ tục hành chính: Tổ chức khoa học và công nghệ đã được Sở
Khoa học và Công nghệ Thanh Hoá cấp Giấy chứng nhận hoạt động khoa học và
công nghệ.
|
|
6. Cơ quan thực hiện
thủ tục hành chính:
a) Cơ quan có thẩm
quyền quyết định theo quy định: Sở Khoa học và Công nghệ Thanh Hoá.
b) Cơ quan hoặc người
có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): không
c) Cơ quan trực tiếp
thực hiện thủ tục hành chính: Sở Khoa học và Công nghệ Thanh Hoá.
d) Cơ quan phối hợp
(nếu có): không
|
|
7. Kết quả thực hiện
thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động khoa học
và công nghệ.
|
|
8. Phí và lệ phí: Phí thẩm
định: 1.000.000 đồng.
|
|
9. Tên mẫu đơn, mẫu
tờ khai:
Đơn đề nghị thay đổi, bổ sung, cấp lại giấy chứng nhận.
|
|
10. Yêu cầu, điều
kiện thực hiện thủ tục hành chính:
- Đối với trường hợp
cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ bị mất:
Trường hợp mất Giấy
chứng nhận, tổ chức khoa học và công nghệ phải đề nghị cấp lại sau khi đã
khai báo với cơ quan công an nơi mất và thông báo trên phương tiện thông tin
đại chúng.
Chậm nhất là 30 ngày
kể từ ngày đăng thông báo, tổ chức khoa học và công nghệ nộp hồ sơ đề nghị
cấp lại Giấy chứng nhận.
- Đối với trường hợp
cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ bị rách, nát:
Không.
|
|
11. Căn cứ pháp lý
của thủ tục hành chính:
- Luật Khoa học và
Công nghệ ngày 18/6/2013.
- Nghị định số
08/2014/NĐ-CP ngày 27/01/2014 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn
thi hành một số điều của Luật Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số
03/2014/TT-BKHCN ngày 31/3/2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng
dẫn điều kiện thành lập và đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công
nghệ, văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ.
- Thông tư số
298/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động về khoa
học, công nghệ.
|
CÁC MẪU ĐƠN,
TỜ KHAI HÀNH CHÍNH: Có
Mẫu 13
03/2014/TT-BKHCN
|
TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN (nếu có)
TÊN TỔ CHỨC KH&CN/
VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN/CHI NHÁNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
…………, ngày tháng năm
|
ĐƠN ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔI, BỔ
SUNG, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN/GIẤY CHỨNG NHẬN HOẠT ĐỘNG (1)
Kính gửi: Sở
Khoa học và Công nghệ tỉnh/tp ...
1. Tên tổ chức khoa học và công nghệ/Tên văn phòng
đại diện/chi nhánh:
(Ghi tên đầy đủ bằng tiếng Việt, tiếng nước ngoài; tên viết tắt
bằng tiếng Việt, tiếng nước ngoài (nếu có)).
2. Giấy chứng nhận/Giấy chứng nhận hoạt động(1):
Số: do: cấp ngày:
3. Trụ sở chính của tổ chức/trụ sở văn phòng đại diện/chi
nhánh:
Địa chỉ:
Điện thoại: Email:
4. Đề nghị được thay đổi, bổ sung, cấp lại Giấy
chứng nhận/Giấy chứng nhận hoạt động(1):
(Tổ chức khoa học và công nghệ/văn phòng đại diện/chi nhánh liệt
kê một hoặc một số nội dung đề nghị thay đổi, bổ sung hoặc lý do đề
nghị cấp lại Giấy chứng nhận/Giấy chứng nhận hoạt động).
5. Cam kết:
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của Đơn đề nghị này
và các tài liệu kèm theo.
- Hoạt động theo đúng nội dung Giấy chứng nhận/Giấy chứng nhận hoạt
động(1) được cấp, đúng quy định của pháp luật.
|
|
NGƯỜI ĐẠI DIỆN CỦA TỔ CHỨC/NGƯỜI
ĐỨNG ĐẦU VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN/CHI NHÁNH
(ký, ghi rõ họ, tên và đóng dấu)
|
(1) Ghi
“Giấy chứng nhận” đối với tổ chức khoa học và công nghệ; ghi “Giấy chứng nhận
hoạt động” đối với văn phòng đại diện/chi nhánh.
|
NỘI DUNG
CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ
CÔNG NGHỆ TỈNH THANH HÓA
(Ban hành kèm theo Quyết định số 4277/QĐ-UBND ngày 08 tháng 11 năm 2017
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
|
|
Tên thủ
tục hành chính: Thủ tục thay đổi, bổ
sung nội dung Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công
nghệ
Số seri trên Cơ sở dữ
liệu quốc gia về TTHC:
|
|
Lĩnh vực: Hoạt động
khoa học và công nghệ.
|
|
NỘI DUNG
CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
|
1. Trình tự thực
hiện:
Bước 1. Chuẩn bị hồ
sơ:
Tổ chức khoa học và công nghệ chuẩn bị hồ sơ đăng ký thay đổi, bổ sung nội
dung Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ theo quy định.
Bước 2. Tiếp nhận hồ
sơ:
a. Địa điểm tiếp
nhận:
Bộ phận nhận hồ sơ và trả kết quả, Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Thanh Hóa
(Số 17 Hạc Thành, phường Ba Đình, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
b. Thời gian tiếp
nhận:
Trong giờ hành chính các ngày làm việc từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần (trừ ngày
lễ, Tết và ngày nghỉ theo quy định).
c. Những điểm cần lưu
ý khi tiếp nhận hồ sơ:
a) Đối với tổ chức
khoa học và công nghệ: Hồ sơ đóng thành tập, có đủ thành phần, số lượng theo
theo quy định.
b) Đối với cơ quan
tiếp nhận hồ sơ: Kiểm tra hồ sơ theo quy định.
- Nếu hồ sơ đầy đủ và
đúng theo quy định thì viết giấy biên nhận.
- Nếu các hồ sơ chưa
đầy đủ hoặc không đúng thì hướng dẫn tổ chức khoa học và công nghệ lập hồ sơ
đầy đủ và đúng theo quy định.
Bước 3. Xử lý hồ sơ:
- Sở Khoa học và Công
nghệ Thanh Hoá tổ chức thẩm định hồ sơ:
+ Nếu tổ chức khoa
học và công nghệ đáp ứng các yêu cầu của quy định hiện hành, Sở Khoa học và
Công nghệ cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ.
+ Trong trường hợp
không cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ, Sở Khoa
học và Công nghệ có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.
Bước 4. Trả kết quả:
a. Địa điểm trả: Bộ phận
nhận hồ sơ và trả kết quả, Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Thanh Hóa (Số 17 Hạc
Thành, phường Ba Đình, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
b. Thời gian trả kết
quả:
Trong giờ hành chính các ngày làm việc từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần (trừ ngày
lễ, tết và ngày nghỉ theo quy định).
|
|
2. Cách thức thực
hiện:
Tổ chức khoa học và công nghệ nộp hồ sơ đăng ký thay đổi, bổ sung nội dung
Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ trực tiếp tại trụ sở
của Sở Khoa học và Công nghệ hoặc thông qua hệ thống bưu chính.
|
|
3. Thành phần, số
lượng hồ sơ
a) Thành phần hồ sơ:
+ Đơn đề nghị thay
đổi, bổ sung, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ
(theo mẫu);
+ Bản gốc Giấy chứng
nhận đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ đã được cấp;
+ Đối với trường hợp
đăng ký thay đổi tên tổ chức:
Bản sao (có chứng
thực hợp pháp) quyết định của cấp có thẩm quyền hoặc biên bản họp có chữ ký
của những người sáng lập (đối với tổ chức khoa học và công nghệ do cá nhân
thành lập) về việc đổi tên của tổ chức khoa học và công nghệ.
+ Đối với trường hợp
đăng ký thay đổi tên cơ quan quyết định thành lập, cơ quan quản lý trực tiếp:
Bản sao (có chứng
thực hợp pháp) quyết định đổi tên cơ quan quyết định thành lập, cơ quan quản
lý trực tiếp hoặc thay đổi cơ quan quản lý trực tiếp của tổ chức khoa học và
công nghệ.
+ Đối với trường hợp
đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính:
Hồ sơ về trụ sở chính
của tổ chức khoa học và công nghệ: Phải có một trong các giấy tờ sau:
* Bản sao (có chứng
thực hợp pháp) giấy tờ chứng minh quyền sở hữu nhà, quyền sử dụng đất của tổ
chức khoa học và công nghệ đối với địa điểm nơi đặt trụ sở chính;
* Bản sao (có chứng
thực hợp pháp) giấy tờ chứng minh quyền sở hữu nhà, quyền sử dụng đất hoặc
giấy tờ chứng minh quyền được phép cho thuê, cho mượn của bên cho thuê, cho
mượn kèm theo hợp đồng thuê, mượn địa điểm làm trụ sở chính; trường hợp bản
sao hợp đồng không có chứng thực hợp pháp, tổ chức có thể xuất trình bản
chính để người tiếp nhận hồ sơ đối chiếu và ký xác nhận vào bản sao.
+ Đối với trường hợp
đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính (dẫn đến thay đổi cơ quan cấp giấy
chứng nhận)
* Hồ sơ về trụ sở
chính của tổ chức khoa học và công nghệ: Phải có một trong các giấy tờ sau:
● Bản sao (có chứng
thực hợp pháp) giấy tờ chứng minh quyền sở hữu nhà, quyền sử dụng đất của tổ
chức khoa học và công nghệ đối với địa điểm nơi đặt trụ sở chính;
● Bản sao (có chứng
thực hợp pháp) giấy tờ chứng minh quyền sở hữu nhà, quyền sử dụng đất hoặc
giấy tờ chứng minh quyền được phép cho thuê, cho mượn của bên cho thuê, cho
mượn kèm theo hợp đồng thuê, mượn địa điểm làm trụ sở chính; trường hợp bản
sao hợp đồng không có chứng thực hợp pháp, tổ chức có thể xuất trình bản
chính để người tiếp nhận hồ sơ đối chiếu và ký xác nhận vào bản sao.
* Báo cáo tình hình
hoạt động (theo mẫu).
* Văn bản xác nhận
của Sở Khoa học và Công nghệ đã cấp Giấy chứng nhận hoạt động khoa học và
công nghệ về việc tổ chức đã có văn bản đề nghị thay đổi trụ sở chính.
+ Đối với trường hợp
đăng ký thay đổi vốn:
Hồ sơ về cơ sở vật
chất - kỹ thuật của tổ chức khoa học và công nghệ: Phải có các giấy tờ sau:
* Đối với tổ chức
khoa học và công nghệ công lập: Bảng kê khai cơ sở vật chất - kỹ thuật được
cơ quan quyết định thành lập hoặc quản lý trực tiếp xác nhận (theo mẫu).
* Đối với tổ chức
khoa học và công nghệ ngoài công lập và có vốn nước ngoài: Bảng kê khai cơ sở
vật chất - kỹ thuật (theo mẫu); Biên bản họp của những người sáng lập/các bên
góp vốn hợp tác ghi rõ những nội dung sau: tỉ lệ góp vốn; tổng số vốn (bằng
tiền và tài sản quy ra đồng Việt Nam), trong đó số vốn góp bằng tiền phải bảo
đảm đủ kinh phí hoạt động thường xuyên ít nhất trong 01 năm theo số lượng
nhân lực và quy mô hoạt động của tổ chức; Cam kết góp vốn (bằng tiền và tài
sản) của từng cá nhân/các bên góp vốn hợp tác (nếu có); Giấy tờ chứng minh
quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng đối với phần vốn đã cam kết góp.
+ Đối với trường hợp
đăng ký thay đổi người đứng đầu:
* Đơn đề nghị được
làm việc chính thức (theo mẫu) (đối với tổ chức khoa học và công nghệ ngoài
công lập).
* Bản sao (có chứng
thực hợp pháp) Quyết định bổ nhiệm của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền (trừ tổ
chức do cá nhân thành lập).
* Lý lịch khoa học có
xác nhận của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền (theo mẫu) (trừ tổ chức do cá
nhân thành lập).
* Bản sao (có chứng
thực hợp pháp) các văn bằng đào tạo.
* Sơ yếu lý lịch có
xác nhận trong thời hạn không quá 01 năm của chính quyền địa phương nơi cư
trú hoặc của cơ quan, tổ chức nơi người đó làm việc trước khi chuyển sang làm
việc tại tổ chức khoa học và công nghệ, trường hợp người đứng đầu tổ chức
khoa học và công nghệ không phải là công dân Việt Nam thì phải có lý lịch tư
pháp của cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài xác nhận trong thời hạn không
quá 01 năm và được hợp pháp hóa lãnh sự (đối với tổ chức khoa học và công
nghệ ngoài công lập).
+ Đối với trường hợp
đăng ký thay đổi, bổ sung lĩnh vực hoạt động:
Bản sao (có chứng
thực hợp pháp) quyết định của cấp có thẩm quyền về việc thay đổi, bổ sung
lĩnh vực hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ.
b) Số lượng hồ sơ: 02
bộ.
|
|
4. Thời hạn giải
quyết:
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
|
5. Đối tượng thực
hiện thủ tục hành chính: Tổ chức khoa học và công nghệ đã được Sở
Khoa học và Công nghệ Thanh Hoá cấp Giấy chứng nhận hoạt động khoa học và
công nghệ.
|
|
6. Cơ quan thực hiện
thủ tục hành chính:
a) Cơ quan có thẩm
quyền quyết định theo quy định: Sở Khoa học và Công nghệ Thanh Hoá.
b) Cơ quan hoặc người
có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): Không
c) Cơ quan trực tiếp
thực hiện thủ tục hành chính: Sở Khoa học và Công nghệ Thanh Hoá.
d) Cơ quan phối hợp
(nếu có): Không
|
|
7. Kết quả thực hiện
thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động khoa học
và công nghệ.
|
|
8. Phí, lệ phí:
Phí thẩm định điều
kiện hoạt động về khoa học và công nghệ của tổ chức KH&CN:
- Đối với Thủ tục cấp
Giấy chứng nhận trong trường hợp đăng ký thay đổi tên của tổ chức KH&CN:
1.000.000 đồng.
- Đối với Thủ tục cấp
Giấy chứng nhận trong trường hợp đăng ký thay đổi tên cơ quan quyết định
thành lập hoặc cơ quan quản lý trực tiếp của tổ chức KH&CN: 1.000.000
đồng.
- Đối với Thủ tục cấp
Giấy chứng nhận trong trường hợp đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính của tổ
chức KH&CN: 1.500.000 đồng.
- Đối với Thủ tục cấp
Giấy chứng nhận trong trường hợp đăng ký thay đổi vốn của tổ chức KH&CN:
1.500.000 đồng.
- Đối với Thủ tục cấp
Giấy chứng nhận trong trường hợp đăng ký thay đổi người đứng đầu của tổ chức
KH&CN: 1.000.000 đồng.
- Đối với Thủ tục cấp
Giấy chứng nhận trong trường hợp đăng ký thay đổi, bổ sung lĩnh vực hoạt động
KH&CN của tổ chức KH&CN: 2.000.000 đồng.
|
|
9. Tên mẫu đơn, mẫu
tờ khai:
- Đối với trường hợp
đăng ký thay đổi tên tổ chức:
+ Đơn đề nghị thay
đổi, bổ sung, cấp lại giấy chứng nhận.
- Đối với trường hợp
đăng ký thay đổi tên cơ quan quyết định thành lập, cơ quan quản lý trực tiếp:
+ Đơn đề nghị thay
đổi, bổ sung, cấp lại giấy chứng nhận.
- Đối với trường hợp
đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính:
+ Đơn đề nghị thay
đổi, bổ sung, cấp lại giấy chứng nhận.
- Đối với trường hợp
đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính (dẫn đến thay đổi cơ quan cấp giấy
chứng nhận):
+ Đơn đề nghị thay
đổi, bổ sung, cấp lại giấy chứng nhận.
+ Báo cáo tình hình
hoạt động.
- Đối với trường hợp đăng
ký thay đổi vốn:
+ Đơn đề nghị thay
đổi, bổ sung, cấp lại giấy chứng nhận.
+ Bảng kê khai cơ sở
vật chất - kỹ thuật.
- Đối với trường hợp
đăng ký thay đổi người đứng đầu:
+ Đơn đề nghị thay
đổi, bổ sung, cấp lại giấy chứng nhận.
+ Đơn đề nghị được
làm việc chính thức;
+ Lý lịch khoa học
(của người đứng đầu);
- Đối với trường hợp
đăng ký thay đổi, bổ sung lĩnh vực hoạt động:
+ Đơn đề nghị thay
đổi, bổ sung, cấp lại giấy chứng nhận.
|
|
10. Yêu cầu, điều
kiện thực hiện thủ tục hành chính:
- Đối với trường hợp
đăng ký thay đổi tên tổ chức:
+ Tên tổ chức khoa
học và công nghệ bao gồm tên đầy đủ, tên giao dịch quốc tế và tên viết tắt
(nếu có), được viết bằng các chữ cái trong Bảng chữ cái tiếng Việt, có thể
kèm theo các chữ cái F, J, Z, W, chữ số và ký hiệu, phát âm được. Tên đầy đủ
bao gồm hình thức của tổ chức khoa học và công nghệ, tên riêng của tổ chức
khoa học và công nghệ.
+ Tên gọi của tổ chức
phải phù hợp với lĩnh vực hoạt động chính, không được trùng lặp với tổ chức
khoa học và công nghệ khác, không được sử dụng từ ngữ, ký hiệu vi phạm truyền
thống lịch sử, văn hóa, đạo đức và thuần phong mỹ tục của dân tộc, bảo đảm
không xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ của các tổ chức, cá nhân đang được bảo hộ
tại Việt Nam.
+ Tên đầy đủ bằng
tiếng Việt: bao gồm hình thức của tổ chức (viện, trung tâm…) và tên riêng của
tổ chức; phần tên riêng phải phù hợp với lĩnh vực đăng ký hoạt động khoa học
và công nghệ chính của tổ chức.
+ Tên giao dịch quốc
tế: tên tổ chức khoa học và công nghệ bằng tiếng nước ngoài được dịch từ tên
tiếng Việt tương ứng; phần tên riêng có thể giữ nguyên hoặc dịch theo nghĩa
tương ứng sang tiếng nước ngoài.
+ Tên viết tắt: nếu
tổ chức khoa học và công nghệ có tên viết tắt (kể cả tiếng Việt và tiếng nước
ngoài), thì tên viết tắt phải bao gồm những chữ cái đầu của các từ là yếu tố
chính của tên (cụm từ) đó.
+ Tổ chức khoa học và
công nghệ phải tự chịu trách nhiệm về việc lựa chọn tên của tổ chức mình, bao
gồm tên đầy đủ bằng tiếng Việt, tên giao dịch quốc tế và tên viết tắt.
- Đối với trường hợp
đăng ký thay đổi tên cơ quan quyết định thành lập, cơ quan quản lý trực tiếp:
Không.
- Đối với trường hợp
đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính:
Trụ sở chính là nơi
làm việc riêng biệt để giao dịch, liên lạc và được đặt trong lãnh thổ Việt Nam.
Trụ sở chính có địa chỉ được xác định gồm số nhà, tên phố (ngõ phố) hoặc tên
xã, phường, thị trấn, huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương; số điện thoại, số fax và địa chỉ thư điện tử (nếu
có).
- Đối với trường hợp
đăng ký thay đổi vốn:
+ Có quyền sở hữu
hoặc quyền sử dụng trụ sở, nhà xưởng, phòng thí nghiệm, máy móc thiết bị, tài
sản trí tuệ, các phương tiện vật chất - kỹ thuật khác để thực hiện chức năng,
nhiệm vụ của tổ chức khoa học và công nghệ.
+ Tổng số vốn ghi
trên Giấy chứng nhận của tổ chức khoa học và công nghệ là tổng giá trị cơ sở
vật chất - kỹ thuật quy ra tiền tại thời điểm đăng ký hoạt động. Số vốn này
là một phần hoặc toàn bộ vốn điều lệ của tổ chức khoa học và công nghệ.
- Đối với trường hợp
đăng ký thay đổi người đứng đầu:
+ Người đứng đầu tổ
chức khoa học và công nghệ công lập phải có trình độ đại học trở lên, có năng
lực chuyên môn phù hợp và có ít nhất 01 năm kinh nghiệm tham gia quản lý.
Đối với tổ chức khoa
học và công nghệ công lập được thành lập dưới hình thức viện, người đứng đầu
phải có trình độ tiến sĩ. Trường hợp thành lập viện công lập trong một số
ngành, lĩnh vực đặc thù, trình độ người đứng đầu do Bộ trưởng Bộ Khoa học và
Công nghệ xem xét, quyết định.
+ Người đứng đầu tổ
chức khoa học và công nghệ ngoài công lập phải có trình độ đại học trở lên,
có kinh nghiệm quản lý, năng lực chuyên môn phù hợp và phải làm việc theo chế
độ chính thức.
+ Cán bộ, công chức,
viên chức khi tham gia hoạt động trong các tổ chức khoa học và công nghệ
ngoài công lập phải tuân thủ quy định của pháp luật về cán bộ, công chức,
viên chức.
- Đối với trường hợp
đăng ký thay đổi, bổ sung lĩnh vực hoạt động:
+ Mục tiêu, phương
hướng hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ không được vi phạm các quy
định tại Điều 8 của Luật khoa học và công nghệ và các văn bản pháp luật khác
có liên quan.
+ Chức năng, nhiệm vụ
và quyền hạn của tổ chức khoa học và công nghệ phù hợp mục tiêu, phương hướng
hoạt động.
+ Lĩnh vực hoạt động,
thuộc một trong các lĩnh vực nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ, triển
khai thực nghiệm, sản xuất thử nghiệm; sản xuất, kinh doanh sản phẩm là kết
quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ; dịch vụ khoa học và công
nghệ.
Trường hợp tổ chức
khoa học và công nghệ do cá nhân thành lập thì lĩnh vực hoạt động theo quy
định tại Khoản 4 Điều 20 Luật khoa học và công nghệ.
+ Điều lệ của tổ chức
khoa học và công nghệ được cơ quan, tổ chức thành lập phê duyệt. Chức năng,
nhiệm vụ chủ yếu quy định trong điều lệ phải phù hợp với ngành, lĩnh vực hoạt
động của cơ quan, tổ chức chủ quản đó. Việc sửa đổi, bổ sung điều lệ do cơ
quan, tổ chức phê duyệt điều lệ quyết định hoặc được quy định trong điều lệ.
+ Đối với tổ chức
khoa học và công nghệ công lập, quy chế tổ chức và hoạt động do cơ quan nhà
nước có thẩm quyền ban hành có thể thay thế điều lệ của tổ chức.
+ Điều lệ của tổ chức
khoa học và công nghệ thành lập dưới hình thức góp vốn hợp tác phải có chữ ký
của các bên góp vốn hợp tác và được một bên là cơ quan, tổ chức phê duyệt
theo ủy quyền của các bên góp vốn hợp tác còn lại.
+ Điều lệ của tổ chức
khoa học và công nghệ do cá nhân thành lập phải có chữ ký của cá nhân hoặc
các cá nhân thành lập, được cơ quan cấp giấy chứng nhận thẩm định trước khi
cấp và có hiệu lực kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận. Lĩnh vực hoạt động
của tổ chức khoa học và công nghệ do cá nhân thành lập theo quy định của Thủ
tướng Chính phủ.
+ Nhân lực khoa học
và công nghệ:
* Mỗi tổ chức khoa
học và công nghệ phải có ít nhất 05 (năm) người có trình độ đại học trở lên
bao gồm làm việc chính thức và kiêm nhiệm, trong đó có ít nhất 30% có trình
độ chuyên môn phù hợp với lĩnh vực chủ yếu xin đăng ký hoạt động và ít nhất
40% làm việc chính thức.
Trường hợp thành lập
tổ chức khoa học và công nghệ để phát triển ngành khoa học và công nghệ mới
thì tổ chức khoa học và công nghệ phải có ít nhất (một) người có trình độ đại
học trở lên thuộc ngành đăng ký hoạt động làm việc chính thức.
* Người đứng đầu tổ
chức khoa học và công nghệ công lập phải có trình độ đại học trở lên, có năng
lực chuyên môn phù hợp và có ít nhất 01 năm kinh nghiệm tham gia quản lý.
Đối với tổ chức khoa
học và công nghệ công lập được thành lập dưới hình thức viện, người đứng đầu
phải có trình độ tiến sĩ. Trường hợp thành lập viện công lập trong một số
ngành, lĩnh vực đặc thù, trình độ người đứng đầu do Bộ trưởng Bộ Khoa học và
Công nghệ xem xét, quyết định.
* Người đứng đầu tổ
chức khoa học và công nghệ ngoài công lập phải có trình độ đại học trở lên,
có kinh nghiệm quản lý, năng lực chuyên môn phù hợp và phải làm việc theo chế
độ chính thức.
* Tổ chức khoa học và
công nghệ được tổ chức dưới hình thức viện phải có ít nhất một người có trình
độ tiến sĩ phù hợp với lĩnh vực chủ yếu xin đăng ký hoạt động và làm việc
theo chế độ chính thức.
* Cán bộ, công chức,
viên chức khi tham gia hoạt động trong các tổ chức khoa học và công nghệ
ngoài công lập phải tuân thủ quy định của pháp luật về cán bộ, công chức,
viên chức.
|
|
11. Căn cứ pháp lý
của thủ tục hành chính:
- Luật Khoa học và
Công nghệ ngày 18/6/2013.
- Nghị định số
08/2014/NĐ-CP ngày 27/01/2014 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn
thi hành một số điều của Luật Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số 03/2014/TT-BKHCN
ngày 31/3/2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn điều kiện
thành lập và đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ, văn phòng
đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ.
- Thông tư số
298/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động về khoa
học, công nghệ.
|
CÁC MẪU ĐƠN,
TỜ KHAI HÀNH CHÍNH: Có
Mẫu 13
03/2014/TT-BKHCN
|
TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN (nếu có)
TÊN TỔ CHỨC KH&CN/
VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN/CHI NHÁNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
…………, ngày tháng năm
|
ĐƠN ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔI, BỔ
SUNG, CẤP LẠI
GIẤY CHỨNG NHẬN/GIẤY CHỨNG NHẬN HOẠT ĐỘNG (1)
Kính gửi: Sở
Khoa học và Công nghệ tỉnh/tp ...
1. Tên tổ chức khoa học và công nghệ/Tên văn phòng
đại diện/chi nhánh:
(Ghi tên đầy đủ bằng tiếng Việt, tiếng nước ngoài; tên viết tắt
bằng tiếng Việt, tiếng nước ngoài (nếu có)).
2. Giấy chứng nhận/Giấy chứng nhận hoạt động(1):
Số: do: cấp ngày:
3. Trụ sở chính của tổ chức/trụ sở văn phòng đại diện/chi
nhánh:
Địa chỉ:
Điện thoại: Email:
4. Đề nghị được thay đổi, bổ sung, cấp lại Giấy
chứng nhận/Giấy chứng nhận hoạt động(1):
(Tổ chức khoa học và công nghệ/văn phòng đại diện/chi nhánh liệt
kê một hoặc một số nội dung đề nghị thay đổi, bổ sung hoặc lý do đề
nghị cấp lại Giấy chứng nhận/Giấy chứng nhận hoạt động).
5. Cam kết:
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của Đơn đề nghị này
và các tài liệu kèm theo.
- Hoạt động theo đúng nội dung Giấy chứng nhận/Giấy chứng nhận hoạt
động(1) được cấp, đúng quy định của pháp luật.
|
|
NGƯỜI ĐẠI DIỆN CỦA TỔ CHỨC/NGƯỜI
ĐỨNG ĐẦU
VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN/CHI NHÁNH
(ký, ghi rõ họ, tên và đóng dấu)
|
(1) Ghi
“Giấy chứng nhận” đối với tổ chức khoa học và công nghệ; ghi “Giấy chứng nhận
hoạt động” đối với văn phòng đại diện/chi nhánh.
Mẫu 9
03/2014/TT-BKHCN
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
ĐƯỢC LÀM VIỆC CHÍNH THỨC
Kính
gửi:............................ (1)
Tên tôi là:
Ngày
sinh: Giới tính:
Địa chỉ thường
trú: Điện thoại:
Trình độ và chuyên ngành đào tạo:
Sau khi nghiên cứu Điều lệ tổ chức và
hoạt động của …… (1), tôi thấy khả năng, trình độ và điều
kiện của mình phù hợp với vị trí làm việc chính thức.
Vậy tôi làm đơn này xin được làm việc
chính thức và chỉ làm việc chính thức tại …… (1) kể từ khi tổ
chức bắt đầu hoạt động.
Nếu được chấp nhận, tôi xin hứa sẽ chấp
hành nghiêm chỉnh mọi nội quy, quy chế của tổ chức, hoàn thành tốt nhiệm vụ
được giao và thực hiện đúng các quy định của pháp luật có liên quan.
|
|
……, ngày
tháng năm
NGƯỜI VIẾT ĐƠN
(ký và ghi rõ họ tên)
|
(1) Ghi tên
tổ chức khoa học và công nghệ nơi cá nhân xin làm việc chính thức.
Mẫu 11
03/2014/TT-BKHCN
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
LÝ LỊCH KHOA
HỌC
(của người đứng đầu tổ chức)
1. Họ và tên:
2. Ngày sinh:
Giới tính:
3. Quốc tịch:
4. Nơi đăng ký hộ khẩu thường
trú: Điện thoại: Email:
Chỗ ở hiện nay:
5. Quá trình đào tạo (kể cả các khoá
đào tạo ngắn hạn có liên quan):
|
Từ ..........
Đến ..........
|
Ngành,
lĩnh vực đào tạo
|
Nơi đào
tạo
(Tên
trường, nước)
|
|
|
|
|
6. Quá trình công tác:
|
Từ ..........
Đến ..........
|
Chức vụ
(nếu
có)
|
Lĩnh vực
chuyên môn
|
Nơi công
tác
|
|
|
|
|
|
7. Trình độ ngoại ngữ: (loại tiếng,
trình độ)
8. Những công trình đã công bố:
(Ghi rõ các công trình,
bài báo, báo cáo khoa học tiêu biểu đã công bố, nơi công bố, năm công bố, nhà
xuất bản (nếu có)).
Tôi cam đoan và chịu trách nhiệm về tính
chính xác, trung thực của nội dung bản lý lịch khoa học, nếu sai tôi xin chịu
trách nhiệm trước pháp luật.
|
XÁC NHẬN
CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC
QUYẾT ĐỊNH THÀNH LẬP HOẶC CƠ QUAN,
TỔ CHỨC QUẢN LÝ TRỰC TIẾP (nếu có)
VỀ NỘI
DUNG CỦA BẢN LÝ LỊCH KHOA HỌC
(ký,
ghi rõ họ, tên và đóng dấu)
|
....,
ngày tháng năm
NGƯỜI KHAI
(ký và ghi rõ họ, tên)
|
Mẫu 12
03/2014/TT-BKHCN
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BẢNG KÊ KHAI
CƠ SỞ VẬT CHẤT - KỸ THUẬT
Tên của tổ chức khoa
học và công nghệ:
|
Số TT
|
Loại cơ sở
vật chất - kỹ thuật
|
Số lượng
|
Đơn vị
tính
|
Trị giá (triệu
đồng)
|
Nguồn
|
|
Trong nước
|
Nước ngoài
|
|
Nhà nước
|
Tổ chức
|
Cá nhân
|
Tổ chức
|
Cá nhân
|
|
I
|
Trụ sở,
nhà xưởng, phòng thí nghiệm, máy móc thiết bị, tài sản khác...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Vốn bằng
tiền(1)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng số:
.................... đồng
|
|
XÁC NHẬN
CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC
QUYẾT ĐỊNH THÀNH LẬP HOẶC CƠ QUAN, TỔ CHỨC QUẢN LÝ TRỰC TIẾP (nếu có)
VỀ NỘI DUNG BẢNG KÊ KHAI
(ký,
ghi rõ họ, tên và đóng dấu)
|
........
ngày tháng năm
NGƯỜI
ĐẠI DIỆN CỦA TỔ CHỨC
(ký và ghi rõ họ, tên)
|
(1)Đối với tổ chức khoa
học và công nghệ ngoài công lập và có vốn nước ngoài: kê khai số vốn bằng tiền
bảo đảm đủ kinh phí hoạt động thường xuyên (bao gồm tiền lương, tiền công và
tiền chi hoạt động bộ máy...) của tổ chức ít nhất trong 01 năm.
Mẫu 18
03/2014/TT-BKHCN
|
TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN
(nếu có)
TÊN TỔ CHỨC KH&CN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
……………….., ngày tháng năm
|
BÁO CÁO
Tình hình
hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ công lập, năm...
Kính gửi: Sở
Khoa học và Công nghệ tỉnh/Tp...
1. Tên tổ chức khoa học và công nghệ (viết bằng
chữ in hoa):
2. Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động khoa học và
công nghệ:
(Ghi rõ số, ngày cấp các Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động
KH&CN lần đầu, các lần thay
đổi, bổ sung, gia hạn)
3. Văn phòng đại diện/Chi nhánh (nếu có):
a) Địa chỉ:
b) Giấy chứng nhận hoạt động: (ghi rõ số, ngày cấp và cơ quan
cấp)
4. Lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ chủ
yếu của đơn vị:
|
Khoa
học Tự nhiên
|
□
|
Khoa
học Kỹ thuật và công nghệ
|
□
|
|
Khoa
học Y dược
|
□
|
Khoa
học Xã hội
|
□
|
|
Khoa
học Nhân văn
|
□
|
Khoa
học Nông nghiệp
|
□
|
|
5. Những nội dung thay đổi trong Giấy chứng nhận chưa đăng ký:
|
|
|
Tên
tổ chức KH&CN
|
□
|
Cơ
quan quyết định thành lập
|
□
|
|
Trụ
sở chính
|
□
|
Cơ
quan quản lý trực tiếp
|
□
|
|
Tổng
số vốn
|
□
|
Người
đứng đầu tổ chức
|
□
|
|
Quyết
định thành lập
|
□
|
Lĩnh
vực hoạt động
|
□
|
6. Nhân lực khoa học và công nghệ:
Đơn vị: người
|
TT
|
Phân loại nhân lực
|
Chế độ làm việc
|
Giới tính
|
Độ tuổi
|
|
Chính thức
|
Kiêm nhiệm
|
Nam
|
Nữ
|
≤45
|
> 45 và ≤60
|
Trên 60
|
|
1
|
TS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
ThS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
ĐH,
CĐ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng số
|
|
|
|
|
|
|
|
7. Cơ sở vật chất - kỹ thuật:
a) Tổng số vốn (triệu đồng):
b) Tổng số vốn tại thời điểm hiện tại (triệu đồng
(tạm tính)):
8. Tình hình tài chính của đơn vị trong năm:
Đơn vị: triệu đồng
|
TT
|
Nội dung
|
Số tiền
|
|
1
|
Tổng
kinh phí chi thường xuyên
|
|
|
2
|
Tổng
kinh phí do thực hiện chương trình, đề tài, dự án cấp quốc gia, cấp bộ, cấp
tỉnh và cấp cơ sở
|
|
|
3
|
Tổng
kinh phí thu sự nghiệp
(thông qua các hợp đồng chuyển giao công nghệ, áp dụng kết quả
nghiên cứu, bán sản phẩm, đào tạo, dịch vụ khoa học và công nghệ khác và sản
xuất - kinh doanh các sản phẩm là kết quả
nghiên cứu)
|
|
|
4
|
Tổng
doanh thu
|
|
|
5
|
Số
tiền nộp thuế
|
|
|
6
|
Thu
nhập bình quân tháng của cán bộ, công nhân viên
|
|
9. Tình hình hoạt động khoa học và công nghệ chủ yếu của đơn vị
trong năm:
a) Bảng tổng hợp:
|
TT
|
Nội dung
|
Số lượng
|
|
1
|
Đề
tài, dự án thực hiện
|
|
|
2
|
Hợp
đồng dịch vụ khoa học và công nghệ thực hiện
|
|
|
3
|
Các
hoạt động khác
|
|
|
4
|
Bằng
sáng chế độc quyền được cấp
|
|
|
5
|
Bằng
giải pháp hữu ích độc quyền được cấp
|
|
|
6
|
Bài
báo đã được đăng trên tạp chí chuyên ngành quốc tế
|
|
|
7
|
Bài
báo đã được đăng trên tạp chí chuyên ngành trong nước
|
|
b) Bảng chi tiết
Danh mục đề
tài, dự án KH&CN thực hiện trong năm
|
TT
|
Tên đề tài, dự án
|
Lĩnh vực nghiên cứu
|
Thời gian thực hiện
(từ... đến...)
|
Kinh phí
(tr.đồng)
|
Nguồn kinh phí
|
Kết quả
(công nghệ, sản phẩm...)
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
Danh mục hợp đồng dịch vụ
KH&CN thực hiện trong năm
|
TT
|
Tên Hợp đồng
|
Loại hình
dịch vụ KH&CN
|
Giá trị
HĐ
(tr. đồng)
|
Thời gian
thực hiện
(từ... đến...)
|
Đối tác
ký HĐ
|
|
Chuyển
giao công nghệ
|
Dịch vụ
kỹ thuật
|
Tư vấn
|
Đào tạo
chuyên môn, nghiệp vụ
|
Khác
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Các hoạt động khác của đơn vị trong năm:
10. Đánh giá chung:
11. Kiến nghị, đề xuất:
|
|
NGƯỜI ĐẠI DIỆN CỦA TỔ CHỨC
(ký, ghi rõ họ, tên và đóng dấu)
|
Mẫu 19
03/2014/TT-BKHCN
|
TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN (nếu có)
TÊN TỔ CHỨC KH&CN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
……………….., ngày tháng năm
|
BÁO CÁO
Tình hình
hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ ngoài công lập, năm...
Kính gửi: Sở
Khoa học và Công nghệ tỉnh/tp...
1. Tên tổ chức khoa học và công nghệ (viết
bằng chữ in hoa):
2. Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động khoa học và
công nghệ:
(Ghi rõ số, ngày cấp các Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động
KH&CN lần đầu, các lần thay đổi, bổ sung, gia hạn)
3. Văn phòng đại diện/Chi nhánh (nếu có):
a) Địa chỉ:
b) Giấy chứng nhận hoạt động: (ghi rõ số, ngày cấp và cơ quan
cấp)
4. Lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ chủ
yếu của đơn vị:
|
Khoa
học Tự nhiên
|
□
|
Khoa
học Kỹ thuật và công nghệ
|
□
|
|
Khoa
học Y dược
|
□
|
Khoa
học Xã hội
|
□
|
|
Khoa
học Nhân văn
|
□
|
Khoa
học Nông nghiệp
|
□
|
|
5. Những nội dung thay đổi trong Giấy chứng nhận chưa đăng ký:
|
|
|
Tên
tổ chức KH&CN
|
□
|
Cơ
quan quyết định thành lập
|
□
|
|
Trụ
sở chính
|
□
|
Cơ
quan quản lý trực tiếp
|
□
|
|
Tổng
số vốn
|
□
|
Người
đứng đầu tổ chức
|
□
|
|
Quyết
định thành lập
|
□
|
Lĩnh
vực hoạt động
|
□
|
6. Nhân lực khoa học và công nghệ:
Đơn vị:
người
|
TT
|
Phân loại nhân lực
|
Chế độ làm việc
|
Giới tính
|
Độ tuổi
|
|
Chính thức
|
Kiêm nhiệm
|
Nam
|
Nữ
|
≤45
|
> 45 và ≤ 60
|
Trên 60
|
|
1
|
TS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
ThS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
ĐH,
CĐ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng số
|
|
|
|
|
|
|
|
(Đối với tổ chức khoa học và công nghệ có người nước ngoài làm
việc chính nhiệm hoặc kiêm nhiệm: kê khai cụ thể thông tin của từng người: họ
và tên, giới tính, quốc tịch, số hộ chiếu, ngày và nơi cấp, chức danh và chế độ
làm việc)
7. Cơ sở vật chất - kỹ thuật:
a) Tổng số vốn (triệu đồng):
b) Tổng số vốn tại thời điểm hiện tại (triệu đồng (tạm tính)):
8. Tình hình tài chính của đơn vị trong năm:
Đơn vị: triệu đồng
|
TT
|
Nội dung
|
Số tiền
|
|
1
|
Tổng
kinh phí chi thường xuyên
|
|
|
2
|
Tổng
kinh phí do thực hiện chương trình, đề tài, dự án cấp quốc gia, cấp bộ, cấp
tỉnh và cấp cơ sở
|
|
|
3
|
Tổng
kinh phí do tài trợ của tổ chức, cá nhân
|
|
|
4
|
Tổng
kinh phí thu sự nghiệp
(thông qua các hợp đồng chuyển giao công nghệ, áp dụng kết quả
nghiên cứu, bán sản phẩm, đào tạo, dịch vụ khoa học và công nghệ khác và sản
xuất - kinh doanh các sản phẩm là kết quả nghiên cứu)
|
|
|
5
|
Tổng
doanh thu
|
|
|
6
|
Số
tiền nộp thuế
|
|
|
7
|
Thu
nhập bình quân tháng của cán bộ, công nhân viên
|
|
9. Tình hình hoạt động khoa học và công nghệ chủ yếu của đơn vị
trong năm:
a) Bảng tổng hợp:
|
TT
|
Nội dung
|
Số lượng
|
|
1
|
Đề
tài, dự án thực hiện
|
|
|
2
|
Hợp
đồng dịch vụ khoa học và công nghệ thực hiện
|
|
|
3
|
Các
hoạt động khác
|
|
|
4
|
Bằng
sáng chế độc quyền được cấp
|
|
|
5
|
Bằng
giải pháp hữu ích độc quyền được cấp
|
|
|
6
|
Bài
báo đã được đăng trên tạp chí chuyên ngành quốc tế
|
|
|
7
|
Bài
báo đã được đăng trên tạp chí chuyên ngành trong nước
|
|
b) Bảng chi tiết:
Các đề tài,
dự án KH&CN thực hiện trong năm
|
TT
|
Tên đề tài, dự án
|
Lĩnh vực nghiên cứu
|
Thời gian thực hiện
(từ... đến...)
|
Kinh phí
(tr. đồng)
|
Nguồn kinh phí
|
Kết quả
(công nghệ, sản phẩm...)
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
Các hợp đồng dịch vụ
KH&CN thực hiện trong năm
|
TT
|
Tên Hợp đồng
|
Loại hình
dịch vụ KH&CN
|
Giá trị
HĐ
(tr. đồng)
|
Thời gian
thực hiện
(từ... đến...)
|
Đối tác
ký HĐ
|
|
Chuyển
giao công nghệ
|
Dịch vụ
kỹ thuật
|
Tư vấn
|
Đào tạo
chuyên môn, nghiệp vụ
|
Khác
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Các hoạt động khác của đơn vị trong năm:
10. Đánh giá chung:
11. Kiến nghị, đề xuất:
|
|
NGƯỜI ĐẠI DIỆN CỦA TỔ CHỨC
(ký, ghi rõ họ, tên và đóng dấu)
|
|
NỘI DUNG
CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ
CÔNG NGHỆ TỈNH THANH HÓA
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 4277/QĐ-UBND ngày 08 tháng 11 năm 2017
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
|
|
Tên thủ
tục hành chính: Thủ tục cấp Giấy chứng
nhận hoạt động lần đầu cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học
và công nghệ.
Số seri trên cơ sở dữ
liệu quốc gia về TTHC:
|
|
Lĩnh vực: Hoạt động
khoa học và công nghệ.
|
|
NỘI DUNG
CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
|
1. Trình tự thực
hiện:
Bước 1. Chuẩn bị hồ
sơ:
Tổ chức khoa học và công nghệ chuẩn bị hồ sơ đăng ký hoạt động văn phòng đại
diện, chi nhánh theo quy định.
Bước 2. Tiếp nhận hồ
sơ:
a. Địa điểm tiếp
nhận:
Bộ phận nhận hồ sơ và trả kết quả, Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Thanh Hóa
(Số 17 Hạc Thành, phường Ba Đình, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
b. Thời gian tiếp
nhận:
Trong giờ hành chính các ngày làm việc từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần (trừ ngày
lễ, Tết và ngày nghỉ theo quy định).
c. Những điểm cần lưu
ý khi tiếp nhận hồ sơ:
a) Đối với tổ chức
khoa học và công nghệ: Hồ sơ đóng thành tập, có đủ thành phần, số lượng theo
theo quy định.
b) Đối với cơ quan
tiếp nhận hồ sơ: Kiểm tra hồ sơ theo quy định.
- Nếu hồ sơ đầy đủ và
đúng theo quy định thì viết giấy biên nhận.
- Nếu các hồ sơ chưa
đầy đủ hoặc không đúng thì hướng dẫn tổ chức khoa học và công nghệ lập hồ sơ
đầy đủ và đúng theo quy định.
Bước 3. Xử lý hồ sơ:
- Sở Khoa học và Công
nghệ Thanh Hóa tổ chức thẩm định hồ sơ:
+ Nếu tổ chức khoa
học và công nghệ đáp ứng các yêu cầu của quy định hiện hành, Sở Khoa học và
Công nghệ cấp Giấy chứng nhận hoạt động văn phòng đại diện/chi nhánh của tổ
chức khoa học và công nghệ.
+ Trong trường hợp
không cấp Giấy chứng nhận hoạt động văn phòng đại diện/chi nhánh của tổ chức
khoa học và công nghệ, Sở Khoa học và Công nghệ có văn bản trả lời và nêu rõ
lý do.
Bước 4. Trả kết quả:
a. Địa điểm trả: Bộ phận
nhận hồ sơ và trả kết quả, Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Thanh Hóa (Số 17 Hạc
Thành, phường Ba Đình, thành phố Thanh Hóa).
b. Thời gian trả kết
quả:
Trong giờ hành chính các ngày làm việc từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần (trừ ngày
lễ, tết và ngày nghỉ theo quy định).
|
|
2. Cách thức thực
hiện: Tổ
chức khoa học và công nghệ nộp hồ sơ đăng ký hoạt động văn phòng đại diện,
chi nhánh trực tiếp tại trụ sở của Sở Khoa học và Công nghệ hoặc thông qua hệ
thống bưu chính.
|
|
3. Thành phần số
lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
+ Đơn đăng ký hoạt
động văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ (theo
mẫu).
+ Quyết định thành
lập văn phòng đại diện, chi nhánh.
+ Bản sao (có chứng
thực hợp pháp) Giấy chứng nhận và Điều lệ tổ chức và hoạt động của tổ chức
khoa học và công nghệ chủ quản.
+ Hồ sơ về nhân lực
của văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ:
* Đối với văn phòng
đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ công lập và cơ sở giáo
dục đại học: Bảng danh sách nhân lực được cơ quan quyết định thành lập hoặc
quản lý trực tiếp xác nhận (theo mẫu).
* Đối với văn phòng
đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ ngoài công lập và có
vốn nước ngoài:
● Bảng danh sách nhân
lực (theo mẫu).
● Đối với nhân lực
chính thức: Đơn xin đề nghị được làm việc chính thức (theo mẫu); Sơ yếu lý
lịch có xác nhận trong thời hạn không quá 01 năm của chính quyền địa phương
nơi cư trú hoặc của cơ quan, tổ chức nơi người đó làm việc trước khi chuyển
sang làm việc tại tổ chức khoa học và công nghệ; trường hợp nhân lực chính
thức không phải là công dân Việt Nam thì phải có lý lịch tư pháp của cơ quan
có thẩm quyền của nước ngoài xác nhận trong thời hạn không quá 01 năm và được
hợp pháp hóa lãnh sự; Bản sao (có chứng thực hợp pháp) các văn bằng đào tạo.
● Đối với nhân lực
kiêm nhiệm: Đơn đề nghị được làm việc kiêm nhiệm (theo mẫu); Sơ yếu lý lịch
có xác nhận trong thời hạn không quá 01 năm của chính quyền địa phương nơi cư
trú hoặc của cơ quan, tổ chức nơi người đó đang làm việc chính thức; trường
hợp nhân lực chính thức không phải là công dân Việt Nam thì phải có lý lịch
tư pháp của cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài xác nhận trong thời hạn
không quá 01 năm và được hợp pháp hóa lãnh sự; và Bản sao (có chứng thực hợp
pháp) các văn bằng đào tạo (có chứng thực hợp pháp); Văn bản cho phép làm
việc kiêm nhiệm của cơ quan, tổ chức nơi cá nhân đang làm việc chính thức.
+ Hồ sơ của người
đứng đầu văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ:
* Đơn đề nghị được
làm việc chính thức (theo mẫu).
* Bản sao (có chứng
thực hợp pháp) Quyết định bổ nhiệm của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền.
* Lý lịch khoa học có
xác nhận của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền (theo mẫu).
* Bản sao (có chứng
thực hợp pháp) các văn bằng đào tạo.
* Sơ yếu lý lịch có
xác nhận trong thời hạn không quá 01 năm của chính quyền địa phương nơi cư
trú hoặc của cơ quan, tổ chức nơi người đó làm việc trước khi chuyển sang làm
việc tại văn phòng đại diện, chi nhánh.
+ Hồ sơ về trụ sở của
văn phòng đại diện, chi nhánh: Phải có một trong các giấy tờ sau:
* Bản sao (có chứng
thực hợp pháp) giấy tờ chứng minh quyền sở hữu nhà, quyền sử dụng đất của tổ
chức khoa học và công nghệ đối với địa điểm nơi đặt trụ sở văn phòng đại
diện, chi nhánh;
* Bản sao (có chứng
thực hợp pháp) giấy tờ chứng minh quyền sở hữu nhà, quyền sử dụng đất hoặc
giấy tờ chứng minh quyền được phép cho thuê, cho mượn của bên cho thuê, cho
mượn kèm theo hợp đồng thuê, mượn địa điểm làm trụ sở văn phòng đại diện, chi
nhánh; trường hợp bản sao hợp đồng không có chứng thực hợp pháp, tổ chức có
thể xuất trình bản chính để người tiếp nhận hồ sơ đối chiếu và ký xác nhận
vào bản sao.
b) Số lượng hồ sơ: 02
bộ.
|
|
4. Thời hạn giải
quyết:
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
|
5. Đối tượng thực
hiện thủ tục hành chính: Tổ chức khoa học và công nghệ
|
|
6. Cơ quan thực hiện
thủ tục hành chính:
a) Cơ quan có thẩm
quyền quyết định theo quy định: Sở Khoa học và Công nghệ Thanh Hoá.
b) Cơ quan hoặc người
có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): không
c) Cơ quan trực tiếp
thực hiện thủ tục hành chính: Sở Khoa học và Công nghệ Thanh Hoá.
d) Cơ quan phối hợp
(nếu có): không
|
|
7. Kết quả của việc
thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận hoạt động Văn phòng
đại diện/chi nhánh.
|
|
8. Phí, lệ phí: Phí thẩm
định điều kiện hoạt động về khoa học và công nghệ của Văn phòng đại diện, chi
nhánh: 3.000.000 đồng.
|
|
9. Tên mẫu đơn, mẫu
tờ khai:
- Đơn đăng ký hoạt
động Văn phòng đại diện/chi nhánh.
- Bảng danh sách nhân
lực (áp dụng như đối với tổ chức khoa học và công nghệ).
- Đơn đề nghị được
làm việc chính thức.
- Đơn đề nghị được
làm việc kiêm nhiệm.
- Lý lịch khoa học
của người đứng đầu văn phòng đại diện, chi nhánh (áp dụng như đối với tổ chức
khoa học và công nghệ).
|
|
10. Yêu cầu, điều
kiện thực hiện thủ tục hành chính:
- Lĩnh vực hoạt động
của văn phòng đại diện, chi nhánh phải phù hợp với lĩnh vực hoạt động của tổ
chức khoa học và công nghệ.
- Việc thành lập văn
phòng đại diện, chi nhánh được quy định trong Điều lệ tổ chức và hoạt động
của tổ chức khoa học và công nghệ.
- Văn phòng đại diện
phải có ít nhất 02 (hai) người có trình độ cao đẳng trở lên; chi nhánh phải
có ít nhất 03 (ba) người có trình độ đại học trở lên, trong đó ít nhất 01
(một) người có trình độ chuyên môn trong lĩnh vực chủ yếu xin đăng ký hoạt
động. Người đứng đầu phải có trình độ đại học trở lên và làm việc chính thức
tại văn phòng đại diện, chi nhánh.
- Trụ sở văn phòng
đại diện, chi nhánh:
Trụ sở là nơi làm
việc riêng biệt để giao dịch, liên lạc và được đặt trong lãnh thổ Việt Nam.
Trụ sở có địa chỉ được xác định gồm số nhà, tên phố (ngõ phố) hoặc tên xã,
phường, thị trấn, huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương; số điện thoại, số fax và địa chỉ thư điện tử (nếu có).
|
|
11. Căn cứ pháp lý
của thủ tục hành chính:
- Luật Khoa học và
Công nghệ ngày 18/6/2013.
- Nghị định số
08/2014/NĐ-CP ngày 27/01/2014 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn
thi hành một số điều của Luật Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số
03/2014/TT-BKHCN ngày 31/3/2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng
dẫn điều kiện thành lập và đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công
nghệ, văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ.
- Thông tư số
298/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động về khoa
học, công nghệ.
|
CÁC MẪU ĐƠN,
TỜ KHAI HÀNH CHÍNH: Có
Mẫu 14
03/2014/TT-BKHVN
|
TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN (nếu có)
TÊN TỔ CHỨC KH&CN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
……….., ngày tháng năm
|
ĐƠN ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG VĂN
PHÒNG ĐẠI DIỆN/CHI NHÁNH CỦA TỔ CHỨC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Kính gửi: Sở Khoa học
và Công nghệ tỉnh/tp ...
1. Tên tổ chức khoa học và công nghệ:
2. Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động khoa học và
công nghệ:
Số: do: cấp ngày:
3. Trụ sở chính:
Địa chỉ: (ghi theo thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký
hoạt động khoa học và công nghệ)
Điện thoại: Email:
4. Lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ:
5. Người đứng đầu tổ chức:
Họ và tên:
Chức vụ:
6. Tóm tắt quá trình thành lập và hoạt động của tổ
chức:
Sơ lược về lịch sử phát triển, chức năng, nhiệm vụ và hoạt động
của tổ chức khoa học và công nghệ.
Đề nghị được cấp Giấy chứng nhận hoạt động văn phòng đại diện/chi
nhánh tại tỉnh/thành phố…………. với nội
dung cụ thể như sau:
Tên văn phòng đại diện/chi nhánh:
Tên đầy đủ bằng tiếng Việt:
Tên viết tắt (nếu có):
Tên đầy đủ bằng tiếng nước ngoài (nếu có):
Trụ sở văn phòng đại diện/chi nhánh:
Địa chỉ:
Điện thoại: Email:
Quyết định thành lập văn phòng đại diện/chi nhánh:
Tên cơ quan/tổ chức:
Quyết định thành lập số: ngày:
Người đứng đầu văn phòng đại diện/chi nhánh:
Họ và tên:
Ngày sinh: Giới tính:
Điện thoại: Email:
Trình độ đào tạo: Chức danh
khoa học (nếu có):
CMND: số:
nơi cấp: ngày cấp:
(Hộ chiếu: số:
nơi cấp: ngày cấp: , đối với
người nước ngoài).
Chức danh:
Lĩnh vực hoạt động: ghi tóm tắt (căn cứ quyết
định thành lập văn phòng đại diện/chi nhánh).
Cam kết
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung hồ sơ
đăng ký hoạt động.
- Hoạt động theo đúng nội dung Giấy chứng nhận hoạt động được cấp,
đúng quy định của pháp luật và chịu trách nhiệm về mọi hoạt động của văn phòng
đại diện/chi nhánh.
|
|
NGƯỜI ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC
(ký, ghi rõ họ, tên và đóng dấu)
|
Mẫu 8
03/2014/TT-BKHCN
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BẢNG DANH
SÁCH NHÂN LỰC
Tên của tổ chức khoa
học và công nghệ:
|
Số TT
|
Họ và tên
|
Năm sinh
|
Trình độ
đào tạo, chức danh khoa học
|
Chuyên
ngành
|
Chế độ làm
việc
|
Nơi công
tác của người làm việc kiêm nhiệm (nếu có)
|
|
Nam
|
Nữ
|
Chính thức
|
Kiêm nhiệm
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
XÁC NHẬN
CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC
QUYẾT ĐỊNH THÀNH LẬP HOẶC CƠ QUAN,
TỔ CHỨC QUẢN LÝ TRỰC TIẾP (nếu có)
VỀ NỘI DUNG BẢNG DANH SÁCH
(ký,
ghi rõ họ, tên và đóng dấu)
|
......,
ngày tháng năm
NGƯỜI ĐẠI DIỆN CỦA TỔ CHỨC
(ký và ghi rõ họ, tên)
|
Mẫu 9
03/2014/TT-BKHCN
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
ĐƯỢC LÀM VIỆC CHÍNH THỨC
Kính
gửi:............................ (1)
Tên tôi là:
Ngày sinh: Giới
tính:
Địa chỉ thường trú: Điện
thoại:
Trình độ và chuyên ngành đào tạo:
Sau khi nghiên cứu Điều lệ tổ chức và
hoạt động của …… (1), tôi thấy khả năng, trình độ và điều
kiện của mình phù hợp với vị trí làm việc chính thức.
Vậy tôi làm đơn này xin được làm việc
chính thức và chỉ làm việc chính thức tại …… (1) kể từ khi tổ
chức bắt đầu hoạt động.
Nếu được chấp nhận, tôi xin hứa sẽ chấp
hành nghiêm chỉnh mọi nội quy, quy chế của tổ chức, hoàn thành tốt nhiệm vụ
được giao và thực hiện đúng các quy định của pháp luật có liên quan.
|
|
……, ngày
tháng năm
NGƯỜI VIẾT ĐƠN
(ký và ghi rõ họ tên)
|
(1) Ghi tên
tổ chức khoa học và công nghệ nơi cá nhân xin làm việc chính thức.
Mẫu 10
03/2014/TT-BKHCN
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
ĐƯỢC LÀM VIỆC KIÊM NHIỆM
Kính
gửi:............................................. (1)
Tên tôi là:
Ngày sinh: Giới
tính:
Địa chỉ thường
trú: Điện thoại:
Trình độ và chuyên ngành đào tạo:
Hiện đang làm việc theo chế độ chính
thức tại . . . .(2)
Sau khi nghiên cứu Điều lệ tổ chức và
hoạt động của . . . (1), tôi thấy khả năng, trình độ và điều
kiện của mình phù hợp với vị trí làm việc kiêm nhiệm.
Vậy tôi làm đơn này xin được làm việc
kiêm nhiệm tại . . . (1). Nếu được chấp nhận, tôi xin hứa sẽ
chấp hành nghiêm chỉnh mọi nội quy, quy chế của tổ chức, hoàn thành tốt nhiệm
vụ được giao và thực hiện đúng các quy định của pháp luật có liên quan.
|
|
……, ngày
tháng năm
NGƯỜI VIẾT ĐƠN
(ký và ghi rõ họ tên)
|
(1) Ghi tên tổ
chức khoa học và công nghệ nơi cá nhân xin làm việc kiêm nhiệm;
(2) Ghi tên cơ
quan, tổ chức nơi cá nhân hiện đang làm việc chính thức (nếu có).
Mẫu 11
03/2014/TT-BKHCN
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
LÝ LỊCH KHOA
HỌC
(của người đứng đầu tổ chức)
1. Họ và tên:
2. Ngày sinh: Giới
tính:
3. Quốc tịch:
4. Nơi đăng ký hộ khẩu thường
trú: Điện thoại: Email:
Chỗ ở hiện nay:
5. Quá trình đào tạo (kể cả các khoá
đào tạo ngắn hạn có liên quan):
|
Từ ..........
Đến ..........
|
Ngành,
lĩnh vực đào tạo
|
Nơi đào
tạo
(Tên
trường, nước)
|
|
|
|
|
6. Quá trình công tác:
|
Từ ..........
Đến ..........
|
Chức vụ
(nếu
có)
|
Lĩnh vực
chuyên môn
|
Nơi công
tác
|
|
|
|
|
|
7. Trình độ ngoại ngữ: (loại tiếng,
trình độ)
8. Những công trình đã công bố:
(Ghi rõ các công trình,
bài báo, báo cáo khoa học tiêu biểu đã công bố, nơi công bố, năm công bố, nhà
xuất bản (nếu có)).
Tôi cam đoan và chịu trách nhiệm về tính
chính xác, trung thực của nội dung bản lý lịch khoa học, nếu sai tôi xin chịu
trách nhiệm trước pháp luật.
|
XÁC NHẬN
CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC
QUYẾT ĐỊNH THÀNH LẬP HOẶC CƠ QUAN,
TỔ CHỨC QUẢN LÝ TRỰC TIẾP (nếu có)
VỀ NỘI DUNG CỦA BẢN LÝ LỊCH KHOA HỌC (ký, ghi rõ họ,
tên và đóng dấu)
|
....,
ngày tháng năm
NGƯỜI KHAI
(ký và ghi rõ họ, tên)
|
|
NỘI DUNG
CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ
CÔNG NGHỆ TỈNH THANH HÓA
(Ban hành
kèm theo Quyết định số 4277/QĐ-UBND ngày 08 tháng 11 năm 2017 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
|
|
Tên thủ
tục hành chính: Thủ tục
cấp lại Giấy chứng nhận hoạt động cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ
chức khoa học và công nghệ.
Số seri trên cơ sở dữ
liệu quốc gia về TTHC:
|
|
Lĩnh vực: Hoạt động
khoa học và công nghệ.
|
|
NỘI DUNG
CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
|
1. Trình tự thực
hiện:
Bước 1. Chuẩn bị hồ
sơ:
Văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ chuẩn bị hồ
sơ đăng ký cấp lại Giấy chứng nhận hoạt động văn phòng đại diện, chi nhánh
theo quy định.
Bước 2. Tiếp nhận hồ
sơ:
a. Địa điểm tiếp
nhận:
Bộ phận nhận hồ sơ và trả kết quả, Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Thanh Hóa
(Số 17 Hạc Thành, phường Ba Đình, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
b. Thời gian tiếp
nhận:
Trong giờ hành chính các ngày làm việc từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần (trừ ngày
lễ, tết và ngày nghỉ theo quy định).
c. Những điểm cần lưu
ý khi tiếp nhận hồ sơ:
a) Đối với Văn phòng
đại diện, chi nhánh: Hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định.
b) Đối với cơ quan
tiếp nhận hồ sơ: Kiểm tra hồ sơ theo quy định.
- Nếu hồ sơ đầy đủ và
đúng theo quy định thì viết giấy biên nhận.
- Nếu các hồ sơ chưa
đầy đủ hoặc không đúng thì hướng dẫn Văn phòng đại diện, chi nhánh lập hồ sơ
đầy đủ và đúng theo quy định.
Bước 3. Xử lý hồ sơ:
- Sở Khoa học và Công
nghệ Thanh Hoá tổ chức thẩm định hồ sơ:
+ Nếu văn phòng đại diện,
chi nhánh đáp ứng các yêu cầu của quy định hiện hành, Sở Khoa học và Công
nghệ cấp Giấy chứng nhận hoạt động cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ
chức khoa học và công nghệ.
+ Trong trường hợp
không cấp Giấy chứng nhận hoạt động cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ
chức khoa học và công nghệ, Sở Khoa học và Công nghệ có văn bản trả lời và
nêu rõ lý do.
Bước 4. Trả kết quả:
a. Địa điểm trả: Bộ phận
nhận hồ sơ và trả kết quả, Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Thanh Hóa (Số 17 Hạc
Thành, phường Ba Đình, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
b. Thời gian trả kết
quả:
Trong giờ hành chính các ngày làm việc từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần (trừ ngày
lễ, tết và ngày nghỉ theo quy định).
|
|
2. Cách thức thực
hiện:
Văn phòng đại diện, chi nhánh nộp hồ sơ đăng ký cấp lại Giấy chứng nhận hoạt
động văn phòng đại diện/chi nhánh trực tiếp tại trụ sở của Sở Khoa học và
Công nghệ hoặc thông qua hệ thống bưu chính.
|
|
3. Thành phần số
lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
+ Đơn đề nghị thay
đổi, bổ sung, cấp lại Giấy chứng nhận hoạt động (theo mẫu).
+ Đối với trường hợp
đăng ký cấp lại Giấy chứng nhận hoạt động của văn phòng đại diện, chi nhánh
bị mất:
* Xác nhận của cơ
quan công an.
* Giấy biên nhận của
cơ quan báo, đài đã đăng thông báo mất Giấy chứng nhận hoạt động văn phòng
đại diện, chi nhánh hoặc tờ báo đã đăng thông báo này.
+ Đối với trường hợp
đăng ký cấp lại Giấy chứng nhận hoạt động của văn phòng đại diện, chi nhánh
bị rách, nát:
Bản chính Giấy chứng
nhận đăng ký hoạt động bị rách, nát.
b) Số lượng hồ sơ: 02
bộ.
|
|
4. Thời hạn giải
quyết:
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
|
5. Đối tượng thực
hiện thủ tục hành chính: Văn phòng đại diện, chi nhánh đã được Sở
Khoa học và Công nghệ Thanh Hoá cấp giấy chứng nhận hoạt động văn phòng/chi
nhánh.
|
|
6. Cơ quan thực hiện
thủ tục hành chính:
a) Cơ quan có thẩm
quyền quyết định theo quy định: Sở Khoa học và Công nghệ Thanh Hoá.
b) Cơ quan hoặc người
có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): Không
c) Cơ quan trực tiếp
thực hiện thủ tục hành chính: Sở Khoa học và Công nghệ Thanh Hoá.
d) Cơ quan phối hợp
(nếu có): không
|
|
7. Kết quả của việc
thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận hoạt động văn phòng
đại diện/chi nhánh.
|
|
8. Phí, lệ phí: Phí thẩm
định: 1.000.000 đồng.
|
|
9. Tên mẫu đơn, mẫu
tờ khai:
- Đơn đề nghị thay
đổi, bổ sung, cấp lại giấy chứng nhận hoạt động.
|
|
10. Yêu cầu, điều
kiện thực hiện thủ tục hành chính:
- Đối với trường hợp
đăng ký cấp lại Giấy chứng nhận hoạt động của văn phòng đại diện, chi nhánh
bị mất:
Trường hợp mất Giấy
chứng nhận, văn phòng đại diện, chi nhánh phải đề nghị cấp lại sau khi đã
khai báo với cơ quan công an nơi mất và thông báo trên phương tiện thông tin
đại chúng.
Chậm nhất là 30 ngày
kể từ ngày đăng thông báo, văn phòng đại diện, chi nhánh nộp hồ sơ đề nghị
cấp lại Giấy chứng nhận.
- Đối với trường hợp
đăng ký cấp lại Giấy chứng nhận hoạt động của văn phòng đại diện, chi nhánh
bị rách, nát; Không.
|
|
11. Căn cứ pháp lý
của thủ tục hành chính:
- Luật Khoa học và
Công nghệ ngày 18/6/2013.
- Nghị định số
08/2014/NĐ-CP ngày 27/01/2014 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn
thi hành một số điều của Luật Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số
03/2014/TT-BKHCN ngày 31/3/2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng
dẫn điều kiện thành lập và đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công
nghệ, văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ.
- Thông tư số
298/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động về khoa
học, công nghệ.
|
CÁC MẪU ĐƠN,
TỜ KHAI HÀNH CHÍNH: Có
Mẫu 13
03/2014/TT-BKHVN
|
TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN (nếu có)
TÊN TỔ CHỨC KH&CN/
VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN/CHI NHÁNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
…………, ngày tháng năm
|
ĐƠN ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔI, BỔ
SUNG, CẤP LẠI
GIẤY CHỨNG NHẬN/GIẤY CHỨNG NHẬN HOẠT ĐỘNG(1)
Kính gửi: Bộ
Khoa học và Công nghệ/Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh/tp ...
1. Tên tổ chức khoa học và công nghệ/Tên văn phòng
đại diện/chi nhánh:
(Ghi tên đầy đủ bằng tiếng Việt, tiếng nước ngoài; tên viết tắt
bằng tiếng Việt, tiếng nước ngoài (nếu có)).
2. Giấy chứng nhận/Giấy chứng nhận hoạt động(1):
Số: do: cấp ngày:
3. Trụ sở chính của tổ chức/trụ sở văn phòng đại diện/chi
nhánh:
Địa chỉ:
Điện thoại: Email:
4. Đề nghị được thay đổi, bổ sung, cấp lại Giấy
chứng nhận/Giấy chứng nhận hoạt động(1):
(Tổ chức khoa học và công nghệ/văn phòng đại diện/chi nhánh liệt
kê một hoặc một số nội dung đề nghị thay đổi, bổ sung hoặc lý do đề
nghị cấp lại Giấy chứng nhận/Giấy chứng nhận hoạt động).
5. Cam kết:
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của Đơn đề nghị này
và các tài liệu kèm theo.
- Hoạt động theo đúng nội dung Giấy chứng nhận/Giấy chứng nhận hoạt
động(1) được cấp, đúng quy định của pháp luật.
|
|
NGƯỜI ĐẠI DIỆN CỦA TỔ CHỨC/NGƯỜI
ĐỨNG ĐẦU
VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN/CHI NHÁNH
(ký, ghi rõ họ, tên và đóng dấu)
|
(1) Ghi
“Giấy chứng nhận” đối với tổ chức khoa học và công nghệ; ghi “Giấy chứng nhận
hoạt động” đối với văn phòng đại diện/chi nhánh.
|
NỘI DUNG
CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ
CÔNG NGHỆ TỈNH THANH HÓA
(Ban hành
kèm theo Quyết định số 4277/QĐ-UBND ngày 08 tháng 11 năm 2017 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
|
|
Tên thủ
tục hành chính: Thủ tục
thay đổi, bổ sung nội dung Giấy chứng nhận hoạt động cho văn phòng đại diện,
chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ.
Số seri trên cơ sở dữ
liệu quốc gia về TTHC:
|
|
Lĩnh vực: Hoạt động
khoa học và công nghệ.
|
|
NỘI DUNG
CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
|
1. Trình tự thực
hiện:
Bước 1. Chuẩn bị hồ
sơ: Văn
phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ chuẩn bị hồ sơ
đăng ký thay đổi, bổ sung nội dung Giấy chứng nhận hoạt động văn phòng đại
diện, chi nhánh theo quy định.
Bước 2. Tiếp nhận hồ
sơ:
a. Địa điểm tiếp
nhận:
Bộ phận nhận hồ sơ và trả kết quả, Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Thanh Hóa
(Số 17 Hạc Thành, phường Ba Đình, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
b. Thời gian tiếp
nhận:
Trong giờ hành chính các ngày làm việc từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần (trừ ngày
lễ, Tết và ngày nghỉ theo quy định).
c. Những điểm cần lưu
ý khi tiếp nhận hồ sơ:
a) Đối với Văn phòng
đại diện, chi nhánh: Hồ sơ đóng thành tập, có đủ thành phần, số lượng theo
theo quy định.
b) Đối với cơ quan
tiếp nhận hồ sơ: Kiểm tra hồ sơ theo quy định.
- Nếu hồ sơ đầy đủ và
đúng theo quy định thì viết giấy biên nhận.
- Nếu các hồ sơ chưa
đầy đủ hoặc không đúng thì hướng dẫn Văn phòng đại diện, chi nhánh lập hồ sơ
đầy đủ và đúng theo quy định.
Bước 3. Xử lý hồ sơ:
- Sở Khoa học và Công
nghệ Thanh Hoá tổ chức thẩm định hồ sơ:
+ Nếu văn phòng đại
diện, chi nhánh đáp ứng các yêu cầu của quy định hiện hành, Sở Khoa học và
Công nghệ cấp Giấy chứng nhận hoạt động cho văn phòng đại diện, chi nhánh của
tổ chức khoa học và công nghệ.
+ Trong trường hợp
không cấp Giấy chứng nhận hoạt động cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ
chức khoa học và công nghệ, Sở Khoa học và Công nghệ có văn bản trả lời và
nêu rõ lý do.
Bước 4. Trả kết quả:
a. Địa điểm trả: Bộ phận
nhận hồ sơ và trả kết quả, Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Thanh Hóa (Số 17 Hạc
Thành, phường Ba Đình, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
b. Thời gian trả kết
quả:
Trong giờ hành chính các ngày làm việc từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần (trừ ngày
lễ, Tết và ngày nghỉ theo quy định).
|
|
2. Cách thức thực
hiện:
Văn phòng đại diện, chi nhánh nộp hồ sơ đăng ký thay đổi, bổ sung nội dung
Giấy chứng nhận hoạt động văn phòng đại diện, chi nhánh trực tiếp tại trụ sở
của Sở Khoa học và Công nghệ hoặc thông qua hệ thống bưu chính.
|
|
3. Thành phần số
lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
+ Đơn đề nghị thay
đổi, bổ sung, cấp lại Giấy chứng nhận hoạt động (theo mẫu).
+ Bản gốc Giấy chứng
nhận hoạt động văn phòng đại diện/chi nhánh đã được cấp.
+ Đối với trường hợp
trường hợp đăng ký thay đổi tên văn phòng đại diện, chi nhánh:
* Quyết định về thay
đổi tên văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ.
* Bản sao (có chứng
thực hợp pháp) Giấy chứng nhận và Điều lệ tổ chức và hoạt động của tổ chức
khoa học và công nghệ chủ quan.
+ Đối với trường hợp
đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở văn phòng đại diện, chi nhánh:
Hồ sơ về trụ sở của
văn phòng đại diện, chi nhánh: Phải có một trong các giấy tờ sau:
* Bản sao (có chứng
thực hợp pháp) giấy tờ chứng minh quyền sở hữu nhà, quyền sử dụng đất của tổ
chức khoa học và công nghệ đối với địa điểm nơi đặt trụ sở văn phòng đại
diện, chi nhánh;
* Bản sao (có chứng
thực hợp pháp) giấy tờ chứng minh quyền sở hữu nhà, quyền sử dụng đất hoặc
giấy tờ chứng minh quyền được phép cho thuê, cho mượn của bên cho thuê, cho
mượn kèm theo hợp đồng thuê, mượn địa điểm làm trụ sở văn phòng đại diện, chi
nhánh; trường hợp bản sao hợp đồng không có chứng thực hợp pháp, tổ chức có
thể xuất trình bản chính để người tiếp nhận hồ sơ đối chiếu và ký xác nhận
vào bản sao.
+ Đối với trường hợp
đăng ký thay đổi người đứng đầu văn phòng đại diện, chi nhánh:
* Đơn đề nghị được
làm việc chính thức (theo mẫu).
* Bản sao (có chứng
thực hợp pháp) Quyết định bổ nhiệm của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền.
* Lý lịch khoa học có
xác nhận của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền (theo mẫu).
* Bản sao (có chứng
thực hợp pháp) các văn bằng đào tạo.
* Sơ yếu lý lịch có
xác nhận trong thời hạn không quá 01 năm của chính quyền địa phương nơi cư
trú hoặc của cơ quan, tổ chức nơi người đó làm việc trước khi chuyển sang làm
việc tại tổ chức khoa học và công nghệ.
+ Đối với trường hợp
đăng ký thay đổi thông tin của tổ chức khoa học công nghệ ghi trên giấy chứng
nhận hoạt động văn phòng đại diện, chi nhánh:
Bản sao (có chứng
thực hợp pháp) Giấy chứng nhận và Điều lệ tổ chức và hoạt động của tổ chức
khoa học và công nghệ chủ quan.
+ Đối với trường hợp
đăng ký thay đổi, bổ sung lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ của văn
phòng đại diện, chi nhánh:
Bản sao (có chứng
thực hợp pháp) Giấy chứng nhận và Điều lệ tổ chức và hoạt động của tổ chức
khoa học và công nghệ chủ quan.
b) Số lượng hồ sơ: 02
bộ.
|
|
4. Thời hạn giải
quyết:
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
|
5. Đối tượng thực
hiện thủ tục hành chính: Văn phòng đại diện, chi nhánh đã được Sở Khoa
học và Công nghệ Thanh Hoá cấp giấy chứng nhận hoạt động văn phòng đại
diện/chi nhánh.
|
|
6. Cơ quan thực hiện
thủ tục hành chính:
a) Cơ quan có thẩm
quyền quyết định theo quy định: Sở Khoa học và Công nghệ Thanh Hoá.
b) Cơ quan hoặc người
có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có).
c) Cơ quan trực tiếp
thực hiện thủ tục hành chính: Sở Khoa học và Công nghệ Thanh Hoá.
d) Cơ quan phối hợp
(nếu có).
|
|
7. Kết quả của việc
thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận hoạt động văn phòng
đại diện/chi nhánh.
|
|
8. Phí, lệ phí:
- Phí thẩm định điều
kiện hoạt động về khoa học và công nghệ của Văn phòng đại diện, chi nhánh:
- Đối với trường hợp
trường hợp đăng ký thay đổi tên văn phòng đại diện, chi nhánh: 1.000.000
đồng.
- Đối với trường hợp
đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở văn phòng đại diện, chi nhánh: 1.500.000
đồng.
- Đối với trường hợp
đăng ký thay đổi người đứng đầu văn phòng đại diện, chi nhánh: 1.000.000
đồng.
- Đối với trường hợp
đăng ký thay đổi thông tin của tổ chức khoa học công nghệ ghi trên giấy chứng
nhận hoạt động văn phòng đại diện, chi nhánh: 1.000.000 đồng.
- Đối với trường hợp
đăng ký thay đổi, bổ sung lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ của văn
phòng đại diện, chi nhánh: 2.000.000 đồng.
|
|
9. Tên mẫu đơn, mẫu
tờ khai:
- Đối với trường hợp
trường hợp đăng ký thay đổi tên văn phòng đại diện, chi nhánh:
Đơn đề nghị thay đổi,
bổ sung, cấp lại Giấy chứng nhận hoạt động.
- Đối với trường hợp
đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở văn phòng đại diện, chi nhánh:
Đơn đề nghị thay đổi,
bổ sung, cấp lại Giấy chứng nhận hoạt động.
- Đối với trường hợp
đăng ký thay đổi người đứng đầu văn phòng đại diện, chi nhánh:
+ Đơn đề nghị thay
đổi, bổ sung, cấp lại Giấy chứng nhận hoạt động.
+ Đơn đề nghị được
làm việc chính thức.
+ Lý lịch khoa học
của người đứng đầu văn phòng đại diện, chi nhánh (áp dụng như đối với tổ chức
khoa học và công nghệ).
- Đối với trường hợp
đăng ký thay đổi thông tin của tổ chức khoa học công nghệ ghi trên giấy chứng
nhận hoạt động văn phòng đại diện, chi nhánh:
Đơn đề nghị thay đổi,
bổ sung, cấp lại Giấy chứng nhận hoạt động.
- Đối với trường hợp
đăng ký thay đổi, bổ sung lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ của văn
phòng đại diện, chi nhánh:
Đơn đề nghị thay đổi,
bổ sung, cấp lại Giấy chứng nhận hoạt động.
|
|
10. Yêu cầu, điều
kiện thực hiện thủ tục hành chính:
- Đối với trường hợp
trường hợp đăng ký thay đổi tên văn phòng đại diện, chi nhánh: Không.
- Đối với trường hợp
đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở văn phòng đại diện, chi nhánh:
Trụ sở là nơi làm
việc riêng biệt để giao dịch, liên lạc và được đặt trong lãnh thổ Việt Nam.
Trụ sở có địa chỉ được xác định gồm số nhà, tên phố (ngõ phố) hoặc tên xã,
phường, thị trấn, huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương; số điện thoại, số fax và địa chỉ thư điện tử (nếu có).
- Đối với trường hợp
đăng ký thay đổi người đứng đầu văn phòng đại diện, chi nhánh:
Người đứng đầu phải
có trình độ đại học trở lên và làm việc chính thức tại văn phòng đại diện,
chi nhánh.
- Đối với trường hợp
đăng ký thay đổi thông tin của tổ chức khoa học công nghệ ghi trên giấy chứng
nhận hoạt động văn phòng đại diện, chi nhánh: Không.
- Đối với trường hợp
đăng ký thay đổi, bổ sung lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ của văn
phòng đại diện, chi nhánh:
+ Lĩnh vực hoạt động
của văn phòng đại diện, chi nhánh phải phù hợp với lĩnh vực hoạt động của tổ
chức khoa học và công nghệ.
+ Văn phòng đại diện
phải có ít nhất 02 (hai) người có trình độ cao đẳng trở lên; chi nhánh phải
có ít nhất 03 (ba) người có trình độ đại học trở lên, trong đó ít nhất 01
(một) người có trình độ chuyên môn trong lĩnh vực chủ yếu xin đăng ký hoạt
động. Người đứng đầu phải có trình độ đại học trở lên và làm việc chính thức
tại văn phòng đại diện, chi nhánh.
|
|
Căn cứ pháp lý của
thủ tục hành chính:
- Luật Khoa học và
Công nghệ ngày 18/6/2013.
- Nghị định số
08/2014/NĐ-CP ngày 27/01/2014 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số
03/2014/TT-BKHCN ngày 31/3/2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng
dẫn điều kiện thành lập và đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công
nghệ, văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ.
- Thông tư số
298/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động về khoa
học, công nghệ.
|
CÁC MẪU ĐƠN,
TỜ KHAI HÀNH CHÍNH: Có
Mẫu 13
03/2014/TT-BKHCN
|
TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN (nếu có)
TÊN TỔ CHỨC KH&CN/
VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN/CHI NHÁNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
…………, ngày tháng năm
|
ĐƠN ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔI, BỔ
SUNG, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN/GIẤY CHỨNG NHẬN HOẠT ĐỘNG (1)
Kính gửi: Bộ
Khoa học và Công nghệ/Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh/tp ...
1. Tên tổ chức khoa học và công nghệ/Tên văn phòng
đại diện/chi nhánh:
(Ghi tên đầy đủ bằng tiếng Việt, tiếng nước ngoài; tên viết tắt bằng
tiếng Việt, tiếng nước ngoài (nếu có)).
2. Giấy chứng nhận/Giấy chứng nhận hoạt động(1):
Số: do: cấp ngày:
3. Trụ sở chính của tổ chức/trụ sở văn phòng đại diện/chi
nhánh:
Địa chỉ:
Điện thoại: Email:
4. Đề nghị được thay đổi, bổ sung, cấp lại Giấy
chứng nhận/Giấy chứng nhận hoạt động(1):
(Tổ chức khoa học và công nghệ/văn phòng đại diện/chi nhánh liệt
kê một hoặc một số nội dung đề nghị thay đổi, bổ sung hoặc lý do đề
nghị cấp lại Giấy chứng nhận/Giấy chứng nhận hoạt động).
5. Cam kết:
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của Đơn đề nghị này
và các tài liệu kèm theo.
- Hoạt động theo đúng nội dung Giấy chứng nhận/Giấy chứng nhận hoạt
động(1) được cấp, đúng quy định của pháp luật.
|
|
NGƯỜI ĐẠI DIỆN CỦA TỔ CHỨC/NGƯỜI
ĐỨNG ĐẦU
VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN/CHI NHÁNH
(ký, ghi rõ họ, tên và đóng dấu)
|
(1) Ghi
“Giấy chứng nhận” đối với tổ chức khoa học và công nghệ; ghi “Giấy chứng nhận
hoạt động” đối với văn phòng đại diện/chi nhánh.
Mẫu 9
03/2014/TT-BKHCN
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
ĐƯỢC LÀM VIỆC CHÍNH THỨC
Kính
gửi:............................ (1)
Tên tôi là:
Ngày
sinh: Giới tính:
Địa chỉ thường
trú: Điện thoại:
Trình độ và chuyên ngành đào tạo:
Sau khi nghiên cứu Điều lệ tổ chức và
hoạt động của …… (1), tôi thấy khả năng, trình độ và điều
kiện của mình phù hợp với vị trí làm việc chính thức.
Vậy tôi làm đơn này xin được làm việc
chính thức và chỉ làm việc chính thức tại …… (1) kể từ khi tổ
chức bắt đầu hoạt động.
Nếu được chấp nhận, tôi xin hứa sẽ chấp
hành nghiêm chỉnh mọi nội quy, quy chế của tổ chức, hoàn thành tốt nhiệm vụ
được giao và thực hiện đúng các quy định của pháp luật có liên quan.
|
|
……, ngày
tháng năm
NGƯỜI VIẾT ĐƠN
(ký và ghi rõ họ tên)
|
(1) Ghi tên
tổ chức khoa học và công nghệ nơi cá nhân xin làm việc chính thức.
Mẫu 11
03/2014/TT-BKHCN
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
LÝ LỊCH KHOA
HỌC
(của người đứng đầu tổ chức)
1. Họ và tên:
2. Ngày sinh:
Giới tính:
3. Quốc tịch:
4. Nơi đăng ký hộ khẩu thường
trú: Điện thoại: Email:
Chỗ ở hiện nay:
5. Quá trình đào tạo (kể cả các khoá
đào tạo ngắn hạn có liên quan):
|
Từ ..........
Đến ..........
|
Ngành,
lĩnh vực đào tạo
|
Nơi đào
tạo
(Tên
trường, nước)
|
|
|
|
|
6. Quá trình công tác:
|
Từ ..........
Đến ..........
|
Chức vụ
(nếu
có)
|
Lĩnh vực
chuyên môn
|
Nơi công
tác
|
|
|
|
|
|
7. Trình độ ngoại ngữ: (loại tiếng,
trình độ)
8. Những công trình đã công bố:
(Ghi rõ các công trình,
bài báo, báo cáo khoa học tiêu biểu đã công bố, nơi công bố, năm công bố, nhà
xuất bản (nếu có)).
Tôi cam đoan và chịu trách nhiệm về tính
chính xác, trung thực của nội dung bản lý lịch khoa học, nếu sai tôi xin chịu
trách nhiệm trước pháp luật.
|
XÁC NHẬN
CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC
QUYẾT ĐỊNH THÀNH LẬP HOẶC CƠ QUAN,
TỔ CHỨC QUẢN LÝ TRỰC TIẾP (nếu có)
VỀ NỘI DUNG CỦA BẢN LÝ LỊCH KHOA HỌC (ký, ghi rõ họ,
tên và đóng dấu)
|
....,
ngày tháng năm
NGƯỜI KHAI
(ký và ghi rõ họ, tên)
|
Quyết định 4277/QĐ-UBND năm 2017 công bố thủ tục hành chính đã được chuẩn hóa nội dung thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Thanh Hóa
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 4277/QĐ-UBND ngày 08/11/2017 công bố thủ tục hành chính đã được chuẩn hóa nội dung thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Thanh Hóa
Văn bản liên quan
Ban hành:
22/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/06/2026
Ban hành:
19/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/06/2026
Ban hành:
19/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/06/2026
Ban hành:
17/04/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/05/2017
Ban hành:
19/06/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2015
Ban hành:
07/02/2014
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/02/2014
Ban hành:
14/05/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2013
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
62
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|