|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
3967/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Vĩnh Long
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Quỳnh Thiện
|
|
Ngày ban hành:
|
19/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 3967/QĐ-UBND
|
Vĩnh Long, ngày 19
tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT
ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC 53 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
(CẤP TỈNH) (33 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; 16 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA
ĐỔI, BỔ SUNG; 04 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ), VÀ PHÊ DUYỆT 49 QUY TRÌNH NỘI
BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN THUỘC PHẠM
VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH VĨNH LONG (THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH ĐƯỢC CẮT GIẢM, ĐƠN GIẢN HÓA, ỦY QUYỀN VÀ THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO
ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH)
CHỦ TỊCH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về
việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ
tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số
66.18/2026/NĐ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh;
Căn cứ Quyết định số
2776/QĐ-BKHCN ngày 13 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
về việc được sửa đổi, bổ sung, được thay thế và bị bãi bỏ lĩnh vực Tần số vô
tuyến điện thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số
2389/QĐ-UBND ngày ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long
về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện 76 nhiệm vụ,
thủ tục hành chính trong các lĩnh vực sở hữu trí tuệ; viễn thông và Internet;
tần số vô tuyến điện; tiêu chuẩn đo lường chất lượng; hoạt động khoa học và
công nghệ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long;
Theo đề nghị của Giám
đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 337/TTr-SKHCN ngày 18 tháng 6 năm
2026.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố kèm theo Quyết định này danh mục 53 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) (33 thủ
tục hành chính mới ban hành; 16 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; 04
thủ tục hành chính bị bãi bỏ), và phê duyệt 49 quy trình nội bộ giải quyết thủ
tục hành chính trong lĩnh vực tần số vô tuyến điện thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính được cắt
giảm, đơn giản hóa, ủy quyền và thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành
chính) (Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Phạm
vi tiếp nhận các thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành
chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này được thực hiện tiếp nhận hồ sơ,
trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh và các Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường.
Điều 3. Giao
Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Hoàn thành việc cập
nhật công khai đầy đủ danh mục, nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính đã
được công bố trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính trong thời
gian 01 ngày kể từ ngày Quyết định được ký ban hành.
- Đồng bộ đầy đủ danh
mục nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính đã được công khai trên Cơ sở dữ
liệu quốc gia về Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
- Phối hợp cấu hình quy
trình điện tử tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính và quy trình điện tử
thực hiện tiếp nhận, giải quyết, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành
chính trên Hệ thống giải quyết thủ tục hành chính đối với các quy trình được
phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, trong thời hạn 03 ngày kể từ ngày
Quyết định có hiệu lực thi hành.
- Căn cứ cách thức thực
hiện của từng thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này bổ sung vào
Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua
dịch vụ bưu chính công ích; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công
trực tuyến.
- Phối hợp với Văn
phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức niêm yết công khai
đầy đủ danh mục nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
Điều 4. Hiệu lực và
trách nhiệm thi hành
1. Quyết định có hiệu
lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026 đến hết ngày 28 tháng 02 năm 2027 theo
quy định tại khoản 1 Điều 7 Nghị quyết số 66.18/2026/NĐ-CP ngày 18 tháng 5 năm
2026 của Chính phủ.
a) Bãi bỏ 04 thủ tục
hành chính và 04 quy trình nội bộ (số thứ tự từ 38 đến 41) được ban hành kèm
theo Quyết định số 2512/QĐ-UBND ngày 09 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục 71 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) (67 thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; 04 thủ tục hành chính bị bãi bỏ) và phê
duyệt 67 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực: sở
hữu trí tuệ; viễn thông và internet; tần số vô tuyến điện; tiêu chuẩn đo lường
chất lượng; hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính ủy quyền và thực
hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính).
b) Bãi bỏ Quyết định số
2862/QĐ-UBND ngày 24 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc
công bố danh mục 16 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) được sửa đổi, bổ sung và phê
duyệt 16 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực tần số
vô tuyến điện thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh
Vĩnh Long (thủ tục hành chính ủy quyền và thực hiện không phụ thuộc vào địa
giới hành chính).
2. Chánh Văn phòng Ủy
ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban,
ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 4;
- Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Cục Kiểm soát TTHC - Bộ Tư pháp;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Chánh, các PCVP UBND tỉnh;
- Trung tâm PVHCC;
- Phòng KGVX, HC-QT;
- Lưu: VT, 06, PVHCC
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn
Quỳnh Thiện
|
PHỤ
LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; ĐƯỢC
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH VĨNH LONG
(Kèm
theo Quyết định số 3967/QĐ-UBND ngày 19 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
I.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
|
STT
|
Mã
thủ tục
hành chính
|
Tên
thủ tục hành chính
|
Thời
hạn giải quyết
|
Địa
điểm thực hiện
|
Phí,
lệ phí
|
Căn
cứ pháp lý
|
|
Lĩnh vực: Tần số vô
tuyến điện
|
|
1
|
1.010277
|
Cấp Giấy phép sử dụng
tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng viễn thông dùng riêng sử dụng
tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất
|
09 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov. vn hoặc trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
(số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long), Trung
tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan có thẩm quyền
giải quyết: UBND tỉnh
Cơ quan tham mưu giải
quyết: Sở Khoa học và Công nghệ
|
Theo
quy định của Bộ Tài chính
|
- Luật Tần số vô
tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09 tháng 11 năm 2022;
- Nghị định số
63/2023/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Tần số vô tuyến điện số 42/2009/QH12, được sửa đổi, bổ sung một
số điều theo Luật số 09/2022/QH15.
- Thông tư số
265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần
số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số 11/2022/TT-BTC
ngày 21 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016.
- Thông tư số
64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc
quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp,
người dân.
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.
- Thông tư số
31/2026/TT-BKHCN ngày 10 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công
nghệ quy định việc phân cấp thẩm quyền cấp, cấp lại, cấp đổi, sửa đổi, bổ
sung, gia hạn, thu hồi giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện, xử lý đề nghị
ngừng sử dụng tần số vô tuyến điện.
|
|
2
|
1.010278
|
Gia hạn Giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng viễn thông dùng riêng sử
dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất
|
05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov. vn hoặc trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long),
Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan có thẩm quyền
giải quyết: UBND tỉnh
Cơ quan tham mưu giải
quyết: Sở Khoa học và Công nghệ
|
Theo
quy định của Bộ Tài chính
|
- Luật Tần số vô
tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09 tháng 11 năm 2022;
- Nghị định số
63/2023/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Tần số vô tuyến điện số 42/2009/QH12, được sửa đổi, bổ sung một
số điều theo Luật số 09/2022/QH15.
- Thông tư số
265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần
số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số
11/2022/TT-BTC ngày 21 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm
2016.
- Thông tư số
120/2021/TT-BTC ngày 24/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu
một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ, tháo gỡ khó khăn cho đối tượng chịu ảnh
hưởng bởi dịch Covid-19.
- Thông tư số
44/2023/TT-BTC ngày 29/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu một
số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ người dân và doanh nghiệp.
- Thông tư số
43/2024/TT-BTC ngày 28/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc quy định mức
thu một số khoản phí, lệ phí nhằm tiếp tục tháo gỡ khó khăn, hỗ trợ cho hoạt
động sản xuất kinh doanh.
- Thông tư số
64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc
quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp,
người dân.
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.
- Thông tư số
31/2026/TT-BKHCN ngày 10 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công
nghệ quy định việc phân cấp thẩm quyền cấp, cấp lại, cấp đổi, sửa đổi, bổ
sung, gia hạn, thu hồi giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện, xử lý đề nghị
ngừng sử dụng tần số vô tuyến điện.
|
|
3
|
1.010279
|
Sửa đổi, bổ sung Giấy
phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng viễn thông dùng
riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất
|
09 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ trực tuyến
trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov. vn hoặc trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh
Long), Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan có thẩm quyền
giải quyết: UBND tỉnh
Cơ quan tham mưu giải
quyết: Sở Khoa học và Công nghệ
|
Theo
quy định của Bộ Tài chính
|
- Luật Tần số vô
tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09 tháng 11 năm 2022;
- Nghị định số
63/2023/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Tần số vô tuyến điện số 42/2009/QH12, được sửa đổi, bổ sung một
số điều theo Luật số 09/2022/QH15.
- Thông tư số
265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần
số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số 11/2022/TT-BTC
ngày 21 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016.
- Thông tư số
64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc
quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp,
người dân.
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.
- Thông tư số
31/2026/TT-BKHCN ngày 10 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công
nghệ quy định việc phân cấp thẩm quyền cấp, cấp lại, cấp đổi, sửa đổi, bổ
sung, gia hạn, thu hồi giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện, xử lý đề nghị
ngừng sử dụng tần số vô tuyến điện.
|
|
4
|
1.004500
|
Cấp Giấy phép sử dụng
tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của Cơ quan đại diện
nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức
quốc tế về thông tin vệ tinh
|
17 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov. vn hoặc trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
(số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long), Trung
tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan có thẩm quyền
giải quyết: UBND tỉnh
Cơ quan tham mưu giải
quyết: Sở Khoa
học và Công nghệ
|
Theo
quy định của Bộ Tài chính
|
- Luật Tần số vô
tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09 tháng 11 năm 2022;
- Nghị định số
63/2023/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Tần số vô tuyến điện số 42/2009/QH12, được sửa đổi, bổ sung một
số điều theo Luật số 09/2022/QH15.
- Thông tư số
265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần
số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số 11/2022/TT-BTC
ngày 21 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016.
- Thông tư số
65/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11
năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện và phí sử
dụng tần số vô tuyến điện, được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số
11/2022/TT-BTC ngày 21 tháng 02 năm 2022.
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.
- Thông tư số
31/2026/TT-BKHCN ngày 10 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công
nghệ quy định việc phân cấp thẩm quyền cấp, cấp lại, cấp đổi, sửa đổi, bổ
sung, gia hạn, thu hồi giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện, xử lý đề nghị
ngừng sử dụng tần số vô tuyến điện.
|
|
5
|
1.010268
|
Gia hạn Giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của Cơ quan đại
diện nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ
chức quốc tế về thông tin vệ tinh
|
17 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov. vn hoặc trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
(số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long), Trung
tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan có thẩm quyền
giải quyết: UBND tỉnh
Cơ quan tham mưu giải
quyết: Sở Khoa
học và Công nghệ
|
Theo
quy định của Bộ Tài chính
|
- Luật Tần số vô
tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09 tháng 11 năm 2022;
- Nghị định số
63/2023/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Tần số vô tuyến điện số 42/2009/QH12, được sửa đổi, bổ sung một
số điều theo Luật số 09/2022/QH15.
- Thông tư số
265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần
số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số
11/2022/TT-BTC ngày 21 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm
2016.
- Thông tư số
65/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11
năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện và phí sử
dụng tần số vô tuyến điện, được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số
11/2022/TT-BTC ngày 21 tháng 02 năm 2022.
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.
- Thông tư số
31/2026/TT-BKHCN ngày 10 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công
nghệ quy định việc phân cấp thẩm quyền cấp, cấp lại, cấp đổi, sửa đổi, bổ
sung, gia hạn, thu hồi giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện, xử lý đề nghị
ngừng sử dụng tần số vô tuyến điện.
|
|
6
|
1.010276
|
Sửa đổi, bổ sung Giấy
phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của Cơ
quan đại diện nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài
hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh
|
17 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov. vn hoặc trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long),
Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan có thẩm quyền
giải quyết: UBND tỉnh
Cơ quan tham mưu giải
quyết: Sở Khoa học và Công nghệ
|
Theo
quy định của Bộ Tài chính
|
- Luật Tần số vô
tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09 tháng 11 năm 2022;
- Nghị định số
63/2023/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Tần số vô tuyến điện số 42/2009/QH12, được sửa đổi, bổ sung một
số điều theo Luật số 09/2022/QH15.
- Thông tư số
265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần
số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số 11/2022/TT-BTC
ngày 21 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016.
- Thông tư số
65/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11
năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện và phí sử
dụng tần số vô tuyến điện, được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số
11/2022/TT-BTC ngày 21 tháng 02 năm 2022.
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.
- Thông tư số
31/2026/TT-BKHCN ngày 10 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công
nghệ quy định việc phân cấp thẩm quyền cấp, cấp lại, cấp đổi, sửa đổi, bổ
sung, gia hạn, thu hồi giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện, xử lý đề nghị
ngừng sử dụng tần số vô tuyến điện.
|
|
7
|
1.010284
|
Cấp đổi Giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của Cơ quan đại
diện nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ
chức quốc tế về thông tin vệ tinh
|
03 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov. vn hoặc trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
(số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long), Trung
tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan có thẩm quyền
giải quyết: UBND tỉnh
Cơ quan tham mưu giải
quyết: Sở Khoa học và Công nghệ
|
Theo
quy định của Bộ Tài chính
|
- Luật Tần số vô
tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09 tháng 11 năm 2022;
- Nghị định số
63/2023/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Tần số vô tuyến điện số 42/2009/QH12, được sửa đổi, bổ sung một
số điều theo Luật số 09/2022/QH15.
- Thông tư số
265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần
số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số 11/2022/TT-BTC
ngày 21 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016.
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.
- Thông tư số
31/2026/TT-BKHCN ngày 10 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công
nghệ quy định việc phân cấp thẩm quyền cấp, cấp lại, cấp đổi, sửa đổi, bổ
sung, gia hạn, thu hồi giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện, xử lý đề nghị
ngừng sử dụng tần số vô tuyến điện.
|
|
8
|
1.010288
|
Cấp Giấy phép sử dụng
tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của đoàn khách nước
ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc
tế về thông tin vệ tinh
|
07 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov. vn hoặc trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
(số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long), Trung
tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan có thẩm quyền
giải quyết: UBND tỉnh
Cơ quan tham mưu giải
quyết: Sở Khoa học và Công nghệ
|
Theo
quy định của Bộ Tài chính
|
- Luật Tần số vô
tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09 tháng 11 năm 2022;
- Nghị định số 63/2023/NĐ-CP
ngày 18 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Tần số vô tuyến điện số 42/2009/QH12, được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật
số 09/2022/QH15.
- Thông tư số
265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần
số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số 11/2022/TT-BTC
ngày 21 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016.
- Thông tư số
265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần
số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số
11/2022/TT-BTC ngày 21 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm
2016.
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.
- Thông tư số
31/2026/TT-BKHCN ngày 10 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công
nghệ quy định việc phân cấp thẩm quyền cấp, cấp lại, cấp đổi, sửa đổi, bổ
sung, gia hạn, thu hồi giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện, xử lý đề nghị
ngừng sử dụng tần số vô tuyến điện.
|
|
9
|
1.010272
|
Gia hạn Giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của đoàn khách
nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức
quốc tế về thông tin vệ tinh
|
07 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov. vn hoặc trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
(số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long), Trung
tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan có thẩm quyền
giải quyết: UBND tỉnh
Cơ quan tham mưu giải
quyết: Sở Khoa học và Công nghệ
|
Theo
quy định của Bộ Tài chính
|
- Luật Tần số vô
tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09 tháng 11 năm 2022;
- Nghị định số
63/2023/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Tần số vô tuyến điện số 42/2009/QH12, được sửa đổi, bổ sung một
số điều theo Luật số 09/2022/QH15.
- Thông tư số
265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần
số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số
11/2022/TT-BTC ngày 21 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm
2016.
- Thông tư số
65/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11
năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện và phí sử
dụng tần số vô tuyến điện, được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 11/2022/TT-
BTC ngày 21 tháng 02 năm 2022.
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.
- Thông tư số
31/2026/TT-BKHCN ngày 10 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công
nghệ quy định việc phân cấp thẩm quyền cấp, cấp lại, cấp đổi, sửa đổi, bổ
sung, gia hạn, thu hồi giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện, xử lý đề nghị
ngừng sử dụng tần số vô tuyến điện.
|
|
10
|
1.010280
|
Sửa đổi, bổ sung Giấy
phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của đoàn
khách nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ
chức quốc tế về thông tin vệ tinh
|
07 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov. vn hoặc trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long),
Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan có thẩm quyền
giải quyết: UBND tỉnh
Cơ quan tham mưu giải
quyết: Sở Khoa học và Công nghệ
|
Theo
quy định của Bộ Tài chính
|
- Luật Tần số vô
tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09 tháng 11 năm 2022;
- Nghị định số
63/2023/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Tần số vô tuyến điện số 42/2009/QH12, được sửa đổi, bổ sung một
số điều theo Luật số 09/2022/QH15.
- Thông tư số
265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần
số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số
11/2022/TT-BTC ngày 21 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm
2016.
- Thông tư số
65/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11
năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện và phí sử
dụng tần số vô tuyến điện, được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số
11/2022/TT-BTC ngày 21 tháng 02 năm 2022.
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP
ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.
- Thông tư số
31/2026/TT-BKHCN ngày 10 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công
nghệ quy định việc phân cấp thẩm quyền cấp, cấp lại, cấp đổi, sửa đổi, bổ
sung, gia hạn, thu hồi giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện, xử lý đề nghị
ngừng sử dụng tần số vô tuyến điện.
|
|
11
|
1.010304
|
Cấp đổi Giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của đoàn khách
nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc
tế về thông tin vệ tinh
|
03 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov. vn hoặc trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long),
Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan có thẩm quyền
giải quyết: UBND tỉnh
Cơ quan tham mưu giải
quyết: Sở Khoa học và Công nghệ
|
Theo
quy định của Bộ Tài chính
|
- Luật Tần số vô
tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09 tháng 11 năm 2022;
- Nghị định số
63/2023/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Tần số vô tuyến điện số 42/2009/QH12, được sửa đổi, bổ sung một
số điều theo Luật số 09/2022/QH15.
- Thông tư số
265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần
số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số
11/2022/TT-BTC ngày 21 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm
2016.
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.
- Thông tư số
31/2026/TT-BKHCN ngày 10 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công
nghệ quy định việc phân cấp thẩm quyền cấp, cấp lại, cấp đổi, sửa đổi, bổ
sung, gia hạn, thu hồi giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện, xử lý đề nghị
ngừng sử dụng tần số vô tuyến điện.
|
|
12
|
1.010308
|
Cấp Giấy phép sử dụng
tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của Phóng viên nước
ngoài đi theo phục vụ đoàn sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài
hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh
|
16 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov. vn hoặc trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
(số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long), Trung
tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan có thẩm quyền
giải quyết: UBND tỉnh
Cơ quan tham mưu giải
quyết: Sở Khoa học và Công nghệ
|
Theo
quy định của Bộ Tài chính
|
- Luật Tần số vô
tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09 tháng 11 năm 2022;
- Nghị định số
63/2023/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Tần số vô tuyến điện số 42/2009/QH12, được sửa đổi, bổ sung một
số điều theo Luật số 09/2022/QH15.
- Thông tư số
265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần
số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số
11/2022/TT-BTC ngày 21 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm
2016.
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.
- Thông tư số
31/2026/TT-BKHCN ngày 10 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công
nghệ quy định việc phân cấp thẩm quyền cấp, cấp lại, cấp đổi, sửa đổi, bổ
sung, gia hạn, thu hồi giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện, xử lý đề nghị
ngừng sử dụng tần số vô tuyến điện.
|
|
13
|
1.010316
|
Gia hạn Giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của Phóng viên
nước ngoài đi theo phục vụ đoàn sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước
ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh
|
16 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov. vn hoặc trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
(số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long), Trung
tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan có thẩm quyền
giải quyết: UBND tỉnh
Cơ quan tham mưu giải
quyết: Sở Khoa học và Công nghệ
|
Theo
quy định của Bộ Tài chính
|
- Luật Tần số vô
tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09 tháng 11 năm 2022;
- Nghị định số
63/2023/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Tần số vô tuyến điện số 42/2009/QH12, được sửa đổi, bổ sung một
số điều theo Luật số 09/2022/QH15.
- Thông tư số
265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần
số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số
11/2022/TT-BTC ngày 21 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm
2016.
- Thông tư số
65/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11
năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện và phí sử
dụng tần số vô tuyến điện, được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 11/2022/TT-
BTC ngày 21 tháng 02 năm 2022.
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.
- Thông tư số
31/2026/TT-BKHCN ngày 10 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công
nghệ quy định việc phân cấp thẩm quyền cấp, cấp lại, cấp đổi, sửa đổi, bổ
sung, gia hạn, thu hồi giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện, xử lý đề nghị
ngừng sử dụng tần số vô tuyến điện.
|
|
14
|
1.010317
|
Sửa đổi, bổ sung Giấy
phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của Phóng
viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của
nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh
|
16 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov. vn hoặc trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
(số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long), Trung
tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan có thẩm quyền
giải quyết: UBND tỉnh
Cơ quan tham mưu giải
quyết: Sở Khoa học và Công nghệ
|
Theo
quy định của Bộ Tài chính
|
- Luật Tần số vô
tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09 tháng 11 năm 2022;
- Nghị định số
63/2023/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Tần số vô tuyến điện số 42/2009/QH12, được sửa đổi, bổ sung một
số điều theo Luật số 09/2022/QH15.
- Thông tư số
265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần
số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số
11/2022/TT-BTC ngày 21 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm
2016.
- Thông tư số
65/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11
năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện và phí sử
dụng tần số vô tuyến điện, được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 11/2022/TT-
BTC ngày 21 tháng 02 năm 2022.
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.
- Thông tư số
31/2026/TT-BKHCN ngày 10 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công
nghệ quy định việc phân cấp thẩm quyền cấp, cấp lại, cấp đổi, sửa đổi, bổ
sung, gia hạn, thu hồi giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện, xử lý đề nghị
ngừng sử dụng tần số vô tuyến điện.
|
|
15
|
1.010297
|
Cấp đổi Giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của Phóng viên
nước ngoài đi theo phục vụ đoàn sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước
ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh
|
03 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov. vn hoặc trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long),
Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan có thẩm quyền
giải quyết: UBND tỉnh
Cơ quan tham mưu giải
quyết: Sở Khoa học và Công nghệ
|
Theo
quy định của Bộ Tài chính
|
- Luật Tần số vô
tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09 tháng 11 năm 2022;
- Nghị định số
63/2023/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Tần số vô tuyến điện số 42/2009/QH12, được sửa đổi, bổ sung một
số điều theo Luật số 09/2022/QH15.
- Thông tư số
265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần
số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số
11/2022/TT-BTC ngày 21 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm
2016.
- Thông tư số
65/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11
năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện và phí sử
dụng tần số vô tuyến điện, được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 11/2022/TT-
BTC ngày 21 tháng 02 năm 2022.
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.
- Thông tư số
31/2026/TT-BKHCN ngày 10 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công
nghệ quy định việc phân cấp thẩm quyền cấp, cấp lại, cấp đổi, sửa đổi, bổ
sung, gia hạn, thu hồi giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện, xử lý đề nghị
ngừng sử dụng tần số vô tuyến điện.
|
|
16
|
1.010265
|
Cấp Giấy phép sử dụng
tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài truyền thanh không dây
|
09 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov. vn hoặc trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
(số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long), Trung
tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan có thẩm quyền
giải quyết: UBND tỉnh
Cơ quan tham mưu giải
quyết: Sở Khoa học và Công nghệ
|
Theo
quy định của Bộ Tài chính
|
- Luật Tần số vô
tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09 tháng 11 năm 2022;
- Nghị định số
63/2023/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Tần số vô tuyến điện số 42/2009/QH12, được sửa đổi, bổ sung một
số điều theo Luật số 09/2022/QH15.
- Thông tư số
265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần
số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số
11/2022/TT-BTC ngày 21 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm
2016.
- Thông tư số
65/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11
năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện và phí sử
dụng tần số vô tuyến điện, được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 11/2022/TT-
BTC ngày 21 tháng 02 năm 2022.
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.
- Thông tư số
31/2026/TT-BKHCN ngày 10 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công
nghệ quy định việc phân cấp thẩm quyền cấp, cấp lại, cấp đổi, sửa đổi, bổ
sung, gia hạn, thu hồi giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện, xử lý đề nghị
ngừng sử dụng tần số vô tuyến điện.
|
|
17
|
1.010266
|
Gia hạn Giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài truyền thanh không dây
|
05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov. vn hoặc trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
(số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long), Trung
tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan có thẩm quyền
giải quyết: UBND tỉnh
Cơ quan tham mưu giải
quyết: Sở Khoa học và Công nghệ
|
Theo
quy định của Bộ Tài chính
|
- Luật Tần số vô
tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09 tháng 11 năm 2022;
- Nghị định số
63/2023/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Tần số vô tuyến điện số 42/2009/QH12, được sửa đổi, bổ sung một
số điều theo Luật số 09/2022/QH15.
- Thông tư số
265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần
số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số
11/2022/TT-BTC ngày 21 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm
2016.
- Thông tư số
65/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11
năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện và phí sử
dụng tần số vô tuyến điện, được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 11/2022/TT-
BTC ngày 21 tháng 02 năm 2022.
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.
- Thông tư số
31/2026/TT-BKHCN ngày 10 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công
nghệ quy định việc phân cấp thẩm quyền cấp, cấp lại, cấp đổi, sửa đổi, bổ
sung, gia hạn, thu hồi giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện, xử lý đề nghị
ngừng sử dụng tần số vô tuyến điện.
|
|
18
|
1.010267
|
Sửa đổi, bổ sung nội dung
Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài truyền thanh không
dây
|
09 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov. vn hoặc trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long),
Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan có thẩm quyền
giải quyết: UBND tỉnh
Cơ quan tham mưu giải
quyết: Sở Khoa học và Công nghệ
|
Theo
quy định của Bộ Tài chính
|
- Luật Tần số vô
tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09 tháng 11 năm 2022;
- Nghị định số
63/2023/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Tần số vô tuyến điện số 42/2009/QH12, được sửa đổi, bổ sung một
số điều theo Luật số 09/2022/QH15.
- Thông tư số
265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần
số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số
11/2022/TT-BTC ngày 21 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm
2016.
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.
- Thông tư số
31/2026/TT-BKHCN ngày 10 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công
nghệ quy định việc phân cấp thẩm quyền cấp, cấp lại, cấp đổi, sửa đổi, bổ
sung, gia hạn, thu hồi giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện, xử lý đề nghị
ngừng sử dụng tần số vô tuyến điện.
|
|
19
|
1.010281
|
Cấp giấy phép sử dụng
tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu có hoạt động quốc tế
|
09 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov. vn hoặc trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long),
Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan có thẩm quyền
giải quyết: UBND tỉnh
Cơ quan tham mưu giải
quyết: Sở Khoa học và Công nghệ
|
Theo
quy định của Bộ Tài chính
|
- Luật Tần số vô
tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09 tháng 11 năm 2022;
- Nghị định số
63/2023/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Tần số vô tuyến điện số 42/2009/QH12, được sửa đổi, bổ sung một
số điều theo Luật số 09/2022/QH15.
- Thông tư số
265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần
số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số
11/2022/TT-BTC ngày 21 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm
2016.
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.
- Thông tư số
31/2026/TT-BKHCN ngày 10 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công
nghệ quy định việc phân cấp thẩm quyền cấp, cấp lại, cấp đổi, sửa đổi, bổ
sung, gia hạn, thu hồi giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện, xử lý đề nghị
ngừng sử dụng tần số vô tuyến điện.
|
|
20
|
1.010282
|
Gia hạn Giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu có hoạt động quốc tế
|
05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov. vn hoặc trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long),
Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan có thẩm quyền
giải quyết: UBND tỉnh
Cơ quan tham mưu giải
quyết: Sở Khoa học và Công nghệ
|
Theo
quy định của Bộ Tài chính
|
- Luật Tần số vô
tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09 tháng 11 năm 2022;
- Nghị định số
63/2023/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Tần số vô tuyến điện số 42/2009/QH12, được sửa đổi, bổ sung một
số điều theo Luật số 09/2022/QH15.
- Thông tư số
265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần
số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số
11/2022/TT-BTC ngày 21 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm
2016.
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.
- Thông tư số
31/2026/TT-BKHCN ngày 10 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công
nghệ quy định việc phân cấp thẩm quyền cấp, cấp lại, cấp đổi, sửa đổi, bổ
sung, gia hạn, thu hồi giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện, xử lý đề nghị
ngừng sử dụng tần số vô tuyến điện.
|
|
21
|
1.010283
|
Sửa đổi, bổ sung nội
dung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu có
hoạt động quốc tế
|
09 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov. vn hoặc trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
(số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long), Trung
tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan có thẩm quyền
giải quyết: UBND tỉnh
Cơ quan tham mưu giải
quyết: Sở Khoa học và Công nghệ
|
Theo
quy định của Bộ Tài chính
|
- Luật Tần số vô tuyến
điện ngày 23 tháng 11 năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Tần số vô tuyến điện ngày 09 tháng 11 năm 2022;
- Nghị định số
63/2023/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Tần số vô tuyến điện số 42/2009/QH12, được sửa đổi, bổ sung một
số điều theo Luật số 09/2022/QH15.
- Thông tư số
265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần
số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số
11/2022/TT-BTC ngày 21 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm
2016.
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.
- Thông tư số
31/2026/TT-BKHCN ngày 10 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công
nghệ quy định việc phân cấp thẩm quyền cấp, cấp lại, cấp đổi, sửa đổi, bổ
sung, gia hạn, thu hồi giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện, xử lý đề nghị
ngừng sử dụng tần số vô tuyến điện.
|
|
22
|
1.010285
|
Cấp Giấy phép sử dụng
tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện liên lạc với
phương tiện nghề cá
|
09 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov. vn hoặc trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
(số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long), Trung
tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan có thẩm quyền
giải quyết: UBND tỉnh
Cơ quan tham mưu giải
quyết: Sở Khoa học và Công nghệ
|
Theo
quy định của Bộ Tài chính
|
- Luật Tần số vô
tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09 tháng 11 năm 2022;
- Nghị định số
63/2023/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Tần số vô tuyến điện số 42/2009/QH12, được sửa đổi, bổ sung một
số điều theo Luật số 09/2022/QH15.
- Thông tư số
265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần
số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số
11/2022/TT-BTC ngày 21 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm
2016.
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.
- Thông tư số
31/2026/TT-BKHCN ngày 10 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công
nghệ quy định việc phân cấp thẩm quyền cấp, cấp lại, cấp đổi, sửa đổi, bổ
sung, gia hạn, thu hồi giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện, xử lý đề nghị
ngừng sử dụng tần số vô tuyến điện..
|
|
23
|
1.010286
|
Gia hạn Giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện liên lạc với
phương tiện nghề cá
|
05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov. vn hoặc trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
(số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long), Trung
tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan có thẩm quyền
giải quyết: UBND tỉnh
Cơ quan tham mưu giải
quyết: Sở Khoa học và Công nghệ
|
Theo
quy định của Bộ Tài chính
|
- Luật Tần số vô tuyến
điện ngày 23 tháng 11 năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Tần số vô tuyến điện ngày 09 tháng 11 năm 2022;
- Nghị định số
63/2023/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Tần số vô tuyến điện số 42/2009/QH12, được sửa đổi, bổ sung một
số điều theo Luật số 09/2022/QH15.
- Thông tư số
265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần
số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số
11/2022/TT-BTC ngày 21 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm
2016.
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.
- Thông tư số
31/2026/TT-BKHCN ngày 10 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công
nghệ quy định việc phân cấp thẩm quyền cấp, cấp lại, cấp đổi, sửa đổi, bổ
sung, gia hạn, thu hồi giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện, xử lý đề nghị
ngừng sử dụng tần số vô tuyến điện.
|
|
24
|
1.010287
|
Sửa đổi, bổ sung nội
dung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến
điện liên lạc với phương tiện nghề cá
|
09 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov. vn hoặc trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
(số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long), Trung
tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan có thẩm quyền
giải quyết: UBND tỉnh
Cơ quan tham mưu giải
quyết: Sở Khoa học và Công nghệ
|
Theo
quy định của Bộ Tài chính
|
- Luật Tần số vô
tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09 tháng 11 năm 2022;
- Nghị định số
63/2023/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Tần số vô tuyến điện số 42/2009/QH12, được sửa đổi, bổ sung một
số điều theo Luật số 09/2022/QH15.
- Thông tư số
265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần
số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số
11/2022/TT-BTC ngày 21 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm
2016.
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP
ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.
- Thông tư số
31/2026/TT-BKHCN ngày 10 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công
nghệ quy định việc phân cấp thẩm quyền cấp, cấp lại, cấp đổi, sửa đổi, bổ
sung, gia hạn, thu hồi giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện, xử lý đề nghị
ngừng sử dụng tần số vô tuyến điện.
|
|
25
|
1.004426
|
Cấp giấy phép sử dụng
tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện thuộc nghiệp vụ di
động hàng không và nghiệp vụ vô tuyến dẫn đường hàng không
|
- 14 ngày làm việc (đối
với trường hợp không phải thực hiện phối hợp trong nước và quốc tế về tần số
vô tuyến điện hoặc phối hợp tần số trong nước không khả thi) kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định;
- 41 ngày làm việc
(đối với trường hợp phải thực hiện phối hợp trong nước và quốc tế về tần số
vô tuyến điện) kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.
- 03 tháng trong
trường hợp số lượng tần số vô tuyến điện cần phải ấn định vượt quá 100 tần số
trong một hồ sơ hoặc vượt quá 100 tần số trong các hồ sơ được gửi trong vòng
16 ngày làm việc của một tổ chức, cá nhân
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov. vn hoặc trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
(số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long), Trung
tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan có thẩm quyền
giải quyết: UBND tỉnh
Cơ quan tham mưu giải
quyết: Sở Khoa học và Công nghệ
|
Theo
quy định của Bộ Tài chính
|
- Luật Tần số vô
tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09 tháng 11 năm 2022;
- Nghị định số
63/2023/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Tần số vô tuyến điện số 42/2009/QH12, được sửa đổi, bổ sung một
số điều theo Luật số 09/2022/QH15.
- Thông tư số
265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần
số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số
11/2022/TT-BTC ngày 21 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm
2016.
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.
- Thông tư số
31/2026/TT-BKHCN ngày 10 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công
nghệ quy định việc phân cấp thẩm quyền cấp, cấp lại, cấp đổi, sửa đổi, bổ
sung, gia hạn, thu hồi giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện, xử lý đề nghị
ngừng sử dụng tần số vô tuyến điện.
|
|
26
|
1.004186
|
Gia hạn giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện thuộc nghiệp
vụ di động hàng không và nghiệp vụ vô tuyến dẫn đường hàng không
|
05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov. vn hoặc trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long),
Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan có thẩm quyền
giải quyết: UBND tỉnh
Cơ quan tham mưu giải
quyết: Sở Khoa học và Công nghệ
|
Theo
quy định của Bộ Tài chính
|
- Luật Tần số vô
tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09 tháng 11 năm 2022;
- Nghị định số
63/2023/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Tần số vô tuyến điện số 42/2009/QH12, được sửa đổi, bổ sung một
số điều theo Luật số 09/2022/QH15.
- Thông tư số
265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần
số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số 11/2022/TT-BTC
ngày 21 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016.
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.
- Thông tư số
31/2026/TT-BKHCN ngày 10 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công
nghệ quy định việc phân cấp thẩm quyền cấp, cấp lại, cấp đổi, sửa đổi, bổ
sung, gia hạn, thu hồi giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện, xử lý đề nghị
ngừng sử dụng tần số vô tuyến điện.
|
|
27
|
1.010259
|
Sửa đổi, bổ sung giấy
phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện thuộc
nghiệp vụ di động hàng không và nghiệp vụ vô tuyến dẫn đường hàng không
|
- 14 ngày làm việc
(đối với trường hợp không phải thực hiện phối hợp trong nước và quốc tế về
tần số vô tuyến điện hoặc phối hợp tần số trong nước không khả thi) kể từ
ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định;
- 41 ngày làm việc
(đối với trường hợp phải thực hiện phối hợp trong nước và quốc tế về tần số
vô tuyến điện) kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.
- 03 tháng trong
trường hợp số lượng tần số vô tuyến điện cần phải ấn định vượt quá 100 tần số
trong một hồ sơ hoặc vượt quá 100 tần số trong các hồ sơ được gửi trong vòng
16 ngày làm việc của một tổ chức, cá nhân.
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov. vn hoặc trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long),
Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan có thẩm quyền
giải quyết: UBND tỉnh
Cơ quan tham mưu giải
quyết: Sở Khoa học và Công nghệ
|
Theo
quy định của Bộ Tài chính
|
- Luật Tần số vô
tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09 tháng 11 năm 2022;
- Nghị định số
63/2023/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Tần số vô tuyến điện số 42/2009/QH12, được sửa đổi, bổ sung một
số điều theo Luật số 09/2022/QH15.
- Thông tư số
265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần
số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số 11/2022/TT-BTC
ngày 21 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016.
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.
- Thông tư số
31/2026/TT-BKHCN ngày 10 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công
nghệ quy định việc phân cấp thẩm quyền cấp, cấp lại, cấp đổi, sửa đổi, bổ
sung, gia hạn, thu hồi giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện, xử lý đề nghị
ngừng sử dụng tần số vô tuyến điện.
|
|
28
|
1.011892
|
Cấp đổi giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện thuộc nghiệp
vụ di động hàng không và nghiệp vụ vô tuyến dẫn đường hàng không
|
03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov. vn hoặc trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
(số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long), Trung
tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan có thẩm quyền
giải quyết: UBND tỉnh
Cơ quan tham mưu giải
quyết: Sở Khoa học và Công nghệ
|
Theo
quy định của Bộ Tài chính
|
- Luật Tần số vô
tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09 tháng 11 năm 2022;
- Nghị định số
63/2023/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Tần số vô tuyến điện số 42/2009/QH12, được sửa đổi, bổ sung một
số điều theo Luật số 09/2022/QH15.
- Thông tư số
265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần
số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số
11/2022/TT-BTC ngày 21 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm
2016.
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.
- Thông tư số
31/2026/TT-BKHCN ngày 10 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công
nghệ quy định việc phân cấp thẩm quyền cấp, cấp lại, cấp đổi, sửa đổi, bổ
sung, gia hạn, thu hồi giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện, xử lý đề nghị
ngừng sử dụng tần số vô tuyến điện.
|
|
29
|
1.010293
|
Cấp giấy phép sử dụng
tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng viễn thông dùng riêng sử dụng
tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất, mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ
của cơ quan đại diện nước ngoài, đoàn khách nước ngoài, Phóng viên nước ngoài
đi theo phục vụ đoàn
|
16 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov. vn hoặc trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
(số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long), Trung
tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan có thẩm quyền
giải quyết: UBND tỉnh
Cơ quan tham mưu giải
quyết: Sở Khoa học và Công nghệ
|
Theo
quy định của Bộ Tài chính
|
- Luật Tần số vô
tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09 tháng 11 năm 2022;
- Nghị định số
63/2023/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Tần số vô tuyến điện số 42/2009/QH12, được sửa đổi, bổ sung một
số điều theo Luật số 09/2022/QH15.
- Thông tư số
265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần
số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số
11/2022/TT-BTC ngày 21 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm
2016.
- Thông tư số
64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc
quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp,
người dân.
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.
- Thông tư số
31/2026/TT-BKHCN ngày 10 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công
nghệ quy định việc phân cấp thẩm quyền cấp, cấp lại, cấp đổi, sửa đổi, bổ
sung, gia hạn, thu hồi giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện, xử lý đề nghị
ngừng sử dụng tần số vô tuyến điện.
|
|
30
|
1.010294
|
Gia hạn giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng viễn thông dùng riêng sử
dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất, mạng thông tin vô tuyến điện nội
bộ của cơ quan đại diện nước ngoài, đoàn khách nước ngoài, Phóng viên nước
ngoài đi theo phục vụ đoàn
|
05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov. vn hoặc trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long),
Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan có thẩm quyền
giải quyết: UBND tỉnh
Cơ quan tham mưu giải
quyết: Sở Khoa học và Công nghệ
|
Theo
quy định của Bộ Tài chính
|
- Luật Tần số vô
tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09 tháng 11 năm 2022;
- Nghị định số
63/2023/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Tần số vô tuyến điện số 42/2009/QH12, được sửa đổi, bổ sung một
số điều theo Luật số 09/2022/QH15.
- Thông tư số
265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần
số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số
11/2022/TT-BTC ngày 21 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm
2016.
- Thông tư số
120/2021/TT-BTC ngày 24/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu
một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ, tháo gỡ khó khăn cho đối tượng chịu ảnh
hưởng bởi dịch Covid-19.
- Thông tư số
44/2023/TT-BTC ngày 29/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu một
số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ người dân và doanh nghiệp.
- Thông tư số
43/2024/TT-BTC ngày 28/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc quy định mức
thu một số khoản phí, lệ phí nhằm tiếp tục tháo gỡ khó khăn, hỗ trợ cho hoạt
động sản xuất kinh doanh.
- Thông tư số
64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc
quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp,
người dân.
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.
- Thông tư số
31/2026/TT-BKHCN ngày 10 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công
nghệ quy định việc phân cấp thẩm quyền cấp, cấp lại, cấp đổi, sửa đổi, bổ
sung, gia hạn, thu hồi giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện, xử lý đề nghị
ngừng sử dụng tần số vô tuyến điện.
|
|
31
|
1.010295
|
Sửa đổi, bổ sung nội dung
giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng viễn thông dùng
riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất, mạng thông tin vô tuyến
điện nội bộ của cơ quan đại diện nước ngoài, đoàn khách nước ngoài, Phóng
viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn
|
16 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov. vn hoặc trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long),
Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan có thẩm quyền
giải quyết: UBND tỉnh
Cơ quan tham mưu giải
quyết: Sở Khoa học và Công nghệ
|
Theo
quy định của Bộ Tài chính
|
- Luật Tần số vô
tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09 tháng 11 năm 2022;
- Nghị định số
63/2023/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Tần số vô tuyến điện số 42/2009/QH12, được sửa đổi, bổ sung một
số điều theo Luật số 09/2022/QH15.
- Thông tư số
265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần
số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số
11/2022/TT-BTC ngày 21 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm
2016.
- Thông tư số
64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc
quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp,
người dân.
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.
- Thông tư số
31/2026/TT-BKHCN ngày 10 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công
nghệ quy định việc phân cấp thẩm quyền cấp, cấp lại, cấp đổi, sửa đổi, bổ
sung, gia hạn, thu hồi giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện, xử lý đề nghị
ngừng sử dụng tần số vô tuyến điện.
|
|
32
|
1.010296
|
Cấp đổi giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng viễn thông dùng riêng sử
dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất, mạng thông tin vô tuyến điện nội
bộ của cơ quan đại diện nước ngoài, đoàn khách nước ngoài, Phóng viên nước
ngoài đi theo phục vụ đoàn
|
03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov. vn hoặc trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
(số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long), Trung
tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan có thẩm quyền
giải quyết: UBND tỉnh
Cơ quan tham mưu giải
quyết: Sở Khoa học và Công nghệ
|
Theo
quy định của Bộ Tài chính
|
- Luật Tần số vô
tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09 tháng 11 năm 2022;
- Nghị định số
63/2023/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Tần số vô tuyến điện số 42/2009/QH12, được sửa đổi, bổ sung một
số điều theo Luật số 09/2022/QH15.
- Thông tư số
265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần
số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số 11/2022/TT-BTC
ngày 21 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016.
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.
- Thông tư số
31/2026/TT-BKHCN ngày 10 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công
nghệ quy định việc phân cấp thẩm quyền cấp, cấp lại, cấp đổi, sửa đổi, bổ
sung, gia hạn, thu hồi giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện, xử lý đề nghị
ngừng sử dụng tần số vô tuyến điện.
|
|
33
|
1.010250
|
Cấp đổi giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với các giấy phép mẫu 1đ, 1i, 1g1,
1h1
|
03 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov. vn hoặc trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
(số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long), Trung
tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan có thẩm quyền
giải quyết: UBND tỉnh
Cơ quan tham mưu giải
quyết: Sở Khoa học và Công nghệ
|
Theo
quy định của Bộ Tài chính
|
- Luật Tần số vô
tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09 tháng 11 năm 2022;
- Nghị định số
63/2023/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Tần số vô tuyến điện số 42/2009/QH12, được sửa đổi, bổ sung một
số điều theo Luật số 09/2022/QH15.
- Thông tư số
265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần
số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số
11/2022/TT-BTC ngày 21 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm
2016.
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.
- Thông tư số
31/2026/TT-BKHCN ngày 10 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công
nghệ quy định việc phân cấp thẩm quyền cấp, cấp lại, cấp đổi, sửa đổi, bổ
sung, gia hạn, thu hồi giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện, xử lý đề nghị
ngừng sử dụng tần số vô tuyến điện.
|
II.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT
|
Mã
thủ tục
hành chính
|
Tên
thủ tục hành chính
|
Thời
hạn giải quyết
|
Địa
điểm thực hiện
|
Phí,
lệ phí
|
Căn
cứ pháp lý
|
|
Lĩnh vực: Tần số vô
tuyến điện
|
|
1
|
2.002777
|
Thủ tục cấp giấy phép
sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên
phương tiện nghề cá.
|
11 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
Nộp hồ sơ trực tuyến
trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov .vn hoặc trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long),
Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan có thẩm quyền
giải quyết: Sở Khoa học và Công nghệ (UBND tỉnh ủy quyền).
|
Theo
quy định của Bộ Tài chính
|
- Luật Tần số vô
tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09 tháng 11 năm 2022;
- Nghị định số
63/2023/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Tần số vô tuyến điện số 42/2009/QH12, được sửa đổi, bổ sung một
số điều theo Luật số 09/2022/QH15.
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghị định số
15/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan
đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa
học và Công nghệ.
- Thông tư số
265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô
tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số 11/2022/TT-BTC
ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016.
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.
- Quyết định số
2389/QĐ-UBND ngày 07/4/2026 của UBND tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho Giám
đốc Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện 76 nhiệm vụ, thủ tục hành chính trong
các lĩnh vực sở hữu trí tuệ; viễn thông và Internet; tần số vô tuyến điện;
tiêu chuẩn đo lường chất lượng; hoạt động khoa học và công nghệ trên địa bàn
tỉnh Vĩnh Long.
|
|
2
|
2.002778
|
Thủ tục gia hạn giấy
phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt
trên phương tiện nghề cá.
|
05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov .vn hoặc trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
(số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long), Trung
tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan có thẩm quyền
giải quyết: Sở Khoa học và Công nghệ (UBND tỉnh ủy quyền).
|
Theo
quy định của Bộ Tài chính
|
- Luật Tần số vô
tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09 tháng 11 năm 2022;
- Nghị định số
63/2023/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Tần số vô tuyến điện số 42/2009/QH12, được sửa đổi, bổ sung một
số điều theo Luật số 09/2022/QH15.
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghị định số
15/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan
đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa
học và Công nghệ.
- Thông tư số
265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần
số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số
11/2022/TT-BTC ngày 21 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm
2016.
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.
- Quyết định số
2389/QĐ-UBND ngày 07/4/2026 của UBND tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho Giám
đốc Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện 76 nhiệm vụ, thủ tục hành chính trong
các lĩnh vực sở hữu trí tuệ; viễn thông và Internet; tần số vô tuyến điện;
tiêu chuẩn đo lường chất lượng; hoạt động khoa học và công nghệ trên địa bàn
tỉnh Vĩnh Long.
|
|
3
|
2.002775
|
Thủ tục cấp đổi giấy
phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt
trên phương tiện nghề cá.
|
03 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ trực tuyến
trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov .vn hoặc trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long),
Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan có thẩm quyền
giải quyết: Sở Khoa học và Công nghệ (UBND tỉnh ủy quyền).
|
Theo
quy định của Bộ Tài chính
|
- Luật Tần số vô
tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09 tháng 11 năm 2022;
- Nghị định số
63/2023/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Tần số vô tuyến điện số 42/2009/QH12, được sửa đổi, bổ sung một
số điều theo Luật số 09/2022/QH15.
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghị định số
15/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan
đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa
học và Công nghệ.
- Thông tư số
265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần
số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số
11/2022/TT-BTC ngày 21 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm
2016.
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.
- Quyết định
số 2389/QĐ-UBND ngày 07/4/2026 của UBND tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho
Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện 76 nhiệm vụ, thủ tục hành chính
trong các lĩnh vực sở hữu trí tuệ; viễn thông và Internet; tần số vô tuyến
điện; tiêu chuẩn đo lường chất lượng; hoạt động khoa học và công nghệ trên
địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
|
|
4
|
2.002779
|
Thủ tục sửa đổi, bổ
sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến
điện đặt trên phương tiện nghề cá.
|
11 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov .vn hoặc trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long),
Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan có thẩm quyền
giải quyết: Sở Khoa học và Công nghệ (UBND tỉnh ủy quyền).
|
Theo
quy định của Bộ Tài chính
|
- Luật Tần số vô
tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09 tháng 11 năm 2022;
- Nghị định số
63/2023/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Tần số vô tuyến điện số 42/2009/QH12, được sửa đổi, bổ sung một
số điều theo Luật số 09/2022/QH15.
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghị định số
15/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan
đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa
học và Công nghệ.
- Thông tư số
265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô
tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số 11/2022/TT-BTC
ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016.
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.
- Quyết định số
2389/QĐ-UBND ngày 07/4/2026 của UBND tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho Giám
đốc Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện 76 nhiệm vụ, thủ tục hành chính trong
các lĩnh vực sở hữu trí tuệ; viễn thông và Internet; tần số vô tuyến điện;
tiêu chuẩn đo lường chất lượng; hoạt động khoa học và công nghệ trên địa bàn
tỉnh Vĩnh Long.
|
|
5
|
2.002781
|
Thủ tục cấp giấy phép
sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư.
|
11 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
Nộp hồ sơ trực tuyến
trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov .vn hoặc trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long),
Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan có thẩm quyền
giải quyết: Sở Khoa học và Công nghệ (UBND tỉnh ủy quyền).
|
Theo
quy định của Bộ Tài chính
|
- Luật Tần số vô
tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09 tháng 11 năm 2022;
- Nghị định số
63/2023/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Tần số vô tuyến điện số 42/2009/QH12, được sửa đổi, bổ sung một
số điều theo Luật số 09/2022/QH15.
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số
265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần
số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số
11/2022/TT-BTC ngày 21 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm
2016.
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.
- Quyết định số
2389/QĐ-UBND ngày 07/4/2026 của UBND tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho Giám
đốc Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện 76 nhiệm vụ, thủ tục hành chính trong
các lĩnh vực sở hữu trí tuệ; viễn thông và Internet; tần số vô tuyến điện;
tiêu chuẩn đo lường chất lượng; hoạt động khoa học và công nghệ trên địa bàn
tỉnh Vĩnh Long.
|
|
6
|
2.002782
|
Thủ tục gia hạn giấy
phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện
nghiệp dư
|
07 ngày kể từ khi
nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov .vn hoặc trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
(số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long), Trung
tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan có thẩm quyền
giải quyết: Sở Khoa học và Công nghệ (UBND tỉnh ủy quyền).
|
Theo
quy định của Bộ Tài chính
|
- Luật Tần số vô
tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09 tháng 11 năm 2022;
- Nghị định số
63/2023/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Tần số vô tuyến điện số 42/2009/QH12, được sửa đổi, bổ sung một
số điều theo Luật số 09/2022/QH15.
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số
265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần
số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số
11/2022/TT-BTC ngày 21 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm
2016.
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.
- Quyết định số
2389/QĐ-UBND ngày 07/4/2026 của UBND tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho Giám
đốc Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện 76 nhiệm vụ, thủ tục hành chính trong
các lĩnh vực sở hữu trí tuệ; viễn thông và Internet; tần số vô tuyến điện;
tiêu chuẩn đo lường chất lượng; hoạt động khoa học và công nghệ trên địa bàn
tỉnh Vĩnh Long.
|
|
7
|
2.002776
|
Thủ tục cấp đổi giấy
phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện
nghiệp dư.
|
07 ngày kể từ khi
nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov .vn hoặc trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long),
Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan có thẩm quyền
giải quyết: Sở Khoa học và Công nghệ (UBND tỉnh ủy quyền).
|
Theo
quy định của Bộ Tài chính
|
- Luật Tần số vô
tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09 tháng 11 năm 2022;
- Nghị định số
63/2023/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Tần số vô tuyến điện số 42/2009/QH12, được sửa đổi, bổ sung một
số điều theo Luật số 09/2022/QH15.
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số
265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần
số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số
11/2022/TT-BTC ngày 21 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm
2016.
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền,
cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.
- Quyết định số
2389/QĐ-UBND ngày 07/4/2026 của UBND tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho Giám
đốc Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện 76 nhiệm vụ, thủ tục hành chính trong
các lĩnh vực sở hữu trí tuệ; viễn thông và Internet; tần số vô tuyến điện;
tiêu chuẩn đo lường chất lượng; hoạt động khoa học và công nghệ trên địa bàn
tỉnh Vĩnh Long.
|
|
8
|
2.002787
|
Thủ tục sửa đổi, bổ sung
nội dung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô
tuyến điện nghiệp dư.
|
11 ngày kể từ khi
nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
Nộp hồ sơ trực tuyến
trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov .vn hoặc trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long),
Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan có thẩm quyền
giải quyết: Sở Khoa học và Công nghệ (UBND tỉnh ủy quyền).
|
Theo
quy định của Bộ Tài chính
|
- Luật Tần số vô
tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09 tháng 11 năm 2022;
- Nghị định số
63/2023/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Tần số vô tuyến điện số 42/2009/QH12, được sửa đổi, bổ sung một
số điều theo Luật số 09/2022/QH15.
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số
265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần
số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số
11/2022/TT-BTC ngày 21 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm
2016.
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.
- Quyết định số
2389/QĐ-UBND ngày 07/4/2026 của UBND tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho Giám
đốc Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện 76 nhiệm vụ, thủ tục hành chính trong
các lĩnh vực sở hữu trí tuệ; viễn thông và Internet; tần số vô tuyến điện;
tiêu chuẩn đo lường chất lượng; hoạt động khoa học và công nghệ trên địa bàn
tỉnh Vĩnh Long.
|
|
9
|
2.002783
|
Thủ tục cấp giấy phép
sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt
động tuyến quốc tế).
|
11 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov .vn hoặc trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
(số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long), Trung
tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan có thẩm quyền
giải quyết: Sở Khoa học và Công nghệ (UBND tỉnh ủy quyền).
|
Theo
quy định của Bộ Tài chính
|
- Luật Tần số vô
tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09 tháng 11 năm 2022;
- Nghị định số
63/2023/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Tần số vô tuyến điện số 42/2009/QH12, được sửa đổi, bổ sung một
số điều theo Luật số 09/2022/QH15.
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghị định số
15/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan
đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa
học và Công nghệ.
- Thông tư số
265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô
tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số 11/2022/TT-BTC
ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016.
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.
- Quyết định số
2389/QĐ-UBND ngày 07/4/2026 của UBND tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho Giám
đốc Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện 76 nhiệm vụ, thủ tục hành chính trong
các lĩnh vực sở hữu trí tuệ; viễn thông và Internet; tần số vô tuyến điện;
tiêu chuẩn đo lường chất lượng; hoạt động khoa học và công nghệ trên địa bàn
tỉnh Vĩnh Long.
|
|
10
|
2.002784
|
Thủ tục gia hạn giấy
phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu
hoạt động tuyến quốc tế).
|
05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov .vn hoặc trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long),
Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan có thẩm quyền
giải quyết: Sở Khoa học và Công nghệ (UBND tỉnh ủy quyền).
|
Theo
quy định của Bộ Tài chính
|
- Luật Tần số vô
tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09 tháng 11 năm 2022;
- Nghị định số
63/2023/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Tần số vô tuyến điện số 42/2009/QH12, được sửa đổi, bổ sung một
số điều theo Luật số 09/2022/QH15.
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số
265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần
số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số
11/2022/TT-BTC ngày 21 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm
2016.
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.
- Quyết định số
2389/QĐ-UBND ngày 07/4/2026 của UBND tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho Giám
đốc Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện 76 nhiệm vụ, thủ tục hành chính trong
các lĩnh vực sở hữu trí tuệ; viễn thông và Internet; tần số vô tuyến điện;
tiêu chuẩn đo lường chất lượng; hoạt động khoa học và công nghệ trên địa bàn
tỉnh Vĩnh Long.
|
|
11
|
2.002785
|
Thủ tục cấp đổi giấy
phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu
hoạt động tuyến quốc tế).
|
03 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov .vn hoặc trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
(số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long), Trung
tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan có thẩm quyền
giải quyết: Sở Khoa học và Công nghệ (UBND tỉnh ủy quyền).
|
Theo
quy định của Bộ Tài chính
|
- Luật Tần số vô
tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09 tháng 11 năm 2022;
- Nghị định số
63/2023/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Tần số vô tuyến điện số 42/2009/QH12, được sửa đổi, bổ sung một
số điều theo Luật số 09/2022/QH15.
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số
265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần
số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số
11/2022/TT-BTC ngày 21 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm
2016.
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP
ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.
- Quyết định số
2389/QĐ-UBND ngày 07/4/2026 của UBND tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho Giám
đốc Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện 76 nhiệm vụ, thủ tục hành chính trong
các lĩnh vực sở hữu trí tuệ; viễn thông và Internet; tần số vô tuyến điện;
tiêu chuẩn đo lường chất lượng; hoạt động khoa học và công nghệ trên địa bàn
tỉnh Vĩnh Long.
|
|
12
|
2.002786
|
Thủ tục sửa đổi, bổ
sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ
đài tàu hoạt động tuyến quốc tế).
|
11 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov .vn hoặc trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
(số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long), Trung
tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan có thẩm quyền
giải quyết: Sở Khoa học và Công nghệ (UBND tỉnh ủy quyền).
|
Theo
quy định của Bộ Tài chính
|
- Luật Tần số vô
tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09 tháng 11 năm 2022;
- Nghị định số
63/2023/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Tần số vô tuyến điện số 42/2009/QH12, được sửa đổi, bổ sung một
số điều theo Luật số 09/2022/QH15.
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghị định số
15/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan
đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa
học và Công nghệ.
- Thông tư số
265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô
tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số 11/2022/TT-BTC
ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016.
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền,
cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.
- Quyết định số
2389/QĐ-UBND ngày 07/4/2026 của UBND tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho Giám
đốc Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện 76 nhiệm vụ, thủ tục hành chính trong
các lĩnh vực sở hữu trí tuệ; viễn thông và Internet; tần số vô tuyến điện;
tiêu chuẩn đo lường chất lượng; hoạt động khoa học và công nghệ trên địa bàn
tỉnh Vĩnh Long.
|
|
13
|
2.002788
|
Thủ tục cấp giấy phép
sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện
nội bộ.
|
09 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov .vn hoặc trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
(số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long), Trung
tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan có thẩm quyền
giải quyết: Sở Khoa học và Công nghệ (UBND tỉnh ủy quyền).
|
Theo
quy định của Bộ Tài chính
|
- Luật Tần số vô
tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09 tháng 11 năm 2022;
- Nghị định số
63/2023/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Tần số vô tuyến điện số 42/2009/QH12, được sửa đổi, bổ sung một
số điều theo Luật số 09/2022/QH15.
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghị định số
15/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan
đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa
học và Công nghệ.
- Thông tư số
265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần
số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số 11/2022/TT-BTC
ngày 21 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016.
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc quy định mức thu,
miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân.
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.
- Quyết định số
2389/QĐ-UBND ngày 07/4/2026 của UBND tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho Giám
đốc Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện 76 nhiệm vụ, thủ tục hành chính trong
các lĩnh vực sở hữu trí tuệ; viễn thông và Internet; tần số vô tuyến điện;
tiêu chuẩn đo lường chất lượng; hoạt động khoa học và công nghệ trên địa bàn
tỉnh Vĩnh Long.
|
|
14
|
2.002789
|
Thủ tục gia hạn giấy
phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến
điện nội bộ.
|
05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov .vn hoặc trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
(số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long), Trung
tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan có thẩm quyền
giải quyết: Sở Khoa học và Công nghệ (UBND tỉnh ủy quyền).
|
Theo
quy định của Bộ Tài chính
|
- Luật Tần số vô
tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09 tháng 11 năm 2022;
- Nghị định số
63/2023/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Tần số vô tuyến điện số 42/2009/QH12, được sửa đổi, bổ sung một
số điều theo Luật số 09/2022/QH15.
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số
265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần
số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số
11/2022/TT-BTC ngày 21 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm
2016.
- Thông tư số
120/2021/TT-BTC ngày 24/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu
một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ, tháo gỡ khó khăn cho đối tượng chịu ảnh
hưởng bởi dịch Covid-19.
- Thông tư số
44/2023/TT-BTC ngày 29/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu một
số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ người dân và doanh nghiệp.
- Thông tư số
43/2024/TT-BTC ngày 28/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc quy định mức
thu một số khoản phí, lệ phí nhằm tiếp tục tháo gỡ khó khăn, hỗ trợ cho hoạt
động sản xuất kinh doanh.
- Thông tư số
64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc
quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp,
người dân.
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền,
cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.
- Quyết định số
2389/QĐ-UBND ngày 07/4/2026 của UBND tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho Giám
đốc Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện 76 nhiệm vụ, thủ tục hành chính trong
các lĩnh vực sở hữu trí tuệ; viễn thông và Internet; tần số vô tuyến điện;
tiêu chuẩn đo lường chất lượng; hoạt động khoa học và công nghệ trên địa bàn
tỉnh Vĩnh Long.
|
|
15
|
2.002780
|
Thủ tục cấp đổi giấy
phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến
điện nội bộ.
|
03 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov .vn hoặc trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
(số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long), Trung
tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan có thẩm quyền
giải quyết: Sở Khoa học và Công nghệ (UBND tỉnh ủy quyền).
|
Theo
quy định của Bộ Tài chính
|
- Luật Tần số vô
tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09 tháng 11 năm 2022;
- Nghị định số
63/2023/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Tần số vô tuyến điện số 42/2009/QH12, được sửa đổi, bổ sung một
số điều theo Luật số 09/2022/QH15.
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số
265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần
số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số
11/2022/TT-BTC ngày 21 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm
2016.
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền,
cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.
- Quyết định số
2389/QĐ-UBND ngày 07/4/2026 của UBND tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho Giám
đốc Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện 76 nhiệm vụ, thủ tục hành chính trong
các lĩnh vực sở hữu trí tuệ; viễn thông và Internet; tần số vô tuyến điện;
tiêu chuẩn đo lường chất lượng; hoạt động khoa học và công nghệ trên địa bàn
tỉnh Vĩnh Long.
|
|
16
|
2.002790
|
Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện
nội bộ.
|
09 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ
|
Nộp hồ sơ trực tuyến
trên Cổng dịch vụ công
quốc
gia, địa chỉ https://dichvucong.gov .vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (số 68A, đường
Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long), Trung tâm Phục vụ
hành chính công các xã, phường.
Cơ quan có thẩm quyền
giải quyết: Sở Khoa học và Công nghệ (UBND tỉnh ủy quyền).
|
Theo
quy định của Bộ
Tài
chính
|
- Luật Tần số vô
tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09 tháng 11 năm 2022;
- Nghị định số
63/2023/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Tần số vô tuyến điện số 42/2009/QH12, được sửa đổi, bổ sung một
số điều theo Luật số 09/2022/QH15.
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ
- Nghị định số
15/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan
đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa
học và Công nghệ.
- Thông tư số
265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần
số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số
11/2022/TT-BTC ngày 21 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm
2016.
- Thông tư số
64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc
quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp,
người dân.
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.
- Quyết định số
2389/QĐ-UBND ngày 07/4/2026 của UBND tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho Giám
đốc Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện 76 nhiệm vụ, thủ tục hành chính trong
các lĩnh vực sở hữu trí tuệ; viễn thông và Internet; tần số vô tuyến điện;
tiêu chuẩn đo lường chất lượng; hoạt động khoa học và công nghệ trên địa bàn
tỉnh Vĩnh Long.
|
Ghi chú: Nội dung chữ in nghiêng
là phần được sửa đổi, bổ sung
III. DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
|
STT
|
Mã
thủ tục
hành chính
|
Tên
thủ tục hành chính
|
Tên
văn bản quy phạm pháp luật quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính
|
|
Lĩnh vực: Tần số vô
tuyến điện
|
|
1
|
1.01393
|
Cấp giấy công nhận tổ
chức đủ điều kiện cấp chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư
|
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP
ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh
|
|
2
|
2.002793
|
Cấp đổi giấy công
nhận tổ chức đủ điều kiện cấp chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư
|
|
3
|
2.002791
|
Cấp giấy công nhận tổ
chức đủ điều kiện đào tạo, cấp chứng chỉ vô tuyến điện viên hàng hải
|
|
4
|
2.002792
|
Cấp đổi giấy công
nhận tổ chức đủ điều kiện đào tạo, cấp chứng chỉ vô tuyến điện viên hàng hải
|
PHỤ
LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TRONG LĨNH VỰC TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA
HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH VĨNH LONG
(Kèm
theo Quyết định số 3967/QĐ-UBND ngày 19 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
1.
Cấp Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng viễn thông dùng riêng sử
dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất. Mã TTHC: 1.010277
|
Thứ
tự công việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm xử lý công việc
|
Thời
gian
|
|
Bước
1
|
Hướng dẫn, kiểm tra,
tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng phân công xử lý.
|
Công
chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Sở Khoa học và Công
nghệ
|
|
Bước
2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ và
phân công chuyên viên xử lý
|
Lãnh
đạo Phòng Chuyển đổi số
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
2.2
|
- Xem xét, thẩm định
hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ và hợp lệ, dự thảo Tờ trình (kèm theo dự thảo Giấy phép sử dụng tần số
và thiết bị vô tuyến điện) trình Lãnh đạo Phòng xem xét
|
Chuyên
viên Phòng Chuyển đổi số
|
02
ngày làm việc
|
|
Bước
2.3
|
Kiểm tra, xác nhận
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
|
Lãnh
đạo Phòng Chuyển đổi số
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
2.4
|
Lãnh đạo Sở xem xét,
ký duyệt Tờ trình, trình UBND tỉnh quyết định
|
Lãnh
đạo Sở KH&CN
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
2.5
|
Đóng dấu, phát hành
đến UBND tỉnh
|
Văn
thư Sở
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Trình UBND tỉnh
|
|
|
|
Bước
3.1
|
Tiếp nhận Tờ trình
của Sở Khoa học và Công nghệ chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý.
|
Văn
thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
3.2
|
Chuyên viên Phòng
chuyên môn thẩm định hồ sơ trình Lãnh đạo phòng thông qua, trình Lãnh đạo Văn
phòng phụ trách xin ý kiến thành viên UBND tỉnh; tổng hợp ý kiến thành viên
UBND tỉnh trình Chủ tịch UBND tỉnh ký ban hành và chuyển Văn thư
|
Chuyên
viên Phòng Khoa giáo - Văn xã
|
04
ngày làm việc
|
|
Bước
3.3
|
Đóng dấu, phát hành
kết quả
|
Văn
thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Tiếp nhận kết quả lưu
kho dữ liệu. trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân
|
Công
chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
09 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
|
2.
Gia hạn Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng viễn thông
dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất. Mã TTHC: 1.010278
|
Thứ
tự công việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm xử lý công việc
|
Thời
gian
|
|
Bước
1
|
Hướng dẫn, kiểm tra,
tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng phân công xử lý.
|
Công
chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Sở Khoa học và Công
nghệ
|
|
Bước
2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ và
phân công chuyên viên xử lý
|
Lãnh
đạo Phòng Chuyển đổi số
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2.2
|
- Xem xét, thẩm định
hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ và hợp lệ, dự thảo Tờ trình (kèm theo dự thảo Giấy phép sử dụng tần số
và thiết bị vô tuyến điện) trình Lãnh đạo Phòng xem xét
|
Chuyên
viên Phòng Chuyển đổi số
|
01
ngày làm việc
|
|
Bước
2.3
|
Kiểm tra, xác nhận
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
|
Lãnh
đạo Phòng Chuyển đổi số
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2.4
|
Lãnh đạo Sở xem xét,
ký duyệt Tờ trình, trình UBND tỉnh quyết định
|
Lãnh
đạo Sở KH&CN
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2.5
|
Đóng dấu, phát hành
đến UBND tỉnh
|
Văn
thư Sở
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Trình UBND tỉnh
|
|
|
|
Bước
3.1
|
Tiếp nhận Tờ trình
của Sở Khoa học và Công nghệ chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý.
|
Văn
thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
3.2
|
Chuyên viên Phòng chuyên
môn thẩm định hồ sơ trình Lãnh đạo phòng thông qua, trình Lãnh đạo Văn phòng
phụ trách xin ý kiến thành viên UBND tỉnh; tổng hợp ý kiến thành viên UBND
tỉnh trình Chủ tịch UBND tỉnh ký ban hành và chuyển Văn thư
|
Chuyên
viên Phòng Khoa giáo - Văn xã
|
02
ngày làm việc
|
|
Bước
3.3
|
Đóng dấu, phát hành
kết quả
|
Văn
thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Tiếp nhận kết quả lưu
kho dữ liệu. trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân
|
Công
chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
|
3.
Sửa đổi, bổ sung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với
mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất. Mã
TTHC:
1.010279
|
Thứ
tự công việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm xử lý công việc
|
Thời
gian
|
|
Bước
1
|
Hướng dẫn, kiểm tra,
tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng phân công xử lý.
|
Công
chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Sở Khoa học và Công
nghệ
|
|
Bước
2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ và
phân công chuyên viên xử lý
|
Lãnh
đạo Phòng Chuyển đổi số
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
2.2
|
- Xem xét, thẩm định
hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ và hợp lệ, dự thảo Tờ trình (kèm theo dự thảo Giấy phép sử dụng tần số
và thiết bị vô tuyến điện) trình Lãnh đạo Phòng xem xét
|
Chuyên
viên Phòng Chuyển đổi số
|
02
ngày làm việc
|
|
Bước
2.3
|
Kiểm tra, xác nhận
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
|
Lãnh
đạo Phòng Chuyển đổi số
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
2.4
|
Lãnh đạo Sở xem xét,
ký duyệt Tờ trình, trình UBND tỉnh quyết định
|
Lãnh
đạo Sở KH&CN
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
2.5
|
Đóng dấu, phát hành
đến UBND tỉnh
|
Văn
thư Sở
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Trình UBND tỉnh
|
|
|
|
Bước
3.1
|
Tiếp nhận Tờ trình
của Sở Khoa học và Công nghệ chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý.
|
Văn
thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
3.2
|
Chuyên viên Phòng chuyên
môn thẩm định hồ sơ trình Lãnh đạo phòng thông qua, trình Lãnh đạo Văn phòng phụ
trách xin ý kiến thành viên UBND tỉnh; tổng hợp ý kiến thành viên UBND tỉnh
trình Chủ tịch UBND tỉnh ký ban hành và chuyển Văn thư
|
Chuyên
viên Phòng Khoa giáo - Văn xã
|
04
ngày làm việc
|
|
Bước
3.3
|
Đóng dấu, phát hành
kết quả
|
Văn
thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Tiếp nhận kết quả lưu
kho dữ liệu. trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân
|
Công
chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
09 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
|
4.
Cấp Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của
Cơ quan đại diện nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài
hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh. Mã TTHC: 1.004500
|
Thứ
tự công việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm xử lý công việc
|
Thời
gian
|
|
Bước
1
|
Hướng dẫn, kiểm tra,
tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng phân công xử lý.
|
Công
chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Sở Khoa học và Công
nghệ
|
|
Bước
2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ và
phân công chuyên viên xử lý
|
Lãnh
đạo Phòng Chuyển đổi số
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
2.2
|
- Xem xét, thẩm định
hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ và hợp lệ, dự thảo Tờ trình (kèm theo dự thảo Giấy phép sử dụng tần số
và thiết bị vô tuyến điện) trình Lãnh đạo Phòng xem xét
|
Chuyên
viên Phòng Chuyển đổi số
|
05
ngày làm việc
|
|
Bước
2.3
|
Kiểm tra, xác nhận
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
|
Lãnh
đạo Phòng Chuyển đổi số
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
2.4
|
Lãnh đạo Sở xem xét,
ký duyệt Tờ trình, trình UBND tỉnh quyết định
|
Lãnh
đạo Sở KH&CN
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
2.5
|
Đóng dấu, phát hành
đến UBND tỉnh
|
Văn
thư Sở
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Trình UBND tỉnh
|
|
|
|
Bước
3.1
|
Tiếp nhận Tờ trình
của Sở Khoa học và Công nghệ chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý.
|
Văn
thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
3.2
|
Chuyên viên Phòng chuyên
môn thẩm định hồ sơ trình Lãnh đạo phòng thông qua, trình Lãnh đạo Văn phòng phụ
trách xin ý kiến thành viên UBND tỉnh; tổng hợp ý kiến thành viên UBND tỉnh
trình Chủ tịch UBND tỉnh ký ban hành và chuyển Văn thư
|
Chuyên
viên Phòng Khoa giáo - Văn xã
|
08
ngày làm việc
|
|
Bước
3.3
|
Đóng dấu, phát hành
kết quả
|
Văn
thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Tiếp nhận kết quả lưu
kho dữ liệu. trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân
|
Công
chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
17 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
|
5. Gia hạn Giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của Cơ quan đại diện
nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức
quốc tế về thông tin vệ tinh. Mã TTHC: 1.010268
|
Thứ
tự công việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm xử lý công việc
|
Thời
gian
|
|
Bước
1
|
Hướng dẫn, kiểm tra,
tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng phân công xử lý.
|
Công
chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Sở Khoa học và Công
nghệ
|
|
Bước
2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ và
phân công chuyên viên xử lý
|
Lãnh
đạo Phòng Chuyển đổi số
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
2.2
|
- Xem xét, thẩm định
hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ và hợp lệ, dự thảo Tờ trình (kèm theo dự thảo Giấy phép sử dụng tần số
và thiết bị vô tuyến điện) trình Lãnh đạo Phòng xem xét
|
Chuyên
viên Phòng Chuyển đổi số
|
05
ngày làm việc
|
|
Bước
2.3
|
Kiểm tra, xác nhận
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
|
Lãnh
đạo Phòng Chuyển đổi số
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
2.4
|
Lãnh đạo Sở xem xét,
ký duyệt Tờ trình, trình UBND tỉnh quyết định
|
Lãnh
đạo Sở KH&CN
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
2.5
|
Đóng dấu, phát hành
đến UBND tỉnh
|
Văn
thư Sở
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Trình UBND tỉnh
|
|
|
|
Bước
3.1
|
Tiếp nhận Tờ trình
của Sở Khoa học và Công nghệ chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý.
|
Văn
thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
3.2
|
Chuyên viên Phòng chuyên
môn thẩm định hồ sơ trình Lãnh đạo phòng thông qua, trình Lãnh đạo Văn phòng
phụ trách xin ý kiến thành viên UBND tỉnh; tổng hợp ý kiến thành viên UBND
tỉnh trình Chủ tịch UBND tỉnh ký ban hành và chuyển Văn thư
|
Chuyên
viên Phòng Khoa giáo - Văn xã
|
08
ngày làm việc
|
|
Bước
3.3
|
Đóng dấu, phát hành
kết quả
|
Văn
thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Tiếp nhận kết quả lưu
kho dữ liệu. trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân
|
Công
chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
17 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
6. Sửa đổi, bổ sung
Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của Cơ
quan đại diện nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc
các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh. Mã TTHC: 1.010276
|
Thứ
tự công việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm xử lý công việc
|
Thời
gian
|
|
Bước
1
|
Hướng dẫn, kiểm tra,
tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng phân công xử lý.
|
Công
chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Sở Khoa học và Công
nghệ
|
|
Bước
2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ và
phân công chuyên viên xử lý
|
Lãnh
đạo Phòng Chuyển đổi số
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
2.2
|
- Xem xét, thẩm định
hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ và hợp lệ, dự thảo Tờ trình (kèm theo dự thảo Giấy phép sử dụng tần số
và thiết bị vô tuyến điện) trình Lãnh đạo Phòng xem xét
|
Chuyên
viên Phòng Chuyển đổi số
|
05
ngày làm việc
|
|
Bước
2.3
|
Kiểm tra, xác nhận
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
|
Lãnh
đạo Phòng Chuyển đổi số
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
2.4
|
Lãnh đạo Sở xem xét,
ký duyệt Tờ trình, trình UBND tỉnh quyết định
|
Lãnh
đạo Sở KH&CN
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
2.5
|
Đóng dấu, phát hành
đến UBND tỉnh
|
Văn
thư Sở
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Trình UBND tỉnh
|
|
|
|
Bước
3.1
|
Tiếp nhận Tờ trình
của Sở Khoa học và Công nghệ chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý.
|
Văn
thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
3.2
|
Chuyên viên Phòng chuyên
môn thẩm định hồ sơ trình Lãnh đạo phòng thông qua, trình Lãnh đạo Văn phòng
phụ trách xin ý kiến thành viên UBND tỉnh; tổng hợp ý kiến thành viên UBND
tỉnh trình Chủ tịch UBND tỉnh ký ban hành và chuyển Văn thư
|
Chuyên
viên Phòng Khoa giáo - Văn xã
|
08
ngày làm việc
|
|
Bước
3.3
|
Đóng dấu, phát hành
kết quả
|
Văn
thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Tiếp nhận kết quả lưu
kho dữ liệu. trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân
|
Công
chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
17 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
|
7. Cấp đổi Giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của Cơ quan đại diện
nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức
quốc tế về thông tin vệ tinh. Mã TTHC: 1.010284
|
Thứ
tự công việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm xử lý công việc
|
Thời
gian
|
|
Bước
1
|
Hướng dẫn, kiểm tra,
tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng phân công xử lý
|
Công
chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
01
giờ làm việc
|
|
Bước
2
|
Sở Khoa học và Công
nghệ
|
|
Bước
2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ và
phân công chuyên viên xử lý
|
Lãnh
đạo Phòng Chuyển đổi số
|
02
giờ làm việc
|
|
Bước
2.2
|
- Xem xét, thẩm định
hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ và hợp lệ, dự thảo Tờ trình (kèm theo dự thảo Giấy phép sử dụng tần số
và thiết bị vô tuyến điện) trình Lãnh đạo Phòng xem xét
|
Chuyên
viên Phòng Chuyển đổi số
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
2.3
|
Kiểm tra, xác nhận
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
|
Lãnh
đạo Phòng Chuyển đổi số
|
02
giờ làm việc
|
|
Bước
2.4
|
Lãnh đạo Sở xem xét,
ký duyệt Tờ trình, trình UBND tỉnh quyết định
|
Lãnh
đạo Sở KH&CN
|
02
giờ làm việc
|
|
Bước
2.5
|
Đóng dấu, phát hành
đến UBND tỉnh
|
Văn
thư Sở
|
02
giờ làm việc
|
|
Bước
3
|
Trình UBND tỉnh
|
|
|
|
Bước
3.1
|
Tiếp nhận Tờ trình
của Sở Khoa học và Công nghệ chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý.
|
Văn
thư Văn phòng UBND tỉnh
|
01
giờ làm việc
|
|
Bước
3.2
|
Chuyên viên Phòng chuyên
môn thẩm định hồ sơ trình Lãnh đạo phòng thông qua, trình Lãnh đạo Văn phòng phụ
trách xin ý kiến thành viên UBND tỉnh; tổng hợp ý kiến thành viên UBND tỉnh
trình Chủ tịch UBND tỉnh ký ban hành và chuyển Văn thư
|
Chuyên
viên Phòng Khoa giáo - Văn xã
|
08
giờ làm việc
|
|
Bước
3.3
|
Đóng dấu, phát hành
kết quả
|
Văn
thư Văn phòng UBND tỉnh
|
01
giờ làm việc
|
|
Bước
4
|
Tiếp nhận kết quả lưu
kho dữ liệu. trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân
|
Công
chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
01
giờ làm việc
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
03 ngày làm việc (24
giờ làm việc) kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
8. Cấp Giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của đoàn khách nước
ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế
về thông tin vệ tinh. Mã TTHC: 1.010288
|
Thứ
tự công việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm xử lý công việc
|
Thời
gian
|
|
Bước
1
|
Hướng dẫn, kiểm tra,
tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng phân công xử lý.
|
Công
chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Sở Khoa học và Công
nghệ
|
|
Bước
2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ và
phân công chuyên viên xử lý
|
Lãnh
đạo Phòng Chuyển đổi số
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2.2
|
- Xem xét, thẩm định
hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ và hợp lệ, dự thảo Tờ trình (kèm theo dự thảo Giấy phép sử dụng tần số
và thiết bị vô tuyến điện) trình Lãnh đạo Phòng xem xét
|
Chuyên
viên Phòng Chuyển đổi số
|
02
ngày làm việc
|
|
Bước
2.3
|
Kiểm tra, xác nhận
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
|
Lãnh
đạo Phòng Chuyển đổi số
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2.4
|
Lãnh đạo Sở xem xét,
ký duyệt Tờ trình, trình UBND tỉnh quyết định
|
Lãnh
đạo Sở KH&CN
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2.5
|
Đóng dấu, phát hành
đến UBND tỉnh
|
Văn
thư Sở
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Trình UBND tỉnh
|
|
|
|
Bước
3.1
|
Tiếp nhận Tờ trình
của Sở Khoa học và Công nghệ chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý.
|
Văn
thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
3.2
|
Chuyên viên Phòng chuyên
môn thẩm định hồ sơ trình Lãnh đạo phòng thông qua, trình Lãnh đạo Văn phòng
phụ trách xin ý kiến thành viên UBND tỉnh; tổng hợp ý kiến thành viên UBND
tỉnh trình Chủ tịch UBND tỉnh ký ban hành và chuyển Văn thư
|
Chuyên
viên Phòng Khoa giáo - Văn xã
|
03
ngày làm việc
|
|
Bước
3.3
|
Đóng dấu, phát hành
kết quả
|
Văn
thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Tiếp nhận kết quả lưu
kho dữ liệu. trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân
|
Công
chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
|
9. Gia hạn Giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của đoàn khách nước
ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế
về thông tin vệ tinh. Mã TTHC: 1.010272
|
Thứ
tự công việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm xử lý công việc
|
Thời
gian
|
|
Bước
1
|
Hướng dẫn, kiểm tra,
tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng phân công xử lý.
|
Công
chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Sở Khoa học và Công
nghệ
|
|
Bước
2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ và
phân công chuyên viên xử lý
|
Lãnh
đạo Phòng Chuyển đổi số
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2.2
|
- Xem xét, thẩm định
hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ và hợp lệ, dự thảo Tờ trình (kèm theo dự thảo Giấy phép sử dụng tần số
và thiết bị vô tuyến điện) trình Lãnh đạo Phòng xem xét
|
Chuyên
viên Phòng Chuyển đổi số
|
02
ngày làm việc
|
|
Bước
2.3
|
Kiểm tra, xác nhận
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
|
Lãnh
đạo Phòng Chuyển đổi số
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2.4
|
Lãnh đạo Sở xem xét,
ký duyệt Tờ trình, trình UBND tỉnh quyết định
|
Lãnh
đạo Sở KH&CN
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2.5
|
Đóng dấu, phát hành
đến UBND tỉnh
|
Văn
thư Sở
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Trình UBND tỉnh
|
|
|
|
Bước
3.1
|
Tiếp nhận Tờ trình
của Sở Khoa học và Công nghệ chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý.
|
Văn
thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
3.2
|
Chuyên viên Phòng
chuyên môn thẩm định hồ sơ trình Lãnh đạo phòng thông qua, trình Lãnh đạo Văn
phòng phụ trách xin ý kiến thành viên UBND tỉnh; tổng hợp ý kiến thành viên
UBND tỉnh trình Chủ tịch UBND tỉnh ký ban hành và chuyển Văn thư
|
Chuyên
viên Phòng Khoa giáo - Văn xã
|
03
ngày làm việc
|
|
Bước
3.3
|
Đóng dấu, phát hành
kết quả
|
Văn
thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Tiếp nhận kết quả lưu
kho dữ liệu. trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân
|
Công
chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
|
10.
Sửa đổi, bổ sung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài
trái đất của đoàn khách nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước
ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh. Mã TTHC: 1.010280
|
Thứ
tự công việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm xử lý công việc
|
Thời
gian
|
|
Bước
1
|
Hướng dẫn, kiểm tra,
tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng phân công xử lý.
|
Công
chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Sở Khoa học và Công
nghệ
|
|
Bước
2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ và
phân công chuyên viên xử lý
|
Lãnh
đạo Phòng Chuyển đổi số
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2.2
|
- Xem xét, thẩm định
hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ và hợp lệ, dự thảo Tờ trình (kèm theo dự thảo Giấy phép sử dụng tần số
và thiết bị vô tuyến điện) trình Lãnh đạo Phòng xem xét
|
Chuyên
viên Phòng Chuyển đổi số
|
02
ngày làm việc
|
|
Bước
2.3
|
Kiểm tra, xác nhận
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
|
Lãnh
đạo Phòng Chuyển đổi số
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2.4
|
Lãnh đạo Sở xem xét,
ký duyệt Tờ trình, trình UBND tỉnh quyết định
|
Lãnh
đạo Sở KH&CN
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2.5
|
Đóng dấu, phát hành
đến UBND tỉnh
|
Văn
thư Sở
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Trình UBND tỉnh
|
|
|
|
Bước
3.1
|
Tiếp nhận Tờ trình
của Sở Khoa học và Công nghệ chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý.
|
Văn
thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
3.2
|
Chuyên viên Phòng chuyên
môn thẩm định hồ sơ trình Lãnh đạo phòng thông qua, trình Lãnh đạo Văn phòng
phụ trách xin ý kiến thành viên UBND tỉnh; tổng hợp ý kiến thành viên UBND
tỉnh trình Chủ tịch UBND tỉnh ký ban hành và chuyển Văn thư
|
Chuyên
viên Phòng Khoa giáo - Văn xã
|
03
ngày làm việc
|
|
Bước
3.3
|
Đóng dấu, phát hành
kết quả
|
Văn
thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Tiếp nhận kết quả lưu
kho dữ liệu. trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân
|
Công
chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
11.
Cấp đổi Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất
của đoàn khách nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc
các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh. Mã TTHC: 1.010304
|
Thứ
tự công việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước
1
|
Hướng dẫn, kiểm tra,
tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng phân công xử lý
|
Công
chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
01
giờ làm việc
|
|
Bước
2
|
Sở Khoa học và Công
nghệ
|
|
Bước
2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ và
phân công chuyên viên xử lý
|
Lãnh
đạo Phòng Chuyển đổi số
|
02
giờ làm việc
|
|
Bước
2.2
|
- Xem xét, thẩm định
hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ và hợp lệ, dự thảo Tờ trình (kèm theo dự thảo Giấy phép sử dụng tần số
và thiết bị vô tuyến điện) trình Lãnh đạo Phòng xem xét
|
Chuyên
viên Phòng Chuyển đổi số
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
2.3
|
Kiểm tra, xác nhận
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
|
Lãnh
đạo Phòng Chuyển đổi số
|
02
giờ làm việc
|
|
Bước
2.4
|
Lãnh đạo Sở xem xét,
ký duyệt Tờ trình, trình UBND tỉnh quyết định
|
Lãnh
đạo Sở KH&CN
|
02
giờ làm việc
|
|
Bước
2.5
|
Đóng dấu, phát hành
đến UBND tỉnh
|
Văn
thư Sở
|
02
giờ làm việc
|
|
Bước
3
|
Trình UBND tỉnh
|
|
|
|
Bước
3.1
|
Tiếp nhận Tờ trình
của Sở Khoa học và Công nghệ chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý.
|
Văn
thư Văn phòng UBND tỉnh
|
01
giờ làm việc
|
|
Bước
3.2
|
Chuyên viên Phòng chuyên
môn thẩm định hồ sơ trình Lãnh đạo phòng thông qua, trình Lãnh đạo Văn phòng
phụ trách xin ý kiến thành viên UBND tỉnh; tổng hợp ý kiến thành viên UBND
tỉnh trình Chủ tịch UBND tỉnh ký ban hành và chuyển Văn thư
|
Chuyên
viên Phòng Khoa giáo - Văn xã
|
08
giờ làm việc
|
|
Bước
3.3
|
Đóng dấu, phát hành
kết quả
|
Văn
thư Văn phòng UBND tỉnh
|
01
giờ làm việc
|
|
Bước
4
|
Tiếp nhận kết quả lưu
kho dữ liệu. trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân
|
Công
chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
01
giờ làm việc
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
03 ngày làm việc (24
giờ làm việc) kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
12.
Cấp Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của
Phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh
của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh. Mã TTHC: 1.010308
|
Thứ
tự công việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm xử lý công việc
|
Thời
gian
|
|
Bước
1
|
Hướng dẫn, kiểm tra,
tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng phân công xử lý.
|
Công
chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Sở Khoa học và Công
nghệ
|
|
Bước
2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ và
phân công chuyên viên xử lý
|
Lãnh
đạo Phòng Chuyển đổi số
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
2.2
|
- Xem xét, thẩm định
hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ và hợp lệ, dự thảo Tờ trình (kèm theo dự thảo Giấy phép sử dụng tần số
và thiết bị vô tuyến điện) trình Lãnh đạo Phòng xem xét
|
Chuyên
viên Phòng Chuyển đổi số
|
04
ngày làm việc
|
|
Bước
2.3
|
Kiểm tra, xác nhận
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
|
Lãnh
đạo Phòng Chuyển đổi số
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
2.4
|
Lãnh đạo Sở xem xét,
ký duyệt Tờ trình, trình UBND tỉnh quyết định
|
Lãnh
đạo Sở KH&CN
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
2.5
|
Đóng dấu, phát hành
đến UBND tỉnh
|
Văn
thư Sở
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Trình UBND tỉnh
|
|
|
|
Bước
3.1
|
Tiếp nhận Tờ trình
của Sở Khoa học và Công nghệ chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý.
|
Văn
thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
3.2
|
Chuyên viên Phòng chuyên
môn thẩm định hồ sơ trình Lãnh đạo phòng thông qua, trình Lãnh đạo Văn phòng
phụ trách xin ý kiến thành viên UBND tỉnh; tổng hợp ý kiến thành viên UBND
tỉnh trình Chủ tịch UBND tỉnh ký ban hành và chuyển Văn thư
|
Chuyên
viên Phòng Khoa giáo - Văn xã
|
08
ngày làm việc
|
|
Bước
3.3
|
Đóng dấu, phát hành
kết quả
|
Văn
thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Tiếp nhận kết quả lưu
kho dữ liệu. trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân
|
Công
chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
16 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
|
13.
Gia hạn Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất
của Phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn sử dụng dịch vụ thông tin vệ
tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh. Mã TTHC:
1.010316
|
Thứ
tự công việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước
1
|
Hướng dẫn, kiểm tra,
tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng phân công xử lý.
|
Công
chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Sở Khoa học và Công
nghệ
|
|
Bước
2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ và
phân công chuyên viên xử lý
|
Lãnh
đạo Phòng Chuyển đổi số
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
2.2
|
- Xem xét, thẩm định
hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ và hợp lệ, dự thảo Tờ trình (kèm theo dự thảo Giấy phép sử dụng tần số
và thiết bị vô tuyến điện) trình Lãnh đạo Phòng xem xét
|
Chuyên
viên Phòng Chuyển đổi số
|
04
ngày làm việc
|
|
Bước
2.3
|
Kiểm tra, xác nhận
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
|
Lãnh
đạo Phòng Chuyển đổi số
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
2.4
|
Lãnh đạo Sở xem xét,
ký duyệt Tờ trình, trình UBND tỉnh quyết định
|
Lãnh
đạo Sở KH&CN
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
2.5
|
Đóng dấu, phát hành
đến UBND tỉnh
|
Văn
thư Sở
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Trình UBND tỉnh
|
|
|
|
Bước
3.1
|
Tiếp nhận Tờ trình
của Sở Khoa học và Công nghệ chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý.
|
Văn
thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
3.2
|
Chuyên viên Phòng chuyên
môn thẩm định hồ sơ trình Lãnh đạo phòng thông qua, trình Lãnh đạo Văn phòng
phụ trách xin ý kiến thành viên UBND tỉnh; tổng hợp ý kiến thành viên UBND
tỉnh trình Chủ tịch UBND tỉnh ký ban hành và chuyển Văn thư
|
Chuyên
viên Phòng Khoa giáo - Văn xã
|
08
ngày làm việc
|
|
Bước
3.3
|
Đóng dấu, phát hành
kết quả
|
Văn
thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Tiếp nhận kết quả lưu
kho dữ liệu. trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân
|
Công
chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
16 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
|
14.
Sửa đổi, bổ sung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài
trái đất của Phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn sử dụng dịch vụ thông
tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh. Mã
TTHC: 1.010317
|
Thứ
tự công việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm xử lý công việc
|
Thời
gian
|
|
Bước
1
|
Hướng dẫn, kiểm tra,
tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng phân công xử lý.
|
Công
chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Sở Khoa học và Công
nghệ
|
|
Bước
2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ và
phân công chuyên viên xử lý
|
Lãnh
đạo Phòng Chuyển đổi số
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
2.2
|
- Xem xét, thẩm định
hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ và hợp lệ, dự thảo Tờ trình (kèm theo dự thảo Giấy phép sử dụng tần số
và thiết bị vô tuyến điện) trình Lãnh đạo Phòng xem xét
|
Chuyên
viên Phòng Chuyển đổi số
|
04
ngày làm việc
|
|
Bước
2.3
|
Kiểm tra, xác nhận
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
|
Lãnh
đạo Phòng Chuyển đổi số
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
2.4
|
Lãnh đạo Sở xem xét,
ký duyệt Tờ trình, trình UBND tỉnh quyết định
|
Lãnh
đạo Sở KH&CN
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
2.5
|
Đóng dấu, phát hành
đến UBND tỉnh
|
Văn
thư Sở
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Trình UBND tỉnh
|
|
|
|
Bước
3.1
|
Tiếp nhận Tờ trình
của Sở Khoa học và Công nghệ chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý.
|
Văn
thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
3.2
|
Chuyên viên Phòng
chuyên môn thẩm định hồ sơ trình Lãnh đạo phòng thông qua, trình Lãnh đạo Văn
phòng phụ trách xin ý kiến thành viên UBND tỉnh; tổng hợp ý kiến thành viên
UBND tỉnh trình Chủ tịch UBND tỉnh ký ban hành và chuyển Văn thư
|
Chuyên
viên Phòng Khoa giáo - Văn xã
|
08
ngày làm việc
|
|
Bước
3.3
|
Đóng dấu, phát hành
kết quả
|
Văn
thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Tiếp nhận kết quả lưu
kho dữ liệu. trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân
|
Công
chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
16 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
|
15.
Cấp đổi Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất
của Phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn sử dụng dịch vụ thông tin vệ
tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh. Mã TTHC:
1.010297
|
Thứ
tự công việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm xử lý công việc
|
Thời
gian
|
|
Bước
1
|
Hướng dẫn, kiểm tra,
tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng phân công xử lý
|
Công
chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
01
giờ làm việc
|
|
Bước
2
|
Sở Khoa học và Công
nghệ
|
|
Bước
2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ và
phân công chuyên viên xử lý
|
Lãnh
đạo Phòng Chuyển đổi số
|
02
giờ làm việc
|
|
Bước
2.2
|
- Xem xét, thẩm định
hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ và hợp lệ, dự thảo Tờ trình (kèm theo dự thảo Giấy phép sử dụng tần số
và thiết bị vô tuyến điện) trình Lãnh đạo Phòng xem xét
|
Chuyên
viên Phòng Chuyển đổi số
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
2.3
|
Kiểm tra, xác nhận
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
|
Lãnh
đạo Phòng Chuyển đổi số
|
02
giờ làm việc
|
|
Bước
2.4
|
Lãnh đạo Sở xem xét,
ký duyệt Tờ trình, trình UBND tỉnh quyết định
|
Lãnh
đạo Sở KH&CN
|
02
giờ làm việc
|
|
Bước
2.5
|
Đóng dấu, phát hành
đến UBND tỉnh
|
Văn
thư Sở
|
02
giờ làm việc
|
|
Bước
3
|
Trình UBND tỉnh
|
|
|
|
Bước
3.1
|
Tiếp nhận Tờ trình
của Sở Khoa học và Công nghệ chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý.
|
Văn
thư Văn phòng UBND tỉnh
|
01
giờ làm việc
|
|
Bước
3.2
|
Chuyên viên Phòng chuyên
môn thẩm định hồ sơ trình Lãnh đạo phòng thông qua, trình Lãnh đạo Văn phòng
phụ trách xin ý kiến thành viên UBND tỉnh; tổng hợp ý kiến thành viên UBND
tỉnh trình Chủ tịch UBND tỉnh ký ban hành và chuyển Văn thư
|
Chuyên
viên Phòng Khoa giáo - Văn xã
|
08
giờ làm việc
|
|
Bước
3.3
|
Đóng dấu, phát hành
kết quả
|
Văn
thư Văn phòng UBND tỉnh
|
01
giờ làm việc
|
|
Bước
4
|
Tiếp nhận kết quả lưu
kho dữ liệu. trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân
|
Công
chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
01
giờ làm việc
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
03 ngày làm việc (24
giờ làm việc) kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
16.
Cấp Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài truyền thanh
không dây. Mã TTHC: 1.010265
|
Thứ
tự công việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm xử lý công việc
|
Thời
gian
|
|
Bước
1
|
Hướng dẫn, kiểm tra,
tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng phân công xử lý.
|
Công
chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Sở Khoa học và Công
nghệ
|
|
Bước
2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ và
phân công chuyên viên xử lý
|
Lãnh
đạo Phòng Chuyển đổi số
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2.2
|
- Xem xét, thẩm định
hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ và hợp lệ, dự thảo Tờ trình (kèm theo dự thảo Giấy phép sử dụng tần số
và thiết bị vô tuyến điện) trình Lãnh đạo Phòng xem xét
|
Chuyên
viên Phòng Chuyển đổi số
|
2,5
ngày làm việc
|
|
Bước
2.3
|
Kiểm tra, xác nhận
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
|
Lãnh
đạo Phòng Chuyển đổi số
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2.4
|
Lãnh đạo Sở xem xét,
ký duyệt Tờ trình, trình UBND tỉnh quyết định
|
Lãnh
đạo Sở KH&CN
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2.5
|
Đóng dấu, phát hành
đến UBND tỉnh
|
Văn
thư Sở
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Trình UBND tỉnh
|
|
|
|
Bước
3.1
|
Tiếp nhận Tờ trình
của Sở Khoa học và Công nghệ chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý.
|
Văn
thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
3.2
|
Chuyên viên Phòng chuyên
môn thẩm định hồ sơ trình Lãnh đạo phòng thông qua, trình Lãnh đạo Văn phòng
phụ trách xin ý kiến thành viên UBND tỉnh; tổng hợp ý kiến thành viên UBND
tỉnh trình Chủ tịch UBND tỉnh ký ban hành và chuyển Văn thư
|
Chuyên
viên Phòng Khoa giáo - Văn xã
|
4,5
ngày làm việc
|
|
Bước
3.3
|
Đóng dấu, phát hành
kết quả
|
Văn
thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Tiếp nhận kết quả lưu
kho dữ liệu. trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân
|
Công
chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
09 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
|
17.
Gia hạn Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài truyền thanh
không dây. Mã TTHC: 1.010266
|
Thứ
tự công
việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm xử lý công việc
|
Thời
gian
|
|
Bước
1
|
Hướng dẫn, kiểm tra,
tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng phân công xử lý.
|
Công
chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Sở Khoa học và Công
nghệ
|
|
Bước
2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ và
phân công chuyên viên xử lý
|
Lãnh
đạo Phòng Chuyển đổi số
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2.2
|
- Xem xét, thẩm định
hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ và hợp lệ, dự thảo Tờ trình (kèm theo dự thảo Giấy phép sử dụng tần số
và thiết bị vô tuyến điện) trình Lãnh đạo Phòng xem xét
|
Chuyên
viên Phòng Chuyển đổi số
|
01
ngày làm việc
|
|
Bước
2.3
|
Kiểm tra, xác nhận
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
|
Lãnh
đạo Phòng Chuyển đổi số
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2.4
|
Lãnh đạo Sở xem xét,
ký duyệt Tờ trình, trình UBND tỉnh quyết định
|
Lãnh
đạo Sở KH&CN
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2.5
|
Đóng dấu, phát hành
đến UBND tỉnh
|
Văn
thư Sở
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Trình UBND tỉnh
|
|
|
|
Bước
3.1
|
Tiếp nhận Tờ trình
của Sở Khoa học và Công nghệ chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý.
|
Văn
thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
3.2
|
Chuyên viên Phòng chuyên
môn thẩm định hồ sơ trình Lãnh đạo phòng thông qua, trình Lãnh đạo Văn phòng
phụ trách xin ý kiến thành viên UBND tỉnh; tổng hợp ý kiến thành viên UBND
tỉnh trình Chủ tịch UBND tỉnh ký ban hành và chuyển Văn thư
|
Chuyên
viên Phòng Khoa giáo - Văn xã
|
02
ngày làm việc
|
|
Bước
3.3
|
Đóng dấu, phát hành
kết quả
|
Văn
thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Tiếp nhận kết quả lưu
kho dữ liệu. trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân
|
Công
chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
|
18.
Sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện
đối với đài truyền thanh không dây. Mã TTHC: 1.010267
|
Thứ
tự công việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm xử lý công việc
|
Thời
gian
|
|
Bước
1
|
Hướng dẫn, kiểm tra,
tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng phân công xử lý.
|
Công
chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Sở Khoa học và Công
nghệ
|
|
Bước
2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ và
phân công chuyên viên xử lý
|
Lãnh
đạo Phòng Chuyển đổi số
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2.2
|
- Xem xét, thẩm định
hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ và hợp lệ, dự thảo Tờ trình (kèm theo dự thảo Giấy phép sử dụng tần số
và thiết bị vô tuyến điện) trình Lãnh đạo Phòng xem xét
|
Chuyên
viên Phòng Chuyển đổi số
|
2,5
ngày làm việc
|
|
Bước
2.3
|
Kiểm tra, xác nhận
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
|
Lãnh
đạo Phòng Chuyển đổi số
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2.4
|
Lãnh đạo Sở xem xét,
ký duyệt Tờ trình, trình UBND tỉnh quyết định
|
Lãnh
đạo Sở KH&CN
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2.5
|
Đóng dấu, phát hành
đến UBND tỉnh
|
Văn
thư Sở
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Trình UBND tỉnh
|
|
|
|
Bước
3.1
|
Tiếp nhận Tờ trình
của Sở Khoa học và Công nghệ chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý.
|
Văn
thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
3.2
|
Chuyên viên Phòng chuyên
môn thẩm định hồ sơ trình Lãnh đạo phòng thông qua, trình Lãnh đạo Văn phòng
phụ trách xin ý kiến thành viên UBND tỉnh; tổng hợp ý kiến thành viên UBND
tỉnh trình Chủ tịch UBND tỉnh ký ban hành và chuyển Văn thư
|
Chuyên
viên Phòng Khoa giáo - Văn xã
|
4,5
ngày làm việc
|
|
Bước
3.3
|
Đóng dấu, phát hành
kết quả
|
Văn
thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Tiếp nhận kết quả lưu
kho dữ liệu. trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân
|
Công
chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
09 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
|
19.
Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu có hoạt
động quốc tế. Mã TTHC: 1.010281
|
Thứ
tự công việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm xử lý công việc
|
Thời
gian
|
|
Bước
1
|
Hướng dẫn, kiểm tra,
tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng phân công xử lý.
|
Công
chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Sở Khoa học và Công
nghệ
|
|
Bước
2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ và
phân công chuyên viên xử lý
|
Lãnh
đạo Phòng Chuyển đổi số
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2.2
|
- Xem xét, thẩm định
hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ và hợp lệ, dự thảo Tờ trình (kèm theo dự thảo Giấy phép sử dụng tần số
và thiết bị vô tuyến điện) trình Lãnh đạo Phòng xem xét
|
Chuyên
viên Phòng Chuyển đổi số
|
2,5
ngày làm việc
|
|
Bước
2.3
|
Kiểm tra, xác nhận
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
|
Lãnh
đạo Phòng Chuyển đổi số
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2.4
|
Lãnh đạo Sở xem xét,
ký duyệt Tờ trình, trình UBND tỉnh quyết định
|
Lãnh
đạo Sở KH&CN
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2.5
|
Đóng dấu, phát hành
đến UBND tỉnh
|
Văn
thư Sở
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Trình UBND tỉnh
|
|
|
|
Bước
3.1
|
Tiếp nhận Tờ trình
của Sở Khoa học và Công nghệ chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý.
|
Văn
thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
3.2
|
Chuyên viên Phòng chuyên
môn thẩm định hồ sơ trình Lãnh đạo phòng thông qua, trình Lãnh đạo Văn phòng
phụ trách xin ý kiến thành viên UBND tỉnh; tổng hợp ý kiến thành viên UBND
tỉnh trình Chủ tịch UBND tỉnh ký ban hành và chuyển Văn thư
|
Chuyên
viên Phòng Khoa giáo - Văn xã
|
4,5
ngày làm việc
|
|
Bước
3.3
|
Đóng dấu, phát hành
kết quả
|
Văn
thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Tiếp nhận kết quả lưu
kho dữ liệu. trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân
|
Công
chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
09 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
|
20.
Gia hạn Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu có
hoạt động quốc tế. Mã TTHC: 1.010282
|
Thứ
tự công việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm xử lý công việc
|
Thời
gian
|
|
Bước
1
|
Hướng dẫn, kiểm tra,
tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng phân công xử lý.
|
Công
chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Sở Khoa học và Công
nghệ
|
|
Bước
2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ và
phân công chuyên viên xử lý
|
Lãnh
đạo Phòng Chuyển đổi số
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2.2
|
- Xem xét, thẩm định
hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ và hợp lệ, dự thảo Tờ trình (kèm theo dự thảo Giấy phép sử dụng tần số
và thiết bị vô tuyến điện) trình Lãnh đạo Phòng xem xét
|
Chuyên
viên Phòng Chuyển đổi số
|
01
ngày làm việc
|
|
Bước
2.3
|
Kiểm tra, xác nhận
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
|
Lãnh
đạo Phòng Chuyển đổi số
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2.4
|
Lãnh đạo Sở xem xét,
ký duyệt Tờ trình, trình UBND tỉnh quyết định
|
Lãnh
đạo Sở KH&CN
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2.5
|
Đóng dấu, phát hành
đến UBND tỉnh
|
Văn
thư Sở
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Trình UBND tỉnh
|
|
|
|
Bước
3.1
|
Tiếp nhận Tờ trình
của Sở Khoa học và Công nghệ chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý.
|
Văn
thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
3.2
|
Chuyên viên Phòng
chuyên môn thẩm định hồ sơ trình Lãnh đạo phòng thông qua, trình Lãnh đạo Văn
phòng phụ trách xin ý kiến thành viên UBND tỉnh; tổng hợp ý kiến thành viên
UBND tỉnh trình Chủ tịch UBND tỉnh ký ban hành và chuyển Văn thư
|
Chuyên
viên Phòng Khoa giáo - Văn xã
|
02
ngày làm việc
|
|
Bước
3.3
|
Đóng dấu, phát hành
kết quả
|
Văn
thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Tiếp nhận kết quả lưu
kho dữ liệu. trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân
|
Công
chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
|
21.
Sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện
đối với đài tàu có hoạt động quốc tế. Mã TTHC: 1.010283
|
Thứ
tự công việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm xử lý công việc
|
Thời
gian
|
|
Bước
1
|
Hướng dẫn, kiểm tra,
tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng phân công xử lý.
|
Công
chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Sở Khoa học và Công
nghệ
|
|
Bước
2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ và
phân công chuyên viên xử lý
|
Lãnh
đạo Phòng Chuyển đổi số
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2.2
|
- Xem xét, thẩm định
hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ và hợp lệ, dự thảo Tờ trình (kèm theo dự thảo Giấy phép sử dụng tần số
và thiết bị vô tuyến điện) trình Lãnh đạo Phòng xem xét
|
Chuyên
viên Phòng Chuyển đổi số
|
2,5
ngày làm việc
|
|
Bước
2.3
|
Kiểm tra, xác nhận
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
|
Lãnh
đạo Phòng Chuyển đổi số
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2.4
|
Lãnh đạo Sở xem xét,
ký duyệt Tờ trình, trình UBND tỉnh quyết định
|
Lãnh
đạo Sở KH&CN
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2.5
|
Đóng dấu, phát hành
đến UBND tỉnh
|
Văn
thư Sở
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Trình UBND tỉnh
|
|
|
|
Bước
3.1
|
Tiếp nhận Tờ trình
của Sở Khoa học và Công nghệ chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý.
|
Văn
thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
3.2
|
Chuyên viên Phòng
chuyên môn thẩm định hồ sơ trình Lãnh đạo phòng thông qua, trình Lãnh đạo Văn
phòng phụ trách xin ý kiến thành viên UBND tỉnh; tổng hợp ý kiến thành viên
UBND tỉnh trình Chủ tịch UBND tỉnh ký ban hành và chuyển Văn thư
|
Chuyên
viên Phòng Khoa giáo - Văn xã
|
4,5
ngày làm việc
|
|
Bước
3.3
|
Đóng dấu, phát hành
kết quả
|
Văn
thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Tiếp nhận kết quả lưu
kho dữ liệu. trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân
|
Công
chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
09 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
|
22.
Cấp Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến
điện liên lạc với phương tiện nghề cá. Mã TTHC: 1.010285
|
Thứ
tự công việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm xử lý công việc
|
Thời
gian
|
|
Bước
1
|
Hướng dẫn, kiểm tra,
tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng phân công xử lý.
|
Công
chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Sở Khoa học và Công
nghệ
|
|
Bước
2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ và
phân công chuyên viên xử lý
|
Lãnh
đạo Phòng Chuyển đổi số
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2.2
|
- Xem xét, thẩm định
hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ và hợp lệ, dự thảo Tờ trình (kèm theo dự thảo Giấy phép sử dụng tần số
và thiết bị vô tuyến điện) trình Lãnh đạo Phòng xem xét
|
Chuyên
viên Phòng Chuyển đổi số
|
2,5
ngày làm việc
|
|
Bước
2.3
|
Kiểm tra, xác nhận
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
|
Lãnh
đạo Phòng Chuyển đổi số
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2.4
|
Lãnh đạo Sở xem xét,
ký duyệt Tờ trình, trình UBND tỉnh quyết định
|
Lãnh
đạo Sở KH&CN
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2.5
|
Đóng dấu, phát hành
đến UBND tỉnh
|
Văn
thư Sở
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Trình UBND tỉnh
|
|
|
|
Bước
3.1
|
Tiếp nhận Tờ trình
của Sở Khoa học và Công nghệ chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý.
|
Văn
thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
3.2
|
Chuyên viên Phòng
chuyên môn thẩm định hồ sơ trình Lãnh đạo phòng thông qua, trình Lãnh đạo Văn
phòng phụ trách xin ý kiến thành viên UBND tỉnh; tổng hợp ý kiến thành viên
UBND tỉnh trình Chủ tịch UBND tỉnh ký ban hành và chuyển Văn thư
|
Chuyên
viên Phòng Khoa giáo - Văn xã
|
4,5
ngày làm việc
|
|
Bước
3.3
|
Đóng dấu, phát hành
kết quả
|
Văn
thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Tiếp nhận kết quả lưu
kho dữ liệu. trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân
|
Công
chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
09 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
|
23.
Gia hạn Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến
điện liên lạc với phương tiện nghề cá. Mã TTHC: 1.010286
|
Thứ
tự công việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm xử lý công việc
|
Thời
gian
|
|
Bước
1
|
Hướng dẫn, kiểm tra,
tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng phân công xử lý.
|
Công
chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Sở Khoa học và Công
nghệ
|
|
Bước
2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ và
phân công chuyên viên xử lý
|
Lãnh
đạo Phòng Chuyển đổi số
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2.2
|
- Xem xét, thẩm định
hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ và hợp lệ, dự thảo Tờ trình (kèm theo dự thảo Giấy phép sử dụng tần số
và thiết bị vô tuyến điện) trình Lãnh đạo Phòng xem xét
|
Chuyên
viên Phòng Chuyển đổi số
|
01
ngày làm việc
|
|
Bước
2.3
|
Kiểm tra, xác nhận
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
|
Lãnh
đạo Phòng Chuyển đổi số
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2.4
|
Lãnh đạo Sở xem xét,
ký duyệt Tờ trình, trình UBND tỉnh quyết định
|
Lãnh
đạo Sở KH&CN
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2.5
|
Đóng dấu, phát hành
đến UBND tỉnh
|
Văn
thư Sở
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Trình UBND tỉnh
|
|
|
|
Bước
3.1
|
Tiếp nhận Tờ trình
của Sở Khoa học và Công nghệ chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý.
|
Văn
thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
3.2
|
Chuyên viên Phòng
chuyên môn thẩm định hồ sơ trình Lãnh đạo phòng thông qua, trình Lãnh đạo Văn
phòng phụ trách xin ý kiến thành viên UBND tỉnh; tổng hợp ý kiến thành viên
UBND tỉnh trình Chủ tịch UBND tỉnh ký ban hành và chuyển Văn thư
|
Chuyên
viên Phòng Khoa giáo - Văn xã
|
02
ngày làm việc
|
|
Bước
3.3
|
Đóng dấu, phát hành
kết quả
|
Văn
thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Tiếp nhận kết quả lưu
kho dữ liệu. trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân
|
Công
chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
|
24.
Sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện
đối với đài vô tuyến điện liên lạc với phương tiện nghề cá. Mã TTHC: 1.010287
|
Thứ
tự công việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm xử lý công việc
|
Thời
gian
|
|
Bước
1
|
Hướng dẫn, kiểm tra,
tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng phân công xử lý.
|
Công
chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Sở Khoa học và Công
nghệ
|
|
Bước
2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ và
phân công chuyên viên xử lý
|
Lãnh
đạo Phòng Chuyển đổi số
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2.2
|
- Xem xét, thẩm định
hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ và hợp lệ, dự thảo Tờ trình (kèm theo dự thảo Giấy phép sử dụng tần số
và thiết bị vô tuyến điện) trình Lãnh đạo Phòng xem xét
|
Chuyên
viên Phòng Chuyển đổi số
|
2,5
ngày làm việc
|
|
Bước
2.3
|
Kiểm tra, xác nhận
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
|
Lãnh
đạo Phòng Chuyển đổi số
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2.4
|
Lãnh đạo Sở xem xét,
ký duyệt Tờ trình, trình UBND tỉnh quyết định
|
Lãnh
đạo Sở KH&CN
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2.5
|
Đóng dấu, phát hành
đến UBND tỉnh
|
Văn
thư Sở
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Trình UBND tỉnh
|
|
|
|
Bước
3.1
|
Tiếp nhận Tờ trình
của Sở Khoa học và Công nghệ chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý.
|
Văn
thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
3.2
|
Chuyên viên Phòng
chuyên môn thẩm định hồ sơ trình Lãnh đạo phòng thông qua, trình Lãnh đạo Văn
phòng phụ trách xin ý kiến thành viên UBND tỉnh; tổng hợp ý kiến thành viên
UBND tỉnh trình Chủ tịch UBND tỉnh ký ban hành và chuyển Văn thư
|
Chuyên
viên Phòng Khoa giáo - Văn xã
|
4,5
ngày làm việc
|
|
Bước
3.3
|
Đóng dấu, phát hành
kết quả
|
Văn
thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Tiếp nhận kết quả lưu
kho dữ liệu. trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân
|
Công
chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
09 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
|
25.
Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến
điện thuộc nghiệp vụ di động hàng không và nghiệp vụ vô tuyến dẫn đường hàng
không. Mã TTHC: 1.004426
a.Trường hợp 1: Đối với trường hợp
không phải thực hiện phối hợp trong nước và quốc tế về tần số vô tuyến điện
hoặc phối hợp tần số trong nước không khả thi
|
Thứ
tự công việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm xử lý công việc
|
Thời
gian
|
|
Bước
1
|
Hướng dẫn, kiểm tra,
tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng phân công xử lý.
|
Công
chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Sở Khoa học và Công
nghệ
|
|
Bước
2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ và
phân công chuyên viên xử lý
|
Lãnh
đạo Phòng Chuyển đổi số
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
2.2
|
- Xem xét, thẩm định
hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, dự thảo Tờ trình (kèm theo dự
thảo Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện) trình Lãnh đạo Phòng
xem xét
|
Chuyên
viên Phòng Chuyển đổi số
|
3,5
ngày làm việc
|
|
Bước
2.3
|
Kiểm tra, xác nhận
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
|
Lãnh
đạo Phòng Chuyển đổi số
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
2.4
|
Lãnh đạo Sở xem xét,
ký duyệt Tờ trình, trình UBND tỉnh quyết định
|
Lãnh
đạo Sở KH&CN
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
2.5
|
Đóng dấu, phát hành
đến UBND tỉnh
|
Văn
thư Sở
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Trình UBND tỉnh
|
|
|
|
Bước
3.1
|
Tiếp nhận Tờ trình
của Sở Khoa học và Công nghệ chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý.
|
Văn
thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
3.2
|
Chuyên viên Phòng chuyên
môn thẩm định hồ sơ trình Lãnh đạo phòng thông qua, trình Lãnh đạo Văn phòng phụ
trách xin ý kiến thành viên UBND tỉnh; tổng hợp ý kiến thành viên UBND tỉnh
trình Chủ tịch UBND tỉnh ký ban hành và chuyển Văn thư
|
Chuyên
viên Phòng Khoa giáo - Văn xã
|
6,5
ngày làm việc
|
|
Bước
3.3
|
Đóng dấu, phát hành
kết quả
|
Văn
thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Tiếp nhận kết quả lưu
kho dữ liệu. trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân
|
Công
chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
14 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
|
b.Trường hợp 2: Đối với trường hợp phải
thực hiện phối hợp trong nước và quốc tế về tần số vô tuyến điện.
|
Thứ
tự công việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm xử lý công việc
|
Thời
gian
|
|
Bước
1
|
Hướng dẫn, kiểm tra,
tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng phân công xử lý.
|
Công
chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Sở Khoa học và Công
nghệ
|
|
Bước
2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ và
phân công chuyên viên xử lý
|
Lãnh
đạo Phòng Chuyển đổi số
|
01
ngày làm việc
|
|
Bước
2.2
|
- Xem xét, thẩm định
hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ và hợp lệ, dự thảo Tờ trình (kèm theo dự thảo Giấy phép sử dụng tần số
và thiết bị vô tuyến điện) trình Lãnh đạo Phòng xem xét
|
Chuyên
viên Phòng Chuyển đổi số
|
15
ngày làm việc
|
|
Bước
2.3
|
Kiểm tra, xác nhận
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
|
Lãnh
đạo Phòng Chuyển đổi số
|
01
ngày làm việc
|
|
Bước
2.4
|
Lãnh đạo Sở xem xét,
ký duyệt Tờ trình, trình UBND tỉnh quyết định
|
Lãnh
đạo Sở KH&CN
|
01
ngày làm việc
|
|
Bước
2.5
|
Đóng dấu, phát hành
đến UBND tỉnh
|
Văn
thư Sở
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Trình UBND tỉnh
|
|
|
|
Bước
3.1
|
Tiếp nhận Tờ trình
của Sở Khoa học và Công nghệ chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý.
|
Văn
thư Văn phòng UBND tỉnh
|
01
ngày làm việc
|
|
Bước
3.2
|
Chuyên viên Phòng chuyên
môn thẩm định hồ sơ trình Lãnh đạo phòng thông qua, trình Lãnh đạo Văn phòng
phụ trách xin ý kiến thành viên UBND tỉnh; tổng hợp ý kiến thành viên UBND
tỉnh trình Chủ tịch UBND tỉnh ký ban hành và chuyển Văn thư
|
Chuyên
viên Phòng Khoa giáo - Văn xã
|
20
ngày làm việc
|
|
Bước
3.3
|
Đóng dấu, phát hành
kết quả
|
Văn
thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Tiếp nhận kết quả lưu
kho dữ liệu. trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân
|
Công
chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
41 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
|
c. Trường hợp 3: Trường hợp số lượng tần
số vô tuyến điện cần phải ấn định vượt quá 100 tần số trong một hồ sơ hoặc vượt
quá 100 tần số trong các hồ sơ được gửi trong vòng 16 ngày làm việc của một tổ
chức, cá nhân.
|
Thứ
tự công việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm xử lý
công việc
|
Thời
gian
|
|
Bước
1
|
Hướng dẫn, kiểm tra,
tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng phân công xử lý.
|
Công
chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5
ngày
|
|
Bước
2
|
Sở Khoa học và Công
nghệ
|
|
Bước
2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ và
phân công chuyên viên xử lý
|
Lãnh
đạo Phòng Chuyển đổi số
|
02
ngày
|
|
Bước
2.2
|
- Xem xét, thẩm định
hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ và hợp lệ, dự thảo Tờ trình (kèm theo dự thảo Giấy phép sử dụng tần số
và thiết bị vô tuyến điện) trình Lãnh đạo Phòng xem xét
|
Chuyên
viên Phòng Chuyển đổi số
|
40
ngày
|
|
Bước
2.3
|
Kiểm tra, xác nhận
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
|
Lãnh
đạo Phòng Chuyển đổi số
|
02
ngày
|
|
Bước
2.4
|
Lãnh đạo Sở xem xét,
ký duyệt Tờ trình, trình UBND tỉnh quyết định
|
Lãnh
đạo Sở KH&CN
|
02
ngày
|
|
Bước
2.5
|
Đóng dấu, phát hành
đến UBND tỉnh
|
Văn
thư Sở
|
0,5
ngày
|
|
Bước
3
|
Trình UBND tỉnh
|
|
|
|
Bước
3.1
|
Tiếp nhận Tờ trình
của Sở Khoa học và Công nghệ chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý.
|
Văn
thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5
ngày
|
|
Bước
3.2
|
Chuyên viên Phòng chuyên
môn thẩm định hồ sơ trình Lãnh đạo phòng thông qua, trình Lãnh đạo Văn phòng phụ
trách xin ý kiến thành viên UBND tỉnh; tổng hợp ý kiến thành viên UBND tỉnh
trình Chủ tịch UBND tỉnh ký ban hành và chuyển Văn thư
|
Chuyên
viên Phòng Khoa giáo - Văn xã
|
41,5
ngày
|
|
Bước
3.3
|
Đóng dấu, phát hành
kết quả
|
Văn
thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5
ngày
|
|
Bước
4
|
Tiếp nhận kết quả lưu
kho dữ liệu. trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân
|
Công
chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5
ngày
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
90
ngày kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ
|
26.
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến
điện thuộc nghiệp vụ di động hàng không và nghiệp vụ vô tuyến dẫn đường hàng
không. Mã TTHC: 1.004186
|
Thứ
tự công việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm xử lý công việc
|
Thời
gian
|
|
Bước
1
|
Hướng dẫn, kiểm tra,
tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng phân công xử lý.
|
Công
chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Sở Khoa học và Công
nghệ
|
|
Bước
2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ và
phân công chuyên viên xử lý
|
Lãnh
đạo Phòng Chuyển đổi số
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2.2
|
- Xem xét, thẩm định
hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ và hợp lệ, dự thảo Tờ trình (kèm theo dự thảo Giấy phép sử dụng tần số
và thiết bị vô tuyến điện) trình Lãnh đạo Phòng xem xét
|
Chuyên
viên Phòng Chuyển đổi số
|
01
ngày làm việc
|
|
Bước
2.3
|
Kiểm tra, xác nhận
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
|
Lãnh
đạo Phòng Chuyển đổi số
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2.4
|
Lãnh đạo Sở xem xét,
ký duyệt Tờ trình, trình UBND tỉnh quyết định
|
Lãnh
đạo Sở KH&CN
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2.5
|
Đóng dấu, phát hành
đến UBND tỉnh
|
Văn
thư Sở
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Trình UBND tỉnh
|
|
|
|
Bước
3.1
|
Tiếp nhận Tờ trình
của Sở Khoa học và Công nghệ chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý.
|
Văn
thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
3.2
|
Chuyên viên Phòng
chuyên môn thẩm định hồ sơ trình Lãnh đạo phòng thông qua, trình Lãnh đạo Văn
phòng phụ trách xin ý kiến thành viên UBND tỉnh; tổng hợp ý kiến thành viên
UBND tỉnh trình Chủ tịch UBND tỉnh ký ban hành và chuyển Văn thư
|
Chuyên
viên Phòng Khoa giáo - Văn xã
|
02
ngày làm việc
|
|
Bước
3.3
|
Đóng dấu, phát hành
kết quả
|
Văn
thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Tiếp nhận kết quả lưu
kho dữ liệu. trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân
|
Công
chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
|
27.
Sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện
đối với đài vô tuyến điện thuộc nghiệp vụ di động hàng không và nghiệp vụ vô
tuyến dẫn đường hàng không. Mã TTHC: 1.010259
a.Trường hợp 1: Đối với trường hợp
không phải thực hiện phối hợp trong nước và quốc tế về tần số vô tuyến điện
hoặc phối hợp tần số trong nước không khả thi
|
Thứ
tự công việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm xử lý công việc
|
Thời
gian
|
|
Bước
1
|
Hướng dẫn, kiểm tra,
tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng phân công xử lý.
|
Công
chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Sở Khoa học và Công
nghệ
|
|
Bước
2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ và
phân công chuyên viên xử lý
|
Lãnh
đạo Phòng Chuyển đổi số
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
2.2
|
- Xem xét, thẩm định
hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ và hợp lệ, dự thảo Tờ trình (kèm theo dự thảo Giấy phép sử dụng tần số
và thiết bị vô tuyến điện) trình Lãnh đạo Phòng xem xét
|
Chuyên
viên Phòng Chuyển đổi số
|
3,5
ngày làm việc
|
|
Bước
2.3
|
Kiểm tra, xác nhận
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
|
Lãnh
đạo Phòng Chuyển đổi số
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
2.4
|
Lãnh đạo Sở xem xét,
ký duyệt Tờ trình, trình UBND tỉnh quyết định
|
Lãnh
đạo Sở KH&CN
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
2.5
|
Đóng dấu, phát hành
đến UBND tỉnh
|
Văn
thư Sở
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Trình UBND tỉnh
|
|
|
|
Bước
3.1
|
Tiếp nhận Tờ trình
của Sở Khoa học và Công nghệ chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý.
|
Văn
thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
3.2
|
Chuyên viên Phòng
chuyên môn thẩm định hồ sơ trình Lãnh đạo phòng thông qua, trình Lãnh đạo Văn
phòng phụ trách xin ý kiến thành viên UBND tỉnh; tổng hợp ý kiến thành viên
UBND tỉnh trình Chủ tịch UBND tỉnh ký ban hành và chuyển Văn thư
|
Chuyên
viên Phòng Khoa giáo - Văn xã
|
6,5
ngày làm việc
|
|
Bước
3.3
|
Đóng dấu, phát hành
kết quả
|
Văn
thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Tiếp nhận kết quả lưu
kho dữ liệu. trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân
|
Công
chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
14 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
|
b. Trường hợp 2: Đối với trường hợp phải
thực hiện phối hợp trong nước và quốc tế về tần số vô tuyến điện.
|
Thứ
tự công việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm xử lý công việc
|
Thời
gian
|
|
Bước
1
|
Hướng dẫn, kiểm tra,
tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng phân công xử lý.
|
Công
chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Sở Khoa học và Công
nghệ
|
|
Bước
2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ và
phân công chuyên viên xử lý
|
Lãnh
đạo Phòng Chuyển đổi số
|
01
ngày làm việc
|
|
Bước
2.2
|
- Xem xét, thẩm định
hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ và hợp lệ, dự thảo Tờ trình (kèm theo dự thảo Giấy phép sử dụng tần số
và thiết bị vô tuyến điện) trình Lãnh đạo Phòng xem xét
|
Chuyên
viên Phòng Chuyển đổi số
|
15,5
ngày làm việc
|
|
Bước
2.3
|
Kiểm tra, xác nhận
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
|
Lãnh
đạo Phòng Chuyển đổi số
|
01
ngày làm việc
|
|
Bước
2.4
|
Lãnh đạo Sở xem xét,
ký duyệt Tờ trình, trình UBND tỉnh quyết định
|
Lãnh
đạo Sở KH&CN
|
01
ngày làm việc
|
|
Bước
2.5
|
Đóng dấu, phát hành
đến UBND tỉnh
|
Văn
thư Sở
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Trình UBND tỉnh
|
|
|
|
Bước
3.1
|
Tiếp nhận Tờ trình
của Sở Khoa học và Công nghệ chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý.
|
Văn
thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
3.2
|
Chuyên viên Phòng
chuyên môn thẩm định hồ sơ trình Lãnh đạo phòng thông qua, trình Lãnh đạo Văn
phòng phụ trách xin ý kiến thành viên UBND tỉnh; tổng hợp ý kiến thành viên
UBND tỉnh trình Chủ tịch UBND tỉnh ký ban hành và chuyển Văn thư
|
Chuyên
viên Phòng Khoa giáo - Văn xã
|
20
ngày làm việc
|
|
Bước
3.3
|
Đóng dấu, phát hành
kết quả
|
Văn
thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Tiếp nhận kết quả lưu
kho dữ liệu. trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân
|
Công
chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
41 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
|
c. Trường hợp 3: Trong trường hợp số
lượng tần số vô tuyến điện cần phải ấn định vượt quá 100 tần số trong một hồ sơ
hoặc vượt quá 100 tần số trong các hồ sơ được gửi trong vòng 16 ngày làm việc
của một tổ chức, cá nhân.
|
Thứ
tự công việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm xử lý công việc
|
Thời
gian
|
|
Bước
1
|
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng phân công xử lý.
|
Công
chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5
ngày
|
|
Bước
2
|
Sở Khoa học và Công
nghệ
|
|
Bước
2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ và
phân công chuyên viên xử lý
|
Lãnh
đạo Phòng Chuyển đổi số
|
02
ngày
|
|
Bước
2.2
|
- Xem xét, thẩm định
hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ và hợp lệ, dự thảo Tờ trình (kèm theo dự thảo Giấy phép sử dụng tần số
và thiết bị vô tuyến điện) trình Lãnh đạo Phòng xem xét
|
Chuyên
viên Phòng Chuyển đổi số
|
40
ngày
|
|
Bước
2.3
|
Kiểm tra, xác nhận
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
|
Lãnh
đạo Phòng Chuyển đổi số
|
02
ngày
|
|
Bước
2.4
|
Lãnh đạo Sở xem xét,
ký duyệt Tờ trình, trình UBND tỉnh quyết định
|
Lãnh
đạo Sở KH&CN
|
02
ngày
|
|
Bước
2.5
|
Đóng dấu, phát hành
đến UBND tỉnh
|
Văn
thư Sở
|
0,5
ngày
|
|
Bước
3
|
Trình UBND tỉnh
|
|
|
|
Bước
3.1
|
Tiếp nhận Tờ trình
của Sở Khoa học và Công nghệ chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý.
|
Văn
thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5
ngày
|
|
Bước
3.2
|
Chuyên viên Phòng chuyên
môn thẩm định hồ sơ trình Lãnh đạo phòng thông qua, trình Lãnh đạo Văn phòng
phụ trách xin ý kiến thành viên UBND tỉnh; tổng hợp ý kiến thành viên UBND
tỉnh trình Chủ tịch UBND tỉnh ký ban hành và chuyển Văn thư
|
Chuyên
viên Phòng Khoa giáo - Văn xã
|
41,5
ngày
|
|
Bước
3.3
|
Đóng dấu, phát hành
kết quả
|
Văn
thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5
ngày
|
|
Bước
4
|
Tiếp nhận kết quả lưu
kho dữ liệu. trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân
|
Công
chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5
ngày
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
90
ngày kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ
|
28.
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến
điện thuộc nghiệp vụ di động hàng không và nghiệp vụ vô tuyến dẫn đường hàng
không. Mã TTHC: 1.011892
|
Thứ
tự công việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm xử lý công việc
|
Thời
gian
|
|
Bước
1
|
Hướng dẫn, kiểm tra,
tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng phân công xử lý
|
Công
chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
01
giờ làm việc
|
|
Bước
2
|
Sở Khoa học và Công
nghệ
|
|
Bước
2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ và
phân công chuyên viên xử lý
|
Lãnh
đạo Phòng Chuyển đổi số
|
02
giờ làm việc
|
|
Bước
2.2
|
- Xem xét, thẩm định
hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ và hợp lệ, dự thảo Tờ trình (kèm theo dự thảo Giấy phép sử dụng tần số
và thiết bị vô tuyến điện) trình Lãnh đạo Phòng xem xét
|
Chuyên
viên Phòng Chuyển đổi số
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
2.3
|
Kiểm tra, xác nhận
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
|
Lãnh
đạo Phòng Chuyển đổi số
|
02
giờ làm việc
|
|
Bước
2.4
|
Lãnh đạo Sở xem xét,
ký duyệt Tờ trình, trình UBND tỉnh quyết định
|
Lãnh
đạo Sở KH&CN
|
02
giờ làm việc
|
|
Bước
2.5
|
Đóng dấu, phát hành
đến UBND tỉnh
|
Văn
thư Sở
|
02
giờ làm việc
|
|
Bước
3
|
Trình UBND tỉnh
|
|
|
|
Bước
3.1
|
Tiếp nhận Tờ trình
của Sở Khoa học và Công nghệ chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý.
|
Văn
thư Văn phòng UBND tỉnh
|
01
giờ làm việc
|
|
Bước
3.2
|
Chuyên viên Phòng
chuyên môn thẩm định hồ sơ trình Lãnh đạo phòng thông qua, trình Lãnh đạo Văn
phòng phụ trách xin ý kiến thành viên UBND tỉnh; tổng hợp ý kiến thành viên
UBND tỉnh trình Chủ tịch UBND tỉnh ký ban hành và chuyển Văn thư
|
Chuyên
viên Phòng Khoa giáo - Văn xã
|
08
giờ làm việc
|
|
Bước
3.3
|
Đóng dấu, phát hành
kết quả
|
Văn
thư Văn phòng UBND tỉnh
|
01
giờ làm việc
|
|
Bước
4
|
Tiếp nhận kết quả lưu
kho dữ liệu. trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân
|
Công
chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
01
giờ làm việc
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
03 ngày làm việc (24
giờ làm việc)
kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
29.
Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng viễn thông
dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất, mạng thông tin vô
tuyến điện nội bộ của cơ quan đại diện nước ngoài, đoàn khách nước ngoài, Phóng
viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn. Mã TTHC: 1.010293
|
Thứ
tự công việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm xử lý công việc
|
Thời
gian
|
|
Bước
1
|
Hướng dẫn, kiểm tra,
tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng phân công xử lý.
|
Công
chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Sở Khoa học và Công
nghệ
|
|
Bước
2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ và
phân công chuyên viên xử lý
|
Lãnh
đạo Phòng Chuyển đổi số
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
2.2
|
- Xem xét, thẩm định
hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ và hợp lệ, dự thảo Tờ trình (kèm theo dự thảo Giấy phép sử dụng tần số
và thiết bị vô tuyến điện) trình Lãnh đạo Phòng xem xét
|
Chuyên
viên Phòng Chuyển đổi số
|
05
ngày làm việc
|
|
Bước
2.3
|
Kiểm tra, xác nhận
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
|
Lãnh
đạo Phòng Chuyển đổi số
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
2.4
|
Lãnh đạo Sở xem xét,
ký duyệt Tờ trình, trình UBND tỉnh quyết định
|
Lãnh
đạo Sở KH&CN
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
2.5
|
Đóng dấu, phát hành
đến UBND tỉnh
|
Văn
thư Sở
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Trình UBND tỉnh
|
|
|
|
Bước
3.1
|
Tiếp nhận Tờ trình
của Sở Khoa học và Công nghệ chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý.
|
Văn
thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
3.2
|
Chuyên viên Phòng chuyên
môn thẩm định hồ sơ trình Lãnh đạo phòng thông qua, trình Lãnh đạo Văn phòng
phụ trách xin ý kiến thành viên UBND tỉnh; tổng hợp ý kiến thành viên UBND
tỉnh trình Chủ tịch UBND tỉnh ký ban hành và chuyển Văn thư
|
Chuyên
viên Phòng Khoa giáo - Văn xã
|
07
ngày làm việc
|
|
Bước
3.3
|
Đóng dấu, phát hành
kết quả
|
Văn
thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Tiếp nhận kết quả lưu
kho dữ liệu. trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân
|
Công
chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
16 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
|
30.
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng viễn
thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất, mạng thông tin
vô tuyến điện nội bộ của cơ quan đại diện nước ngoài, đoàn khách nước ngoài,
Phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn. Mã TTHC: 1.010294
|
Thứ
tự công việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước
1
|
Hướng dẫn, kiểm tra,
tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng phân công xử lý.
|
Công
chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Sở Khoa học và Công
nghệ
|
|
Bước
2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ và
phân công chuyên viên xử lý
|
Lãnh
đạo Phòng Chuyển đổi số
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2.2
|
- Xem xét, thẩm định
hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ và hợp lệ, dự thảo Tờ trình (kèm theo dự thảo Giấy phép sử dụng tần số
và thiết bị vô tuyến điện) trình Lãnh đạo Phòng xem xét
|
Chuyên
viên Phòng Chuyển đổi số
|
01
ngày làm việc
|
|
Bước
2.3
|
Kiểm tra, xác nhận
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
|
Lãnh
đạo Phòng Chuyển đổi số
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2.4
|
Lãnh đạo Sở xem xét,
ký duyệt Tờ trình, trình UBND tỉnh quyết định
|
Lãnh
đạo Sở KH&CN
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2.5
|
Đóng dấu, phát hành
đến UBND tỉnh
|
Văn
thư Sở
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Trình UBND tỉnh
|
|
|
|
Bước
3.1
|
Tiếp nhận Tờ trình
của Sở Khoa học và Công nghệ chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý.
|
Văn
thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
3.2
|
Chuyên viên Phòng
chuyên môn thẩm định hồ sơ trình Lãnh đạo phòng thông qua, trình Lãnh đạo Văn
phòng phụ trách xin ý kiến thành viên UBND tỉnh; tổng hợp ý kiến thành viên
UBND tỉnh trình Chủ tịch UBND tỉnh ký ban hành và chuyển Văn thư
|
Chuyên
viên Phòng Khoa giáo - Văn xã
|
02
ngày làm việc
|
|
Bước
3.3
|
Đóng dấu, phát hành
kết quả
|
Văn
thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Tiếp nhận kết quả lưu
kho dữ liệu. trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân
|
Công
chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
05
ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
31.
Sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện
đối với mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt
đất, mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ của cơ quan đại diện nước ngoài, đoàn
khách nước ngoài,
Phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn. Mã TTHC: 1.010295
|
Thứ
tự công việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm xử lý công việc
|
Thời
gian
|
|
Bước
1
|
Hướng dẫn, kiểm tra,
tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng phân công xử lý.
|
Công
chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Sở Khoa học và Công
nghệ
|
|
Bước
2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ và
phân công chuyên viên xử lý
|
Lãnh
đạo Phòng Chuyển đổi số
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
2.2
|
- Xem xét, thẩm định
hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ và hợp lệ, dự thảo Tờ trình (kèm theo dự thảo Giấy phép sử dụng tần số
và thiết bị vô tuyến điện) trình Lãnh đạo Phòng xem xét
|
Chuyên
viên Phòng Chuyển đổi số
|
05
ngày làm việc
|
|
Bước
2.3
|
Kiểm tra, xác nhận
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
|
Lãnh
đạo Phòng Chuyển đổi số
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
2.4
|
Lãnh đạo Sở xem xét,
ký duyệt Tờ trình, trình UBND tỉnh quyết định
|
Lãnh
đạo Sở KH&CN
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
2.5
|
Đóng dấu, phát hành
đến UBND tỉnh
|
Văn
thư Sở
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Trình UBND tỉnh
|
|
|
|
Bước
3.1
|
Tiếp nhận Tờ trình
của Sở Khoa học và Công nghệ chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý.
|
Văn
thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
3.2
|
Chuyên viên Phòng chuyên
môn thẩm định hồ sơ trình Lãnh đạo phòng thông qua, trình Lãnh đạo Văn phòng
phụ trách xin ý kiến thành viên UBND tỉnh; tổng hợp ý kiến thành viên UBND
tỉnh trình Chủ tịch UBND tỉnh ký ban hành và chuyển Văn thư
|
Chuyên
viên Phòng Khoa giáo - Văn xã
|
07
ngày làm việc
|
|
Bước
3.3
|
Đóng dấu, phát hành
kết quả
|
Văn
thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Tiếp nhận kết quả lưu
kho dữ liệu. trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân
|
Công
chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
16
ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
32.
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng viễn
thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất, mạng thông tin
vô tuyến điện nội bộ của cơ quan đại diện nước ngoài, đoàn khách nước ngoài,
Phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn. Mã TTHC: 1.010296
|
Thứ
tự công việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm xử lý công việc
|
Thời
gian
|
|
Bước
1
|
Hướng dẫn, kiểm tra,
tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng phân công xử lý
|
Công
chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
01
giờ làm việc
|
|
Bước
2
|
Sở Khoa học và Công
nghệ
|
|
Bước
2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ và
phân công chuyên viên xử lý
|
Lãnh
đạo Phòng Chuyển đổi số
|
02
giờ làm việc
|
|
Bước
2.2
|
- Xem xét, thẩm định
hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, dự thảo Tờ trình (kèm theo dự
thảo Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện) trình Lãnh đạo Phòng
xem xét
|
Chuyên
viên Phòng Chuyển đổi số
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
2.3
|
Kiểm tra, xác nhận
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
|
Lãnh
đạo Phòng Chuyển đổi số
|
02
giờ làm việc
|
|
Bước
2.4
|
Lãnh đạo Sở xem xét,
ký duyệt Tờ trình, trình UBND tỉnh quyết định
|
Lãnh
đạo Sở KH&CN
|
02
giờ làm việc
|
|
Bước
2.5
|
Đóng dấu, phát hành
đến UBND tỉnh
|
Văn
thư Sở
|
02
giờ làm việc
|
|
Bước
3
|
Trình UBND tỉnh
|
|
|
|
Bước
3.1
|
Tiếp nhận Tờ trình
của Sở Khoa học và Công nghệ chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý.
|
Văn
thư Văn phòng UBND tỉnh
|
01
giờ làm việc
|
|
Bước
3.2
|
Chuyên viên Phòng chuyên
môn thẩm định hồ sơ trình Lãnh đạo phòng thông qua, trình Lãnh đạo Văn phòng
phụ trách xin ý kiến thành viên UBND tỉnh; tổng hợp ý kiến thành viên UBND
tỉnh trình Chủ tịch UBND tỉnh ký ban hành và chuyển Văn thư
|
Chuyên
viên Phòng Khoa giáo - Văn xã
|
08
giờ làm việc
|
|
Bước
3.3
|
Đóng dấu, phát hành
kết quả
|
Văn
thư Văn phòng UBND tỉnh
|
01
giờ làm việc
|
|
Bước
4
|
Tiếp nhận kết quả lưu
kho dữ liệu. trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân
|
Công
chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
01
giờ làm việc
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
03 ngày làm việc (24
giờ làm việc)
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
33.
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với các giấy
phép mẫu 1đ, 1i, 1g1, 1h1. Mã TTHC: 1.010250
|
Thứ
tự công việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước
1
|
Hướng dẫn, kiểm tra,
tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng phân công xử lý
|
Công
chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
01
giờ làm việc
|
|
Bước
2
|
Sở Khoa học và Công
nghệ
|
|
Bước
2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ và
phân công chuyên viên xử lý
|
Lãnh
đạo Phòng Chuyển đổi số
|
02
giờ làm việc
|
|
Bước
2.2
|
- Xem xét, thẩm định
hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ và hợp lệ, dự thảo Tờ trình (kèm theo dự thảo Giấy phép sử dụng tần số
và thiết bị vô tuyến điện) trình Lãnh đạo Phòng xem xét
|
Chuyên
viên Phòng Chuyển đổi số
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
2.3
|
Kiểm tra, xác nhận
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
|
Lãnh
đạo Phòng Chuyển đổi số
|
02
giờ làm việc
|
|
Bước
2.4
|
Lãnh đạo Sở xem xét,
ký duyệt Tờ trình, trình UBND tỉnh quyết định
|
Lãnh
đạo Sở KH&CN
|
02
giờ làm việc
|
|
Bước
2.5
|
Đóng dấu, phát hành
đến UBND tỉnh
|
Văn
thư Sở
|
02
giờ làm việc
|
|
Bước
3
|
Trình UBND tỉnh
|
|
|
|
Bước
3.1
|
Tiếp nhận Tờ trình
của Sở Khoa học và Công nghệ chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý.
|
Văn
thư Văn phòng UBND tỉnh
|
01
giờ làm việc
|
|
Bước
3.2
|
Chuyên viên Phòng chuyên
môn thẩm định hồ sơ trình Lãnh đạo phòng thông qua, trình Lãnh đạo Văn phòng
phụ trách xin ý kiến thành viên UBND tỉnh; tổng hợp ý kiến thành viên UBND
tỉnh trình Chủ tịch UBND tỉnh ký ban hành và chuyển Văn thư
|
Chuyên
viên Phòng Khoa giáo - Văn xã
|
08
giờ làm việc
|
|
Bước
3.3
|
Đóng dấu, phát hành
kết quả
|
Văn
thư Văn phòng UBND tỉnh
|
01
giờ làm việc
|
|
Bước
4
|
Tiếp nhận kết quả lưu
kho dữ liệu. trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân
|
Công
chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
01
giờ làm việc
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
03 ngày làm việc (24
giờ làm việc) kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
34.
Thủ tục cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến
điện đặt trên phương tiện nghề cá. Mã TTHC: 2.002777
|
Thứ
tự công việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm
xử lý công việc
|
Thời
gian
|
|
Bước
1
|
Hướng dẫn, kiểm tra,
tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng phân công xử lý.
|
Công
chức Trung tâm phục vụ Hành chính công
|
0,5
ngày
|
|
Bước
2
|
Sở Khoa học và Công
nghệ
|
|
Bước
2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ và phân
công chuyên viên xử lý
|
Lãnh
đạo phòng Chuyển đổi số
|
0,5
ngày
|
|
Bước
2.2
|
Xem xét, thẩm định hồ
sơ:
- Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ, hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử, tin
nhắn điện thoại hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ chối
tiếp nhận, giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo VB trả lời).
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ, Dự thảo Giấy phép trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên
viên phòng Chuyển đổi số
|
7,5
ngày
|
|
Bước
2.3
|
Kiểm tra, xác nhận
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
|
Lãnh
đạo phòng Chuyển đổi số
|
0,5
ngày
|
|
Bước
2.4
|
Lãnh đạo Sở xem xét,
ký duyệt
|
Lãnh
đạo Sở
|
01
ngày
|
|
Bước
2.5
|
Đóng dấu, phát hành
|
Văn
thư Sở
|
0,5
ngày
|
|
Bước
3
|
Tiếp nhận kết quả;
lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân
|
Công
chức Trung tâm phục vụ Hành chính công
|
0,5
ngày
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
11 ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
35.
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên
phương tiện nghề cá. Mã TTHC: 2.002778
|
Thứ
tự công việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm
xử lý công việc
|
Thời
gian
|
|
Bước
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm
tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý
|
Công
chức Trung tâm phục vụ Hành chính công
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Sở Khoa học và Công
nghệ
|
|
Bước
2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ và
phân công chuyên viên xử lý
|
Lãnh
đạo phòng Chuyển đổi số
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
2.2
|
Xem xét, thẩm định hồ
sơ:
- Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ, hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử, tin
nhắn điện thoại hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ chối
tiếp nhận, giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo VB trả lời).
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ, Dự thảo Giấy phép trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên
viên phòng Chuyển đổi số
|
2,5
ngày làm việc
|
|
Bước
2.3
|
Kiểm tra, xác nhận
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
|
Lãnh
đạo phòng Chuyển đổi số
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
2.4
|
Lãnh đạo Sở xem xét,
ký duyệt
|
Lãnh
đạo Sở
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
2.5
|
Đóng dấu, phát hành
|
Văn
thư Sở
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Tiếp nhận kết quả;
lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân
|
Công
chức Trung tâm phục vụ Hành chính công
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
|
36.
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến
điện đặt trên phương tiện nghề cá. Mã TTHC: 2.002775
|
Thứ
tự công
việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm
xử lý công việc
|
Thời
gian
|
|
Bước
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm
tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý
|
Công
chức Trung tâm phục vụ Hành chính công
|
02
giờ làm việc
|
|
Bước
2
|
Sở Khoa học và Công
nghệ
|
|
Bước
2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ và
phân công chuyên viên xử lý
|
Lãnh
đạo phòng Chuyển đổi số
|
02
giờ làm việc
|
|
Bước
2.2
|
Xem xét, thẩm định hồ
sơ:
- Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ, hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử, tin
nhắn điện thoại hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ chối
tiếp nhận, giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo VB trả lời).
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ, Dự thảo Giấy phép trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên
viên phòng Chuyển đổi số
|
08
giờ làm việc
|
|
Bước
2.3
|
Kiểm tra, xác nhận
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
|
Lãnh
đạo phòng Chuyển đổi số
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
2.4
|
Lãnh đạo Sở xem xét,
ký duyệt
|
Lãnh
đạo Sở
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
2.5
|
Đóng dấu, phát hành
|
Văn
thư Sở
|
02
giờ làm việc
|
|
Bước
3
|
Tiếp nhận kết quả;
lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân
|
Công
chức Trung tâm phục vụ Hành chính công
|
02
giờ làm việc
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
03 ngày làm việc (24
giờ làm việc)
kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
37.
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài
vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá. Mã TTHC: 2.002779
|
Thứ
tự công
việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm
xử lý công việc
|
Thời
gian
|
|
Bước
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm
tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý
|
Công
chức Trung tâm phục vụ Hành chính công
|
0,5
ngày
|
|
Bước
2
|
Sở Khoa học và Công
nghệ
|
|
Bước
2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ và
phân công chuyên viên xử lý
|
Lãnh
đạo phòng Chuyển đổi số
|
0,5
ngày
|
|
Bước
2.2
|
Xem xét, thẩm định hồ
sơ:
- Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ, hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử, tin
nhắn điện thoại hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ chối
tiếp nhận, giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo VB trả lời).
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ, Dự thảo Giấy phép trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên
viên phòng Chuyển đổi số
|
7,5
ngày
|
|
Bước
2.3
|
Kiểm tra, xác nhận
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
|
Lãnh
đạo phòng Chuyển đổi số
|
0,5
ngày
|
|
Bước
2.4
|
Lãnh đạo Sở xem xét,
ký duyệt
|
Lãnh
đạo Sở
|
01
ngày
|
|
Bước
2.5
|
Đóng dấu, phát hành
|
Văn
thư Sở
|
0,5
ngày
|
|
Bước
3
|
Tiếp nhận kết quả;
lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân
|
Công
chức Trung tâm phục vụ Hành chính công
|
0,5
ngày
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
11 ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
38.
Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến
điện nghiệp dư. Mã TTHC: 2.002781
|
Thứ
tự công
việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm
xử lý công việc
|
Thời
gian
|
|
Bước
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm
tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý
|
Công
chức Trung tâm phục vụ Hành chính công
|
0,5
ngày
|
|
Bước
2
|
Sở Khoa học và Công
nghệ
|
|
Bước
2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ và
phân công chuyên viên xử lý
|
Lãnh
đạo phòng Chuyển đổi số
|
0,5
ngày
|
|
Bước
2.2
|
Xem xét, thẩm định hồ
sơ:
- Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ, hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử, tin
nhắn điện thoại hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ chối
tiếp nhận, giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo VB trả lời).
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ, Dự thảo Giấy phép trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên
viên phòng Chuyển đổi số
|
7,5
ngày
|
|
Bước
2.3
|
Kiểm tra, xác nhận
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
|
Lãnh
đạo phòng Chuyển đổi số
|
0,5
ngày
|
|
Bước
2.4
|
Lãnh đạo Sở xem xét,
ký duyệt
|
Lãnh
đạo Sở
|
01
ngày
|
|
Bước
2.5
|
Đóng dấu, phát hành
|
Văn
thư Sở
|
0,5
ngày
|
|
Bước
3
|
Tiếp nhận kết quả;
lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân
|
Công
chức Trung tâm phục vụ Hành chính công
|
0,5
ngày
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
11 ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
39.
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến
điện nghiệp dư. Mã TTHC: 2.002782
|
Thứ
tự công việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm xử lý
công việc
|
Thời
gian
|
|
Bước
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm
tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý
|
Công
chức Trung tâm phục vụ Hành chính công
|
0,5
ngày
|
|
Bước
2
|
Sở Khoa học và Công
nghệ
|
|
Bước
2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ và
phân công chuyên viên xử lý
|
Lãnh
đạo phòng Chuyển đổi số
|
0,5
ngày
|
|
Bước
2.2
|
Xem xét, thẩm định hồ
sơ:
- Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ, hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử, tin
nhắn điện thoại hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ chối
tiếp nhận, giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo VB trả lời).
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ, Dự thảo Giấy phép trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên
viên phòng Chuyển đổi số
|
3,5
ngày
|
|
Bước
2.3
|
Kiểm tra, xác nhận
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
|
Lãnh
đạo phòng Chuyển đổi số
|
0,5
ngày
|
|
Bước
2.4
|
Lãnh đạo Sở xem xét,
ký duyệt
|
Lãnh
đạo Sở
|
01
ngày
|
|
Bước
2.5
|
Đóng dấu, phát hành
|
Văn
thư Sở
|
0,5
ngày
|
|
Bước
3
|
Tiếp nhận kết quả;
lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân
|
Công
chức Trung tâm phục vụ Hành chính công
|
0,5
ngày
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
07
ngày kể
từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
40.
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến
điện nghiệp dư. Mã TTHC: 2.002776
|
Thứ
tự công việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm
xử lý công việc
|
Thời
gian
|
|
Bước
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm
tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý
|
Công
chức Trung tâm phục vụ Hành chính công
|
0,5
ngày
|
|
Bước
2
|
Sở Khoa học và Công
nghệ
|
|
Bước
2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ và
phân công chuyên viên xử lý
|
Lãnh
đạo phòng Chuyển đổi số
|
0,5
ngày
|
|
Bước
2.2
|
Xem xét, thẩm định hồ
sơ:
- Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ, hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử, tin
nhắn điện thoại hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ chối
tiếp nhận, giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo VB trả lời).
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ, Dự thảo Giấy phép trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên
viên phòng Chuyển đổi số
|
3,5
ngày
|
|
Bước
2.3
|
Kiểm tra, xác nhận
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
|
Lãnh
đạo phòng Chuyển đổi số
|
0,5
ngày
|
|
Bước
2.4
|
Lãnh đạo Sở xem xét,
ký duyệt
|
Lãnh
đạo Sở
|
01
ngày
|
|
Bước
2.5
|
Đóng dấu, phát hành
|
Văn
thư Sở
|
0,5
ngày
|
|
Bước
3
|
Tiếp nhận kết quả;
lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân
|
Công
chức Trung tâm phục vụ Hành chính công
|
0,5
ngày
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
07 ngày kể từ khi nhận được
hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
41.
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài
vô tuyến điện nghiệp dư. Mã TTHC: 2.002787
|
Thứ
tự công
việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm
xử lý công việc
|
Thời
gian
|
|
Bước
1
|
Tiếp
nhận hồ sơ, kiểm tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý
|
Công
chức Trung tâm phục vụ Hành chính công
|
0,5
ngày
|
|
Bước
2
|
Sở
Khoa học và Công nghệ
|
|
Bước
2.1
|
Tiếp
nhận hồ sơ và phân công chuyên viên xử lý
|
Lãnh
đạo phòng Chuyển đổi số
|
0,5
ngày
|
|
Bước
2.2
|
Xem
xét, thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, hướng dẫn bổ
sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử, tin nhắn điện thoại hoặc văn bản cho cá
nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; - Trường hợp từ chối tiếp nhận, giải quyết
phải nêu rõ lý do (dự thảo VB trả lời). - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, Dự thảo Giấy
phép trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên
viên phòng Chuyển đổi số
|
7,5
ngày
|
|
Bước
2.3
|
Kiểm
tra, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
|
Lãnh
đạo phòng Chuyển đổi số
|
0,5
ngày
|
|
Bước
2.4
|
Lãnh
đạo Sở xem xét, ký duyệt
|
Lãnh
đạo Sở
|
01
ngày
|
|
Bước
2.5
|
Đóng
dấu, phát hành
|
Văn
thư Sở
|
0,5
ngày
|
|
Bước
3
|
Tiếp
nhận kết quả; lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá
nhân
|
Công
chức Trung tâm phục vụ Hành chính công
|
0,5
ngày
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
11 ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
42.
Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài
tàu hoạt động tuyến quốc tế). Mã TTHC: 2.002783
|
Thứ
tự công
việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm
xử lý công việc
|
Thời
gian
|
|
Bước
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm
tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý
|
Công
chức Trung tâm phục vụ Hành chính công
|
0,5
ngày
|
|
Bước
2
|
Sở Khoa học và Công
nghệ
|
|
Bước
2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ và
phân công chuyên viên xử lý
|
Lãnh
đạo phòng Chuyển đổi số
|
0,5
ngày
|
|
Bước
2.2
|
Xem xét, thẩm định hồ
sơ:
- Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ, hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử, tin
nhắn điện thoại hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ chối
tiếp nhận, giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo VB trả lời).
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ, Dự thảo Giấy phép trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên
viên phòng Chuyển đổi số
|
7,5
ngày
|
|
Bước
2.3
|
Kiểm tra, xác nhận
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
|
Lãnh
đạo phòng Chuyển đổi số
|
0,5
ngày
|
|
Bước
2.4
|
Lãnh đạo Sở xem xét,
ký duyệt
|
Lãnh
đạo Sở
|
01
ngày
|
|
Bước
2.5
|
Đóng dấu, phát hành
|
Văn
thư Sở
|
0,5
ngày
|
|
Bước
3
|
Tiếp nhận kết quả;
lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân
|
Công
chức Trung tâm phục vụ Hành chính công
|
0,5
ngày
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
11 ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
43.
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ
đài tàu hoạt động tuyến quốc tế). Mã TTHC: 2.002784
|
Thứ
tự công việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm
xử lý công việc
|
Thời
gian
|
|
Bước
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm
tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý
|
Công
chức Trung tâm phục vụ Hành chính công
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Sở Khoa học và Công
nghệ
|
|
Bước
2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ và
phân công chuyên viên xử lý
|
Lãnh
đạo phòng Chuyển đổi số
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
2.2
|
Xem xét, thẩm định hồ
sơ:
- Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ, hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử, tin
nhắn điện thoại hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ chối
tiếp nhận, giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo VB trả lời).
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ, Dự thảo Giấy phép trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên
viên phòng Chuyển đổi số
|
2,5
ngày làm việc
|
|
Bước
2.3
|
Kiểm tra, xác nhận
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
|
Lãnh
đạo phòng Chuyển đổi số
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
2.4
|
Lãnh đạo Sở xem xét,
ký duyệt
|
Lãnh
đạo Sở
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
2.5
|
Đóng dấu, phát hành
|
Văn
thư Sở
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Tiếp nhận kết quả;
lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân
|
Công
chức Trung tâm phục vụ Hành chính công
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
44.
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ
đài tàu hoạt động tuyến quốc tế). Mã TTHC: 2.002785
|
Thứ
tự công việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm
xử lý công việc
|
Thời
gian
|
|
Bước
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm
tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý
|
Công
chức Trung tâm phục vụ Hành chính công
|
02
giờ làm việc
|
|
Bước
2
|
Sở Khoa học và Công
nghệ
|
|
Bước
2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ và
phân công chuyên viên xử lý
|
Lãnh
đạo phòng Chuyển đổi số
|
02
giờ làm việc
|
|
Bước
2.2
|
Xem xét, thẩm định hồ
sơ:
- Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ, hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử, tin
nhắn điện thoại hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ chối
tiếp nhận, giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo VB trả lời).
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ, Dự thảo Giấy phép trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên
viên phòng Chuyển đổi số
|
08
giờ làm việc
|
|
Bước
2.3
|
Kiểm tra, xác nhận
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
|
Lãnh
đạo phòng Chuyển đổi số
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
2.4
|
Lãnh đạo Sở xem xét,
ký duyệt
|
Lãnh
đạo Sở
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
2.5
|
Đóng dấu, phát hành
|
Văn
thư Sở
|
02
giờ làm việc
|
|
Bước
3
|
Tiếp nhận kết quả;
lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân
|
Công
chức Trung tâm phục vụ Hành chính công
|
02
giờ làm việc
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
03 ngày làm việc (24
giờ làm việc)
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
45.
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài
tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế). Mã TTHC: 2.002786
|
Thứ
tự công
việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm
xử lý công việc
|
Thời
gian
|
|
Bước
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm
tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý
|
Công
chức Trung tâm phục vụ Hành chính công
|
0,5
ngày
|
|
Bước
2
|
Sở Khoa học và Công
nghệ
|
|
Bước
2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ và
phân công chuyên viên xử lý
|
Lãnh
đạo phòng Chuyển đổi số
|
0,5
ngày
|
|
Bước
2.2
|
Xem xét, thẩm định hồ
sơ:
- Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ, hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử, tin
nhắn điện thoại hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ chối
tiếp nhận, giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo VB trả lời).
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ, Dự thảo Giấy phép trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên
viên phòng Chuyển đổi số
|
7,5
ngày
|
|
Bước
2.3
|
Kiểm tra, xác nhận
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
|
Lãnh
đạo phòng Chuyển đổi số
|
0,5
ngày
|
|
Bước
2.4
|
Lãnh đạo Sở xem xét,
ký duyệt
|
Lãnh
đạo Sở
|
01
ngày
|
|
Bước
2.5
|
Đóng dấu, phát hành
|
Văn
thư Sở
|
0,5
ngày
|
|
Bước
3
|
Tiếp nhận kết quả;
lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân
|
Công
chức Trung tâm phục vụ Hành chính công
|
0,5
ngày
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
11 ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
46.
Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin
vô tuyến điện nội bộ. Mã TTHC: 2.002788
|
Thứ
tự công
việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm
xử lý công việc
|
Thời
gian
|
|
Bước
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm
tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý
|
Công
chức Trung tâm phục vụ Hành chính công
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Sở Khoa học và Công
nghệ
|
|
Bước
2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ và
phân công chuyên viên xử lý
|
Lãnh
đạo phòng Chuyển đổi số
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
2.2
|
Xem xét, thẩm định hồ
sơ:
- Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ, hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử, tin
nhắn điện thoại hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ chối
tiếp nhận, giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo VB trả lời).
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ, Dự thảo Giấy phép trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên
viên phòng Chuyển đổi số
|
06
ngày làm việc
|
|
Bước
2.3
|
Kiểm tra, xác nhận
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
|
Lãnh
đạo phòng Chuyển đổi số
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
2.4
|
Lãnh đạo Sở xem xét,
ký duyệt
|
Lãnh
đạo Sở
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
2.5
|
Đóng dấu, phát hành
|
Văn
thư Sở
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Tiếp nhận kết quả;
lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân
|
Công
chức Trung tâm phục vụ Hành chính công
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
09 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
|
47.
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin
vô tuyến điện nội bộ. Mã TTHC: 2.002789
|
Thứ
tự công việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm
xử lý công việc
|
Thời
gian
|
|
Bước
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm
tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý
|
Công
chức Trung tâm phục vụ Hành chính công
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Sở Khoa học và Công
nghệ
|
|
Bước
2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ và
phân công chuyên viên xử lý
|
Lãnh
đạo phòng Chuyển đổi số
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
2.2
|
Xem xét, thẩm định hồ
sơ:
- Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ, hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử, tin
nhắn điện thoại hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ chối
tiếp nhận, giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo VB trả lời).
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ, Dự thảo Giấy phép trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên
viên phòng Chuyển đổi số
|
2,5
ngày làm việc
|
|
Bước
2.3
|
Kiểm tra, xác nhận
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
|
Lãnh
đạo phòng Chuyển đổi số
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
2.4
|
Lãnh đạo Sở xem xét,
ký duyệt
|
Lãnh
đạo Sở
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
2.5
|
Đóng dấu, phát hành
|
Văn
thư Sở
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Tiếp nhận kết quả;
lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân
|
Công
chức Trung tâm phục vụ Hành chính công
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
|
48.
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông
tin vô tuyến điện nội bộ. Mã TTHC: 2.002780
|
Thứ
tự công việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm
xử lý công việc
|
Thời
gian
|
|
Bước
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm
tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý
|
Công
chức Trung tâm phục vụ Hành chính công
|
02
giờ làm việc
|
|
Bước
2
|
Sở Khoa học và Công
nghệ
|
|
Bước
2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ và
phân công chuyên viên xử lý
|
Lãnh
đạo phòng Chuyển đổi số
|
02
giờ làm việc
|
|
Bước
2.2
|
Xem xét, thẩm định hồ
sơ:
- Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ, hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử, tin
nhắn điện thoại hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ chối
tiếp nhận, giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo VB trả lời).
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ, Dự thảo Giấy phép trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên
viên phòng Chuyển đổi số
|
08
giờ làm việc
|
|
Bước
2.3
|
Kiểm tra, xác nhận
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
|
Lãnh
đạo phòng Chuyển đổi số
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
2.4
|
Lãnh đạo Sở xem xét,
ký duyệt
|
Lãnh
đạo Sở
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
2.5
|
Đóng dấu, phát hành
|
Văn
thư Sở
|
02
giờ làm việc
|
|
Bước
3
|
Tiếp nhận kết quả;
lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân
|
Công
chức Trung tâm phục vụ Hành chính công
|
02
giờ làm việc
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
03 ngày làm việc (24
giờ làm việc)
kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
49.
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với
mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ. Mã TTHC: 2.002790
|
Thứ
tự công
việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm
xử lý công việc
|
Thời
gian
|
|
Bước
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm
tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý
|
Công
chức Trung tâm phục vụ Hành chính công
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Sở Khoa học và Công
nghệ
|
|
Bước
2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ và
phân công chuyên viên xử lý
|
Lãnh
đạo phòng Chuyển đổi số
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
2.2
|
Xem xét, thẩm định hồ
sơ:
- Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ, hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử, tin
nhắn điện thoại hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ chối
tiếp nhận, giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo VB trả lời).
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ, Dự thảo Giấy phép trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên
viên phòng Chuyển đổi số
|
06
ngày làm việc
|
|
Bước
2.3
|
Kiểm tra, xác nhận
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
|
Lãnh
đạo phòng Chuyển đổi số
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
2.4
|
Lãnh đạo Sở xem xét,
ký duyệt
|
Lãnh
đạo Sở
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
2.5
|
Đóng dấu, phát hành
|
Văn
thư Sở
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Tiếp nhận kết quả;
lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân
|
Công
chức Trung tâm phục vụ Hành chính công
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
09 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
|
Quyết định 3967/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục 53 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) (33 thủ tục hành chính mới; 16 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; 04 thủ tục hành chính bị bãi bỏ), và phê duyệt 49 Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Tần số vô tuyến điện thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính được cắt giảm, đơn giản hóa, ủy quyền và thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 3967/QĐ-UBND ngày 19/06/2026 công bố Danh mục 53 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) (33 thủ tục hành chính mới; 16 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; 04 thủ tục hành chính bị bãi bỏ), và phê duyệt 49 Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Tần số vô tuyến điện thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính được cắt giảm, đơn giản hóa, ủy quyền và thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
Văn bản liên quan
Ban hành:
25/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/07/2026
Ban hành:
22/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/06/2026
Ban hành:
19/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/06/2026
Ban hành:
13/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/06/2026
Ban hành:
18/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/05/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
89
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|