|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
4061/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Vĩnh Long
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Quỳnh Thiện
|
|
Ngày ban hành:
|
26/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 4061/QĐ-UBND
|
Vĩnh Long, ngày
26 tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC 08 (TÁM) THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG (04 THỦ TỤC CẤP TỈNH, 04 THỦ TỤC CẤP XÃ) VÀ PHÊ DUYỆT 08 (TÁM) QUY TRÌNH NỘI
BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG THUỘC PHẠM
VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH VĨNH LONG (THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN
THEO QUY ĐỊNH VỀ CẮT GIẢM, ĐƠN GIẢN HÓA VÀ THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC ĐỊA GIỚI
HÀNH CHÍNH)
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về việc
sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục
hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về
sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về
nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh;
Căn cứ Quyết định số
316/2025/QĐ-UBND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về
việc phân cấp thẩm quyền chấp thuận vị trí, hướng tuyến, tổng mặt bằng của dự
án đầu tư xây dựng, cấp giấy phép xây dựng và quản lý trật tự xây dựng trên địa
bàn tỉnh Vĩnh Long;
Căn cứ Quyết định số
949/QĐ-BXD ngày 17 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hoạt động xây dựng theo
quy định về cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Xây dựng.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Xây dựng tại Tờ trình số 351/TTr-SXD ngày 22 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Công bố kèm theo Quyết định này:
- Danh mục 08 (tám) thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (04 thủ tục cấp tỉnh, 04 thủ tục cấp xã)
trong lĩnh vực hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng
tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện theo quy định về cắt giảm, đơn giản
hóa và thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính).
- Phê duyệt 08 (tám) quy
trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực hoạt động xây dựng
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm
theo).
Điều 2.
Phạm vi tiếp nhận các thủ tục hành chính thực hiện
không phụ thuộc địa giới hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này được
thực hiện tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các Trung tâm Phục vụ hành chính công xã,
phường.
Điều 3.
Tổ chức thực hiện
1. Giao Giám đốc Sở Xây dựng
- Trong thời hạn 01 ngày (kể từ
ngày Quyết định được ký ban hành) cập nhật, công khai đầy đủ danh mục, nội dung
cụ thể của thủ tục hành chính đã được công bố trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ
tục hành chính.
- Chủ trì, phối hợp với Giám đốc
Sở Khoa học và Công nghệ căn cứ cách thức thực hiện của thủ tục hành chính được
công bố tại Quyết định này bổ sung vào Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp
nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính; Danh mục thủ tục hành chính thực
hiện dịch vụ công trực tuyến.
- Trên cơ sở nội dung quy trình
nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này, Sở Xây dựng phối hợp các đơn vị có
liên quan xây dựng quy trình điện tử lên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính, hoàn thành trong 02 ngày kể từ ngày Quyết định có hiệu lực
thi hành.
2. Giao Chánh Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức niêm yết công khai đầy đủ
danh mục thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã.
Điều 4.
Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng
7 năm 2026 đến hết ngày 28 tháng 02 năm 2027.
1. Bãi bỏ 08 thủ tục hành chính
(cấp tỉnh, số thứ tự 4, 5, 6, 7; cấp xã, 1, 2, 3, 4) được ban hành kèm theo tại
Quyết định số 510/QĐ-UBND ngày 27 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh Vĩnh Long về việc công bố 12 (mười hai) thủ tục hành chính sửa đổi, bổ
sung (cấp tỉnh), 06 (sáu) thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (cấp xã) thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực
hiện không phụ thuộc địa giới hành chính).
2. Bãi bỏ 08 quy trình nội bộ
giải quyết thủ tục hành chính (cấp tỉnh, số thứ tự 7, 8, 9, 10; Ban Quản lý khu
kinh tế, cấp xã, số thứ tự 1, 2, 3, 4) được ban hành kèm theo tại Quyết định số
584/QĐ-UBND ngày 31 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh
Long về việc phê duyệt 18 (mười tám) quy trình nội bộ được sửa đổi, bổ sung
trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây
dựng và lĩnh vực hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây
dựng tỉnh Vĩnh Long.
Điều 5.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây
dựng; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ
tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Cục Kiểm soát TTHC - Bộ Tư pháp;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Phòng KTNV, KT-TH;
- Trung tâm PVHCC;
- Lưu: VT, 06.PVHCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Quỳnh Thiện
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH
VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 4061/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
Thủ
tục hành chính cấp tỉnh (thuộc thẩm quyền thực hiện của Sở Xây dựng, Ban Quản
lý Khu kinh tế)
|
|
1
|
1.013236
|
Cấp giấy phép xây dựng mới
công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến
trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn
cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến
trong đô thị/Dự án)
|
10 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp, trực
tuyến, hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
(địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, Khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh
Long) hoặc nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn
- Cơ quan thực hiện:
+ Sở Xây dựng: Cấp giấy
phép xây dựng đối với công trình, gồm: Công trình từ cấp II trở lên nằm ngoài
khu công nghiệp, khu kinh tế hoặc vừa nằm trong và ngoài khu kinh tế; Công
trình nhà ở riêng lẻ, công trình thuộc dự án đầu tư xây dựng chỉ có công
trình cấp III, cấp IV nằm trên địa bàn hai đơn vị hành chính cấp xã trở lên
và nằm ngoài khu kinh tế.
+ Ban Quản lý Khu kinh tế:
Cấp giấy phép xây dựng đối với công trình xây dựng hoàn toàn trong khu
công nghiệp, khu kinh tế
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp:
150.000 đồng
- Nộp hồ sơ trực tuyến: 0 đồng
|
- Luật Xây dựng số
50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14;
- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP
ngày 30/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng;
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP
ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ;
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP
ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng;
- Nghị quyết 37/2025/NQ-HĐND
ngày 22/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long quy định mức thu lệ phí cấp
giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long;
- Quyết định số
316/2025/QĐ-UBND ngày 10/12/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc
Phân cấp thẩm quyền chấp thuận vị trí, hướng tuyến, tổng mặt bằng của dự án đầu
tư xây dựng, cấp giấy phép xây dựng và quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn
tỉnh Vĩnh Long;
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.
|
|
2
|
1.013231
|
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng
đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo
tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo
giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công
|
09 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp, trực
tuyến, hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
(địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, Khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long)
hoặc nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn
- Cơ quan thực hiện:
+ Sở Xây dựng: Cấp giấy
phép xây dựng đối với công trình, gồm: Công trình từ cấp II trở lên nằm ngoài
khu công nghiệp, khu kinh
tế hoặc vừa nằm trong và
ngoài khu kinh tế; Công trình nhà ở riêng lẻ, công trình thuộc dự án đầu tư
xây dựng chỉ có công trình cấp III, cấp IV nằm trên địa bàn hai đơn vị hành
chính cấp xã trở lên và nằm ngoài khu kinh tế.
+ Ban Quản lý Khu kinh tế:
Cấp giấy phép xây dựng đối với công trình xây dựng hoàn toàn trong khu
công nghiệp, khu kinh tế
|
-Nộp hồ sơ trực tiếp: 15.000
đồng
- Nộp hồ sơ trực tuyến: 0 đồng
|
- Luật Xây dựng số
50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;
- Luật số 62/2020/QH14 sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Xây dựng;
- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP
ngày 30/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng.
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP
ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ.
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP
ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.
- Nghị quyết 37/2025/NQ-HĐND
ngày 22/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long quy định mức thu lệ phí
cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
- Quyết định số
316/2025/QĐ-UBND ngày 10/12/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc
Phân cấp thẩm quyền chấp thuận vị trí, hướng tuyến, tổng mặt bằng của dự án đầu
tư xây dựng, cấp giấy phép xây dựng và quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn
tỉnh Vĩnh Long.
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP
ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh.
|
|
3
|
1.013238
|
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa,
cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
|
10 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp, trực
tuyến, hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
(địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, Khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh
Long) hoặc nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn
- Cơ quan thực hiện:
+ Sở Xây dựng: Cấp giấy
phép xây dựng đối với công trình, gồm: Công trình từ cấp II trở lên nằm ngoài
khu công nghiệp, khu kinh tế hoặc vừa nằm trong và ngoài khu kinh tế; Công
trình nhà ở riêng lẻ, công trình thuộc dự án đầu tư xây dựng chỉ có công
trình cấp III, cấp IV nằm trên địa bàn hai đơn vị hành chính cấp xã trở lên
và nằm ngoài khu kinh tế.
+ Ban Quản lý Khu kinh tế:
Cấp giấy phép xây dựng đối với Công trình xây dựng hoàn toàn trong khu công
nghiệp, khu kinh tế
|
-Nộp hồ sơ trực tiếp: 150.000
đồng
- Nộp hồ sơ trực tuyến: 0 đồng
|
- Luật Xây dựng số
50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;
- Luật số 62/2020/QH14 sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Xây dựng;
- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP
ngày 30/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng.
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP
ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ.
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
- Nghị quyết 37/2025/NQ-HĐND ngày
22/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long quy định mức thu lệ phí cấp
giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
- Quyết định số
316/2025/QĐ-UBND ngày 10/12/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc
Phân cấp thẩm quyền chấp thuận vị trí, hướng tuyến, tổng mặt bằng của dự án đầu
tư xây dựng, cấp giấy phép xây dựng và quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn
tỉnh Vĩnh Long.
- Nghị định số
14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.
|
|
4
|
1.013230
|
Cấp giấy phép di dời đối với
công trình cấp đặc biệt, cấp I và cấp II (Công trình không theo tuyến/Theo
tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo
giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo
tuyến trong đô thị/Dự án)
|
10 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp, trực tuyến,
hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (địa chỉ:
Số 68A, đường Nguyễn Đáng, Khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long) hoặc nộp
hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công địa chỉ https://dichvucong.gov.vn.
- Cơ quan thực hiện:
+ Sở Xây dựng: Cấp giấy
phép xây dựng đối với công trình, gồm: Công trình từ cấp II trở lên nằm ngoài
khu công nghiệp, khu kinh tế hoặc vừa nằm trong và ngoài khu kinh tế; Công
trình nhà ở riêng lẻ, công trình thuộc dự án đầu tư xây dựng chỉ có công trình
cấp III, cấp IV nằm trên địa bàn hai đơn vị hành chính cấp xã trở lên và nằm
ngoài khu kinh tế.
+ Ban Quản lý Khu kinh tế:
Cấp giấy phép xây dựng đối với công trình xây dựng hoàn toàn trong khu
công nghiệp, khu kinh tế.
|
-Nộp hồ sơ trực tiếp: 150.000
đồng
- Nộp hồ sơ trực tuyến: 0 đồng
|
- Luật Xây dựng số
50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;
- Luật số 62/2020/QH14 sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Xây dựng;
- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP
ngày 30/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng;
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP
ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ;
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Nghị quyết 37/2025/NQ-HĐND ngày
22/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long quy định mức thu lệ phí cấp
giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long;
- Quyết định số
316/2025/QĐ-UBND ngày 10/12/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc
Phân cấp thẩm quyền chấp thuận vị trí, hướng tuyến, tổng mặt bằng của dự án đầu
tư xây dựng, cấp giấy phép xây dựng và quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn
tỉnh Vĩnh Long;
- Nghị định số
14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động
sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.
|
|
Thủ
tục hành chính cấp xã, Ban Quản lý Khu kinh tế
|
|
5
|
1.013225
|
Cấp giấy phép xây dựng mới đối
với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong
đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho
công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô
thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.
|
- Đối với công
trình: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Đối với nhà ở
riêng lẻ: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp, hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã hoặc
nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
- Cơ quan thực hiện:
+ UBND cấp xã: Cấp giấy
phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV và nhà ở riêng lẻ trên địa
bàn do mình quản lý (ngoài Khu Kinh tế).
+ Ban Quản lý Khu kinh tế:
Cấp giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, IV trong Khu Kinh tế.
|
- Đối với công trình:
+ Nộp hồ sơ trực tiếp:
150.000 đồng.
+ Nộp hồ sơ trực tuyến: 0 đồng.
- Đối với nhà ở riêng lẻ:
+ Nộp hồ sơ trực tiếp: 75.000
đồng.
+ Nộp hồ sơ trực tuyến: 0 đồng.
|
- Luật Xây dựng số
50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;
- Luật số 62/2020/QH14 sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Xây dựng;
- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP
ngày 30/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng.
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP
ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ.
- Nghị định số 140/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ về phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP
ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.
- Nghị quyết 37/2025/NQ-HĐND
ngày 22/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long quy định mức thu lệ phí
cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
- Quyết định số
316/2025/QĐ-UBND ngày 10/12/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc
Phân cấp thẩm quyền chấp thuận vị trí, hướng tuyến, tổng mặt bằng của dự án đầu
tư xây dựng, cấp giấy phép xây dựng và quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn
tỉnh Vĩnh Long.
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh
|
|
6
|
1.013226
|
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng
đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/Theo tuyến
trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn
cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến
trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.
|
- Đối với công
trình: 09 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Đối với nhà ở
riêng lẻ: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp, hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã hoặc nộp
hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
- Cơ quan thực hiện:
+ UBND cấp xã: Cấp giấy
phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV và nhà ở riêng lẻ trên địa
bàn do mình quản lý (ngoài Khu Kinh tế)
+ Ban Quản lý Khu kinh tế:
Cấp giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, IV trong Khu Kinh tế
|
- Đối với công trình:
+ Nộp hồ sơ trực tiếp: 15.000
đồng
+ Nộp hồ sơ trực tuyến: 0 đồng
- Đối với nhà ở riêng lẻ:
+ Nộp hồ sơ trực tiếp: 75.000
đồng
+ Nộp hồ sơ trực tuyến: 0 đồng
|
- Luật Xây dựng số
50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;
- Luật số 62/2020/QH14 sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Xây dựng;
- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP
ngày 30/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng.
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP
ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ.
- Nghị định số 140/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ về phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP
ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để
cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.
- Nghị quyết 37/2025/NQ-HĐND
ngày 22/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long quy định mức thu lệ phí
cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
- Quyết định số
316/2025/QĐ-UBND ngày 10/12/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc
Phân cấp thẩm quyền chấp thuận vị trí, hướng tuyến, tổng mặt bằng của dự án đầu
tư xây dựng, cấp giấy phép xây dựng và quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn
tỉnh Vĩnh Long.
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh
|
|
7
|
1.013229
|
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa,
cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/Theo
tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo
giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo
tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.
|
- Đối với công
trình: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Đối với nhà ở
riêng lẻ: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp, hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã hoặc
nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
- Cơ quan thực hiện:
+ UBND cấp xã: Cấp giấy
phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV và nhà ở riêng lẻ trên địa
bàn do mình quản lý (ngoài Khu Kinh tế).
+ Ban Quản lý Khu
kinh tế: Cấp giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, IV trong Khu
Kinh tế.
|
- Đối với công trình:
+ Nộp hồ sơ trực tiếp:
150.000 đồng
+ Nộp hồ sơ trực tuyến: 0 đồng
- Đối với nhà ở riêng lẻ:
+ Nộp hồ sơ trực tiếp: 75.000
đồng
+ Nộp hồ sơ trực tuyến: 0 đồng
|
- Luật Xây dựng số
50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;
- Luật số 62/2020/QH14 sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Xây dựng;
- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP
ngày 30/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng.
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP
ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ.
- Nghị định số 140/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương
02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP
ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.
- Nghị quyết 37/2025/NQ-HĐND ngày
22/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long quy định mức thu lệ phí cấp
giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
- Quyết định số
316/2025/QĐ-UBND ngày 10/12/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc
Phân cấp thẩm quyền chấp thuận vị trí, hướng tuyến, tổng mặt bằng của dự án đầu
tư xây dựng, cấp giấy phép xây dựng và quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn
tỉnh Vĩnh Long.
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh
|
|
8
|
1.013232
|
Cấp giấy phép di dời đối với
công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công
trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự
án) và nhà ở riêng lẻ
|
- Đối với công
trình: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Đối với nhà ở
riêng lẻ: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp, hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã hoặc
nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
- Cơ quan thực hiện:
+ UBND cấp xã: Cấp giấy
phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV và nhà ở riêng lẻ trên địa
bàn do mình quản lý (ngoài Khu Kinh tế)
+ Ban Quản lý Khu
kinh tế: Cấp giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, IV trong Khu
Kinh tế
|
- Đối với công trình:
+ Nộp hồ sơ trực tiếp: 150.000
đồng
+ Nộp hồ sơ trực tuyến: 0 đồng
- Đối với nhà ở riêng lẻ:
+ Nộp hồ sơ trực tiếp: 75.000
đồng
+ Nộp hồ sơ trực tuyến: 0 đồng
|
- Luật Xây dựng số
50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;
- Luật số 62/2020/QH14 sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Xây dựng;
- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP
ngày 30/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng.
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP
ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ.
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP
ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.
- Nghị quyết 37/2025/NQ-HĐND
ngày 22/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long quy định mức thu lệ phí
cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
- Quyết định số
316/2025/QĐ-UBND ngày 10/12/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc
Phân cấp thẩm quyền chấp thuận vị trí, hướng tuyến, tổng mặt bằng của dự án đầu
tư xây dựng, cấp giấy phép xây dựng và quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn
tỉnh Vĩnh Long.
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP
ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.
|
PHỤ LỤC II
NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG THUỘC PHẠM
VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH VĨNH LONG
(Kèm
theo Quyết định số 4061/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh Vĩnh Long)
I. CẤP TỈNH
1. Tên
TTHC: Cấp giấy phép xây dựng mới công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công
trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài,
tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn
cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) - Mã TTHC: 1.013236
*Trường hợp thuộc thẩm quyền
thực hiện của Sở Xây dựng
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, cấp xã
|
|
Bước 1.1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ:
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC;
+ Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân
thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp
trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để
chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về
hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
0,25 ngày làm việc
(02 giờ làm việc)
|
|
Bước 2
|
Sở Xây dựng
|
|
Bước 2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra,
chuyển phòng chuyên môn xử lý
|
Công chức Sở Xây dựng
|
0,25 ngày làm việc
(02 giờ làm việc)
|
|
Bước 2.2
|
Xem xét, thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử, tin nhắn điện thoại
hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ chối tiếp nhận,
giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo văn bản trả lời).
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, dự
thảo kết quả xử lý trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên viên Phòng Quản lý đầu tư xây dựng
|
07 ngày làm việc
(56 giờ làm việc)
|
|
Bước 2.3
|
Kiểm tra, xác nhận trước khi
trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý đầu tư xây dựng
|
01 ngày làm việc
(08 giờ làm việc)
|
|
Bước 2.4
|
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
(08 giờ làm việc)
|
|
Bước 2.5
|
Đóng dấu, phát hành chuyển
cho công chức tiếp nhận và trả kết quả
|
Văn thư Sở
|
0,25 ngày làm việc
(02 giờ làm việc)
|
|
Bước 3
|
Tiếp nhận kết quả từ văn thư
Sở lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân
|
Công chức Sở Xây dựng
|
0,25 ngày làm việc
(02 giờ làm việc)
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
10 ngày làm việc (80 giờ làm việc)
|
*Trường hợp thuộc thẩm quyền
thực hiện của Ban Quản lý Khu kinh tế
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, cấp xã
|
|
Bước 1.1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ:
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC;
+ Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân
thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp
trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công
ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu
về hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
(04 giờ làm việc)
|
|
Bước 2
|
Ban Quản lý Khu kinh tế
|
|
Bước 2.1
|
Xem xét, thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử, tin nhắn điện thoại
hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ chối tiếp nhận,
giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo văn bản trả lời).
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, dự
thảo kết quả xử lý trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên viên Phòng Xây dựng và Môi trường
|
07 ngày làm việc
(56 giờ làm việc)
|
|
Bước 2.2
|
Kiểm tra, xác nhận trước khi
trình Lãnh đạo Ban ký duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Xây dựng và Môi trường
|
01 ngày làm việc
(08 giờ làm việc)
|
|
Bước 2.3
|
Lãnh đạo Ban xem xét, ký duyệt
|
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long
|
01 ngày làm việc
(08 giờ làm việc)
|
|
Bước 2.4
|
Đóng dấu, phát hành chuyển
cho công chức tiếp nhận và trả kết quả
|
Văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long
|
0,25 ngày làm việc
(02 giờ làm việc)
|
|
Bước 3
|
Tiếp nhận kết quả từ văn thư
Ban lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu
|
0,25 ngày làm việc
(02 giờ làm việc)
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
10 ngày làm việc (80 giờ làm việc)
|
2. Tên
TTHC: Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I,
cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo
giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/ Dự án) – Mã TTHC: 1.013231
*Trường hợp thuộc thẩm quyền
thực hiện của Sở Xây dựng
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, cấp xã
|
|
Bước 1.1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ:
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC;
+ Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân
thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp
trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công
ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu
về hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
0,25 ngày làm việc
(02 giờ làm việc)
|
|
Bước 2
|
Sở Xây dựng
|
|
Bước 2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra,
chuyển phòng chuyên môn xử lý
|
Công chức Sở Xây dựng
|
0,25 ngày làm việc
(02 giờ làm việc)
|
|
Bước 2.2
|
Xem xét, thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử, tin nhắn điện thoại
hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ chối tiếp nhận,
giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo văn bản trả lời).
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, dự
thảo kết quả xử lý trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên viên Phòng Quản lý đầu tư xây dựng
|
06 ngày làm việc
(48 giờ làm việc)
|
|
Bước 2.3
|
Kiểm tra, xác nhận trước khi
trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý đầu tư xây dựng
|
01 ngày làm việc
(08 giờ làm việc)
|
|
Bước 2.4
|
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
(08 giờ làm việc)
|
|
Bước 2.5
|
Đóng dấu, phát hành chuyển
cho công chức tiếp nhận và trả kết quả
|
Văn thư Sở
|
0,25 ngày làm việc
(02 giờ làm việc)
|
|
Bước 3
|
Tiếp nhận kết quả từ văn thư
Sở lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân
|
Công chức Sở Xây dựng
|
0,25 ngày làm việc
(02 giờ làm việc)
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC
|
09 ngày làm việc (72 giờ làm việc)
|
*Trường hợp thuộc thẩm quyền
thực hiện của Ban Quản lý Khu kinh tế
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, cấp xã
|
|
Bước 1.1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ:
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC;
+ Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân
thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi
phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp
trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công
ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu
về hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
(04 giờ làm việc)
|
|
Bước 2
|
Ban Quản lý Khu kinh tế
|
|
Bước 2.1
|
Xem xét, thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử, tin nhắn điện thoại
hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ chối tiếp nhận,
giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo văn bản trả lời).
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, dự
thảo kết quả xử lý trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên viên Phòng Xây dựng và Môi trường
|
06 ngày làm việc
(48 giờ làm việc)
|
|
Bước 2.2
|
Kiểm tra, xác nhận trước khi trình
Lãnh đạo Ban ký duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Xây dựng và Môi trường
|
01 ngày làm việc
(08 giờ làm việc)
|
|
Bước 2.3
|
Lãnh đạo Ban xem xét, ký duyệt
|
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long
|
01 ngày làm việc
(08 giờ làm việc)
|
|
Bước 2.4
|
Đóng dấu, phát hành chuyển
cho công chức tiếp nhận và trả kết quả
|
Văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long
|
0,25 ngày làm việc
(02 giờ làm việc)
|
|
Bước 3
|
Tiếp nhận kết quả từ văn thư
Ban lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu
|
0,25 ngày làm việc
(02 giờ làm việc)
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
09 ngày làm việc (72 giờ làm việc)
|
3. Tên
TTHC: Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt,
cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng,
tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo
tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) – Mã TTHC:
1.013238
*Trường hợp thuộc thẩm quyền
thực hiện của Sở Xây dựng
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, cấp xã
|
|
Bước 1.1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ:
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC;
+ Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân
thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi
phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp
trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công
ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu
về hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
0,25 ngày làm việc
(02 giờ làm việc)
|
|
Bước 2
|
Sở Xây dựng
|
|
Bước 2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra,
chuyển phòng chuyên môn xử lý
|
Công chức Sở Xây dựng
|
0,25 ngày làm việc
(02 giờ làm việc)
|
|
Bước 2.2
|
Xem xét, thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử, tin nhắn điện thoại
hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ chối tiếp nhận,
giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo văn bản trả lời).
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, dự
thảo kết quả xử lý trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên viên Phòng Quản lý đầu tư xây dựng
|
07 ngày làm việc
(56 giờ làm việc)
|
|
Bước 2.3
|
Kiểm tra, xác nhận trước khi
trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý đầu tư xây dựng
|
01 ngày làm việc
(08 giờ làm việc)
|
|
Bước 2.4
|
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
(08 giờ làm việc)
|
|
Bước 2.5
|
Đóng dấu, phát hành chuyển
cho công chức tiếp nhận và trả kết quả
|
Văn thư Sở
|
0,25 ngày làm việc
(02 giờ làm việc)
|
|
Bước 3
|
Tiếp nhận kết quả từ văn thư Sở
lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân
|
Công chức Sở Xây dựng
|
0,25 ngày làm việc
(02 giờ làm việc)
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
10 ngày làm việc (80 giờ làm việc)
|
*Trường hợp thuộc thẩm quyền
thực hiện của Ban Quản lý Khu kinh tế
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, cấp xã
|
|
Bước 1.1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ:
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC;
+ Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân
thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp
trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công
ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu
về hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
(04 giờ làm việc)
|
|
Bước 2
|
Ban Quản lý Khu kinh tế
|
|
Bước 2.1
|
Xem xét, thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử, tin nhắn điện thoại
hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ chối tiếp nhận,
giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo văn bản trả lời).
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, dự
thảo kết quả xử lý trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên viên Phòng Xây
dựng và Môi trường
|
07 ngày làm việc
(56 giờ làm việc)
|
|
Bước 2.2
|
Kiểm tra, xác nhận trước khi
trình Lãnh đạo Ban ký duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Xây dựng và Môi trường
|
01 ngày làm việc
(08 giờ làm việc)
|
|
Bước 2.3
|
Lãnh đạo Ban xem xét, ký duyệt
|
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long
|
01 ngày làm việc
(08 giờ làm việc)
|
|
Bước 2.4
|
Đóng dấu, phát hành chuyển
cho công chức tiếp nhận và trả kết quả
|
Văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long
|
0,25 ngày làm việc
(02 giờ làm việc)
|
|
Bước 3
|
Tiếp nhận kết quả từ văn thư
Ban lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu
|
0,25 ngày làm việc
(02 giờ làm việc)
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
10 ngày làm việc (80 giờ làm việc)
|
4. Tên
TTHC: Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I và cấp II
(Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng
đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai
đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) – Mã TTHC: 1.013230
*Trường hợp thuộc thẩm quyền
thực hiện của Sở Xây dựng
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, cấp xã
|
|
Bước 1.1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ:
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC;
+ Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân
thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp
trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công
ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu
về hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
0,25 ngày làm việc
(02 giờ làm việc)
|
|
Bước 2
|
Sở Xây dựng
|
|
Bước 2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra,
chuyển phòng chuyên môn xử lý
|
Công chức Sở Xây dựng
|
0,25 ngày làm việc
(02 giờ làm việc)
|
|
Bước 2.2
|
Xem xét, thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử, tin nhắn điện thoại
hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ chối tiếp nhận,
giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo văn bản trả lời).
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, dự
thảo kết quả xử lý trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên viên Phòng Quản lý đầu tư xây dựng
|
07 ngày làm việc
(56 giờ làm việc)
|
|
Bước 2.3
|
Kiểm tra, xác nhận trước khi
trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý đầu tư xây dựng
|
01 ngày làm việc
(08 giờ làm việc)
|
|
Bước 2.4
|
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
(08 giờ làm việc)
|
|
Bước 2.5
|
Đóng dấu, phát hành chuyển cho
công chức tiếp nhận và trả kết quả
|
Văn thư Sở
|
0,25 ngày làm việc
(02 giờ làm việc)
|
|
Bước 3
|
Tiếp nhận kết quả từ văn thư
Sở lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu
|
0,25 ngày làm việc
(02 giờ làm việc)
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
10 ngày làm việc (80 giờ làm việc)
|
*Trường hợp thuộc thẩm quyền
thực hiện của Ban Quản lý Khu kinh tế
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, cấp xã
|
|
Bước 1.1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ:
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC;
+ Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân
thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp
trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công
ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu
về hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
(04 giờ làm việc)
|
|
Bước 2
|
Ban Quản lý Khu kinh tế
|
|
Bước 2.1
|
Xem xét, thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử, tin nhắn điện thoại
hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ chối tiếp nhận,
giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo văn bản trả lời).
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, dự
thảo kết quả xử lý trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên viên Phòng Xây dựng và Môi trường
|
07 ngày làm việc
(56 giờ làm việc)
|
|
Bước 2.2
|
Kiểm tra, xác nhận trước khi
trình Lãnh đạo Ban ký duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Xây dựng và Môi trường
|
01 ngày làm việc
(08 giờ làm việc)
|
|
Bước 2.3
|
Lãnh đạo Ban xem xét, ký duyệt
|
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long
|
01 ngày làm việc
(08 giờ làm việc)
|
|
Bước 2.4
|
Đóng dấu, phát hành chuyển
cho công chức tiếp nhận và trả kết quả
|
Văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long
|
0,25 ngày làm việc
(02 giờ làm việc)
|
|
Bước 3
|
Tiếp nhận kết quả từ văn thư
Ban lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu
|
0,25 ngày làm việc
(02 giờ làm việc)
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC
|
10 ngày làm việc (80 giờ làm việc)
|
II. CẤP
XÃ
5. Tên
TTHC: Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình
không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh
hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho
công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ - Mã TTHC: 1.013225
*Trường hợp thuộc thẩm quyền
thực hiện của Cấp xã
- 10 ngày làm việc đối với
công trình
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, cấp xã
|
|
Bước 1.1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ:
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC;
+ Hỗ trợ các tổ chức/các nhân
thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp
trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công
ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu
về hình thức, địa điểm trả kết)
|
- Công chức Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, cấp xã
- Doanh nghiệp cung cấp dịch
vụ bưu chính công ích
|
0,5 ngày làm việc
(04 giờ làm việc)
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phân công chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
|
0,5 ngày làm việc
(04 giờ làm việc)
|
|
Bước 3
|
- Nếu hồ sơ đạt thì tiếp tục
thực hiện tổng hợp và đề xuất.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hợp lệ soạn văn bản bổ sung hồ sơ.
Thẩm định hồ sơ, đề xuất nội
dung thông báo kết quả thẩm định. Trường hợp cần thiết đề xuất văn bản lấy ý
kiến phối hợp thẩm định của các đơn vị liên quan theo quy định.
|
Chuyên viên Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
|
6,5 ngày làm việc
(52 giờ làm việc)
|
|
Bước 4
|
Xem xét, xác nhận kết quả thẩm
định, trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem
xét
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
|
01 ngày làm việc
(08 giờ làm việc)
|
|
Bước 5
|
Xem xét, ký duyệt
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
01 ngày làm việc
(08 giờ làm việc)
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu, vào sổ lưu, kèm kết
quả điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; chuyển kết quả cho Trung
tâm Phục vụ hành chính công;
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
0,25 ngày làm việc
(02 giờ làm việc)
|
|
Bước 7
|
Xác nhận trên phần mềm Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC của tỉnh về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho
tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức Trung tâm phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu
|
0,25 ngày làm việc
(02 giờ làm việc)
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
10 ngày làm việc (80 giờ làm việc)
|
- 07 ngày làm việc đối với
nhà ở riêng lẻ
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, cấp xã
|
|
Bước 1.1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ:
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC;
+ Hỗ trợ các tổ chức/các nhân
thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp
trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để
chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về
hình thức, địa điểm trả kết)
|
- Công chức Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, cấp xã
- Doanh nghiệp cung cấp dịch
vụ bưu chính công ích
|
0,5 ngày làm việc
(04 giờ làm việc)
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phân công chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
|
0,5 ngày làm việc
(04 giờ làm việc)
|
|
Bước 3
|
- Nếu hồ sơ đạt thì tiếp tục
thực hiện tổng hợp và đề xuất.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hợp lệ soạn văn bản bổ sung hồ sơ.
- Thẩm định hồ sơ, đề xuất nội
dung thông báo kết quả thẩm định. Trường hợp cần thiết đề xuất văn bản lấy ý
kiến phối hợp thẩm định của các đơn vị liên quan theo quy định.
|
Chuyên viên Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
|
4,5 ngày làm việc
(36 giờ làm việc)
|
|
Bước 4
|
Xem xét, xác nhận kết quả thẩm
định, trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem
xét
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
|
0,5 ngày làm việc
(04 giờ làm việc)
|
|
Bước 5
|
Xem xét, ký duyệt
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
(04 giờ làm việc)
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu, vào sổ lưu, kèm kết
quả điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; chuyển kết quả cho Trung
tâm Phục vụ hành chính công;
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
0,25 ngày làm việc
(02 giờ làm việc)
|
|
Bước 7
|
Xác nhận trên phần mềm Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC của tỉnh về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho
tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức Trung tâm phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu
|
0,25 ngày làm việc
(02 giờ làm việc)
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
07 ngày làm việc (56 giờ làm việc)
|
*Trường hợp thuộc thẩm quyền
thực hiện của Ban Quản lý Khu kinh tế
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, cấp xã
|
|
Bước 1.1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ:
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC;
+ Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân
thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp
trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để
chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về
hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
(04 giờ làm việc)
|
|
Bước 2
|
Ban Quản lý Khu kinh tế
|
|
Bước 2.1
|
Xem xét, thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử, tin nhắn điện thoại
hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ chối tiếp nhận,
giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo văn bản trả lời).
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, dự
thảo kết quả xử lý trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên viên Phòng Xây dựng và Môi trường
|
07 ngày làm việc
(56 giờ làm việc)
|
|
Bước 2.2
|
Kiểm tra, xác nhận trước khi
trình Lãnh đạo Ban ký duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Xây dựng và Môi trường
|
01 ngày làm việc
(08 giờ làm việc)
|
|
Bước 2.3
|
Lãnh đạo Ban xem xét, ký duyệt
|
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long
|
01 ngày làm việc
(08 giờ làm việc)
|
|
Bước 2.4
|
Đóng dấu, phát hành chuyển
cho công chức tiếp nhận và trả kết quả
|
Văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long
|
0,25 ngày làm việc
(02 giờ làm việc)
|
|
Bước 3
|
Tiếp nhận kết quả từ văn thư
Ban lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu
|
0,25 ngày làm việc
(02 giờ làm việc)
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC
|
10 ngày làm việc (80 giờ làm việc)
|
6. Tên
TTHC: Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV
(công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng
đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai
đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ - Mã TTHC:
1.013226
*Trường hợp thuộc thẩm quyền
thực hiện của Cấp xã
- 09 ngày làm việc đối với
công trình
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, cấp xã
|
|
Bước 1.1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ:
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC;
+ Hỗ trợ các tổ chức/các nhân
thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp
trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công
ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu
về hình thức, địa điểm trả kết)
|
- Công chức Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, cấp xã
- Doanh nghiệp cung cấp dịch
vụ bưu chính công ích
|
0,5 ngày làm việc
(04 giờ làm việc)
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phân công chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
|
0,5 ngày làm việc
(04 giờ làm việc)
|
|
Bước 3
|
- Nếu hồ sơ đạt thì tiếp tục
thực hiện tổng hợp và đề xuất.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hợp lệ soạn văn bản bổ sung hồ sơ.
Thẩm định hồ sơ, đề xuất nội
dung thông báo kết quả thẩm định. Trường hợp cần thiết đề xuất văn bản lấy ý
kiến phối hợp thẩm định của các đơn vị liên quan theo quy định.
|
Chuyên viên Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
|
5,5 ngày làm việc
(44 giờ làm việc)
|
|
Bước 4
|
Xem xét, xác nhận kết quả thẩm
định, trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem
xét
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
|
01 ngày làm việc
(08 giờ làm việc)
|
|
Bước 5
|
Xem xét, ký duyệt
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
01 ngày làm việc
(08 giờ làm việc)
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu, vào sổ lưu, kèm kết
quả điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; chuyển kết quả cho Trung
tâm Phục vụ hành chính công;
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
0,25 ngày làm việc
(02 giờ làm việc)
|
|
Bước 7
|
Xác nhận trên phần mềm Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC của tỉnh về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho
tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức Trung tâm phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu
|
0,25 ngày làm việc
(02 giờ làm việc)
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC:
|
09 ngày làm việc (72 giờ làm việc)
|
- 07 ngày làm việc đối với
nhà ở riêng lẻ
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, cấp xã
|
|
Bước 1.1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ:
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC;
+ Hỗ trợ các tổ chức/các nhân
thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp
trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để
chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về
hình thức, địa điểm trả kết)
|
- Công chức Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, cấp xã
- Doanh nghiệp cung cấp dịch
vụ bưu chính công ích
|
0,5 ngày làm việc
(04 giờ làm việc)
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phân công chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
|
0,5 ngày làm việc
(04 giờ làm việc)
|
|
Bước 3
|
- Nếu hồ sơ đạt thì tiếp tục
thực hiện tổng hợp và đề xuất.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hợp lệ soạn văn bản bổ sung hồ sơ.
Thẩm định hồ sơ, đề xuất nội
dung thông báo kết quả thẩm định. Trường hợp cần thiết đề xuất văn bản lấy ý
kiến phối hợp thẩm định của các đơn vị liên quan theo quy định.
|
Chuyên viên Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
|
4,5 ngày làm việc
(36 giờ làm việc)
|
|
Bước 4
|
Xem xét, xác nhận kết quả thẩm
định, trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem
xét
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
|
0,5 ngày làm việc
(04 giờ làm việc)
|
|
Bước 5
|
Xem xét, ký duyệt
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
(04 giờ làm việc)
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu, vào sổ lưu, kèm kết
quả điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; chuyển kết quả cho Trung
tâm Phục vụ hành chính công;
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
0,25 ngày làm việc
(02 giờ làm việc)
|
|
Bước 7
|
Xác nhận trên phần mềm Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC của tỉnh về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho
tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức Trung tâm phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu
|
0,25 ngày làm việc
(02 giờ làm việc)
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC:
|
07 ngày làm việc (56 giờ làm việc)
|
*Trường hợp thuộc thẩm quyền
thực hiện của Ban Quản lý Khu kinh tế
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, cấp xã
|
|
Bước 1.1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ:
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC;
+ Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân
thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp
trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để
chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về
hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
(04 giờ làm việc)
|
|
Bước 2
|
Ban Quản lý Khu kinh tế
|
|
Bước 2.1
|
Xem xét, thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử, tin nhắn điện thoại
hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ chối tiếp nhận,
giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo văn bản trả lời).
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, dự
thảo kết quả xử lý trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên viên Phòng Xây dựng và Môi trường
|
06 ngày làm việc
(48 giờ làm việc)
|
|
Bước 2.2
|
Kiểm tra, xác nhận trước khi
trình Lãnh đạo Ban ký duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Xây dựng và Môi trường
|
01 ngày làm việc
(08 giờ làm việc)
|
|
Bước 2.3
|
Lãnh đạo Ban xem xét, ký duyệt
|
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long
|
01 ngày làm việc
(08 giờ làm việc)
|
|
Bước 2.4
|
Đóng dấu, phát hành chuyển
cho công chức tiếp nhận và trả kết quả
|
Văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long
|
0,25 ngày làm việc
(02 giờ làm việc)
|
|
Bước 3
|
Tiếp nhận kết quả từ văn thư
Ban lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu
|
0,25 ngày làm việc
(02 giờ làm việc)
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC
|
09 ngày làm việc (72 giờ làm việc)
|
7. Tên
TTHC: Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp
IV (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng
đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai
đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ - Mã TTHC:
1.013229
*Trường hợp thuộc thẩm quyền
thực hiện của Cấp xã
- 10 ngày làm việc đối với
công trình
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, cấp xã
|
|
Bước 1.1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ:
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC;
+ Hỗ trợ các tổ chức/các nhân
thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp
trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công
ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu
về hình thức, địa điểm trả kết)
|
- Công chức Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, cấp xã
- Doanh nghiệp cung cấp dịch
vụ bưu chính công ích
|
0,5 ngày làm việc
(04 giờ làm việc)
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phân công chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
|
0,5 ngày làm việc
(04 giờ làm việc)
|
|
Bước 3
|
- Nếu hồ sơ đạt thì tiếp tục
thực hiện tổng hợp và đề xuất.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hợp lệ soạn văn bản bổ sung hồ sơ.
Thẩm định hồ sơ, đề xuất nội
dung thông báo kết quả thẩm định. Trường hợp cần thiết đề xuất văn bản lấy ý
kiến phối hợp thẩm định của các đơn vị liên quan theo quy định.
|
Chuyên viên Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
|
6,5 ngày làm việc
(52 giờ làm việc)
|
|
Bước 4
|
Xem xét, xác nhận kết quả thẩm
định, trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem
xét
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
|
01 ngày làm việc
(08 giờ làm việc)
|
|
Bước 5
|
Xem xét, ký duyệt
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
01 ngày làm việc
(08 giờ làm việc)
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu, vào sổ lưu, kèm kết
quả điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; chuyển kết quả cho Trung
tâm Phục vụ hành chính công;
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
0,25 ngày làm việc
(02 giờ làm việc)
|
|
Bước 7
|
Xác nhận trên phần mềm Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC của tỉnh về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho
tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức Trung tâm phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu
|
0,25 ngày làm việc
(02 giờ làm việc)
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC:
|
10 ngày làm việc (80 giờ làm việc)
|
- 07 ngày làm việc đối với
nhà ở riêng lẻ
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, cấp xã
|
|
Bước 1.1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ:
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC;
+ Hỗ trợ các tổ chức/các nhân
thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp
trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để
chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về
hình thức, địa điểm trả kết)
|
- Công chức Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, cấp xã
- Doanh nghiệp cung cấp dịch
vụ bưu chính công ích
|
0,5 ngày làm việc
(04 giờ làm việc)
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phân công chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
|
0,5 ngày làm việc
(04 giờ làm việc)
|
|
Bước 3
|
- Nếu hồ sơ đạt thì tiếp tục
thực hiện tổng hợp và đề xuất.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hợp lệ soạn văn bản bổ sung hồ sơ.
Thẩm định hồ sơ, đề xuất nội
dung thông báo kết quả thẩm định. Trường hợp cần thiết đề xuất văn bản lấy ý
kiến phối hợp thẩm định của các đơn vị liên quan theo quy định.
|
Chuyên viên Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
|
4,5 ngày làm việc
(36 giờ làm việc)
|
|
Bước 4
|
Xem xét, xác nhận kết quả thẩm
định, trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem
xét
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
|
0,5 ngày làm việc
(04 giờ làm việc)
|
|
Bước 5
|
Xem xét, ký duyệt
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
(04 giờ làm việc)
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu, vào sổ lưu, kèm kết
quả điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; chuyển kết quả cho Trung
tâm Phục vụ hành chính công;
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
0,25 ngày làm việc
(02 giờ làm việc)
|
|
Bước 7
|
Xác nhận trên phần mềm Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC của tỉnh về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho
tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức Trung tâm phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu
|
0,25 ngày làm việc
(02 giờ làm việc)
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC:
|
07 ngày làm việc (56 giờ làm việc)
|
*Trường hợp thuộc thẩm quyền
thực hiện của Ban Quản lý Khu kinh tế
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, cấp xã
|
|
Bước 1.1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ:
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC;
+ Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân
thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp
trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công
ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu
về hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
(04 giờ làm việc)
|
|
Bước 2
|
Ban Quản lý Khu kinh tế
|
|
Bước 2.1
|
Xem xét, thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử, tin nhắn điện thoại
hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ chối tiếp nhận,
giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo văn bản trả lời).
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, dự
thảo kết quả xử lý trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên viên Phòng Xây dựng và Môi trường
|
07 ngày làm việc
(56 giờ làm việc)
|
|
Bước 2.2
|
Kiểm tra, xác nhận trước khi
trình Lãnh đạo Ban ký duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Xây dựng và Môi trường
|
01 ngày làm việc
(08 giờ làm việc)
|
|
Bước 2.3
|
Lãnh đạo Ban xem xét, ký duyệt
|
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long
|
01 ngày làm việc
(08 giờ làm việc)
|
|
Bước 2.4
|
Đóng dấu, phát hành chuyển
cho công chức tiếp nhận và trả kết quả
|
Văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long
|
0,25 ngày làm việc
(02 giờ làm việc)
|
|
Bước 3
|
Tiếp nhận kết quả từ văn thư
Ban lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu
|
0,25 ngày làm việc
(02 giờ làm việc)
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
10 ngày làm việc (80 giờ làm việc)
|
8. Tên
TTHC: Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không
theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ - Mã TTHC: 1.013232
*Trường hợp thuộc thẩm quyền
thực hiện của Cấp xã
- 10 ngày làm việc đối với
công trình
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, cấp xã
|
|
Bước 1.1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ:
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC;
+ Hỗ trợ các tổ chức/các nhân
thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp
trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để
chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về
hình thức, địa điểm trả kết)
|
- Công chức Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, cấp xã
- Doanh nghiệp cung cấp dịch
vụ bưu chính công ích
|
0,5 ngày làm việc
(04 giờ làm việc)
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phân công chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
|
0,5 ngày làm việc
(04 giờ làm việc)
|
|
Bước 3
|
- Nếu hồ sơ đạt thì tiếp tục
thực hiện tổng hợp và đề xuất.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hợp lệ soạn văn bản bổ sung hồ sơ.
Thẩm định hồ sơ, đề xuất nội
dung thông báo kết quả thẩm định. Trường hợp cần thiết đề xuất văn bản lấy ý
kiến phối hợp thẩm định của các đơn vị liên quan theo quy định.
|
Chuyên viên Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
|
6,5 ngày làm việc
(52 giờ làm việc)
|
|
Bước 4
|
Xem xét, xác nhận kết quả thẩm
định, trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem
xét
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
|
01 ngày làm việc
(08 giờ làm việc)
|
|
Bước 5
|
Xem xét, ký duyệt
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
01 ngày làm việc
(08 giờ làm việc)
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu, vào sổ lưu, kèm kết
quả điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; chuyển kết quả cho Trung
tâm Phục vụ hành chính công;
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
0,25 ngày làm việc
(02 giờ làm việc)
|
|
Bước 7
|
Xác nhận trên phần mềm Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC của tỉnh về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho
tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức Trung tâm phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu
|
0,25 ngày làm việc
(02 giờ làm việc)
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC:
|
10 ngày làm việc (80 giờ làm việc)
|
- 07 ngày làm việc đối với
nhà ở riêng lẻ
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, cấp xã
|
|
Bước 1.1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ:
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC;
+ Hỗ trợ các tổ chức/các nhân
thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp
trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích
để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về
hình thức, địa điểm trả kết)
|
- Công chức Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, cấp xã
- Doanh nghiệp cung cấp dịch
vụ bưu chính công ích
|
0,5 ngày làm việc
(04 giờ làm việc)
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phân công chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
|
0,5 ngày làm việc
(04 giờ làm việc)
|
|
Bước 3
|
- Nếu hồ sơ đạt thì tiếp tục thực
hiện tổng hợp và đề xuất.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hợp lệ soạn văn bản bổ sung hồ sơ.
Thẩm định hồ sơ, đề xuất nội
dung thông báo kết quả thẩm định. Trường hợp cần thiết đề xuất văn bản lấy ý
kiến phối hợp thẩm định của các đơn vị liên quan theo quy định.
|
Chuyên viên Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
|
4,5 ngày làm việc
(36 giờ làm việc)
|
|
Bước 4
|
Xem xét, xác nhận kết quả thẩm
định, trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem
xét
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
|
0,5 ngày làm việc
(04 giờ làm việc)
|
|
Bước 5
|
Xem xét, ký duyệt
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
(04 giờ làm việc)
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu, vào sổ lưu, kèm kết
quả điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; chuyển kết quả cho Trung
tâm Phục vụ hành chính công;
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
0,25 ngày làm việc
(02 giờ làm việc)
|
|
Bước 7
|
Xác nhận trên phần mềm Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC của tỉnh về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho
tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức Trung tâm phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu
|
0,25 ngày làm việc
(02 giờ làm việc)
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
07 ngày làm việc (56 giờ làm việc)
|
*Trường hợp thuộc thẩm quyền
thực hiện của Ban Quản lý Khu kinh tế
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, cấp xã
|
|
Bước 1.1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ:
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC;
+ Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân
thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp
trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích
để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về
hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
(04 giờ làm việc)
|
|
Bước 2
|
Ban Quản lý Khu kinh tế
|
|
Bước 2.1
|
Xem xét, thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử, tin nhắn điện thoại
hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ chối tiếp nhận,
giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo văn bản trả lời).
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, dự
thảo kết quả xử lý trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên viên Phòng Xây dựng và Môi trường
|
07 ngày làm việc
(56 giờ làm việc)
|
|
Bước 2.2
|
Kiểm tra, xác nhận trước khi
trình Lãnh đạo Ban ký duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Xây dựng và Môi trường
|
01 ngày làm việc
(08 giờ làm việc)
|
|
Bước 2.3
|
Lãnh đạo Ban xem xét, ký duyệt
|
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long
|
01 ngày làm việc
(08 giờ làm việc)
|
|
Bước 2.4
|
Đóng dấu, phát hành chuyển
cho công chức tiếp nhận và trả kết quả
|
Văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long
|
0,25 ngày làm việc
(02 giờ làm việc)
|
|
Bước 3
|
Tiếp nhận kết quả từ văn thư
Ban lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu
|
0,25 ngày làm việc
(02 giờ làm việc)
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC
|
10 ngày làm việc (80 giờ làm việc)
|
Quyết định 4061/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục 08 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (04 thủ tục cấp tỉnh, 04 thủ tục cấp xã) và phê duyệt 08 Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện theo quy định về cắt giảm, đơn giản hóa và thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính)
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 4061/QĐ-UBND ngày 26/06/2026 công bố Danh mục 08 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (04 thủ tục cấp tỉnh, 04 thủ tục cấp xã) và phê duyệt 08 Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện theo quy định về cắt giảm, đơn giản hóa và thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính)
Văn bản liên quan
Ban hành:
25/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/06/2026
Ban hành:
17/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/06/2026
Ban hành:
22/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/06/2026
Ban hành:
22/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/06/2026
Ban hành:
18/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/05/2026
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/12/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
14/05/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2013
110
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|