|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2716/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Cần Thơ
|
|
Người ký:
|
Trần Chí Hùng
|
|
Ngày ban hành:
|
10/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ CẦN THƠ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2716/QĐ-UBND
|
Cần
Thơ, ngày 10 tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN
VÀ THỦY SẢN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền
địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP
ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị
định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP
ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1908/QĐ-BNNMT
ngày 25 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Quản lý chất lượng
nông lâm sản và thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm
sản và thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường (Đính
kèm Danh mục).
Điều 2. Hiệu lực thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi
hành kể từ ngày ký, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này; đồng thời,
bãi bỏ thủ tục hành chính số thứ tự 1, 2, 4, 5, 6, 7 tại Quyết định số
590/QĐ-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về
việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm
sản và thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
2. Thủ tục hành chính số thứ tự
1, 2 ban hành kèm theo Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng
9 năm 2026.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy
ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc Sở Khoa
học và Công nghệ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường và các tổ chức, cá nhân
có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC, Bộ Tư pháp;
- UBND TP (1H);
- VP. UBND TP (2B,3B,7);
- Cổng TTĐT TP;
- Lưu: VT.HCCPM.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Chí Hùng
|
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định 2716/QĐ-UBND ngày 10 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân thành phố Cần Thơ)
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1.
|
Kiểm tra nhà nước về an toàn thực
phẩm nhập khẩu theo phương thức kiểm tra thông thường thuộc thẩm quyền quản
lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
03 (ba) ngày làm việc, kể từ ngày
nhận hồ sơ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố, xã, phường
Mức độ: một phần
|
Theo quy định của pháp luật về
phí và lệ phí.
|
- Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày
02/02/2018 của Chính phủ;
- Điều 3 Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT
ngày 19/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Luật Phí, lệ phí số 97/2015/QH13
ngày 25 tháng 11 năm 2015 của Quốc hội.
|
|
2.
|
Kiểm tra nhà nước về an toàn thực
phẩm nhập khẩu theo phương thức kiểm tra chặt thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường
|
07 (bảy) ngày làm việc, kể từ
ngày nhận hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố, xã, phường
Mức độ: một phần
|
Theo quy định của pháp luật về
phí và lệ phí.
|
- Nghị định số 15/2018/NĐ- CP
ngày 02/02/2018 của Chính phủ;
- Điều 3 Thông tư số
22/2026/TT-BNNMT ngày 19 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường;
- Luật Phí, lệ phí số 97/2015/QH13
ngày 25 tháng 11 năm 2015 của Quốc hội.
|
|
3.
|
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều
kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông,
lâm, thủy sản
|
15 (mười lăm) ngày, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố, xã, phường
Mức độ: một phần
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận
an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy
sản do cơ quan kiểm tra địa phương thực hiện: 700.000 đồng/cơ sở.
|
- Luật An toàn thực phẩm số
55/2010/QH12 ngày 17 tháng 6 năm 2010 của Quốc hội;
- Thông tư số 38/2018/TT- BNNPTNT
ngày 25/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
- Thông tư số 17/2024/TT- BNNPTNT
ngày 28/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
- Điều 3 Thông tư số 17/2025/TT-BNNMT
ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Khoản 1 Điều 4 Thông tư số
22/2026/TT-BNNMT ngày 19 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường;
- Thông tư số 286/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
|
4.
|
Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự
do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
|
03 (ba) ngày làm việc kể từ khi
nhận được đầy đủ hồ sơ đăng ký cấp CFS đúng quy định.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố, xã, phường
Mức độ: một phần
|
- Phí thẩm định và chứng nhận
mậu dịch tự do (FSC), giấy chứng nhận sản phẩm thuốc (CPP), các giấy chứng nhận
thuốc thú y để xuất khẩu: 180.000 đồng/01 loại thuốc.
- Phí thẩm định cấp giấy chứng
nhận thức ăn chăn nuôi lưu hành tự do tại Việt Nam: 350.000 đồng/01 sản
phẩm/lần.
|
- Nghị định số 69/2018/NĐ- CP
ngày 15/5/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số 136/2025/NĐ- CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Điều 4 Thông tư số
17/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Khoản 2 Điều 4 Thông tư số
22/2026/TT-BNNMT ngày 19/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 24/2021/TT-BTC ngày
31/3/2021 của Bộ Tài chính.
|
|
5.
|
Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực
phẩm phục vụ quản lý nhà nước
|
35 (ba mươi lăm) ngày làm việc
nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (không bao gồm thời gian đánh giá năng lực thực tế
tại cơ sở kiểm nghiệm, thời gian khắc phục của cơ sở kiểm nghiệm).
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố, xã, phường
Mức độ: một phần
|
Phí thẩm định công nhận hoặc chỉ
định phòng kiểm nghiệm, phòng thử nghiệm trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm
nghiệp, thủy sản: Đánh giá lần đầu 32.000.000 đồng/lần/phòng kiểm nghiệm.
|
- Thông tư liên tịch số 20/2013/TTLT-BYT-BCT-BNNPTNT
ngày 01/8/2013 của Bộ Y tế, Bộ Công Thương, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn;
- Điều 6 Thông tư số
17/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Khoản 3 Điều 4 Thông tư số
22/2026/TT-BNNMT ngày 19/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số 286/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính.
|
|
6.
|
Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực
phẩm đã được công nhận theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025:2007 hoặc
Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025:2005
|
30 (ba mươi) ngày làm việc nếu
hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (không bao gồm thời gian đánh giá năng lực thực tế tại
cơ sở kiểm nghiệm, thời gian khắc phục của cơ sở kiểm nghiệm).
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố, xã, phường
Mức độ: một phần
|
Phí thẩm định công nhận hoặc chỉ
định phòng kiểm nghiệm, phòng thử nghiệm trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm
nghiệp, thủy sản: Đánh giá lần đầu 32.000.000 đồng/lần/phòng kiểm nghiệm.
|
- Thông tư liên tịch số
20/2013/TTLT-BYT-BCT-BNNPTNT ngày 01/8/2013 của Bộ Y tế, Bộ Công Thương, Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
- Điều 7 Thông tư số
17/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Khoản 4 Điều 4 Thông tư số
22/2026/TT-BNNMT ngày 19/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số 286/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính.
|
|
7.
|
Gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm
thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước
|
35 (ba mươi lăm) ngày làm việc
nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (không bao gồm thời gian đánh giá năng lực thực tế
tại cơ sở kiểm nghiệm, thời gian khắc phục của cơ sở kiểm nghiệm).
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố, xã, phường
Mức độ: một phần
|
Phí thẩm định công nhận hoặc chỉ
định phòng kiểm nghiệm, phòng thử nghiệm trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm
nghiệp, thủy sản: Đánh giá gia hạn 22.500.000 đồng/lần/phòng kiểm nghiệm.
|
- Thông tư liên tịch số
20/2013/TTLT- BYT-BCT-BNNPTNT ngày 01/8/2013 của Bộ Y tế, Bộ Công Thương, Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
- Điều 8 Thông tư số
17/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Khoản 5 Điều 4 Thông tư số
22/2026/TT-BNNMT ngày 19 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường;
- Thông tư số 286/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính.
|
|
8.
|
Thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ
định cơ sở kiểm nghiệm phục vụ quản lý nhà nước
|
35 (ba mươi lăm) ngày làm việc
nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (không bao gồm thời gian đánh giá năng lực thực tế
tại cơ sở kiểm nghiệm, thời gian khắc phục của cơ sở kiểm nghiệm).
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố, xã, phường
Mức độ: một phần
|
Phí thẩm định công nhận hoặc chỉ
định phòng kiểm nghiệm, phòng thử nghiệm trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm
nghiệp, thủy sản: Đánh giá thay đổi, bổ sung 22.500.000 đồng/lần/phòng kiểm
nghiệm.
|
- Thông tư liên tịch số 20/2013/TTLT-BYT-BCT-BNNPTNT
ngày 01/8/2013 của Bộ Y tế, Bộ Công Thương, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn;
- Điều 9 Thông tư số
17/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Khoản 6 Điều 4 Thông tư số
22/2026/TT-BNNMT ngày 19/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số 286/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính.
|
Quyết định 2716/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Cần Thơ
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2716/QĐ-UBND ngày 10/06/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Cần Thơ
Văn bản liên quan
Ban hành:
13/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/08/2026
Ban hành:
17/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/07/2026
Ban hành:
17/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/08/2026
Ban hành:
11/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/06/2026
Ban hành:
09/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/08/2026
Ban hành:
08/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/06/2026
Ban hành:
06/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/08/2026
Ban hành:
03/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/06/2026
Ban hành:
25/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/07/2026
Ban hành:
25/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/05/2026
129
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|