|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1160/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Điện Biên
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Minh Phú
|
|
Ngày ban hành:
|
05/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐIỆN BIÊN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1160/QĐ-UBND
|
Điện Biên, ngày
05 tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ
BỊ BÃI BỎ TRONG MỘT SỐ LĨNH VỰC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA,
THỂ THAO VÀ DU LỊCH TỈNH ĐIỆN BIÊN.
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ các Quyết định của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch: Số 1198/QĐ-BVHTTDL ngày 22 tháng 5 năm
2026 về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và
bị bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch; số 1225/QĐ-BVHTTDL ngày 26 tháng 5 năm 2026 về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Du lịch thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung
và bị bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn
hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Điện Biên (có Danh mục cụ thể kèm theo).
Điều 2. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Chủ tịch Ủy ban
nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC (BTP);
- HTTT giải quyết TTHC tỉnh (Sở KH&CN);
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, PVHCC(NTVA).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Minh Phú
|
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ TRONG MỘT SỐ
LĨNH VỰC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
TỈNH ĐIỆN BIÊN
(Kèm theo Quyết định số 1160/QĐ-UBND ngày 05 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH MỚI BAN HÀNH
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí/ lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Cách thức thực hiện
|
Hiệu lực thi hành
|
|
Trực tiếp
|
Trực tuyến
|
BCCI
|
Phi địa giới
|
|
I
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
1
|
Lĩnh vực Báo chí
|
|
1.1
|
Chấp thuận thay đổi nội dung
ghi trong Giấy phép mở chuyên trang của báo chí điện tử (đối với cơ quan báo
chí của địa phương).
|
10 ngày làm việc kể từ ngày
tiếp nhận chính thức hồ sơ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công các xã, phường
|
Không quy định
|
- Luật Báo chí số
103/2016/QH13.
- Thông tư số
41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông
quy định chi tiết và hướng dẫn việc cấp giấy phép hoạt động báo in, tạp chí
in và báo điện tử, tạp chí điện tử, xuất bản thêm ấn phẩm, thực hiện hai loại
hình báo chí, mở chuyên trang của báo điện tử và tạp chí điện tử, xuất bản
phụ trương, xuất bản bản tin, xuất bản đặc san.
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.
|
x
|
Một phần
|
x
|
x
|
Kể từ ngày ký
|
|
2
|
Lĩnh vực Phát thanh truyền
hình và thông tin điện tử
|
|
2.1
|
Chấp thuận nội dung thay đổi
biểu tượng kênh ghi trong giấy phép sản xuất kênh chương trình trong nước bao
gồm kênh chương trình chuyên quảng cáo (cho cơ quan Báo và phát thanh, truyền
hình tỉnh, thành phố).
|
10 ngày làm việc kể từ ngày
tiếp nhận chính thức hồ sơ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công các xã, phường.
|
Không quy định
|
- Luật Báo chí số
103/2016/QH13;
- Nghị định số 06/2016/NĐ-CP
ngày 18/01/2016 của Chính phủ về quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ phát
thanh, truyền hình;
- Nghị định số 71/2022/NĐ-CP
ngày 01/10/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung Nghị định số 06/2016/NĐ-CP
ngày 18/01/2016 của Chính phủ về quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ phát
thanh, truyền hình;
- Thông tư số
19/2016/TT-BTTTT ngày 30/6/2016 của Bộ Thông tin và Truyền thông quy định các
biểu mẫu Tờ khai đăng ký, Đơn đề nghị cấp Giấy phép, Giấy Chứng nhận, Giấy
phép và Báo cáo nghiệp vụ theo quy định tại Nghị định số 06/2016/NĐ-CP;
- Thông tư số
05/2023/TT-BTTTT ngày 30/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 19/2016/TT-BTTTT ngày 30/6/2016
của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định các biểu mẫu Tờ khai đăng
ký, Đơn đề nghị cấp Giấy phép, Giấy chứng nhận, Giấy phép và Báo cáo nghiệp
vụ theo quy định tại Nghị định số 06/2016/NĐ-CP ngày 18/01/2016 của Chính phủ
về quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ phát thanh, truyền hình;
- Nghị định số 342/2025/NĐ-CP
ngày 26/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quảng
cáo;
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.
|
x
|
Một phần
|
x
|
x
|
Kể từ ngày ký
|
|
II
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
|
|
1
|
Lĩnh vực xuất bản, in và
phát hành
|
|
|
1.1
|
Khai báo hoạt động phát hành
xuất bản phẩm.
|
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công các xã, phường
|
Không quy định
|
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng
11 năm 2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP
ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Xuất bản;
- Thông tư số
01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông
quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị
định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật xuất bản;
- Thông tư số
23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020
của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày
21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật xuất bản.
- Nghị định số 138/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
văn hóa, thể thao và du lịch.
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.
|
x
|
Một phần
|
x
|
x
|
Từ ngày 01/7/202 6
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí/ lệ phí
|
Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung
|
Cách thức thực hiện
|
Hiệu lực thi hành
|
|
Trực tiếp
|
Trực tuyến
|
BCCI
|
Phi địa giới
|
|
I
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
1
|
Lĩnh vực Báo chí
|
|
1.1
|
Chấp thuận thay đổi nội dung
ghi trong giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm báo chí (đối với cơ quan báo chí
của địa phương).
|
10 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận chính thức hồ sơ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công các xã, phường.
|
Không quy định
|
Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.
|
x
|
Toàn trình
|
x
|
x
|
Kể từ ngày ký
|
|
2
|
Lĩnh vực Xuất bản, In và
Phát hành
|
|
2.1
|
Xác nhận đăng ký hoạt động in
(cấp tỉnh).
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công các xã, phường.
|
Không quy định
|
Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.
|
x
|
Toàn trình
|
x
|
x
|
Từ ngày 01/7/2026
|
|
2.2
|
Xác nhận thay đổi thông tin
đăng ký hoạt động in (cấp tỉnh).
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công các xã, phường.
|
Không quy định
|
x
|
Toàn trình
|
x
|
x
|
Từ ngày 01/7/2026
|
|
3
|
Lĩnh vực Du lịch
|
|
3.1
|
Cấp giấy phép kinh doanh dịch
vụ lữ hành nội địa.
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công các xã, phường.
|
1.000.000 đồng/giấy phép
|
Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.
|
x
|
Toàn trình
|
x
|
x
|
Kể từ ngày ký
|
|
3.2
|
Cấp thẻ hướng dẫn viên du
lịch tại điểm.
|
08 ngày làm việc kể từ ngày có kết quả kiểm tra.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công các xã, phường.
|
50.000 đồng/thẻ
|
x
|
Toàn trình
|
x
|
x
|
Kể từ ngày ký
|
|
3.3
|
Cấp thẻ hướng dẫn viên du
lịch quốc tế.
|
08 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công các xã, phường.
|
162.500 đồng/thẻ
|
x
|
Toàn trình
|
x
|
x
|
Kể từ ngày ký
|
|
3.4
|
Cấp thẻ hướng dẫn viên du
lịch nội địa.
|
08 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công các xã, phường.
|
162.500 đồng/thẻ
|
x
|
Toàn trình
|
x
|
x
|
Kể từ ngày ký
|
|
3.5
|
Cấp đổi thẻ hướng dẫn viên du
lịch quốc tế, thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa.
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công các xã, phường.
|
162.500 đồng/thẻ
|
x
|
Toàn trình
|
x
|
x
|
Kể từ ngày ký
|
|
3.6
|
Cấp lại thẻ hướng dẫn viên du
lịch.
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công các xã, phường.
|
- 162.500 đồng/thẻ hướng dẫn
viên du lịch quốc tế hoặc thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa;
- 50.000 đồng/thẻ hướng dẫn
viên du lịch tại điểm.
|
Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.
|
x
|
Toàn trình
|
x
|
x
|
Kể từ ngày ký
|
|
3.7
|
Công nhận cơ sở kinh doanh
dịch vụ thể thao đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch.
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công các xã, phường.
|
1.000.000 đồng/hồ sơ
|
x
|
Toàn trình
|
x
|
x
|
Kể từ ngày ký
|
|
3.8
|
Công nhận cơ sở kinh doanh
dịch vụ vui chơi, giải trí đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch.
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công các xã, phường.
|
1.000.000 đồng/hồ sơ
|
x
|
Toàn trình
|
x
|
x
|
Kể từ ngày ký
|
|
3.9
|
Công nhận cơ sở kinh doanh
dịch vụ chăm sóc sức khỏe đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch.
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công các xã, phường.
|
1.000.000 đồng/hồ sơ
|
x
|
Toàn trình
|
x
|
x
|
Kể từ ngày ký
|
|
3.10
|
Công nhận cơ sở kinh doanh
dịch vụ mua sắm đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch.
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công các xã, phường.
|
1.000.000 đồng/hồ sơ
|
|
x
|
Toàn trình
|
x
|
x
|
Kể từ ngày ký
|
|
3.11
|
Công nhận cơ sở kinh doanh
dịch vụ ăn uống đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch.
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công các xã, phường.
|
1.000.000 đồng/hồ sơ
|
|
x
|
Toàn trình
|
x
|
x
|
Kể từ ngày ký
|
|
II
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
|
1
|
Lĩnh vực xuất bản, in và
phát hành
|
|
1.1
|
Xác nhận đăng ký hoạt động in
(cấp xã).
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công các xã, phường.
|
Không quy định
|
Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.
|
x
|
Toàn trình
|
x
|
x
|
Từ ngày 01/7/2026
|
|
1.2
|
Xác nhận thay đổi thông tin
đăng ký hoạt động in (cấp xã).
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công các xã, phường.
|
Không quy định
|
x
|
Toàn trình
|
x
|
x
|
Từ ngày 01/7/2026
|
Phần chữ thường in nghiêng
là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
C. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH BỊ BÃI BỎ
|
STT
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ
|
Hiệu lực thi hành
|
Ghi chú
|
|
I
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
1
|
Lĩnh vực Văn hóa
|
|
1.1
|
1.000963.000.00.00.H18
|
Cấp giấy phép điều chỉnh Giấy
phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke.
|
Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.
|
Từ ngày 01/7/2026 đến ngày 28/02/2027
|
Quyết định số 60/QĐ-UBND ngày
11/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh.
|
|
1.2
|
1.000922.000.00.00.H18
|
Cấp Giấy phép điều chỉnh Giấy
phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường.
|
Từ ngày 01/7/2026 đến ngày 28/02/2027
|
|
1.3
|
1.001029.000.00.00.H18
|
Cấp giấy phép đủ điều kiện
kinh doanh dịch vụ karaoke.
|
Từ ngày 01/7/2026 đến ngày 28/02/2027
|
Quyết định số 772/QĐ-UBND
ngày 14/4/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh.
|
|
1.4
|
1.001008.000.00.00.H18
|
Cấp giấy phép đủ điều kiện
kinh doanh dịch vụ vũ trường.
|
Từ ngày 01/7/2026 đến ngày 28/02/2027
|
|
2
|
Lĩnh vực Báo chí
|
|
2.1
|
1.013786.H18
|
Cấp giấy phép sửa đổi, bổ
sung những nội dung giấy phép xuất bản phụ trương đối với cơ quan báo chí của
địa phương.
|
Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.
|
Từ ngày 20/5/2026 đến ngày 28/02/2027
|
Quyết định số 1271/QĐ-UBND
ngày 25/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh.
|
|
2.2
|
1.013787.H18
|
Chấp thuận thay đổi nội dung
ghi trong giấy phép xuất bản phụ trương đối với cơ quan báo chí của địa
phương.
|
Từ ngày 20/5/2026 đến ngày 28/02/2027
|
|
2.3
|
1.013783.H18
|
Cấp giấy phép sửa đổi, bổ
sung những nội dung ghi trong giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm đối với cơ quan
báo chí của địa phương.
|
Từ ngày 20/5/2026 đến ngày 28/02/2027
|
|
2.4
|
2.001171.000.00.00.H18
|
Cho phép họp báo trong nước
(địa phương).
|
Từ ngày 20/5/2026 đến ngày 28/02/2027
|
Quyết định số 596/QĐ-UBND
ngày 26/3/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh.
|
|
2.5
|
2.001173.000.00.00.H18
|
Cho phép họp báo nước ngoài
(địa phương).
|
Từ ngày 20/5/2026 đến ngày 28/02/2027
|
|
3
|
Lĩnh vực Xuất bản, In và
Phát hành
|
|
3.1
|
1.003725.000.00.00.H18
|
Cấp giấy phép nhập khẩu xuất
bản phẩm không kinh doanh (địa phương).
|
Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.
|
Từ ngày 20/5/2026 đến ngày 28/02/2027
|
Quyết định số 1483/QĐ-UBND
ngày 09/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh.
|
|
3.2
|
1.003114.000.00.00.H18
|
Cấp giấy xác nhận đăng ký
hoạt động phát hành xuất bản phẩm.
|
Từ ngày 20/5/2026 đến ngày 28/02/2027
|
Quyết định số 894/QĐ-UBND
ngày 28/4/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh.
|
|
3.3
|
1.008201.000.00.00.H18
|
Cấp lại giấy xác nhận đăng ký
hoạt động phát hành xuất bản phẩm.
|
Từ ngày 20/5/2026 đến ngày 28/02/2027
|
|
3.4
|
1.004260.H18
|
Cấp lại giấy phép hoạt động
kinh doanh nhập khẩu xuất bản phẩm.
|
Từ ngày 20/5/2026 đến ngày 28/02/2027
|
Quyết định số 987/QĐ-UBND
ngày 13/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh.
|
|
4
|
Lĩnh vực Phát thanh truyền
hình và Thông tin điện tử
|
|
4.1
|
1.014861.H18
|
Sửa đổi, bổ sung nội dung
Giấy phép sản xuất kênh chương trình chuyên quảng cáo (cấp tỉnh).
|
Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.
|
Từ ngày 20/5/2026 đến ngày 28/02/2027
|
Quyết định số 339/QĐ-UBND
ngày 24/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh.
|
|
II
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN
THÔNG CẤP XÃ
|
|
1
|
1.014475.H18
|
Nhóm thủ tục hành chính liên
thông điện tử về cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke.
|
Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.
|
Từ ngày 01/7/2026 đến ngày 28/02/2027
|
Quyết định số 772/QĐ-UBND
ngày 14/4/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh.
|
Quyết định 1160/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Điện Biên
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1160/QĐ-UBND ngày 05/06/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Điện Biên
Văn bản liên quan
Ban hành:
18/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/06/2026
Ban hành:
17/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/06/2026
Ban hành:
17/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/06/2026
Ban hành:
26/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/06/2026
Ban hành:
22/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/05/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
88
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|