Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 1015/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Phú Thọ Người ký: Nguyễn Huy Ngọc
Ngày ban hành: 02/04/2026 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ THỌ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1015/QĐ-UBND

Phú Thọ, ngày 02 tháng 4 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC HẠ TẦNG KỸ THUẬT, ĐĂNG KIỂM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CÁC CẤP CHÍNH QUYỀN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vị công quốc gia;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 124/TTr-SXD ngày 24/3/2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật, đăng kiểm thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).

Điều 2. Tổ chức thực hiện:

1. Giám đốc Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với Văn phòng UBND tỉnh trên cơ sở quy trình nội bộ được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính; cập nhật đầy đủ, chính xác, kịp thời trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh và hướng dẫn các cơ quan có liên quan vận hành, khai thác, sử dụng theo quy định.

2. Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm kiểm soát tính hợp lý, hợp pháp của quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được xây dựng, thiết lập trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Bãi bỏ:

- Thủ tục số 01, ban hành kèm theo Quyết định 1547/QĐ-UBND ngày 27/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa trong lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.

- Các thủ tục số: 01, 02, 03, 04, tiểu mục I, Mục A, Phần I thuộc danh mục thủ tục hành chính kèm theo Quyết định số 336/QĐ-UBND ngày 15/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính các lĩnh vực Xây dựng thuộc thẩm giải quyết của các cấp chính quyền tỉnh Phú Thọ.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Chủ tịch UBND các xã, phường và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC - BTP;
- CT, PCT UBND tỉnh (Ô. Ngọc);
- CVP, PCVP (Ô. Thành);
- VNPT Phú Thọ;
- Trung tâm PV HCC;
- Lưu: VT, HCC.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Huy Ngọc

 

PHỤ LỤC

QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC HẠ TẦNG KỸ THUẬT, ĐĂNG KIỂM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CÁC CẤP CHÍNH QUYỀN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ

Phần I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

TT

Mã số TTHC

LĨNH VỰC/THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

Trang

I

 

Lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật

 

1

1.002693

Cấp phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh

 

II

 

Lĩnh vực đăng kiểm

 

2

1.013105

Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy

 

3

1.013110

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy

 

4

1.001322

Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới

 

5

1.001296

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới

 

B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ

TT

Mã số TTHC

LĨNH VỰC/THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

Trang

I

 

Lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật

 

1

1.002693

Cấp phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh

 

 

Phần II. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT ĐỐI VỚI TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

1. Thủ tục: Cấp phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh (1.002693)

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

 

 

 

Trường hợp 1[1]

Trường hợp 2[2]

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh)

- Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công

chức, viên chức Sở Xây dựng);

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0.5 ngày làm việc

0.5 ngày làm việc

Bước 2

Phân công nhiệm vụ

Lãnh đạo phòng chuyên môn

0.5 ngày làm việc

0.5 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công thẩm định

13 ngày làm việc

5 ngày làm việc

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo cơ quan phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng chuyên môn

2 ngày làm việc

1 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC chuyển Văn thư cơ quan phát hành.

Lãnh đạo cơ quan

3 ngày làm việc

2 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành, chuyển Bộ phận một cửa của cơ quan

Văn thư cơ quan + chuyên viên thẩm định

0.5 ngày làm việc

0.5 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC tỉnh (công

chức, viên chức Sở Xây dựng);

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0.5 ngày làm việc

0.5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết

 

20 ngày làm việc

10 ngày làm việc

2. Thủ tục: Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy (1.013105)

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh)

- Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng);

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0.25 ngày làm việc

Bước 2

Phân công nhiệm vụ

Lãnh đạo phòng chuyên môn

0.25 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ (thông báo tiếp nhận hồ sơ)

Chuyên viên được phân công thẩm định

2.5 ngày làm việc

Bước 4

Kiểm tra, đánh giá thực tế

Chuyên viên được phân công thẩm định

10 ngày

Bước 5

Xét duyệt và trình Lãnh đạo cơ quan phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng chuyên môn

1 ngày làm việc

Bước 6

Xét duyệt kết quả TTHC chuyển Văn thư cơ quan phát hành.

Lãnh đạo cơ quan

1.5 ngày làm việc

Bước 7

Phát hành, chuyển Bộ phận một cửa của cơ quan

Văn thư cơ quan + chuyên viên thẩm định

0.25 ngày làm việc

Bước 8

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng);

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0.25 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết

 

6 ngày làm việc + 10 ngày kiểm tra thực tế

3. Thủ tục: Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy (1.013110)

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

 

 

 

Trường hợp 1[3]

Trường hợp 2[4]

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh)

- Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng);

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0.25 ngày làm việc

0.25 ngày làm việc

Bước 2

Phân công nhiệm vụ

Lãnh đạo phòng chuyên môn

0.25 ngày làm

việc

0.25 ngày làm

việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ (thông báo tiếp nhận hồ sơ - đối với trường hợp 2)

Chuyên viên được phân công thẩm định

1 ngày làm việc

2.5 ngày làm việc

Bước 4

Kiểm tra, đánh giá thực tế

Chuyên viên được phân công thẩm định

 

10 ngày

Bước 5

Xét duyệt và trình Lãnh đạo cơ quan phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng chuyên môn

0.5 ngày làm việc

1 ngày làm việc

Bước 6

Xét duyệt kết quả TTHC chuyển Văn thư cơ quan phát hành.

Lãnh đạo cơ quan

0.5 ngày làm việc

1.5 ngày làm việc

Bước 7

Phát hành, chuyển Bộ phận một cửa của cơ quan

Văn thư cơ quan + chuyên viên thẩm định

0.25 ngày làm việc

0.25 ngày làm việc

Bước 8

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC tỉnh (công

chức, viên chức Sở Xây dựng);

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0.25 ngày làm việc

0.25 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết

 

3 ngày làm việc

6 ngày làm việc + 10 ngày kiểm tra thực tế

4. Thủ tục: Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới (1.001322)

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh)

- Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng);

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0.25 ngày làm việc

Bước 2

Phân công nhiệm vụ

Lãnh đạo phòng chuyên môn

0.25 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ (thông báo tiếp nhận hồ sơ)

Chuyên viên được phân công thẩm định

2.5 ngày làm việc

Bước 4

Kiểm tra, đánh giá thực tế

Chuyên viên được phân công thẩm định

10 ngày

Bước 5

Xét duyệt và trình Lãnh đạo cơ quan phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng chuyên môn

1 ngày làm việc

Bước 6

Xét duyệt kết quả TTHC chuyển Văn thư cơ quan phát hành.

Lãnh đạo cơ quan

1.5 ngày làm việc

Bước 7

Phát hành, chuyển Bộ phận một cửa của cơ quan

Văn thư cơ quan + chuyên viên thẩm định

0.25 ngày làm việc

Bước 8

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng);

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0.25 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết

 

6 ngày làm việc + 10 ngày kiểm tra thực tế

5. Thủ tục: Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới (1.001296)

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

 

 

 

Trường hợp 1[5]

Trường hợp 2[6]

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh)

- Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng);

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0.25 ngày làm việc

0.25 ngày làm việc

Bước 2

Phân công nhiệm vụ

Lãnh đạo phòng chuyên môn

0.25 ngày làm việc

0.25 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ (thông báo tiếp nhận hồ sơ - đối với trường hợp 2)

Chuyên viên được phân công thẩm định

1 ngày làm việc

2.5 ngày làm việc

Bước 4

Kiểm tra, đánh giá thực tế

Chuyên viên được phân công thẩm định

 

10 ngày

Bước 5

Xét duyệt và trình Lãnh đạo cơ quan phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng chuyên môn

0.5 ngày làm việc

1 ngày làm việc

Bước 6

Xét duyệt kết quả TTHC chuyển Văn thư cơ quan phát hành.

Lãnh đạo cơ quan

0.5 ngày làm việc

1.5 ngày làm việc

Bước 7

Phát hành, chuyển Bộ phận một cửa của cơ quan

Văn thư cơ quan + chuyên viên thẩm định

0.25 ngày làm việc

0.25 ngày làm việc

Bước 8

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC tỉnh (công

chức, viên chức Sở Xây dựng);

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0.25 ngày làm việc

0.25 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết

 

3 ngày làm việc

6 ngày làm việc + 10 ngày kiểm tra thực tế

B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ

1. Thủ tục: Cấp phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh (1.002693)

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

 

 

 

Trường hợp 1[7]

Trường hợp 2[8]

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC tỉnh thì chuyển về Trung tâm PVHCC xã)

- Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng);

- Trung tâm PVHCC cấp xã

0.5 ngày làm việc

0.5 ngày làm việc

Bước 2

Phân công nhiệm vụ

Lãnh đạo phòng chuyên môn

0.5 ngày làm việc

0.5 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công thẩm định

13 ngày làm việc

5 ngày làm việc

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo cơ quan phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng chuyên môn

2 ngày làm việc

1 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC chuyển Văn thư cơ quan phát hành.

Lãnh đạo UBND cấp xã

3 ngày làm việc

2 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC xã (tỉnh)

Văn thư đơn vị + chuyên viên thẩm định

0.5 ngày làm việc

0.5 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC tỉnh (Công chức, viên chức Sở Xây dựng);

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0.5 ngày làm việc

0.5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết

 

20 ngày làm việc

10 ngày làm việc

 


[1] Đối với trường hợp đề nghị chặt hạ, dịch chuyển cây xanh thuộc danh mục cây xanh cần bảo tồn

[2] Đối với các trường hợp khác

[3] Trường hợp cấp lại do giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy bị mất, bị hỏng, thay đổi thông tin địa giới hành chính

[4] Trường hợp cấp lại do cơ sở kiểm định khí thải thay đổi vị trí (địa điểm); tăng thêm số lượng thiết bị kiểm tra; bị thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy

[5] Trường hợp cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới do Giấy chứng nhận bị mất, bị hỏng, thay đổi thông tin địa giới hành chính; cơ sở đăng kiểm xe cơ giới giảm số lượng dây chuyền kiểm định so với nội dung đã được chứng nhận nhưng các dây chuyền kiểm định còn lại vẫn đảm bảo điều kiện hoạt động

[6] Trường hợp cấp lại do cơ sở đăng kiểm xe cơ giới thay đổi vị trí (địa điểm); tăng thêm số lượng dây chuyền kiểm định; thay đổi loại dây chuyền kiểm định; thay đổi thiết bị kiểm tra làm thay đổi loại phương tiện được kiểm định; bị thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới

[7] Đối với trường hợp đề nghị chặt hạ, dịch chuyển cây xanh thuộc danh mục cây xanh cần bảo tồn

[8] Đối với các trường hợp khác

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Quyết định 1015/QĐ-UBND ngày 02/04/2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Hạ tầng kỹ thuật, Đăng kiểm thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

Ban hành: 16/06/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 17/06/2025

Ban hành: 08/04/2020

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 10/04/2020

70

DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.217.38