|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1015/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Phú Thọ
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Huy Ngọc
|
|
Ngày ban hành:
|
02/04/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ THỌ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1015/QĐ-UBND
|
Phú Thọ, ngày 02
tháng 4 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC HẠ TẦNG KỸ THUẬT, ĐĂNG KIỂM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CÁC CẤP
CHÍNH QUYỀN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP
ngày 08/4/2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện
tử;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng dịch vụ
công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vị công quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Xây dựng tại Tờ trình số 124/TTr-SXD ngày 24/3/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê
duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật, đăng kiểm thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp
chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Tổ
chức thực hiện:
1. Giám đốc Sở Xây dựng chủ
trì, phối hợp với Văn phòng UBND tỉnh trên cơ sở quy trình nội bộ được phê duyệt
tại Điều 1 Quyết định này, xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành
chính; cập nhật đầy đủ, chính xác, kịp thời trên Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính của tỉnh và hướng dẫn các cơ quan có liên quan vận hành,
khai thác, sử dụng theo quy định.
2. Văn phòng UBND tỉnh có trách
nhiệm kiểm soát tính hợp lý, hợp pháp của quy trình điện tử giải quyết thủ tục
hành chính được xây dựng, thiết lập trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính của tỉnh theo quy định.
Điều 3. Quyết
định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Bãi bỏ:
- Thủ tục số 01, ban hành kèm
theo Quyết định 1547/QĐ-UBND ngày 27/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt
quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa trong lĩnh vực
hạ tầng kỹ thuật thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa
bàn tỉnh Phú Thọ.
- Các thủ tục số: 01, 02, 03, 04,
tiểu mục I, Mục A, Phần I thuộc danh mục thủ tục hành chính kèm theo Quyết định
số 336/QĐ-UBND ngày 15/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ
giải quyết thủ tục hành chính các lĩnh vực Xây dựng thuộc thẩm giải quyết của
các cấp chính quyền tỉnh Phú Thọ.
Điều 4. Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Chủ tịch UBND các xã, phường
và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC - BTP;
- CT, PCT UBND tỉnh (Ô. Ngọc);
- CVP, PCVP (Ô. Thành);
- VNPT Phú Thọ;
- Trung tâm PV HCC;
- Lưu: VT, HCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Huy Ngọc
|
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC HẠ
TẦNG KỸ THUẬT, ĐĂNG KIỂM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CÁC CẤP CHÍNH QUYỀN
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ
Phần I.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
A. THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
TT
|
Mã số TTHC
|
LĨNH VỰC/THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
Trang
|
|
I
|
|
Lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật
|
|
|
1
|
1.002693
|
Cấp phép chặt hạ, dịch chuyển
cây xanh
|
|
|
II
|
|
Lĩnh vực đăng kiểm
|
|
|
2
|
1.013105
|
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy
|
|
|
3
|
1.013110
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy
|
|
|
4
|
1.001322
|
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới
|
|
|
5
|
1.001296
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới
|
|
B. THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
TT
|
Mã số TTHC
|
LĨNH VỰC/THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
Trang
|
|
I
|
|
Lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật
|
|
|
1
|
1.002693
|
Cấp phép chặt hạ, dịch chuyển
cây xanh
|
|
Phần II.
NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT ĐỐI VỚI TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
A. THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Thủ tục:
Cấp phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh (1.002693)
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
|
|
|
Trường hợp 1[1]
|
Trường hợp 2[2]
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ
(đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm
PVHCC tỉnh)
- Thông báo bổ sung, hoàn thiện
hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh
(công
chức, viên chức Sở Xây dựng);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0.5 ngày làm việc
|
0.5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công nhiệm vụ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0.5 ngày làm việc
|
0.5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công thẩm
định
|
13 ngày làm việc
|
5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo
cơ quan phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
2 ngày làm việc
|
1 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC chuyển
Văn thư cơ quan phát hành.
|
Lãnh đạo cơ quan
|
3 ngày làm việc
|
2 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển Bộ phận một
cửa của cơ quan
|
Văn thư cơ quan + chuyên viên
thẩm định
|
0.5 ngày làm việc
|
0.5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả; xác nhận trên
phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho
cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để
trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công
chức, viên chức Sở Xây dựng);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0.5 ngày làm việc
|
0.5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
20 ngày làm việc
|
10 ngày làm việc
|
2. Thủ tục:
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe
gắn máy (1.013105)
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ
(đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm
PVHCC tỉnh)
- Thông báo bổ sung, hoàn thiện
hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh
(công chức, viên chức Sở Xây dựng);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0.25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công nhiệm vụ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0.25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ (thông báo tiếp
nhận hồ sơ)
|
Chuyên viên được phân công thẩm
định
|
2.5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra, đánh giá thực tế
|
Chuyên viên được phân công thẩm
định
|
10 ngày
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo
cơ quan phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
1 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Xét duyệt kết quả TTHC chuyển
Văn thư cơ quan phát hành.
|
Lãnh đạo cơ quan
|
1.5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Phát hành, chuyển Bộ phận một
cửa của cơ quan
|
Văn thư cơ quan + chuyên viên
thẩm định
|
0.25 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Nhận kết quả; xác nhận trên
phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho
cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để
trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công
chức, viên chức Sở Xây dựng);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0.25 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
6 ngày làm việc + 10 ngày kiểm tra thực tế
|
3. Thủ tục:
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe
gắn máy (1.013110)
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
|
|
|
Trường hợp 1[3]
|
Trường hợp 2[4]
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận
hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với
trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh)
- Thông báo bổ sung, hoàn thiện
hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh
(công chức, viên chức Sở Xây dựng);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0.25 ngày làm việc
|
0.25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công nhiệm vụ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0.25 ngày làm
việc
|
0.25 ngày làm
việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ (thông báo tiếp
nhận hồ sơ - đối với trường hợp 2)
|
Chuyên viên được phân công thẩm
định
|
1 ngày làm việc
|
2.5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra, đánh giá thực tế
|
Chuyên viên được phân công thẩm
định
|
|
10 ngày
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo
cơ quan phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0.5 ngày làm việc
|
1 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Xét duyệt kết quả TTHC chuyển
Văn thư cơ quan phát hành.
|
Lãnh đạo cơ quan
|
0.5 ngày làm việc
|
1.5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Phát hành, chuyển Bộ phận một
cửa của cơ quan
|
Văn thư cơ quan + chuyên viên
thẩm định
|
0.25 ngày làm việc
|
0.25 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Nhận kết quả; xác nhận trên
phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho
cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để
trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công
chức, viên chức Sở Xây dựng);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0.25 ngày làm việc
|
0.25 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
3 ngày làm việc
|
6 ngày làm việc + 10 ngày kiểm tra thực tế
|
4. Thủ tục:
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới (1.001322)
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ
(đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm
PVHCC tỉnh)
- Thông báo bổ sung, hoàn thiện
hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh
(công chức, viên chức Sở Xây dựng);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0.25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công nhiệm vụ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0.25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ (thông báo tiếp
nhận hồ sơ)
|
Chuyên viên được phân công thẩm
định
|
2.5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra, đánh giá thực tế
|
Chuyên viên được phân công thẩm
định
|
10 ngày
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo
cơ quan phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
1 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Xét duyệt kết quả TTHC chuyển
Văn thư cơ quan phát hành.
|
Lãnh đạo cơ quan
|
1.5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Phát hành, chuyển Bộ phận một
cửa của cơ quan
|
Văn thư cơ quan + chuyên viên
thẩm định
|
0.25 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Nhận kết quả; xác nhận trên
phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho
cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để
trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức,
viên chức Sở Xây dựng);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0.25 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
6 ngày làm việc + 10 ngày kiểm tra thực tế
|
5. Thủ tục:
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới (1.001296)
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
|
|
|
Trường hợp 1[5]
|
Trường hợp 2[6]
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận
hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (đối với
trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh)
- Thông báo bổ sung, hoàn thiện
hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh
(công chức, viên chức Sở Xây dựng);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0.25 ngày làm việc
|
0.25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công nhiệm vụ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0.25 ngày làm việc
|
0.25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ (thông báo tiếp
nhận hồ sơ - đối với trường hợp 2)
|
Chuyên viên được phân công thẩm
định
|
1 ngày làm việc
|
2.5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra, đánh giá thực tế
|
Chuyên viên được phân công thẩm
định
|
|
10 ngày
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo
cơ quan phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0.5 ngày làm việc
|
1 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Xét duyệt kết quả TTHC chuyển
Văn thư cơ quan phát hành.
|
Lãnh đạo cơ quan
|
0.5 ngày làm việc
|
1.5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Phát hành, chuyển Bộ phận một
cửa của cơ quan
|
Văn thư cơ quan + chuyên viên
thẩm định
|
0.25 ngày làm việc
|
0.25 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Nhận kết quả; xác nhận trên
phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho
cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để
trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công
chức, viên chức Sở Xây dựng);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0.25 ngày làm việc
|
0.25 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
3 ngày làm việc
|
6 ngày làm việc + 10 ngày kiểm tra thực tế
|
B. THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
1. Thủ tục:
Cấp phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh (1.002693)
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
|
|
|
Trường hợp 1[7]
|
Trường hợp 2[8]
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (đối
với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC tỉnh thì chuyển về Trung tâm
PVHCC xã)
- Thông báo bổ sung, hoàn thiện
hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh
(công chức, viên chức Sở Xây dựng);
- Trung tâm PVHCC cấp xã
|
0.5 ngày làm việc
|
0.5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công nhiệm vụ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0.5 ngày làm việc
|
0.5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công thẩm
định
|
13 ngày làm việc
|
5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo
cơ quan phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
2 ngày làm việc
|
1 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC chuyển
Văn thư cơ quan phát hành.
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
3 ngày làm việc
|
2 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển kết quả cho
Trung tâm Phục vụ HCC xã (tỉnh)
|
Văn thư đơn vị + chuyên viên
thẩm định
|
0.5 ngày làm việc
|
0.5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần
mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá
nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh để
trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh (Công
chức, viên chức Sở Xây dựng);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0.5 ngày làm việc
|
0.5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
20 ngày làm việc
|
10 ngày làm việc
|
[1] Đối
với trường hợp đề nghị chặt hạ, dịch chuyển cây xanh thuộc danh mục cây xanh cần
bảo tồn
[2] Đối
với các trường hợp khác
[3] Trường
hợp cấp lại do giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô
tô, xe gắn máy bị mất, bị hỏng, thay đổi thông tin địa giới hành chính
[4] Trường
hợp cấp lại do cơ sở kiểm định khí thải thay đổi vị trí (địa điểm); tăng thêm số
lượng thiết bị kiểm tra; bị thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm
định khí thải xe mô tô, xe gắn máy
[5] Trường
hợp cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới do Giấy
chứng nhận bị mất, bị hỏng, thay đổi thông tin địa giới hành chính; cơ sở đăng
kiểm xe cơ giới giảm số lượng dây chuyền kiểm định so với nội dung đã được chứng
nhận nhưng các dây chuyền kiểm định còn lại vẫn đảm bảo điều kiện hoạt động
[6] Trường
hợp cấp lại do cơ sở đăng kiểm xe cơ giới thay đổi vị trí (địa điểm); tăng thêm
số lượng dây chuyền kiểm định; thay đổi loại dây chuyền kiểm định; thay đổi thiết
bị kiểm tra làm thay đổi loại phương tiện được kiểm định; bị thu hồi giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới
[7] Đối
với trường hợp đề nghị chặt hạ, dịch chuyển cây xanh thuộc danh mục cây xanh cần
bảo tồn
[8] Đối
với các trường hợp khác
Quyết định 1015/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Hạ tầng kỹ thuật, Đăng kiểm thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1015/QĐ-UBND ngày 02/04/2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Hạ tầng kỹ thuật, Đăng kiểm thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
Văn bản liên quan
Ban hành:
26/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/05/2026
Ban hành:
03/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/04/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
04/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/06/2025
Ban hành:
08/04/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/04/2020
70
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|