|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
186/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Hải Phòng
|
|
Người ký:
|
Hoàng Minh Cường
|
|
Ngày ban hành:
|
15/01/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 186/QĐ-UBND
|
Hải Phòng, ngày
15 tháng 01 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG LĨNH VỰC THỦY SẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010
của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày
14/5/2013 về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày
31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày
15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một
số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 53/QĐ-BNNMT ngày 09/01/2026
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường; Quyết định số 68/QĐ-BNNMT ngày 10/01/2026 của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi
trường tại Tờ trình số 38/TTr-SNNMT ngày 12/01/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh
mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung: 16 thủ tục hành chính lĩnh vực
thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường. Nội
dung thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định số 53/QĐ-BNNMT ngày
09/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường và Quyết định số 68/QĐ-BNNMT ngày
10/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Chi tiết, có phụ lục đính kèm).
Điều
2. Trách nhiệm thực hiện
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm thực
hiện, hướng dẫn các cơ quan, đơn vị giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo đúng quy
định; cung cấp nội dung thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố, Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường, đặc khu để niêm
yết công khai, hướng dẫn, tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
đảm bảo đúng quy định. Xây dựng, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố phê
duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (nếu có) trong thời hạn 02
ngày làm việc kể từ ngày nhận được Quyết định này.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố chủ trì,
phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường và các cơ quan, đơn vị có liên quan
công khai thủ tục hành chính trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính
đảm bảo kịp thời, đúng quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân
thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các
xã, phường, đặc khu; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố và
các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- CT, PCT UBND TP H.M.Cường;
- Các PVP UBND TP;
- Các phòng, đơn vị: TTPVHCC, NN&MT;
- Cổng TTĐTTP;
- Lưu: VT, N.T.An.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Minh Cường
|
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC PHẠM
VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày /01/2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân thành phố)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
A1. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
|
Stt
|
Mã thủ tục hành
chính
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ phí
|
Cung cấp DVCTT
(x)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
Theo quy định
|
Sau cắt giảm
|
Toàn trình
|
Một phần
|
|
I
|
LĨNH VỰC THỦY SẢN
|
|
1
|
1.003851
|
Cấp văn bản chấp thuận khai thác loài thủy sản
nguy cấp, quý, hiếm (vì mục đích bảo tồn, nghiên cứu khoa học, nghiên cứu tạo
nguồn giống ban đầu, hợp tác quốc tế)
|
15 ngày làm việc
|
10 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Không quy định
|
|
x
|
- Luật thủy sản số 18/2017/QH14 được sửa đổi, bổ
sung bởi Luật số 146/2015/QH15.
- Thông tư số 88/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường Hướng dẫn về bảo vệ và phát triển
nguồn lợi thủy sản (viết tắt là Thông tư số 88/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025)
|
|
2
|
1.004923
|
Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng
đồng (thuộc địa bàn từ 02 xã trở lên)
|
- Thông báo Phương án bảo vệ và khai thác
nguồn lợi thủy sản: 02 ngày làm việc.
- Thẩm định hồ sơ và trình Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định: 33 ngày làm việc
|
- Thông báo Phương án bảo vệ và khai thác
nguồn lợi thủy sản: 02 ngày làm việc.
- Thẩm định hồ sơ và trình Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định: 16,5 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Không quy định
|
x
|
|
- Luật thủy sản số 18/2017/QH14 được sửa đổi, bổ
sung bởi Luật số 146/2015/QH15.
Thông tư số 88/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025
|
|
3
|
1.004921
|
Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và
giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ 02 xã trở lên)
|
- Đối với trường hợp đề nghị thay đổi tên tổ
chức cộng đồng, người đại diện tổ chức cộng đồng; sửa đổi, bổ sung Quy
chế hoạt động của tổ chức cộng đồng: Trong thời hạn 05 ngày làm việc;
- Đối với trường hợp đề nghị sửa đổi, bổ sung
vị trí, ranh giới khu vực địa lý được giao và Phương án bảo vệ và khai thác
nguồn lợi thủy sản; phạm vi quyền được giao và Phương án bảo vệ và khai thác
nguồn lợi thủy sản:
+ Thông báo nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung:
02 ngày làm việc;
+ Thẩm định hồ sơ và trình Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định: 33 ngày làm việc.
|
- Đối với trường hợp đề nghị thay đổi tên tổ
chức cộng đồng, người đại diện tổ chức cộng đồng; sửa đổi,
bổ sung Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng: Trong thời hạn 2,5 ngày làm
việc;
- Đối với trường hợp đề nghị sửa đổi, bổ sung
vị trí, ranh giới khu vực địa lý được giao và Phương án bảo vệ và khai thác
nguồn lợi thủy sản; phạm vi quyền được giao và Phương án bảo vệ và khai thác
nguồn lợi thủy sản:
+ Thông báo nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung:
02 ngày làm việc;
+ Thẩm định hồ sơ và trình Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định: 16,5 ngày làm việc.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Không quy định
|
x
|
|
- Luật thủy sản số 18/2017/QH14 được sửa đổi, bổ
sung bởi Luật số 146/2015/QH15.
Thông tư số 88/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025
|
|
4
|
1.003650
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký tàu cá, tàu phục
vụ nuôi trồng thủy sản
|
03 ngày làm việc
|
Không cắt giảm thời gian
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Không quy định
|
x
|
|
- Luật thủy sản số 18/2017/QH14 được sửa đổi, bổ
sung bởi Luật số 146/2015/QH15.
- Thông tư số 02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường Quy định về đăng kiểm viên tàu cá; bảo đảm
an toàn kỹ thuật; đăng ký, xóa đăng ký tàu cá, tàu công vụ thủy sản, tàu phục
vụ nuôi trồng thủy sản; treo cờ và đánh dấu tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng
thủy sản; nhập khẩu tàu cá; phân loại cảng cá; công bố mở, đóng cảng cá (viết
tắt là Thông tư số 02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026)
|
|
5
|
1.003634
|
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký tàu cá, tàu
phục vụ nuôi trồng thủy sản
|
02 ngày làm việc
|
Không cắt giảm thời gian
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Không quy định
|
x
|
|
- Luật thủy sản số 18/2017/QH14 được sửa đổi, bổ
sung bởi Luật số 146/2015/QH15.
- Thông tư số 02/2026/TT-BNNMT
ngày 01/01/2026
|
|
6
|
1.003586
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký tạm thời tàu cá, tàu
phục vụ nuôi trồng thủy sản
|
02 ngày làm việc
|
Không cắt giảm thời gian
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Không quy định
|
x
|
|
- Luật thủy sản số 18/2017/QH14 được sửa đổi, bổ
sung bởi Luật số 146/2015/QH15.
- Thông tư số 02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026
|
|
7
|
1.003681
|
Xóa đăng ký tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng
thủy sản
|
- Đối với tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy
sản bán, tặng, cho, thừa kế: 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ theo quy định.
- Đối với tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy
sản phá huỷ, phá dỡ: 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ theo quy định.
- Đối với tàu cá Việt Nam xuất khẩu, viện trợ:
01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định.
- Đối với tàu bị chìm đắm do tai nạn không thể
trục vớt: 30 ngày kể từ ngày tàu bị chìm đắm.
- Đối với tàu cá vi phạm khai thác thủy sản
bất hợp pháp, không báo cáo, không theo quy định ở vùng biển của quốc gia
hoặc vùng lãnh thổ khác hoặc vùng biển thuộc thẩm quyền quản lý của Tổ chức
quản lý nghề cá khu vực bị bắt giữ, tịch thu và phá hủy: 30 ngày kể từ ngày
nhận được văn bản về việc tàu cá đã bị bắt giữ, tịch thu và phá hủy (bản án,
quyết định của cơ quan có thẩm quyền quốc gia bắt giữ, xử lý hoặc văn bản xác
nhận của Bộ Ngoại giao hoặc cơ quan đại diện ngoại giao Việt Nam ở nước
ngoài).
- Đối với tàu cá được cơ quan đăng ký tàu cá
thông báo tới chủ tàu cá, thông tin tìm kiếm trên phương tiện truyền thông 06
tháng nhưng không có thông tin
|
- Đối với tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy
sản bán, tặng, cho, thừa kế: 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ theo quy định.
- Đối với tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy
sản phá huỷ, phá dỡ: 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ theo quy định.
- Đối với tàu cá Việt Nam xuất khẩu, viện trợ:
01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định.
- Đối với tàu bị chìm đắm do tai nạn không thể
trục vớt: 15 ngày kể từ ngày tàu bị chìm đắm.
- Đối với tàu cá vi phạm khai thác thủy sản
bất hợp pháp, không báo cáo, không theo quy định ở vùng biển của quốc gia
hoặc vùng lãnh thổ khác hoặc vùng biển thuộc thẩm quyền quản lý của Tổ chức
quản lý nghề cá khu vực bị bắt giữ, tịch thu và phá hủy: 15 ngày kể từ ngày
nhận được văn bản về việc tàu cá đã bị bắt giữ, tịch thu và phá hủy (bản án,
quyết định của cơ quan có thẩm quyền quốc gia bắt giữ, xử lý hoặc văn bản xác
nhận của Bộ Ngoại giao hoặc cơ quan đại diện ngoại giao Việt Nam ở nước
ngoài).
- Đối với tàu cá được cơ quan đăng ký tàu cá
thông báo tới chủ tàu cá, thông tin tìm kiếm trên phương tiện truyền
thông 03 tháng nhưng không có thông tin
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Không quy định
|
x
|
|
- Luật thủy sản số 18/2017/QH14 được sửa đổi, bổ
sung bởi Luật số 146/2015/QH15.
- Thông tư số 02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026
|
|
8
|
1.004929
|
Cấp giấy phép nhập khẩu tàu cá, thuê tàu trần
|
05 ngày làm việc
|
Không cắt giảm thời gian
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Không quy định
|
x
|
|
- Luật thủy sản số 18/2017/QH14 được sửa đổi, bổ
sung bởi Luật số 146/2015/QH15.
- Thông tư số 02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026
|
|
9
|
1.004694
|
Công bố mở cảng cá loại I, loại II
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ
đầy đủ, hợp lệ theo quy định.
|
Không cắt giảm thời gian
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Không quy định
|
x
|
|
- Luật thủy sản số 18/2017/QH14 được sửa đổi, bổ
sung bởi Luật số 146/2015/QH15.
- Thông tư số 02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026
|
A2.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CƠ QUAN KHÁC
|
Stt
|
Mã thủ tục hành
chính
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ phí
|
Cung cấp DVCTT
(x)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
Theo quy định
|
Sau cắt giảm
|
Toàn trình
|
Một phần
|
|
I
|
LĨNH VỰC THỦY SẢN
|
|
1
|
1.003590
|
Cấp Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế tàu cá
|
20 ngày (đối với hồ sơ thiết kế đóng mới, lần
đầu) hoặc 10 ngày làm việc (đối với hồ sơ thiết kế cải hoán,
sửa chữa phục hồi)
|
Không cắt giảm thời gian
|
Cơ sở đăng kiểm tàu cá
|
5% giá thiết kế, theo Thông tư số 94/2021/TT-BTC ngày
02/11/2021 của Bộ Tài chính
|
|
x
|
- Luật thủy sản số 18/2017/QH14 được sửa đổi, bổ
sung bởi Luật số 146/2015/QH15.
- Thông tư số 02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026
|
|
2
|
1.003563
|
Cấp giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật tàu cá
|
01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy
đủ theo quy định, cơ sở đăng kiểm tàu cá thống nhất thời gian và địa điểm
kiểm tra với tổ chức, cá nhân đề nghị; trường hợp kết quả đạt yêu cầu, trong
thời hạn 03 ngày làm việc kể từ khi hoàn thành kiểm tra, cơ sở đăng kiểm tàu
cá cấp cho chủ tàu các Biên bản kiểm tra kỹ thuật tàu cá, tàu công vụ thủy
sản, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản theo Mẫu số 04a.BĐ đến Mẫu số 04o.BĐ Phụ
lục V ban hành kèm theo Thông tư số 02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026
|
Không cắt giảm thời gian
|
Cơ sở đăng kiểm tàu cá
|
Theo từng hạng mục Mục II Biểu phí, lệ phí ban
hành kèm theo Thông tư số 94/2021/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
|
x
|
- Luật thủy sản số 18/2017/QH14 được sửa đổi, bổ
sung bởi Luật số 146/2015/QH15.
- Thông tư số 02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026
|
B.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
Stt
|
Mã thủ tục hành
chính
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ phí
|
Cung cấp DVCTT
(x)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
Theo quy định
|
Sau cắt giảm
|
Toàn trình
|
Một phần
|
|
I
|
LĨNH VỰC THỦY SẢN
|
|
1
|
1.003956
|
Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng
đồng (thuộc địa bàn quản lý)
|
- Thông báo Phương án bảo vệ và khai thác
nguồn lợi thủy sản: 02 ngày làm việc
- Thẩm định hồ sơ và trình Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp xã xem xét, quyết định: 33 ngày làm việc
|
- Thông báo Phương án bảo vệ và khai thác
nguồn lợi thủy sản: 02 ngày làm việc
- Thẩm định hồ sơ và trình Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp xã xem xét, quyết định: 16,5 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
|
Không quy định
|
|
x
|
- Luật thủy sản số 18/2017/QH14 được sửa đổi, bổ
sung bởi Luật số 146/2015/QH15.
- Thông tư số 88/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025
|
|
2
|
1.004498
|
Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và
giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý)
|
- Đối với trường hợp đề nghị thay đổi tên tổ
chức cộng đồng; người đại diện tổ chức cộng đồng; sửa đổi, bổ sung Quy chế
hoạt động của tổ chức cộng đồng: 05 ngày làm việc.
- Đối với trường hợp đề nghị sửa đổi, bổ sung
vị trí, ranh giới khu vực địa lý được giao và Phương án bảo vệ và khai thác
nguồn lợi thủy sản; phạm vi quyền được giao và Phương án bảo vệ và khai thác
nguồn lợi thủy sản:
+ Thông báo nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung:
02 ngày làm việc
+ Thẩm định hồ sơ và trình Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp xã xem xét, quyết định: 33 ngày làm việc
|
- Đối với trường hợp đề nghị thay đổi tên tổ
chức cộng đồng; người đại diện tổ chức cộng đồng; sửa đổi, bổ sung Quy chế
hoạt động của tổ chức cộng đồng: 2,5 ngày làm việc.
- Đối với trường hợp đề nghị sửa đổi, bổ sung
vị trí, ranh giới khu vực địa lý được giao và Phương án bảo vệ và khai thác
nguồn lợi thủy sản; phạm vi quyền được giao và Phương án bảo vệ và khai thác
nguồn lợi thủy sản:
+ Thông báo nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung:
02 ngày làm việc
+ Thẩm định hồ sơ và trình Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp xã xem xét, quyết định: 16,5 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
|
Không quy định
|
|
x
|
- Luật thủy sản số 18/2017/QH14 được sửa đổi, bổ
sung bởi Luật số 146/2015/QH15.
- Thông tư số 88/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025
|
|
3
|
1.004680
|
Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục
Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp;
loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc từ nuôi trồng
|
- 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ
đầy đủ.
- 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ trong trường hợp cần kiểm tra thực tế về tính chính xác
của thông tin trong sổ theo dõi quá trình nuôi sinh trưởng, sinh sản và trồng
cấy nhân tạo
|
- 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ
đầy đủ.
- 3,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ
đầy đủ trong trường hợp cần kiểm tra thực tế về tính chính xác của
thông tin trong sổ theo dõi quá trình nuôi sinh trưởng, sinh sản và trồng cấy
nhân tạo
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
|
Không quy định
|
x
|
|
- Luật thủy sản số 18/2017/QH14 được sửa đổi, bổ
sung bởi Luật số 146/2015/QH15.
- Thông tư số 88/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025
|
|
4
|
1.004656
|
Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục
Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã, nguy cấp;
loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ
đầy đủ
|
2,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ
đầy đủ
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
|
Không quy định
|
x
|
|
- Luật thủy sản số 18/2017/QH14 được sửa đổi, bổ
sung bởi Luật số 146/2015/QH15.
- Thông tư số 88/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025
|
|
5
|
1.004478
|
Công bố mở cảng cá loại III
|
05 ngày làm việc
|
Không cắt giảm thời gian
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
|
Không quy định
|
x
|
|
- Luật thủy sản số 18/2017/QH14 được sửa đổi, bổ
sung bởi Luật số 146/2015/QH15.
- Thông tư số 02/2026/TT-BNNMT ngày
01/01/2026.
|
Quyết định 186/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thủy sản thuộc phạm vi chức năng của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hải Phòng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 186/QĐ-UBND ngày 15/01/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thủy sản thuộc phạm vi chức năng của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hải Phòng
Văn bản liên quan
Ban hành:
26/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/08/2026
Ban hành:
25/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/07/2026
Ban hành:
24/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/06/2026
Ban hành:
10/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/02/2026
Ban hành:
09/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
110
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|