Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 1832/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Gia Lai Người ký: Nguyễn Tự Công Hoàng
Ngày ban hành: 24/04/2026 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1832/QĐ-UBND

Gia Lai, ngày 24 tháng 4 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ DANH MỤC ĐÔ THỊ LOẠI II, LOẠI III VÀ PHƯỜNG ĐẠT MỨC TRÌNH ĐỘ PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ ĐỐI VỚI ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH TRONG ĐÔ THỊ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH GIA LAI

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Nghị quyết số 202/2025/QH15 ngày 12/6/2025 của Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh;

Căn cứ Nghị quyết số 1664/NQ-UBTVQH15 ngày 16/6/2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Gia Lai năm 2025;

Căn cứ Nghị quyết số 111/2025/UBTVQH15 ngày 24/12/2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về phân loại đô thị;

Căn cứ Nghị định số 35/2026/NĐ-CP ngày 22/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Nghị quyết về phân loại đô thị;

Theo đề nghị của Sở Xây dựng tại Tờ trình số 130/TTr-SXD ngày 24/3/2026 và thực hiện Kết luận số 162-KL/TU ngày 17/4/2026 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố danh mục đô thị loại II, loại III và phường đạt mức trình độ phát triển đô thị đối với đơn vị hành chính trong đô thị trên địa bàn tỉnh Gia Lai (chi tiết tại Phụ lục I và Phụ lục II kèm theo).

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Sở Xây dựng:

- Tổ chức thực hiện rà soát các tiêu chí, tiêu chuẩn phân loại đô thị đối với các trường hợp chuyển tiếp để tham mưu UBND tỉnh xem xét, quyết định lập mới hoặc điều chỉnh chương trình phát triển đô thị và các quy hoạch, kế hoạch khác có liên quan để bảo đảm hoàn thiện chất lượng đô thị theo quy định làm cơ sở đầu tư xây dựng hạ tầng đô thị đồng bộ.

- Định kỳ rà soát, đánh giá chất lượng đô thị theo quy định tại Nghị quyết số 111/2025/UBTVQH15; tổ chức rà soát, công khai công bố các chỉ tiêu phát triển đô thị cần đạt được theo từng giai đoạn của chương trình phát triển đô thị, kế hoạch phát triển đô thị.

2. UBND các xã, phường:

- Thực hiện rà soát các tiêu chí, tiêu chuẩn phân loại đô thị đối với các trường hợp chuyển tiếp để lập mới hoặc điều chỉnh, tổ chức thực hiện kế hoạch phát triển đô thị và các quy hoạch, kế hoạch khác có liên quan để bảo đảm hoàn thiện chất lượng đô thị theo quy định làm cơ sở đầu tư xây dựng hạ tầng đô thị đồng bộ.

- Định kỳ rà soát, đánh giá chất lượng đô thị theo quy định tại Nghị quyết số 111/2025/UBTVQH15; tổ chức rà soát, công khai công bố các chỉ tiêu phát triển đô thị cần đạt được theo từng giai đoạn của kế hoạch phát triển đô thị.

3. Sở Tài chính:

Phối hợp với Sở Xây dựng tham mưu việc bố trí kinh phí đảm bảo thực hiện chương trình, kế hoạch phát triển đô thị, tổ chức lập đề án công nhận loại đô thị và công bố việc công nhận loại đô thị trên địa bàn đúng theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và pháp luật hiện hành, phù hợp với khả năng cân đối ngân sách của ngân sách địa phương.

4. Các Sở: Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Khoa học và Công nghệ; UBND các xã, phường và các cơ quan liên quan theo chức năng, nhiệm vụ được giao có trách nhiệm phối hợp, hoàn thiện các tiêu chuẩn về cơ sở hạ tầng đô thị, nhất là hạ tầng về y tế, giáo dục và đào tạo và công trình văn hóa cấp đô thị.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Nội vụ, Tài chính, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Tự Công Hoàng

 

PHỤ LỤC I

DANH MỤC ĐÔ THỊ LOẠI II, LOẠI III TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH GIA LAI
(TỪ NGÀY 01/01/2026)
 (Kèm theo Quyết định số 1832/QĐ-UBND ngày 24/4/2026 của UBND tỉnh)

TRƯỚC CHUYỂN TIẾP

SAU CHUYỂN TIẾP

STT

Tên đô thị

Loại đô thị

Quyết định công nhận loại đô thị

STT

Tên đô thị

Loại đô thị

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

 

1

Thành phố Quy Nhơn

I

Quyết định số 159/QĐ- TTg ngày 25/01/2010 của Thủ tướng Chính phủ

1

Đô thị Quy Nhơn

II

 

2

Thành phố Pleiku

I

Quyết định số 146/QĐ- TTg ngày 22/01/2020 của Thủ tướng Chính phủ

2

Đô thị Pleiku

II

Căn cứ phạm vi ranh giới thành phố Pleiku trước đây so với đô thị Pleiku sau chuyển tiếp: đối với xã Biển Hồ hiện nay, phạm vi ranh giới diện tích chỉ bao gồm xã Biển Hồ trước đây; đối với xã Gào hiện nay, phạm vi ranh giới diện tích chỉ bao gồm xã Gào và xã Ia Kênh trước đây

3

Thị xã An Nhơn

III

Quyết định số 219/QĐ-BXD ngày 02/3/2021 của Bộ Xây dựng

3

Đô thị An Nhơn

II

 

4

Thị xã Hoài Nhơn

IV

Quyết định số 879/QĐ- BXD ngày 25/10/2019 của Bộ Xây dựng

4

Đô thị Hoài Nhơn

III

 

5

Thị xã An Khê

IV

Quyết định số 31/QĐ- BXD ngày 13/01/2003 của Bộ Xây dựng

5

Đô thị An Khê

III

Căn cứ phạm vi ranh giới thị xã An Khê trước đây so với đô thị An Khê sau chuyển tiếp: đối với phường An Bình hiện nay, phạm vi ranh giới diện tích chỉ bao gồm phường An Bình trước đây

6

Thị xã Ayun Pa

IV

Quyết định số 1901/2005/QĐ-BXD ngày 07/10/2005 của Bộ Xây dựng

6

Đô thị Ayun Pa

III

 

7

Thị trấn Chư Sê

IV

Quyết định số 210/QĐ-BXD ngày 12/2/2015 của Bộ Xây dựng

7

Đô thị Chư Sê

III

 

8

Thị trấn Phú Phong

IV

Quyết định số 748/QĐ-BXD ngày 25/6/2015 của Bộ Xây dựng

8

Đô thị Phú Phong

III

 

9

Thị trấn Vĩnh Thạnh

 

Thị trấn trước khi sắp xếp chưa được công nhận loại đô thị

9

Đô thị Vĩnh Thạnh

III

 

10

Thị trấn Vân Canh

V

Quyết định số 2176/QĐ-UBND ngày 19/6/2017 của UBND tỉnh Bình Định

10

Đô thị Vân Canh

III

 

11

Thị trấn An Lão

V

Quyết định số 06/QĐ- UBND ngày 3/1/2007 của UBND tỉnh Bình Định

11

Đô thị An Lão

III

 

12

Xã An Hòa

V

Quyết định số 2693/QĐ-UBND ngày 28/6/2021 của UBND tỉnh Bình Định

12

Đô thị An Hòa

III

 

13

Thị trấn Tăng Bạt Hổ

V

Quyết định số 2682/QĐ-UBND ngày 28/7/2017 của UBND tỉnh Bình Định

13

Đô thị Tăng Bạt Hổ

III

 

14

Thị trấn Tuy Phước

V

Quyết định số 1905/QĐ-UBND ngày 30/5/2017 của UBND tỉnh Bình Định

14

Đô thị Tuy Phước

III

 

15

Thị trấn Diêu Trì

V

Quyết định số 1904/QĐ-UBND ngày 30/5/2017 của UBND tỉnh Bình Định

15

Đô thị Diêu Trì

III

 

16

Xã Phước Lộc

V

Quyết định số 4819/QĐ-UBND ngày 23/11/2020 của UBND tỉnh Bình Định

16

Đô thị Phước Lộc

III

 

17

Xã Phước Hòa

V

Quyết định số 3881/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 của UBND tỉnh Bình Định

17

Đô thị Phước Hòa

III

 

18

Xã Phước Sơn

V

Quyết định số 4534/QĐ-UBND ngày 30/12/2024 của UBND tỉnh Bình Định

18

Đô thị Phước Sơn

III

 

19

Thị trấn Phù Mỹ

V

Quyết định số 2051/QĐ-UBND ngày 08/6/2017 của UBND tỉnh Bình Định

19

Đô thị Phù Mỹ

III

 

20

Thị trấn Bình Dương

V

Quyết định số 2052/QĐ-UBND ngày 08/6/2017 của UBND tỉnh Bình Định

20

Đô thị Bình Dương

III

 

21

Xã Mỹ Chánh

V

Quyết định số 2812/QĐ-UBND ngày 06/8/2024 của UBND tỉnh Bình Định

21

Đô thị Mỹ Chánh

III

 

22

Thị trấn Ngô Mây

V

Quyết định số 1756/QĐ-UBND ngày 22/5/2017 của UBND tỉnh Bình Định

22

Đô thị Ngô Mây

III

 

23

Thị trấn Cát Tiến

V

Quyết định số 4814/QĐ-UBND ngày 28/12/2018 của UBND tỉnh Bình Định

23

Đô thị Cát Tiến

III

 

24

Thị trấn Cát Khánh

V

Quyết định số 5094/QĐ-UBND ngày 21/12/2021 của UBND tỉnh Bình Định

24

Đô thị Cát Khánh

III

 

25

Xã Tây Giang

V

Quyết định số 4069/QĐ-UBND ngày 30/10/2017 của UBND tỉnh Bình Định

25

Đô thị Tây Giang

III

 

26

Thị trấn Kbang

V

Quyết định số 642/QĐ-UBND ngày 7/7/2017 của UBND tỉnh Gia Lai

26

Đô thị Kbang

III

 

27

Thị trấn Đak Đoa

V

Quyết định số 640/QĐ-UBND ngày 07/7/2017 của UBND tỉnh Gia Lai

27

Đô thị Đak Đoa

III

 

28

Thị trấn Ia Ly

V

Quyết định số 43/2006/QĐ-UBND ngày 30/6/2006 của UBND tỉnh Gia Lai

28

Đô thị Ia ly

III

 

29

Thị trấn Phú Hoà

V

Quyết định số 636/QĐ-UBND ngày 7/7/2017 của UBND tỉnh Gia Lai

29

Đô thị Phú Hoà

III

 

30

Thị trấn Ia Kha

V

Quyết định số 635/QĐ-UBND ngày 07/07/2017 của UBND tỉnh Gia Lai

30

Đô thị Ia Kha

III

 

31

Thị trấn Kon Dơng

V

Quyết định số 639/QĐ-UBND ngày 07/07/2017 của UBND tỉnh Gia Lai

31

Đô thị Kon Dơng

III

 

32

Thị trấn Kông Chro

V

Quyết định số 637/QĐ-UBND ngày 07/07/2017 của UBND tỉnh Gia Lai

32

Đô thị Kông Chro

III

 

33

Thị trấn Chư Ty

V

Quyết định số 634/QĐ-UBND ngày 07/07/2017 của UBND tỉnh Gia Lai

33

Đô thị Chư Ty

III

 

34

Thị trấn Chư Prông

V

Quyết định số 638/QĐ-UBND ngày 07/07/2017 của UBND tỉnh Gia Lai

34

Đô thị Chư Prông

III

 

35

Thị trấn Đak Pơ

V

Quyết định số 30/2008/QĐ-UBND ngày 17/6/2008 của UBND tỉnh Gia Lai

35

Đô thị Đak Pơ

III

 

36

Thị trấn Phú Túc

V

Quyết định số 641/QĐ-UBND ngày 7/7/2017 của UBND tỉnh Gia Lai

36

Đô thị Phú Túc

III

 

37

Thị trấn Phú Thiện

V

Quyết định số 633/QĐ-UBND ngày 07/7/2017 của UBND tỉnh Gia Lai

37

Đô thị Phú Thiện

III

 

38

Thị trấn Nhơn Hòa

V

Quyết định số 88/2006/QĐ-UBND ngày 27/10/2006 của UBND tỉnh Gia Lai

38

Đô thị Nhơn Hoà

III

 

39

Trung tâm huyện Ia Pa

V

Quyết định số 635/QĐ-UBND ngày 07/07/2017 của UBND tỉnh Gia Lai

39

Đô thị Ia Pa

III

 

Ghi chú:

Phạm vi đô thị sau chuyển tiếp phải trùng với phạm vi đô thị đã được cấp có thẩm quyền công nhận loại đô thị (hoặc thành lập thị trấn).

(2, 3) Đô thị được công nhận loại đô thị đến trước thời điểm ngày 01/7/2025.

(6) Tên đô thị sau chuyển tiếp theo tên đô thị, đơn vị hành chính đô thị trước chuyển tiếp.

(7) Loại đô thị sau chuyển tiếp được xác định theo quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 15 Nghị quyết số 111/2025/UBTVQH15.

 

PHỤ LỤC II

DANH MỤC PHƯỜNG ĐẠT TRÌNH ĐỘ PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH GIA LAI
(từ ngày 01/01/2026)
 (Kèm theo Quyết định số 1832/QĐ-UBND ngày 24/4/2026 của UBND tỉnh)

TRƯỚC CHUYỂN TIẾP

SAU CHUYỂN TIẾP

 

STT

Tên phường

Mức trình độ phát triển cơ sở hạ tầng đô thị loại

STT

Tên phường

Đạt trình độ phát triển đô thị trong đô thị loại

Ghi chú

 

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

 

 

1

Phường Hải Cảng, phường Thị Nại, phường Trần Phú, phường Đống Đa

I

1

Phường Quy Nhơn

II

 

 

2

Phường Nhơn Bình, xã Nhơn Hội, xã Nhơn Lý, xã Nhơn Hải

I

2

Phường Quy Nhơn Đông

III

Có thực hiện nhập, điều chỉnh địa giới với đơn vị hành chính nông thôn (xã Nhơn Hội, xã Nhơn Lý, xã Nhơn Hải)

 

 

 

 

 

 

 

3

Phường Bùi Thị Xuân, xã Phước Mỹ

I

3

Phường Quy Nhơn Tây

III

Có thực hiện nhập, điều chỉnh địa giới với đơn vị hành chính nông thôn (xã Phước Mỹ)

 

 

4

Phường Ngô Mây, phường Nguyễn Văn Cừ, phường Quang Trung, phường Ghềnh Ráng

I

4

Phường Quy Nhơn Nam

II

 

 

5

Phường Trần Quang Diệu, phường Nhơn Phú

I

5

Phường Quy Nhơn Bắc

II

 

 

6

Phường Bình Định, xã Nhơn Khánh, xã Nhơn Phúc

III

6

Phường Bình Định

III

 

 

7

Phường Đập Đá, xã Nhơn Mỹ, xã Nhơn Hậu

III

7

Phường An Nhơn

III

 

 

8

Phường Nhơn Hưng, xã Nhơn An

III

8

Phường An Nhơn Đông

III

 

 

9

Phường Nhơn Hòa, xã Nhơn Thọ

III

9

Phường An Nhơn Nam

III

 

 

10

Phường Nhơn Thành, xã Nhơn Phong, xã Nhơn Hạnh

III

10

Phường An Nhơn Bắc

III

 

 

11

Phường Bồng Sơn, phường Hoài Đức

IV

11

Phường Bồng Sơn

III

 

 

12

Phường Hoài Thanh, phường Tam Quan Nam, phường Hoài Thanh Tây

IV

12

Phường Hoài Nhơn

III

 

 

13

Phường Tam Quan, xã Hoài Châu

IV

13

Phường Tam Quan

III

 

 

14

Phường Hoài Hương, xã Hoài Hải, xã Hoài Mỹ

IV

14

Phường Hoài Nhơn Đông

III

 

 

15

Phường Hoài Hảo, xã Hoài Phú

IV

15

Phường Hoài Nhơn Tây

III

 

 

16

Phường Hoài Tân, phường Hoài Xuân

IV

16

Phường Hoài Nhơn Nam

III

 

 

17

Phường Tam Quan Bắc, xã Hoài Sơn, xã Hoài Châu Bắc

IV

17

Phường Hoài Nhơn Bắc

III

 

 

18

Phường Tây Sơn, phường Hội Thương, phường Hoa Lư, phường Phù Đổng, xã Trà Đa

I

18

Phường Pleiku

III

Có thực hiện nhập, điều chỉnh địa giới với đơn vị hành chính nông thôn (xã Trà Đa)

 

 

19

Phường Trà Bá, phường Chi Lăng, phường Hội Phú

I

19

Phường Hội Phú

II

 

 

20

Phường Yên Thế, phường Đống Đa, phường Thống Nhất

I

20

Phường Thống Nhất

II

 

 

21

Phường Yên Đỗ, phường Diên Hồng, phường Ia Kring, xã Diên Phú

I

21

Phường Diên Hồng

III

Có thực hiện nhập, điều chỉnh địa giới với đơn vị hành chính nông thôn (xã Diên Phú)

 

 

22

Phường Thắng Lợi, xã Chư Á, xã An Phú

I

22

Phường An Phú

III

Có thực hiện nhập, điều chỉnh địa giới với đơn vị hành chính nông thôn (xã Chư Á, xã An Phú)

 

 

 

23

Phường Tây Sơn, phường An Phú, phường Ngô Mây, phường An Phước, phường An Tân, xã Thành An

IV

23

Phường An Khê

III

 

 

24

Phường An Bình, xã Tân An, xã Cư An

IV

24

Phường An Bình

III

 

 

25

Phường Đoàn Kết, phường Sông Bờ, phường Cheo Reo, phường Hòa Bình

IV

25

Phường Ayun Pa

III

 

 

Ghi chú:

(2, 3) Tên gọi và mức trình độ phát triển đô thị cơ sở hạ tầng đô thị của phường được cấp có thẩm quyền công nhận xác định đến trước thời điểm ngày 01/7/2025.

(5) Tên của phường sau chuyển tiếp xác định tại Nghị quyết số 1664/NQ- UBTVQH15 ngày 16/6/2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Gia Lai năm 2025.

(6) Phường trong đô thị loại nào sau chuyển tiếp thì được xác định đạt mức trình độ phát triển đô thị đối với đơn vị hành chính trong đô thị loại đó.

Phường trong đô thị loại I, loại II được sắp xếp vào thời điểm ngày 01/7/2025 mà có thực hiện nhập, điều chỉnh địa giới với đơn vị hành chính nông thôn thì được xác định đạt trình độ phát triển đô thị đối với đơn vị hành chính trong đô thị loại III.

 

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Quyết định 1832/QĐ-UBND ngày 24/04/2026 công bố Danh mục đô thị loại II, loại III và phường đạt mức trình độ phát triển đô thị đối với đơn vị hành chính trong đô thị trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

Ban hành: 22/01/2026

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 23/01/2026

Ban hành: 24/12/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 09/01/2026

Ban hành: 25/06/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 16/07/2025

Ban hành: 16/06/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 17/06/2025

Ban hành: 12/06/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 12/06/2025

136

DMCA.com Protection Status
IP: 216.73.216.146