|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
Cấp giấy
phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt
trên phương tiện nghề cá
Mã TTHC:
2.002777
|
11 ngày
kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026
|
|
2
|
Gia hạn
giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện
đặt trên phương tiện nghề cá
Mã TTHC:
2.002778
|
05 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026
|
|
3
|
Cấp đổi
giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện
đặt trên phương tiện nghề cá
Mã TTHC:
2.002775
|
03 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026
|
|
4
|
Sửa đổi,
bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô
tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá
Mã TTHC:
2.002779
|
11 ngày kể
từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026
|
|
5
|
Cấp giấy
phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện
nghiệp dư
Mã TTHC:
2.002781
|
11 ngày
kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026
|
|
6
|
Gia hạn
giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện
nghiệp dư
Mã TTHC:
2.002782
|
07 ngày
kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026
|
|
7
|
Cấp đổi
giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện
nghiệp dư
Mã TTHC:
2.002776
|
07 ngày
kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026
|
|
8
|
Sửa đổi,
bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô
tuyến điện nghiệp dư
Mã TTHC:
2.002787
|
11 ngày
kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026
|
|
9
|
Cấp giấy
phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu
hoạt động tuyến quốc tế)
Mã TTHC:
2.002783
|
11 ngày
kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026
|
|
10
|
Gia hạn
giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài
tàu hoạt động tuyến quốc tế)
Mã TTHC:
2.002784
|
05 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026
|
|
11
|
Cấp đổi
giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài
tàu hoạt động tuyến quốc tế)
Mã TTHC:
2.002785
|
03 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026
|
|
12
|
Sửa đổi,
bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu
(trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế)
Mã TTHC:
2.002786
|
- 11 ngày
kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026
|
|
13
|
Cấp giấy
phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến
điện nội bộ
Mã TTHC:
2.002788
|
09 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026
|
|
14
|
Gia hạn
giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô
tuyến điện nội bộ
Mã TTHC:
2.002789
|
05 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026
|
|
15
|
Cấp đổi
giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô
tuyến điện nội bộ
Mã TTHC:
2.002780
|
03 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm
Phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026
|
|
16
|
Sửa đổi,
bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông
tin vô tuyến điện nội bộ
Mã TTHC:
2.002790
|
09 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026
|
|
17
|
Cấp Giấy
phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng viễn thông dùng
riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất
Mã TTHC:
1.010277
|
09 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm
Phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026
|
|
18
|
Gia hạn
Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng viễn thông
dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất
Mã TTHC:
1.010278
|
05 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm
Phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026
|
|
19
|
Sửa đổi,
bổ sung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng viễn
thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất
Mã TTHC:
1.010279
|
09 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026
|
|
20
|
Cấp Giấy
phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của Cơ
quan đại diện nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài
hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh
Mã TTHC:
1.004500
|
17 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026
|
|
21
|
Gia hạn
Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của
Cơ quan đại diện nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài
hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh
Mã TTHC:
1.010268
|
17 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026
|
|
22
|
Sửa đổi,
bổ sung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái
đất của Cơ quan đại diện nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của
nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh
Mã TTHC:
1.010276
|
17 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026
|
|
23
|
Cấp đổi
Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của
Cơ quan đại diện nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài
hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh
Mã TTHC:
1.010284
|
03 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026
|
|
24
|
Cấp Giấy
phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của đoàn
khách nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ
chức quốc tế về thông tin vệ tinh
Mã TTHC:
1.010288
|
07 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026
|
|
25
|
Gia hạn
Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của
đoàn khách nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc
các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh
Mã TTHC:
1.010272
|
07 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026
|
|
26
|
Sửa đổi,
bổ sung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái
đất của đoàn khách nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước
ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh
Mã TTHC:
1.010280
|
07
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026
|
|
27
|
Cấp đổi
Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của
đoàn khách nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc
các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh
Mã TTHC:
1.010304
|
03 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026
|
|
28
|
Cấp Giấy
phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của Phóng
viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của
nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh
Mã TTHC:
1.010308
|
16 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026
|
|
29
|
Gia hạn
Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của
Phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh
của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh
Mã TTHC:
1.010316
|
16 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026
|
|
30
|
Sửa đổi,
bổ sung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái
đất của Phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn sử dụng dịch vụ thông tin
vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh
Mã TTHC:
1.010317
|
16 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026
|
|
31
|
Cấp đổi
Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của
Phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh
của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh
Mã TTHC:
1.010297
|
03 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026
|
|
32
|
Cấp Giấy
phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài truyền thanh không
dây
Mã TTHC:
1.010265
|
09 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026
|
|
33
|
Gia hạn
Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài truyền thanh
không dây
Mã TTHC:
1.010266
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026
|
|
34
|
Sửa đổi,
bổ sung nội dung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với
đài truyền thanh không dây
Mã TTHC:
1.010267
|
09 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026
|
|
35
|
Cấp giấy
phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu có hoạt động
quốc tế
Mã TTHC:
1.010281
|
09 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026
|
|
36
|
Gia hạn
Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu có hoạt
động quốc tế
Mã TTHC:
1.010282
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026
|
|
37
|
Sửa đổi,
bổ sung nội dung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với
đài tàu có hoạt động quốc tế
Mã TTHC:
1.010283
|
09 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026
|
|
38
|
Cấp Giấy
phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện liên
lạc với phương tiện nghề cá
Mã TTHC:
1.010285
|
09 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026
|
|
39
|
Gia hạn
Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện
liên lạc với phương tiện nghề cá
Mã TTHC:
1.010286
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026
|
|
40
|
Sửa đổi,
bổ sung nội dung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với
đài vô tuyến điện liên lạc với phương tiện nghề cá
Mã TTHC:
1.010287
|
09 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026
|
|
STT
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính được thay thế
|
Tên thủ tục hành chính thay thế
|
Tên VBQPPL quy định nội dung thay thế
|
|
1
|
1.004426
|
Cấp giấy phép sử dụng
tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện phải đăng ký với
Tổ chức hàng không dân dụng quốc tế thuộc nghiệp vụ di động hàng không sử
dụng tần số ngoài băng tần từ 2850 kHz đến 22000 kHz và nghiệp vụ vô tuyến
dẫn đường hàng không, bao gồm đài vô tuyến điện đặt tại các sân bay chuyên
dùng
|
Cấp giấy phép sử dụng
tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện thuộc nghiệp vụ di
động hàng không và nghiệp vụ vô tuyến dẫn đường hàng không
|
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP;
- Thông tư số
31/2026/TT- BKHCN.
|
|
2
|
1.004186
|
Gia hạn giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện phải đăng ký
với Tổ chức hàng không dân dụng quốc tế thuộc nghiệp vụ di động hàng không sử
dụng tần số ngoài băng tần từ 2850 kHz đến 22000 kHz và nghiệp vụ vô tuyến
dẫn đường hàng không, bao gồm đài vô tuyến điện đặt tại các sân bay chuyên
dùng
|
Gia hạn giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện thuộc nghiệp
vụ di động hàng không và nghiệp vụ vô tuyến dẫn đường hàng không
|
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP;
- Thông tư số
31/2026/TT- BKHCN.
|
|
3
|
1.010259
|
Sửa đổi, bổ sung Giấy
phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện phải
đăng ký với Tổ
chức hàng không dân dụng quốc tế thuộc nghiệp vụ di động hàng không sử dụng
tần số ngoài băng tần từ 2850 kHz đến 22000 kHz và nghiệp vụ vô tuyến dẫn
đường hàng không, bao gồm đài vô tuyến điện đặt tại các sân bay chuyên dùng
|
Sửa đổi, bổ sung giấy
phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện thuộc
nghiệp vụ di động hàng không và nghiệp vụ vô tuyến dẫn đường hàng không
|
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP;
- Thông tư số
31/2026/TT- BKHCN.
|
|
4
|
1.011892
|
Cấp đổi giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện phải đăng ký
với tổ chức hàng không dân dụng quốc tế thuộc nghiệp vụ di động hàng không sử
dụng tần số ngoài băng tần từ 2850 kHz đến 22000 kHz và nghiệp vụ vô tuyến
dẫn đường hàng không, bao gồm đài vô tuyến điện đặt tại các sân bay chuyên
dùng
|
Cấp đổi giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện thuộc nghiệp
vụ di động hàng không và nghiệp vụ vô tuyến dẫn đường hàng không
|
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP;
- Thông tư số
31/2026/TT- BKHCN.
|
|
5
|
1.010293
|
Cấp giấy phép sử dụng
tần số và thiết bị vô tuyến điện (thiết bị phát thanh, truyền hình; tuyến
truyền dẫn vi ba; mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ
di động mặt đất; mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ; các thiết bị vô
tuyến điện không thuộc các mẫu 1b, 1c, 1d, 1đ, 1e, 1g1, 1g2, 1h,1i, 1m;) đối
với cơ quan đại diện nước ngoài, đoàn khách nước ngoài, phóng viên nước ngoài
đi theo phục vụ đoàn
|
Cấp giấy phép sử dụng
tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng viễn thông dùng riêng sử dụng
tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất, mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ
của cơ quan đại diện nước ngoài, đoàn khách nước ngoài, Phóng viên nước ngoài
đi theo phục vụ đoàn
|
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP;
- Thông tư số
31/2026/TT- BKHCN.
|
|
6
|
1.010294
|
Gia hạn giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện (thiết bị phát thanh, truyền hình;
tuyến truyền dẫn vi ba; mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc
nghiệp vụ di động mặt đất; mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ; các thiết bị
vô tuyến điện không thuộc các mẫu 1b, 1c, 1d, 1đ, 1e, 1g1, 1g2, 1h,1i, 1m)
đối với cơ quan đại diện nước ngoài, đoàn khách nước ngoài, Phóng viên nước
ngoài đi theo phục vụ đoàn
|
Gia hạn giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng viễn thông dùng riêng sử
dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất, mạng thông tin vô tuyến điện nội
bộ của cơ quan đại diện nước ngoài, đoàn khách nước ngoài, Phóng viên nước
ngoài đi theo phục vụ đoàn
|
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP;
- Thông tư số
31/2026/TT- BKHCN.
|
|
7
|
1.010295
|
Sửa đổi, bổ sung nội
dung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện (thiết bị phát thanh,
truyền hình; tuyến truyền dẫn vi ba; mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần
số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất; mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ; các
thiết bị vô tuyến điện không thuộc các mẫu 1b, 1c, 1d, 1đ, 1e, 1g1, 1g2,
1h,1i, 1m;) đối với cơ quan đại diện nước ngoài, đoàn khách nước ngoài, phóng
viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn
|
Sửa đổi, bổ sung nội
dung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng viễn
thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất, mạng thông
tin vô tuyến điện nội bộ của cơ quan đại diện nước ngoài, đoàn khách nước
ngoài, Phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn
|
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP;
- Thông tư số
31/2026/TT- BKHCN.
|
|
8
|
1.010296
|
Cấp đổi Giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện (thiết bị phát thanh, truyền hình;
tuyến truyền dẫn vi ba; mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc
nghiệp vụ di động mặt đất; mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ, các thiết bị
vô tuyến điện không thuộc các mẫu 1b, 1c, 1d, 1đ, 1e, 1g1, 1g2, 1h,1i, 1m)
đối với cơ quan đại diện nước ngoài, đoàn khách nước ngoài, Phóng viên nước
ngoài đi theo phục vụ đoàn
|
Cấp đổi giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng viễn thông dùng riêng sử
dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất, mạng thông tin vô tuyến điện nội
bộ của cơ quan đại diện nước ngoài, đoàn khách nước ngoài, Phóng viên nước
ngoài đi theo phục vụ đoàn
|
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP;
- Thông tư số
31/2026/TT- BKHCN.
|
|
9
|
1.010250
|
Cấp đổi giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện (đối với các trường hợp thuộc thẩm
quyền của Trung tâm Tần số khu vực cấp)
|
Cấp đổi giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với các giấy phép mẫu 1đ, 1i, 1g1,
1h1
|
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP;
- Thông tư số
31/2026/TT- BKHCN.
|