|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
24/NQ-HĐND
|
|
Loại văn bản:
|
Nghị quyết
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Lai Châu
|
|
Người ký:
|
Lê Minh Ngân
|
|
Ngày ban hành:
|
17/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN
TỈNH LAI CHÂU
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 24/NQ-HĐND
|
Lai Châu, ngày 17
tháng 6 năm 2026
|
NGHỊ QUYẾT
PHÊ CHUẨN QUYẾT TOÁN
NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2025
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU
KHOÁ XVI, KỲ HỌP THỨ TƯ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6
năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 31/2017/NĐ-CP ngày 23 tháng
3 năm 2017 của Chính phủ ban hành quy chế lập, thẩm tra, quyết định kế hoạch
tài chính 05 năm địa phương, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm địa phương,
kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm địa phương, dự toán và phân bổ
ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương hằng năm.
Xét Tờ trình số 4592/TTr-UBND ngày 08 tháng 6
năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về đề nghị ban hành Nghị quyết phê chuẩn
quyết toán ngân sách địa phương năm 2025; Báo cáo số 419/BC-UBND ngày 08 tháng
6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về quyết toán thu, chi ngân sách địa phương
năm 2025; Báo cáo thẩm tra số 442/BC-HĐND ngày 15 tháng 6 năm 2026 của Ban Kinh
tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng
nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Phê chuẩn Quyết toán ngân sách địa
phương năm 2025 như sau:
I. Tổng quyết toán thu ngân sách địa phương: 17.533.420.454.462
đồng (Đã triệt tiêu thu trợ cấp của ngân sách cấp dưới và không bao gồm
ngân sách trung ương hưởng 518.466.639.721 đồng), trong đó:
1. Thu NSNN trên địa bàn: 3.574.914.807.489 đồng.
- Ngân sách trung ương hưởng: 233.092.119.598 đồng.
- Ngân sách địa phương hưởng: 3.341.822.687.891
đồng.
+ Ngân sách tỉnh hưởng: 3.321.538.580.971 đồng.
+ Ngân sách xã, phường hưởng: 20.284.106.920
đồng.
2. Thu kết dư ngân sách (Ngân sách tỉnh):
101.641.590 đồng.
3. Thu chuyển nguồn: 3.141.049.372.471 đồng.
- Ngân sách tỉnh: 2.773.735.915.244 đồng.
- Ngân sách xã, phường: 367.313.457.227 đồng.
4. Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên:
11.020.667.516.753 đồng.
- Bổ sung cân đối: 6.735.137.487.203 đồng.
- Bổ sung có mục tiêu: 4.285.530.029.550 đồng.
5. Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên:
315.153.755.880 đồng.
- Ngân sách trung ương hưởng:
285.374.520.123 đồng.
- Ngân sách địa phương hưởng: 29.779.235.757
đồng.
II. Tổng quyết toán chi ngân sách địa phương: 17.525.364.061.398
đồng, trong đó:
1. Chi cân đối ngân sách: 10.150.470.699.048 đồng.
- Chi đầu tư phát triển: 860.879.059.458 đồng.
- Chi thường xuyên: 9.004.610.502.264 đồng.
- Chi trả nợ lãi vay theo quy định: 331.057.326
đồng.
- Chi bổ sung quỹ dự trữ tài
chính: 2.000.000.000 đồng.
- Chi nguồn đóng góp, ủng hộ: 282.650.080.000
đồng.
2. Chi chương trình mục tiêu quốc gia, chương trình
mục tiêu: 2.201.543.954.145 đồng:
- Chương trình Mục tiêu quốc gia:
1.473.414.564.506 đồng.
- Chương trình mục tiêu: 728.129.389.639 đồng.
3. Chi chuyển nguồn: 4.855.366.297.325 đồng.
- Ngân sách tỉnh: 4.188.887.088.493 đồng.
- Ngân sách xã, phường: 666.479.208.832 đồng.
4. Chi nộp ngân sách cấp trên: 315.153.755.880 đồng.
5. Chi trả nợ gốc: 2.829.355.000 đồng.
(Chi tiết có biểu
số 01 đến 09 kèm theo)
III. Kết dư ngân sách địa phương (I-II):
8.056.393.064 đồng, trong đó:
1. Kết dư ngân sách cấp tỉnh: 62.247.881 đồng.
2. Kết dư ngân sách cấp xã: 7.994.145.183 đồng.
Điều 2. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực
hiện.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội
đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân
dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Điều 3. Điều khoản thi hành
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu
Khoá XVI, kỳ họp thứ tư thông qua ngày 17 tháng 6 năm 2026 và có hiệu lực từ
ngày thông qua./.
|
Nơi nhận:
- Uỷ ban Thuờng vụ Quốc hội, Chính phủ;
- Văn phòng Quốc hội, Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Tài chính;
- Thường trực Tỉnh uỷ;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Thường trực HĐND, UBND tỉnh, UBMTTQVN tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, tổ chức chính trị - xã hội tỉnh;
- Thường trực HĐND, UBND các xã, phường;
- Công báo tỉnh, Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT.
|
CHỦ TỊCH
Lê Minh Ngân
|
Biểu số 01 (Mẫu
biểu số 48 NĐ 31/2017/NĐ-CP)
QUYẾT TOÁN CÂN
ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2025
(Kèm theo Nghị
quyết số: 24/NQ-HĐND ngày 17/6/2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu)
Đơn vị tính: Đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Dự toán
|
Quyết toán
|
So sánh
|
|
Tuyệt đối
|
Tương đối
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3=2-1
|
4=2/1
|
|
A
|
TỔNG NGUỒN THU NSĐP
|
12.269.034.000.000
|
17.533.420.454.462
|
5.264.386.454.462
|
143%
|
|
1
|
Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp
|
2.166.250.000.000
|
3.341.822.687.891
|
1.175.572.687.891
|
154%
|
|
2
|
Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên
|
10.102.784.000.000
|
11.020.667.516.753
|
917.883.516.753
|
109%
|
|
|
- Bổ sung cân đối
|
6.747.533.000.000
|
6.735.137.487.203
|
-12.395.512.797
|
100%
|
|
|
- Bổ sung mục tiêu
|
3.355.251.000.000
|
4.285.530.029.550
|
930.279.029.550
|
128%
|
|
3
|
Thu kết dư
|
|
101.641.590
|
|
|
|
4
|
Thu chuyển nguồn năm trước
|
|
3.141.049.372.471
|
|
|
|
5
|
Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên
|
|
29.779.235.757
|
|
|
|
B
|
TỔNG CHI NSĐP
|
12.276.234.000.000
|
17.525.364.061.398
|
5.249.130.061.398
|
143%
|
|
I
|
Tổng chi cân đối NSĐP
|
9.197.722.000.000
|
10.150.470.699.048
|
952.748.699.048
|
110%
|
|
1
|
Chi đầu tư phát triển
|
861.400.000.000
|
860.879.059.458
|
-520.940.542
|
100%
|
|
2
|
Chi thường xuyên
|
7.957.767.000.000
|
9.004.610.502.264
|
1.046.843.502.264
|
113%
|
|
3
|
Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương
vay
|
525.000.000
|
331.057.326
|
-193.942.674
|
63%
|
|
4
|
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
|
1.000.000.000
|
2.000.000.000
|
1.000.000.000
|
200%
|
|
5
|
Chi nguồn đóng góp, ủng hộ
|
|
282.650.080.000
|
282.650.080.000
|
|
|
6
|
Chi dự phòng ngân sách
|
184.785.000.000
|
|
-184.785.000.000
|
|
|
7
|
Chênh lệch tăng thu giữa dự toán địa phương giao
với Trung ương giao chưa bố trí nhiệm vụ chi
|
3.000.000.000
|
|
-3.000.000.000
|
|
|
8
|
Kinh phí tinh giản biên chế để thực hiện cải cách
tiền lương
|
189.245.000.000
|
|
-189.245.000.000
|
|
|
II
|
Chi các chương trình mục tiêu
|
3.078.512.000.000
|
2.201.543.954.145
|
-876.968.045.855
|
72%
|
|
1
|
Chi các chương trình mục tiêu quốc gia
|
796.966.000.000
|
1.473.414.564.506
|
676.448.564.506
|
185%
|
|
2
|
Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ
|
2.281.546.000.000
|
728.129.389.639
|
-1.553.416.610.361
|
32%
|
|
III
|
Chi chuyển nguồn sang năm sau
|
|
4.855.366.297.325
|
4.855.366.297.325
|
|
|
IV
|
Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới
|
5.167.593.000.000
|
7.052.219.782.045
|
1.884.626.782.045
|
136%
|
|
V
|
Chi nộp ngân sách cấp trên
|
|
315.153.755.880
|
315.153.755.880
|
|
|
VI
|
Chi trả nợ gốc của NSĐP
|
|
2.829.355.000
|
2.829.355.000
|
|
|
C
|
KẾT DƯ NSĐP
|
|
8.056.393.064
|
8.056.393.064
|
|
|
D
|
TỔNG MỨC VAY CỦA NSĐP
|
10.000.000.000
|
0
|
-10.000.000.000
|
|
|
E
|
TỔNG MỨC DƯ NỢ VAY CUỐI NĂM CỦA NSĐP
|
25.963.000.000
|
15.933.568.862
|
-10.029.431.138
|
61%
|
Biểu số 02 (Mẫu
biểu số 50 NĐ 31/2017NĐ-CP)
QUYẾT TOÁN NGUỒN
THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN THEO LĨNH VỰC NĂM 2025
(Kèm theo Nghị
quyết số: 24/NQ-HĐND ngày 17/6/2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu)
Đơn vị tính: Đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Dự toán
|
Quyết toán
|
So sánh (%)
|
|
Tổng thu NSNN
|
Thu NS ĐP
|
Tổng thu NSNN
|
Tổng thu NSĐP
|
Tổng thu NSNN
|
Thu NSĐP
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5=3/1
|
6=4/2
|
|
|
TỔNG NGUỒN THU NSNN
|
12.478.284.000.000
|
12.269.034.000.000
|
25.104.106.876.228
|
17.533.420.454.462
|
201%
|
143%
|
|
A
|
TỔNG THU CÂN ĐỐI NSNN
|
2.375.500.000.000
|
2.166.250.000.000
|
3.574.914.807.489
|
3.341.822.687.891
|
150%
|
154%
|
|
I
|
Thu nội địa
|
2.350.500.000.000
|
2.166.250.000.000
|
3.251.372.873.134
|
3.045.800.885.891
|
141%
|
141%
|
|
1
|
Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước do Trung
ương quản lý
|
995.000.000.000
|
995.000.000.000
|
1.401.841.345.700
|
1.401.841.345.700
|
141%
|
141%
|
|
2
|
Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước do địa
phương quản lý
|
5.100.000.000
|
5.100.000.000
|
9.756.646.274
|
9.756.646.274
|
191%
|
191%
|
|
3
|
Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước
ngoài
|
5.000.000.000
|
5.000.000.000
|
5.787.894.352
|
5.787.894.352
|
116%
|
116%
|
|
4
|
Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh
|
650.665.000.000
|
650.665.000.000
|
1.095.471.403.652
|
1.095.471.403.652
|
168%
|
168%
|
|
5
|
Lệ phí trước bạ
|
51.500.000.000
|
51.500.000.000
|
95.711.941.319
|
95.711.941.319
|
186%
|
186%
|
|
6
|
Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
|
235.000.000
|
235.000.000
|
363.981.691
|
363.981.691
|
155%
|
155%
|
|
7
|
Thuế thu nhập cá nhân
|
45.100.000.000
|
45.100.000.000
|
77.332.870.817
|
77.332.870.817
|
171%
|
171%
|
|
8
|
Thuế bảo vệ môi trường
|
130.000.000.000
|
78.000.000.000
|
76.374.069.637
|
45.825.307.408
|
59%
|
59%
|
|
9
|
Phí, lệ phí
|
35.000.000.000
|
30.400.000.000
|
39.558.480.240
|
30.744.689.940
|
113%
|
101%
|
|
10
|
Tiền sử dụng đất
|
171.500.000.000
|
171.500.000.000
|
94.318.031.079
|
94.318.031.079
|
55%
|
55%
|
|
11
|
Thu tiền thuê đất, mặt nước
|
16.000.000.000
|
16.000.000.000
|
10.028.059.565
|
10.028.059.565
|
63%
|
63%
|
|
|
Trong đó: Thu tiền thuê đất, thuê mặt nước từ
khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
|
|
|
30.421.261
|
30.421.261
|
|
|
|
12
|
Thu khác ngân sách
|
60.000.000.000
|
35.950.000.000
|
112.893.300.093
|
81.914.317.289
|
188%
|
228%
|
|
13
|
Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
|
160.000.000.000
|
56.400.000.000
|
200.541.091.882
|
65.310.639.972
|
125%
|
116%
|
|
14
|
Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công sản
khác
|
200.000.000
|
200.000.000
|
755.469.089
|
755.469.089
|
378%
|
378%
|
|
15
|
Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết
|
25.000.000.000
|
25.000.000.000
|
29.082.328.272
|
29.082.328.272
|
116%
|
116%
|
|
16
|
Thu hồi vốn, lợi nhuận, lợi nhuận sau thuế, chênh
lệch thu, chi của NHNN
|
200.000.000
|
200.000.000
|
1.555.959.472
|
1.555.959.472
|
778%
|
778%
|
|
II
|
Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu
|
25.000.000.000
|
|
26.497.702.805
|
|
106%
|
|
|
III
|
Thu viện trợ
|
|
|
1.022.429.550
|
|
|
|
|
IV
|
Các khoản huy động đóng góp
|
|
|
296.021.802.000
|
296.021.802.000
|
|
|
|
B
|
THU KẾT DƯ NĂM TRƯỚC
|
|
|
101.641.590
|
101.641.590
|
|
|
|
C
|
THU CHUYỂN NGUỒN TỪ NĂM TRƯỚC CHUYỂN SANG
|
|
|
3.141.049.372.471
|
3.141.049.372.471
|
|
|
|
D
|
THU BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP TRÊN
|
10.102.784.000.000
|
10.102.784.000.000
|
18.072.887.298.798
|
11.020.667.516.753
|
179%
|
109%
|
|
1
|
Bổ sung cân đối
|
6.747.533.000.000
|
6.747.533.000.000
|
11.612.362.069.613
|
6.735.137.487.203
|
172%
|
100%
|
|
2
|
Bổ sung mục tiêu
|
3.355.251.000.000
|
3.355.251.000.000
|
6.460.525.229.185
|
4.285.530.029.550
|
193%
|
128%
|
|
|
Vốn trong nước
|
3.156.228.000.000
|
3.156.228.000.000
|
6.459.502.799.635
|
4.284.507.600.000
|
205%
|
136%
|
|
|
Vốn nước ngoài
|
199.023.000.000
|
199.023.000.000
|
1.022.429.550
|
1.022.429.550
|
0,5%
|
0,5%
|
|
E
|
THU TỪ NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI NỘP LÊN
|
|
|
315.153.755.880
|
29.779.235.757
|
|
|
|
F
|
VAY CỦA NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
|
10.000.000.000
|
10.000.000.000
|
|
|
|
|
Biểu số 03 (Mẫu
biểu số 51- NĐ 31/2017/NĐ-CP)
QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
THEO LĨNH VỰC NĂM 2025
(Kèm theo Nghị
quyết số: 24/NQ-HĐND ngày 17/6/2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu)
Đơn vị tính: Đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Dự toán
|
Quyết toán
|
So sánh (%)
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3=2/1
|
|
|
TỔNG CHI NSĐP
|
12.276.234.000.000
|
17.525.364.061.398
|
143%
|
|
A
|
CHI CÂN ĐỐI NSĐP
|
9.197.722.000.000
|
10.150.470.699.048
|
110%
|
|
I
|
Chi đầu tư phát triển
|
861.400.000.000
|
860.879.059.458
|
100%
|
|
1
|
Chi đầu tư cho các dự án
|
861.400.000.000
|
854.504.102.086
|
99%
|
|
|
Trong đó chia theo lĩnh vực
|
|
|
|
|
-
|
Chi giáo dục, đào tạo và dạy nghề
|
|
191.697.026.539
|
|
|
-
|
Chi Khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và
chuyển đổi số
|
|
-
|
|
|
|
Trong đó chia theo nguồn vốn
|
|
|
|
|
-
|
Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất
|
171.500.000.000
|
92.641.541.858
|
54%
|
|
-
|
Chi đầu tư từ nguồn xổ số kiến thiết
|
25.000.000.000
|
20.938.761.668
|
84%
|
|
2
|
Chi đầu tư phát triển khác
|
|
6.374.957.372
|
|
|
II
|
Chi thường xuyên
|
7.957.767.000.000
|
9.004.610.502.264
|
113%
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
-
|
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo
|
3.822.623.000.000
|
3.753.512.548.116
|
98%
|
|
-
|
Chi khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và
chuyển đổi số
|
13.359.000.000
|
9.115.089.630
|
68%
|
|
III
|
Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa
phương vay
|
525.000.000
|
331.057.326
|
63%
|
|
IV
|
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
|
1.000.000.000
|
2.000.000.000
|
200%
|
|
V
|
Chi nguồn đóng góp, ủng hộ
|
|
282.650.080.000
|
|
|
VI
|
Dự phòng ngân sách
|
184.785.000.000
|
|
|
|
VII
|
Chênh lệch tăng thu giữa dự toán địa phương
giao với Trung ương giao chưa bố trí nhiệm vụ chi
|
189.245.000.000
|
|
|
|
VIII
|
Kinh phí thực hiện tinh giản biên chế để thực
hiện cải cách tiền lương
|
3.000.000.000
|
|
|
|
B
|
CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU
|
3.078.512.000.000
|
2.201.543.954.145
|
72%
|
|
I
|
Chi các chương trình mục tiêu quốc gia
|
796.966.000.000
|
1.473.414.564.506
|
185%
|
|
1
|
Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững giai đoạn
2021-2025
|
170.723.000.000
|
449.066.872.239
|
263%
|
|
|
- Vốn đầu tư
|
-
|
225.173.569.393
|
|
|
|
- Vốn sự nghiệp
|
-
|
223.893.302.846
|
|
|
2
|
Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới giai
đoạn 2021-2025
|
96.569.000.000
|
121.953.195.108
|
126%
|
|
|
- Vốn đầu tư
|
-
|
97.574.087.290
|
|
|
|
- Vốn sự nghiệp
|
-
|
24.379.107.818
|
|
|
STT
|
Nội dung
|
Dự toán
|
Quyết toán
|
So sánh (%)
|
|
3
|
Chương trình MTQG phát triển KTXH vùng đồng
bào DTTS và MN giai đoạn 2021-2030
|
529.674.000.000
|
902.394.497.159
|
170%
|
|
|
- Vốn đầu tư
|
-
|
631.138.739.658
|
|
|
|
- Vốn sự nghiệp
|
-
|
271.255.757.501
|
|
|
II
|
Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ
|
2.281.546.000.000
|
728.129.389.639
|
32%
|
|
1
|
Vốn sự nghiệp
|
104.020.000.000
|
94.242.914.652
|
91%
|
|
1.1
|
Vốn trong nước
|
102.997.000.000
|
93.220.485.102
|
91%
|
|
|
Hội văn học - Nghệ thuật tỉnh Lai Châu
|
437.000.000
|
424.192.580
|
97%
|
|
|
Hội Nhà báo tỉnh Lai Châu
|
160.000.000
|
159.888.100
|
100%
|
|
|
Kinh phí thực hiện Chương trình phát triển lâm
nghiệp bền vững
|
49.680.000.000
|
33.940.830.400
|
68%
|
|
|
Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa
|
40.000.000
|
-
|
|
|
|
Kinh phí thực hiện Quyết định 558/QĐ-TTg ngày
04/8/2021 về phê duyệt Chương trình hỗ trợ hoạt động, hỗ trợ tác phẩm báo chí
chất lượng cao giai đoạn 2021-2025
|
-
|
595.688.720
|
|
|
|
Kinh phí thực hiện nhiệm vụ đảm bảo trật tự an
toàn giao thông
|
1.870.000.000
|
727.791.000
|
39%
|
|
|
Kinh phí thực hiện Đề án bồi dưỡng cán bộ, công
chức Hội Liên hiệp phụ nữ các cấp và Chi hội trưởng phụ nữ giai đoạn 2019-2025
|
220.000.000
|
118.128.600
|
54%
|
|
|
Kinh phí thực hiện đề án đo đạc năm 2024: Đề án
tăng cường quản lý đất đai có nguồn gốc từ nông trường, lâm trường quốc doanh
do các công ty nông nghiệp, công ty lâm nghiệp không thuộc diện sắp xếp lại
theo Nghị định 118/2014/NĐ-CP, Ban quản lý rừng phòng hộ và các tổ chức sự
nghiệp khác, hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Lai Châu
|
-
|
7.151.647.702
|
|
|
|
Phí sử dụng đường bộ
|
50.590.000.000
|
50.102.318.000
|
99%
|
|
1.2
|
Hỗ trợ từ vốn nước ngoài
|
1.023.000.000
|
1.022.429.550
|
100%
|
|
|
Hỗ trợ từ vốn nước ngoài
|
1.023.000.000
|
1.022.429.550
|
|
|
2
|
Vốn đầu tư
|
2.177.526.000.000
|
633.886.474.987
|
29%
|
|
2.1
|
Vốn trong nước
|
-
|
633.886.474.987
|
|
|
|
Nguồn tăng thu ngân sách trung ương - Dự án đầu
tư xây dựng các trường học cho các xã biên giới
|
|
313.938.392
|
|
|
|
Nguồn dự phòng ngân sách trung ương
|
|
187.033.292.225
|
|
|
|
Nguồn vốn thực hiện các dự án trọng điểm có tính
chất liên kết vùng
|
|
61.838.168.842
|
|
|
|
Chương trình phục hồi và phát triển kinh tế - xã
hội
|
|
2.400.000.000
|
|
|
|
Chương trình phát triển kinh tế xã hội vùng
|
|
172.029.160
|
|
|
|
Vốn đầu tư theo ngành, lĩnh vực
|
|
382.129.046.368
|
|
|
C
|
CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU
|
|
4.855.366.297.325
|
|
|
D
|
CHI BỔ SUNG CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI
|
5.167.593.000.000
|
7.052.219.782.045
|
136%
|
|
E
|
CHI NỘP NGÂN SÁCH CẤP TRÊN
|
|
315.153.755.880
|
|
|
F
|
CHI TRẢ NỢ GỐC
|
|
2.829.355.000
|
|
Biểu số 04 (Mẫu
biểu số 52- NĐ 31/2017/NĐ-CP)
QUYẾT TOÁN CHI
NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC NĂM 2025
(Kèm theo Nghị
quyết số: 24/NQ-HĐND ngày 17/6/2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu)
Đơn vị tính: Đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Dự toán
|
Quyết toán
|
So sánh (%)
|
|
Tuyệt đối
|
Tương đối (%)
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3=2-1
|
4=2/1
|
|
|
TỔNG CHI NSĐP
|
7.100.894.000.000
|
10.093.540.860.389
|
2.992.646.860.389
|
142%
|
|
A
|
CHI BỔ SUNG CÂN ĐỐI CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI
|
5.167.593.000.000
|
7.052.219.782.045
|
1.884.626.782.045
|
136%
|
|
B
|
CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC
|
4.113.992.000.000
|
3.934.416.649.036
|
-179.575.350.964
|
96%
|
|
I
|
Chi đầu tư phát triển
|
853.288.000.000
|
830.328.171.296
|
-22.959.828.704
|
97%
|
|
1
|
Chi đầu tư cho các dự án
|
853.288.000.000
|
823.953.213.924
|
-29.334.786.076
|
97%
|
|
|
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề
|
|
191.697.026.539
|
191.697.026.539
|
|
|
|
Chi Khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và
chuyển đổi số
|
|
0
|
0
|
|
|
|
Chi quốc phòng, hỗ trợ thực hiện một số nhiệm vụ
chi thuộc nhiệm vụ của NSTW
|
|
6.036.804.500
|
6.036.804.500
|
|
|
|
Chi an ninh và trật tự, an toàn xã hội, hỗ trợ
thực hiện một số nhiệm vụ chi thuộc nhiệm vụ của NSTW
|
|
3.432.746.196
|
3.432.746.196
|
|
|
|
Chi y tế, dân số và gia đình
|
|
15.023.516.107
|
15.023.516.107
|
|
|
|
Chi văn hóa thông tin
|
|
18.442.123.568
|
18.442.123.568
|
|
|
|
Chi thể dục, thể thao
|
|
11.451.707.451
|
11.451.707.451
|
|
|
|
Chi bảo vệ môi trường
|
|
21.386.694.790
|
21.386.694.790
|
|
|
|
Chi các hoạt động kinh tế
|
|
541.691.387.773
|
541.691.387.773
|
|
|
|
Chi hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước,
Đảng, đoàn thể
|
|
14.776.387.000
|
14.776.387.000
|
|
|
|
Chi bảo đảm xã hội
|
|
14.820.000
|
14.820.000
|
|
|
2
|
Chi đầu tư phát triển khác
|
|
6.374.957.372
|
6.374.957.372
|
|
|
II
|
Chi thường xuyên
|
2.958.797.000.000
|
3.101.757.420.414
|
142.960.420.414
|
105%
|
|
1
|
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề
|
539.726.000.000
|
476.460.883.412
|
-63.265.116.588
|
88%
|
|
2
|
Chi khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và
chuyển đổi số
|
13.359.000.000
|
9.115.089.630
|
-4.243.910.370
|
68%
|
|
3
|
Chi quốc phòng, hỗ trợ thực hiện một số nhiệm vụ
chi thuộc nhiệm vụ của NSTW
|
0
|
137.884.681.850
|
137.884.681.850
|
|
|
4
|
Chi an ninh và trật tự, an toàn xã hội, hỗ trợ
thực hiện một số nhiệm vụ chi thuộc nhiệm vụ của NSTW
|
0
|
52.671.571.379
|
52.671.571.379
|
|
|
5
|
Chi y tế, dân số và gia đình
|
0
|
1.011.872.838.106
|
1.011.872.838.106
|
|
|
6
|
Chi văn hóa, thông tin
|
0
|
70.742.085.842
|
70.742.085.842
|
|
|
7
|
Chi phát thanh, truyền hình
|
0
|
36.952.004.709
|
36.952.004.709
|
|
|
8
|
Chi thể dục, thể thao
|
0
|
17.668.971.270
|
17.668.971.270
|
|
|
9
|
Chi bảo vệ môi trường
|
0
|
4.253.218.117
|
4.253.218.117
|
|
|
10
|
Chi hoạt động kinh tế
|
0
|
441.402.590.650
|
441.402.590.650
|
|
|
11
|
Chi hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước,
Đảng, đoàn thể
|
0
|
732.212.658.572
|
732.212.658.572
|
|
|
12
|
Chi bảo đảm xã hội
|
0
|
57.563.653.877
|
57.563.653.877
|
|
|
13
|
Chi khác ngân sách
|
0
|
52.957.173.000
|
52.957.173.000
|
|
|
III
|
Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa
phương vay
|
525.000.000
|
331.057.326
|
-193.942.674
|
63%
|
|
IV
|
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
|
1.000.000.000
|
2.000.000.000
|
1.000.000.000
|
200%
|
|
V
|
Dự phòng ngân sách
|
108.137.000.000
|
|
-108.137.000.000
|
|
|
VI
|
Chênh lệch tăng thu giữa dự toán địa phương
giao với Trung ương giao chưa bố trí nhiệm vụ chi
|
189.245.000.000
|
|
-189.245.000.000
|
|
|
VII
|
Kinh phí thực hiện tinh giản biên chế để thực
hiện cải cách tiền lương
|
3.000.000.000
|
|
-3.000.000.000
|
|
|
C
|
CHI NỘP NGÂN SÁCH CẤP TRÊN
|
|
287.574.127.148
|
287.574.127.148
|
|
|
D
|
CHI TRẢ NỢ GỐC
|
|
2.829.355.000
|
2.829.355.000
|
|
|
E
|
CHI CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU, MTQG
|
2.986.902.000.000
|
1.679.833.640.712
|
-1.307.068.359.288
|
56%
|
|
F
|
CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU
|
|
4.188.887.088.493
|
4.188.887.088.493
|
|
Biểu số 05 (Mẫu
biểu số 53- NĐ 31/2017/NĐ-CP)
QUYẾT TOÁN CHI
NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG, CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH, CHI NGÂN SÁCH CẤP XÃ THEO CƠ CẤU
CHI NĂM 2025
(Kèm theo Nghị
quyết số: 24/NQ-HĐND ngày 17/6/2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu)
Đơn vị tính: Đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Dự toán
|
Bao gồm
|
Quyết toán
|
Bao gồm
|
So sánh
|
|
Ngân sách cấp tỉnh
|
Ngân sách cấp xã
|
Ngân sách cấp tỉnh
|
Ngân sách cấp xã
|
Ngân sách ĐP
|
Ngân sách cấp tỉnh
|
Ngân sách cấp xã
|
|
A
|
B
|
1=2+3
|
2
|
3
|
4=5+6
|
5
|
6
|
7=4/1
|
8=5/2
|
9=6/3
|
|
|
TỔNG CHI NSĐP
|
12.276.234.000.000
|
7.100.894.000.000
|
5.175.340.000.000
|
17.525.364.061.398
|
10.093.540.860.389
|
7.431.823.201.009
|
143%
|
142%
|
144%
|
|
A
|
CHI CÂN ĐỐI NGÂN
SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
|
9.197.722.000.000
|
4.113.992.000.000
|
5.083.730.000.000
|
10.150.470.699.048
|
3.934.416.649.036
|
6.216.054.050.012
|
96%
|
96%
|
122%
|
|
I
|
Chi đầu tư phát
triển
|
861.400.000.000
|
853.288.000.000
|
8.112.000.000
|
860.879.059.458
|
830.328.171.296
|
30.550.888.162
|
100%
|
97%
|
377%
|
|
1
|
Chi đầu tư cho
các dự án
|
861.400.000.000
|
853.288.000.000
|
8.112.000.000
|
854.504.102.086
|
823.953.213.924
|
30.550.888.162
|
99%
|
97%
|
377%
|
|
|
Trong đó: chia
theo lĩnh vực
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Chi giáo dục - đào
tạo và dạy nghề
|
|
|
|
191.697.026.539
|
191.697.026.539
|
0
|
|
|
|
|
-
|
Chi Khoa học, công
nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
|
|
|
|
0
|
0
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: chia
theo nguồn vốn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Chi XDCB tập trung
(vốn trong nước)
|
657.700.000.000
|
652.810.000.000
|
4.890.000.000
|
677.545.166.882
|
661.225.995.275
|
16.319.171.607
|
103%
|
101%
|
334%
|
|
-
|
Chi đầu tư từ nguồn
thu tiền sử dụng đất
|
171.500.000.000
|
171.103.000.000
|
397.000.000
|
46.320.770.929
|
|
46.320.770.929
|
27%
|
0%
|
11668%
|
|
-
|
Chi đầu tư từ nguồn
thu sổ xố kiến thiết
|
22.175.000.000
|
22.175.000.000
|
|
20.938.761.668
|
19.891.071.937
|
1.047.689.731
|
94%
|
90%
|
|
|
2
|
Chi đầu tư phát
triển khác
|
|
|
|
6.374.957.372
|
6.374.957.372
|
|
|
|
|
|
II
|
Chi thường xuyên
|
7.957.767.000.000
|
2.958.797.000.000
|
4.998.970.000.000
|
9.004.610.502.264
|
3.101.757.420.414
|
5.902.853.081.850
|
113%
|
105%
|
118%
|
|
|
Trong đó
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chi giáo dục - đào
tạo và dạy nghề
|
3.822.623.000.000
|
539.726.000.000
|
3.282.897.000.000
|
3.753.512.548.116
|
476.460.883.412
|
3.277.051.664.704
|
98%
|
88%
|
100%
|
|
2
|
Chi khoa học, công
nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
|
13.359.000.000
|
13.359.000.000
|
|
9.115.089.630
|
9.115.089.630
|
|
68%
|
68%
|
|
|
III
|
Chi trả nợ lãi
các khoản do chính quyền địa phương vay
|
525.000.000
|
525.000.000
|
|
331.057.326
|
331.057.326
|
|
63%
|
63%
|
|
|
IV
|
Chi bổ sung quỹ
dự trữ tài chính
|
1.000.000.000
|
1.000.000.000
|
|
2.000.000.000
|
2.000.000.000
|
|
200%
|
200%
|
|
|
V
|
Dự phòng ngân
sách
|
184.785.000.000
|
108.137.000.000
|
76.648.000.000
|
|
|
|
|
|
|
|
VI
|
Chi nguồn đóng
góp, ủng hộ
|
|
|
|
282.650.080.000
|
0
|
282.650.080.000
|
|
|
|
|
VII
|
Chênh lệch tăng
thu giữa dự toán địa phương giao với Trung ương giao chưa bố trí nhiệm vụ chi
|
189.245.000.000
|
189.245.000.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VIII
|
Kinh phí thực
hiện tinh giản biên chế để thực hiện cải cách tiền lương
|
3.000.000.000
|
3.000.000.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B
|
CHI CHƯƠNG TRÌNH
MỤC TIÊU
|
3.078.512.000.000
|
2.986.902.000.000
|
91.610.000.000
|
2.201.543.954.145
|
1.679.833.640.712
|
521.710.313.433
|
72%
|
56%
|
569%
|
|
I
|
Chi các chương
trình MTQG
|
796.966.000.000
|
705.356.000.000
|
91.610.000.000
|
1.473.414.564.506
|
951.704.251.073
|
521.710.313.433
|
185%
|
135%
|
569%
|
|
1
|
Chương trình
MTQG giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025
|
170.723.000.000
|
166.782.000.000
|
3.941.000.000
|
449.066.872.239
|
259.136.388.809
|
189.930.483.430
|
263%
|
155%
|
4819%
|
|
|
- Vốn đầu tư
|
0
|
0
|
0
|
225.173.569.393
|
221.813.610.758
|
3.359.958.635
|
|
|
|
|
|
- Vốn sự nghiệp
|
0
|
0
|
|
223.893.302.846
|
37.322.778.051
|
186.570.524.795
|
|
|
|
|
2
|
Chương trình
MTQG xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025
|
96.569.000.000
|
50.048.000.000
|
46.521.000.000
|
121.953.195.108
|
64.593.030.820
|
57.360.164.288
|
126%
|
129%
|
123%
|
|
|
- Vốn đầu tư
|
0
|
0
|
0
|
97.574.087.290
|
62.004.694.472
|
35.569.392.818
|
|
|
|
|
|
- Vốn sự nghiệp
|
0
|
0
|
0
|
24.379.107.818
|
2.588.336.348
|
21.790.771.470
|
|
|
|
|
3
|
Chương trình
MTQG phát triển KTXH vùng đồng bào DTTS và MN giai đoạn 2021-2030
|
529.674.000.000
|
488.526.000.000
|
41.148.000.000
|
902.394.497.159
|
627.974.831.444
|
274.419.665.715
|
170%
|
129%
|
667%
|
|
|
- Vốn đầu tư
|
0
|
0
|
0
|
631.138.739.658
|
583.300.101.815
|
47.838.637.843
|
|
|
|
|
|
- Vốn sự nghiệp
|
0
|
0
|
|
271.255.757.501
|
44.674.729.629
|
226.581.027.872
|
|
|
|
|
II
|
Chi các chương
trình mục tiêu, nhiệm vụ
|
2.281.546.000.000
|
2.281.546.000.000
|
0
|
728.129.389.639
|
728.129.389.639
|
0
|
32%
|
32%
|
|
|
1
|
Vốn sự nghiệp
|
104.020.000.000
|
104.020.000.000
|
0
|
94.242.914.652
|
94.242.914.652
|
0
|
91%
|
91%
|
|
|
1.1
|
Vốn trong nước
|
102.997.000.000
|
102.997.000.000
|
0
|
93.220.485.102
|
93.220.485.102
|
0
|
91%
|
91%
|
|
|
|
Hội văn học - Nghệ
thuật tỉnh Lai Châu
|
437.000.000
|
437.000.000
|
|
424.192.580
|
424.192.580
|
0
|
|
|
|
|
|
Hội Nhà báo tỉnh
Lai Châu
|
160.000.000
|
160.000.000
|
|
159.888.100
|
159.888.100
|
0
|
|
|
|
|
|
Kinh phí thực hiện Chương
trình phát triển lâm nghiệp bền vững
|
49.680.000.000
|
49.680.000.000
|
|
33.940.830.400
|
33.940.830.400
|
0
|
|
|
|
|
|
Hỗ trợ doanh nghiệp
nhỏ và vừa
|
40.000.000
|
40.000.000
|
|
0
|
0
|
0
|
|
|
|
|
|
Kinh phí thực hiện
Quyết định 558/QĐ-TTg ngày 04/8/2021 về phê duyệt Chương trình hỗ trợ hoạt
động, hỗ trợ tác phẩm báo chí chất lượng cao giai đoạn 2021-2025
|
0
|
0
|
|
595.688.720
|
595.688.720
|
0
|
|
|
|
|
|
Kinh phí thực hiện
nhiệm vụ đảm bảo trật tự an toàn giao thông
|
1.870.000.000
|
1.870.000.000
|
|
727.791.000
|
727.791.000
|
0
|
|
|
|
|
|
Kinh phí thực hiện
Đề án bồi dưỡng cán bộ, công chức Hội Liên hiệp phụ nữ các cấp và Chi hội
trưởng phụ nữ giai đoạn 2019-2025
|
220.000.000
|
220.000.000
|
|
118.128.600
|
118.128.600
|
0
|
|
|
|
|
|
Kinh phí thực hiện
đề án đo đạc năm 2024: Đề án tăng cường quản lý đất đai có nguồn gốc từ nông
trường, lâm trường quốc doanh do các công ty nông nghiệp, công ty lâm nghiệp
không thuộc diện sắp xếp lại theo Nghị định 118/2014/NĐ-CP, Ban quản lý rừng
phòng hộ và các tổ chức sự nghiệp khác, hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất trên
địa bàn tỉnh Lai Châu
|
0
|
0
|
|
7.151.647.702
|
7.151.647.702
|
0
|
|
|
|
|
|
Phí sử dụng đường bộ
|
50.590.000.000
|
50.590.000.000
|
|
50.102.318.000
|
50.102.318.000
|
0
|
|
|
|
|
1.2
|
Vốn ngoài nước
|
1.023.000.000
|
1.023.000.000
|
|
1.022.429.550
|
1.022.429.550
|
|
99,9%
|
99,9%
|
|
|
2
|
Vốn Đầu tư XDCB
|
2.177.526.000.000
|
2.177.526.000.000
|
|
633.886.474.987
|
633.886.474.987
|
0
|
29%
|
29%
|
|
|
2.1
|
Vốn trong nước
|
|
|
|
633.886.474.987
|
633.886.474.987
|
0
|
|
|
|
|
|
Nguồn tăng thu ngân
sách trung ương - Dự án đầu tư xây dựng các trường học cho các xã biên giới
|
|
|
|
313.938.392
|
313.938.392
|
|
|
|
|
|
|
Nguồn dự phòng ngân
sách trung ương
|
|
|
|
187.033.292.225
|
187.033.292.225
|
|
|
|
|
|
|
Nguồn vốn thực hiện
các dự án trọng điểm có tính chất liên kết vùng
|
|
|
|
61.838.168.842
|
61.838.168.842
|
|
|
|
|
|
|
Chương trình phục
hồi và phát triển kinh tế - xã hội
|
|
|
|
2.400.000.000
|
2.400.000.000
|
|
|
|
|
|
|
Chương trình phát
triển kinh tế xã hội vùng
|
|
|
|
172.029.160
|
172.029.160
|
|
|
|
|
|
|
Vốn đầu tư theo
ngành, lĩnh vực
|
|
|
|
382.129.046.368
|
382.129.046.368
|
|
|
|
|
|
C
|
CHI CHUYỂN NGUỒN
SANG NĂM SAU
|
|
|
4.855.366.297.325
|
4.188.887.088.493
|
666.479.208.832
|
|
|
|
|
D
|
CHI BỔ SUNG CHO
NGÂN SÁCH CẤP
|
5.167.593.000.000
|
5.167.593.000.000
|
|
7.052.219.782.045
|
7.052.219.782.045
|
0
|
136%
|
136%
|
|
|
E
|
CHI NỘP NGÂN
SÁCH CẤP TRÊN
|
|
|
|
315.153.755.880
|
287.574.127.148
|
27.579.628.732
|
|
|
|
|
F
|
CHI TRẢ NỢ GỐC
|
|
|
|
2.829.355.000
|
2.829.355.000
|
|
|
|
|
Biểu số 06 (Mẫu
biểu số 54 NĐ 31/2017/NĐ-CP)
QUYẾT TOÁN CHI TỪ
NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2025
(Kèm theo Nghị
quyết số: 24/NQ-HĐND ngày 17/6/2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu)
Đơn vị tính: Đồng
|
STT
|
Tên đơn vị
|
Dự toán
|
Quyết toán
|
So sánh (%)
|
|
Tổng số
|
Chi đầu tư phát triển (Không kể chương trình MTQG)
|
Chi thường xuyên (Không kể chương trình MTQG)
|
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính; chi trả nợ gốc, trả
nợ lãi do chính quyền địa phương vay
|
Dự phòng ngân sách; Kinh phí tinh giản biên chế để
thực hiện cải cách tiền lương
|
Chênh lệch tăng thu giữa dự toán địa phương giao với
Trung ương giao chưa bố trí nhiệm vụ chi
|
Chi chương trình MTQG
|
Tổng số
|
Chi đầu tư phát triển (Không kể chương trình MTQG)
|
Chi thường xuyên (Không kể chương trình MTQG)
|
Chi trả nợ lãi do chính quyền địa phương vay
|
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
|
Chi chương trình MTQG
|
Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới
|
Chi trả nợ gốc
|
Chi nộp ngân sách cấp trên
|
Chi chuyển nguồn sang ngân sách năm sau
|
Tổng số
|
Chi đầu tư phát triển
|
Chi thường xuyên
|
Chi CT MTQG
|
|
Tổng số
|
Chi đầu tư phát triển
|
Chi thường xuyên
|
Tổng số
|
Chi đầu tư phát triển
|
Chi thường xuyên
|
|
A
|
B
|
1=2+3+4+5+6
|
2
|
3
|
4
|
4
|
5
|
6=7+8
|
7
|
8
|
9=10+11+12+1314+18+19+2 0+21
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14=15+16
|
15
|
16
|
18
|
19
|
20
|
21
|
22=9/1
|
23=10/2
|
24=11/3
|
25=14/6
|
|
|
TỔNG SỐ
|
7.341.379.051.769
|
853.288.000.000
|
2.958.797.000.000
|
4.425.000.000
|
111.137.000.000
|
189.245.000.000
|
796.966.000.000
|
|
|
17.145.760.642.434
|
1.457.839.688.911
|
3.202.375.292.438
|
331.057.326
|
2.000.000.000
|
951.704.251.073
|
867.118.407.045
|
84.585.844.028
|
7.052.219.782.045
|
2.829.355.000
|
287.574.127.148
|
4.188.887.088.493
|
233,5%
|
170,8%
|
108,2%
|
119,4%
|
|
I
|
CÁC CƠ QUAN, TỔ
CHỨC
|
3.958.060.051.769
|
853.288.000.000
|
2.958.797.000.000
|
0
|
0
|
0
|
796.966.000.000
|
|
|
12.664.139.014.467
|
1.457.839.688.911
|
3.202.375.292.438
|
0
|
0
|
951.704.251.073
|
867.118.407.045
|
84.585.844.028
|
7.052.219.782.045
|
0
|
0
|
0
|
320,0%
|
170,8%
|
108,2%
|
119,4%
|
|
1
|
Văn phòng Tỉnh ủy
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
100.833.317.488
|
|
100.833.317.488
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Văn phòng Đoàn ĐBQH
- HĐND tỉnh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
28.368.335.437
|
|
28.368.335.437
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
50.063.234.082
|
|
50.063.234.082
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Sở Khoa học và Công
nghệ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
43.075.288.248
|
|
43.074.177.748
|
|
|
1.110.500
|
|
1.110.500
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Sở Nội vụ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
167.315.111.484
|
|
165.071.635.564
|
|
|
2.243.475.920
|
|
2.243.475.920
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Sở Tài chính
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
42.500.110.467
|
|
42.500.110.467
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Sở Xây dựng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
223.378.184.241
|
773.904.400
|
222.604.279.841
|
|
|
0
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Sở Công Thương
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
32.263.036.146
|
|
31.943.760.146
|
|
|
319.276.000
|
|
319.276.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9
|
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
334.114.666.548
|
3.107.962.277
|
314.996.852.775
|
|
|
16.009.851.496
|
|
16.009.851.496
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10
|
Sở Tư pháp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15.501.936.238
|
|
12.170.202.038
|
|
|
3.331.734.200
|
|
3.331.734.200
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11
|
Sở Ngoại vụ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9.489.331.500
|
|
9.489.331.500
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12
|
Sở Giáo dục và Đào
tạo
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
423.024.209.293
|
|
416.639.225.222
|
|
|
6.384.984.071
|
|
6.384.984.071
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13
|
Sở Y tế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
612.953.123.991
|
|
600.025.033.692
|
|
|
12.928.090.299
|
|
12.928.090.299
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14
|
Sở Văn hóa Thể thao
và du lịch
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
97.188.041.482
|
|
80.699.888.890
|
|
|
16.488.152.592
|
|
16.488.152.592
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15
|
Ban QL Khu KTCK
tỉnh Lai Châu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
17.165.437.120
|
|
17.165.437.120
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
16
|
Văn phòng Ban An
toàn giao thông
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.983.219.393
|
|
1.983.219.393
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
17
|
Sở Dân tộc và Tôn
giáo
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
18.551.457.898
|
|
12.061.542.632
|
|
|
6.489.915.266
|
|
6.489.915.266
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
18
|
Thanh tra tỉnh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
27.188.565.683
|
|
27.188.565.683
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
19
|
Ủy ban Mặt Trận tổ
quốc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
107.092.044.188
|
14.820.000
|
105.254.260.548
|
|
|
1.822.963.640
|
|
1.822.963.640
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
20
|
Báo và Phát thanh,
truyền hình
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
56.070.130.365
|
|
56.070.130.365
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
21
|
Ban quản lý Trung
tâm hành chính - Chính trị tỉnh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
31.145.341.228
|
|
31.145.341.228
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
22
|
Trường Chính trị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
17.474.346.381
|
|
17.474.346.381
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
23
|
Trường Cao đẳng Lai
Châu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
68.417.232.931
|
|
50.753.598.525
|
|
|
17.663.634.406
|
|
17.663.634.406
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
24
|
Công an tỉnh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
64.651.346.904
|
3.746.684.588
|
60.002.006.678
|
|
|
902.655.638
|
|
902.655.638
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
25
|
Bộ Chỉ huy Quân sự
tỉnh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
122.575.253.050
|
1.387.833.500
|
121.187.419.550
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
26
|
Ban Chỉ huy Bộ đội
biên phòng tỉnh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
133.933.829.698
|
115.776.567.398
|
18.157.262.300
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
27
|
Bảo hiểm xã hội tỉnh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
472.657.229.446
|
|
472.657.229.446
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
28
|
Cơ quan Thông tấn
xã Việt Nam tại Lai Châu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
100.000.000
|
|
100.000.000
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
29
|
Cục Thi hành án dân
sự
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
200.000.000
|
|
200.000.000
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
30
|
Tòa án nhân dân
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
300.000.000
|
|
300.000.000
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
31
|
Viện kiểm sát
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
300.000.000
|
|
300.000.000
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
32
|
Trung tâm Phát
triển quỹ đất
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12.925.114.349
|
|
12.925.114.349
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
33
|
Thuế tỉnh Lai Châu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
500.000.000
|
|
500.000.000
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
34
|
Ban bảo vệ chăm sóc
sức khỏe tỉnh Lai Châu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
754.785.350
|
|
754.785.350
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
35
|
Cty TNHH 1 thành
viên QL thuỷ nông
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
22.137.236.000
|
|
22.137.236.000
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
36
|
Ngân hàng chính
sách xã hội
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
37.630.000.000
|
|
37.630.000.000
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
37
|
Công ty Cổ phần cao
su Giầu tiếng Lai Châu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
386.000.000
|
|
386.000.000
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
38
|
Công ty Cổ phần cao
su Lai Châu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7.980.000.000
|
|
7.980.000.000
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
39
|
Công ty Cổ phần cao
su II Lai Châu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.584.000.000
|
|
2.584.000.000
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
41
|
Ban QLDA đầu tư xây
dựng
|
|
|
|
|
|
|
0
|
|
|
1.652.383.682.896
|
1.029.902.222.424
|
5.318.170.000
|
|
|
617.163.290.472
|
617.163.290.472
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
42
|
Ban QLDA đầu tư xây
dựng các công trình nông nghiệp và PTNT
|
|
|
|
|
|
|
0
|
|
|
554.765.052.897
|
303.129.694.324
|
1.680.242.000
|
|
|
249.955.116.573
|
249.955.116.573
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
45
|
Xã Mường Kim
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
255.972.553.692
|
|
|
|
|
0
|
|
|
255.972.553.692
|
|
|
|
|
|
|
|
|
46
|
Xã Khoen On
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
126.572.039.364
|
|
|
|
|
0
|
|
|
126.572.039.364
|
|
|
|
|
|
|
|
|
47
|
Xã Than Uyên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
319.525.831.173
|
|
|
|
|
0
|
|
|
319.525.831.173
|
|
|
|
|
|
|
|
|
48
|
Xã Mường Than
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
147.985.064.205
|
|
|
|
|
0
|
|
|
147.985.064.205
|
|
|
|
|
|
|
|
|
49
|
Xã Pắc Ta
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
114.527.249.354
|
|
|
|
|
0
|
|
|
114.527.249.354
|
|
|
|
|
|
|
|
|
50
|
Xã Nậm Sỏ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
124.155.275.139
|
|
|
|
|
0
|
|
|
124.155.275.139
|
|
|
|
|
|
|
|
|
51
|
Xã Tân Uyên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
321.257.942.500
|
|
|
|
|
0
|
|
|
321.257.942.500
|
|
|
|
|
|
|
|
|
52
|
Xã Mường Khoa
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
122.198.788.536
|
|
|
|
|
0
|
|
|
122.198.788.536
|
|
|
|
|
|
|
|
|
53
|
Xã Bản Bo
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
121.992.412.946
|
|
|
|
|
0
|
|
|
121.992.412.946
|
|
|
|
|
|
|
|
|
54
|
Xã Bình Lư
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
220.435.370.510
|
|
|
|
|
0
|
|
|
220.435.370.510
|
|
|
|
|
|
|
|
|
55
|
Xã Tả Lèng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
180.931.812.729
|
|
|
|
|
0
|
|
|
180.931.812.729
|
|
|
|
|
|
|
|
|
56
|
Xã Khun Há
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
143.297.168.888
|
|
|
|
|
0
|
|
|
143.297.168.888
|
|
|
|
|
|
|
|
|
57
|
Phường Tân Phong
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
327.712.127.327
|
|
|
|
|
0
|
|
|
327.712.127.327
|
|
|
|
|
|
|
|
|
58
|
Phường Đoàn Kết
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
371.484.545.808
|
|
|
|
|
0
|
|
|
371.484.545.808
|
|
|
|
|
|
|
|
|
59
|
Xã Sin Suối Hồ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
243.681.717.000
|
|
|
|
|
0
|
|
|
243.681.717.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
60
|
Xã Phong Thổ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
340.845.228.000
|
|
|
|
|
0
|
|
|
340.845.228.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
61
|
Xã Sì Lở Lầu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
220.052.077.500
|
|
|
|
|
0
|
|
|
220.052.077.500
|
|
|
|
|
|
|
|
|
62
|
Xã Dào San
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
232.392.695.665
|
|
|
|
|
0
|
|
|
232.392.695.665
|
|
|
|
|
|
|
|
|
63
|
Xã Khổng Lào
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
194.236.840.556
|
|
|
|
|
0
|
|
|
194.236.840.556
|
|
|
|
|
|
|
|
|
64
|
Xã Tủa Sín Chải
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
199.602.682.300
|
|
|
|
|
0
|
|
|
199.602.682.300
|
|
|
|
|
|
|
|
|
65
|
Xã Sìn Hồ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
258.388.631.251
|
|
|
|
|
0
|
|
|
258.388.631.251
|
|
|
|
|
|
|
|
|
66
|
Xã Hồng Thu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
171.689.995.067
|
|
|
|
|
0
|
|
|
171.689.995.067
|
|
|
|
|
|
|
|
|
67
|
Xã Nậm Tăm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
139.418.523.631
|
|
|
|
|
0
|
|
|
139.418.523.631
|
|
|
|
|
|
|
|
|
68
|
Xã Pu Sam Cáp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
136.332.192.735
|
|
|
|
|
0
|
|
|
136.332.192.735
|
|
|
|
|
|
|
|
|
69
|
Xã Nậm Cuổi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
122.361.593.700
|
|
|
|
|
0
|
|
|
122.361.593.700
|
|
|
|
|
|
|
|
|
70
|
Xã Nậm Mạ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
80.314.415.840
|
|
|
|
|
0
|
|
|
80.314.415.840
|
|
|
|
|
|
|
|
|
71
|
Xã Lê Lợi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
168.609.221.414
|
|
|
|
|
0
|
|
|
168.609.221.414
|
|
|
|
|
|
|
|
|
72
|
Xã Nậm Hàng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
247.020.851.294
|
|
|
|
|
0
|
|
|
247.020.851.294
|
|
|
|
|
|
|
|
|
73
|
Xã Mường Mô
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
114.020.350.383
|
|
|
|
|
0
|
|
|
114.020.350.383
|
|
|
|
|
|
|
|
|
74
|
Xã Hua Bum
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
121.029.125.390
|
|
|
|
|
0
|
|
|
121.029.125.390
|
|
|
|
|
|
|
|
|
75
|
Xã Pa Tần
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
191.470.512.474
|
|
|
|
|
0
|
|
|
191.470.512.474
|
|
|
|
|
|
|
|
|
76
|
Xã Bum Nưa
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
144.917.391.142
|
|
|
|
|
0
|
|
|
144.917.391.142
|
|
|
|
|
|
|
|
|
77
|
Xã Bum Tở
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
265.708.161.083
|
|
|
|
|
0
|
|
|
265.708.161.083
|
|
|
|
|
|
|
|
|
78
|
Xã Mường Tè
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
112.665.047.000
|
|
|
|
|
0
|
|
|
112.665.047.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
79
|
Xã Thu Lũm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
118.095.251.470
|
|
|
|
|
0
|
|
|
118.095.251.470
|
|
|
|
|
|
|
|
|
80
|
Xã Pa Ủ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
148.631.146.279
|
|
|
|
|
0
|
|
|
148.631.146.279
|
|
|
|
|
|
|
|
|
81
|
Xã Mù Cả
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
73.619.941.500
|
|
|
|
|
0
|
|
|
73.619.941.500
|
|
|
|
|
|
|
|
|
82
|
Xã Tà Tổng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
109.068.007.200
|
|
|
|
|
0
|
|
|
109.068.007.200
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
CHI TRẢ NỢ LÃI
CÁC KHOẢN DO CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG VAY
|
525.000.000
|
|
|
525.000.000
|
|
|
0
|
|
|
331.057.326
|
|
|
331.057.326
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III
|
CHI BỔ SUNG QUỸ
DỰ TRỮ TÀI CHÍNH
|
1.000.000.000
|
|
|
1.000.000.000
|
|
|
0
|
|
|
2.000.000.000
|
|
|
|
2.000.000.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
IV
|
CHI DỰ PHÒNG
NGÂN SÁCH
|
108.137.000.000
|
|
|
|
108.137.000.000
|
|
0
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
V
|
CHI TẠO NGUỒN,
ĐIỀU CHỈNH TIỀN LƯƠNG, NHIỆM VỤ CHI KHÁC CHƯA BỐ TRÍ
|
192.245.000.000
|
|
|
|
3.000.000.000
|
189.245.000.000
|
0
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VI
|
CHƯƠNG TRÌNH MỤC
TIÊU QUỐC GIA
|
796.966.000.000
|
|
|
|
|
|
0
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VII
|
CHI ĐTPT, CHI
THỰC HIỆN MỘT SỐ MỤC TIÊU NHIỆM VỤ KHÁC
|
2.281.546.000.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VIII
|
CHI TRẢ NỢ GỐC
|
2.900.000.000
|
|
|
2.900.000.000
|
|
|
|
|
|
2.829.355.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.829.355.000
|
|
|
|
|
|
|
|
IX
|
CHI NỘP NGÂN
SÁCH CẤP TRÊN
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
287.574.127.148
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
287.574.127.148
|
|
|
|
|
|
|
X
|
CHI CHUYỂN NGUỒN
NGÂN SÁCH SANG NĂM SAU
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.188.887.088.493
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.188.887.088.493
|
|
|
|
|
Biểu số 07 (Mẫu
biểu số 58/NĐ 31/2017/NĐ-CP)
QUYẾT TOÁN CHI
NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG TỪNG XÃ NĂM 2025
(Kèm theo Nghị
quyết số: 24/NQ-HĐND ngày 17/6/2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu)
Đơn vị tính: Đồng
|
Số TT
|
Tên xã
|
Dự toán
|
Quyết toán
|
So sánh (%)
|
|
Tổng số
|
Chi đầu tư phát triển
|
Chi thường xuyên
|
Chi chương trình MTQG
|
Dự phòng ngân sách
|
Tổng số
|
Chi đầu tư phát triển
|
Chi thường xuyên
|
Chi chương trình MTQG
|
Chi chuyển nguồn sang năm sau
|
Chi thực hiện mục tiêu, nhiệm vụ
|
Chi nộp ngân sách cấp trên
|
Tổng số
|
Chi đầu tư phát triển
|
Chi thường xuyên
|
|
Tổng số
|
Trong đó:Chi giáo dục ĐT dạy nghề
|
Tổng số
|
Trong đó
|
Tổng số
|
Tổng số
|
Trong đó:Chi giáo dục ĐT dạy nghề
|
Tổng số
|
Trong đó
|
|
Chi đầu tư phát triển
|
Chi thường xuyên
|
Chi đầu tư phát triển
|
Chi thường xuyên
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
10
|
11
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
18
|
19
|
20
|
21=10/1
|
22=11/2
|
23=13/3
|
|
|
Tổng cộng
|
5.175.340.000.000
|
8.112.000.000
|
4.998.970.000.000
|
3.282.897.000.000
|
91.610.180.000
|
73.290.180.000
|
18.320.000.000
|
76.648.000.000
|
7.431.823.201.009
|
30.550.888.162
|
5.902.853.081.850
|
3.277.051.664.704
|
521.710.313.433
|
86.767.989.296
|
434.942.324.137
|
666.479.208.832
|
282.650.080.000
|
27.579.628.732
|
144%
|
377%
|
118%
|
|
1
|
Xã Mường Kim
|
192.166.000.000
|
|
183.945.000.000
|
137.920.000.000
|
1.962.000.000
|
1.311.000.000
|
651.000.000
|
6.259.000.000
|
258.530.755.556
|
137.441.000
|
228.716.528.608
|
138.843.828.473
|
8.882.465.330
|
1.820.673.000
|
7.061.792.330
|
16.396.795.948
|
4.170.000.000
|
227.524.670
|
135%
|
|
124%
|
|
2
|
Xã Khoen On
|
98.232.000.000
|
|
95.509.000.000
|
68.816.000.000
|
723.000.000
|
318.000.000
|
405.000.000
|
2.000.000.000
|
127.743.486.151
|
0
|
110.946.691.308
|
69.404.107.542
|
3.867.967.637
|
313.384.000
|
3.554.583.637
|
9.946.827.206
|
2.910.000.000
|
72.000.000
|
130%
|
|
116%
|
|
3
|
Xã Than Uyên
|
252.441.000.000
|
|
246.163.000.000
|
131.929.000.000
|
2.310.000.000
|
845.000.000
|
1.465.000.000
|
3.968.000.000
|
325.629.034.253
|
0
|
297.084.138.066
|
132.094.611.988
|
8.378.648.912
|
976.698.019
|
7.401.950.893
|
13.761.349.955
|
5.790.000.000
|
614.897.320
|
129%
|
|
121%
|
|
4
|
Xã Mường Than
|
106.539.000.000
|
|
102.922.000.000
|
74.793.000.000
|
1.646.000.000
|
836.000.000
|
810.000.000
|
1.971.000.000
|
149.664.241.986
|
0
|
134.801.537.571
|
74.261.615.100
|
3.137.948.579
|
752.033.079
|
2.385.915.500
|
10.080.555.336
|
1.560.000.000
|
84.200.500
|
140%
|
|
131%
|
|
5
|
Xã Pắc Ta
|
83.099.000.000
|
|
77.841.000.000
|
53.884.000.000
|
4.154.000.000
|
2.602.000.000
|
1.552.000.000
|
1.104.000.000
|
120.772.987.807
|
2.444.238.000
|
94.829.787.410
|
54.408.391.957
|
9.571.730.036
|
2.724.744.000
|
6.846.986.036
|
8.334.024.018
|
5.400.000.000
|
193.208.343
|
145%
|
|
122%
|
|
6
|
Xã Nậm Sỏ
|
81.254.000.000
|
|
74.652.000.000
|
47.952.000.000
|
4.596.000.000
|
3.956.000.000
|
640.000.000
|
2.006.000.000
|
132.912.281.347
|
2.879.257.700
|
91.908.473.061
|
52.407.229.008
|
9.668.077.817
|
5.165.399.400
|
4.502.678.417
|
19.606.472.769
|
8.850.000.000
|
0
|
164%
|
|
123%
|
|
7
|
Xã Tân Uyên
|
256.930.000.000
|
|
244.310.000.000
|
148.318.000.000
|
7.865.000.000
|
6.448.000.000
|
1.417.000.000
|
4.755.000.000
|
339.968.674.677
|
5.701.798.000
|
290.036.167.290
|
148.322.272.272
|
18.276.846.056
|
9.574.028.662
|
8.702.817.394
|
18.108.763.331
|
7.800.000.000
|
45.100.000
|
132%
|
|
119%
|
|
8
|
Xã Mường Khoa
|
89.649.000.000
|
|
86.696.000.000
|
60.418.000.000
|
1.344.000.000
|
504.000.000
|
840.000.000
|
1.609.000.000
|
132.931.229.769
|
3.101.287.469
|
108.181.827.331
|
61.543.906.075
|
6.808.856.999
|
2.092.003.000
|
4.716.853.999
|
12.199.257.970
|
2.640.000.000
|
0
|
148%
|
|
125%
|
|
9
|
Xã Bản Bo
|
89.294.000.000
|
1.315.000.000
|
83.311.000.000
|
56.976.000.000
|
2.356.000.000
|
1.722.000.000
|
634.000.000
|
2.312.000.000
|
124.482.919.972
|
1.303.735.000
|
97.797.782.876
|
57.160.113.924
|
6.768.165.110
|
1.722.000.000
|
5.046.165.110
|
14.119.034.006
|
4.380.000.000
|
114.202.980
|
139%
|
99%
|
117%
|
|
10
|
Xã Bình Lư
|
181.236.500.000
|
600.000.000
|
178.244.000.000
|
99.714.000.000
|
1.905.500.000
|
1.071.500.000
|
834.000.000
|
487.000.000
|
226.187.073.181
|
509.274.000
|
200.964.246.985
|
100.402.368.771
|
4.895.492.215
|
1.048.000.000
|
3.847.492.215
|
14.823.810.481
|
4.830.000.000
|
164.249.500
|
125%
|
85%
|
113%
|
|
11
|
Xã Tả Lèng
|
132.474.500.000
|
1.130.000.000
|
129.085.000.000
|
94.185.000.000
|
1.792.500.000
|
1.358.500.000
|
434.000.000
|
467.000.000
|
183.917.695.987
|
1.047.689.731
|
151.111.162.018
|
94.774.270.703
|
7.855.323.040
|
1.801.900.000
|
6.053.423.040
|
17.255.373.615
|
6.390.000.000
|
258.147.583
|
139%
|
93%
|
117%
|
|
12
|
Xã Khun Há
|
104.646.000.000
|
|
100.482.000.000
|
73.437.000.000
|
3.844.000.000
|
3.011.000.000
|
833.000.000
|
320.000.000
|
144.444.257.788
|
0
|
115.010.207.082
|
74.399.936.771
|
9.163.737.339
|
2.675.052.979
|
6.488.684.360
|
12.905.053.513
|
7.050.000.000
|
315.259.854
|
138%
|
|
114%
|
|
13
|
Phường Tân Phong
|
263.026.000.000
|
|
254.717.000.000
|
176.526.000.000
|
4.458.000.000
|
3.433.000.000
|
1.025.000.000
|
3.851.000.000
|
338.397.762.854
|
387.102.113
|
298.543.185.801
|
174.772.780.492
|
6.061.849.497
|
2.973.355.590
|
3.088.493.907
|
25.351.353.082
|
5.730.000.000
|
2.324.272.361
|
129%
|
|
117%
|
|
14
|
Phường Đoàn Kết
|
293.382.000.000
|
|
285.852.000.000
|
159.916.000.000
|
4.839.000.000
|
4.264.000.000
|
575.000.000
|
2.691.000.000
|
384.669.626.398
|
200.000.000
|
334.661.200.729
|
158.436.977.549
|
15.346.135.150
|
4.127.046.900
|
11.219.088.250
|
31.643.430.019
|
1.920.000.000
|
898.860.500
|
131%
|
|
117%
|
|
15
|
Xã Sin Suối Hồ
|
170.724.000.000
|
|
166.822.000.000
|
125.463.000.000
|
651.000.000
|
252.000.000
|
399.000.000
|
3.251.000.000
|
252.149.645.657
|
0
|
199.737.198.774
|
126.070.503.969
|
20.185.396.963
|
891.912.469
|
19.293.484.494
|
19.721.062.925
|
12.090.000.000
|
415.986.995
|
148%
|
|
120%
|
|
16
|
Xã Phong Thổ
|
271.741.000.000
|
397.000.000
|
266.058.000.000
|
142.294.000.000
|
2.764.000.000
|
1.908.000.000
|
856.000.000
|
2.522.000.000
|
352.898.365.412
|
0
|
304.558.295.177
|
142.633.411.480
|
20.153.817.991
|
1.820.063.185
|
18.333.754.806
|
20.064.160.094
|
4.369.000.000
|
3.753.092.150
|
130%
|
|
114%
|
|
17
|
Xã Sì Lở Lầu
|
139.112.000.000
|
|
135.987.000.000
|
93.906.000.000
|
0
|
0
|
0
|
3.125.000.000
|
232.205.107.395
|
0
|
171.873.450.120
|
94.845.163.430
|
18.056.147.959
|
268.133.000
|
17.788.014.959
|
27.976.504.352
|
14.070.000.000
|
229.004.964
|
167%
|
|
126%
|
|
18
|
Xã Dào San
|
144.342.000.000
|
|
141.958.000.000
|
107.099.000.000
|
0
|
0
|
0
|
2.384.000.000
|
248.362.954.355
|
0
|
195.609.974.103
|
106.414.536.160
|
29.492.437.092
|
160.000.000
|
29.332.437.092
|
21.637.720.363
|
31.080.000
|
1.591.742.797
|
172%
|
|
138%
|
|
19
|
Xã Khổng Lào
|
148.906.000.000
|
|
145.250.000.000
|
111.113.000.000
|
1.614.000.000
|
1.404.000.000
|
210.000.000
|
2.042.000.000
|
200.364.160.179
|
0
|
157.416.837.914
|
107.248.524.056
|
14.812.564.185
|
874.444.970
|
13.938.119.215
|
18.097.458.080
|
9.930.000.000
|
107.300.000
|
135%
|
|
108%
|
|
20
|
Xã Tủa Sín Chải
|
143.132.000.000
|
|
142.394.000.000
|
110.261.000.000
|
233.000.000
|
233.000.000
|
0
|
505.000.000
|
203.720.534.597
|
0
|
156.589.287.106
|
106.303.687.606
|
14.202.670.428
|
417.130.000
|
13.785.540.428
|
27.540.345.291
|
4.740.000.000
|
648.231.772
|
142%
|
|
110%
|
|
21
|
Xã Sìn Hồ
|
192.810.000.000
|
|
190.402.000.000
|
95.313.000.000
|
71.000.000
|
71.000.000
|
0
|
2.337.000.000
|
274.512.656.348
|
318.481.000
|
226.491.566.420
|
94.394.140.639
|
18.875.372.960
|
1.472.700.000
|
17.402.672.960
|
23.585.576.084
|
2.368.000.000
|
2.873.659.884
|
142%
|
|
119%
|
|
22
|
Xã Hồng Thu
|
120.531.000.000
|
|
119.986.000.000
|
89.889.000.000
|
76.000.000
|
76.000.000
|
0
|
469.000.000
|
174.815.102.665
|
263.029.000
|
141.926.740.082
|
88.892.421.992
|
6.789.500.000
|
85.000.000
|
6.704.500.000
|
16.669.362.191
|
8.820.000.000
|
346.471.392
|
145%
|
|
118%
|
|
23
|
Xã Nậm Tăm
|
100.481.000.000
|
|
98.226.000.000
|
70.093.000.000
|
1.813.000.000
|
1.011.000.000
|
802.000.000
|
442.000.000
|
148.848.513.110
|
0
|
119.664.405.709
|
69.562.868.700
|
10.431.026.249
|
1.051.874.044
|
9.379.152.205
|
12.865.729.252
|
2.250.000.000
|
3.637.351.900
|
148%
|
|
122%
|
|
24
|
Xã Pu Sam Cáp
|
97.048.000.000
|
|
96.316.000.000
|
69.696.000.000
|
300.000.000
|
0
|
300.000.000
|
432.000.000
|
138.146.359.750
|
0
|
112.072.495.718
|
68.949.728.000
|
7.258.760.135
|
0
|
7.258.760.135
|
16.361.289.897
|
2.280.000.000
|
173.814.000
|
142%
|
|
116%
|
|
25
|
Xã Nậm Cuổi
|
85.261.000.000
|
|
84.907.000.000
|
61.949.000.000
|
0
|
0
|
0
|
354.000.000
|
124.231.049.194
|
0
|
90.522.614.747
|
62.093.044.462
|
12.119.334.100
|
920.000.000
|
11.199.334.100
|
11.047.226.147
|
10.000.000.000
|
541.874.200
|
146%
|
|
107%
|
|
26
|
Xã Nậm Mạ
|
52.152.000.000
|
|
51.233.000.000
|
34.221.000.000
|
653.000.000
|
252.000.000
|
401.000.000
|
266.000.000
|
80.785.942.364
|
0
|
65.821.520.726
|
33.739.007.000
|
4.958.922.000
|
240.903.000
|
4.718.019.000
|
7.452.941.088
|
2.490.000.000
|
62.558.550
|
155%
|
|
128%
|
|
27
|
Xã Lê Lợi
|
108.807.180.000
|
12.000.000
|
97.427.000.000
|
65.595.000.000
|
10.028.180.000
|
8.825.180.000
|
1.203.000.000
|
1.340.000.000
|
179.701.437.143
|
709.880.000
|
117.054.924.027
|
64.144.106.414
|
27.868.781.825
|
10.460.301.235
|
17.408.480.590
|
22.234.154.391
|
11.730.000.000
|
103.696.900
|
165%
|
5916%
|
120%
|
|
28
|
Xã Nậm Hàng
|
183.762.000.000
|
2.663.000.000
|
172.586.000.000
|
96.102.000.000
|
4.242.000.000
|
4.242.000.000
|
0
|
4.271.000.000
|
335.818.858.351
|
6.901.124.500
|
208.547.234.600
|
97.954.860.084
|
71.935.637.928
|
4.783.241.179
|
67.152.396.749
|
46.032.146.668
|
1.890.000.000
|
512.714.655
|
183%
|
259%
|
121%
|
|
29
|
Xã Mường Mô
|
74.292.000.000
|
30.000.000
|
70.975.000.000
|
49.244.000.000
|
2.429.000.000
|
1.828.000.000
|
601.000.000
|
858.000.000
|
130.108.445.831
|
30.000.000
|
88.602.489.898
|
50.515.605.394
|
18.394.484.344
|
1.779.630.000
|
16.614.854.344
|
15.332.718.413
|
7.590.000.000
|
158.753.176
|
175%
|
100%
|
125%
|
|
30
|
Xã Hua Bum
|
86.790.000.000
|
15.000.000
|
78.466.000.000
|
54.132.000.000
|
6.370.000.000
|
6.370.000.000
|
0
|
1.939.000.000
|
130.094.659.620
|
11.539.000
|
93.436.136.721
|
52.924.657.545
|
16.269.792.600
|
6.351.889.000
|
9.917.903.600
|
14.681.769.299
|
5.610.000.000
|
85.422.000
|
150%
|
77%
|
119%
|
|
31
|
Xã Pa Tần
|
133.798.000.000
|
|
131.795.000.000
|
96.013.000.000
|
896.000.000
|
896.000.000
|
0
|
1.107.000.000
|
211.362.709.552
|
949.313.037
|
151.001.002.881
|
97.427.953.318
|
15.776.546.000
|
872.779.000
|
14.903.767.000
|
27.065.217.154
|
15.856.000.000
|
714.630.480
|
158%
|
|
115%
|
|
32
|
Xã Bum Nưa
|
92.031.000.000
|
259.000.000
|
88.603.000.000
|
60.611.000.000
|
2.819.000.000
|
2.341.000.000
|
478.000.000
|
350.000.000
|
150.469.077.047
|
255.930.000
|
101.908.005.717
|
61.001.918.700
|
15.099.979.672
|
4.312.205.692
|
10.787.773.980
|
9.562.058.918
|
22.290.000.000
|
1.353.102.740
|
163%
|
99%
|
115%
|
|
33
|
Xã Bum Tở
|
211.477.000.000
|
1.060.000.000
|
194.639.000.000
|
97.389.000.000
|
2.265.000.000
|
2.265.000.000
|
0
|
13.513.000.000
|
284.289.158.917
|
2.224.680.612
|
223.682.435.691
|
94.269.000.630
|
13.824.888.785
|
2.232.297.893
|
11.592.590.892
|
24.588.924.829
|
17.610.000.000
|
2.358.229.000
|
134%
|
210%
|
115%
|
|
34
|
Xã Mường Tè
|
75.399.000.000
|
|
67.632.000.000
|
46.156.000.000
|
7.507.000.000
|
7.030.000.000
|
477.000.000
|
260.000.000
|
121.911.820.641
|
587.783.000
|
80.839.000.896
|
45.770.027.000
|
14.427.681.000
|
7.604.582.000
|
6.823.099.000
|
16.983.875.745
|
8.910.000.000
|
163.480.000
|
162%
|
|
120%
|
|
35
|
Xã Thu Lũm
|
91.226.000.000
|
213.000.000
|
88.642.000.000
|
58.819.000.000
|
2.001.000.000
|
1.523.000.000
|
478.000.000
|
370.000.000
|
125.936.483.582
|
207.244.000
|
95.780.963.624
|
58.142.255.000
|
9.517.309.000
|
1.422.186.000
|
8.095.123.000
|
11.095.539.958
|
8.220.000.000
|
1.115.427.000
|
138%
|
97%
|
108%
|
|
36
|
Xã Pa Ủ
|
102.899.000.000
|
391.000.000
|
101.827.000.000
|
73.048.000.000
|
321.000.000
|
321.000.000
|
0
|
360.000.000
|
154.271.758.956
|
369.483.000
|
108.050.287.389
|
72.045.583.000
|
11.987.405.000
|
112.570.000
|
11.874.835.000
|
13.716.964.001
|
19.416.000.000
|
731.619.566
|
150%
|
94%
|
106%
|
|
37
|
Xã Mù Cả
|
46.181.000.000
|
13.000.000
|
45.988.000.000
|
30.621.000.000
|
0
|
0
|
0
|
180.000.000
|
75.541.613.361
|
10.578.000
|
52.649.068.793
|
30.350.465.500
|
4.372.222.000
|
12.828.000
|
4.359.394.000
|
7.021.704.568
|
11.160.000.000
|
328.040.000
|
164%
|
81%
|
114%
|
|
38
|
Xã Tà Tổng
|
78.073.000.000
|
15.000.000
|
77.126.000.000
|
59.085.000.000
|
762.000.000
|
762.000.000
|
0
|
170.000.000
|
111.024.759.256
|
0
|
84.424.208.881
|
60.125.784.000
|
6.216.391.500
|
855.000.000
|
5.361.391.500
|
10.612.657.875
|
9.510.000.000
|
261.501.000
|
142%
|
0%
|
109%
|
Biểu số 08 (Mẫu
biểu số 59 NĐ 31/2017/NĐ-CP)
QUYẾT TOÁN CHI BỔ
SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO NGÂN SÁCH TỪNG XÃ NĂM 2025
(Kèm theo Nghị
quyết số: 24/NQ-HĐND ngày 17/6/2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu)
Đơn vị tính: Đồng
|
STT
|
Tên các xã
|
Dự toán
|
Quyết toán
|
So sánh (%)
|
|
Tổng số
|
Bổ sung cân đối
|
Bổ sung có mục tiêu
|
Tổng số
|
Bổ sung cân đối
|
Bổ sung có mục tiêu
|
Tổng số
|
Bổ sung cân đối
|
Bổ sung có mục tiêu
|
|
Tổng số
|
Gồm
|
Vốn đầu tư để thực hiện các chương trình mục tiêu,
nhiệm vụ
|
Vốn sự nghiệp để thực hiện các chế độ chính sách và
nhiệm vụ theo quy định
|
Vốn thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia
|
Tổng số
|
Gồm
|
Tổng số
|
Gồm
|
|
Vốn ngoài nước
|
Vốn trong nước
|
Vốn trong nước
|
Vốn trong nước
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3=4
|
4
|
4
|
6
|
5
|
6
|
7=8+9
|
8
|
9
|
10
|
14=7/1
|
15=8/2
|
16=9/3
|
17=10/4
|
|
|
TỔNG SỐ
|
5.167.543.000.000
|
4.950.308.999.999
|
217.234.000.000
|
0
|
217.234.000.000
|
0
|
125.673.000.000
|
91.561.000.000
|
7.052.219.782.045
|
4.877.224.582.410
|
2.174.995.199.635
|
2.174.995.199.635
|
136,5%
|
99%
|
1001%
|
1001%
|
|
1
|
Xã Mường Kim
|
191.935.000.000
|
185.499.000.000
|
6.436.000.000
|
|
6.436.000.000
|
|
4.474.000.000
|
1.962.000.000
|
255.972.553.692
|
181.627.324.334
|
74.345.229.358
|
74.345.229.358
|
133,4%
|
98%
|
1155%
|
1155%
|
|
2
|
Xã Khoen On
|
98.147.000.000
|
96.102.000.000
|
2.045.000.000
|
|
2.045.000.000
|
|
1.322.000.000
|
723.000.000
|
126.572.039.364
|
92.365.820.064
|
34.206.219.300
|
34.206.219.300
|
129,0%
|
96%
|
1673%
|
1673%
|
|
3
|
Xã Than Uyên
|
249.814.000.000
|
243.376.000.000
|
6.438.000.000
|
|
6.438.000.000
|
|
4.128.000.000
|
2.310.000.000
|
319.525.831.173
|
240.971.653.773
|
78.554.177.400
|
78.554.177.400
|
127,9%
|
99%
|
1220%
|
1220%
|
|
4
|
Xã Mường Than
|
106.301.000.000
|
103.416.000.000
|
2.885.000.000
|
|
2.885.000.000
|
|
1.239.000.000
|
1.646.000.000
|
147.985.064.205
|
100.966.342.800
|
47.018.721.405
|
47.018.721.405
|
139,2%
|
98%
|
1630%
|
1630%
|
|
5
|
Xã Pắc Ta
|
83.019.000.000
|
75.998.000.000
|
7.021.000.000
|
|
7.021.000.000
|
|
2.867.000.000
|
4.154.000.000
|
114.527.249.354
|
75.638.900.000
|
38.888.349.354
|
38.888.349.354
|
138,0%
|
100%
|
554%
|
554%
|
|
6
|
Xã Nậm Sỏ
|
81.224.000.000
|
73.148.000.000
|
8.076.000.000
|
|
8.076.000.000
|
|
3.480.000.000
|
4.596.000.000
|
124.155.275.139
|
73.118.569.861
|
51.036.705.278
|
51.036.705.278
|
152,9%
|
100%
|
632%
|
632%
|
|
7
|
Xã Tân Uyên
|
256.431.000.000
|
241.118.000.000
|
15.313.000.000
|
|
15.313.000.000
|
|
7.448.000.000
|
7.865.000.000
|
321.257.942.500
|
241.118.000.000
|
80.139.942.500
|
80.139.942.500
|
125,3%
|
100%
|
523%
|
523%
|
|
8
|
Xã Mường Khoa
|
89.601.000.000
|
85.404.000.000
|
4.197.000.000
|
|
4.197.000.000
|
|
2.853.000.000
|
1.344.000.000
|
122.198.788.536
|
85.404.000.000
|
36.794.788.536
|
36.794.788.536
|
136,4%
|
100%
|
877%
|
877%
|
|
9
|
Xã Bản Bo
|
89.263.000.000
|
85.627.000.000
|
3.636.000.000
|
|
3.636.000.000
|
|
1.280.000.000
|
2.356.000.000
|
121.992.412.946
|
83.154.560.095
|
38.837.852.851
|
38.837.852.851
|
136,7%
|
97%
|
1068%
|
1068%
|
|
10
|
Xã Bình Lư
|
181.025.000.000
|
177.025.000.000
|
4.000.000.000
|
|
4.000.000.000
|
|
2.094.000.000
|
1.906.000.000
|
220.435.370.510
|
172.977.203.640
|
47.458.166.870
|
47.458.166.870
|
121,8%
|
98%
|
1186%
|
1186%
|
|
11
|
Xã Tả Lèng
|
132.428.000.000
|
127.914.000.000
|
4.514.000.000
|
|
4.514.000.000
|
|
2.721.000.000
|
1.793.000.000
|
180.931.812.729
|
123.958.559.817
|
56.973.252.912
|
56.973.252.912
|
136,6%
|
97%
|
1262%
|
1262%
|
|
12
|
Xã Khun Há
|
104.616.000.000
|
97.863.000.000
|
6.753.000.000
|
|
6.753.000.000
|
|
2.909.000.000
|
3.844.000.000
|
143.297.168.888
|
95.443.239.681
|
47.853.929.207
|
47.853.929.207
|
137,0%
|
98%
|
709%
|
709%
|
|
13
|
Phường Tân Phong
|
261.788.000.000
|
236.676.000.000
|
25.112.000.000
|
|
25.112.000.000
|
|
20.654.000.000
|
4.458.000.000
|
327.712.127.327
|
234.872.182.959
|
92.839.944.368
|
92.839.944.368
|
125,2%
|
99%
|
370%
|
370%
|
|
14
|
Phường Đoàn Kết
|
292.652.000.000
|
255.695.000.000
|
36.957.000.000
|
|
36.957.000.000
|
|
32.118.000.000
|
4.839.000.000
|
371.484.545.808
|
255.256.330.821
|
116.228.214.987
|
116.228.214.987
|
126,9%
|
100%
|
314%
|
314%
|
|
15
|
Xã Sin Suối Hồ
|
170.677.000.000
|
167.015.000.000
|
3.662.000.000
|
|
3.662.000.000
|
|
3.011.000.000
|
651.000.000
|
243.681.717.000
|
163.928.452.000
|
79.753.265.000
|
79.753.265.000
|
142,8%
|
98%
|
2178%
|
2178%
|
|
16
|
Xã Phong Thổ
|
271.499.000.000
|
265.034.000.000
|
6.465.000.000
|
|
6.465.000.000
|
|
3.701.000.000
|
2.764.000.000
|
340.845.228.000
|
265.034.000.000
|
75.811.228.000
|
75.811.228.000
|
125,5%
|
100%
|
1173%
|
1173%
|
|
17
|
Xã Sì Lở Lầu
|
139.059.000.000
|
138.260.000.000
|
799.000.000
|
|
799.000.000
|
|
799.000.000
|
|
220.052.077.500
|
137.422.744.500
|
82.629.333.000
|
82.629.333.000
|
158,2%
|
99%
|
10342%
|
10342%
|
|
18
|
Xã Dào San
|
144.307.000.000
|
143.796.000.000
|
511.000.000
|
|
511.000.000
|
|
511.000.000
|
|
232.392.695.665
|
142.518.905.060
|
89.873.790.605
|
89.873.790.605
|
161,0%
|
99%
|
17588%
|
17588%
|
|
19
|
Xã Khổng Lào
|
148.855.000.000
|
146.521.000.000
|
2.334.000.000
|
|
2.334.000.000
|
|
720.000.000
|
1.614.000.000
|
194.236.840.556
|
145.705.621.586
|
48.531.218.970
|
48.531.218.970
|
130,5%
|
99%
|
2079%
|
2079%
|
|
20
|
Xã Tủa Sín Chải
|
143.114.000.000
|
142.451.000.000
|
663.000.000
|
|
663.000.000
|
|
430.000.000
|
233.000.000
|
199.602.682.300
|
140.424.768.100
|
59.177.914.200
|
59.177.914.200
|
139,5%
|
99%
|
8926%
|
8926%
|
|
21
|
Xã Sìn Hồ
|
192.706.000.000
|
192.435.000.000
|
271.000.000
|
|
271.000.000
|
|
200.000.000
|
71.000.000
|
258.388.631.251
|
187.727.762.826
|
70.660.868.425
|
70.660.868.425
|
134,1%
|
98%
|
26074%
|
26074%
|
|
22
|
Xã Hồng Thu
|
120.458.000.000
|
120.269.000.000
|
189.000.000
|
|
189.000.000
|
|
163.000.000
|
26.000.000
|
171.689.995.067
|
118.171.151.667
|
53.518.843.400
|
53.518.843.400
|
142,5%
|
98%
|
28317%
|
28317%
|
|
23
|
Xã Nậm Tăm
|
100.451.000.000
|
96.446.000.000
|
4.005.000.000
|
|
4.005.000.000
|
|
2.192.000.000
|
1.813.000.000
|
139.418.523.631
|
92.521.312.043
|
46.897.211.588
|
46.897.211.588
|
138,8%
|
96%
|
1171%
|
1171%
|
|
24
|
Xã Pu Sam Cáp
|
97.026.000.000
|
96.576.000.000
|
450.000.000
|
|
450.000.000
|
|
150.000.000
|
300.000.000
|
136.332.192.735
|
94.664.670.600
|
41.667.522.135
|
41.667.522.135
|
140,5%
|
98%
|
9259%
|
9259%
|
|
25
|
Xã Nậm Cuổi
|
85.245.000.000
|
84.897.000.000
|
348.000.000
|
|
348.000.000
|
|
348.000.000
|
|
122.361.593.700
|
84.700.083.200
|
37.661.510.500
|
37.661.510.500
|
143,5%
|
100%
|
10822%
|
10822%
|
|
26
|
Xã Nậm Mạ
|
52.136.000.000
|
51.343.000.000
|
793.000.000
|
|
793.000.000
|
|
140.000.000
|
653.000.000
|
80.314.415.840
|
49.512.898.840
|
30.801.517.000
|
30.801.517.000
|
154,0%
|
96%
|
3884%
|
3884%
|
|
27
|
Xã Lê Lợi
|
108.774.000.000
|
98.609.000.000
|
10.165.000.000
|
|
10.165.000.000
|
|
137.000.000
|
10.028.000.000
|
168.609.221.414
|
97.465.818.414
|
71.143.403.000
|
71.143.403.000
|
155,0%
|
99%
|
700%
|
700%
|
|
28
|
Xã Nậm Hàng
|
183.725.000.000
|
171.993.000.000
|
11.732.000.000
|
|
11.732.000.000
|
|
7.490.000.000
|
4.242.000.000
|
247.020.851.294
|
166.165.599.395
|
80.855.251.899
|
80.855.251.899
|
134,5%
|
97%
|
689%
|
689%
|
|
29
|
Xã Mường Mô
|
74.272.000.000
|
71.693.000.000
|
2.579.000.000
|
|
2.579.000.000
|
|
150.000.000
|
2.429.000.000
|
114.020.350.383
|
71.165.295.099
|
42.855.055.284
|
42.855.055.284
|
153,5%
|
99%
|
1662%
|
1662%
|
|
30
|
Xã Hua Bum
|
86.743.000.000
|
79.857.000.000
|
6.886.000.000
|
|
6.886.000.000
|
|
516.000.000
|
6.370.000.000
|
121.029.125.390
|
78.270.781.409
|
42.758.343.981
|
42.758.343.981
|
139,5%
|
98%
|
621%
|
621%
|
|
31
|
Xã Pa Tần
|
133.753.000.000
|
131.528.000.000
|
2.225.000.000
|
|
2.225.000.000
|
|
1.329.000.000
|
896.000.000
|
191.470.512.474
|
127.330.624.614
|
64.139.887.860
|
64.139.887.860
|
143,2%
|
97%
|
2883%
|
2883%
|
|
32
|
Xã Bum Nưa
|
91.929.000.000
|
88.457.000.000
|
3.472.000.000
|
|
3.472.000.000
|
|
653.000.000
|
2.819.000.000
|
144.917.391.142
|
87.305.545.360
|
57.611.845.782
|
57.611.845.782
|
157,6%
|
99%
|
1659%
|
1659%
|
|
33
|
Xã Bum Tở
|
211.228.000.000
|
199.113.000.000
|
12.115.000.000
|
|
12.115.000.000
|
|
9.850.000.000
|
2.265.000.000
|
265.708.161.083
|
196.213.977.323
|
69.494.183.760
|
69.494.183.760
|
125,8%
|
99%
|
574%
|
574%
|
|
34
|
Xã Mường Tè
|
75.306.000.000
|
66.371.000.000
|
8.935.000.000
|
|
8.935.000.000
|
|
1.428.000.000
|
7.507.000.000
|
112.665.047.000
|
65.818.524.900
|
46.846.522.100
|
46.846.522.100
|
149,6%
|
99%
|
524%
|
524%
|
|
35
|
Xã Thu Lũm
|
91.025.000.000
|
87.737.000.000
|
3.288.000.000
|
|
3.288.000.000
|
|
1.287.000.000
|
2.001.000.000
|
118.095.251.470
|
86.007.385.970
|
32.087.865.500
|
32.087.865.500
|
129,7%
|
98%
|
976%
|
976%
|
|
36
|
Xã Pa Ủ
|
102.832.000.000
|
102.212.000.000
|
620.000.000
|
|
620.000.000
|
|
299.000.000
|
321.000.000
|
148.631.146.279
|
100.532.165.459
|
48.098.980.820
|
48.098.980.820
|
144,5%
|
98%
|
7758%
|
7758%
|
|
37
|
Xã Mù Cả
|
46.146.000.000
|
45.694.000.000
|
452.000.000
|
|
452.000.000
|
|
452.000.000
|
|
73.619.941.500
|
45.116.713.500
|
28.503.228.000
|
28.503.228.000
|
159,5%
|
99%
|
6306%
|
6306%
|
|
38
|
Xã Tà Tổng
|
78.033.000.000
|
77.141.000.000
|
892.000.000
|
|
892.000.000
|
|
130.000.000
|
762.000.000
|
109.068.007.200
|
76.627.092.700
|
32.440.914.500
|
32.440.914.500
|
139,8%
|
99%
|
3637%
|
3637%
|
Biểu số 09 (Mẫu
biểu số 61 NĐ31/2017/NĐ-CP)
QUYẾT TOÁN CHI
CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ NGÂN SÁCH XÃ NĂM 2025
(Kèm theo Nghị
quyết số: 24/NQ-HĐND ngày 17/6/2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu)
Đơn vị: Đồng
|
ST T
|
Tên đơn vị
|
Dự toán
|
Quyết toán
|
So sánh
|
|
Tổng số
|
Trong đó
|
Tổng số
|
Trong đó
|
Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững
|
Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới
|
Chương trình mục tiêu quốc gia PTKTXH vùng đồng bào
dân tộc thiểu số và miền núi
|
Tổng số
|
Đầu tư phát triển
|
Kinh phí sự nghiệp
|
|
Đầu tư phát triển
|
Kinh phí sự nghiệp
|
Đầu tư phát triển
|
Kinh phí sự nghiệp
|
Tổng số
|
Đầu tư phát triển
|
Kinh phí sự nghiệp
|
Tổng số
|
Đầu tư phát triển
|
Kinh phí sự nghiệp
|
Tổng số
|
Đầu tư phát triển
|
Kinh phí sự nghiệp
|
|
Tổng số
|
Vốn trong nước
|
Tổng số
|
Vốn trong nước
|
Tổng số
|
Vốn trong nước
|
Vốn ngoài nước
|
Tổng số
|
Vốn trong nước
|
Tổng số
|
Vốn trong nước
|
Tổng số
|
Vốn trong nước
|
|
|
TỔNG SỐ
|
796.966.000.000
|
774.495.000.000
|
22.471.000.000
|
1.473.414.564.506
|
953.886.396.341
|
519.528.168.165
|
449.066.872.239
|
225.173.569.393
|
225.173.569.393
|
223.893.302.846
|
223.893.302.846
|
121.953.195.108
|
97.574.087.290
|
73.395.521.290
|
24.178.566.000
|
24.379.107.818
|
24.379.107.818
|
902.394.497.159
|
631.138.739.658
|
631.138.739.658
|
271.255.757.501
|
271.255.757.501
|
185%
|
123%
|
2312%
|
|
I
|
Ngân sách cấp
tỉnh
|
|
|
|
951.704.251.073
|
867.118.407.045
|
84.585.844.028
|
259.136.388.809
|
221.813.610.758
|
221.813.610.758
|
37.322.778.051
|
37.322.778.051
|
64.593.030.820
|
62.004.694.472
|
37.826.128.472
|
24.178.566.000
|
2.588.336.348
|
2.588.336.348
|
627.974.831.444
|
583.300.101.815
|
583.300.101.815
|
44.674.729.629
|
44.674.729.629
|
|
|
|
|
1
|
BQLDA ĐTXD các Công
trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn
|
|
|
|
249.955.116.573
|
249.955.116.573
|
0
|
210.197.099.758
|
210.197.099.758
|
210.197.099.758
|
0
|
0
|
31.708.128.472
|
31.708.128.472
|
31.708.128.472
|
0
|
0
|
0
|
8.049.888.343
|
8.049.888.343
|
8.049.888.343
|
0
|
0
|
|
|
|
|
2
|
Ban QLDA đầu tư xây
dựng
|
|
|
|
617.163.290.472
|
617.163.290.472
|
0
|
11.616.511.000
|
11.616.511.000
|
11.616.511.000
|
0
|
0
|
30.296.566.000
|
30.296.566.000
|
6.118.000.000
|
24.178.566.000
|
0
|
0
|
575.250.213.472
|
575.250.213.472
|
575.250.213.472
|
0
|
0
|
|
|
|
|
3
|
Sở Khoa học và Công
nghệ
|
|
|
|
1.110.500
|
0
|
1.110.500
|
1.110.500
|
0
|
0
|
1.110.500
|
1.110.500
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
|
|
|
4
|
Sở Nội vụ
|
|
|
|
2.243.475.920
|
0
|
2.243.475.920
|
926.015.920
|
0
|
0
|
926.015.920
|
926.015.920
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
1.317.460.000
|
0
|
0
|
1.317.460.000
|
1.317.460.000
|
|
|
|
|
5
|
Sở Xây dựng
|
|
|
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
|
|
|
6
|
Sở Công Thương
|
|
|
|
319.276.000
|
0
|
319.276.000
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
319.276.000
|
0
|
0
|
319.276.000
|
319.276.000
|
|
|
|
|
7
|
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
|
|
|
16.009.851.496
|
0
|
16.009.851.496
|
4.900.701.130
|
0
|
0
|
4.900.701.130
|
4.900.701.130
|
1.685.680.710
|
0
|
0
|
0
|
1.685.680.710
|
1.685.680.710
|
9.423.469.656
|
0
|
0
|
9.423.469.656
|
9.423.469.656
|
|
|
|
|
8
|
Sở Tư pháp
|
|
|
|
3.331.734.200
|
0
|
3.331.734.200
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
3.331.734.200
|
0
|
0
|
3.331.734.200
|
3.331.734.200
|
|
|
|
|
9
|
Sở Giáo dục và Đào
tạo
|
|
|
|
6.384.984.071
|
0
|
6.384.984.071
|
458.094.300
|
0
|
0
|
458.094.300
|
458.094.300
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
5.926.889.771
|
0
|
0
|
5.926.889.771
|
5.926.889.771
|
|
|
|
|
10
|
Sở Y tế
|
|
|
|
12.928.090.299
|
0
|
12.928.090.299
|
6.031.986.775
|
0
|
0
|
6.031.986.775
|
6.031.986.775
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
6.896.103.524
|
0
|
0
|
6.896.103.524
|
6.896.103.524
|
|
|
|
|
11
|
Sở Văn hóa thể thao
và Du lịch
|
|
|
|
16.488.152.592
|
0
|
16.488.152.592
|
7.063.720.090
|
0
|
0
|
7.063.720.090
|
7.063.720.090
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
9.424.432.502
|
0
|
0
|
9.424.432.502
|
9.424.432.502
|
|
|
|
|
12
|
Sở Dân tộc và Tôn
giáo
|
|
|
|
6.489.915.266
|
0
|
6.489.915.266
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
6.489.915.266
|
0
|
0
|
6.489.915.266
|
6.489.915.266
|
|
|
|
|
13
|
Ủy ban Mặt trận Tổ
quốc
|
|
|
|
1.822.963.640
|
0
|
1.822.963.640
|
277.514.930
|
0
|
0
|
277.514.930
|
277.514.930
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
1.545.448.710
|
0
|
0
|
1.545.448.710
|
1.545.448.710
|
|
|
|
|
14
|
Trường Cao đẳng Lai
Châu
|
|
|
|
17.663.634.406
|
0
|
17.663.634.406
|
17.663.634.406
|
0
|
0
|
17.663.634.406
|
17.663.634.406
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
|
|
|
15
|
Công an tỉnh
|
|
|
|
902.655.638
|
0
|
902.655.638
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
902.655.638
|
0
|
0
|
0
|
902.655.638
|
902.655.638
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
|
|
|
II
|
Ngân sách xã
|
|
|
|
521.710.313.433
|
86.767.989.296
|
434.942.324.137
|
189.930.483.430
|
3.359.958.635
|
3.359.958.635
|
186.570.524.795
|
186.570.524.795
|
57.360.164.288
|
35.569.392.818
|
35.569.392.818
|
0
|
21.790.771.470
|
21.790.771.470
|
274.419.665.715
|
47.838.637.843
|
47.838.637.843
|
226.581.027.872
|
226.581.027.872
|
|
|
|
|
1
|
Xã Mường Kim
|
|
|
|
8.882.465.330
|
1.820.673.000
|
7.061.792.330
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
1.058.281.000
|
378.800.000
|
378.800.000
|
0
|
679.481.000
|
679.481.000
|
7.824.184.330
|
1.441.873.000
|
1.441.873.000
|
6.382.311.330
|
6.382.311.330
|
|
|
|
|
2
|
Xã Khoen On
|
|
|
|
3.867.967.637
|
313.384.000
|
3.554.583.637
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
403.918.000
|
0
|
0
|
0
|
403.918.000
|
403.918.000
|
3.464.049.637
|
313.384.000
|
313.384.000
|
3.150.665.637
|
3.150.665.637
|
|
|
|
|
3
|
Xã Than Uyên
|
|
|
|
8.378.648.912
|
976.698.019
|
7.401.950.893
|
342.619.000
|
0
|
0
|
342.619.000
|
342.619.000
|
2.001.698.019
|
536.698.019
|
536.698.019
|
0
|
1.465.000.000
|
1.465.000.000
|
6.034.331.893
|
440.000.000
|
440.000.000
|
5.594.331.893
|
5.594.331.893
|
|
|
|
|
4
|
Xã Mường Than
|
|
|
|
3.137.948.579
|
752.033.079
|
2.385.915.500
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
1.412.863.279
|
609.373.079
|
609.373.079
|
0
|
803.490.200
|
803.490.200
|
1.725.085.300
|
142.660.000
|
142.660.000
|
1.582.425.300
|
1.582.425.300
|
|
|
|
|
5
|
Xã Pắc Ta
|
|
|
|
9.571.730.036
|
2.724.744.000
|
6.846.986.036
|
1.113.809.900
|
0
|
0
|
1.113.809.900
|
1.113.809.900
|
4.840.392.560
|
2.655.442.000
|
2.655.442.000
|
0
|
2.184.950.560
|
2.184.950.560
|
3.617.527.576
|
69.302.000
|
69.302.000
|
3.548.225.576
|
3.548.225.576
|
|
|
|
|
6
|
Xã Nậm Sỏ
|
|
|
|
9.668.077.817
|
5.165.399.400
|
4.502.678.417
|
1.272.000.000
|
0
|
0
|
1.272.000.000
|
1.272.000.000
|
2.601.947.000
|
2.007.847.000
|
2.007.847.000
|
0
|
594.100.000
|
594.100.000
|
5.794.130.817
|
3.157.552.400
|
3.157.552.400
|
2.636.578.417
|
2.636.578.417
|
|
|
|
|
7
|
Xã Tân Uyên
|
|
|
|
18.276.846.056
|
9.574.028.662
|
8.702.817.394
|
1.728.968.900
|
0
|
0
|
1.728.968.900
|
1.728.968.900
|
6.836.650.662
|
4.992.966.662
|
4.992.966.662
|
0
|
1.843.684.000
|
1.843.684.000
|
9.711.226.494
|
4.581.062.000
|
4.581.062.000
|
5.130.164.494
|
5.130.164.494
|
|
|
|
|
8
|
Xã Mường Khoa
|
|
|
|
6.808.856.999
|
2.092.003.000
|
4.716.853.999
|
614.183.800
|
0
|
0
|
614.183.800
|
614.183.800
|
2.381.800.479
|
1.232.357.000
|
1.232.357.000
|
0
|
1.149.443.479
|
1.149.443.479
|
3.812.872.720
|
859.646.000
|
859.646.000
|
2.953.226.720
|
2.953.226.720
|
|
|
|
|
9
|
Xã Bản Bo
|
|
|
|
6.768.165.110
|
1.722.000.000
|
5.046.165.110
|
1.231.585.110
|
0
|
0
|
1.231.585.110
|
1.231.585.110
|
2.321.400.000
|
1.652.000.000
|
1.652.000.000
|
0
|
669.400.000
|
669.400.000
|
3.215.180.000
|
70.000.000
|
70.000.000
|
3.145.180.000
|
3.145.180.000
|
|
|
|
|
10
|
Xã Bình Lư
|
|
|
|
4.895.492.215
|
1.048.000.000
|
3.847.492.215
|
1.389.584.830
|
0
|
0
|
1.389.584.830
|
1.389.584.830
|
1.566.960.000
|
968.000.000
|
968.000.000
|
0
|
598.960.000
|
598.960.000
|
1.938.947.385
|
80.000.000
|
80.000.000
|
1.858.947.385
|
1.858.947.385
|
|
|
|
|
11
|
Xã Tả Lèng
|
|
|
|
7.855.323.040
|
1.801.900.000
|
6.053.423.040
|
47.464.000
|
0
|
0
|
47.464.000
|
47.464.000
|
2.074.600.000
|
1.641.900.000
|
1.641.900.000
|
0
|
432.700.000
|
432.700.000
|
5.733.259.040
|
160.000.000
|
160.000.000
|
5.573.259.040
|
5.573.259.040
|
|
|
|
|
12
|
Xã Khun Há
|
|
|
|
9.163.737.339
|
2.675.052.979
|
6.488.684.360
|
2.522.167.200
|
0
|
0
|
2.522.167.200
|
2.522.167.200
|
1.309.701.000
|
496.766.000
|
496.766.000
|
0
|
812.935.000
|
812.935.000
|
5.331.869.139
|
2.178.286.979
|
2.178.286.979
|
3.153.582.160
|
3.153.582.160
|
|
|
|
|
13
|
Phường Tân Phong
|
|
|
|
6.061.849.497
|
2.973.355.590
|
3.088.493.907
|
137.339.360
|
0
|
0
|
137.339.360
|
137.339.360
|
3.941.003.621
|
2.933.355.590
|
2.933.355.590
|
0
|
1.007.648.031
|
1.007.648.031
|
1.983.506.516
|
40.000.000
|
40.000.000
|
1.943.506.516
|
1.943.506.516
|
|
|
|
|
14
|
Phường Đoàn Kết
|
|
|
|
15.346.135.150
|
4.127.046.900
|
11.219.088.250
|
4.477.851.367
|
0
|
0
|
4.477.851.367
|
4.477.851.367
|
3.080.626.040
|
2.411.023.400
|
2.411.023.400
|
0
|
669.602.640
|
669.602.640
|
7.787.657.743
|
1.716.023.500
|
1.716.023.500
|
6.071.634.243
|
6.071.634.243
|
|
|
|
|
15
|
Xã Sin Suối Hồ
|
|
|
|
20.185.396.963
|
891.912.469
|
19.293.484.494
|
9.962.576.492
|
0
|
0
|
9.962.576.492
|
9.962.576.492
|
650.912.469
|
251.912.469
|
251.912.469
|
0
|
399.000.000
|
399.000.000
|
9.571.908.002
|
640.000.000
|
640.000.000
|
8.931.908.002
|
8.931.908.002
|
|
|
|
|
16
|
Xã Phong Thổ
|
|
|
|
20.153.817.991
|
1.820.063.185
|
18.333.754.806
|
11.349.597.246
|
0
|
0
|
11.349.597.246
|
11.349.597.246
|
2.596.075.185
|
1.820.063.185
|
1.820.063.185
|
0
|
776.012.000
|
776.012.000
|
6.208.145.560
|
0
|
0
|
6.208.145.560
|
6.208.145.560
|
|
|
|
|
17
|
Xã Sì Lở Lầu
|
|
|
|
18.056.147.959
|
268.133.000
|
17.788.014.959
|
7.748.544.665
|
0
|
0
|
7.748.544.665
|
7.748.544.665
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
10.307.603.294
|
268.133.000
|
268.133.000
|
10.039.470.294
|
10.039.470.294
|
|
|
|
|
18
|
Xã Dào San
|
|
|
|
29.492.437.092
|
160.000.000
|
29.332.437.092
|
18.635.502.900
|
0
|
0
|
18.635.502.900
|
18.635.502.900
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
10.856.934.192
|
160.000.000
|
160.000.000
|
10.696.934.192
|
10.696.934.192
|
|
|
|
|
19
|
Xã Khổng Lào
|
|
|
|
14.812.564.185
|
874.444.970
|
13.938.119.215
|
9.113.262.000
|
0
|
0
|
9.113.262.000
|
9.113.262.000
|
1.079.444.970
|
874.444.970
|
874.444.970
|
0
|
205.000.000
|
205.000.000
|
4.619.857.215
|
0
|
0
|
4.619.857.215
|
4.619.857.215
|
|
|
|
|
20
|
Xã Tủa Sín Chải
|
|
|
|
14.202.670.428
|
417.130.000
|
13.785.540.428
|
7.839.686.228
|
0
|
0
|
7.839.686.228
|
7.839.686.228
|
117.816.200
|
0
|
0
|
0
|
117.816.200
|
117.816.200
|
6.245.168.000
|
417.130.000
|
417.130.000
|
5.828.038.000
|
5.828.038.000
|
|
|
|
|
21
|
Xã Sìn Hồ
|
|
|
|
18.875.372.960
|
1.472.700.000
|
17.402.672.960
|
9.859.754.925
|
0
|
0
|
9.859.754.925
|
9.859.754.925
|
1.392.700.000
|
1.392.700.000
|
1.392.700.000
|
0
|
0
|
0
|
7.622.918.035
|
80.000.000
|
80.000.000
|
7.542.918.035
|
7.542.918.035
|
|
|
|
|
22
|
Xã Hồng Thu
|
|
|
|
6.789.500.000
|
85.000.000
|
6.704.500.000
|
3.535.356.000
|
0
|
0
|
3.535.356.000
|
3.535.356.000
|
69.683.000
|
0
|
0
|
0
|
69.683.000
|
69.683.000
|
3.184.461.000
|
85.000.000
|
85.000.000
|
3.099.461.000
|
3.099.461.000
|
|
|
|
|
23
|
Xã Nậm Tăm
|
|
|
|
10.431.026.249
|
1.051.874.044
|
9.379.152.205
|
3.672.625.773
|
0
|
0
|
3.672.625.773
|
3.672.625.773
|
2.466.774.044
|
1.051.874.044
|
1.051.874.044
|
0
|
1.414.900.000
|
1.414.900.000
|
4.291.626.432
|
0
|
0
|
4.291.626.432
|
4.291.626.432
|
|
|
|
|
24
|
Xã Pu Sam Cáp
|
|
|
|
7.258.760.135
|
0
|
7.258.760.135
|
3.412.490.000
|
0
|
0
|
3.412.490.000
|
3.412.490.000
|
418.916.000
|
0
|
0
|
0
|
418.916.000
|
418.916.000
|
3.427.354.135
|
0
|
0
|
3.427.354.135
|
3.427.354.135
|
|
|
|
|
25
|
Xã Nậm Cuổi
|
|
|
|
12.119.334.100
|
920.000.000
|
11.199.334.100
|
6.835.118.000
|
0
|
0
|
6.835.118.000
|
6.835.118.000
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
5.284.216.100
|
920.000.000
|
920.000.000
|
4.364.216.100
|
4.364.216.100
|
|
|
|
|
26
|
Xã Nậm Mạ
|
|
|
|
4.958.922.000
|
240.903.000
|
4.718.019.000
|
2.120.674.000
|
0
|
0
|
2.120.674.000
|
2.120.674.000
|
949.339.000
|
240.903.000
|
240.903.000
|
0
|
708.436.000
|
708.436.000
|
1.888.909.000
|
0
|
0
|
1.888.909.000
|
1.888.909.000
|
|
|
|
|
27
|
Xã Lê Lợi
|
|
|
|
27.868.781.825
|
10.460.301.235
|
17.408.480.590
|
9.900.694.635
|
1.385.434.635
|
1.385.434.635
|
8.515.260.000
|
8.515.260.000
|
3.836.308.400
|
2.675.236.400
|
2.675.236.400
|
0
|
1.161.072.000
|
1.161.072.000
|
14.131.778.790
|
6.399.630.200
|
6.399.630.200
|
7.732.148.590
|
7.732.148.590
|
|
|
|
|
28
|
Xã Nậm Hàng
|
|
|
|
71.935.637.928
|
4.783.241.179
|
67.152.396.749
|
12.688.847.499
|
0
|
0
|
12.688.847.499
|
12.688.847.499
|
1.878.367.000
|
1.277.367.000
|
1.277.367.000
|
0
|
601.000.000
|
601.000.000
|
57.368.423.429
|
3.505.874.179
|
3.505.874.179
|
53.862.549.250
|
53.862.549.250
|
|
|
|
|
29
|
Xã Mường Mô
|
|
|
|
18.394.484.344
|
1.779.630.000
|
16.614.854.344
|
4.643.664.000
|
0
|
0
|
4.643.664.000
|
4.643.664.000
|
646.252.100
|
282.023.000
|
282.023.000
|
0
|
364.229.100
|
364.229.100
|
13.104.568.244
|
1.497.607.000
|
1.497.607.000
|
11.606.961.244
|
11.606.961.244
|
|
|
|
|
30
|
Xã Hua Bum
|
|
|
|
16.269.792.600
|
6.351.889.000
|
9.917.903.600
|
3.711.007.600
|
0
|
0
|
3.711.007.600
|
3.711.007.600
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
12.558.785.000
|
6.351.889.000
|
6.351.889.000
|
6.206.896.000
|
6.206.896.000
|
|
|
|
|
31
|
Xã Pa Tần
|
|
|
|
15.776.546.000
|
872.779.000
|
14.903.767.000
|
10.505.614.000
|
0
|
0
|
10.505.614.000
|
10.505.614.000
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
5.270.932.000
|
872.779.000
|
872.779.000
|
4.398.153.000
|
4.398.153.000
|
|
|
|
|
32
|
Xã Bum Nưa
|
|
|
|
15.099.979.672
|
4.312.205.692
|
10.787.773.980
|
7.958.232.400
|
312.227.000
|
312.227.000
|
7.646.005.400
|
7.646.005.400
|
2.287.077.260
|
1.536.577.000
|
1.536.577.000
|
0
|
750.500.260
|
750.500.260
|
4.854.670.012
|
2.463.401.692
|
2.463.401.692
|
2.391.268.320
|
2.391.268.320
|
|
|
|
|
33
|
Xã Bum Tở
|
|
|
|
13.824.888.785
|
2.232.297.893
|
11.592.590.892
|
7.009.729.100
|
0
|
0
|
7.009.729.100
|
7.009.729.100
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
6.815.159.685
|
2.232.297.893
|
2.232.297.893
|
4.582.861.792
|
4.582.861.792
|
|
|
|
|
34
|
Xã Mường Tè
|
|
|
|
14.427.681.000
|
7.604.582.000
|
6.823.099.000
|
5.010.029.000
|
1.222.128.000
|
1.222.128.000
|
3.787.901.000
|
3.787.901.000
|
2.338.231.000
|
1.307.746.000
|
1.307.746.000
|
0
|
1.030.485.000
|
1.030.485.000
|
7.079.421.000
|
5.074.708.000
|
5.074.708.000
|
2.004.713.000
|
2.004.713.000
|
|
|
|
|
35
|
Xã Thu Lũm
|
|
|
|
9.517.309.000
|
1.422.186.000
|
8.095.123.000
|
5.321.902.000
|
440.169.000
|
440.169.000
|
4.881.733.000
|
4.881.733.000
|
800.426.000
|
342.017.000
|
342.017.000
|
0
|
458.409.000
|
458.409.000
|
3.394.981.000
|
640.000.000
|
640.000.000
|
2.754.981.000
|
2.754.981.000
|
|
|
|
|
36
|
Xã Pa Ủ
|
|
|
|
11.987.405.000
|
112.570.000
|
11.874.835.000
|
8.967.088.000
|
0
|
0
|
8.967.088.000
|
8.967.088.000
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
3.020.317.000
|
112.570.000
|
112.570.000
|
2.907.747.000
|
2.907.747.000
|
|
|
|
|
37
|
Xã Mù Cả
|
|
|
|
4.372.222.000
|
12.828.000
|
4.359.394.000
|
1.949.009.000
|
0
|
0
|
1.949.009.000
|
1.949.009.000
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
2.423.213.000
|
12.828.000
|
12.828.000
|
2.410.385.000
|
2.410.385.000
|
|
|
|
|
38
|
Xã Tà Tổng
|
|
|
|
6.216.391.500
|
855.000.000
|
5.361.391.500
|
3.301.904.500
|
0
|
0
|
3.301.904.500
|
3.301.904.500
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
2.914.487.000
|
855.000.000
|
855.000.000
|
2.059.487.000
|
2.059.487.000
|
|
|
|
|
A
|
Chương trình mục
tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững
|
153.880.000.000
|
153.880.000.000
|
0
|
449.066.872.239
|
225.173.569.393
|
223.893.302.846
|
449.066.872.239
|
225.173.569.393
|
225.173.569.393
|
223.893.302.846
|
223.893.302.846
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
292%
|
146%
|
|
|
I
|
Ngân sách cấp
tỉnh
|
|
|
|
259.136.388.809
|
221.813.610.758
|
37.322.778.051
|
259.136.388.809
|
221.813.610.758
|
221.813.610.758
|
37.322.778.051
|
37.322.778.051
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
BQLDA ĐTXD các Công
trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn
|
|
|
|
210.197.099.758
|
210.197.099.758
|
0
|
210.197.099.758
|
210.197.099.758
|
210.197.099.758
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Ban QLDA đầu tư xây
dựng
|
|
|
|
11.616.511.000
|
11.616.511.000
|
0
|
11.616.511.000
|
11.616.511.000
|
11.616.511.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Sở Khoa học và Công
nghệ
|
|
|
|
1.110.500
|
0
|
1.110.500
|
1.110.500
|
0
|
|
1.110.500
|
1.110.500
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Sở Nội vụ
|
|
|
|
926.015.920
|
0
|
926.015.920
|
926.015.920
|
0
|
|
926.015.920
|
926.015.920
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
|
|
|
4.900.701.130
|
0
|
4.900.701.130
|
4.900.701.130
|
0
|
|
4.900.701.130
|
4.900.701.130
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9
|
Sở Giáo dục và Đào
tạo
|
|
|
|
458.094.300
|
0
|
458.094.300
|
458.094.300
|
0
|
|
458.094.300
|
458.094.300
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10
|
Sở Y tế
|
|
|
|
6.031.986.775
|
0
|
6.031.986.775
|
6.031.986.775
|
0
|
|
6.031.986.775
|
6.031.986.775
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11
|
Sở Văn hóa thể thao
và Du lịch
|
|
|
|
7.063.720.090
|
0
|
7.063.720.090
|
7.063.720.090
|
0
|
|
7.063.720.090
|
7.063.720.090
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13
|
Ủy ban Mặt trận Tổ
quốc
|
|
|
|
277.514.930
|
0
|
277.514.930
|
277.514.930
|
0
|
|
277.514.930
|
277.514.930
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14
|
Trường Cao đẳng Lai
Châu
|
|
|
|
17.663.634.406
|
0
|
17.663.634.406
|
17.663.634.406
|
0
|
|
17.663.634.406
|
17.663.634.406
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Ngân sách xã
|
|
|
|
189.930.483.430
|
3.359.958.635
|
186.570.524.795
|
189.930.483.430
|
3.359.958.635
|
3.359.958.635
|
186.570.524.795
|
186.570.524.795
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Xã Than Uyên
|
|
|
|
342.619.000
|
0
|
342.619.000
|
342.619.000
|
0
|
0
|
342.619.000
|
342.619.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Xã Pắc Ta
|
|
|
|
1.113.809.900
|
0
|
1.113.809.900
|
1.113.809.900
|
0
|
0
|
1.113.809.900
|
1.113.809.900
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Xã Nậm Sỏ
|
|
|
|
1.272.000.000
|
0
|
1.272.000.000
|
1.272.000.000
|
0
|
0
|
1.272.000.000
|
1.272.000.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Xã Tân Uyên
|
|
|
|
1.728.968.900
|
0
|
1.728.968.900
|
1.728.968.900
|
0
|
0
|
1.728.968.900
|
1.728.968.900
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Xã Mường Khoa
|
|
|
|
614.183.800
|
0
|
614.183.800
|
614.183.800
|
0
|
0
|
614.183.800
|
614.183.800
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9
|
Xã Bản Bo
|
|
|
|
1.231.585.110
|
0
|
1.231.585.110
|
1.231.585.110
|
0
|
0
|
1.231.585.110
|
1.231.585.110
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10
|
Xã Bình Lư
|
|
|
|
1.389.584.830
|
0
|
1.389.584.830
|
1.389.584.830
|
0
|
0
|
1.389.584.830
|
1.389.584.830
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11
|
Xã Tả Lèng
|
|
|
|
47.464.000
|
0
|
47.464.000
|
47.464.000
|
0
|
0
|
47.464.000
|
47.464.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12
|
Xã Khun Há
|
|
|
|
2.522.167.200
|
0
|
2.522.167.200
|
2.522.167.200
|
0
|
0
|
2.522.167.200
|
2.522.167.200
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13
|
Phường Tân Phong
|
|
|
|
137.339.360
|
0
|
137.339.360
|
137.339.360
|
0
|
0
|
137.339.360
|
137.339.360
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14
|
Phường Đoàn Kết
|
|
|
|
4.477.851.367
|
0
|
4.477.851.367
|
4.477.851.367
|
0
|
0
|
4.477.851.367
|
4.477.851.367
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15
|
Xã Sin Suối Hồ
|
|
|
|
9.962.576.492
|
0
|
9.962.576.492
|
9.962.576.492
|
0
|
0
|
9.962.576.492
|
9.962.576.492
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
16
|
Xã Phong Thổ
|
|
|
|
11.349.597.246
|
0
|
11.349.597.246
|
11.349.597.246
|
0
|
0
|
11.349.597.246
|
11.349.597.246
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
17
|
Xã Sì Lở Lầu
|
|
|
|
7.748.544.665
|
0
|
7.748.544.665
|
7.748.544.665
|
0
|
0
|
7.748.544.665
|
7.748.544.665
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
18
|
Xã Dào San
|
|
|
|
18.635.502.900
|
0
|
18.635.502.900
|
18.635.502.900
|
0
|
0
|
18.635.502.900
|
18.635.502.900
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
19
|
Xã Khổng Lào
|
|
|
|
9.113.262.000
|
0
|
9.113.262.000
|
9.113.262.000
|
0
|
0
|
9.113.262.000
|
9.113.262.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
20
|
Xã Tủa Sín Chải
|
|
|
|
7.839.686.228
|
0
|
7.839.686.228
|
7.839.686.228
|
0
|
0
|
7.839.686.228
|
7.839.686.228
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
21
|
Xã Sìn Hồ
|
|
|
|
9.859.754.925
|
0
|
9.859.754.925
|
9.859.754.925
|
0
|
0
|
9.859.754.925
|
9.859.754.925
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
22
|
Xã Hồng Thu
|
|
|
|
3.535.356.000
|
0
|
3.535.356.000
|
3.535.356.000
|
0
|
0
|
3.535.356.000
|
3.535.356.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
23
|
Xã Nậm Tăm
|
|
|
|
3.672.625.773
|
0
|
3.672.625.773
|
3.672.625.773
|
0
|
0
|
3.672.625.773
|
3.672.625.773
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
24
|
Xã Pu Sam Cáp
|
|
|
|
3.412.490.000
|
0
|
3.412.490.000
|
3.412.490.000
|
0
|
0
|
3.412.490.000
|
3.412.490.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
25
|
Xã Nậm Cuổi
|
|
|
|
6.835.118.000
|
0
|
6.835.118.000
|
6.835.118.000
|
0
|
0
|
6.835.118.000
|
6.835.118.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
26
|
Xã Nậm Mạ
|
|
|
|
2.120.674.000
|
0
|
2.120.674.000
|
2.120.674.000
|
0
|
0
|
2.120.674.000
|
2.120.674.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
27
|
Xã Lê Lợi
|
|
|
|
9.900.694.635
|
1.385.434.635
|
8.515.260.000
|
9.900.694.635
|
1.385.434.635
|
1.385.434.635
|
8.515.260.000
|
8.515.260.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
28
|
Xã Nậm Hàng
|
|
|
|
12.688.847.499
|
0
|
12.688.847.499
|
12.688.847.499
|
0
|
0
|
12.688.847.499
|
12.688.847.499
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
29
|
Xã Mường Mô
|
|
|
|
4.643.664.000
|
0
|
4.643.664.000
|
4.643.664.000
|
0
|
0
|
4.643.664.000
|
4.643.664.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
30
|
Xã Hua Bum
|
|
|
|
3.711.007.600
|
0
|
3.711.007.600
|
3.711.007.600
|
0
|
0
|
3.711.007.600
|
3.711.007.600
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
31
|
Xã Pa Tần
|
|
|
|
10.505.614.000
|
0
|
10.505.614.000
|
10.505.614.000
|
0
|
0
|
10.505.614.000
|
10.505.614.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
32
|
Xã Bum Nưa
|
|
|
|
7.958.232.400
|
312.227.000
|
7.646.005.400
|
7.958.232.400
|
312.227.000
|
312.227.000
|
7.646.005.400
|
7.646.005.400
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
33
|
Xã Bum Tở
|
|
|
|
7.009.729.100
|
0
|
7.009.729.100
|
7.009.729.100
|
0
|
0
|
7.009.729.100
|
7.009.729.100
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
34
|
Xã Mường Tè
|
|
|
|
5.010.029.000
|
1.222.128.000
|
3.787.901.000
|
5.010.029.000
|
1.222.128.000
|
1.222.128.000
|
3.787.901.000
|
3.787.901.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
35
|
Xã Thu Lũm
|
|
|
|
5.321.902.000
|
440.169.000
|
4.881.733.000
|
5.321.902.000
|
440.169.000
|
440.169.000
|
4.881.733.000
|
4.881.733.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
36
|
Xã Pa Ủ
|
|
|
|
8.967.088.000
|
0
|
8.967.088.000
|
8.967.088.000
|
0
|
0
|
8.967.088.000
|
8.967.088.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
37
|
Xã Mù Cả
|
|
|
|
1.949.009.000
|
0
|
1.949.009.000
|
1.949.009.000
|
0
|
0
|
1.949.009.000
|
1.949.009.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
38
|
Xã Tà Tổng
|
|
|
|
3.301.904.500
|
0
|
3.301.904.500
|
3.301.904.500
|
0
|
0
|
3.301.904.500
|
3.301.904.500
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B
|
Chương trình mục
tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới
|
96.569.000.000
|
74.098.000.000
|
22.471.000.000
|
121.953.195.108
|
97.574.087.290
|
24.379.107.818
|
|
|
|
|
|
121.953.195.108
|
97.574.087.290
|
73.395.521.290
|
24.178.566.000
|
24.379.107.818
|
24.379.107.818
|
|
|
|
|
|
126%
|
132%
|
108%
|
|
I
|
Ngân sách cấp
tỉnh
|
|
|
|
64.593.030.820
|
62.004.694.472
|
2.588.336.348
|
|
|
|
|
|
64.593.030.820
|
62.004.694.472
|
37.826.128.472
|
24.178.566.000
|
2.588.336.348
|
2.588.336.348
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
BQLDA ĐTXD các Công
trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn
|
|
|
|
31.708.128.472
|
31.708.128.472
|
0
|
|
|
|
|
|
31.708.128.472
|
31.708.128.472
|
31.708.128.472
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Ban QLDA đầu tư xây
dựng
|
|
|
|
30.296.566.000
|
30.296.566.000
|
0
|
|
|
|
|
|
30.296.566.000
|
30.296.566.000
|
6.118.000.000
|
24.178.566.000
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
|
|
|
1.685.680.710
|
0
|
1.685.680.710
|
|
|
|
|
|
1.685.680.710
|
0
|
|
|
1.685.680.710
|
1.685.680.710
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Công an tỉnh
|
|
|
|
902.655.638
|
0
|
902.655.638
|
|
|
|
|
|
902.655.638
|
0
|
|
|
902.655.638
|
902.655.638
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Ngân sách xã
|
|
|
|
57.360.164.288
|
35.569.392.818
|
21.790.771.470
|
|
|
|
|
|
57.360.164.288
|
35.569.392.818
|
35.569.392.818
|
0
|
21.790.771.470
|
21.790.771.470
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Xã Mường Kim
|
|
|
|
1.058.281.000
|
378.800.000
|
679.481.000
|
|
|
|
|
|
1.058.281.000
|
378.800.000
|
378.800.000
|
|
679.481.000
|
679.481.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Xã Khoen On
|
|
|
|
403.918.000
|
0
|
403.918.000
|
|
|
|
|
|
403.918.000
|
0
|
0
|
|
403.918.000
|
403.918.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Xã Than Uyên
|
|
|
|
2.001.698.019
|
536.698.019
|
1.465.000.000
|
|
|
|
|
|
2.001.698.019
|
536.698.019
|
536.698.019
|
|
1.465.000.000
|
1.465.000.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Xã Mường Than
|
|
|
|
1.412.863.279
|
609.373.079
|
803.490.200
|
|
|
|
|
|
1.412.863.279
|
609.373.079
|
609.373.079
|
|
803.490.200
|
803.490.200
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Xã Pắc Ta
|
|
|
|
4.840.392.560
|
2.655.442.000
|
2.184.950.560
|
|
|
|
|
|
4.840.392.560
|
2.655.442.000
|
2.655.442.000
|
|
2.184.950.560
|
2.184.950.560
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Xã Nậm Sỏ
|
|
|
|
2.601.947.000
|
2.007.847.000
|
594.100.000
|
|
|
|
|
|
2.601.947.000
|
2.007.847.000
|
2.007.847.000
|
|
594.100.000
|
594.100.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Xã Tân Uyên
|
|
|
|
6.836.650.662
|
4.992.966.662
|
1.843.684.000
|
|
|
|
|
|
6.836.650.662
|
4.992.966.662
|
4.992.966.662
|
|
1.843.684.000
|
1.843.684.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Xã Mường Khoa
|
|
|
|
2.381.800.479
|
1.232.357.000
|
1.149.443.479
|
|
|
|
|
|
2.381.800.479
|
1.232.357.000
|
1.232.357.000
|
|
1.149.443.479
|
1.149.443.479
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9
|
Xã Bản Bo
|
|
|
|
2.321.400.000
|
1.652.000.000
|
669.400.000
|
|
|
|
|
|
2.321.400.000
|
1.652.000.000
|
1.652.000.000
|
|
669.400.000
|
669.400.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10
|
Xã Bình Lư
|
|
|
|
1.566.960.000
|
968.000.000
|
598.960.000
|
|
|
|
|
|
1.566.960.000
|
968.000.000
|
968.000.000
|
|
598.960.000
|
598.960.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11
|
Xã Tả Lèng
|
|
|
|
2.074.600.000
|
1.641.900.000
|
432.700.000
|
|
|
|
|
|
2.074.600.000
|
1.641.900.000
|
1.641.900.000
|
|
432.700.000
|
432.700.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12
|
Xã Khun Há
|
|
|
|
1.309.701.000
|
496.766.000
|
812.935.000
|
|
|
|
|
|
1.309.701.000
|
496.766.000
|
496.766.000
|
|
812.935.000
|
812.935.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13
|
Phường Tân Phong
|
|
|
|
3.941.003.621
|
2.933.355.590
|
1.007.648.031
|
|
|
|
|
|
3.941.003.621
|
2.933.355.590
|
2.933.355.590
|
|
1.007.648.031
|
1.007.648.031
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14
|
Phường Đoàn Kết
|
|
|
|
3.080.626.040
|
2.411.023.400
|
669.602.640
|
|
|
|
|
|
3.080.626.040
|
2.411.023.400
|
2.411.023.400
|
|
669.602.640
|
669.602.640
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15
|
Xã Sin Suối Hồ
|
|
|
|
650.912.469
|
251.912.469
|
399.000.000
|
|
|
|
|
|
650.912.469
|
251.912.469
|
251.912.469
|
|
399.000.000
|
399.000.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
16
|
Xã Phong Thổ
|
|
|
|
2.596.075.185
|
1.820.063.185
|
776.012.000
|
|
|
|
|
|
2.596.075.185
|
1.820.063.185
|
1.820.063.185
|
|
776.012.000
|
776.012.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
19
|
Xã Khổng Lào
|
|
|
|
1.079.444.970
|
874.444.970
|
205.000.000
|
|
|
|
|
|
1.079.444.970
|
874.444.970
|
874.444.970
|
|
205.000.000
|
205.000.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
20
|
Xã Tủa Sín Chải
|
|
|
|
117.816.200
|
0
|
117.816.200
|
|
|
|
|
|
117.816.200
|
0
|
0
|
|
117.816.200
|
117.816.200
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
21
|
Xã Sìn Hồ
|
|
|
|
1.392.700.000
|
1.392.700.000
|
0
|
|
|
|
|
|
1.392.700.000
|
1.392.700.000
|
1.392.700.000
|
|
0
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
22
|
Xã Hồng Thu
|
|
|
|
69.683.000
|
0
|
69.683.000
|
|
|
|
|
|
69.683.000
|
0
|
0
|
|
69.683.000
|
69.683.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
23
|
Xã Nậm Tăm
|
|
|
|
2.466.774.044
|
1.051.874.044
|
1.414.900.000
|
|
|
|
|
|
2.466.774.044
|
1.051.874.044
|
1.051.874.044
|
|
1.414.900.000
|
1.414.900.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
24
|
Xã Pu Sam Cáp
|
|
|
|
418.916.000
|
0
|
418.916.000
|
|
|
|
|
|
418.916.000
|
0
|
0
|
|
418.916.000
|
418.916.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
26
|
Xã Nậm Mạ
|
|
|
|
949.339.000
|
240.903.000
|
708.436.000
|
|
|
|
|
|
949.339.000
|
240.903.000
|
240.903.000
|
|
708.436.000
|
708.436.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
27
|
Xã Lê Lợi
|
|
|
|
3.836.308.400
|
2.675.236.400
|
1.161.072.000
|
|
|
|
|
|
3.836.308.400
|
2.675.236.400
|
2.675.236.400
|
|
1.161.072.000
|
1.161.072.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
28
|
Xã Nậm Hàng
|
|
|
|
1.878.367.000
|
1.277.367.000
|
601.000.000
|
|
|
|
|
|
1.878.367.000
|
1.277.367.000
|
1.277.367.000
|
|
601.000.000
|
601.000.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
29
|
Xã Mường Mô
|
|
|
|
646.252.100
|
282.023.000
|
364.229.100
|
|
|
|
|
|
646.252.100
|
282.023.000
|
282.023.000
|
|
364.229.100
|
364.229.100
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
32
|
Xã Bum Nưa
|
|
|
|
2.287.077.260
|
1.536.577.000
|
750.500.260
|
|
|
|
|
|
2.287.077.260
|
1.536.577.000
|
1.536.577.000
|
|
750.500.260
|
750.500.260
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
34
|
Xã Mường Tè
|
|
|
|
2.338.231.000
|
1.307.746.000
|
1.030.485.000
|
|
|
|
|
|
2.338.231.000
|
1.307.746.000
|
1.307.746.000
|
|
1.030.485.000
|
1.030.485.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
35
|
Xã Thu Lũm
|
|
|
|
800.426.000
|
342.017.000
|
458.409.000
|
|
|
|
|
|
800.426.000
|
342.017.000
|
342.017.000
|
|
458.409.000
|
458.409.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
C
|
Chương trình mục
tiêu quốc gia PTKTXH vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi
|
546.517.000.000
|
546.517.000.000
|
0
|
902.394.497.159
|
631.138.739.658
|
271.255.757.501
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
902.394.497.159
|
631.138.739.658
|
631.138.739.658
|
271.255.757.501
|
271.255.757.501
|
165%
|
115%
|
|
|
I
|
Ngân sách cấp
tỉnh
|
|
|
|
627.974.831.444
|
583.300.101.815
|
44.674.729.629
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
627.974.831.444
|
583.300.101.815
|
583.300.101.815
|
44.674.729.629
|
44.674.729.629
|
|
|
|
|
1
|
Ban QLDA đầu tư xây
dựng
|
|
|
|
575.250.213.472
|
575.250.213.472
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
575.250.213.472
|
575.250.213.472
|
575.250.213.472
|
0
|
|
|
|
|
|
2
|
BQLDA ĐTXD các Công
trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn
|
|
|
|
8.049.888.343
|
8.049.888.343
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8.049.888.343
|
8.049.888.343
|
8.049.888.343
|
0
|
|
|
|
|
|
3
|
Sở Nội vụ
|
|
|
|
1.317.460.000
|
0
|
1.317.460.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.317.460.000
|
0
|
|
1.317.460.000
|
1.317.460.000
|
|
|
|
|
5
|
Sở Công Thương
|
|
|
|
319.276.000
|
0
|
319.276.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
319.276.000
|
0
|
|
319.276.000
|
319.276.000
|
|
|
|
|
6
|
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
|
|
|
9.423.469.656
|
0
|
9.423.469.656
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9.423.469.656
|
0
|
|
9.423.469.656
|
9.423.469.656
|
|
|
|
|
7
|
Sở Tư pháp
|
|
|
|
3.331.734.200
|
0
|
3.331.734.200
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.331.734.200
|
0
|
|
3.331.734.200
|
3.331.734.200
|
|
|
|
|
8
|
Sở Giáo dục và Đào
tạo
|
|
|
|
5.926.889.771
|
0
|
5.926.889.771
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.926.889.771
|
0
|
|
5.926.889.771
|
5.926.889.771
|
|
|
|
|
9
|
Sở Y tế
|
|
|
|
6.896.103.524
|
0
|
6.896.103.524
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.896.103.524
|
0
|
|
6.896.103.524
|
6.896.103.524
|
|
|
|
|
10
|
Sở Văn hóa thể thao
và Du lịch
|
|
|
|
9.424.432.502
|
0
|
9.424.432.502
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9.424.432.502
|
0
|
|
9.424.432.502
|
9.424.432.502
|
|
|
|
|
11
|
Sở Dân tộc và Tôn
giáo
|
|
|
|
6.489.915.266
|
0
|
6.489.915.266
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.489.915.266
|
0
|
|
6.489.915.266
|
6.489.915.266
|
|
|
|
|
12
|
Ủy ban Mặt trận Tổ
quốc
|
|
|
|
1.545.448.710
|
0
|
1.545.448.710
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.545.448.710
|
0
|
|
1.545.448.710
|
1.545.448.710
|
|
|
|
|
II
|
Ngân sách huyện
|
|
|
|
274.419.665.715
|
47.838.637.843
|
226.581.027.872
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
274.419.665.715
|
47.838.637.843
|
47.838.637.843
|
226.581.027.872
|
226.581.027.872
|
|
|
|
|
1
|
Xã Mường Kim
|
|
|
|
7.824.184.330
|
1.441.873.000
|
6.382.311.330
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7.824.184.330
|
1.441.873.000
|
1.441.873.000
|
6.382.311.330
|
6.382.311.330
|
|
|
|
|
2
|
Xã Khoen On
|
|
|
|
3.464.049.637
|
313.384.000
|
3.150.665.637
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.464.049.637
|
313.384.000
|
313.384.000
|
3.150.665.637
|
3.150.665.637
|
|
|
|
|
3
|
Xã Than Uyên
|
|
|
|
6.034.331.893
|
440.000.000
|
5.594.331.893
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.034.331.893
|
440.000.000
|
440.000.000
|
5.594.331.893
|
5.594.331.893
|
|
|
|
|
4
|
Xã Mường Than
|
|
|
|
1.725.085.300
|
142.660.000
|
1.582.425.300
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.725.085.300
|
142.660.000
|
142.660.000
|
1.582.425.300
|
1.582.425.300
|
|
|
|
|
5
|
Xã Pắc Ta
|
|
|
|
3.617.527.576
|
69.302.000
|
3.548.225.576
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.617.527.576
|
69.302.000
|
69.302.000
|
3.548.225.576
|
3.548.225.576
|
|
|
|
|
6
|
Xã Nậm Sỏ
|
|
|
|
5.794.130.817
|
3.157.552.400
|
2.636.578.417
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.794.130.817
|
3.157.552.400
|
3.157.552.400
|
2.636.578.417
|
2.636.578.417
|
|
|
|
|
7
|
Xã Tân Uyên
|
|
|
|
9.711.226.494
|
4.581.062.000
|
5.130.164.494
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9.711.226.494
|
4.581.062.000
|
4.581.062.000
|
5.130.164.494
|
5.130.164.494
|
|
|
|
|
8
|
Xã Mường Khoa
|
|
|
|
3.812.872.720
|
859.646.000
|
2.953.226.720
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.812.872.720
|
859.646.000
|
859.646.000
|
2.953.226.720
|
2.953.226.720
|
|
|
|
|
9
|
Xã Bản Bo
|
|
|
|
3.215.180.000
|
70.000.000
|
3.145.180.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.215.180.000
|
70.000.000
|
70.000.000
|
3.145.180.000
|
3.145.180.000
|
|
|
|
|
10
|
Xã Bình Lư
|
|
|
|
1.938.947.385
|
80.000.000
|
1.858.947.385
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.938.947.385
|
80.000.000
|
80.000.000
|
1.858.947.385
|
1.858.947.385
|
|
|
|
|
11
|
Xã Tả Lèng
|
|
|
|
5.733.259.040
|
160.000.000
|
5.573.259.040
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.733.259.040
|
160.000.000
|
160.000.000
|
5.573.259.040
|
5.573.259.040
|
|
|
|
|
12
|
Xã Khun Há
|
|
|
|
5.331.869.139
|
2.178.286.979
|
3.153.582.160
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.331.869.139
|
2.178.286.979
|
2.178.286.979
|
3.153.582.160
|
3.153.582.160
|
|
|
|
|
13
|
Phường Tân Phong
|
|
|
|
1.983.506.516
|
40.000.000
|
1.943.506.516
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.983.506.516
|
40.000.000
|
40.000.000
|
1.943.506.516
|
1.943.506.516
|
|
|
|
|
14
|
Phường Đoàn Kết
|
|
|
|
7.787.657.743
|
1.716.023.500
|
6.071.634.243
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7.787.657.743
|
1.716.023.500
|
1.716.023.500
|
6.071.634.243
|
6.071.634.243
|
|
|
|
|
15
|
Xã Sin Suối Hồ
|
|
|
|
9.571.908.002
|
640.000.000
|
8.931.908.002
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9.571.908.002
|
640.000.000
|
640.000.000
|
8.931.908.002
|
8.931.908.002
|
|
|
|
|
16
|
Xã Phong Thổ
|
|
|
|
6.208.145.560
|
0
|
6.208.145.560
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.208.145.560
|
0
|
0
|
6.208.145.560
|
6.208.145.560
|
|
|
|
|
17
|
Xã Sì Lở Lầu
|
|
|
|
10.307.603.294
|
268.133.000
|
10.039.470.294
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10.307.603.294
|
268.133.000
|
268.133.000
|
10.039.470.294
|
10.039.470.294
|
|
|
|
|
18
|
Xã Dào San
|
|
|
|
10.856.934.192
|
160.000.000
|
10.696.934.192
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10.856.934.192
|
160.000.000
|
160.000.000
|
10.696.934.192
|
10.696.934.192
|
|
|
|
|
19
|
Xã Khổng Lào
|
|
|
|
4.619.857.215
|
0
|
4.619.857.215
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.619.857.215
|
0
|
0
|
4.619.857.215
|
4.619.857.215
|
|
|
|
|
20
|
Xã Tủa Sín Chải
|
|
|
|
6.245.168.000
|
417.130.000
|
5.828.038.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.245.168.000
|
417.130.000
|
417.130.000
|
5.828.038.000
|
5.828.038.000
|
|
|
|
|
21
|
Xã Sìn Hồ
|
|
|
|
7.622.918.035
|
80.000.000
|
7.542.918.035
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7.622.918.035
|
80.000.000
|
80.000.000
|
7.542.918.035
|
7.542.918.035
|
|
|
|
|
22
|
Xã Hồng Thu
|
|
|
|
3.184.461.000
|
85.000.000
|
3.099.461.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.184.461.000
|
85.000.000
|
85.000.000
|
3.099.461.000
|
3.099.461.000
|
|
|
|
|
23
|
Xã Nậm Tăm
|
|
|
|
4.291.626.432
|
0
|
4.291.626.432
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.291.626.432
|
0
|
0
|
4.291.626.432
|
4.291.626.432
|
|
|
|
|
24
|
Xã Pu Sam Cáp
|
|
|
|
3.427.354.135
|
0
|
3.427.354.135
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.427.354.135
|
0
|
0
|
3.427.354.135
|
3.427.354.135
|
|
|
|
|
25
|
Xã Nậm Cuổi
|
|
|
|
5.284.216.100
|
920.000.000
|
4.364.216.100
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.284.216.100
|
920.000.000
|
920.000.000
|
4.364.216.100
|
4.364.216.100
|
|
|
|
|
26
|
Xã Nậm Mạ
|
|
|
|
1.888.909.000
|
0
|
1.888.909.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.888.909.000
|
0
|
0
|
1.888.909.000
|
1.888.909.000
|
|
|
|
|
27
|
Xã Lê Lợi
|
|
|
|
14.131.778.790
|
6.399.630.200
|
7.732.148.590
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14.131.778.790
|
6.399.630.200
|
6.399.630.200
|
7.732.148.590
|
7.732.148.590
|
|
|
|
|
28
|
Xã Nậm Hàng
|
|
|
|
57.368.423.429
|
3.505.874.179
|
53.862.549.250
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
57.368.423.429
|
3.505.874.179
|
3.505.874.179
|
53.862.549.250
|
53.862.549.250
|
|
|
|
|
29
|
Xã Mường Mô
|
|
|
|
13.104.568.244
|
1.497.607.000
|
11.606.961.244
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13.104.568.244
|
1.497.607.000
|
1.497.607.000
|
11.606.961.244
|
11.606.961.244
|
|
|
|
|
30
|
Xã Hua Bum
|
|
|
|
12.558.785.000
|
6.351.889.000
|
6.206.896.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12.558.785.000
|
6.351.889.000
|
6.351.889.000
|
6.206.896.000
|
6.206.896.000
|
|
|
|
|
31
|
Xã Pa Tần
|
|
|
|
5.270.932.000
|
872.779.000
|
4.398.153.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.270.932.000
|
872.779.000
|
872.779.000
|
4.398.153.000
|
4.398.153.000
|
|
|
|
|
32
|
Xã Bum Nưa
|
|
|
|
4.854.670.012
|
2.463.401.692
|
2.391.268.320
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.854.670.012
|
2.463.401.692
|
2.463.401.692
|
2.391.268.320
|
2.391.268.320
|
|
|
|
|
33
|
Xã Bum Tở
|
|
|
|
6.815.159.685
|
2.232.297.893
|
4.582.861.792
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.815.159.685
|
2.232.297.893
|
2.232.297.893
|
4.582.861.792
|
4.582.861.792
|
|
|
|
|
34
|
Xã Mường Tè
|
|
|
|
7.079.421.000
|
5.074.708.000
|
2.004.713.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7.079.421.000
|
5.074.708.000
|
5.074.708.000
|
2.004.713.000
|
2.004.713.000
|
|
|
|
|
35
|
Xã Thu Lũm
|
|
|
|
3.394.981.000
|
640.000.000
|
2.754.981.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.394.981.000
|
640.000.000
|
640.000.000
|
2.754.981.000
|
2.754.981.000
|
|
|
|
|
36
|
Xã Pa Ủ
|
|
|
|
3.020.317.000
|
112.570.000
|
2.907.747.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.020.317.000
|
112.570.000
|
112.570.000
|
2.907.747.000
|
2.907.747.000
|
|
|
|
|
37
|
Xã Mù Cả
|
|
|
|
2.423.213.000
|
12.828.000
|
2.410.385.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.423.213.000
|
12.828.000
|
12.828.000
|
2.410.385.000
|
2.410.385.000
|
|
|
|
Nghị quyết 24/NQ-HĐND năm 2026 phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương 2025 do tỉnh Lai Châu ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Nghị quyết 24/NQ-HĐND ngày 17/06/2026 phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương 2025 do tỉnh Lai Châu ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
30/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/07/2026
Ban hành:
29/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/07/2026
Ban hành:
29/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/08/2026
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
08/04/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/04/2021
Ban hành:
23/03/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/03/2017
Ban hành:
17/12/2014
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/12/2014
113
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|