Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 24/NQ-HĐND Loại văn bản: Nghị quyết
Nơi ban hành: Tỉnh Lai Châu Người ký: Lê Minh Ngân
Ngày ban hành: 17/06/2026 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH LAI CHÂU
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 24/NQ-HĐND

Lai Châu, ngày 17 tháng 6 năm 2026

 

NGHỊ QUYẾT

PHÊ CHUẨN QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2025

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU
KHOÁ XVI, KỲ HỌP THỨ TƯ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 31/2017/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2017 của Chính phủ ban hành quy chế lập, thẩm tra, quyết định kế hoạch tài chính 05 năm địa phương, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm địa phương, kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm địa phương, dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương hằng năm.

Xét Tờ trình số 4592/TTr-UBND ngày 08 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về đề nghị ban hành Nghị quyết phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương năm 2025; Báo cáo số 419/BC-UBND ngày 08 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về quyết toán thu, chi ngân sách địa phương năm 2025; Báo cáo thẩm tra số 442/BC-HĐND ngày 15 tháng 6 năm 2026 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phê chuẩn Quyết toán ngân sách địa phương năm 2025 như sau:

I. Tổng quyết toán thu ngân sách địa phương: 17.533.420.454.462 đồng (Đã triệt tiêu thu trợ cấp của ngân sách cấp dưới và không bao gồm ngân sách trung ương hưởng 518.466.639.721 đồng), trong đó:

1. Thu NSNN trên địa bàn: 3.574.914.807.489 đồng.

- Ngân sách trung ương hưởng: 233.092.119.598 đồng.

- Ngân sách địa phương hưởng: 3.341.822.687.891 đồng.

+ Ngân sách tỉnh hưởng: 3.321.538.580.971 đồng.

+ Ngân sách xã, phường hưởng: 20.284.106.920 đồng.

2. Thu kết dư ngân sách (Ngân sách tỉnh): 101.641.590 đồng.

3. Thu chuyển nguồn: 3.141.049.372.471 đồng.

- Ngân sách tỉnh:  2.773.735.915.244 đồng.

- Ngân sách xã, phường: 367.313.457.227 đồng.

4. Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên: 11.020.667.516.753 đồng.

- Bổ sung cân đối: 6.735.137.487.203 đồng.

- Bổ sung có mục tiêu: 4.285.530.029.550 đồng.

5. Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên: 315.153.755.880 đồng.

- Ngân sách trung ương hưởng: 285.374.520.123 đồng.

- Ngân sách địa phương hưởng: 29.779.235.757 đồng.

II. Tổng quyết toán chi ngân sách địa phương: 17.525.364.061.398 đồng, trong đó:

1. Chi cân đối ngân sách: 10.150.470.699.048 đồng.

- Chi đầu tư phát triển: 860.879.059.458 đồng.

- Chi thường xuyên: 9.004.610.502.264 đồng.

- Chi trả nợ lãi vay theo quy định: 331.057.326 đồng.

- Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính: 2.000.000.000 đồng.

- Chi nguồn đóng góp, ủng hộ: 282.650.080.000 đồng.

2. Chi chương trình mục tiêu quốc gia, chương trình mục tiêu: 2.201.543.954.145 đồng:

- Chương trình Mục tiêu quốc gia: 1.473.414.564.506 đồng.

- Chương trình mục tiêu: 728.129.389.639 đồng.

3. Chi chuyển nguồn:  4.855.366.297.325 đồng.

- Ngân sách tỉnh: 4.188.887.088.493 đồng.

- Ngân sách xã, phường: 666.479.208.832 đồng.

4. Chi nộp ngân sách cấp trên: 315.153.755.880 đồng.

5. Chi trả nợ gốc: 2.829.355.000 đồng.

(Chi tiết có biểu số 01 đến 09 kèm theo)

III. Kết dư ngân sách địa phương (I-II): 8.056.393.064 đồng, trong đó:

1. Kết dư ngân sách cấp tỉnh: 62.247.881 đồng.

2. Kết dư ngân sách cấp xã: 7.994.145.183 đồng.

Điều 2. Trách nhiệm tổ chức thực hiện

1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Điều 3. Điều khoản thi hành

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu Khoá XVI, kỳ họp thứ tư thông qua ngày 17 tháng 6 năm 2026 và có hiệu lực từ ngày thông qua./.

 


Nơi nhận:
- Uỷ ban Thuờng vụ Quốc hội, Chính phủ;
- Văn phòng Quốc hội, Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Tài chính;
- Thường trực Tỉnh uỷ;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Thường trực HĐND, UBND tỉnh, UBMTTQVN tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, tổ chức chính trị - xã hội tỉnh;
- Thường trực HĐND, UBND các xã, phường;
- Công báo tỉnh, Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT.

CHỦ TỊCH




Lê Minh Ngân

 


Biểu số 01 (Mẫu biểu số 48 NĐ 31/2017/NĐ-CP)

QUYẾT TOÁN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2025

(Kèm theo Nghị quyết số: 24/NQ-HĐND ngày 17/6/2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu)

Đơn vị tính: Đồng

STT

Nội dung

Dự toán

Quyết toán

So sánh

Tuyệt đối

Tương đối

A

B

1

2

3=2-1

4=2/1

A

TỔNG NGUỒN THU NSĐP

12.269.034.000.000

17.533.420.454.462

5.264.386.454.462

143%

1

Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp

2.166.250.000.000

3.341.822.687.891

1.175.572.687.891

154%

2

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

10.102.784.000.000

11.020.667.516.753

917.883.516.753

109%

 

- Bổ sung cân đối

6.747.533.000.000

6.735.137.487.203

-12.395.512.797

100%

 

- Bổ sung mục tiêu

3.355.251.000.000

4.285.530.029.550

930.279.029.550

128%

3

Thu kết dư

 

101.641.590

 

 

4

Thu chuyển nguồn năm trước

 

3.141.049.372.471

 

 

5

Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên

 

29.779.235.757

 

 

B

TỔNG CHI NSĐP

12.276.234.000.000

17.525.364.061.398

5.249.130.061.398

143%

I

Tổng chi cân đối NSĐP

9.197.722.000.000

10.150.470.699.048

952.748.699.048

110%

1

Chi đầu tư phát triển

861.400.000.000

860.879.059.458

-520.940.542

100%

2

Chi thường xuyên

7.957.767.000.000

9.004.610.502.264

1.046.843.502.264

113%

3

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

525.000.000

331.057.326

-193.942.674

63%

4

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.000.000.000

2.000.000.000

1.000.000.000

200%

5

Chi nguồn đóng góp, ủng hộ

 

282.650.080.000

282.650.080.000

 

6

Chi dự phòng ngân sách

184.785.000.000

 

-184.785.000.000

 

7

Chênh lệch tăng thu giữa dự toán địa phương giao với Trung ương giao chưa bố trí nhiệm vụ chi

3.000.000.000

 

-3.000.000.000

 

8

Kinh phí tinh giản biên chế để thực hiện cải cách tiền lương

189.245.000.000

 

-189.245.000.000

 

II

Chi các chương trình mục tiêu

3.078.512.000.000

2.201.543.954.145

-876.968.045.855

72%

1

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

796.966.000.000

1.473.414.564.506

676.448.564.506

185%

2

Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

2.281.546.000.000

728.129.389.639

-1.553.416.610.361

32%

III

Chi chuyển nguồn sang năm sau

 

4.855.366.297.325

4.855.366.297.325

 

IV

Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới

5.167.593.000.000

7.052.219.782.045

1.884.626.782.045

136%

V

Chi nộp ngân sách cấp trên

 

315.153.755.880

315.153.755.880

 

VI

Chi trả nợ gốc của NSĐP

 

2.829.355.000

2.829.355.000

 

C

KẾT DƯ NSĐP

 

8.056.393.064

8.056.393.064

 

D

TỔNG MỨC VAY CỦA NSĐP

10.000.000.000

0

-10.000.000.000

 

E

TỔNG MỨC DƯ NỢ VAY CUỐI NĂM CỦA NSĐP

25.963.000.000

15.933.568.862

-10.029.431.138

61%

 

Biểu số 02 (Mẫu biểu số 50 NĐ 31/2017NĐ-CP)

QUYẾT TOÁN NGUỒN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN THEO LĨNH VỰC NĂM 2025

(Kèm theo Nghị quyết số: 24/NQ-HĐND ngày 17/6/2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu)

Đơn vị tính: Đồng

STT

Nội dung

Dự toán

Quyết toán

So sánh (%)

Tổng thu NSNN

Thu NS ĐP

Tổng thu NSNN

Tổng thu NSĐP

Tổng thu NSNN

Thu NSĐP

A

B

1

2

3

4

5=3/1

6=4/2

 

TỔNG NGUỒN THU NSNN

12.478.284.000.000

12.269.034.000.000

25.104.106.876.228

17.533.420.454.462

201%

143%

A

TỔNG THU CÂN ĐỐI NSNN

2.375.500.000.000

2.166.250.000.000

3.574.914.807.489

3.341.822.687.891

150%

154%

I

Thu nội địa

2.350.500.000.000

2.166.250.000.000

3.251.372.873.134

3.045.800.885.891

141%

141%

1

Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước do Trung ương quản lý

995.000.000.000

995.000.000.000

1.401.841.345.700

1.401.841.345.700

141%

141%

2

Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước do địa phương quản lý

5.100.000.000

5.100.000.000

9.756.646.274

9.756.646.274

191%

191%

3

Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

5.000.000.000

5.000.000.000

5.787.894.352

5.787.894.352

116%

116%

4

Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh

650.665.000.000

650.665.000.000

1.095.471.403.652

1.095.471.403.652

168%

168%

5

Lệ phí trước bạ

51.500.000.000

51.500.000.000

95.711.941.319

95.711.941.319

186%

186%

6

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

235.000.000

235.000.000

363.981.691

363.981.691

155%

155%

7

Thuế thu nhập cá nhân

45.100.000.000

45.100.000.000

77.332.870.817

77.332.870.817

171%

171%

8

Thuế bảo vệ môi trường

130.000.000.000

78.000.000.000

76.374.069.637

45.825.307.408

59%

59%

9

Phí, lệ phí

35.000.000.000

30.400.000.000

39.558.480.240

30.744.689.940

113%

101%

10

Tiền sử dụng đất

171.500.000.000

171.500.000.000

94.318.031.079

94.318.031.079

55%

55%

11

Thu tiền thuê đất, mặt nước

16.000.000.000

16.000.000.000

10.028.059.565

10.028.059.565

63%

63%

 

Trong đó: Thu tiền thuê đất, thuê mặt nước từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

 

 

30.421.261

30.421.261

 

 

12

Thu khác ngân sách

60.000.000.000

35.950.000.000

112.893.300.093

81.914.317.289

188%

228%

13

Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

160.000.000.000

56.400.000.000

200.541.091.882

65.310.639.972

125%

116%

14

Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công sản khác

200.000.000

200.000.000

755.469.089

755.469.089

378%

378%

15

Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết

25.000.000.000

25.000.000.000

29.082.328.272

29.082.328.272

116%

116%

16

Thu hồi vốn, lợi nhuận, lợi nhuận sau thuế, chênh lệch thu, chi của NHNN

200.000.000

200.000.000

1.555.959.472

1.555.959.472

778%

778%

II

Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu

25.000.000.000

 

26.497.702.805

 

106%

 

III

Thu viện trợ

 

 

1.022.429.550

 

 

 

IV

Các khoản huy động đóng góp

 

 

296.021.802.000

296.021.802.000

 

 

B

THU KẾT DƯ NĂM TRƯỚC

 

 

101.641.590

101.641.590

 

 

C

THU CHUYỂN NGUỒN TỪ NĂM TRƯỚC CHUYỂN SANG

 

 

3.141.049.372.471

3.141.049.372.471

 

 

D

THU BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP TRÊN

10.102.784.000.000

10.102.784.000.000

18.072.887.298.798

11.020.667.516.753

179%

109%

1

Bổ sung cân đối

6.747.533.000.000

6.747.533.000.000

11.612.362.069.613

6.735.137.487.203

172%

100%

2

Bổ sung mục tiêu

3.355.251.000.000

3.355.251.000.000

6.460.525.229.185

4.285.530.029.550

193%

128%

 

Vốn trong nước

3.156.228.000.000

3.156.228.000.000

6.459.502.799.635

4.284.507.600.000

205%

136%

 

Vốn nước ngoài

199.023.000.000

199.023.000.000

1.022.429.550

1.022.429.550

0,5%

0,5%

E

THU TỪ NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI NỘP LÊN

 

 

315.153.755.880

29.779.235.757

 

 

F

VAY CỦA NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

10.000.000.000

10.000.000.000

 

 

 

 

 

Biểu số 03 (Mẫu biểu số 51- NĐ 31/2017/NĐ-CP)

QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG THEO LĨNH VỰC NĂM 2025

(Kèm theo Nghị quyết số: 24/NQ-HĐND ngày 17/6/2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu)

Đơn vị tính: Đồng

STT

Nội dung

Dự toán

Quyết toán

So sánh (%)

A

B

1

2

3=2/1

 

TỔNG CHI NSĐP

12.276.234.000.000

17.525.364.061.398

143%

A

CHI CÂN ĐỐI NSĐP

9.197.722.000.000

10.150.470.699.048

110%

I

Chi đầu tư phát triển

861.400.000.000

860.879.059.458

100%

1

Chi đầu tư cho các dự án

861.400.000.000

854.504.102.086

99%

 

Trong đó chia theo lĩnh vực

 

 

 

-

Chi giáo dục, đào tạo và dạy nghề

 

191.697.026.539

 

-

Chi Khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

 

-

 

 

Trong đó chia theo nguồn vốn

 

 

 

-

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

171.500.000.000

92.641.541.858

54%

-

Chi đầu tư từ nguồn xổ số kiến thiết

25.000.000.000

20.938.761.668

84%

2

Chi đầu tư phát triển khác

 

6.374.957.372

 

II

Chi thường xuyên

7.957.767.000.000

9.004.610.502.264

113%

 

Trong đó:

 

 

 

-

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo

3.822.623.000.000

3.753.512.548.116

98%

-

Chi khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

13.359.000.000

9.115.089.630

68%

III

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

525.000.000

331.057.326

63%

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.000.000.000

2.000.000.000

200%

V

Chi nguồn đóng góp, ủng hộ

 

282.650.080.000

 

VI

Dự phòng ngân sách

184.785.000.000

 

 

VII

Chênh lệch tăng thu giữa dự toán địa phương giao với Trung ương giao chưa bố trí nhiệm vụ chi

189.245.000.000

 

 

VIII

Kinh phí thực hiện tinh giản biên chế để thực hiện cải cách tiền lương

3.000.000.000

 

 

B

CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU

3.078.512.000.000

2.201.543.954.145

72%

I

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

796.966.000.000

1.473.414.564.506

185%

1

Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025

170.723.000.000

449.066.872.239

263%

 

- Vốn đầu tư

-

225.173.569.393

 

 

- Vốn sự nghiệp

-

223.893.302.846

 

2

Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025

96.569.000.000

121.953.195.108

126%

 

- Vốn đầu tư

-

97.574.087.290

 

 

- Vốn sự nghiệp

-

24.379.107.818

 

STT

Nội dung

Dự toán

Quyết toán

So sánh (%)

3

Chương trình MTQG phát triển KTXH vùng đồng bào DTTS và MN giai đoạn 2021-2030

529.674.000.000

902.394.497.159

170%

 

- Vốn đầu tư

-

631.138.739.658

 

 

- Vốn sự nghiệp

-

271.255.757.501

 

II

Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

2.281.546.000.000

728.129.389.639

32%

1

Vốn sự nghiệp

104.020.000.000

94.242.914.652

91%

1.1

Vốn trong nước

102.997.000.000

93.220.485.102

91%

 

Hội văn học - Nghệ thuật tỉnh Lai Châu

437.000.000

424.192.580

97%

 

Hội Nhà báo tỉnh Lai Châu

160.000.000

159.888.100

100%

 

Kinh phí thực hiện Chương trình phát triển lâm nghiệp bền vững

49.680.000.000

33.940.830.400

68%

 

Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa

40.000.000

-

 

 

Kinh phí thực hiện Quyết định 558/QĐ-TTg ngày 04/8/2021 về phê duyệt Chương trình hỗ trợ hoạt động, hỗ trợ tác phẩm báo chí chất lượng cao giai đoạn 2021-2025

-

595.688.720

 

 

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ đảm bảo trật tự an toàn giao thông

1.870.000.000

727.791.000

39%

 

Kinh phí thực hiện Đề án bồi dưỡng cán bộ, công chức Hội Liên hiệp phụ nữ các cấp và Chi hội trưởng phụ nữ giai đoạn 2019-2025

220.000.000

118.128.600

54%

 

Kinh phí thực hiện đề án đo đạc năm 2024: Đề án tăng cường quản lý đất đai có nguồn gốc từ nông trường, lâm trường quốc doanh do các công ty nông nghiệp, công ty lâm nghiệp không thuộc diện sắp xếp lại theo Nghị định 118/2014/NĐ-CP, Ban quản lý rừng phòng hộ và các tổ chức sự nghiệp khác, hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Lai Châu

-

7.151.647.702

 

 

Phí sử dụng đường bộ

50.590.000.000

50.102.318.000

99%

1.2

Hỗ trợ từ vốn nước ngoài

1.023.000.000

1.022.429.550

100%

 

Hỗ trợ từ vốn nước ngoài

1.023.000.000

1.022.429.550

 

2

Vốn đầu tư

2.177.526.000.000

633.886.474.987

29%

2.1

Vốn trong nước

-

633.886.474.987

 

 

Nguồn tăng thu ngân sách trung ương - Dự án đầu tư xây dựng các trường học cho các xã biên giới

 

313.938.392

 

 

Nguồn dự phòng ngân sách trung ương

 

187.033.292.225

 

 

Nguồn vốn thực hiện các dự án trọng điểm có tính chất liên kết vùng

 

61.838.168.842

 

 

Chương trình phục hồi và phát triển kinh tế - xã hội

 

2.400.000.000

 

 

Chương trình phát triển kinh tế xã hội vùng

 

172.029.160

 

 

Vốn đầu tư theo ngành, lĩnh vực

 

382.129.046.368

 

C

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU

 

4.855.366.297.325

 

D

CHI BỔ SUNG CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI

5.167.593.000.000

7.052.219.782.045

136%

E

CHI NỘP NGÂN SÁCH CẤP TRÊN

 

315.153.755.880

 

F

CHI TRẢ NỢ GỐC

 

2.829.355.000

 

 

Biểu số 04 (Mẫu biểu số 52- NĐ 31/2017/NĐ-CP)

QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC NĂM 2025

(Kèm theo Nghị quyết số: 24/NQ-HĐND ngày 17/6/2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu)

Đơn vị tính: Đồng

STT

Nội dung

Dự toán

Quyết toán

So sánh (%)

Tuyệt đối

Tương đối (%)

A

B

1

2

3=2-1

4=2/1

 

TỔNG CHI NSĐP

7.100.894.000.000

10.093.540.860.389

2.992.646.860.389

142%

A

CHI BỔ SUNG CÂN ĐỐI CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI

5.167.593.000.000

7.052.219.782.045

1.884.626.782.045

136%

B

CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC

4.113.992.000.000

3.934.416.649.036

-179.575.350.964

96%

I

Chi đầu tư phát triển

853.288.000.000

830.328.171.296

-22.959.828.704

97%

1

Chi đầu tư cho các dự án

853.288.000.000

823.953.213.924

-29.334.786.076

97%

 

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

 

191.697.026.539

191.697.026.539

 

 

Chi Khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

 

0

0

 

 

Chi quốc phòng, hỗ trợ thực hiện một số nhiệm vụ chi thuộc nhiệm vụ của NSTW

 

6.036.804.500

6.036.804.500

 

 

Chi an ninh và trật tự, an toàn xã hội, hỗ trợ thực hiện một số nhiệm vụ chi thuộc nhiệm vụ của NSTW

 

3.432.746.196

3.432.746.196

 

 

Chi y tế, dân số và gia đình

 

15.023.516.107

15.023.516.107

 

 

Chi văn hóa thông tin

 

18.442.123.568

18.442.123.568

 

 

Chi thể dục, thể thao

 

11.451.707.451

11.451.707.451

 

 

Chi bảo vệ môi trường

 

21.386.694.790

21.386.694.790

 

 

Chi các hoạt động kinh tế

 

541.691.387.773

541.691.387.773

 

 

Chi hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, Đảng, đoàn thể

 

14.776.387.000

14.776.387.000

 

 

Chi bảo đảm xã hội

 

14.820.000

14.820.000

 

2

Chi đầu tư phát triển khác

 

6.374.957.372

6.374.957.372

 

II

Chi thường xuyên

2.958.797.000.000

3.101.757.420.414

142.960.420.414

105%

1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

539.726.000.000

476.460.883.412

-63.265.116.588

88%

2

Chi khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

13.359.000.000

9.115.089.630

-4.243.910.370

68%

3

Chi quốc phòng, hỗ trợ thực hiện một số nhiệm vụ chi thuộc nhiệm vụ của NSTW

0

137.884.681.850

137.884.681.850

 

4

Chi an ninh và trật tự, an toàn xã hội, hỗ trợ thực hiện một số nhiệm vụ chi thuộc nhiệm vụ của NSTW

0

52.671.571.379

52.671.571.379

 

5

Chi y tế, dân số và gia đình

0

1.011.872.838.106

1.011.872.838.106

 

6

Chi văn hóa, thông tin

0

70.742.085.842

70.742.085.842

 

7

Chi phát thanh, truyền hình

0

36.952.004.709

36.952.004.709

 

8

Chi thể dục, thể thao

0

17.668.971.270

17.668.971.270

 

9

Chi bảo vệ môi trường

0

4.253.218.117

4.253.218.117

 

10

Chi hoạt động kinh tế

0

441.402.590.650

441.402.590.650

 

11

Chi hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, Đảng, đoàn thể

0

732.212.658.572

732.212.658.572

 

12

Chi bảo đảm xã hội

0

57.563.653.877

57.563.653.877

 

13

Chi khác ngân sách

0

52.957.173.000

52.957.173.000

 

III

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

525.000.000

331.057.326

-193.942.674

63%

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.000.000.000

2.000.000.000

1.000.000.000

200%

V

Dự phòng ngân sách

108.137.000.000

 

-108.137.000.000

 

VI

Chênh lệch tăng thu giữa dự toán địa phương giao với Trung ương giao chưa bố trí nhiệm vụ chi

189.245.000.000

 

-189.245.000.000

 

VII

Kinh phí thực hiện tinh giản biên chế để thực hiện cải cách tiền lương

3.000.000.000

 

-3.000.000.000

 

C

CHI NỘP NGÂN SÁCH CẤP TRÊN

 

287.574.127.148

287.574.127.148

 

D

CHI TRẢ NỢ GỐC

 

2.829.355.000

2.829.355.000

 

E

CHI CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU, MTQG

2.986.902.000.000

1.679.833.640.712

-1.307.068.359.288

56%

F

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU

 

4.188.887.088.493

4.188.887.088.493

 

 

Biểu số 05 (Mẫu biểu số 53- NĐ 31/2017/NĐ-CP)

QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG, CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH, CHI NGÂN SÁCH CẤP XÃ THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2025

(Kèm theo Nghị quyết số: 24/NQ-HĐND ngày 17/6/2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu)

Đơn vị tính: Đồng

STT

Nội dung

Dự toán

Bao gồm

Quyết toán

Bao gồm

So sánh

Ngân sách cấp tỉnh

Ngân sách cấp xã

Ngân sách cấp tỉnh

Ngân sách cấp xã

Ngân sách ĐP

Ngân sách cấp tỉnh

Ngân sách cấp xã

A

B

1=2+3

2

3

4=5+6

5

6

7=4/1

8=5/2

9=6/3

 

TỔNG CHI NSĐP

12.276.234.000.000

7.100.894.000.000

5.175.340.000.000

17.525.364.061.398

10.093.540.860.389

7.431.823.201.009

143%

142%

144%

A

CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

9.197.722.000.000

4.113.992.000.000

5.083.730.000.000

10.150.470.699.048

3.934.416.649.036

6.216.054.050.012

96%

96%

122%

I

Chi đầu tư phát triển

861.400.000.000

853.288.000.000

8.112.000.000

860.879.059.458

830.328.171.296

30.550.888.162

100%

97%

377%

1

Chi đầu tư cho các dự án

861.400.000.000

853.288.000.000

8.112.000.000

854.504.102.086

823.953.213.924

30.550.888.162

99%

97%

377%

 

Trong đó: chia theo lĩnh vực

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

 

 

 

191.697.026.539

191.697.026.539

0

 

 

 

-

Chi Khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

 

 

 

0

0

 

 

 

 

 

Trong đó: chia theo nguồn vốn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Chi XDCB tập trung (vốn trong nước)

657.700.000.000

652.810.000.000

4.890.000.000

677.545.166.882

661.225.995.275

16.319.171.607

103%

101%

334%

-

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

171.500.000.000

171.103.000.000

397.000.000

46.320.770.929

 

46.320.770.929

27%

0%

11668%

-

Chi đầu tư từ nguồn thu sổ xố kiến thiết

22.175.000.000

22.175.000.000

 

20.938.761.668

19.891.071.937

1.047.689.731

94%

90%

 

2

Chi đầu tư phát triển khác

 

 

 

6.374.957.372

6.374.957.372

 

 

 

 

II

Chi thường xuyên

7.957.767.000.000

2.958.797.000.000

4.998.970.000.000

9.004.610.502.264

3.101.757.420.414

5.902.853.081.850

113%

105%

118%

 

Trong đó

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

3.822.623.000.000

539.726.000.000

3.282.897.000.000

3.753.512.548.116

476.460.883.412

3.277.051.664.704

98%

88%

100%

2

Chi khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

13.359.000.000

13.359.000.000

 

9.115.089.630

9.115.089.630

 

68%

68%

 

III

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

525.000.000

525.000.000

 

331.057.326

331.057.326

 

63%

63%

 

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.000.000.000

1.000.000.000

 

2.000.000.000

2.000.000.000

 

200%

200%

 

V

Dự phòng ngân sách

184.785.000.000

108.137.000.000

76.648.000.000

 

 

 

 

 

 

VI

Chi nguồn đóng góp, ủng hộ

 

 

 

282.650.080.000

0

282.650.080.000

 

 

 

VII

Chênh lệch tăng thu giữa dự toán địa phương giao với Trung ương giao chưa bố trí nhiệm vụ chi

189.245.000.000

189.245.000.000

 

 

 

 

 

 

 

VIII

Kinh phí thực hiện tinh giản biên chế để thực hiện cải cách tiền lương

3.000.000.000

3.000.000.000

 

 

 

 

 

 

 

B

CHI CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU

3.078.512.000.000

2.986.902.000.000

91.610.000.000

2.201.543.954.145

1.679.833.640.712

521.710.313.433

72%

56%

569%

I

Chi các chương trình MTQG

796.966.000.000

705.356.000.000

91.610.000.000

1.473.414.564.506

951.704.251.073

521.710.313.433

185%

135%

569%

1

Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025

170.723.000.000

166.782.000.000

3.941.000.000

449.066.872.239

259.136.388.809

189.930.483.430

263%

155%

4819%

 

- Vốn đầu tư

0

0

0

225.173.569.393

221.813.610.758

3.359.958.635

 

 

 

 

- Vốn sự nghiệp

0

0

 

223.893.302.846

37.322.778.051

186.570.524.795

 

 

 

2

Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025

96.569.000.000

50.048.000.000

46.521.000.000

121.953.195.108

64.593.030.820

57.360.164.288

126%

129%

123%

 

- Vốn đầu tư

0

0

0

97.574.087.290

62.004.694.472

35.569.392.818

 

 

 

 

- Vốn sự nghiệp

0

0

0

24.379.107.818

2.588.336.348

21.790.771.470

 

 

 

3

Chương trình MTQG phát triển KTXH vùng đồng bào DTTS và MN giai đoạn 2021-2030

529.674.000.000

488.526.000.000

41.148.000.000

902.394.497.159

627.974.831.444

274.419.665.715

170%

129%

667%

 

- Vốn đầu tư

0

0

0

631.138.739.658

583.300.101.815

47.838.637.843

 

 

 

 

- Vốn sự nghiệp

0

0

 

271.255.757.501

44.674.729.629

226.581.027.872

 

 

 

II

Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

2.281.546.000.000

2.281.546.000.000

0

728.129.389.639

728.129.389.639

0

32%

32%

 

1

Vốn sự nghiệp

104.020.000.000

104.020.000.000

0

94.242.914.652

94.242.914.652

0

91%

91%

 

1.1

Vốn trong nước

102.997.000.000

102.997.000.000

0

93.220.485.102

93.220.485.102

0

91%

91%

 

 

Hội văn học - Nghệ thuật tỉnh Lai Châu

437.000.000

437.000.000

 

424.192.580

424.192.580

0

 

 

 

 

Hội Nhà báo tỉnh Lai Châu

160.000.000

160.000.000

 

159.888.100

159.888.100

0

 

 

 

 

Kinh phí thực hiện Chương trình phát triển lâm nghiệp bền vững

49.680.000.000

49.680.000.000

 

33.940.830.400

33.940.830.400

0

 

 

 

 

Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa

40.000.000

40.000.000

 

0

0

0

 

 

 

 

Kinh phí thực hiện Quyết định 558/QĐ-TTg ngày 04/8/2021 về phê duyệt Chương trình hỗ trợ hoạt động, hỗ trợ tác phẩm báo chí chất lượng cao giai đoạn 2021-2025

0

0

 

595.688.720

595.688.720

0

 

 

 

 

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ đảm bảo trật tự an toàn giao thông

1.870.000.000

1.870.000.000

 

727.791.000

727.791.000

0

 

 

 

 

Kinh phí thực hiện Đề án bồi dưỡng cán bộ, công chức Hội Liên hiệp phụ nữ các cấp và Chi hội trưởng phụ nữ giai đoạn 2019-2025

220.000.000

220.000.000

 

118.128.600

118.128.600

0

 

 

 

 

Kinh phí thực hiện đề án đo đạc năm 2024: Đề án tăng cường quản lý đất đai có nguồn gốc từ nông trường, lâm trường quốc doanh do các công ty nông nghiệp, công ty lâm nghiệp không thuộc diện sắp xếp lại theo Nghị định 118/2014/NĐ-CP, Ban quản lý rừng phòng hộ và các tổ chức sự nghiệp khác, hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Lai Châu

0

0

 

7.151.647.702

7.151.647.702

0

 

 

 

 

Phí sử dụng đường bộ

50.590.000.000

50.590.000.000

 

50.102.318.000

50.102.318.000

0

 

 

 

1.2

Vốn ngoài nước

1.023.000.000

1.023.000.000

 

1.022.429.550

1.022.429.550

 

99,9%

99,9%

 

2

Vốn Đầu tư XDCB

2.177.526.000.000

2.177.526.000.000

 

633.886.474.987

633.886.474.987

0

29%

29%

 

2.1

Vốn trong nước

 

 

 

633.886.474.987

633.886.474.987

0

 

 

 

 

Nguồn tăng thu ngân sách trung ương - Dự án đầu tư xây dựng các trường học cho các xã biên giới

 

 

 

313.938.392

313.938.392

 

 

 

 

 

Nguồn dự phòng ngân sách trung ương

 

 

 

187.033.292.225

187.033.292.225

 

 

 

 

 

Nguồn vốn thực hiện các dự án trọng điểm có tính chất liên kết vùng

 

 

 

61.838.168.842

61.838.168.842

 

 

 

 

 

Chương trình phục hồi và phát triển kinh tế - xã hội

 

 

 

2.400.000.000

2.400.000.000

 

 

 

 

 

Chương trình phát triển kinh tế xã hội vùng

 

 

 

172.029.160

172.029.160

 

 

 

 

 

Vốn đầu tư theo ngành, lĩnh vực

 

 

 

382.129.046.368

382.129.046.368

 

 

 

 

C

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU

 

 

4.855.366.297.325

4.188.887.088.493

666.479.208.832

 

 

 

D

CHI BỔ SUNG CHO NGÂN SÁCH CẤP

5.167.593.000.000

5.167.593.000.000

 

7.052.219.782.045

7.052.219.782.045

0

136%

136%

 

E

CHI NỘP NGÂN SÁCH CẤP TRÊN

 

 

 

315.153.755.880

287.574.127.148

27.579.628.732

 

 

 

F

CHI TRẢ NỢ GỐC

 

 

 

2.829.355.000

2.829.355.000

 

 

 

 

 

Biểu số 06 (Mẫu biểu số 54 NĐ 31/2017/NĐ-CP)

QUYẾT TOÁN CHI TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2025

(Kèm theo Nghị quyết số: 24/NQ-HĐND ngày 17/6/2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu)

Đơn vị tính: Đồng

STT

Tên đơn vị

Dự toán

Quyết toán

So sánh (%)

Tổng số

Chi đầu tư phát triển (Không kể chương trình MTQG)

Chi thường xuyên (Không kể chương trình MTQG)

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính; chi trả nợ gốc, trả nợ lãi do chính quyền địa phương vay

Dự phòng ngân sách; Kinh phí tinh giản biên chế để thực hiện cải cách tiền lương

Chênh lệch tăng thu giữa dự toán địa phương giao với Trung ương giao chưa bố trí nhiệm vụ chi

Chi chương trình MTQG

Tổng số

Chi đầu tư phát triển (Không kể chương trình MTQG)

Chi thường xuyên (Không kể chương trình MTQG)

Chi trả nợ lãi do chính quyền địa phương vay

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

Chi chương trình MTQG

Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới

Chi trả nợ gốc

Chi nộp ngân sách cấp trên

Chi chuyển nguồn sang ngân sách năm sau

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

Chi CT MTQG

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

A

B

1=2+3+4+5+6

2

3

4

4

5

6=7+8

7

8

9=10+11+12+1314+18+19+2 0+21

10

11

12

13

14=15+16

15

16

18

19

20

21

22=9/1

23=10/2

24=11/3

25=14/6

 

TỔNG SỐ

7.341.379.051.769

853.288.000.000

2.958.797.000.000

4.425.000.000

111.137.000.000

189.245.000.000

796.966.000.000

 

 

17.145.760.642.434

1.457.839.688.911

3.202.375.292.438

331.057.326

2.000.000.000

951.704.251.073

867.118.407.045

84.585.844.028

7.052.219.782.045

2.829.355.000

287.574.127.148

4.188.887.088.493

233,5%

170,8%

108,2%

119,4%

I

CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC

3.958.060.051.769

853.288.000.000

2.958.797.000.000

0

0

0

796.966.000.000

 

 

12.664.139.014.467

1.457.839.688.911

3.202.375.292.438

0

0

951.704.251.073

867.118.407.045

84.585.844.028

7.052.219.782.045

0

0

0

320,0%

170,8%

108,2%

119,4%

1

Văn phòng Tỉnh ủy

 

 

 

 

 

 

 

 

 

100.833.317.488

 

100.833.317.488

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Văn phòng Đoàn ĐBQH - HĐND tỉnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

28.368.335.437

 

28.368.335.437

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Văn phòng UBND tỉnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

50.063.234.082

 

50.063.234.082

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Sở Khoa học và Công nghệ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

43.075.288.248

 

43.074.177.748

 

 

1.110.500

 

1.110.500

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Sở Nội vụ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

167.315.111.484

 

165.071.635.564

 

 

2.243.475.920

 

2.243.475.920

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Sở Tài chính

 

 

 

 

 

 

 

 

 

42.500.110.467

 

42.500.110.467

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Sở Xây dựng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

223.378.184.241

773.904.400

222.604.279.841

 

 

0

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Sở Công Thương

 

 

 

 

 

 

 

 

 

32.263.036.146

 

31.943.760.146

 

 

319.276.000

 

319.276.000

 

 

 

 

 

 

 

 

9

Sở Nông nghiệp và Môi trường

 

 

 

 

 

 

 

 

 

334.114.666.548

3.107.962.277

314.996.852.775

 

 

16.009.851.496

 

16.009.851.496

 

 

 

 

 

 

 

 

10

Sở Tư pháp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15.501.936.238

 

12.170.202.038

 

 

3.331.734.200

 

3.331.734.200

 

 

 

 

 

 

 

 

11

Sở Ngoại vụ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9.489.331.500

 

9.489.331.500

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12

Sở Giáo dục và Đào tạo

 

 

 

 

 

 

 

 

 

423.024.209.293

 

416.639.225.222

 

 

6.384.984.071

 

6.384.984.071

 

 

 

 

 

 

 

 

13

Sở Y tế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

612.953.123.991

 

600.025.033.692

 

 

12.928.090.299

 

12.928.090.299

 

 

 

 

 

 

 

 

14

Sở Văn hóa Thể thao và du lịch

 

 

 

 

 

 

 

 

 

97.188.041.482

 

80.699.888.890

 

 

16.488.152.592

 

16.488.152.592

 

 

 

 

 

 

 

 

15

Ban QL Khu KTCK tỉnh Lai Châu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

17.165.437.120

 

17.165.437.120

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

16

Văn phòng Ban An toàn giao thông

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.983.219.393

 

1.983.219.393

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

17

Sở Dân tộc và Tôn giáo

 

 

 

 

 

 

 

 

 

18.551.457.898

 

12.061.542.632

 

 

6.489.915.266

 

6.489.915.266

 

 

 

 

 

 

 

 

18

Thanh tra tỉnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

27.188.565.683

 

27.188.565.683

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

19

Ủy ban Mặt Trận tổ quốc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

107.092.044.188

14.820.000

105.254.260.548

 

 

1.822.963.640

 

1.822.963.640

 

 

 

 

 

 

 

 

20

Báo và Phát thanh, truyền hình

 

 

 

 

 

 

 

 

 

56.070.130.365

 

56.070.130.365

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

21

Ban quản lý Trung tâm hành chính - Chính trị tỉnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

31.145.341.228

 

31.145.341.228

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

22

Trường Chính trị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

17.474.346.381

 

17.474.346.381

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

23

Trường Cao đẳng Lai Châu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

68.417.232.931

 

50.753.598.525

 

 

17.663.634.406

 

17.663.634.406

 

 

 

 

 

 

 

 

24

Công an tỉnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

64.651.346.904

3.746.684.588

60.002.006.678

 

 

902.655.638

 

902.655.638

 

 

 

 

 

 

 

 

25

Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

122.575.253.050

1.387.833.500

121.187.419.550

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

26

Ban Chỉ huy Bộ đội biên phòng tỉnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

133.933.829.698

115.776.567.398

18.157.262.300

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

27

Bảo hiểm xã hội tỉnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

472.657.229.446

 

472.657.229.446

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

28

Cơ quan Thông tấn xã Việt Nam tại Lai Châu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

100.000.000

 

100.000.000

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

29

Cục Thi hành án dân sự

 

 

 

 

 

 

 

 

 

200.000.000

 

200.000.000

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

30

Tòa án nhân dân

 

 

 

 

 

 

 

 

 

300.000.000

 

300.000.000

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

31

Viện kiểm sát

 

 

 

 

 

 

 

 

 

300.000.000

 

300.000.000

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

32

Trung tâm Phát triển quỹ đất

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12.925.114.349

 

12.925.114.349

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

33

Thuế tỉnh Lai Châu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

500.000.000

 

500.000.000

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

34

Ban bảo vệ chăm sóc sức khỏe tỉnh Lai Châu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

754.785.350

 

754.785.350

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

35

Cty TNHH 1 thành viên QL thuỷ nông

 

 

 

 

 

 

 

 

 

22.137.236.000

 

22.137.236.000

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

36

Ngân hàng chính sách xã hội

 

 

 

 

 

 

 

 

 

37.630.000.000

 

37.630.000.000

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

37

Công ty Cổ phần cao su Giầu tiếng Lai Châu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

386.000.000

 

386.000.000

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

38

Công ty Cổ phần cao su Lai Châu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7.980.000.000

 

7.980.000.000

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

39

Công ty Cổ phần cao su II Lai Châu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.584.000.000

 

2.584.000.000

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

41

Ban QLDA đầu tư xây dựng

 

 

 

 

 

 

0

 

 

1.652.383.682.896

1.029.902.222.424

5.318.170.000

 

 

617.163.290.472

617.163.290.472

 

 

 

 

 

 

 

 

 

42

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và PTNT

 

 

 

 

 

 

0

 

 

554.765.052.897

303.129.694.324

1.680.242.000

 

 

249.955.116.573

249.955.116.573

 

 

 

 

 

 

 

 

 

45

Xã Mường Kim

 

 

 

 

 

 

 

 

 

255.972.553.692

 

 

 

 

0

 

 

255.972.553.692

 

 

 

 

 

 

 

46

Xã Khoen On

 

 

 

 

 

 

 

 

 

126.572.039.364

 

 

 

 

0

 

 

126.572.039.364

 

 

 

 

 

 

 

47

Xã Than Uyên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

319.525.831.173

 

 

 

 

0

 

 

319.525.831.173

 

 

 

 

 

 

 

48

Xã Mường Than

 

 

 

 

 

 

 

 

 

147.985.064.205

 

 

 

 

0

 

 

147.985.064.205

 

 

 

 

 

 

 

49

Xã Pắc Ta

 

 

 

 

 

 

 

 

 

114.527.249.354

 

 

 

 

0

 

 

114.527.249.354

 

 

 

 

 

 

 

50

Xã Nậm Sỏ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

124.155.275.139

 

 

 

 

0

 

 

124.155.275.139

 

 

 

 

 

 

 

51

Xã Tân Uyên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

321.257.942.500

 

 

 

 

0

 

 

321.257.942.500

 

 

 

 

 

 

 

52

Xã Mường Khoa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

122.198.788.536

 

 

 

 

0

 

 

122.198.788.536

 

 

 

 

 

 

 

53

Xã Bản Bo

 

 

 

 

 

 

 

 

 

121.992.412.946

 

 

 

 

0

 

 

121.992.412.946

 

 

 

 

 

 

 

54

Xã Bình Lư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

220.435.370.510

 

 

 

 

0

 

 

220.435.370.510

 

 

 

 

 

 

 

55

Xã Tả Lèng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

180.931.812.729

 

 

 

 

0

 

 

180.931.812.729

 

 

 

 

 

 

 

56

Xã Khun Há

 

 

 

 

 

 

 

 

 

143.297.168.888

 

 

 

 

0

 

 

143.297.168.888

 

 

 

 

 

 

 

57

Phường Tân Phong

 

 

 

 

 

 

 

 

 

327.712.127.327

 

 

 

 

0

 

 

327.712.127.327

 

 

 

 

 

 

 

58

Phường Đoàn Kết

 

 

 

 

 

 

 

 

 

371.484.545.808

 

 

 

 

0

 

 

371.484.545.808

 

 

 

 

 

 

 

59

Xã Sin Suối Hồ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

243.681.717.000

 

 

 

 

0

 

 

243.681.717.000

 

 

 

 

 

 

 

60

Xã Phong Thổ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

340.845.228.000

 

 

 

 

0

 

 

340.845.228.000

 

 

 

 

 

 

 

61

Xã Sì Lở Lầu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

220.052.077.500

 

 

 

 

0

 

 

220.052.077.500

 

 

 

 

 

 

 

62

Xã Dào San

 

 

 

 

 

 

 

 

 

232.392.695.665

 

 

 

 

0

 

 

232.392.695.665

 

 

 

 

 

 

 

63

Xã Khổng Lào

 

 

 

 

 

 

 

 

 

194.236.840.556

 

 

 

 

0

 

 

194.236.840.556

 

 

 

 

 

 

 

64

Xã Tủa Sín Chải

 

 

 

 

 

 

 

 

 

199.602.682.300

 

 

 

 

0

 

 

199.602.682.300

 

 

 

 

 

 

 

65

Xã Sìn Hồ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

258.388.631.251

 

 

 

 

0

 

 

258.388.631.251

 

 

 

 

 

 

 

66

Xã Hồng Thu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

171.689.995.067

 

 

 

 

0

 

 

171.689.995.067

 

 

 

 

 

 

 

67

Xã Nậm Tăm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

139.418.523.631

 

 

 

 

0

 

 

139.418.523.631

 

 

 

 

 

 

 

68

Xã Pu Sam Cáp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

136.332.192.735

 

 

 

 

0

 

 

136.332.192.735

 

 

 

 

 

 

 

69

Xã Nậm Cuổi

 

 

 

 

 

 

 

 

 

122.361.593.700

 

 

 

 

0

 

 

122.361.593.700

 

 

 

 

 

 

 

70

Xã Nậm Mạ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

80.314.415.840

 

 

 

 

0

 

 

80.314.415.840

 

 

 

 

 

 

 

71

Xã Lê Lợi

 

 

 

 

 

 

 

 

 

168.609.221.414

 

 

 

 

0

 

 

168.609.221.414

 

 

 

 

 

 

 

72

Xã Nậm Hàng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

247.020.851.294

 

 

 

 

0

 

 

247.020.851.294

 

 

 

 

 

 

 

73

Xã Mường Mô

 

 

 

 

 

 

 

 

 

114.020.350.383

 

 

 

 

0

 

 

114.020.350.383

 

 

 

 

 

 

 

74

Xã Hua Bum

 

 

 

 

 

 

 

 

 

121.029.125.390

 

 

 

 

0

 

 

121.029.125.390

 

 

 

 

 

 

 

75

Xã Pa Tần

 

 

 

 

 

 

 

 

 

191.470.512.474

 

 

 

 

0

 

 

191.470.512.474

 

 

 

 

 

 

 

76

Xã Bum Nưa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

144.917.391.142

 

 

 

 

0

 

 

144.917.391.142

 

 

 

 

 

 

 

77

Xã Bum Tở

 

 

 

 

 

 

 

 

 

265.708.161.083

 

 

 

 

0

 

 

265.708.161.083

 

 

 

 

 

 

 

78

Xã Mường Tè

 

 

 

 

 

 

 

 

 

112.665.047.000

 

 

 

 

0

 

 

112.665.047.000

 

 

 

 

 

 

 

79

Xã Thu Lũm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

118.095.251.470

 

 

 

 

0

 

 

118.095.251.470

 

 

 

 

 

 

 

80

Xã Pa Ủ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

148.631.146.279

 

 

 

 

0

 

 

148.631.146.279

 

 

 

 

 

 

 

81

Xã Mù Cả

 

 

 

 

 

 

 

 

 

73.619.941.500

 

 

 

 

0

 

 

73.619.941.500

 

 

 

 

 

 

 

82

Xã Tà Tổng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

109.068.007.200

 

 

 

 

0

 

 

109.068.007.200

 

 

 

 

 

 

 

II

CHI TRẢ NỢ LÃI CÁC KHOẢN DO CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG VAY

525.000.000

 

 

525.000.000

 

 

0

 

 

331.057.326

 

 

331.057.326

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III

CHI BỔ SUNG QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH

1.000.000.000

 

 

1.000.000.000

 

 

0

 

 

2.000.000.000

 

 

 

2.000.000.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

IV

CHI DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH

108.137.000.000

 

 

 

108.137.000.000

 

0

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

V

CHI TẠO NGUỒN, ĐIỀU CHỈNH TIỀN LƯƠNG, NHIỆM VỤ CHI KHÁC CHƯA BỐ TRÍ

192.245.000.000

 

 

 

3.000.000.000

189.245.000.000

0

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

VI

CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA

796.966.000.000

 

 

 

 

 

0

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

VII

CHI ĐTPT, CHI THỰC HIỆN MỘT SỐ MỤC TIÊU NHIỆM VỤ KHÁC

2.281.546.000.000

 

 

 

 

 

 

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

VIII

CHI TRẢ NỢ GỐC

2.900.000.000

 

 

2.900.000.000

 

 

 

 

 

2.829.355.000

 

 

 

 

 

 

 

 

2.829.355.000

 

 

 

 

 

 

IX

CHI NỘP NGÂN SÁCH CẤP TRÊN

0

 

 

 

 

 

 

 

 

287.574.127.148

 

 

 

 

 

 

 

 

 

287.574.127.148

 

 

 

 

 

X

CHI CHUYỂN NGUỒN NGÂN SÁCH SANG NĂM SAU

0

 

 

 

 

 

 

 

 

4.188.887.088.493

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.188.887.088.493

 

 

 

 

 

Biểu số 07 (Mẫu biểu số 58/NĐ 31/2017/NĐ-CP)

QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG TỪNG XÃ NĂM 2025

(Kèm theo Nghị quyết số: 24/NQ-HĐND ngày 17/6/2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu)

Đơn vị tính: Đồng

Số TT

Tên xã

Dự toán

Quyết toán

So sánh (%)

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

Chi chương trình MTQG

Dự phòng ngân sách

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

Chi chương trình MTQG

Chi chuyển nguồn sang năm sau

Chi thực hiện mục tiêu, nhiệm vụ

Chi nộp ngân sách cấp trên

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

Tổng số

Trong đó:Chi giáo dục ĐT dạy nghề

Tổng số

Trong đó

Tổng số

Tổng số

Trong đó:Chi giáo dục ĐT dạy nghề

Tổng số

Trong đó

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

10

11

13

14

15

16

17

18

19

20

21=10/1

22=11/2

23=13/3

 

Tổng cộng

5.175.340.000.000

8.112.000.000

4.998.970.000.000

3.282.897.000.000

91.610.180.000

73.290.180.000

18.320.000.000

76.648.000.000

7.431.823.201.009

30.550.888.162

5.902.853.081.850

3.277.051.664.704

521.710.313.433

86.767.989.296

434.942.324.137

666.479.208.832

282.650.080.000

27.579.628.732

144%

377%

118%

1

Xã Mường Kim

192.166.000.000

 

183.945.000.000

137.920.000.000

1.962.000.000

1.311.000.000

651.000.000

6.259.000.000

258.530.755.556

137.441.000

228.716.528.608

138.843.828.473

8.882.465.330

1.820.673.000

7.061.792.330

16.396.795.948

4.170.000.000

227.524.670

135%

 

124%

2

Xã Khoen On

98.232.000.000

 

95.509.000.000

68.816.000.000

723.000.000

318.000.000

405.000.000

2.000.000.000

127.743.486.151

0

110.946.691.308

69.404.107.542

3.867.967.637

313.384.000

3.554.583.637

9.946.827.206

2.910.000.000

72.000.000

130%

 

116%

3

Xã Than Uyên

252.441.000.000

 

246.163.000.000

131.929.000.000

2.310.000.000

845.000.000

1.465.000.000

3.968.000.000

325.629.034.253

0

297.084.138.066

132.094.611.988

8.378.648.912

976.698.019

7.401.950.893

13.761.349.955

5.790.000.000

614.897.320

129%

 

121%

4

Xã Mường Than

106.539.000.000

 

102.922.000.000

74.793.000.000

1.646.000.000

836.000.000

810.000.000

1.971.000.000

149.664.241.986

0

134.801.537.571

74.261.615.100

3.137.948.579

752.033.079

2.385.915.500

10.080.555.336

1.560.000.000

84.200.500

140%

 

131%

5

Xã Pắc Ta

83.099.000.000

 

77.841.000.000

53.884.000.000

4.154.000.000

2.602.000.000

1.552.000.000

1.104.000.000

120.772.987.807

2.444.238.000

94.829.787.410

54.408.391.957

9.571.730.036

2.724.744.000

6.846.986.036

8.334.024.018

5.400.000.000

193.208.343

145%

 

122%

6

Xã Nậm Sỏ

81.254.000.000

 

74.652.000.000

47.952.000.000

4.596.000.000

3.956.000.000

640.000.000

2.006.000.000

132.912.281.347

2.879.257.700

91.908.473.061

52.407.229.008

9.668.077.817

5.165.399.400

4.502.678.417

19.606.472.769

8.850.000.000

0

164%

 

123%

7

Xã Tân Uyên

256.930.000.000

 

244.310.000.000

148.318.000.000

7.865.000.000

6.448.000.000

1.417.000.000

4.755.000.000

339.968.674.677

5.701.798.000

290.036.167.290

148.322.272.272

18.276.846.056

9.574.028.662

8.702.817.394

18.108.763.331

7.800.000.000

45.100.000

132%

 

119%

8

Xã Mường Khoa

89.649.000.000

 

86.696.000.000

60.418.000.000

1.344.000.000

504.000.000

840.000.000

1.609.000.000

132.931.229.769

3.101.287.469

108.181.827.331

61.543.906.075

6.808.856.999

2.092.003.000

4.716.853.999

12.199.257.970

2.640.000.000

0

148%

 

125%

9

Xã Bản Bo

89.294.000.000

1.315.000.000

83.311.000.000

56.976.000.000

2.356.000.000

1.722.000.000

634.000.000

2.312.000.000

124.482.919.972

1.303.735.000

97.797.782.876

57.160.113.924

6.768.165.110

1.722.000.000

5.046.165.110

14.119.034.006

4.380.000.000

114.202.980

139%

99%

117%

10

Xã Bình Lư

181.236.500.000

600.000.000

178.244.000.000

99.714.000.000

1.905.500.000

1.071.500.000

834.000.000

487.000.000

226.187.073.181

509.274.000

200.964.246.985

100.402.368.771

4.895.492.215

1.048.000.000

3.847.492.215

14.823.810.481

4.830.000.000

164.249.500

125%

85%

113%

11

Xã Tả Lèng

132.474.500.000

1.130.000.000

129.085.000.000

94.185.000.000

1.792.500.000

1.358.500.000

434.000.000

467.000.000

183.917.695.987

1.047.689.731

151.111.162.018

94.774.270.703

7.855.323.040

1.801.900.000

6.053.423.040

17.255.373.615

6.390.000.000

258.147.583

139%

93%

117%

12

Xã Khun Há

104.646.000.000

 

100.482.000.000

73.437.000.000

3.844.000.000

3.011.000.000

833.000.000

320.000.000

144.444.257.788

0

115.010.207.082

74.399.936.771

9.163.737.339

2.675.052.979

6.488.684.360

12.905.053.513

7.050.000.000

315.259.854

138%

 

114%

13

Phường Tân Phong

263.026.000.000

 

254.717.000.000

176.526.000.000

4.458.000.000

3.433.000.000

1.025.000.000

3.851.000.000

338.397.762.854

387.102.113

298.543.185.801

174.772.780.492

6.061.849.497

2.973.355.590

3.088.493.907

25.351.353.082

5.730.000.000

2.324.272.361

129%

 

117%

14

Phường Đoàn Kết

293.382.000.000

 

285.852.000.000

159.916.000.000

4.839.000.000

4.264.000.000

575.000.000

2.691.000.000

384.669.626.398

200.000.000

334.661.200.729

158.436.977.549

15.346.135.150

4.127.046.900

11.219.088.250

31.643.430.019

1.920.000.000

898.860.500

131%

 

117%

15

Xã Sin Suối Hồ

170.724.000.000

 

166.822.000.000

125.463.000.000

651.000.000

252.000.000

399.000.000

3.251.000.000

252.149.645.657

0

199.737.198.774

126.070.503.969

20.185.396.963

891.912.469

19.293.484.494

19.721.062.925

12.090.000.000

415.986.995

148%

 

120%

16

Xã Phong Thổ

271.741.000.000

397.000.000

266.058.000.000

142.294.000.000

2.764.000.000

1.908.000.000

856.000.000

2.522.000.000

352.898.365.412

0

304.558.295.177

142.633.411.480

20.153.817.991

1.820.063.185

18.333.754.806

20.064.160.094

4.369.000.000

3.753.092.150

130%

 

114%

17

Xã Sì Lở Lầu

139.112.000.000

 

135.987.000.000

93.906.000.000

0

0

0

3.125.000.000

232.205.107.395

0

171.873.450.120

94.845.163.430

18.056.147.959

268.133.000

17.788.014.959

27.976.504.352

14.070.000.000

229.004.964

167%

 

126%

18

Xã Dào San

144.342.000.000

 

141.958.000.000

107.099.000.000

0

0

0

2.384.000.000

248.362.954.355

0

195.609.974.103

106.414.536.160

29.492.437.092

160.000.000

29.332.437.092

21.637.720.363

31.080.000

1.591.742.797

172%

 

138%

19

Xã Khổng Lào

148.906.000.000

 

145.250.000.000

111.113.000.000

1.614.000.000

1.404.000.000

210.000.000

2.042.000.000

200.364.160.179

0

157.416.837.914

107.248.524.056

14.812.564.185

874.444.970

13.938.119.215

18.097.458.080

9.930.000.000

107.300.000

135%

 

108%

20

Xã Tủa Sín Chải

143.132.000.000

 

142.394.000.000

110.261.000.000

233.000.000

233.000.000

0

505.000.000

203.720.534.597

0

156.589.287.106

106.303.687.606

14.202.670.428

417.130.000

13.785.540.428

27.540.345.291

4.740.000.000

648.231.772

142%

 

110%

21

Xã Sìn Hồ

192.810.000.000

 

190.402.000.000

95.313.000.000

71.000.000

71.000.000

0

2.337.000.000

274.512.656.348

318.481.000

226.491.566.420

94.394.140.639

18.875.372.960

1.472.700.000

17.402.672.960

23.585.576.084

2.368.000.000

2.873.659.884

142%

 

119%

22

Xã Hồng Thu

120.531.000.000

 

119.986.000.000

89.889.000.000

76.000.000

76.000.000

0

469.000.000

174.815.102.665

263.029.000

141.926.740.082

88.892.421.992

6.789.500.000

85.000.000

6.704.500.000

16.669.362.191

8.820.000.000

346.471.392

145%

 

118%

23

Xã Nậm Tăm

100.481.000.000

 

98.226.000.000

70.093.000.000

1.813.000.000

1.011.000.000

802.000.000

442.000.000

148.848.513.110

0

119.664.405.709

69.562.868.700

10.431.026.249

1.051.874.044

9.379.152.205

12.865.729.252

2.250.000.000

3.637.351.900

148%

 

122%

24

Xã Pu Sam Cáp

97.048.000.000

 

96.316.000.000

69.696.000.000

300.000.000

0

300.000.000

432.000.000

138.146.359.750

0

112.072.495.718

68.949.728.000

7.258.760.135

0

7.258.760.135

16.361.289.897

2.280.000.000

173.814.000

142%

 

116%

25

Xã Nậm Cuổi

85.261.000.000

 

84.907.000.000

61.949.000.000

0

0

0

354.000.000

124.231.049.194

0

90.522.614.747

62.093.044.462

12.119.334.100

920.000.000

11.199.334.100

11.047.226.147

10.000.000.000

541.874.200

146%

 

107%

26

Xã Nậm Mạ

52.152.000.000

 

51.233.000.000

34.221.000.000

653.000.000

252.000.000

401.000.000

266.000.000

80.785.942.364

0

65.821.520.726

33.739.007.000

4.958.922.000

240.903.000

4.718.019.000

7.452.941.088

2.490.000.000

62.558.550

155%

 

128%

27

Xã Lê Lợi

108.807.180.000

12.000.000

97.427.000.000

65.595.000.000

10.028.180.000

8.825.180.000

1.203.000.000

1.340.000.000

179.701.437.143

709.880.000

117.054.924.027

64.144.106.414

27.868.781.825

10.460.301.235

17.408.480.590

22.234.154.391

11.730.000.000

103.696.900

165%

5916%

120%

28

Xã Nậm Hàng

183.762.000.000

2.663.000.000

172.586.000.000

96.102.000.000

4.242.000.000

4.242.000.000

0

4.271.000.000

335.818.858.351

6.901.124.500

208.547.234.600

97.954.860.084

71.935.637.928

4.783.241.179

67.152.396.749

46.032.146.668

1.890.000.000

512.714.655

183%

259%

121%

29

Xã Mường Mô

74.292.000.000

30.000.000

70.975.000.000

49.244.000.000

2.429.000.000

1.828.000.000

601.000.000

858.000.000

130.108.445.831

30.000.000

88.602.489.898

50.515.605.394

18.394.484.344

1.779.630.000

16.614.854.344

15.332.718.413

7.590.000.000

158.753.176

175%

100%

125%

30

Xã Hua Bum

86.790.000.000

15.000.000

78.466.000.000

54.132.000.000

6.370.000.000

6.370.000.000

0

1.939.000.000

130.094.659.620

11.539.000

93.436.136.721

52.924.657.545

16.269.792.600

6.351.889.000

9.917.903.600

14.681.769.299

5.610.000.000

85.422.000

150%

77%

119%

31

Xã Pa Tần

133.798.000.000

 

131.795.000.000

96.013.000.000

896.000.000

896.000.000

0

1.107.000.000

211.362.709.552

949.313.037

151.001.002.881

97.427.953.318

15.776.546.000

872.779.000

14.903.767.000

27.065.217.154

15.856.000.000

714.630.480

158%

 

115%

32

Xã Bum Nưa

92.031.000.000

259.000.000

88.603.000.000

60.611.000.000

2.819.000.000

2.341.000.000

478.000.000

350.000.000

150.469.077.047

255.930.000

101.908.005.717

61.001.918.700

15.099.979.672

4.312.205.692

10.787.773.980

9.562.058.918

22.290.000.000

1.353.102.740

163%

99%

115%

33

Xã Bum Tở

211.477.000.000

1.060.000.000

194.639.000.000

97.389.000.000

2.265.000.000

2.265.000.000

0

13.513.000.000

284.289.158.917

2.224.680.612

223.682.435.691

94.269.000.630

13.824.888.785

2.232.297.893

11.592.590.892

24.588.924.829

17.610.000.000

2.358.229.000

134%

210%

115%

34

Xã Mường Tè

75.399.000.000

 

67.632.000.000

46.156.000.000

7.507.000.000

7.030.000.000

477.000.000

260.000.000

121.911.820.641

587.783.000

80.839.000.896

45.770.027.000

14.427.681.000

7.604.582.000

6.823.099.000

16.983.875.745

8.910.000.000

163.480.000

162%

 

120%

35

Xã Thu Lũm

91.226.000.000

213.000.000

88.642.000.000

58.819.000.000

2.001.000.000

1.523.000.000

478.000.000

370.000.000

125.936.483.582

207.244.000

95.780.963.624

58.142.255.000

9.517.309.000

1.422.186.000

8.095.123.000

11.095.539.958

8.220.000.000

1.115.427.000

138%

97%

108%

36

Xã Pa Ủ

102.899.000.000

391.000.000

101.827.000.000

73.048.000.000

321.000.000

321.000.000

0

360.000.000

154.271.758.956

369.483.000

108.050.287.389

72.045.583.000

11.987.405.000

112.570.000

11.874.835.000

13.716.964.001

19.416.000.000

731.619.566

150%

94%

106%

37

Xã Mù Cả

46.181.000.000

13.000.000

45.988.000.000

30.621.000.000

0

0

0

180.000.000

75.541.613.361

10.578.000

52.649.068.793

30.350.465.500

4.372.222.000

12.828.000

4.359.394.000

7.021.704.568

11.160.000.000

328.040.000

164%

81%

114%

38

Xã Tà Tổng

78.073.000.000

15.000.000

77.126.000.000

59.085.000.000

762.000.000

762.000.000

0

170.000.000

111.024.759.256

0

84.424.208.881

60.125.784.000

6.216.391.500

855.000.000

5.361.391.500

10.612.657.875

9.510.000.000

261.501.000

142%

0%

109%

 

Biểu số 08 (Mẫu biểu số 59 NĐ 31/2017/NĐ-CP)

QUYẾT TOÁN CHI BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO NGÂN SÁCH TỪNG XÃ NĂM 2025

(Kèm theo Nghị quyết số: 24/NQ-HĐND ngày 17/6/2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu)

Đơn vị tính: Đồng

STT

Tên các xã

Dự toán

Quyết toán

So sánh (%)

Tổng số

Bổ sung cân đối

Bổ sung có mục tiêu

Tổng số

Bổ sung cân đối

Bổ sung có mục tiêu

Tổng số

Bổ sung cân đối

Bổ sung có mục tiêu

Tổng số

Gồm

Vốn đầu tư để thực hiện các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

Vốn sự nghiệp để thực hiện các chế độ chính sách và nhiệm vụ theo quy định

Vốn thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia

Tổng số

Gồm

Tổng số

Gồm

Vốn ngoài nước

Vốn trong nước

Vốn trong nước

Vốn trong nước

A

B

1

2

3=4

4

4

6

5

6

7=8+9

8

9

10

14=7/1

15=8/2

16=9/3

17=10/4

 

TỔNG SỐ

5.167.543.000.000

4.950.308.999.999

217.234.000.000

0

217.234.000.000

0

125.673.000.000

91.561.000.000

7.052.219.782.045

4.877.224.582.410

2.174.995.199.635

2.174.995.199.635

136,5%

99%

1001%

1001%

1

Xã Mường Kim

191.935.000.000

185.499.000.000

6.436.000.000

 

6.436.000.000

 

4.474.000.000

1.962.000.000

255.972.553.692

181.627.324.334

74.345.229.358

74.345.229.358

133,4%

98%

1155%

1155%

2

Xã Khoen On

98.147.000.000

96.102.000.000

2.045.000.000

 

2.045.000.000

 

1.322.000.000

723.000.000

126.572.039.364

92.365.820.064

34.206.219.300

34.206.219.300

129,0%

96%

1673%

1673%

3

Xã Than Uyên

249.814.000.000

243.376.000.000

6.438.000.000

 

6.438.000.000

 

4.128.000.000

2.310.000.000

319.525.831.173

240.971.653.773

78.554.177.400

78.554.177.400

127,9%

99%

1220%

1220%

4

Xã Mường Than

106.301.000.000

103.416.000.000

2.885.000.000

 

2.885.000.000

 

1.239.000.000

1.646.000.000

147.985.064.205

100.966.342.800

47.018.721.405

47.018.721.405

139,2%

98%

1630%

1630%

5

Xã Pắc Ta

83.019.000.000

75.998.000.000

7.021.000.000

 

7.021.000.000

 

2.867.000.000

4.154.000.000

114.527.249.354

75.638.900.000

38.888.349.354

38.888.349.354

138,0%

100%

554%

554%

6

Xã Nậm Sỏ

81.224.000.000

73.148.000.000

8.076.000.000

 

8.076.000.000

 

3.480.000.000

4.596.000.000

124.155.275.139

73.118.569.861

51.036.705.278

51.036.705.278

152,9%

100%

632%

632%

7

Xã Tân Uyên

256.431.000.000

241.118.000.000

15.313.000.000

 

15.313.000.000

 

7.448.000.000

7.865.000.000

321.257.942.500

241.118.000.000

80.139.942.500

80.139.942.500

125,3%

100%

523%

523%

8

Xã Mường Khoa

89.601.000.000

85.404.000.000

4.197.000.000

 

4.197.000.000

 

2.853.000.000

1.344.000.000

122.198.788.536

85.404.000.000

36.794.788.536

36.794.788.536

136,4%

100%

877%

877%

9

Xã Bản Bo

89.263.000.000

85.627.000.000

3.636.000.000

 

3.636.000.000

 

1.280.000.000

2.356.000.000

121.992.412.946

83.154.560.095

38.837.852.851

38.837.852.851

136,7%

97%

1068%

1068%

10

Xã Bình Lư

181.025.000.000

177.025.000.000

4.000.000.000

 

4.000.000.000

 

2.094.000.000

1.906.000.000

220.435.370.510

172.977.203.640

47.458.166.870

47.458.166.870

121,8%

98%

1186%

1186%

11

Xã Tả Lèng

132.428.000.000

127.914.000.000

4.514.000.000

 

4.514.000.000

 

2.721.000.000

1.793.000.000

180.931.812.729

123.958.559.817

56.973.252.912

56.973.252.912

136,6%

97%

1262%

1262%

12

Xã Khun Há

104.616.000.000

97.863.000.000

6.753.000.000

 

6.753.000.000

 

2.909.000.000

3.844.000.000

143.297.168.888

95.443.239.681

47.853.929.207

47.853.929.207

137,0%

98%

709%

709%

13

Phường Tân Phong

261.788.000.000

236.676.000.000

25.112.000.000

 

25.112.000.000

 

20.654.000.000

4.458.000.000

327.712.127.327

234.872.182.959

92.839.944.368

92.839.944.368

125,2%

99%

370%

370%

14

Phường Đoàn Kết

292.652.000.000

255.695.000.000

36.957.000.000

 

36.957.000.000

 

32.118.000.000

4.839.000.000

371.484.545.808

255.256.330.821

116.228.214.987

116.228.214.987

126,9%

100%

314%

314%

15

Xã Sin Suối Hồ

170.677.000.000

167.015.000.000

3.662.000.000

 

3.662.000.000

 

3.011.000.000

651.000.000

243.681.717.000

163.928.452.000

79.753.265.000

79.753.265.000

142,8%

98%

2178%

2178%

16

Xã Phong Thổ

271.499.000.000

265.034.000.000

6.465.000.000

 

6.465.000.000

 

3.701.000.000

2.764.000.000

340.845.228.000

265.034.000.000

75.811.228.000

75.811.228.000

125,5%

100%

1173%

1173%

17

Xã Sì Lở Lầu

139.059.000.000

138.260.000.000

799.000.000

 

799.000.000

 

799.000.000

 

220.052.077.500

137.422.744.500

82.629.333.000

82.629.333.000

158,2%

99%

10342%

10342%

18

Xã Dào San

144.307.000.000

143.796.000.000

511.000.000

 

511.000.000

 

511.000.000

 

232.392.695.665

142.518.905.060

89.873.790.605

89.873.790.605

161,0%

99%

17588%

17588%

19

Xã Khổng Lào

148.855.000.000

146.521.000.000

2.334.000.000

 

2.334.000.000

 

720.000.000

1.614.000.000

194.236.840.556

145.705.621.586

48.531.218.970

48.531.218.970

130,5%

99%

2079%

2079%

20

Xã Tủa Sín Chải

143.114.000.000

142.451.000.000

663.000.000

 

663.000.000

 

430.000.000

233.000.000

199.602.682.300

140.424.768.100

59.177.914.200

59.177.914.200

139,5%

99%

8926%

8926%

21

Xã Sìn Hồ

192.706.000.000

192.435.000.000

271.000.000

 

271.000.000

 

200.000.000

71.000.000

258.388.631.251

187.727.762.826

70.660.868.425

70.660.868.425

134,1%

98%

26074%

26074%

22

Xã Hồng Thu

120.458.000.000

120.269.000.000

189.000.000

 

189.000.000

 

163.000.000

26.000.000

171.689.995.067

118.171.151.667

53.518.843.400

53.518.843.400

142,5%

98%

28317%

28317%

23

Xã Nậm Tăm

100.451.000.000

96.446.000.000

4.005.000.000

 

4.005.000.000

 

2.192.000.000

1.813.000.000

139.418.523.631

92.521.312.043

46.897.211.588

46.897.211.588

138,8%

96%

1171%

1171%

24

Xã Pu Sam Cáp

97.026.000.000

96.576.000.000

450.000.000

 

450.000.000

 

150.000.000

300.000.000

136.332.192.735

94.664.670.600

41.667.522.135

41.667.522.135

140,5%

98%

9259%

9259%

25

Xã Nậm Cuổi

85.245.000.000

84.897.000.000

348.000.000

 

348.000.000

 

348.000.000

 

122.361.593.700

84.700.083.200

37.661.510.500

37.661.510.500

143,5%

100%

10822%

10822%

26

Xã Nậm Mạ

52.136.000.000

51.343.000.000

793.000.000

 

793.000.000

 

140.000.000

653.000.000

80.314.415.840

49.512.898.840

30.801.517.000

30.801.517.000

154,0%

96%

3884%

3884%

27

Xã Lê Lợi

108.774.000.000

98.609.000.000

10.165.000.000

 

10.165.000.000

 

137.000.000

10.028.000.000

168.609.221.414

97.465.818.414

71.143.403.000

71.143.403.000

155,0%

99%

700%

700%

28

Xã Nậm Hàng

183.725.000.000

171.993.000.000

11.732.000.000

 

11.732.000.000

 

7.490.000.000

4.242.000.000

247.020.851.294

166.165.599.395

80.855.251.899

80.855.251.899

134,5%

97%

689%

689%

29

Xã Mường Mô

74.272.000.000

71.693.000.000

2.579.000.000

 

2.579.000.000

 

150.000.000

2.429.000.000

114.020.350.383

71.165.295.099

42.855.055.284

42.855.055.284

153,5%

99%

1662%

1662%

30

Xã Hua Bum

86.743.000.000

79.857.000.000

6.886.000.000

 

6.886.000.000

 

516.000.000

6.370.000.000

121.029.125.390

78.270.781.409

42.758.343.981

42.758.343.981

139,5%

98%

621%

621%

31

Xã Pa Tần

133.753.000.000

131.528.000.000

2.225.000.000

 

2.225.000.000

 

1.329.000.000

896.000.000

191.470.512.474

127.330.624.614

64.139.887.860

64.139.887.860

143,2%

97%

2883%

2883%

32

Xã Bum Nưa

91.929.000.000

88.457.000.000

3.472.000.000

 

3.472.000.000

 

653.000.000

2.819.000.000

144.917.391.142

87.305.545.360

57.611.845.782

57.611.845.782

157,6%

99%

1659%

1659%

33

Xã Bum Tở

211.228.000.000

199.113.000.000

12.115.000.000

 

12.115.000.000

 

9.850.000.000

2.265.000.000

265.708.161.083

196.213.977.323

69.494.183.760

69.494.183.760

125,8%

99%

574%

574%

34

Xã Mường Tè

75.306.000.000

66.371.000.000

8.935.000.000

 

8.935.000.000

 

1.428.000.000

7.507.000.000

112.665.047.000

65.818.524.900

46.846.522.100

46.846.522.100

149,6%

99%

524%

524%

35

Xã Thu Lũm

91.025.000.000

87.737.000.000

3.288.000.000

 

3.288.000.000

 

1.287.000.000

2.001.000.000

118.095.251.470

86.007.385.970

32.087.865.500

32.087.865.500

129,7%

98%

976%

976%

36

Xã Pa Ủ

102.832.000.000

102.212.000.000

620.000.000

 

620.000.000

 

299.000.000

321.000.000

148.631.146.279

100.532.165.459

48.098.980.820

48.098.980.820

144,5%

98%

7758%

7758%

37

Xã Mù Cả

46.146.000.000

45.694.000.000

452.000.000

 

452.000.000

 

452.000.000

 

73.619.941.500

45.116.713.500

28.503.228.000

28.503.228.000

159,5%

99%

6306%

6306%

38

Xã Tà Tổng

78.033.000.000

77.141.000.000

892.000.000

 

892.000.000

 

130.000.000

762.000.000

109.068.007.200

76.627.092.700

32.440.914.500

32.440.914.500

139,8%

99%

3637%

3637%

 

Biểu số 09 (Mẫu biểu số 61 NĐ31/2017/NĐ-CP)

QUYẾT TOÁN CHI CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ NGÂN SÁCH XÃ NĂM 2025

(Kèm theo Nghị quyết số: 24/NQ-HĐND ngày 17/6/2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu)

Đơn vị: Đồng

ST T

Tên đơn vị

Dự toán

Quyết toán

So sánh

Tổng số

Trong đó

Tổng số

Trong đó

Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững

Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới

Chương trình mục tiêu quốc gia PTKTXH vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi

Tổng số

Đầu tư phát triển

Kinh phí sự nghiệp

Đầu tư phát triển

Kinh phí sự nghiệp

Đầu tư phát triển

Kinh phí sự nghiệp

Tổng số

Đầu tư phát triển

Kinh phí sự nghiệp

Tổng số

Đầu tư phát triển

Kinh phí sự nghiệp

Tổng số

Đầu tư phát triển

Kinh phí sự nghiệp

Tổng số

Vốn trong nước

Tổng số

Vốn trong nước

Tổng số

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

Tổng số

Vốn trong nước

Tổng số

Vốn trong nước

Tổng số

Vốn trong nước

 

TỔNG SỐ

796.966.000.000

774.495.000.000

22.471.000.000

1.473.414.564.506

953.886.396.341

519.528.168.165

449.066.872.239

225.173.569.393

225.173.569.393

223.893.302.846

223.893.302.846

121.953.195.108

97.574.087.290

73.395.521.290

24.178.566.000

24.379.107.818

24.379.107.818

902.394.497.159

631.138.739.658

631.138.739.658

271.255.757.501

271.255.757.501

185%

123%

2312%

I

Ngân sách cấp tỉnh

 

 

 

951.704.251.073

867.118.407.045

84.585.844.028

259.136.388.809

221.813.610.758

221.813.610.758

37.322.778.051

37.322.778.051

64.593.030.820

62.004.694.472

37.826.128.472

24.178.566.000

2.588.336.348

2.588.336.348

627.974.831.444

583.300.101.815

583.300.101.815

44.674.729.629

44.674.729.629

 

 

 

1

BQLDA ĐTXD các Công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn

 

 

 

249.955.116.573

249.955.116.573

0

210.197.099.758

210.197.099.758

210.197.099.758

0

0

31.708.128.472

31.708.128.472

31.708.128.472

0

0

0

8.049.888.343

8.049.888.343

8.049.888.343

0

0

 

 

 

2

Ban QLDA đầu tư xây dựng

 

 

 

617.163.290.472

617.163.290.472

0

11.616.511.000

11.616.511.000

11.616.511.000

0

0

30.296.566.000

30.296.566.000

6.118.000.000

24.178.566.000

0

0

575.250.213.472

575.250.213.472

575.250.213.472

0

0

 

 

 

3

Sở Khoa học và Công nghệ

 

 

 

1.110.500

0

1.110.500

1.110.500

0

0

1.110.500

1.110.500

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

 

 

 

4

Sở Nội vụ

 

 

 

2.243.475.920

0

2.243.475.920

926.015.920

0

0

926.015.920

926.015.920

0

0

0

0

0

0

1.317.460.000

0

0

1.317.460.000

1.317.460.000

 

 

 

5

Sở Xây dựng

 

 

 

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

 

 

 

6

Sở Công Thương

 

 

 

319.276.000

0

319.276.000

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

319.276.000

0

0

319.276.000

319.276.000

 

 

 

7

Sở Nông nghiệp và Môi trường

 

 

 

16.009.851.496

0

16.009.851.496

4.900.701.130

0

0

4.900.701.130

4.900.701.130

1.685.680.710

0

0

0

1.685.680.710

1.685.680.710

9.423.469.656

0

0

9.423.469.656

9.423.469.656

 

 

 

8

Sở Tư pháp

 

 

 

3.331.734.200

0

3.331.734.200

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

3.331.734.200

0

0

3.331.734.200

3.331.734.200

 

 

 

9

Sở Giáo dục và Đào tạo

 

 

 

6.384.984.071

0

6.384.984.071

458.094.300

0

0

458.094.300

458.094.300

0

0

0

0

0

0

5.926.889.771

0

0

5.926.889.771

5.926.889.771

 

 

 

10

Sở Y tế

 

 

 

12.928.090.299

0

12.928.090.299

6.031.986.775

0

0

6.031.986.775

6.031.986.775

0

0

0

0

0

0

6.896.103.524

0

0

6.896.103.524

6.896.103.524

 

 

 

11

Sở Văn hóa thể thao và Du lịch

 

 

 

16.488.152.592

0

16.488.152.592

7.063.720.090

0

0

7.063.720.090

7.063.720.090

0

0

0

0

0

0

9.424.432.502

0

0

9.424.432.502

9.424.432.502

 

 

 

12

Sở Dân tộc và Tôn giáo

 

 

 

6.489.915.266

0

6.489.915.266

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

6.489.915.266

0

0

6.489.915.266

6.489.915.266

 

 

 

13

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

 

 

 

1.822.963.640

0

1.822.963.640

277.514.930

0

0

277.514.930

277.514.930

0

0

0

0

0

0

1.545.448.710

0

0

1.545.448.710

1.545.448.710

 

 

 

14

Trường Cao đẳng Lai Châu

 

 

 

17.663.634.406

0

17.663.634.406

17.663.634.406

0

0

17.663.634.406

17.663.634.406

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

 

 

 

15

Công an tỉnh

 

 

 

902.655.638

0

902.655.638

0

0

0

0

0

902.655.638

0

0

0

902.655.638

902.655.638

0

0

0

0

0

 

 

 

II

Ngân sách xã

 

 

 

521.710.313.433

86.767.989.296

434.942.324.137

189.930.483.430

3.359.958.635

3.359.958.635

186.570.524.795

186.570.524.795

57.360.164.288

35.569.392.818

35.569.392.818

0

21.790.771.470

21.790.771.470

274.419.665.715

47.838.637.843

47.838.637.843

226.581.027.872

226.581.027.872

 

 

 

1

Xã Mường Kim

 

 

 

8.882.465.330

1.820.673.000

7.061.792.330

0

0

0

0

0

1.058.281.000

378.800.000

378.800.000

0

679.481.000

679.481.000

7.824.184.330

1.441.873.000

1.441.873.000

6.382.311.330

6.382.311.330

 

 

 

2

Xã Khoen On

 

 

 

3.867.967.637

313.384.000

3.554.583.637

0

0

0

0

0

403.918.000

0

0

0

403.918.000

403.918.000

3.464.049.637

313.384.000

313.384.000

3.150.665.637

3.150.665.637

 

 

 

3

Xã Than Uyên

 

 

 

8.378.648.912

976.698.019

7.401.950.893

342.619.000

0

0

342.619.000

342.619.000

2.001.698.019

536.698.019

536.698.019

0

1.465.000.000

1.465.000.000

6.034.331.893

440.000.000

440.000.000

5.594.331.893

5.594.331.893

 

 

 

4

Xã Mường Than

 

 

 

3.137.948.579

752.033.079

2.385.915.500

0

0

0

0

0

1.412.863.279

609.373.079

609.373.079

0

803.490.200

803.490.200

1.725.085.300

142.660.000

142.660.000

1.582.425.300

1.582.425.300

 

 

 

5

Xã Pắc Ta

 

 

 

9.571.730.036

2.724.744.000

6.846.986.036

1.113.809.900

0

0

1.113.809.900

1.113.809.900

4.840.392.560

2.655.442.000

2.655.442.000

0

2.184.950.560

2.184.950.560

3.617.527.576

69.302.000

69.302.000

3.548.225.576

3.548.225.576

 

 

 

6

Xã Nậm Sỏ

 

 

 

9.668.077.817

5.165.399.400

4.502.678.417

1.272.000.000

0

0

1.272.000.000

1.272.000.000

2.601.947.000

2.007.847.000

2.007.847.000

0

594.100.000

594.100.000

5.794.130.817

3.157.552.400

3.157.552.400

2.636.578.417

2.636.578.417

 

 

 

7

Xã Tân Uyên

 

 

 

18.276.846.056

9.574.028.662

8.702.817.394

1.728.968.900

0

0

1.728.968.900

1.728.968.900

6.836.650.662

4.992.966.662

4.992.966.662

0

1.843.684.000

1.843.684.000

9.711.226.494

4.581.062.000

4.581.062.000

5.130.164.494

5.130.164.494

 

 

 

8

Xã Mường Khoa

 

 

 

6.808.856.999

2.092.003.000

4.716.853.999

614.183.800

0

0

614.183.800

614.183.800

2.381.800.479

1.232.357.000

1.232.357.000

0

1.149.443.479

1.149.443.479

3.812.872.720

859.646.000

859.646.000

2.953.226.720

2.953.226.720

 

 

 

9

Xã Bản Bo

 

 

 

6.768.165.110

1.722.000.000

5.046.165.110

1.231.585.110

0

0

1.231.585.110

1.231.585.110

2.321.400.000

1.652.000.000

1.652.000.000

0

669.400.000

669.400.000

3.215.180.000

70.000.000

70.000.000

3.145.180.000

3.145.180.000

 

 

 

10

Xã Bình Lư

 

 

 

4.895.492.215

1.048.000.000

3.847.492.215

1.389.584.830

0

0

1.389.584.830

1.389.584.830

1.566.960.000

968.000.000

968.000.000

0

598.960.000

598.960.000

1.938.947.385

80.000.000

80.000.000

1.858.947.385

1.858.947.385

 

 

 

11

Xã Tả Lèng

 

 

 

7.855.323.040

1.801.900.000

6.053.423.040

47.464.000

0

0

47.464.000

47.464.000

2.074.600.000

1.641.900.000

1.641.900.000

0

432.700.000

432.700.000

5.733.259.040

160.000.000

160.000.000

5.573.259.040

5.573.259.040

 

 

 

12

Xã Khun Há

 

 

 

9.163.737.339

2.675.052.979

6.488.684.360

2.522.167.200

0

0

2.522.167.200

2.522.167.200

1.309.701.000

496.766.000

496.766.000

0

812.935.000

812.935.000

5.331.869.139

2.178.286.979

2.178.286.979

3.153.582.160

3.153.582.160

 

 

 

13

Phường Tân Phong

 

 

 

6.061.849.497

2.973.355.590

3.088.493.907

137.339.360

0

0

137.339.360

137.339.360

3.941.003.621

2.933.355.590

2.933.355.590

0

1.007.648.031

1.007.648.031

1.983.506.516

40.000.000

40.000.000

1.943.506.516

1.943.506.516

 

 

 

14

Phường Đoàn Kết

 

 

 

15.346.135.150

4.127.046.900

11.219.088.250

4.477.851.367

0

0

4.477.851.367

4.477.851.367

3.080.626.040

2.411.023.400

2.411.023.400

0

669.602.640

669.602.640

7.787.657.743

1.716.023.500

1.716.023.500

6.071.634.243

6.071.634.243

 

 

 

15

Xã Sin Suối Hồ

 

 

 

20.185.396.963

891.912.469

19.293.484.494

9.962.576.492

0

0

9.962.576.492

9.962.576.492

650.912.469

251.912.469

251.912.469

0

399.000.000

399.000.000

9.571.908.002

640.000.000

640.000.000

8.931.908.002

8.931.908.002

 

 

 

16

Xã Phong Thổ

 

 

 

20.153.817.991

1.820.063.185

18.333.754.806

11.349.597.246

0

0

11.349.597.246

11.349.597.246

2.596.075.185

1.820.063.185

1.820.063.185

0

776.012.000

776.012.000

6.208.145.560

0

0

6.208.145.560

6.208.145.560

 

 

 

17

Xã Sì Lở Lầu

 

 

 

18.056.147.959

268.133.000

17.788.014.959

7.748.544.665

0

0

7.748.544.665

7.748.544.665

0

0

0

0

0

0

10.307.603.294

268.133.000

268.133.000

10.039.470.294

10.039.470.294

 

 

 

18

Xã Dào San

 

 

 

29.492.437.092

160.000.000

29.332.437.092

18.635.502.900

0

0

18.635.502.900

18.635.502.900

0

0

0

0

0

0

10.856.934.192

160.000.000

160.000.000

10.696.934.192

10.696.934.192

 

 

 

19

Xã Khổng Lào

 

 

 

14.812.564.185

874.444.970

13.938.119.215

9.113.262.000

0

0

9.113.262.000

9.113.262.000

1.079.444.970

874.444.970

874.444.970

0

205.000.000

205.000.000

4.619.857.215

0

0

4.619.857.215

4.619.857.215

 

 

 

20

Xã Tủa Sín Chải

 

 

 

14.202.670.428

417.130.000

13.785.540.428

7.839.686.228

0

0

7.839.686.228

7.839.686.228

117.816.200

0

0

0

117.816.200

117.816.200

6.245.168.000

417.130.000

417.130.000

5.828.038.000

5.828.038.000

 

 

 

21

Xã Sìn Hồ

 

 

 

18.875.372.960

1.472.700.000

17.402.672.960

9.859.754.925

0

0

9.859.754.925

9.859.754.925

1.392.700.000

1.392.700.000

1.392.700.000

0

0

0

7.622.918.035

80.000.000

80.000.000

7.542.918.035

7.542.918.035

 

 

 

22

Xã Hồng Thu

 

 

 

6.789.500.000

85.000.000

6.704.500.000

3.535.356.000

0

0

3.535.356.000

3.535.356.000

69.683.000

0

0

0

69.683.000

69.683.000

3.184.461.000

85.000.000

85.000.000

3.099.461.000

3.099.461.000

 

 

 

23

Xã Nậm Tăm

 

 

 

10.431.026.249

1.051.874.044

9.379.152.205

3.672.625.773

0

0

3.672.625.773

3.672.625.773

2.466.774.044

1.051.874.044

1.051.874.044

0

1.414.900.000

1.414.900.000

4.291.626.432

0

0

4.291.626.432

4.291.626.432

 

 

 

24

Xã Pu Sam Cáp

 

 

 

7.258.760.135

0

7.258.760.135

3.412.490.000

0

0

3.412.490.000

3.412.490.000

418.916.000

0

0

0

418.916.000

418.916.000

3.427.354.135

0

0

3.427.354.135

3.427.354.135

 

 

 

25

Xã Nậm Cuổi

 

 

 

12.119.334.100

920.000.000

11.199.334.100

6.835.118.000

0

0

6.835.118.000

6.835.118.000

0

0

0

0

0

0

5.284.216.100

920.000.000

920.000.000

4.364.216.100

4.364.216.100

 

 

 

26

Xã Nậm Mạ

 

 

 

4.958.922.000

240.903.000

4.718.019.000

2.120.674.000

0

0

2.120.674.000

2.120.674.000

949.339.000

240.903.000

240.903.000

0

708.436.000

708.436.000

1.888.909.000

0

0

1.888.909.000

1.888.909.000

 

 

 

27

Xã Lê Lợi

 

 

 

27.868.781.825

10.460.301.235

17.408.480.590

9.900.694.635

1.385.434.635

1.385.434.635

8.515.260.000

8.515.260.000

3.836.308.400

2.675.236.400

2.675.236.400

0

1.161.072.000

1.161.072.000

14.131.778.790

6.399.630.200

6.399.630.200

7.732.148.590

7.732.148.590

 

 

 

28

Xã Nậm Hàng

 

 

 

71.935.637.928

4.783.241.179

67.152.396.749

12.688.847.499

0

0

12.688.847.499

12.688.847.499

1.878.367.000

1.277.367.000

1.277.367.000

0

601.000.000

601.000.000

57.368.423.429

3.505.874.179

3.505.874.179

53.862.549.250

53.862.549.250

 

 

 

29

Xã Mường Mô

 

 

 

18.394.484.344

1.779.630.000

16.614.854.344

4.643.664.000

0

0

4.643.664.000

4.643.664.000

646.252.100

282.023.000

282.023.000

0

364.229.100

364.229.100

13.104.568.244

1.497.607.000

1.497.607.000

11.606.961.244

11.606.961.244

 

 

 

30

Xã Hua Bum

 

 

 

16.269.792.600

6.351.889.000

9.917.903.600

3.711.007.600

0

0

3.711.007.600

3.711.007.600

0

0

0

0

0

0

12.558.785.000

6.351.889.000

6.351.889.000

6.206.896.000

6.206.896.000

 

 

 

31

Xã Pa Tần

 

 

 

15.776.546.000

872.779.000

14.903.767.000

10.505.614.000

0

0

10.505.614.000

10.505.614.000

0

0

0

0

0

0

5.270.932.000

872.779.000

872.779.000

4.398.153.000

4.398.153.000

 

 

 

32

Xã Bum Nưa

 

 

 

15.099.979.672

4.312.205.692

10.787.773.980

7.958.232.400

312.227.000

312.227.000

7.646.005.400

7.646.005.400

2.287.077.260

1.536.577.000

1.536.577.000

0

750.500.260

750.500.260

4.854.670.012

2.463.401.692

2.463.401.692

2.391.268.320

2.391.268.320

 

 

 

33

Xã Bum Tở

 

 

 

13.824.888.785

2.232.297.893

11.592.590.892

7.009.729.100

0

0

7.009.729.100

7.009.729.100

0

0

0

0

0

0

6.815.159.685

2.232.297.893

2.232.297.893

4.582.861.792

4.582.861.792

 

 

 

34

Xã Mường Tè

 

 

 

14.427.681.000

7.604.582.000

6.823.099.000

5.010.029.000

1.222.128.000

1.222.128.000

3.787.901.000

3.787.901.000

2.338.231.000

1.307.746.000

1.307.746.000

0

1.030.485.000

1.030.485.000

7.079.421.000

5.074.708.000

5.074.708.000

2.004.713.000

2.004.713.000

 

 

 

35

Xã Thu Lũm

 

 

 

9.517.309.000

1.422.186.000

8.095.123.000

5.321.902.000

440.169.000

440.169.000

4.881.733.000

4.881.733.000

800.426.000

342.017.000

342.017.000

0

458.409.000

458.409.000

3.394.981.000

640.000.000

640.000.000

2.754.981.000

2.754.981.000

 

 

 

36

Xã Pa Ủ

 

 

 

11.987.405.000

112.570.000

11.874.835.000

8.967.088.000

0

0

8.967.088.000

8.967.088.000

0

0

0

0

0

0

3.020.317.000

112.570.000

112.570.000

2.907.747.000

2.907.747.000

 

 

 

37

Xã Mù Cả

 

 

 

4.372.222.000

12.828.000

4.359.394.000

1.949.009.000

0

0

1.949.009.000

1.949.009.000

0

0

0

0

0

0

2.423.213.000

12.828.000

12.828.000

2.410.385.000

2.410.385.000

 

 

 

38

Xã Tà Tổng

 

 

 

6.216.391.500

855.000.000

5.361.391.500

3.301.904.500

0

0

3.301.904.500

3.301.904.500

0

0

0

0

0

0

2.914.487.000

855.000.000

855.000.000

2.059.487.000

2.059.487.000

 

 

 

A

Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững

153.880.000.000

153.880.000.000

0

449.066.872.239

225.173.569.393

223.893.302.846

449.066.872.239

225.173.569.393

225.173.569.393

223.893.302.846

223.893.302.846

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

292%

146%

 

I

Ngân sách cấp tỉnh

 

 

 

259.136.388.809

221.813.610.758

37.322.778.051

259.136.388.809

221.813.610.758

221.813.610.758

37.322.778.051

37.322.778.051

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

BQLDA ĐTXD các Công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn

 

 

 

210.197.099.758

210.197.099.758

0

210.197.099.758

210.197.099.758

210.197.099.758

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Ban QLDA đầu tư xây dựng

 

 

 

11.616.511.000

11.616.511.000

0

11.616.511.000

11.616.511.000

11.616.511.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Sở Khoa học và Công nghệ

 

 

 

1.110.500

0

1.110.500

1.110.500

0

 

1.110.500

1.110.500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Sở Nội vụ

 

 

 

926.015.920

0

926.015.920

926.015.920

0

 

926.015.920

926.015.920

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Sở Nông nghiệp và Môi trường

 

 

 

4.900.701.130

0

4.900.701.130

4.900.701.130

0

 

4.900.701.130

4.900.701.130

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

Sở Giáo dục và Đào tạo

 

 

 

458.094.300

0

458.094.300

458.094.300

0

 

458.094.300

458.094.300

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

Sở Y tế

 

 

 

6.031.986.775

0

6.031.986.775

6.031.986.775

0

 

6.031.986.775

6.031.986.775

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11

Sở Văn hóa thể thao và Du lịch

 

 

 

7.063.720.090

0

7.063.720.090

7.063.720.090

0

 

7.063.720.090

7.063.720.090

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

 

 

 

277.514.930

0

277.514.930

277.514.930

0

 

277.514.930

277.514.930

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14

Trường Cao đẳng Lai Châu

 

 

 

17.663.634.406

0

17.663.634.406

17.663.634.406

0

 

17.663.634.406

17.663.634.406

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Ngân sách xã

 

 

 

189.930.483.430

3.359.958.635

186.570.524.795

189.930.483.430

3.359.958.635

3.359.958.635

186.570.524.795

186.570.524.795

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Xã Than Uyên

 

 

 

342.619.000

0

342.619.000

342.619.000

0

0

342.619.000

342.619.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Xã Pắc Ta

 

 

 

1.113.809.900

0

1.113.809.900

1.113.809.900

0

0

1.113.809.900

1.113.809.900

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Xã Nậm Sỏ

 

 

 

1.272.000.000

0

1.272.000.000

1.272.000.000

0

0

1.272.000.000

1.272.000.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Xã Tân Uyên

 

 

 

1.728.968.900

0

1.728.968.900

1.728.968.900

0

0

1.728.968.900

1.728.968.900

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Xã Mường Khoa

 

 

 

614.183.800

0

614.183.800

614.183.800

0

0

614.183.800

614.183.800

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

Xã Bản Bo

 

 

 

1.231.585.110

0

1.231.585.110

1.231.585.110

0

0

1.231.585.110

1.231.585.110

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

Xã Bình Lư

 

 

 

1.389.584.830

0

1.389.584.830

1.389.584.830

0

0

1.389.584.830

1.389.584.830

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11

Xã Tả Lèng

 

 

 

47.464.000

0

47.464.000

47.464.000

0

0

47.464.000

47.464.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12

Xã Khun Há

 

 

 

2.522.167.200

0

2.522.167.200

2.522.167.200

0

0

2.522.167.200

2.522.167.200

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13

Phường Tân Phong

 

 

 

137.339.360

0

137.339.360

137.339.360

0

0

137.339.360

137.339.360

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14

Phường Đoàn Kết

 

 

 

4.477.851.367

0

4.477.851.367

4.477.851.367

0

0

4.477.851.367

4.477.851.367

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15

Xã Sin Suối Hồ

 

 

 

9.962.576.492

0

9.962.576.492

9.962.576.492

0

0

9.962.576.492

9.962.576.492

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

16

Xã Phong Thổ

 

 

 

11.349.597.246

0

11.349.597.246

11.349.597.246

0

0

11.349.597.246

11.349.597.246

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

17

Xã Sì Lở Lầu

 

 

 

7.748.544.665

0

7.748.544.665

7.748.544.665

0

0

7.748.544.665

7.748.544.665

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

18

Xã Dào San

 

 

 

18.635.502.900

0

18.635.502.900

18.635.502.900

0

0

18.635.502.900

18.635.502.900

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

19

Xã Khổng Lào

 

 

 

9.113.262.000

0

9.113.262.000

9.113.262.000

0

0

9.113.262.000

9.113.262.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

20

Xã Tủa Sín Chải

 

 

 

7.839.686.228

0

7.839.686.228

7.839.686.228

0

0

7.839.686.228

7.839.686.228

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

21

Xã Sìn Hồ

 

 

 

9.859.754.925

0

9.859.754.925

9.859.754.925

0

0

9.859.754.925

9.859.754.925

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

22

Xã Hồng Thu

 

 

 

3.535.356.000

0

3.535.356.000

3.535.356.000

0

0

3.535.356.000

3.535.356.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

23

Xã Nậm Tăm

 

 

 

3.672.625.773

0

3.672.625.773

3.672.625.773

0

0

3.672.625.773

3.672.625.773

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

24

Xã Pu Sam Cáp

 

 

 

3.412.490.000

0

3.412.490.000

3.412.490.000

0

0

3.412.490.000

3.412.490.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

25

Xã Nậm Cuổi

 

 

 

6.835.118.000

0

6.835.118.000

6.835.118.000

0

0

6.835.118.000

6.835.118.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

26

Xã Nậm Mạ

 

 

 

2.120.674.000

0

2.120.674.000

2.120.674.000

0

0

2.120.674.000

2.120.674.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

27

Xã Lê Lợi

 

 

 

9.900.694.635

1.385.434.635

8.515.260.000

9.900.694.635

1.385.434.635

1.385.434.635

8.515.260.000

8.515.260.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

28

Xã Nậm Hàng

 

 

 

12.688.847.499

0

12.688.847.499

12.688.847.499

0

0

12.688.847.499

12.688.847.499

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

29

Xã Mường Mô

 

 

 

4.643.664.000

0

4.643.664.000

4.643.664.000

0

0

4.643.664.000

4.643.664.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

30

Xã Hua Bum

 

 

 

3.711.007.600

0

3.711.007.600

3.711.007.600

0

0

3.711.007.600

3.711.007.600

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

31

Xã Pa Tần

 

 

 

10.505.614.000

0

10.505.614.000

10.505.614.000

0

0

10.505.614.000

10.505.614.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

32

Xã Bum Nưa

 

 

 

7.958.232.400

312.227.000

7.646.005.400

7.958.232.400

312.227.000

312.227.000

7.646.005.400

7.646.005.400

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

33

Xã Bum Tở

 

 

 

7.009.729.100

0

7.009.729.100

7.009.729.100

0

0

7.009.729.100

7.009.729.100

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

34

Xã Mường Tè

 

 

 

5.010.029.000

1.222.128.000

3.787.901.000

5.010.029.000

1.222.128.000

1.222.128.000

3.787.901.000

3.787.901.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

35

Xã Thu Lũm

 

 

 

5.321.902.000

440.169.000

4.881.733.000

5.321.902.000

440.169.000

440.169.000

4.881.733.000

4.881.733.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

36

Xã Pa Ủ

 

 

 

8.967.088.000

0

8.967.088.000

8.967.088.000

0

0

8.967.088.000

8.967.088.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

37

Xã Mù Cả

 

 

 

1.949.009.000

0

1.949.009.000

1.949.009.000

0

0

1.949.009.000

1.949.009.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

38

Xã Tà Tổng

 

 

 

3.301.904.500

0

3.301.904.500

3.301.904.500

0

0

3.301.904.500

3.301.904.500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

B

Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới

96.569.000.000

74.098.000.000

22.471.000.000

121.953.195.108

97.574.087.290

24.379.107.818

 

 

 

 

 

121.953.195.108

97.574.087.290

73.395.521.290

24.178.566.000

24.379.107.818

24.379.107.818

 

 

 

 

 

126%

132%

108%

I

Ngân sách cấp tỉnh

 

 

 

64.593.030.820

62.004.694.472

2.588.336.348

 

 

 

 

 

64.593.030.820

62.004.694.472

37.826.128.472

24.178.566.000

2.588.336.348

2.588.336.348

 

 

 

 

 

 

 

 

1

BQLDA ĐTXD các Công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn

 

 

 

31.708.128.472

31.708.128.472

0

 

 

 

 

 

31.708.128.472

31.708.128.472

31.708.128.472

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Ban QLDA đầu tư xây dựng

 

 

 

30.296.566.000

30.296.566.000

0

 

 

 

 

 

30.296.566.000

30.296.566.000

6.118.000.000

24.178.566.000

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Sở Nông nghiệp và Môi trường

 

 

 

1.685.680.710

0

1.685.680.710

 

 

 

 

 

1.685.680.710

0

 

 

1.685.680.710

1.685.680.710

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Công an tỉnh

 

 

 

902.655.638

0

902.655.638

 

 

 

 

 

902.655.638

0

 

 

902.655.638

902.655.638

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Ngân sách xã

 

 

 

57.360.164.288

35.569.392.818

21.790.771.470

 

 

 

 

 

57.360.164.288

35.569.392.818

35.569.392.818

0

21.790.771.470

21.790.771.470

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Xã Mường Kim

 

 

 

1.058.281.000

378.800.000

679.481.000

 

 

 

 

 

1.058.281.000

378.800.000

378.800.000

 

679.481.000

679.481.000

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Xã Khoen On

 

 

 

403.918.000

0

403.918.000

 

 

 

 

 

403.918.000

0

0

 

403.918.000

403.918.000

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Xã Than Uyên

 

 

 

2.001.698.019

536.698.019

1.465.000.000

 

 

 

 

 

2.001.698.019

536.698.019

536.698.019

 

1.465.000.000

1.465.000.000

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Xã Mường Than

 

 

 

1.412.863.279

609.373.079

803.490.200

 

 

 

 

 

1.412.863.279

609.373.079

609.373.079

 

803.490.200

803.490.200

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Xã Pắc Ta

 

 

 

4.840.392.560

2.655.442.000

2.184.950.560

 

 

 

 

 

4.840.392.560

2.655.442.000

2.655.442.000

 

2.184.950.560

2.184.950.560

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Xã Nậm Sỏ

 

 

 

2.601.947.000

2.007.847.000

594.100.000

 

 

 

 

 

2.601.947.000

2.007.847.000

2.007.847.000

 

594.100.000

594.100.000

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Xã Tân Uyên

 

 

 

6.836.650.662

4.992.966.662

1.843.684.000

 

 

 

 

 

6.836.650.662

4.992.966.662

4.992.966.662

 

1.843.684.000

1.843.684.000

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Xã Mường Khoa

 

 

 

2.381.800.479

1.232.357.000

1.149.443.479

 

 

 

 

 

2.381.800.479

1.232.357.000

1.232.357.000

 

1.149.443.479

1.149.443.479

 

 

 

 

 

 

 

 

9

Xã Bản Bo

 

 

 

2.321.400.000

1.652.000.000

669.400.000

 

 

 

 

 

2.321.400.000

1.652.000.000

1.652.000.000

 

669.400.000

669.400.000

 

 

 

 

 

 

 

 

10

Xã Bình Lư

 

 

 

1.566.960.000

968.000.000

598.960.000

 

 

 

 

 

1.566.960.000

968.000.000

968.000.000

 

598.960.000

598.960.000

 

 

 

 

 

 

 

 

11

Xã Tả Lèng

 

 

 

2.074.600.000

1.641.900.000

432.700.000

 

 

 

 

 

2.074.600.000

1.641.900.000

1.641.900.000

 

432.700.000

432.700.000

 

 

 

 

 

 

 

 

12

Xã Khun Há

 

 

 

1.309.701.000

496.766.000

812.935.000

 

 

 

 

 

1.309.701.000

496.766.000

496.766.000

 

812.935.000

812.935.000

 

 

 

 

 

 

 

 

13

Phường Tân Phong

 

 

 

3.941.003.621

2.933.355.590

1.007.648.031

 

 

 

 

 

3.941.003.621

2.933.355.590

2.933.355.590

 

1.007.648.031

1.007.648.031

 

 

 

 

 

 

 

 

14

Phường Đoàn Kết

 

 

 

3.080.626.040

2.411.023.400

669.602.640

 

 

 

 

 

3.080.626.040

2.411.023.400

2.411.023.400

 

669.602.640

669.602.640

 

 

 

 

 

 

 

 

15

Xã Sin Suối Hồ

 

 

 

650.912.469

251.912.469

399.000.000

 

 

 

 

 

650.912.469

251.912.469

251.912.469

 

399.000.000

399.000.000

 

 

 

 

 

 

 

 

16

Xã Phong Thổ

 

 

 

2.596.075.185

1.820.063.185

776.012.000

 

 

 

 

 

2.596.075.185

1.820.063.185

1.820.063.185

 

776.012.000

776.012.000

 

 

 

 

 

 

 

 

19

Xã Khổng Lào

 

 

 

1.079.444.970

874.444.970

205.000.000

 

 

 

 

 

1.079.444.970

874.444.970

874.444.970

 

205.000.000

205.000.000

 

 

 

 

 

 

 

 

20

Xã Tủa Sín Chải

 

 

 

117.816.200

0

117.816.200

 

 

 

 

 

117.816.200

0

0

 

117.816.200

117.816.200

 

 

 

 

 

 

 

 

21

Xã Sìn Hồ

 

 

 

1.392.700.000

1.392.700.000

0

 

 

 

 

 

1.392.700.000

1.392.700.000

1.392.700.000

 

0

0

 

 

 

 

 

 

 

 

22

Xã Hồng Thu

 

 

 

69.683.000

0

69.683.000

 

 

 

 

 

69.683.000

0

0

 

69.683.000

69.683.000

 

 

 

 

 

 

 

 

23

Xã Nậm Tăm

 

 

 

2.466.774.044

1.051.874.044

1.414.900.000

 

 

 

 

 

2.466.774.044

1.051.874.044

1.051.874.044

 

1.414.900.000

1.414.900.000

 

 

 

 

 

 

 

 

24

Xã Pu Sam Cáp

 

 

 

418.916.000

0

418.916.000

 

 

 

 

 

418.916.000

0

0

 

418.916.000

418.916.000

 

 

 

 

 

 

 

 

26

Xã Nậm Mạ

 

 

 

949.339.000

240.903.000

708.436.000

 

 

 

 

 

949.339.000

240.903.000

240.903.000

 

708.436.000

708.436.000

 

 

 

 

 

 

 

 

27

Xã Lê Lợi

 

 

 

3.836.308.400

2.675.236.400

1.161.072.000

 

 

 

 

 

3.836.308.400

2.675.236.400

2.675.236.400

 

1.161.072.000

1.161.072.000

 

 

 

 

 

 

 

 

28

Xã Nậm Hàng

 

 

 

1.878.367.000

1.277.367.000

601.000.000

 

 

 

 

 

1.878.367.000

1.277.367.000

1.277.367.000

 

601.000.000

601.000.000

 

 

 

 

 

 

 

 

29

Xã Mường Mô

 

 

 

646.252.100

282.023.000

364.229.100

 

 

 

 

 

646.252.100

282.023.000

282.023.000

 

364.229.100

364.229.100

 

 

 

 

 

 

 

 

32

Xã Bum Nưa

 

 

 

2.287.077.260

1.536.577.000

750.500.260

 

 

 

 

 

2.287.077.260

1.536.577.000

1.536.577.000

 

750.500.260

750.500.260

 

 

 

 

 

 

 

 

34

Xã Mường Tè

 

 

 

2.338.231.000

1.307.746.000

1.030.485.000

 

 

 

 

 

2.338.231.000

1.307.746.000

1.307.746.000

 

1.030.485.000

1.030.485.000

 

 

 

 

 

 

 

 

35

Xã Thu Lũm

 

 

 

800.426.000

342.017.000

458.409.000

 

 

 

 

 

800.426.000

342.017.000

342.017.000

 

458.409.000

458.409.000

 

 

 

 

 

 

 

 

C

Chương trình mục tiêu quốc gia PTKTXH vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi

546.517.000.000

546.517.000.000

0

902.394.497.159

631.138.739.658

271.255.757.501

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

902.394.497.159

631.138.739.658

631.138.739.658

271.255.757.501

271.255.757.501

165%

115%

 

I

Ngân sách cấp tỉnh

 

 

 

627.974.831.444

583.300.101.815

44.674.729.629

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

627.974.831.444

583.300.101.815

583.300.101.815

44.674.729.629

44.674.729.629

 

 

 

1

Ban QLDA đầu tư xây dựng

 

 

 

575.250.213.472

575.250.213.472

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

575.250.213.472

575.250.213.472

575.250.213.472

0

 

 

 

 

2

BQLDA ĐTXD các Công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn

 

 

 

8.049.888.343

8.049.888.343

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8.049.888.343

8.049.888.343

8.049.888.343

0

 

 

 

 

3

Sở Nội vụ

 

 

 

1.317.460.000

0

1.317.460.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.317.460.000

0

 

1.317.460.000

1.317.460.000

 

 

 

5

Sở Công Thương

 

 

 

319.276.000

0

319.276.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

319.276.000

0

 

319.276.000

319.276.000

 

 

 

6

Sở Nông nghiệp và Môi trường

 

 

 

9.423.469.656

0

9.423.469.656

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9.423.469.656

0

 

9.423.469.656

9.423.469.656

 

 

 

7

Sở Tư pháp

 

 

 

3.331.734.200

0

3.331.734.200

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.331.734.200

0

 

3.331.734.200

3.331.734.200

 

 

 

8

Sở Giáo dục và Đào tạo

 

 

 

5.926.889.771

0

5.926.889.771

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.926.889.771

0

 

5.926.889.771

5.926.889.771

 

 

 

9

Sở Y tế

 

 

 

6.896.103.524

0

6.896.103.524

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6.896.103.524

0

 

6.896.103.524

6.896.103.524

 

 

 

10

Sở Văn hóa thể thao và Du lịch

 

 

 

9.424.432.502

0

9.424.432.502

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9.424.432.502

0

 

9.424.432.502

9.424.432.502

 

 

 

11

Sở Dân tộc và Tôn giáo

 

 

 

6.489.915.266

0

6.489.915.266

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6.489.915.266

0

 

6.489.915.266

6.489.915.266

 

 

 

12

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

 

 

 

1.545.448.710

0

1.545.448.710

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.545.448.710

0

 

1.545.448.710

1.545.448.710

 

 

 

II

Ngân sách huyện

 

 

 

274.419.665.715

47.838.637.843

226.581.027.872

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

274.419.665.715

47.838.637.843

47.838.637.843

226.581.027.872

226.581.027.872

 

 

 

1

Xã Mường Kim

 

 

 

7.824.184.330

1.441.873.000

6.382.311.330

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7.824.184.330

1.441.873.000

1.441.873.000

6.382.311.330

6.382.311.330

 

 

 

2

Xã Khoen On

 

 

 

3.464.049.637

313.384.000

3.150.665.637

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.464.049.637

313.384.000

313.384.000

3.150.665.637

3.150.665.637

 

 

 

3

Xã Than Uyên

 

 

 

6.034.331.893

440.000.000

5.594.331.893

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6.034.331.893

440.000.000

440.000.000

5.594.331.893

5.594.331.893

 

 

 

4

Xã Mường Than

 

 

 

1.725.085.300

142.660.000

1.582.425.300

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.725.085.300

142.660.000

142.660.000

1.582.425.300

1.582.425.300

 

 

 

5

Xã Pắc Ta

 

 

 

3.617.527.576

69.302.000

3.548.225.576

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.617.527.576

69.302.000

69.302.000

3.548.225.576

3.548.225.576

 

 

 

6

Xã Nậm Sỏ

 

 

 

5.794.130.817

3.157.552.400

2.636.578.417

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.794.130.817

3.157.552.400

3.157.552.400

2.636.578.417

2.636.578.417

 

 

 

7

Xã Tân Uyên

 

 

 

9.711.226.494

4.581.062.000

5.130.164.494

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9.711.226.494

4.581.062.000

4.581.062.000

5.130.164.494

5.130.164.494

 

 

 

8

Xã Mường Khoa

 

 

 

3.812.872.720

859.646.000

2.953.226.720

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.812.872.720

859.646.000

859.646.000

2.953.226.720

2.953.226.720

 

 

 

9

Xã Bản Bo

 

 

 

3.215.180.000

70.000.000

3.145.180.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.215.180.000

70.000.000

70.000.000

3.145.180.000

3.145.180.000

 

 

 

10

Xã Bình Lư

 

 

 

1.938.947.385

80.000.000

1.858.947.385

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.938.947.385

80.000.000

80.000.000

1.858.947.385

1.858.947.385

 

 

 

11

Xã Tả Lèng

 

 

 

5.733.259.040

160.000.000

5.573.259.040

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.733.259.040

160.000.000

160.000.000

5.573.259.040

5.573.259.040

 

 

 

12

Xã Khun Há

 

 

 

5.331.869.139

2.178.286.979

3.153.582.160

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.331.869.139

2.178.286.979

2.178.286.979

3.153.582.160

3.153.582.160

 

 

 

13

Phường Tân Phong

 

 

 

1.983.506.516

40.000.000

1.943.506.516

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.983.506.516

40.000.000

40.000.000

1.943.506.516

1.943.506.516

 

 

 

14

Phường Đoàn Kết

 

 

 

7.787.657.743

1.716.023.500

6.071.634.243

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7.787.657.743

1.716.023.500

1.716.023.500

6.071.634.243

6.071.634.243

 

 

 

15

Xã Sin Suối Hồ

 

 

 

9.571.908.002

640.000.000

8.931.908.002

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9.571.908.002

640.000.000

640.000.000

8.931.908.002

8.931.908.002

 

 

 

16

Xã Phong Thổ

 

 

 

6.208.145.560

0

6.208.145.560

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6.208.145.560

0

0

6.208.145.560

6.208.145.560

 

 

 

17

Xã Sì Lở Lầu

 

 

 

10.307.603.294

268.133.000

10.039.470.294

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10.307.603.294

268.133.000

268.133.000

10.039.470.294

10.039.470.294

 

 

 

18

Xã Dào San

 

 

 

10.856.934.192

160.000.000

10.696.934.192

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10.856.934.192

160.000.000

160.000.000

10.696.934.192

10.696.934.192

 

 

 

19

Xã Khổng Lào

 

 

 

4.619.857.215

0

4.619.857.215

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.619.857.215

0

0

4.619.857.215

4.619.857.215

 

 

 

20

Xã Tủa Sín Chải

 

 

 

6.245.168.000

417.130.000

5.828.038.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6.245.168.000

417.130.000

417.130.000

5.828.038.000

5.828.038.000

 

 

 

21

Xã Sìn Hồ

 

 

 

7.622.918.035

80.000.000

7.542.918.035

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7.622.918.035

80.000.000

80.000.000

7.542.918.035

7.542.918.035

 

 

 

22

Xã Hồng Thu

 

 

 

3.184.461.000

85.000.000

3.099.461.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.184.461.000

85.000.000

85.000.000

3.099.461.000

3.099.461.000

 

 

 

23

Xã Nậm Tăm

 

 

 

4.291.626.432

0

4.291.626.432

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.291.626.432

0

0

4.291.626.432

4.291.626.432

 

 

 

24

Xã Pu Sam Cáp

 

 

 

3.427.354.135

0

3.427.354.135

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.427.354.135

0

0

3.427.354.135

3.427.354.135

 

 

 

25

Xã Nậm Cuổi

 

 

 

5.284.216.100

920.000.000

4.364.216.100

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.284.216.100

920.000.000

920.000.000

4.364.216.100

4.364.216.100

 

 

 

26

Xã Nậm Mạ

 

 

 

1.888.909.000

0

1.888.909.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.888.909.000

0

0

1.888.909.000

1.888.909.000

 

 

 

27

Xã Lê Lợi

 

 

 

14.131.778.790

6.399.630.200

7.732.148.590

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14.131.778.790

6.399.630.200

6.399.630.200

7.732.148.590

7.732.148.590

 

 

 

28

Xã Nậm Hàng

 

 

 

57.368.423.429

3.505.874.179

53.862.549.250

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

57.368.423.429

3.505.874.179

3.505.874.179

53.862.549.250

53.862.549.250

 

 

 

29

Xã Mường Mô

 

 

 

13.104.568.244

1.497.607.000

11.606.961.244

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13.104.568.244

1.497.607.000

1.497.607.000

11.606.961.244

11.606.961.244

 

 

 

30

Xã Hua Bum

 

 

 

12.558.785.000

6.351.889.000

6.206.896.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12.558.785.000

6.351.889.000

6.351.889.000

6.206.896.000

6.206.896.000

 

 

 

31

Xã Pa Tần

 

 

 

5.270.932.000

872.779.000

4.398.153.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.270.932.000

872.779.000

872.779.000

4.398.153.000

4.398.153.000

 

 

 

32

Xã Bum Nưa

 

 

 

4.854.670.012

2.463.401.692

2.391.268.320

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.854.670.012

2.463.401.692

2.463.401.692

2.391.268.320

2.391.268.320

 

 

 

33

Xã Bum Tở

 

 

 

6.815.159.685

2.232.297.893

4.582.861.792

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6.815.159.685

2.232.297.893

2.232.297.893

4.582.861.792

4.582.861.792

 

 

 

34

Xã Mường Tè

 

 

 

7.079.421.000

5.074.708.000

2.004.713.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7.079.421.000

5.074.708.000

5.074.708.000

2.004.713.000

2.004.713.000

 

 

 

35

Xã Thu Lũm

 

 

 

3.394.981.000

640.000.000

2.754.981.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.394.981.000

640.000.000

640.000.000

2.754.981.000

2.754.981.000

 

 

 

36

Xã Pa Ủ

 

 

 

3.020.317.000

112.570.000

2.907.747.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.020.317.000

112.570.000

112.570.000

2.907.747.000

2.907.747.000

 

 

 

37

Xã Mù Cả

 

 

 

2.423.213.000

12.828.000

2.410.385.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.423.213.000

12.828.000

12.828.000

2.410.385.000

2.410.385.000

 

 

 

 

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Nghị quyết 24/NQ-HĐND ngày 17/06/2026 phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương 2025 do tỉnh Lai Châu ban hành

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

Ban hành: 25/06/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 16/07/2025

Ban hành: 16/06/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 17/06/2025

113

DMCA.com Protection Status
IP: 216.73.216.146