|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
277/QĐ-BNNMT
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
Người ký:
|
Phùng Đức Tiến
|
|
Ngày ban hành:
|
23/01/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ
MÔI TRƯỜNG
--------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
277/QĐ-BNNMT
|
Hà Nội, ngày 23 tháng 01 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI,
BỔ SUNG, THAY THẾ, BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
BỘ
TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn
cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25/02/2025
của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường;
Căn
cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010
của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ
về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát
thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP
ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn
cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày
31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ
tục hành chính;
Theo
đề nghị của Cục trưởng Cục Chăn nuôi và Thú y.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều
1.
Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung, thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (chi tiết tại Phụ lục kèm
theo).
Các thủ tục
hành chính công bố tại Quyết định này được quy định tại Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực chăn
nuôi và thú y.
Điều 2. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày 21 tháng 01 năm 2026.
1.
Bãi
bỏ các nội dung sau tại Quyết định số 705/QĐ-BNNMT
ngày 09 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc phạm vi
chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường:
-
Số thứ tự 3, 10, 16, 17 tại Phần I, Mục A, Phụ lục I; Số thứ tự 3, 10, 16, 17
tại Phần I, Mục B, Phụ lục I;
-
Số thứ tự 1, 3 tại Phần II, Mục A, Phụ lục I; Số thứ tự 1, 3 tại Phần II, Mục
B, Phụ lục I;
-
Số thứ tự 10, 11, 12 tại Phần I, Mục A, Phụ lục II; Số thứ tự 10, 11, 12 tại
Phần I, Mục B, Phụ lục II;
-
Số thứ tự 2, 7, 9, 11 tại Phần II, Mục A, Phụ lục II; Số thứ tự 2, 7, 9, 11 tại
Phần II, Mục B, Phụ lục II.
2. Bãi bỏ các nội
dung sau tại Quyết định số 2303/QĐ-BNNMT ngày
23 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố
thủ tục hành chính lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường:
-
Số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 13, 14, 15, 16, 23, 24, 25, 26, 27
tại Khoản B, Mục I, Phần I, Phụ lục I;
-
Số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 13, 14, 15, 16, 23, 24, 25, 26, 27
tại Khoản B, Phần II, Phụ lục I.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ
trưởng Vụ Pháp chế, Cục trưởng Cục Chăn nuôi và Thú y, Thủ trưởng các cơ quan,
đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Sở NN&MT các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Cục Kiểm soát TTHC, Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường: các Thứ trưởng;
các Vụ, Văn phòng Bộ, Cổng thông tin điện tử Bộ;
- Báo Nông nghiệp và Môi trường;
- Liên đoàn thương mại và Công nghiệp Việt Nam;
- Lưu: VT, CNTY, VPB (KSTTHC).
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Phùng Đức Tiến
|
PHỤ LỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG, THAY THẾ, BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban
hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BNNMT ngày / /2026
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
PHẦN
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ LĨNH VỰC CHĂN NUÔI
VÀ THÚ Y THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
|
STT
|
Số hồ sơ TTHC
|
Tên TTHC được sửa đổi, bổ sung, thay thế (tên cũ)
|
Tên TTHC sửa đổi, bổ sung, thay thế (tên mới)
|
Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực hiện
|
Ghi chú
|
|
A. Thủ tục hành chính cấp Trung ương
|
|
1
|
1.011033
|
Cấp giấy phép nhập khẩu sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi có
chứa chất mới để khảo nghiệm, nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ,
triển lãm, làm mẫu phân tích tại phòng thử nghiệm hoặc sản xuất, gia công
nhằm mục đích xuất khẩu
|
Cấp giấy phép nhập khẩu sản phẩm
xử lý chất thải chăn nuôi có chứa chất mới để khảo nghiệm, nghiên cứu khoa
học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm, làm mẫu phân tích tại phòng thử nghiệm
hoặc sản xuất, gia công nhằm mục đích xuất khẩu
|
Điều 15 Nghị định 32/2026/NĐ-CP
|
Chăn nuôi
|
Cục Chăn nuôi và Thú y
|
|
|
2
|
1.01103
|
Công nhận kết quả khảo nghiệm sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi
|
Công nhận kết quả khảo nghiệm sản
phẩm xử lý chất thải chăn nuôi
|
Điều 12 Nghị định 32/2026/NĐ-CP
|
Chăn nuôi
|
Cục Chăn nuôi và Thú y
|
|
|
3
|
2.001872
|
Cấp Giấy chứng nhận thực hành tốt sản xuất thuốc thú y (GMP) đối
với cơ sở sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin
|
Cấp Giấy chứng nhận thực hành tốt
sản xuất thuốc thú y (GMP)
|
Điều 19 Nghị định 32/2026/NĐ-CP
|
Thú y
|
Cục Chăn nuôi và Thú y
|
|
|
4
|
1.002992
|
Cấp lại Giấy chứng nhận thực hành tốt sản xuất thuốc thú y
(trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; thay đổi thông tin có liên quan
đến tổ chức đăng ký)
|
Cấp lại Giấy chứng nhận thực hành
tốt sản xuất thuốc thú y (trong trường hợp bị sai sót; thay đổi thông tin có
liên quan đến tổ chức đăng ký)
|
Điều 21 Nghị định 32/2026/NĐ-CP
|
Thú y
|
Cục Chăn nuôi và Thú y
|
|
|
5
|
1.003026
|
Gia hạn Giấy chứng nhận thực hành tốt sản xuất thuốc thú y (GMP)
|
Gia hạn Giấy chứng nhận thực hành
tốt sản xuất thuốc thú y (GMP)
|
Điều 19, Điều 20 Nghị định 32/2026/NĐ-CP
|
Thú y
|
Cục Chăn nuôi và Thú y
|
|
|
B. Thủ tục hành chính cấp tỉnh
|
|
1
|
1.011031
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất
thải chăn nuôi
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi
|
Điều 13 Nghị định 32/2026/NĐ-CP
|
Chăn nuôi
|
Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
|
|
2
|
1.011032
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý
chất thải chăn nuôi
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi
|
Điều 13 Nghị định 32/2026/NĐ-CP
|
Chăn nuôi
|
Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
|
|
3
|
1.008128
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi
trang trại quy mô lớn
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn
|
Điều 10 Nghị định 32/2026/NĐ-CP
|
Chăn nuôi
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
|
4
|
1.008129
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi
trang trại quy mô lớn
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn
|
Điều 10 Nghị định 32/2026/NĐ-CP
|
Chăn nuôi
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
|
5
|
1.008126
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
sản xuất thức ăn chăn nuôi đối với cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi xuất khẩu
theo yêu cầu của nước nhập khẩu
|
Điều 4 Nghị định 32/2026/NĐ-CP
|
Chăn nuôi
|
Cục Chăn nuôi và Thú y
|
|
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
sản xuất thức ăn chăn nuôi đối với cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi trên địa
bàn (trừ trường hợp cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi xuất khẩu theo yêu cầu
của nước nhập khẩu)
|
Điều 4 Nghị định 32/2026/NĐ-CP
|
Chăn nuôi
|
Cơ quan được Chủ tịch UBND cấp tỉnh giao giải quyết TTHC trong
lĩnh vực chăn nuôi và thú y
|
|
|
6
|
1.008127
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi đối với cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi xuất
khẩu theo yêu cầu của nước nhập khẩu
|
Điều 4 Nghị định 32/2026/NĐ-CP
|
Chăn nuôi
|
Cục Chăn nuôi và Thú y
|
|
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện
sản xuất thức ăn chăn nuôi đối với cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi trên địa
bàn (trừ trường hợp cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi xuất khẩu theo yêu cầu
của nước nhập khẩu)
|
Điều 4 Nghị định 32/2026/NĐ-CP
|
Chăn nuôi
|
Cơ quan được Chủ tịch UBND cấp tỉnh giao giải quyết TTHC trong
lĩnh vực chăn nuôi và thú y
|
|
|
7
|
1.008122
|
Cấp Giấy phép nhập khẩu thức ăn chăn nuôi chưa được công bố
thông tin trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Cấp Giấy phép nhập khẩu thức ăn
chăn nuôi chưa được công bố thông tin trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
|
Điều 6 Nghị định 32/2026/NĐ-CP
|
Chăn nuôi
|
Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
|
|
8
|
1.008124
|
Đăng ký kiểm tra xác nhận chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu
|
Kiểm tra xác nhận chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu
|
Điều 7 Nghị định 32/2026/NĐ-CP
|
Chăn nuôi
|
Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
Cục Chăn nuôi và Thú y thực hiện đến hết ngày 31/12/2026. Chủ
tịch UBND cấp tỉnh thực hiện từ ngày 01/01/2027. Trường hợp UBND cấp tỉnh có
hệ thống chuyên ngành kết nối Cổng thông tin MCQG trước ngày 31/12/2026 thì
UBND cấp tỉnh thực hiện giải quyết TTHC kể từ ngày kết nối
|
|
9
|
1.008125
|
Miễn giảm kiểm tra chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu
|
Giảm kiểm tra chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu
|
Điều 7 Nghị định 32/2026/NĐ-CP
|
Chăn nuôi
|
Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
Cục Chăn nuôi và Thú y thực hiện đến hết ngày 31/12/2026. Chủ tịch
UBND cấp tỉnh thực hiện từ ngày 01/01/2027. Trường hợp UBND cấp tỉnh có hệ
thống chuyên ngành kết nối Cổng thông tin MCQG trước ngày 31/12/2026 thì UBND
cấp tỉnh thực hiện giải quyết TTHC kể từ ngày kết nối
|
|
10
|
3.000127
|
Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung sản xuất trong nước
|
Công bố thông tin sản phẩm thức
ăn bổ sung sản xuất trong nước
|
Điều 3 Nghị định 32/2026/NĐ-CP
|
Chăn nuôi
|
Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
Cục Chăn nuôi và Thú y thực hiện TTHC đến hết ngày 31/12/2026.
Chủ tịch UBND cấp tỉnh thực hiện TTHC từ ngày 01/01/2027. Trường hợp UBND cấp
tỉnh có hệ thống chuyên ngành kết nối Cổng thông tin điện tử của Bộ NNMT
trước ngày 31/12/2026 thì Chủ tịch UBND cấp tỉnh thực hiện TTHC kể từ ngày
kết nối
|
|
11
|
3.000128
|
Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung nhập khẩu
|
Công bố thông tin sản phẩm thức
ăn bổ sung nhập khẩu
|
Điều 3 Nghị định 32/2026/NĐ-CP
|
Chăn nuôi
|
Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
Cục Chăn nuôi và Thú y thực hiện TTHC đến hết ngày 31/12/2026.
Chủ tịch UBND cấp tỉnh thực hiện TTHC từ ngày 01/01/2027. Trường hợp UBND cấp
tỉnh có hệ thống chuyên ngành kết nối Cổng thông tin điện tử của Bộ NNMT
trước ngày 31/12/2026 thì Chủ tịch UBND cấp tỉnh thực hiện TTHC kể từ ngày
kết nối
|
|
12
|
3.000129
|
Công bố lại thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung
|
Công bố lại thông tin sản phẩm
thức ăn bổ sung
|
Điều 3 Nghị định 32/2026/NĐ-CP
|
Chăn nuôi
|
Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
Cục Chăn nuôi và Thú y thực hiện TTHC đến hết ngày 31/12/2026.
Chủ tịch UBND cấp tỉnh thực hiện TTHC từ ngày 01/01/2027. Trường hợp UBND cấp
tỉnh có hệ thống chuyên ngành kết nối Cổng thông tin điện tử của Bộ NNMT
trước ngày 31/12/2026 thì Chủ tịch UBND cấp tỉnh thực hiện TTHC kể từ ngày
kết nối
|
|
13
|
3.00013
|
Thay đổi thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung
|
Thay đổi thông tin sản phẩm thức
ăn bổ sung
|
Điều 3 Nghị định 32/2026/NĐ-CP
|
Chăn nuôi
|
Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
Cục Chăn nuôi và Thú y thực hiện TTHC đến hết ngày 31/12/2026.
Chủ tịch UBND cấp tỉnh thực hiện TTHC từ ngày 01/01/2027. Trường hợp UBND cấp
tỉnh có hệ thống chuyên ngành kết nối Cổng thông tin điện tử của Bộ NNMT
trước ngày 31/12/2026 thì Chủ tịch UBND cấp tỉnh thực hiện TTHC kể từ ngày
kết nối
|
|
14
|
1.004756
|
Cấp, gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y (gồm: Sản xuất, kiểm
nghiệm, khảo nghiệm, xuất khẩu, nhập khẩu thuốc thú y)
|
Cấp Chứng chỉ hành nghề thú y
|
Điều 30 Nghị định 32/2026/NĐ-CP
|
Thú y
|
Cơ quan được Chủ tịch UBND cấp tỉnh giao giải quyết TTHC trong
lĩnh vực chăn nuôi và thú y
|
|
|
15
|
2.001064
|
Cấp, gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y thuộc thẩm quyền cơ quan
quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh (gồm tiêm phòng, chữa bệnh, phẫu thuật động
vật; tư vấn các hoạt động liên quan đến lĩnh vực thú y; khám bệnh, chẩn đoán
bệnh, xét nghiệm bệnh động vật; buôn bán thuốc thú y)
|
Gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y
|
Điều 30 Nghị định 32/2026/NĐ-CP
|
Thú y
|
Cơ quan được Chủ tịch UBND cấp tỉnh giao giải quyết TTHC trong
lĩnh vực chăn nuôi và thú y
|
|
|
16
|
1.004734
|
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú y (trong trường hợp bị mất, sai
sót, hư hỏng; có thay đổi thông tin liên quan đến cá nhân đã được cấp Chứng
chỉ hành nghề thú y gồm: sản xuất, kiểm nghiệm, khảo nghiệm, xuất khẩu, nhập
khẩu thuốc thú y)
|
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú y
|
Điều 30 Nghị định 32/2026/NĐ-CP
|
Thú y
|
Cơ quan được Chủ tịch UBND cấp tỉnh giao giải quyết TTHC trong
lĩnh vực chăn nuôi và thú y
|
|
|
17
|
1.005319
|
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú y (trong trường hợp bị mất, sai
sót, hư hỏng; có thay đổi thông tin liên quan đến cá nhân đã được cấp Chứng
chỉ hành nghề thú y) - Cấp Tỉnh
|
|
|
18
|
1.002549
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản
xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin)
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin)
|
Điều 22 Nghị định 32/2026/NĐ-CP
|
Thú y
|
Cơ quan được Chủ tịch UBND cấp tỉnh giao giải quyết TTHC trong
lĩnh vực chăn nuôi và thú y
|
|
|
Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc-xin)
|
Thú y
|
Cơ quan được Chủ tịch UBND cấp tỉnh giao giải quyết TTHC trong
lĩnh vực chăn nuôi và thú y
|
|
|
19
|
1.002432
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y trong
trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; thay đổi thông tin có liên quan đến tổ
chức đăng ký (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin)
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ
sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc-xin) trong trường hợp bị sai sót,
thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức, cá nhân đăng ký
|
Điều 22 Nghị định 32/2026/NĐ-CP
|
Thú y
|
Cơ quan được Chủ tịch UBND cấp tỉnh giao giải quyết TTHC trong
lĩnh vực chăn nuôi và thú y
|
|
|
20
|
1.013809
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa
chất ma tuý, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin)
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y
dạng dược phẩm, vắc xin)
|
Điều 22 Nghị định 32/2026/NĐ-CP
|
Thú y
|
Cơ quan được Chủ tịch UBND cấp tỉnh giao giải quyết TTHC trong
lĩnh vực chăn nuôi và thú y
|
|
|
21
|
1.013813
|
Sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có
chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc
xin)
|
Sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ sản xuất thuốc
thú y dạng dược phẩm, vắc xin)
|
Điều 22 Nghị định 32/2026/NĐ-CP
|
Thú y
|
Cơ quan được Chủ tịch UBND cấp tỉnh giao giải quyết TTHC trong
lĩnh vực chăn nuôi và thú y
|
|
|
22
|
1.013811
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có
chứa chất ma túy, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm,
vắc-xin)
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có
chứa chất ma túy, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm,
vắc-xin)
|
Điều 22 Nghị định 32/2026/NĐ-CP
|
Thú y
|
Cơ quan được Chủ tịch UBND cấp tỉnh giao giải quyết TTHC trong
lĩnh vực chăn nuôi và thú y
|
|
|
23
|
1.002409
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
nhập khẩu thuốc thú y
|
Điều 26 Nghị định 32/2026/NĐ-CP
|
Thú y
|
Cơ quan được Chủ tịch UBND cấp tỉnh giao giải quyết TTHC trong
lĩnh vực chăn nuôi và thú y
|
|
|
Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều
kiện nhập khẩu thuốc thú y
|
Thú y
|
Cơ quan được Chủ tịch UBND cấp tỉnh giao giải quyết TTHC trong
lĩnh vực chăn nuôi và thú y
|
|
|
24
|
1.002373
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y
(trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; thay đổi thông tin có liên quan
đến tổ chức đăng ký)
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y trong
trường hợp bị sai sót, thay đổi thông tin liên quan đến tổ chức, cá nhân đăng
ký
|
Điều 26 Nghị định 32/2026/NĐ-CP
|
Thú y
|
Cơ quan được Chủ tịch UBND cấp tỉnh giao giải quyết TTHC trong
lĩnh vực chăn nuôi và thú y
|
|
|
25
|
1.001686
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
buôn bán thuốc thú y
|
Điều 24 Nghị định 32/2026/NĐ-CP
|
Thú y
|
Cơ quan được Chủ tịch UBND cấp tỉnh giao giải quyết TTHC trong
lĩnh vực chăn nuôi và thú y
|
|
|
Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều
kiện buôn bán thuốc thú y
|
Thú y
|
Cơ quan được Chủ tịch UBND cấp tỉnh giao giải quyết TTHC trong
lĩnh vực chăn nuôi và thú y
|
|
|
26
|
1.004839
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y
|
Điều 24 Nghị định 32/2026/NĐ-CP
|
Thú y
|
Cơ quan được Chủ tịch UBND cấp tỉnh giao giải quyết TTHC trong
lĩnh vực chăn nuôi và thú y
|
|
II.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
|
STT
|
Số
hồ sơ TTHC
|
Tên
thủ tục hành chính
|
Tên
VBQPPL quy định việc bãi bỏ TTHC
|
Lĩnh
vực
|
Cơ
quan thực hiện
|
|
A.
Thủ tục hành chính cấp trung ương
|
|
1
|
3.000131
|
Thừa
nhận phương pháp thử nghiệm thức ăn chăn nuôi của phòng thử nghiệm nước xuất
khẩu
|
Điều
17 Nghị định 32/2026/NĐ-CP
|
Chăn
nuôi
|
Cục
Chăn nuôi và Thú y
|
|
2
|
1.008123
|
Thừa
nhận quy trình khảo nghiệm và công nhận thức ăn chăn nuôi của nước xuất khẩu
|
Điều
17 Nghị định 32/2026/NĐ-CP
|
Chăn
nuôi
|
Cục
Chăn nuôi và Thú y
|
Quyết định 277/QĐ-BNNMT năm 2026 công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực Chăn nuôi và thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 277/QĐ-BNNMT ngày 23/01/2026 công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực Chăn nuôi và thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Văn bản liên quan
Ban hành:
22/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/05/2026
Ban hành:
28/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/02/2026
Ban hành:
26/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/01/2026
Ban hành:
21/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/01/2026
Ban hành:
20/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/01/2026
Ban hành:
20/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/01/2026
Ban hành:
25/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/03/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
14/05/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2013
966
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|