|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
02646/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Đắk Lắk
|
|
Người ký:
|
Hồ Thị Nguyên Thảo
|
|
Ngày ban hành:
|
31/12/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 02646/QĐ-UBND
|
Đắk Lắk, ngày
31 tháng 12 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, NỘI BỘ LIÊN THÔNG TRONG
GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC HÒA GIẢI Ở CƠ SỞ, TRỢ GIÚP PHÁP LÝ VÀ HỖ
TRỢ PHÁP LÝ CHO DOANH NGHIỆP NHỎ VÀ VỪA THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ
PHÁP THỰC HIỆN TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Kế hoạch số 013/KH-UBND
ngày 01/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về rà soát, đẩy mạnh thực hiện thủ tục
hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi tỉnh Đắk
Lắk;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Tư pháp tại Tờ trình số 107/TTr-STP ngày 24/12/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Ban hành kèm theo Quyết định này Quy trình nội bộ, nội
bộ liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực hòa giải ở cơ sở, trợ
giúp pháp lý và hỗ trợ pháp lý cho doanh nghiệp nhỏ và vừa thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Tư pháp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả không phụ thuộc vào địa
giới hành chính trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk, chi tiết tại các Phụ lục I, II kèm
theo.
Điều 2.
Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở
Tư pháp và các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định này xây dựng quy
trình điện tử thực hiện tiếp nhận, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới
hành chính trong phạm vi tỉnh Đắk Lắk trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính tỉnh Đắk Lắk (địa chỉ: motcua.daklak.gov.vn) theo quy định.
Điều 3.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Nội dung các quy trình nội bộ
trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực hòa giải ở cơ sở, trợ giúp pháp lý
và hỗ trợ pháp lý cho doanh nghiệp nhỏ và vừa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Tư pháp tương ứng được Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định 661/QĐ-UBND
ngày 10/04/2023; Quyết định số 1525/QĐ-UBND ngày 11/08/2023 hết hiệu lực kể từ
ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 4.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tư pháp,
Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các xã, phường
và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC - VPCP (b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch, PCT UBND tỉnh (đ/c Văn);
- CVP, PCVP UBND tỉnh (đ/c Khánh);
- Viễn thông Đắk Lắk;
- Phòng KGVX;
- Trung tâm CN&CTTĐT (để đăng tải);
- Lưu: VT, PVHCC (P.03b).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hồ Thị Nguyên Thảo
|
PHỤ LỤC I
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC HÒA GIẢI Ở CƠ SỞ VÀ TRỢ GIÚP PHÁP LÝ THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA SỞ
TƯ PHÁP THỰC HIỆN TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH
CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK
(Ban hành kèm theo Quyết định số 02646/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Đắk Lắk)
A. LĨNH VỰC
HÒA GIẢI CƠ SỞ (05 THỦ TỤC)
1. Công
nhận hòa giải viên cơ sở
|
Cơ quan thực hiện
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC) tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC
cấp xã
|
Bước 1
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận
hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử
|
Công chức được phân công tiếp
nhận hồ sơ
|
01
|
|
Bước 2
|
Chuyển hồ sơ điện tử và thông
tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến UBND cấp
xã có thẩm quyền để xử lý hồ sơ.
|
|
Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến
UBND cấp xã có thẩm quyền trong thời hạn không quá 01 ngày kể từ khi tiếp nhận
hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã)
|
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung
tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(1)
01 ngày làm việc
|
|
UBND cấp xã
|
Bước 1
|
Nhận hồ sơ, chuyển cho chuyên
viên xử lý
|
Lãnh đạo Văn phòng Hội đồng
nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp xã
|
01
|
|
Bước 2
|
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ,
trình lãnh đạo UBND xã
|
Chuyên viên Văn phòng Hội đồng
nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp xã
|
01
|
|
Bước 3
|
Xem xét, ra quyết định công
nhận hòa giải viên cơ sở.
|
Chủ tịch UBND xã
|
0,5
|
|
Bước 4
|
Tiếp nhận kết quả giải quyết
TTHC, chuyển cho Văn thư
|
Chuyên viên Văn phòng Hội đồng
nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp xã
|
0,5
|
|
Bước 5
|
Thông báo Ban Thường trực Mặt
trận, Trưởng Ban Công tác Mặt trận, trưởng thôn/tổ dân phố, hòa giải viên, để
công khai tại cộng đồng.
|
UBND xã
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Vào số, đóng dấu, lưu trữ và
chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cá
nhân
|
Văn thư
|
0,5
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại UBND xã (kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ)
|
(2)
04 ngày làm việc
|
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Bước 1
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân
|
Bộ phận trả kết quả
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ)
|
(1) +(2) = 05 ngày làm việc
|
2. Công
nhận tổ trưởng tổ hòa giải
|
Cơ quan thực hiện
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC) tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC
cấp xã
|
Bước 1
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận
hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử
|
Công chức được phân công tiếp
nhận hồ sơ
|
01
|
|
Bước 2
|
Chuyển hồ sơ điện tử và thông
tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến UBND cấp
xã có thẩm quyền để xử lý hồ sơ.
|
|
Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến
UBND cấp xã có thẩm quyền trong thời hạn không quá 01 ngày kể từ khi tiếp nhận
hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã)
|
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung
tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(1)
01 ngày làm việc
|
|
UBND cấp xã
|
Bước 1
|
Nhận hồ sơ, chuyển cho chuyên
viên xử lý
|
Lãnh đạo Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp xã
|
0,5
|
|
Bước 2
|
- Kiểm tra, thẩm định hồ sơ;
dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo UBND cấp xã.
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ
yêu cầu bổ sung hồ sơ
|
Chuyên viên Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp xã
|
02
|
|
Bước 3
|
Xem xét, ra quyết định thôi
là hòa giải viên
|
Chủ tịch UBND xã
|
0,5
|
|
Bước 4
|
Tiếp nhận kết quả giải quyết
TTHC, chuyển cho Văn thư
|
Chuyên viên Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp xã
|
0,5
|
|
Bước 5
|
Vào số, đóng dấu, lưu trữ và
chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cá
nhân
|
Văn thư
|
0,5
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại UBND cấp xã (kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(2)
04 ngày làm việc
|
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Bước 1
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân/tổ chức.
|
Bộ phận trả kết quả
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ)
|
(1) +(2) = 05 ngày làm việc
|
3. Thủ tục
thôi làm hòa giải viên
|
Cơ quan thực hiện
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Bước 1
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận
hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử
|
Công chức được phân công tiếp
nhận hồ sơ
|
01
|
|
Bước 2
|
Chuyển hồ sơ điện tử và thông
tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến UBND cấp
xã có thẩm quyền để xử lý hồ sơ.
|
|
Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến
UBND cấp xã có thẩm quyền trong thời hạn không quá 01 ngày kể từ khi tiếp nhận
hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã)
|
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung
tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(1)
01 ngày làm việc
|
|
UBND cấp xã
|
Bước 1
|
Nhận hồ sơ, chuyển cho chuyên
viên xử lý
|
Lãnh đạo Văn phòng Hội đồng
nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp xã
|
0,5
|
|
Bước 2
|
- Kiểm tra, thẩm định hồ sơ, trình
lãnh đạo UBND cấp xã.
- Trường hợp hồ sơ không đảm
bảo theo quy định thì yêu cầu bổ sung hồ sơ
|
Chuyên viên Văn phòng Hội đồng
nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp xã
|
2
|
|
Bước 3
|
Xem xét, ra quyết định thôi
làm hòa giải viên cơ sở
|
Chủ tịch UBND xã
|
1,5
|
|
Bước 4
|
Tiếp nhận kết quả giải quyết
TTHC, chuyển cho Văn thư
|
Chuyên viên Văn phòng Hội đồng
nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp xã
|
0,5
|
|
Bước 5
|
Vào số, đóng dấu, lưu trữ và
chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cá
nhân.
|
Văn thư
|
0,5
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại UBND cấp xã (kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(2)
04 ngày làm việc
|
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Bước 1
|
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.
|
Bộ phận trả kết quả
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ)
|
(1) +(2) = 05 ngày làm việc
|
4. Thủ tục
thực hiện hỗ trợ khi hòa giải viên gặp tai nạn hoặc rủi ro ảnh hưởng đến sức khỏe,
tính mạng trong khi thực hiện hoạt động hòa giải (2.000424, 05 ngày làm việc)
|
Cơ quan thực hiện
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Bước 1
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận
hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử
|
Công chức được phân công tiếp
nhận hồ sơ
|
01
|
|
Bước 2
|
Chuyển hồ sơ điện tử và thông
tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến UBND cấp
xã có thẩm quyền để xử lý hồ sơ.
|
|
Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến
UBND cấp xã có thẩm quyền trong thời hạn không quá 01 ngày kể từ khi tiếp nhận
hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã)
|
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm
PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(1)
01 ngày làm việc
|
|
UBND cấp xã
|
Bước 1
|
Nhận hồ sơ, chuyển cho chuyên
viên xử lý
|
Lãnh đạo Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp xã
|
0,5
|
|
Bước 2
|
- Kiểm tra hồ sơ, biên bản, mức
độ tai nạn, rủi ro trình lãnh đạo UBND cấp xã
- Lấy ý kiến của UBMTQ hoặc tổ
hòa giải.
- Trường hợp hồ sơ không đảm
bảo theo quy định thì yêu cầu bổ sung hồ sơ.
|
Chuyên viên Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp xã
|
02
|
|
Bước 3
|
Xem xét ra Quyết định hỗ trợ/Văn
bản trả lời trong trường hợp không hỗ trợ.
|
Chủ tịch UBND xã
|
0,5
|
|
Bước 4
|
Tiếp nhận kết quả giải quyết
TTHC, chuyển cho Văn thư
|
Chuyên viên Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp xã
|
0,5
|
|
Bước 5
|
Vào số, đóng dấu, lưu trữ và chuyển
kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cá nhân
|
Văn thư
|
0,5
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại UBND cấp xã (kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(2)
04 ngày làm việc
|
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Bước 1
|
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.
|
Bộ phận trả kết quả
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ)
|
(1) +(2) = 05 ngày làm việc
|
5. Thủ tục
thanh toán thù lao cho hòa giải viên cơ sở
|
Cơ quan thực hiện
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử
|
Công chức được phân công tiếp
nhận hồ sơ
|
01
|
|
Bước 2
|
- Chuyển hồ sơ điện tử và
thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến UBND
cấp xã có thẩm quyền để xử lý hồ sơ.
|
|
Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến
UBND cấp xã có thẩm quyền trong thời hạn không quá 01 ngày kể từ khi tiếp nhận
hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã)
|
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung
tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(1)
01 ngày làm việc
|
|
UBND cấp xã
|
Bước 1
|
Nhận hồ sơ, chuyển cho chuyên
viên xử lý
|
Lãnh đạo Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp xã
|
01
|
|
Bước 2
|
- Kiểm tra, xem xét lập tờ
trình gửi Phòng Tài chính - Kế hoạch xã/phường.
|
Chuyên viên Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp xã
|
03
|
|
Bước 3
|
Chủ tịch UBND xem xét danh
sách và phê duyệt mức thanh toán thù lao
|
Chủ tịch UBND xã
|
02
|
|
Bước 4
|
Lưu hồ sơ chứng từ thanh toán
để kiểm tra, quản lý và chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
01
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại UBND cấp xã (kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(2)
07 ngày làm việc
|
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Bước 1
|
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.
|
Bộ phận trả kết quả
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ)
|
(1) +(2) = 08 ngày làm việc
|
B. LĨNH VỰC
TRỢ GIÚP PHÁP LÝ (11 THỦ TỤC)
1. Thủ tục
cấp thẻ cộng tác viên trợ giúp pháp lý
|
Cơ quan thực hiện
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận
hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử
|
Công chức được phân công tiếp
nhận hồ sơ
|
01
|
|
Bước 2
|
Chuyển hồ sơ điện tử và thông
tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến phòng
chuyên môn thuộc Trung tâm Trợ giúp pháp lý để xử lý hồ sơ.
|
|
Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) Sở Tư
pháp trong thời hạn không quá 01 ngày kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp
nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã)
|
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung
tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(1)
01 ngày làm việc
|
|
Sở Tư pháp
|
Bước 1
|
Nhận hồ sơ, chuyển cho chuyên
viên xử lý
|
Lãnh đạo phòng Hành chính - Tổng hợp, Trung tâm Trợ giúp pháp lý
|
0,5
|
|
Bước 2
|
- Kiểm tra, thẩm định hồ sơ;
dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng Hành chính - Tổng hợp,
Trung tâm Trợ giúp pháp lý.
- Trường hợp hồ sơ không đảm
bảo theo quy định: dự thảo văn bản từ chối hoặc bổ sung hồ sơ
|
Chuyên viên phụ trách
|
02
|
|
Bước 3
|
Xem xét, thông qua dự thảo kết
quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Sở phê duyệt
|
Lãnh đạo phòng Hành chính - Tổng hợp, Trung tâm Trợ giúp pháp lý
|
01
|
|
Bước 4
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC, trình Lãnh đạo Sở Tư pháp
|
Lãnh đạo Trung tâm Trợ giúp pháp lý
|
01
|
|
Bước 5
|
Giám đốc Sở Tư pháp xem xét
và ra quyết định cấp thẻ cộng tác viên Trợ giúp pháp lý
|
Giám đốc Sở Tư pháp
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Tiếp nhận kết quả giải quyết
TTHC, chuyển cho Văn thư
|
Chuyên viên phòng Hành chính - Tổng hợp, Trung tâm Trợ giúp pháp lý
|
0,5
|
|
Bước 7
|
Vào số, đóng dấu, lưu trữ và
chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Văn thư
|
0,5
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Tư pháp (kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(2)
06 ngày làm việc
|
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Bước 1
|
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.
|
Bộ phận trả kết quả
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ)
|
(1) +(2) = 07 ngày làm việc
|
2. Thủ tục
cấp lại thẻ cộng tác viên trợ giúp pháp lý
|
Cơ quan thực hiện
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Bước 1
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận
hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử
|
Công chức được phân công tiếp
nhận hồ sơ
|
01
|
|
Bước 2
|
Chuyển hồ sơ điện tử và thông
tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến phòng Hành
chính - Tổng hợp, Trung tâm Trợ giúp pháp lý để xử lý hồ sơ.
|
|
Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở
Tư pháp trong thời hạn không quá 01 ngày kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp
nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã)
|
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung
tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(1)
01 ngày làm việc
|
|
Sở Tư pháp
|
Bước 1
|
Nhận hồ sơ, chuyển cho chuyên
viên xử lý
|
Lãnh đạo phòng Hành chính - Tổng hợp, Trung tâm Trợ giúp pháp lý
|
0,5
|
|
Bước 2
|
- Kiểm tra danh sách cộng tác
viên, kiểm tra lại số thẻ đã được cấp
- Trường hợp hồ sơ không đảm
bảo theo quy định: dự thảo văn bản từ chối hoặc bổ sung hồ sơ
|
Chuyên viên phòng Hành chính - Tổng hợp, Trung tâm Trợ giúp pháp lý
|
02
|
|
Bước 3
|
Xem xét, thông qua dự thảo kết
quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Sở phê duyệt
|
Lãnh đạo phòng Hành chính - Tổng hợp, Trung tâm Trợ giúp pháp lý
|
01
|
|
Bước 4
|
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC,
trình Lãnh đạo Sở Tư pháp
|
Lãnh đạo Trung tâm Trợ giúp pháp lý
|
01
|
|
Bước 5
|
Giám đốc Sở Tư pháp xem xét
và ra quyết định cấp thẻ cộng tác viên Trợ giúp pháp lý
|
Lãnh đạo Sở Tư pháp
|
01
|
|
Bước 6
|
Vào số, đóng dấu, lưu trữ và
chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Văn thư
|
0,5
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Tư pháp (kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(2)
06 ngày làm việc
|
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp
xã
|
Bước 1
|
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.
|
Bộ phận trả kết quả
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ)
|
(1) +(2) = 07 ngày làm việc
|
3. Thủ tục
giải quyết khiếu nại về trợ giúp pháp lý lần 1
|
Cơ quan thực hiện
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày)
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC) tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC
cấp xã
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử
|
Công chức được phân công tiếp
nhận hồ sơ
|
01
|
|
Bước 2
|
- Chuyển hồ sơ điện tử và
thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến
phòng Hành chính - Tổng hợp, Trung tâm Trợ giúp pháp lý để xử lý hồ sơ.
|
|
Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở
Tư pháp trong thời hạn không quá 01 ngày kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp
nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã)
|
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung
tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(1)
01 ngày
|
|
Sở Tư pháp
|
Bước 1
|
Nhận hồ sơ, chuyển cho chuyên
viên xử lý
|
Lãnh đạo phòng Hành chính - Tổng hợp, Trung tâm Trợ giúp pháp lý
|
0.25
|
|
Bước 2
|
- Kiểm tra hồ sơ; dự thảo kết
quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Trung tâm Trợ giúp pháp lý
- Trường hợp hồ sơ không đảm
bảo theo quy định: dự thảo văn bản từ chối hoặc bổ sung hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ thuộc lĩnh vực đang khiếu nại
|
01
|
|
Bước 3
|
Xem xét ra quyết định giải
quyết khiếu nại lần 1
|
Lãnh đạo Trung tâm Trợ giúp pháp lý
|
0.25
|
|
Bước 4
|
Tiếp nhận kết quả giải quyết
TTHC, chuyển cho Văn thư
|
Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ thuộc lĩnh vực đang khiếu nại
|
0.25
|
|
Bước 5
|
Vào số, đóng dấu, lưu trữ và chuyển
kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Văn thư
|
0.25
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Trung tâm Trợ giúp pháp lý (lần
1) (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(01)+(02)
03 ngày
|
4. Thủ tục
giải quyết khiếu nại về trợ giúp pháp lý lần 2
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Bước 1
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận
hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử
|
Công chức được phân công tiếp
nhận hồ sơ
|
01
|
|
Bước 2
|
Chuyển hồ sơ điện tử và thông
tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến phòng Hành
chính - Tổng hợp, Trung tâm Trợ giúp pháp lý để xử lý hồ sơ.
|
|
Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở
Tư pháp trong thời hạn không quá 01 ngày kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp
nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã)
|
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung
tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(1)
01 ngày
|
|
Sở Tư pháp
|
Bước 1
|
Nhận hồ sơ, chuyển cho chuyên
viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng NV3
|
01
|
|
Bước 2
|
- Kiểm tra, thẩm định hồ sơ;
dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ 3.
- Trường hợp hồ sơ không đảm
bảo theo quy định: dự thảo văn bản từ chối hoặc bổ sung hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ 3
|
04
|
|
Bước 3
|
Xem xét, thông qua dự thảo kết
quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Sở phê duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ 3
|
03
|
|
Bước 3
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC, chuyển cho chuyên viên Phòng Nghiệp vụ 3
|
Lãnh đạo Sở Tư pháp
|
05
|
|
Bước 4
|
Tiếp nhận kết quả giải quyết
TTHC, chuyển cho Văn thư
|
Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ 3
|
0,5
|
|
Bước 5
|
Vào số, đóng dấu, lưu trữ và
chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Văn thư
|
0,5
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Tư pháp (lần 2) (kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(2)
14 ngày
|
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Bước 1
|
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.
|
Bộ phận trả kết quả
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ)
|
(1+2) = 15 ngày
|
5. Thủ tục
đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý (2.000596.000.00.00.H15, 05 ngày làm việc)
|
Cơ quan thực hiện
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC) tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp
xã
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử
|
Công chức được phân công tiếp
nhận hồ sơ
|
01
|
|
Bước 2
|
- Chuyển hồ sơ điện tử và
thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến phòng
chuyên môn, Sở Tư pháp để xử lý hồ sơ.
|
|
Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở
Tư pháp trong thời hạn không quá 01 ngày kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp
nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã)
|
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm
PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(1)
01 ngày làm việc
|
|
Sở Tư pháp
|
Bước 1
|
Nhận hồ sơ, chuyển cho chuyên
viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ 3
|
0,5
|
|
Bước 2
|
- Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự
thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ 3.
- Trường hợp hồ sơ không đảm
bảo theo quy định: dự thảo văn bản từ chối hoặc bổ sung hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ 3
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Xem xét, thông qua dự thảo kết
quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Sở phê duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ 3
|
01
|
|
Bước 4
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC, chuyển cho chuyên viên Phòng Nghiệp vụ 3
|
Lãnh đạo Sở Tư pháp
|
01
|
|
Bước 5
|
Tiếp nhận kết quả giải quyết
TTHC, chuyển cho Văn thư
|
Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ 3
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Vào số, đóng dấu, lưu trữ và
chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Văn thư
|
0,5
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Tư pháp (kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(2)
04 ngày làm việc
|
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Bước 1
|
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.
|
Bộ phận trả kết quả
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ)
|
(1) +(2) = 05 ngày làm việc
|
6. Thủ tục
thay đổi nội dung Giấy đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý
|
Cơ quan thực hiện
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC) tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC
cấp xã
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử
|
Công chức được phân công tiếp
nhận hồ sơ
|
01
|
|
Bước 2
|
- Chuyển hồ sơ điện tử và
thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến
phòng chuyên môn, Sở Tư pháp để xử lý hồ sơ.
|
|
Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở
Tư pháp trong thời hạn không quá 01 ngày kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp
nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã)
|
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung
tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(1)
01 ngày làm việc
|
|
Sở Tư pháp
|
Bước 1
|
Nhận hồ sơ, chuyển cho chuyên
viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ 3
|
0,25
|
|
Bước 2
|
- Kiểm tra, thẩm định hồ sơ;
dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ 3.
- Trường hợp hồ sơ không đảm
bảo theo quy định: dự thảo văn bản từ chối hoặc bổ sung hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ 3
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Xem xét, thông qua dự thảo kết
quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Sở phê duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ 3
|
0,5
|
|
Bước 4
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC, chuyển cho chuyên viên Phòng Nghiệp vụ 5
|
Lãnh đạo Sở Tư pháp
|
0,25
|
|
Bước 5
|
Tiếp nhận kết quả giải quyết
TTHC, chuyển cho Văn thư
|
Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ 3
|
0,25
|
|
Bước 6
|
Vào số, đóng dấu, lưu trữ và
chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Văn thư
|
0,25
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Tư pháp (kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(2)
02 ngày làm việc
|
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Bước 1
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân/tổ chức.
|
Bộ phận trả kết quả
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ)
|
(1) +(2) = 03 ngày làm việc
|
7. Thủ tục
chấm dứt tham gia trợ giúp pháp lý
|
Cơ quan thực hiện
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC) tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC
cấp xã
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử
|
Công chức được phân công tiếp
nhận hồ sơ
|
01
|
|
Bước 2
|
- Chuyển hồ sơ điện tử và
thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến
phòng chuyên môn, Sở Tư pháp để xử lý hồ sơ.
|
|
Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở
Tư pháp trong thời hạn không quá 01 ngày kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp
nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã)
|
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung
tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(1)
01 ngày làm việc
|
|
Sở Tư pháp
|
Bước 1
|
Nhận hồ sơ, chuyển cho chuyên
viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ 3
|
0,25
|
|
Bước 2
|
- Kiểm tra, thẩm định hồ sơ;
dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ 3.
- Trường hợp hồ sơ không đảm
bảo theo quy định: dự thảo văn bản từ chối hoặc bổ sung hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ 3
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Xem xét, thông qua dự thảo kết
quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Sở phê duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ 3
|
0,5
|
|
Bước 4
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC, chuyển cho chuyên viên Phòng Nghiệp vụ 3
|
Lãnh đạo Sở Tư pháp
|
0,25
|
|
Bước 5
|
Tiếp nhận kết quả giải quyết
TTHC, chuyển cho Văn thư
|
Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ 3
|
0,25
|
|
Bước 6
|
Vào số, đóng dấu, lưu trữ và
chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Văn thư
|
0,25
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Tư pháp (kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(2)
02 ngày làm việc
|
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Bước 1
|
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.
|
Bộ phận trả kết quả
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ)
|
(1) +(2) = 03 ngày làm việc
|
8. Thủ tục
lựa chọn, ký hợp đồng với tổ chức hành nghề luật sư, tổ chức tư vấn pháp luật
|
Cơ quan thực hiện
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC) tỉnh hoặc Trung tâm
PVHCC cấp xã
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử
|
Công chức được phân công tiếp
nhận hồ sơ
|
01
|
|
Bước 2
|
- Chuyển hồ sơ điện tử và
thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến
phòng chuyên môn, Sở Tư pháp để xử lý hồ sơ.
|
|
Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở
Tư pháp trong thời hạn không quá 01 ngày kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp
nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã)
|
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung
tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(1)
01 ngày làm việc
|
|
Sở Tư pháp
|
Bước 1
|
Nhận hồ sơ, chuyển cho chuyên
viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ 3
|
0,5
|
|
Bước 2
|
- Kiểm tra, thẩm định hồ sơ;
dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ 3.
- Trường hợp hồ sơ không đảm bảo
theo quy định: dự thảo văn bản từ chối hoặc bổ sung hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ 3
|
03
|
|
Bước 3
|
Xem xét, thông qua dự thảo kết
quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Sở phê duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ 3
|
02
|
|
Bước 4
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC, chuyển cho chuyên viên Phòng Nghiệp vụ 3
|
Lãnh đạo Sở Tư pháp
|
02
|
|
Bước 5
|
Tiếp nhận kết quả giải quyết
TTHC, chuyển cho Văn thư
|
Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ 3
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Vào số, đóng dấu, lưu trữ và chuyển
kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Văn thư
|
01
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Tư pháp (kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(2)
09 ngày làm việc
|
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Bước 1
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân/tổ chức.
|
Bộ phận trả kết quả
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ)
|
(1) +(2) = 10 ngày làm việc
|
9. Thủ tục
yêu cầu trợ giúp pháp lý (2.000829.000.00.00.H15, 03 ngày làm việc)
|
Cơ quan thực hiện
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC) tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC
cấp xã
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử
|
Công chức được phân công tiếp
nhận hồ sơ
|
01
|
|
Bước 2
|
- Chuyển hồ sơ điện tử và
thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến
Phòng Hành chính - Tổng hợp, Trung tâm Trợ giúp pháp lý có thẩm quyền để xử
lý hồ sơ.
|
|
Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở
Tư pháp trong thời hạn không quá 01 ngày kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp
nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã)
|
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung
tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(1)
01 ngày làm việc
|
|
Sở Tư pháp
|
Bước 1
|
Nhận hồ sơ, chuyển cho chuyên
viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Hành chính - Tổng hợp, Trung tâm Trợ giúp pháp lý
|
0,25
|
|
Bước 2
|
- Kiểm tra, giấy tờ chứng
minh đối tượng; đơn yêu cầu trợ giúp pháp lý.
- Trường hợp hồ sơ không đảm
bảo theo quy định: dự thảo văn bản từ chối hoặc bổ sung hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng Hành chính - Tổng hợp, Trung tâm Trợ giúp pháp lý
|
0,25
|
|
Bước 3
|
Xem xét, thông qua dự thảo kết
quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Trung tâm Trợ giúp pháp lý phê duyệt
|
Chuyên viên Trung tâm Trợ giúp pháp lý
|
0,5
|
|
Bước 4
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC, chuyển cho chuyên viên
|
Lãnh đạo Trung tâm Trợ giúp pháp lý
|
0,25
|
|
Bước 5
|
Tiếp nhận kết quả giải quyết
TTHC, chuyển cho Văn thư
|
Chuyên viên Trung tâm Trợ giúp pháp lý
|
0,25
|
|
Bước 6
|
Vào số, đóng dấu, lưu trữ và
chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Văn thư
|
0,5
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Tư pháp (kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(2)
02 ngày làm việc
|
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Bước 1
|
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.
|
Bộ phận trả kết quả
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ)
|
(1) +(2) = 03 ngày làm việc
|
10. Thủ tục
rút yêu cầu trợ giúp pháp lý của người được trợ giúp pháp lý
(2.001680.000.00.00.H15)
|
Cơ quan thực hiện
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC) tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC
cấp xã
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử
|
Công chức được phân công tiếp
nhận hồ sơ
|
01
|
|
Bước 2
|
- Chuyển hồ sơ điện tử và
thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến
Phòng Hành chính - Tổng hợp, Trung tâm Trợ giúp pháp lý để xử lý hồ sơ.
|
|
Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở
Tư pháp trong thời hạn không quá 01 ngày kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp
nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã)
|
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung
tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(1)
01 ngày làm việc
|
|
Sở Tư pháp
|
Bước 1
|
Nhận hồ sơ, chuyển cho chuyên
viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Hành chính - Tổng hợp, Trung tâm Trợ giúp pháp lý
|
Thực hiện ngay sau khi có đơn rút yêu cầu
|
|
Bước 2
|
- Kiểm tra hồ sơ, dự thảo kết
quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng HC-TH
- Trường hợp hồ sơ không đảm
bảo theo quy định: dự thảo văn bản từ chối hoặc bổ sung hồ sơ
|
Chuyên viên Trung tâm Trợ giúp pháp lý
|
|
Bước 3
|
Trình lãnh đạo Trung tâm Trợ
giúp pháp lý
|
Chuyên viên Trung tâm Trợ giúp pháp lý
|
|
Bước 4
|
Phê duyệt ra thông báo không
thực hiện Trợ giúp pháp lý.
|
Lãnh đạo Trung tâm Trợ giúp pháp lý
|
|
Bước 5
|
Tiếp nhận kết quả giải quyết
TTHC, chuyển cho Văn thư
|
Chuyên viên Trung tâm Trợ giúp pháp lý
|
|
Bước 6
|
Vào số, đóng dấu, lưu trữ và
chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Văn thư
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Trung tâm Trợ giúp pháp lý (kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(2)
Thực hiện ngay sau khi có đơn rút yêu cầu
|
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Bước 1
|
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.
|
Bộ phận trả kết quả
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ)
|
(1) +(2) = 01 ngày làm việc
|
11. Thủ tục
thay đổi người thực hiện trợ giúp pháp lý (2.001687.000.00.00.H15, 03 ngày làm
việc)
|
Cơ quan thực hiện
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử
|
Công chức được phân công tiếp
nhận hồ sơ
|
01
|
|
Bước 2
|
- Chuyển hồ sơ điện tử và
thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến
Phòng Hành chính - Tổng hợp, Trung tâm Trợ giúp pháp lý để xử lý hồ sơ.
|
|
Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở
Tư pháp trong thời hạn không quá 01 ngày kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp
nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã)
|
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung
tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(1)
01 ngày làm việc
|
|
Sở Tư pháp
|
Bước 1
|
Nhận hồ sơ, chuyển cho chuyên
viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Hành chính - Tổng hợp, Trung tâm Trợ giúp pháp lý
|
0,25
|
|
Bước 2
|
- Kiểm tra, thẩm định hồ sơ;
dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Trung tâm Trợ giúp pháp lý
- Trường hợp hồ sơ không đảm
bảo theo quy định: dự thảo văn bản từ chối hoặc bổ sung hồ sơ
|
Chuyên viên Trung tâm Trợ giúp pháp lý
|
0,25
|
|
Bước 3
|
Xây dựng dự thảo văn bản giải
quyết TTHC trình lãnh đạo Trung tâm Trợ giúp pháp lý
|
Chuyên viên Trung tâm Trợ giúp pháp lý
|
0,5
|
|
Bước 4
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC, ra quyết định thay thế người thực hiện Trợ giúp pháp lý.
|
Lãnh đạo Trung tâm Trợ giúp pháp lý
|
0,5
|
|
Bước 5
|
Tiếp nhận kết quả giải quyết
TTHC, chuyển cho Văn thư
|
Chuyên viên Trung tâm Trợ giúp pháp lý
|
0,25
|
|
Bước 6
|
Vào số, đóng dấu, lưu trữ và chuyển
kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Văn thư
|
0,25
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Trung tâm Trợ giúp pháp lý (kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(2)
02 ngày làm việc
|
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Bước 1
|
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.
|
Bộ phận trả kết quả
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ)
|
(1) +(2) = 03 ngày làm việc
|
Quyết định 02646/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ, nội bộ liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Hòa giải ở cơ sở, Trợ giúp pháp lý và Hỗ trợ pháp lý cho doanh nghiệp nhỏ và vừa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 02646/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 phê duyệt Quy trình nội bộ, nội bộ liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Hòa giải ở cơ sở, Trợ giúp pháp lý và Hỗ trợ pháp lý cho doanh nghiệp nhỏ và vừa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Văn bản liên quan
Ban hành:
23/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/04/2026
Ban hành:
02/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/03/2026
Ban hành:
21/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/10/2025
Ban hành:
01/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/08/2025
Ban hành:
31/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/08/2025
Ban hành:
30/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/08/2025
Ban hành:
28/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/07/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
199
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|