|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2313/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Cao Bằng
|
|
Người ký:
|
Lê Hải Hòa
|
|
Ngày ban hành:
|
31/12/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2313/QĐ-UBND
|
Cao Bằng, ngày 31
tháng 12 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ PHÊ DUYỆT QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG CÁC LĨNH VỰC THỰC HIỆN KHÔNG
PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRONG PHẠM VI TOÀN TỈNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG, UBND CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng
6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một
cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng
10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng
11 năm 2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một
số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính
phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục
hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1825/QĐ-BCT ngày 09 tháng 7
năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới
ban hành trong lĩnh vực tài sản kết cấu hạ tầng chợ do nhà nước đầu tư, quản
lý;
Căn cứ Quyết định số 1752/QĐ-BCT ngày 19 tháng 6
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ và thủ tục hành chính được ban hành
mới trong các lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
Căn cứ Quyết định số 1781/QĐ-BCT ngày 23 tháng 6
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới được
ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi
bỏ trong các lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
Căn cứ Quyết định số 3666/QĐ-BCT ngày 17 tháng 12
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi,
bổ sung ban hành trong lĩnh vực xuất nhập khẩu thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Công Thương;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ
trình số 4438/TTr-SCT ngày 22 tháng 12 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 04 thủ tục hành
chính sửa đổi, bổ sung và phê duyệt 07 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành
chính trong các lĩnh vực thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính
trong phạm vi toàn tỉnh thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, Ủy ban
nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng.
(chi tiết tại Phụ
lục I, Phụ lục II kèm theo).
Nội dung các bộ phận cơ bản của thủ tục hành chính
được công bố không nêu trong Quyết định, thực hiện theo Quyết định số
1825/QĐ-BCT ngày 09 tháng 7 năm 2024; Quyết định số 1752/QĐ-BCT ngày 19 tháng 6
năm 2025; Quyết định số 1781/QĐ-BCT ngày 23 tháng 6 năm 2025 và Quyết định số
3666/QĐ-BCT ngày 17 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
Điều 2. Giao Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với đơn vị cung cấp dịch
vụ công nghệ thông tin căn cứ quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được
phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ
tục hành chính áp dụng trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của
tỉnh đảm bảo theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Quyết định này thay thế nội dung và danh mục 01 thủ
tục hành chính, số thứ tự 01, Mục I. Danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh, Danh
mục thủ tục hành chính mới đã được công bố tại Quyết định số 932/QĐ-UBND ngày
25/7/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng về việc công bố Danh mục thủ tục hành
chính mới và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong
lĩnh vực tài sản kết cấu hạ tầng chợ do nhà nước đầu tư, quản lý thuộc phạm vi,
chức năng quản lý nhà nước của Sở Công Thương tỉnh Cao Bằng.
Thay thế nội dung và danh mục 01 thủ tục hành
chính, số thứ tự 17, Lĩnh vực Xuất nhập khẩu, Mục I. Danh mục thủ tục hành chính
cấp tỉnh; 01 thủ tục hành chính, số thứ tự 01, Lĩnh vực an toàn đập, hồ chứa thủy
điện, Mục II Danh mục thủ tục hành chính cấp xã, phần A Danh mục thủ tục hành
chính mới ban hành công bố tại Quyết định số 945/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm
2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục
hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành
chính bị bãi bỏ trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công
Thương, UBND cấp xã tỉnh Cao Bằng.
Thay thế nội dung và danh mục 01 thủ tục hành chính
số thứ tự 04, Lĩnh vực chất lượng sản phẩm hàng hóa, Mục I. Danh mục thủ tục
hành chính cấp tỉnh, Phần B. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
công bố tại Quyết định số 2119/QĐ-UBND ngày 10 tháng 12 năm 2025 về việc công bố
danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ và
phê duyệt quy trình nội giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Công
Thương; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Công Thương;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: LĐVP, TTTT, TH, TTPVHCC;
- Viễn thông Cao Bằng;
- Lưu: VT, TTPVHCC(A).
|
CHỦ TỊCH
Lê Hải Hòa
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG
CÁC LĨNH VỰC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP
XÃ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 2313/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Cao Bằng)
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (04 TTHC)
|
TT
|
Tên TTHC (mã TTHC)
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
TỈNH (03 TTHC)
|
|
1
|
Lĩnh vực tài sản kết cấu hạ
tầng chợ do nhà nước đầu tư, quản lý (01 TTHC)
|
|
1
|
Giao tài sản kết cấu hạ tầng
chợ do cấp tỉnh quản lý
(1.012567)
|
- Trong thời hạn 60 ngày, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ, cơ quan chuyên môn về tài sản kết cấu hạ tầng chợ cấp
tỉnh chủ trì, phối hợp với cơ quan, đơn vị có liên quan của địa phương trình
UBND tỉnh xem xét, quyết định giao tài sản;
- Trong thời hạn 30 ngày, kể
từ ngày có Quyết định giao tài sản kết cấu hạ tầng chợ của UBND tỉnh, các cơ
quan, đơn vị, doanh nghiệp có liên quan thực hiện việc bàn giao, tiếp nhận
tài sản.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã.
|
Nộp hồ sơ, nhận kết quả:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Dịch vụ công trực tuyến
một phần.
|
Không
|
Nghị định số 60/2024/NĐ-CP
ngày 05/6/2024 của Chính phủ về phát triển và quản lý chợ
|
- Sửa đổi: Bổ sung thực hiện
qua dịch vụ công trực tuyến một phần tại nội dung cách thức thực hiện.
|
|
2
|
Lĩnh vực khoa học công nghệ
(01 TTHC)
|
|
1
|
Cấp Quyết định chỉ định tổ chức
đánh giá sự phù hợp (2.000147)
|
20 ngày và 05 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã.
|
Nộp hồ sơ, nhận kết quả:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Dịch vụ công trực tuyến
một phần.
|
Không
|
- Luật Chất lượng sản phẩm,
hàng hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007 và Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31
tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Chất
lượng sản phẩm, hàng hóa;
- Nghị định số 132/2008/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều
Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
- Nghị định số 74/2018/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi
tiết thi hành một số điều Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
- Nghị định 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
- Quyết định số 1842/QĐ-UBND
ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
|
- Sửa đổi: Bổ sung thực hiện
qua dịch vụ công trực tuyến một phần tại nội dung cách thức thực hiện.
|
|
3
|
Lĩnh vực Xuất nhập khẩu
(01 TTHC)
|
|
1
|
Thủ tục Cấp chứng thư xuất khẩu
cho hàng dệt may xuất khẩu sang Mê-hi-co (1000400)
|
08 giờ làm việc
|
Hệ thống điện tử của Bộ Công
Thương tại địa chỉ: http://www .ecosys.gov .vn
|
Trực tuyến
|
Không
|
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT
sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính
trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
- Thông tư số 07/2019/TT-BCT
ngày 19 tháng 4 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về xuất khẩu
hàng dệt may sang Mê-hi-cô theo CPTPP.
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT
ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số
quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Công Thương.
- Thông tư số
55/2025/TT-BCT ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi,
bổ sung một số điều của Thông tư số 07/2019/TT-BCT ngày 19 tháng 4 năm 2019 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về xuất khẩu hàng dệt may sang Mê-hi-cô
theo hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương.
|
- Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ
pháp lý.
|
|
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
XÃ (01 TTHC)
|
|
1
|
Lĩnh vực an toàn đập, hồ
chứa thủy điện (01 TTHC)
|
|
1
|
Phê duyệt phương án cắm mốc
chỉ giới xác định phạm vi bảo vệ đập thủy điện (2.001384)
|
25 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã.
|
Nộp hồ sơ, nhận kết quả:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Dịch vụ công trực tuyến
một phần.
|
Không
|
- Nghị định số 114/2018/NĐ-CP
ngày 04 tháng 9 năm 2018 của Chính phủ;
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
- Sửa đổi: Bổ sung thực hiện
qua dịch vụ công trực tuyến một phần tại nội dung cách thức thực hiện.
|
Tổng số danh mục TTHC công bố:
04 TTHC
Dịch vụ công trực tuyến một
phần: 04 TTHC
TTHC thực hiện không phụ thuộc
vào địa giới hành chính: 04 TTHC
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG
CÁC LĨNH VỰC THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRONG PHẠM VI
TOÀN TỈNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP
XÃ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số: 2313/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
A. QUY TRÌNH
GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (07 TTHC)
I. LĨNH VỰC
TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG CHỢ DO NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ, QUẢN LÝ
Quy
trình số: 01
1. Quy
trình giải quyết thủ tục hành chính: Giao tài sản kết cấu hạ tầng
chợ do cấp tỉnh quản lý (1.012567)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét
(scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký
trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với
các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo
quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường
hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có
thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp
nhận hồ sơ.
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục
vụ hành chính cấp xã
|
0,25 ngày
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng QLTM phân
công công chức thụ lý giải quyết
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Thương mại
|
02 ngày
|
|
Bước 3
|
Thụ lý giải quyết thẩm định
hồ sơ trình lãnh đạo phòng xem xét
|
Công chức phòng Quản lý Thương mại
|
46,75 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng QLTM duyệt,
trình lãnh đạo Sở phê duyệt
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Thương mại
|
03 ngày
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở xem xét phê duyệt
kết quả thẩm định
|
Lãnh đạo Sở Công Thương
|
02 ngày
|
|
Bước 6
|
- Văn thư đóng dấu (hoặc ký
số);
- Chuyển hồ sơ đến Văn phòng
UBND tỉnh.
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày
|
|
Bước 7
|
Thẩm định hồ sơ; trình lãnh
đạo Văn phòng duyệt; lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định; chuyển kết
quả TTHC đến Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
Công chức phòng Tổng hợp, Văn phòng UBND tỉnh
|
5,5 ngày
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức tại TTPVHCC.
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục
vụ hành chính cấp xã
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
60 ngày
|
|
|
BƯỚC KHÔNG THỰC HIỆN TRÊN QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ
|
|
|
Bước 9
|
Thực hiện việc bàn giao,
tiếp nhận tài sản
|
Các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp có liên quan
|
30 ngày
|
II. LĨNH
VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ (01 TTHC)
1. Quy
trình giải quyết TTHC: Cấp Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù
hợp (2.000147)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét
(scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký
trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với
các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo
quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường
hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có
thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp
nhận hồ sơ.
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã
|
0,25 ngày
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng xem xét, phân
công công chức phòng xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Công nghiệp
|
0,75 ngày
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ, gửi lãnh
đạo phòng xem xét
|
Công chức phòng Quản lý Công nghiệp
|
19 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng duyệt, trình
lãnh đạo Sở phê duyệt
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Công nghiệp
|
1 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn
bản
|
Lãnh đạo Sở Công Thương
|
3 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư vào số văn bản,
đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Văn thư Sở Công Thương
|
1 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
|
|
20 ngày và 05 ngày làm việc
|
III. LĨNH
VỰC XUẤT NHẬP KHẨU (03 TTHC)
1. Quy
trình nội bộ giải quyết TTHC: Thủ tục gia hạn thời gian quá cảnh đối với
hàng hóa quá cảnh (1.013778)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan)
và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên
bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các
nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định
(hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp
tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm
quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận
hồ sơ.
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng xem xét, phân
công công chức phòng xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Xuất nhập khẩu
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ, gửi lãnh
đạo phòng xem xét
|
Công chức phòng Quản lý Xuất nhập khẩu
|
3 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng duyệt, trình
lãnh đạo Sở phê duyệt
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Xuất nhập khẩu
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn
bản trình UBND tỉnh xem xét
|
Lãnh đạo Sở Công Thương
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào sổ văn bản, chuyển hồ
sơ đến Văn phòng UBND tỉnh
|
Văn thư Sở Công Thương
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Thẩm định hồ sơ, trình lãnh
đạo UBND tỉnh xem xét phê duyệt; chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành
chính công
|
Công chức phòng Tổng hợp, Văn phòng UBND tỉnh
|
2,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
|
|
07 ngày làm việc
|
Quy
trình số: 02
2. Quy
trình nội bộ giải quyết TTHC: Cấp chứng thư xuất khẩu cho hàng dệt may
xuất khẩu sang Mêhico (1.000400)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan)
và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên
bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các
nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định
(hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp
tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm
quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận
hồ sơ.
|
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
|
1,5 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng xem xét, phân
công công chức phòng xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Xuất
nhập khẩu
|
1,5 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Trong thời hạn 08 (tám) giờ
làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ, cơ quan cấp Chứng thư xuất
khẩu thông báo trên hệ thống điện tử kết quả xét duyệt hồ sơ như sau:
a) Trường hợp đáp ứng cấp Chứng
thư xuất khẩu, cơ quan cấp chứng thư xuất khẩu thông báo cho thương nhân
qua hệ thống điện tử và trả Chứng thư xuất khẩu qua bưu điện hoặc trả
trực tiếp theo đăng ký của thương nhân trên hệ thống điện tử trong thời
hạn 02 (hai) ngày làm việc kể từ ngày thông báo chấp nhận cấp Chứng
thư xuất khẩu.
b) Trường hợp không cấp
Chứng thư xuất khẩu, Bộ Công Thương thông báo và nêu rõ lý do trên hệ thống
điện tử. Đối với hồ sơ cần bổ sung, sửa đổi, thời hạn nộp bổ sung, sửa đổi
hồ sơ là 02 (hai) ngày làm việc kể từ khi thương nhân nhận được thông
báo; quá thời hạn trên hệ thống điện tử sẽ tự động hủy bỏ hồ sơ này.
|
Chuyên viên phòng Quản lý
Xuất nhập khẩu
|
5 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC:
|
08 giờ làm việc kể từ khi nhận hồ sơ đầy đủ
|
3. Quy
trình nội bộ giải quyết TTHC: Cấp phép nhập khẩu tự động thuốc lá điếu,
xì gà (1.000363)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét
(scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký
trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với
các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo
quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường
hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có
thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp
nhận hồ sơ.
|
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng xem xét, phân
công công chức phòng xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản lý
Xuất nhập khẩu
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ, gửi lãnh
đạo phòng xem xét
|
Công chức phòng Quản lý
Xuất nhập khẩu
|
2 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng duyệt, trình
lãnh đạo Sở phê duyệt
|
Lãnh đạo phòng Quản lý
Xuất nhập khẩu
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn
bản trình UBND tỉnh xem xét
|
Lãnh đạo Sở Công Thương
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào sổ văn bản, chuyển hồ
sơ đến Văn phòng UBND tỉnh
|
Văn thư Sở Công Thương
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Thẩm định hồ sơ, trình lãnh
đạo UBND tỉnh xem xét phê duyệt; chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành
chính công
|
Công chức phòng Tổng hợp,
Văn phòng UBND tỉnh
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
|
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
|
|
05 ngày làm việc
|
4. LĨNH VỰC
THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ (01 TTHC)
1. Quy
trình nội bộ giải quyết TTHC: Cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ cho phép cơ
sở bán lẻ được tiếp tục hoạt động (2.000662)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét
(scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên
bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các
nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định
(hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp
tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm
quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận
hồ sơ.
|
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng xem xét, phân
công công chức phòng xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản lý
Xuất nhập khẩu
|
1 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ, gửi lãnh
đạo phòng xem xét
|
Công chức phòng Quản lý
Xuất nhập khẩu
|
35,75 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng duyệt, trình
lãnh đạo Sở phê duyệt
|
Lãnh đạo phòng Quản lý
Xuất nhập khẩu
|
3 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản
trình UBND tỉnh xem xét
|
Lãnh đạo Sở Công Thương
|
1 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào sổ văn bản, chuyển hồ
sơ đến Văn phòng UBND tỉnh
|
Văn thư Sở Công Thương
|
1 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Thẩm định hồ sơ, trình lãnh
đạo UBND tỉnh xem xét phê duyệt; chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành
chính công
|
Công chức phòng Tổng hợp,
Văn phòng UBND tỉnh
|
13 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
|
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
|
|
55 ngày làm việc
|
B. QUY TRÌNH
GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (01 TTHC)
Quy
trình số: 01
1. Quy
trình nội bộ giải quyết TTHC: Phê duyệt phương án cắm mốc chỉ giới xác định
phạm vi bảo vệ đập thủy điện UBND cấp xã (2.001384).
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính xác,
đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan)
và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên
bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các
nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định
(hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp
tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm
quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận
hồ sơ.
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục
vụ hành chính cấp xã
|
0,25 ngày
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng xem xét, phân
công công chức phòng xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0,25 ngày
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ, gửi lãnh
đạo phòng xem xét
|
Công chức phòng chuyên môn
|
23,5 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng duyệt, trình
lãnh đạo UBND xã phê duyệt
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0,5 ngày
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo UBND xã xem xét phê
duyệt
|
Lãnh đạo UBND xã
|
0,25 ngày
|
|
Bước 6
|
Văn thư vào số văn bản,
đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Văn thư UBND xã
|
0,25 ngày
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm
hành Phục vụ chính cấp xã
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
|
|
25 ngày
|
Quyết định 2313/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi toàn tỉnh thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2313/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi toàn tỉnh thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
Văn bản liên quan
Ban hành:
22/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/02/2026
Ban hành:
12/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/02/2026
Ban hành:
12/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/03/2026
Ban hành:
30/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/01/2026
Ban hành:
30/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/01/2026
Ban hành:
30/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/01/2026
Ban hành:
17/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/12/2025
Ban hành:
23/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/09/2025
Ban hành:
19/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/06/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
216
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|