|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
713/NQ-HĐND
|
|
Loại văn bản:
|
Nghị quyết
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Thanh Hóa
|
|
Người ký:
|
Lê Tiến Lam
|
|
Ngày ban hành:
|
27/12/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN
TỈNH THANH HÓA
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 713/NQ-HĐND
|
Thanh Hóa, ngày
27 tháng 12 năm 2025
|
NGHỊ QUYẾT
QUYẾT
ĐỊNH MỨC KINH PHÍ TẶNG QUÀ CHO CÁC ĐỐI TƯỢNG NHÂN DỊP TẾT NGUYÊN ĐÁN NĂM 2026
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
KHÓA XVIII, KỲ HỌP THỨ 38
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số
72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước số 83/2015/QH13
được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 56/2024/QH15;
Căn cứ Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng
số 02/2020/UBTVQH14;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số
163/2016/NĐ-CP quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
số 131/2021/NĐ-CP quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh ưu đãi người
có công với cách mạng;
Xét Tờ trình số 290/TTr-UBND ngày 26 tháng 12
năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quyết định mức kinh phí tặng quà cho
các đối tượng nhân dịp Tết Nguyên đán năm 2026; Báo cáo thẩm tra số
1581/BC-VHXH ngày 27 tháng 12 năm 2025 của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng
nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại Kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Quyết định mức kinh phí tặng quà cho các đối tượng nhân dịp
Tết Nguyên đán năm 2026, cụ thể như sau:
1. Tặng quà bằng tiền mặt, mức 1.000.000 đồng/đối
tượng, gồm: Người có công với cách mạng đang hưởng trợ cấp hằng tháng, thương
binh đang hưởng chế độ mất sức lao động, đại diện thân nhân liệt sĩ, người thờ
cúng liệt sĩ; hộ số B (vợ và con liệt sĩ) đang hưởng trợ cấp hằng tháng; tướng
lĩnh lực lượng vũ trang đã nghỉ hưu đang cư trú trên địa bàn tỉnh.
(Chi tiết có Phụ lục la, Ib kèm theo)
2. Tặng quà trị giá 3.000.000 đồng/đối tượng để
Đoàn công tác của Lãnh đạo tỉnh đến thăm, chúc Tết tại gia đình, gồm: Gia đình
người có công tiêu biểu; già làng, trưởng bản, người có uy tín trong đồng bào
dân tộc thiểu số, chức sắc tôn giáo tiêu biểu; công dân tiêu biểu, người có
đóng góp tích cực trong sự nghiệp phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo quốc
phòng - an ninh của tỉnh.
(Chi tiết có Phụ lục II kèm theo)
3. Tặng quà trị giá 500.000 đồng/đối tượng (không
thuộc các đối tượng quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều này), gồm: Đảng viên đã
được tặng Huy hiệu 60 năm tuổi đảng đang cư trú trên địa bàn tỉnh; các đối tượng
đã nghỉ hưu đang cư trú trên địa bàn tỉnh, gồm: Giáo sư, Phó Giáo sư; cán bộ diện
Ban Thường vụ Tỉnh ủy quản lý; đại tá, thượng tá lực lượng vũ trang.
(Chi tiết có Phụ
lục III kèm theo)
Điều 2. Nguồn kinh phí thực hiện
Kinh phí thực hiện do ngân sách tỉnh đảm bảo.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ Nghị quyết này
và các quy định hiện hành của pháp luật tổ chức triển khai thực hiện theo quy định.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của
Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu
Hội đồng nhân dân tỉnh trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình giám sát việc
thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh
Hóa khóa XVIII, Kỳ họp thứ 38 thông qua ngày 27 tháng 12 năm 2025 và có hiệu lực
kể từ ngày thông qua./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh và các đoàn thể cấp tỉnh;
- Các VP: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh, UBND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đơn vị cấp tỉnh;
- TTr HĐND, UBND các xã, phường;
- Lưu: VT, VHXH.
|
CHỦ TỌA
Lê Tiến Lam
Phó Chủ tịch Thường trực
Hội đồng nhân dân tỉnh
|
PHỤ LỤC Ia
SỐ LƯỢNG NGƯỜI CÓ CÔNG VÀ THÂN NHÂN NGƯỜI CÓ CÔNG VỚI
CÁCH MẠNG; TƯỚNG LĨNH LỰC LƯỢNG VŨ TRANG ĐÃ NGHỈ HƯU ĐANG CƯ TRÚ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
(Kèm theo Nghị quyết số 713/NQ-HĐND ngày 27 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
|
STT
|
ĐỐI TƯỢNG
|
SỐ LƯỢNG
(Người)
|
|
I
|
Người có công và thân nhân người có công với
cách mạng
|
91.195
|
|
1
|
Người hoạt động cách mạng trước ngày 01/01/1945
đang hưởng trợ cấp ưu đãi hàng tháng
|
4
|
|
2
|
Người hoạt động cách mạng từ ngày 01/01/1945 đến
ngày khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 đang hưởng trợ cấp ưu đãi hàng tháng
|
8
|
|
3
|
Bà mẹ Việt Nam anh hùng đang hưởng trợ cấp ưu đãi
hàng tháng
|
42
|
|
4
|
Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng
Lao động trong thời kỳ kháng chiến đang hưởng trợ cấp ưu đãi hàng tháng
|
21
|
|
5
|
Thương binh, người hưởng chính sách như thương
binh, thương binh loại B, bệnh binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81 % trở
lên đang hưởng trợ cấp ưu đãi hàng tháng
|
974
|
|
6
|
Người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa
học có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên đang hưởng trợ cấp hàng tháng
|
151
|
|
7
|
Người có công giúp đỡ cách mạng đang hưởng trợ cấp
nuôi dưỡng hàng tháng
|
20
|
|
8
|
Thân nhân liệt sĩ đang hưởng trợ cấp tuất nuôi dưỡng
hàng tháng; thân nhân của hai liệt sĩ trở lên đang hưởng trợ cấp tuất hàng
tháng
|
897
|
|
9
|
Thương binh, người hưởng chính sách như thương
binh, thương binh loại B, bệnh binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 80% trở xuống
đang hưởng trợ cấp ưu đãi hàng tháng. Thương binh đang hưởng chế độ mất sức
lao động
|
31.995
|
|
10
|
Người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hoá
học có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 80% trở xuống đang hưởng trợ cấp ưu đãi
hàng tháng
|
4.814
|
|
11
|
Người hoạt động cách mạng, kháng chiến, bảo vệ Tổ
quốc, làm nghĩa vụ quốc tế bị địch bắt tù, đày đang hưởng trợ cấp ưu đãi hàng
tháng
|
316
|
|
12
|
Người có công giúp đỡ cách mạng đang hưởng trợ cấp
ưu đãi hàng tháng
|
440
|
|
13
|
Đại diện thân nhân liệt sĩ
|
6.803
|
|
14
|
Người thờ cúng liệt sĩ (trường hợp liệt sĩ không
còn thân nhân)
|
44.612
|
|
15
|
Hộ có sổ B (vợ và con liệt sĩ) đang hưởng trợ cấp
hàng tháng
|
98
|
|
II
|
Tướng lĩnh lực lượng vũ trang đã nghỉ hưu đang
cư trú trên địa bàn tỉnh
|
6
|
|
|
Tổng cộng
|
91.201
|
PHỤ LỤC Ib
SỐ LƯỢNG, MỨC QUÀ, KINH PHÍ TẶNG QUÀ CHO NGƯỜI CÓ CÔNG
VÀ THÂN NHÂN NGƯỜI CÓ CÔNG VỚI CÁCH MẠNG; TƯỚNG LĨNH LỰC LƯỢNG VŨ TRANG ĐÃ NGHỈ
HƯU ĐANG CƯ TRÚ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
(Kèm theo Nghị quyết số 713/NQ-HĐND ngày 27 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
|
STT
|
Đơn vị
|
Số đối tượng
(người)
|
Mức quà tặng
(đồng)
|
Kinh phí
(đồng)
|
|
I
|
Người có công và thân nhân người có công với
cách mạng
|
91.195
|
1.000.000
|
91.195.000.000
|
|
1
|
Phường Hạc Thành
|
3.708
|
1.000.000
|
3.708.000.000
|
|
2
|
Phường Quảng Phú
|
2.134
|
1.000.000
|
2.134.000.000
|
|
3
|
Phường Đông Quang
|
1.238
|
1.000.000
|
1.238.000.000
|
|
4
|
Phường Đông Sơn
|
1.503
|
1.000.000
|
1.503.000.000
|
|
5
|
Phường Đông Tiến
|
1.365
|
1.000.000
|
1.365.000.000
|
|
6
|
Phường Hàm Rồng
|
1.149
|
1.000.000
|
1.149.000.000
|
|
7
|
Phường Nguyệt Viên
|
957
|
1.000.000
|
957.000.000
|
|
8
|
Phường Sầm Sơn
|
1.581
|
1.000.000
|
1.581.000.000
|
|
9
|
Phường Nam Sầm Sơn
|
791
|
1.000.000
|
791.000.000
|
|
10
|
Phường Bỉm Sơn
|
650
|
1.000.000
|
650.000.000
|
|
11
|
Phường Quang Trung
|
577
|
1.000.000
|
577.000.000
|
|
12
|
Phường Ngọc Sơn
|
1.073
|
1.000.000
|
1.073.000.000
|
|
13
|
Phường Tân Dân
|
489
|
1.000.000
|
489.000.000
|
|
14
|
Phường Hải Lĩnh
|
441
|
1.000.000
|
441.000.000
|
|
15
|
Phường Tĩnh Gia
|
1.097
|
1.000.000
|
1.097.000.000
|
|
16
|
Phường Đào Duy Từ
|
510
|
1.000.000
|
510.000.000
|
|
17
|
Phường Hải Bình
|
498
|
1.000.000
|
498.000.000
|
|
18
|
Phường Trúc Lâm
|
292
|
1.000.000
|
292.000.000
|
|
19
|
Phường Nghi Sơn
|
421
|
1.000.000
|
421.000.000
|
|
20
|
Xã Các Sơn
|
337
|
1.000.000
|
337.000.000
|
|
21
|
Xã Trường Lâm
|
268
|
1.000.000
|
268.000.000
|
|
22
|
Xã Hà Trung
|
937
|
1.000.000
|
937.000.000
|
|
23
|
Xã Tống Sơn
|
848
|
1.000.000
|
848.000.000
|
|
24
|
Xã Hà Long
|
535
|
1.000.000
|
535.000.000
|
|
25
|
Xã Hoạt Giang
|
781
|
1.000.000
|
781.000.000
|
|
26
|
Xã Lĩnh Toại
|
751
|
1.000.000
|
751.000.000
|
|
27
|
Xã Triệu Lộc
|
616
|
1.000.000
|
616.000.000
|
|
28
|
Xã Đông Thành
|
711
|
1.000.000
|
711.000.000
|
|
29
|
Xã Hậu Lộc
|
1.044
|
1.000.000
|
1.044.000.000
|
|
30
|
Xã Hoa Lộc
|
1.440
|
1.000.000
|
1.440.000.000
|
|
31
|
Xã Vạn Lộc
|
1.066
|
1.000.000
|
1.066.000.000
|
|
32
|
Xã Nga Sơn
|
1.126
|
1.000.000
|
1.126.000.000
|
|
33
|
Xã Nga Thắng
|
751
|
1.000.000
|
751.000.000
|
|
34
|
Xã Hồ Vương
|
638
|
1.000.000
|
638.000.000
|
|
35
|
Xã Tân Tiến
|
304
|
1.000.000
|
304.000.000
|
|
36
|
Xã Nga An
|
458
|
1.000.000
|
458.000.000
|
|
37
|
Xã Ba Đình
|
581
|
1.000.000
|
581.000.000
|
|
38
|
Xã Hoằng Hóa
|
1.560
|
1.000.000
|
1.560.000.000
|
|
39
|
Xã Hoằng Tiến
|
640
|
1.000.000
|
640.000.000
|
|
40
|
Xã Hoằng Thanh
|
650
|
1.000.000
|
650.000.000
|
|
41
|
Xã Hoằng Lộc
|
1.075
|
1.000.000
|
1.075.000.000
|
|
42
|
Xã Hoằng Châu
|
755
|
1.000.000
|
755.000.000
|
|
43
|
Xã Hoằng Sơn
|
1.028
|
1.000.000
|
1.028.000.000
|
|
44
|
Xã Hoằng Phú
|
918
|
1.000.000
|
918.000.000
|
|
45
|
Xã Hoằng Giang
|
1.144
|
1.000.000
|
1.144.000.000
|
|
46
|
Xã Lưu Vệ
|
1.178
|
1.000.000
|
1.178.000.000
|
|
47
|
Xã Quảng Yên
|
801
|
1.000.000
|
801.000.000
|
|
48
|
Xã Quảng Ngọc
|
928
|
1.000.000
|
928.000.000
|
|
49
|
Xã Quảng Ninh
|
615
|
1.000.000
|
615.000.000
|
|
50
|
Xã Quảng Bình
|
799
|
1.000.000
|
799.000.000
|
|
51
|
Xã Tiên Trang
|
626
|
1.000.000
|
626.000.000
|
|
52
|
Xã Quảng Chính
|
781
|
1.000.000
|
781.000.000
|
|
53
|
Xã Nông Cống
|
1.339
|
1.000.000
|
1.339.000.000
|
|
54
|
Xã Thắng Lợi
|
815
|
1.000.000
|
815.000.000
|
|
55
|
Xã Trung Chính
|
957
|
1.000.000
|
957.000.000
|
|
56
|
Xã Trường Văn
|
687
|
1.000.000
|
687.000.000
|
|
57
|
Xã Thăng Bình
|
602
|
1.000.000
|
602.000.000
|
|
58
|
Xã Tượng Lĩnh
|
405
|
1.000.000
|
405.000.000
|
|
59
|
Xã Công Chính
|
493
|
1.000.000
|
493.000.000
|
|
60
|
Xã Thiệu Hóa
|
1.215
|
1.000.000
|
1.215.000.000
|
|
61
|
Xã Thiệu Quang
|
1.023
|
1.000.000
|
1.023.000.000
|
|
62
|
Xã Thiệu Tiến
|
668
|
1.000.000
|
668.000.000
|
|
63
|
Xã Thiệu Toán
|
1.145
|
1.000.000
|
1.145.000.000
|
|
64
|
Xã Thiệu Trung
|
971
|
1.000.000
|
971.000.000
|
|
65
|
Xã Yên Định
|
731
|
1.000.000
|
731.000.000
|
|
66
|
Xã Yên Trường
|
904
|
1.000.000
|
904.000.000
|
|
67
|
Xã Yên Phú
|
510
|
1.000.000
|
510.000.000
|
|
68
|
Xã Quý Lộc
|
715
|
1.000.000
|
715.000.000
|
|
69
|
Xã Yên Ninh
|
689
|
1.000.000
|
689.000.000
|
|
70
|
Xã Định Tân
|
796
|
1.000.000
|
796.000.000
|
|
71
|
Xã Định Hòa
|
715
|
1.000.000
|
715.000.000
|
|
72
|
Xã Thọ Xuân
|
1.236
|
1.000.000
|
1.236.000.000
|
|
73
|
Xã Thọ Long
|
955
|
1.000.000
|
955.000.000
|
|
74
|
Xã Xuân Hòa
|
761
|
1.000.000
|
761.000.000
|
|
75
|
Xã Sao Vàng
|
825
|
1.000.000
|
825.000.000
|
|
76
|
Xã Lam Sơn
|
534
|
1.000.000
|
534.000.000
|
|
77
|
Xã Thọ Lập
|
751
|
1.000.000
|
751.000.000
|
|
78
|
Xã Xuân Tín
|
657
|
1.000.000
|
657.000.000
|
|
79
|
Xã Xuân Lập
|
1.215
|
1.000.000
|
1.215.000.000
|
|
80
|
Xã Vĩnh Lộc
|
1.102
|
1.000.000
|
1.102.000.000
|
|
81
|
Xã Tây Đô
|
843
|
1.000.000
|
843.000.000
|
|
82
|
Xã Biện Thượng
|
1.003
|
1.000.000
|
1.003.000.000
|
|
83
|
Xã Triệu Sơn
|
1.086
|
1.000.000
|
1.086.000.000
|
|
84
|
Xã Thọ Bình
|
275
|
1.000.000
|
275.000.000
|
|
85
|
Xã Thọ Ngọc
|
663
|
1.000.000
|
663.000.000
|
|
86
|
Xã Thọ Phú
|
1.078
|
1.000.000
|
1.078.000.000
|
|
87
|
Xã Hợp Tiến
|
790
|
1.000.000
|
790.000.000
|
|
88
|
Xã An Nông
|
495
|
1.000.000
|
495.000.000
|
|
89
|
Xã Tân Ninh
|
682
|
1.000.000
|
682.000.000
|
|
90
|
Xã Đồng Tiến
|
386
|
1.000.000
|
386.000.000
|
|
91
|
Xã Mường Chanh
|
02
|
1.000.000
|
2.000.000
|
|
92
|
Xã Quang Chiểu
|
11
|
1.000.000
|
11.000.000
|
|
93
|
Xã Tam Chung
|
6
|
1.000.000
|
6.000.000
|
|
94
|
Xã Mường Lát
|
18
|
1.000.000
|
18.000.000
|
|
95
|
Xã Pù Nhi
|
6
|
1.000.000
|
6.000.000
|
|
96
|
Xã Nhi Sơn
|
18
|
1.000.000
|
18.000.000
|
|
97
|
Xã Mường Lý
|
4
|
1.000.000
|
4.000.000
|
|
98
|
Xã Trung Lý
|
12
|
1.000.000
|
12.000.000
|
|
99
|
Xã Hồi Xuân
|
130
|
1.000.000
|
130.000.000
|
|
100
|
Xã Nam Xuân
|
74
|
1.000.000
|
74.000.000
|
|
101
|
Xã Thiên Phủ
|
104
|
1.000.000
|
104.000.000
|
|
102
|
Xã Hiền Kiệt
|
76
|
1.000.000
|
76.000.000
|
|
103
|
Xã Phú Xuân
|
64
|
1.000.000
|
64.000.000
|
|
104
|
Xã Phú Lệ
|
99
|
1.000.000
|
99.000.000
|
|
105
|
Xã Trung Thành
|
44
|
1.000.000
|
44.000.000
|
|
106
|
Xã Trung Sơn
|
13
|
1.000.000
|
13.000.000
|
|
107
|
Xã Na Mèo
|
29
|
1.000.000
|
29.000.000
|
|
108
|
Xã Sơn Thủy
|
36
|
1.000.000
|
36.000.000
|
|
109
|
Xã Sơn Điện
|
42
|
1.000.000
|
42.000.000
|
|
110
|
Xã Mường Mìn
|
29
|
1.000.000
|
29.000.000
|
|
111
|
Xã Tam Thanh
|
30
|
1.000.000
|
30.000.000
|
|
112
|
Xã Tam Lư
|
60
|
1.000.000
|
60.000.000
|
|
113
|
Xã Quan Sơn
|
53
|
1.000.000
|
53.000.000
|
|
114
|
Xã Trung Hạ
|
124
|
1.000.000
|
124.000.000
|
|
115
|
Xã Linh Sơn
|
108
|
1.000.000
|
108.000.000
|
|
116
|
Xã Đồng Lương
|
107
|
1.000.000
|
107.000.000
|
|
117
|
Xã Văn Phú
|
78
|
1.000.000
|
78.000.000
|
|
118
|
Xã Giao An
|
42
|
1.000.000
|
42.000.000
|
|
119
|
Xã Yên Khương
|
48
|
1.000.000
|
48.000.000
|
|
120
|
Xã Yên Thắng
|
62
|
1.000.000
|
62.000.000
|
|
121
|
Xã Văn Nho
|
162
|
1.000.000
|
162.000.000
|
|
122
|
Xã Thiết Ống
|
115
|
1.000.000
|
115.000.000
|
|
123
|
Xã Bá Thước
|
344
|
1.000.000
|
344.000.000
|
|
124
|
Xã Cổ Lũng
|
125
|
1.000.000
|
125.000.000
|
|
125
|
Xã Pù Luông
|
164
|
1.000.000
|
164.000.000
|
|
126
|
Xã Điền Lư
|
267
|
1.000.000
|
267.000.000
|
|
127
|
Xã Điền Quang
|
212
|
1.000.000
|
212.000.000
|
|
128
|
Xã Quý Lương
|
151
|
1.000.000
|
151.000.000
|
|
129
|
Xã Ngọc Lặc
|
400
|
1.000.000
|
400.000.000
|
|
130
|
Xã Thạch Lập
|
225
|
1.000.000
|
225.000.000
|
|
131
|
Xã Ngọc Liên
|
309
|
1.000.000
|
309.000.000
|
|
132
|
Xã Minh Sơn
|
325
|
1.000.000
|
325.000.000
|
|
133
|
Xã Nguyệt Ấn
|
238
|
1.000.000
|
238.000.000
|
|
134
|
Xã Kiên Thọ
|
248
|
1.000.000
|
248.000.000
|
|
135
|
Xã Cẩm Thạch
|
619
|
1.000.000
|
619.000.000
|
|
136
|
Xã Cẩm Thủy
|
478
|
1.000.000
|
478.000.000
|
|
137
|
Xã Cẩm Tú
|
480
|
1.000.000
|
480.000.000
|
|
138
|
Xã Cẩm Vân
|
561
|
1.000.000
|
561.000.000
|
|
139
|
Xã Cẩm Tân
|
377
|
1.000.000
|
377.000.000
|
|
140
|
Xã Kim Tân
|
711
|
1.000.000
|
711.000.000
|
|
141
|
Xã Vân Du
|
336
|
1.000.000
|
336.000.000
|
|
142
|
Xã Ngọc Trạo
|
338
|
1.000.000
|
338.000.000
|
|
143
|
Xã Thạch Bình
|
605
|
1.000.000
|
605.000.000
|
|
144
|
Xã Thành Vinh
|
300
|
1.000.000
|
300.000.000
|
|
145
|
Xã Thạch Quảng
|
109
|
1.000.000
|
109.000.000
|
|
146
|
Xã Như Xuân
|
154
|
1.000.000
|
154.000.000
|
|
147
|
Xã Thượng Ninh
|
200
|
1.000.000
|
200.000.000
|
|
148
|
Xã Xuân Bình
|
87
|
1.000.000
|
87.000.000
|
|
149
|
Xã Hóa Quỳ
|
125
|
1.000.000
|
125.000.000
|
|
150
|
Xã Thanh Quân
|
90
|
1.000.000
|
90.000.000
|
|
151
|
Xã Thanh Phong
|
82
|
1.000.000
|
82.000.000
|
|
152
|
Xã Xuân Du
|
331
|
1.000.000
|
331.000.000
|
|
153
|
Xã Mậu Lâm
|
305
|
1.000.000
|
305.000.000
|
|
154
|
Xã Như Thanh
|
360
|
1.000.000
|
360.000.000
|
|
155
|
Xã Yên Thọ
|
318
|
1.000.000
|
318.000.000
|
|
156
|
Xã Xuân Thái
|
32
|
1.000.000
|
32.000.000
|
|
157
|
Xã Thanh Kỳ
|
124
|
1.000.000
|
124.000.000
|
|
158
|
Xã Bát Mọt
|
56
|
1.000.000
|
56.000.000
|
|
159
|
Xã Yên Nhân
|
50
|
1.000.000
|
50.000.000
|
|
160
|
Xã Lương Sơn
|
94
|
1.000.000
|
94.000.000
|
|
161
|
Xã Thường Xuân
|
529
|
1.000.000
|
529.000.000
|
|
162
|
Xã Luận Thành
|
168
|
1.000.000
|
168.000.000
|
|
163
|
Xã Tân Thành
|
120
|
1.000.000
|
120.000.000
|
|
164
|
Xã Vạn Xuân
|
69
|
1.000.000
|
69.000.000
|
|
165
|
Xã Thắng Lộc
|
89
|
1.000.000
|
89.000.000
|
|
166
|
Xã Xuân Chinh
|
90
|
1.000.000
|
90.000.000
|
|
167
|
Trung tâm chăm sóc, nuôi dưỡng người có công
Thanh Hóa
|
113
|
1.000.000
|
113.000.000
|
|
II
|
Tướng lĩnh lực lượng vũ trang đã nghỉ hưu đang
cư trú trên địa bàn tỉnh
|
6
|
1.000.000
|
6.000.000
|
|
1
|
Phường Hạc Thành
|
6
|
1.000.000
|
6.000.000
|
|
|
Tổng cộng
|
91.201
|
|
91.201.000.000
|
PHỤ LỤC II
SỐ LƯỢNG, MỨC QUÀ, KINH PHÍ TẶNG QUÀ CHO CÁC ĐỐI TƯỢNG
DO ĐOÀN CÔNG TÁC CỦA LÃNH ĐẠO TỈNH ĐẾN THĂM, CHÚC TẾT TẠI GIA ĐÌNH, GỒM: GIA
ĐÌNH NGƯỜI CÓ CÔNG TIÊU BIỂU; GIÀ LÀNG TRƯỞNG BẢN, NGƯỜI CÓ UY TÍN TRONG ĐỒNG
BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ, CHỨC SẮC TÔN GIÁO TIÊU BIỂU; CÔNG DÂN TIÊU BIỂU, NGƯỜI CÓ
ĐÓNG GÓP TÍCH CỰC TRONG SỰ NGHIỆP PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI, ĐẢM BẢO QUỐC
PHÒNG - AN NINH CỦA TỈNH
(Kèm theo Nghị quyết số 713/NQ-HĐND ngày 27 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
|
STT
|
Trường hợp được
Lãnh đạo tỉnh đến thăm, tặng quà
|
Số lượng
|
Mức quà tặng
(đồng)
|
Kinh phí
(đồng)
|
|
1
|
Gia đình người có công tiêu biểu
|
58
|
3.000.000
|
210.000.000
|
|
2
|
Công dân tiêu biểu, người có đóng góp tích cực trong
sự nghiệp phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo quốc phòng - an ninh của tỉnh
|
52
|
3.000.000
|
120.000.000
|
|
3
|
Già làng, trưởng bản, người có uy tín trong đồng
bào dân tộc thiểu số, chức sắc tôn giáo tiêu biểu
|
10
|
3.000.000
|
30.000.000
|
|
|
TỔNG CỘNG
|
120
|
|
360.000.000
|
PHỤ LỤC III
SỐ LƯỢNG, MỨC QUÀ, KINH PHÍ TẶNG QUÀ CHO ĐẢNG VIÊN ĐÃ
ĐƯỢC TẶNG HUY HIỆU 60 NĂM TUỔI ĐẢNG ĐANG CƯ TRÚ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH; CÁC ĐỐI TƯỢNG
ĐÃ NGHỈ HƯU ĐANG CƯ TRÚ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH, GỒM: GIÁO SƯ, PHÓ GIÁO SƯ; CÁN BỘ DIỆN
BAN THƯỜNG VỤ TỈNH ỦY QUẢN LÝ; ĐẠI TÁ, THƯỢNG TÁ LỰC LƯỢNG VŨ TRANG
(Kèm theo Nghị quyết số 713/NQ-HĐND ngày 27 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
|
STT
|
Đơn vị
|
Đối tượng
|
Mức quà tặng
(đồng)
|
Kinh phí
(đồng)
|
|
Đảng viên đã được
tặng Huy hiệu 60 năm tuổi đảng
|
Đại tá, Thượng
tá lực lượng vũ trang đã nghỉ hưu
|
Giáo sư, Phó
giáo sư đã nghỉ hưu
|
Cán bộ thuộc diện
Ban Thường vụ Tỉnh ủy quản lý đã nghỉ hưu
|
Tổng số đối tượng
|
|
1
|
Phường Hạc Thành
|
315
|
677
|
37
|
329
|
1358
|
500.000
|
679.000.000
|
|
2
|
Phường Quảng Phú
|
77
|
63
|
|
13
|
153
|
500.000
|
76.500.000
|
|
3
|
Phường Đông Quang
|
120
|
60
|
2
|
33
|
215
|
500.000
|
107.500.000
|
|
4
|
Phường Đông Sơn
|
133
|
46
|
3
|
14
|
196
|
500.000
|
98.000.000
|
|
5
|
Phường Đông Tiến
|
59
|
33
|
|
2
|
94
|
500.000
|
47.000.000
|
|
6
|
Phường Hàm Rồng
|
88
|
128
|
3
|
36
|
255
|
500.000
|
127.500.000
|
|
7
|
Phường Nguyệt Viên
|
69
|
25
|
|
1
|
95
|
500.000
|
47.500.000
|
|
8
|
Phường Sầm Sơn
|
59
|
77
|
2
|
23
|
161
|
500.000
|
80.500.000
|
|
9
|
Phường Nam Sầm Sơn
|
47
|
10
|
|
1
|
58
|
500.000
|
29.000.000
|
|
10
|
Phường Bỉm Sơn
|
53
|
23
|
|
18
|
94
|
500.000
|
47.000.000
|
|
11
|
Phường Quang Trung
|
50
|
81
|
|
7
|
138
|
500.000
|
69.000.000
|
|
12
|
Phường Ngọc Sơn
|
54
|
37
|
|
2
|
93
|
500.000
|
46.500.000
|
|
13
|
Phường Tân Dân
|
31
|
13
|
1
|
2
|
47
|
500.000
|
23.500.000
|
|
14
|
Phường Hải Lĩnh
|
18
|
4
|
|
1
|
23
|
500.000
|
11.500.000
|
|
15
|
Phường Tĩnh Gia
|
96
|
42
|
1
|
19
|
158
|
500.000
|
79.000.000
|
|
16
|
Phường Đào Duy Từ
|
48
|
22
|
|
3
|
73
|
500.000
|
36.500.000
|
|
17
|
Phường Hải Bình
|
25
|
9
|
|
2
|
36
|
500.000
|
18.000.000
|
|
18
|
Phường Trúc Lâm
|
14
|
7
|
|
1
|
22
|
500.000
|
11.000.000
|
|
19
|
Phường Nghi Sơn
|
21
|
5
|
|
|
26
|
500.000
|
13.000.000
|
|
20
|
Xã Các Sơn
|
15
|
7
|
|
|
22
|
500.000
|
11.000.000
|
|
21
|
Xã Trường Lâm
|
8
|
2
|
|
|
10
|
500.000
|
5.000.000
|
|
22
|
Xã Hà Trung
|
57
|
25
|
|
14
|
96
|
500.000
|
48.000.000
|
|
23
|
Xã Tống Sơn
|
43
|
9
|
|
7
|
59
|
500.000
|
29.500.000
|
|
24
|
Xã Hà Long
|
17
|
8
|
1
|
1
|
27
|
500.000
|
13.500.000
|
|
25
|
Xã Hoạt Giang
|
38
|
9
|
|
|
47
|
500.000
|
23.500.000
|
|
26
|
Xã Lĩnh Toại
|
56
|
16
|
|
4
|
76
|
500.000
|
38.000.000
|
|
27
|
Xã Triệu Lộc
|
54
|
17
|
|
|
71
|
500.000
|
35.500.000
|
|
28
|
Xã Đông Thành
|
55
|
13
|
|
5
|
73
|
500.000
|
36.500.000
|
|
29
|
Xã Hậu Lộc
|
71
|
45
|
|
14
|
130
|
500.000
|
65.000.000
|
|
30
|
Xã Hoa Lộc
|
113
|
29
|
|
5
|
147
|
500.000
|
73.500.000
|
|
31
|
Xã Vạn Lộc
|
46
|
8
|
|
5
|
59
|
500.000
|
29.500.000
|
|
32
|
Xã Nga Sơn
|
80
|
41
|
1
|
17
|
139
|
500.000
|
69.500.000
|
|
33
|
Xã Nga Thắng
|
62
|
19
|
2
|
5
|
88
|
500.000
|
44.000.000
|
|
34
|
Xã Hồ Vương
|
32
|
12
|
|
3
|
47
|
500.000
|
23.500.000
|
|
35
|
Xã Tân Tiến
|
9
|
1
|
|
|
10
|
500.000
|
5.000.000
|
|
36
|
Xã Nga An
|
12
|
8
|
|
1
|
21
|
500.000
|
10.500.000
|
|
37
|
Xã Ba Đình
|
52
|
15
|
|
5
|
72
|
500.000
|
36.000.000
|
|
38
|
Xã Hoằng Hóa
|
118
|
50
|
|
19
|
187
|
500.000
|
93.500.000
|
|
39
|
Xã Hoằng Tiến
|
41
|
7
|
|
2
|
50
|
500.000
|
25.000.000
|
|
40
|
Xã Hoằng Thanh
|
49
|
11
|
|
1
|
61
|
500.000
|
30.500.000
|
|
41
|
Xã Hoằng Lộc
|
60
|
25
|
|
1
|
86
|
500.000
|
43.000.000
|
|
42
|
Xã Hoàng Châu
|
30
|
17
|
|
|
47
|
500.000
|
23.500.000
|
|
43
|
Xã Hoằng Sơn
|
70
|
20
|
|
6
|
96
|
500.000
|
48.000.000
|
|
44
|
Xã Hoằng Phú
|
78
|
36
|
1
|
5
|
120
|
500.000
|
60.000.000
|
|
45
|
Xã Hoằng Giang
|
99
|
22
|
1
|
1
|
123
|
500.000
|
61.500.000
|
|
46
|
Xã Lưu Vệ
|
63
|
43
|
1
|
15
|
122
|
500.000
|
61.000.000
|
|
47
|
Xã Quảng Yên
|
51
|
10
|
|
1
|
62
|
500.000
|
31.000.000
|
|
48
|
Xã Quảng Ngọc
|
50
|
27
|
|
6
|
83
|
500.000
|
41.500.000
|
|
49
|
Xã Quảng Ninh
|
34
|
7
|
|
2
|
43
|
500.000
|
21.500.000
|
|
50
|
Xã Quảng Bình
|
37
|
15
|
|
|
52
|
500.000
|
26.000.000
|
|
51
|
Xã Tiên Trang
|
43
|
11
|
|
1
|
55
|
500.000
|
27.500.000
|
|
52
|
Xã Quảng Chính
|
37
|
9
|
|
|
46
|
500.000
|
23.000.000
|
|
53
|
Xã Nông Cống
|
103
|
45
|
1
|
22
|
171
|
500.000
|
85.500.000
|
|
54
|
Xã Thắng Lợi
|
45
|
16
|
|
1
|
62
|
500.000
|
31.000.000
|
|
55
|
Xã Trung Chính
|
44
|
22
|
|
4
|
70
|
500.000
|
35.000.000
|
|
56
|
Xã Trường Văn
|
39
|
20
|
|
4
|
63
|
500.000
|
31.500.000
|
|
57
|
Xã Thăng Bình
|
24
|
4
|
|
1
|
29
|
500.000
|
14.500.000
|
|
58
|
Xã Tượng Lĩnh
|
40
|
7
|
|
1
|
48
|
500.000
|
24.000.000
|
|
59
|
Xã Công Chính
|
25
|
5
|
|
1
|
31
|
500.000
|
15.500.000
|
|
60
|
Xã Thiệu Hóa
|
58
|
23
|
|
16
|
97
|
500.000
|
48.500.000
|
|
61
|
Xã Thiệu Quang
|
82
|
8
|
|
1
|
91
|
500.000
|
45.500.000
|
|
62
|
Xã Thiệu Tiến
|
35
|
11
|
|
|
46
|
500.000
|
23.000.000
|
|
63
|
Xã Thiệu Toán
|
63
|
14
|
1
|
|
78
|
500.000
|
39.000.000
|
|
64
|
Xã Thiệu Trung
|
49
|
17
|
|
7
|
73
|
500.000
|
36.500.000
|
|
65
|
Xã Yên Định
|
68
|
28
|
|
16
|
112
|
500.000
|
56.000.000
|
|
66
|
Xã Yên Trường
|
81
|
19
|
|
6
|
106
|
500.000
|
53.000.000
|
|
67
|
Xã Yên Phú
|
30
|
10
|
|
1
|
41
|
500.000
|
20.500.000
|
|
68
|
Xã Quý Lộc
|
48
|
8
|
|
3
|
59
|
500.000
|
29.500.000
|
|
69
|
Xã Yên Ninh
|
62
|
15
|
1
|
5
|
83
|
500.000
|
41.500.000
|
|
70
|
Xã Định Tân
|
56
|
13
|
|
2
|
71
|
500.000
|
35.500.000
|
|
71
|
Xã Định Hòa
|
50
|
9
|
|
1
|
60
|
500.000
|
30.000.000
|
|
72
|
Xã Thọ Xuân
|
112
|
46
|
|
24
|
182
|
500.000
|
91.000.000
|
|
73
|
Xã Thọ Long
|
77
|
13
|
|
6
|
96
|
500.000
|
48.000.000
|
|
74
|
Xã Xuân Hòa
|
88
|
16
|
|
4
|
108
|
500.000
|
54.000.000
|
|
75
|
Xã Sao Vàng
|
75
|
30
|
|
3
|
108
|
500.000
|
54.000.000
|
|
76
|
Xã Lam Sơn
|
57
|
13
|
|
|
70
|
500.000
|
35.000.000
|
|
77
|
Xã Thọ Lập
|
44
|
3
|
|
|
47
|
500.000
|
23.500.000
|
|
78
|
Xã Xuân Tín
|
31
|
6
|
|
1
|
38
|
500.000
|
19.000.000
|
|
79
|
Xã Xuân Lập
|
127
|
17
|
|
4
|
148
|
500.000
|
74.000.000
|
|
80
|
Xã Vĩnh Lộc
|
89
|
36
|
2
|
28
|
155
|
500.000
|
77.500.000
|
|
81
|
Xã Tây Đô
|
52
|
11
|
|
8
|
71
|
500.000
|
35.500.000
|
|
82
|
Xã Biện Thượng
|
60
|
11
|
|
7
|
78
|
500.000
|
39.000.000
|
|
83
|
Xã Triệu Sơn
|
111
|
51
|
|
16
|
178
|
500.000
|
89.000.000
|
|
84
|
Xã Thọ Bình
|
21
|
7
|
|
|
28
|
500.000
|
14.000.000
|
|
85
|
Xã Thọ Ngọc
|
46
|
6
|
|
|
52
|
500.000
|
26.000.000
|
|
86
|
Xã Thọ Phú
|
99
|
26
|
|
5
|
130
|
500.000
|
65.000.000
|
|
87
|
Xã Hợp Tiến
|
45
|
17
|
|
1
|
63
|
500.000
|
31.500.000
|
|
88
|
Xã An Nông
|
35
|
13
|
|
1
|
49
|
500.000
|
24.500.000
|
|
89
|
Xã Tân Ninh
|
75
|
9
|
1
|
6
|
91
|
500.000
|
45.500.000
|
|
90
|
Xã Đồng Tiến
|
33
|
10
|
1
|
|
44
|
500.000
|
22.000.000
|
|
91
|
Xã Quang Chiểu
|
1
|
|
|
1
|
2
|
500.000
|
1.000.000
|
|
92
|
Xã Tam chung
|
1
|
1
|
|
|
2
|
500.000
|
1.000.000
|
|
93
|
Xã Mường Lát
|
1
|
1
|
|
3
|
5
|
500.000
|
2.500.000
|
|
94
|
Xã Pù Nhi
|
2
|
1
|
|
3
|
6
|
500.000
|
3.000.000
|
|
95
|
Xã Nhi Sơn
|
1
|
2
|
|
|
3
|
500.000
|
1.500.000
|
|
96
|
Xã Hồi Xuân
|
9
|
8
|
|
28
|
45
|
500.000
|
22.500.000
|
|
97
|
Xã Nam Xuân
|
2
|
|
|
1
|
3
|
500.000
|
1.500.000
|
|
98
|
Xã Thiên Phủ
|
5
|
|
|
1
|
6
|
500.000
|
3.000.000
|
|
99
|
Xã Hiền Kiệt
|
2
|
|
|
|
2
|
500.000
|
1.000.000
|
|
100
|
Xã Phú Lệ
|
1
|
|
|
|
1
|
500.000
|
500.000
|
|
101
|
Xã Trung Thành
|
3
|
|
|
|
3
|
500.000
|
1.500.000
|
|
102
|
Xã Trung Sơn
|
|
|
|
1
|
1
|
500.000
|
500.000
|
|
103
|
Xã Na Mèo
|
3
|
1
|
|
|
4
|
500.000
|
2.000.000
|
|
104
|
Xã Sơn Thủy
|
|
|
|
1
|
1
|
500.000
|
500.000
|
|
105
|
Xã Sơn Điện
|
2
|
1
|
|
|
3
|
500.000
|
1.500.000
|
|
106
|
Xã Tam Thanh
|
1
|
1
|
|
1
|
3
|
500.000
|
1.500.000
|
|
107
|
Xã Tam Lư
|
1
|
1
|
|
|
2
|
500.000
|
1.000.000
|
|
108
|
Xã Quan Sơn
|
4
|
3
|
|
11
|
18
|
500.000
|
9.000.000
|
|
109
|
Xã Trung Hạ
|
2
|
5
|
|
1
|
8
|
500.000
|
4.000.000
|
|
110
|
Xã Linh Sơn
|
4
|
7
|
|
12
|
23
|
500.000
|
11.500.000
|
|
111
|
Xã Đồng Lương
|
7
|
2
|
|
1
|
10
|
500.000
|
5.000.000
|
|
112
|
Xã Văn Phú
|
1
|
|
|
|
1
|
500.000
|
500.000
|
|
113
|
Xã Giao An
|
3
|
|
|
1
|
4
|
500.000
|
2.000.000
|
|
114
|
Xã Yên Khương
|
3
|
|
|
|
3
|
500.000
|
1.500.000
|
|
115
|
Xã Yên Thắng
|
1
|
|
|
|
1
|
500.000
|
500.000
|
|
116
|
Xã Văn Nho
|
|
1
|
|
|
1
|
500.000
|
500.000
|
|
117
|
Xã Thiết Ống
|
1
|
1
|
|
|
2
|
500.000
|
1.000.000
|
|
118
|
Xã Bá Thước
|
13
|
7
|
|
17
|
37
|
500.000
|
18.500.000
|
|
119
|
Xã Cổ Lũng
|
12
|
|
|
3
|
15
|
500.000
|
7.500.000
|
|
120
|
Xã Pù Luông
|
8
|
|
|
1
|
9
|
500.000
|
4.500.000
|
|
121
|
Xã Điền Lư
|
4
|
4
|
|
2
|
10
|
500.000
|
5.000.000
|
|
122
|
Xã Điền Quang
|
10
|
|
|
2
|
12
|
500.000
|
6.000.000
|
|
123
|
Xã Quý Lương
|
2
|
1
|
|
1
|
4
|
500.000
|
2.000.000
|
|
124
|
Xã Ngọc Lặc
|
23
|
18
|
|
18
|
59
|
500.000
|
29.500.000
|
|
125
|
Xã Thạch Lập
|
6
|
1
|
|
1
|
8
|
500.000
|
4.000.000
|
|
126
|
Xã Ngọc Liên
|
8
|
1
|
|
3
|
12
|
500.000
|
6.000.000
|
|
127
|
Xã Minh Sơn
|
16
|
2
|
|
|
18
|
500.000
|
9.000.000
|
|
128
|
Xã Nguyệt Ẩn
|
7
|
|
|
4
|
11
|
500.000
|
5.500.000
|
|
129
|
Xã Kiên Thọ
|
1
|
|
|
3
|
4
|
500.000
|
2.000.000
|
|
130
|
Xã Cẩm Thạch
|
18
|
5
|
|
3
|
26
|
500.000
|
13.000.000
|
|
131
|
Xã Cẩm Thủy
|
31
|
13
|
1
|
20
|
65
|
500.000
|
32.500.000
|
|
132
|
Xã Cẩm Tú
|
22
|
3
|
|
6
|
31
|
500.000
|
15.500.000
|
|
133
|
Xã Cẩm Vân
|
35
|
4
|
|
|
39
|
500.000
|
19.500.000
|
|
134
|
Xã Cẩm Tân
|
11
|
4
|
|
|
15
|
500.000
|
7.500.000
|
|
135
|
Xã Kim Tân
|
53
|
30
|
|
14
|
97
|
500.000
|
48.500.000
|
|
136
|
Xã Vân Du
|
8
|
5
|
|
3
|
16
|
500.000
|
8.000.000
|
|
137
|
Xã Ngọc Trạo
|
12
|
6
|
|
1
|
19
|
500.000
|
9.500.000
|
|
138
|
Xã Thạch Bình
|
38
|
7
|
|
1
|
46
|
500.000
|
23.000.000
|
|
139
|
Xã Thành Vinh
|
12
|
|
|
|
12
|
500.000
|
6.000.000
|
|
140
|
Xã Thạch Quảng
|
2
|
3
|
|
|
5
|
500.000
|
2.500.000
|
|
141
|
Xã Như Xuân
|
15
|
9
|
|
16
|
40
|
500.000
|
20.000.000
|
|
142
|
Xã Thượng Ninh
|
6
|
|
|
|
6
|
500.000
|
3.000.000
|
|
143
|
Xã Xuân Bình
|
15
|
|
|
1
|
16
|
500.000
|
8.000.000
|
|
144
|
Xã Hóa Quỳ
|
3
|
2
|
|
|
5
|
500.000
|
2.500.000
|
|
145
|
Xã Thanh Quân
|
2
|
|
|
|
2
|
500.000
|
1.000.000
|
|
146
|
Xã Thanh Phong
|
3
|
2
|
|
|
5
|
500.000
|
2.500.000
|
|
147
|
Xã Xuân Du
|
14
|
4
|
|
1
|
19
|
500.000
|
9.500.000
|
|
148
|
Xã Mậu Lâm
|
11
|
3
|
|
|
14
|
500.000
|
7.000.000
|
|
149
|
Xã Như Thanh
|
8
|
17
|
|
13
|
38
|
500.000
|
19.000.000
|
|
150
|
Xã Yên Thọ
|
8
|
3
|
|
1
|
12
|
500.000
|
6.000000
|
|
151
|
Xã Xuân Thái
|
1
|
|
|
|
1
|
500.000
|
500.000
|
|
152
|
Xã Thanh Kỳ
|
2
|
3
|
|
1
|
6
|
500.000
|
3.000.000
|
|
153
|
Xã Bát Mọt
|
4
|
3
|
|
|
7
|
500.000
|
3.500000
|
|
154
|
Xã Yên Nhân
|
2
|
0
|
|
|
2
|
500.000
|
1.000.000
|
|
155
|
Xã Lương Sơn
|
1
|
1
|
|
|
2
|
500.000
|
1.000.000
|
|
156
|
Xã Thường Xuân
|
45
|
12
|
|
21
|
78
|
500.000
|
39.000.000
|
|
157
|
Xã Luận Thành
|
8
|
1
|
|
1
|
10
|
500.000
|
5.000.000
|
|
158
|
Xã Tân Thành
|
5
|
|
|
1
|
6
|
500.000
|
3.000.000
|
|
159
|
Xã Vạn Xuân
|
2
|
1
|
|
|
3
|
500.000
|
1.500.000
|
|
160
|
Xã Thắng Lộc
|
2
|
|
|
1
|
3
|
500.000
|
1.500.000
|
|
161
|
Xã Xuân Chinh
|
4
|
|
|
|
4
|
500.000
|
2.000.000
|
|
|
TỔNG CỘNG
|
5.910
|
2.802
|
64
|
1.085
|
9.861
|
|
4.930.500.000
|
Nghị quyết 713/NQ-HĐND năm 2025 quyết định mức kinh phí tặng quà cho các đối tượng nhân dịp Tết Nguyên đán năm 2026 do tỉnh Thanh Hóa ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Nghị quyết 713/NQ-HĐND ngày 27/12/2025 quyết định mức kinh phí tặng quà cho các đối tượng nhân dịp Tết Nguyên đán năm 2026 do tỉnh Thanh Hóa ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
27/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/06/2026
Ban hành:
27/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/06/2026
Ban hành:
27/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/04/2026
Ban hành:
24/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/01/2026
Ban hành:
11/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/12/2025
Ban hành:
09/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/01/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
29/11/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/12/2024
Ban hành:
30/12/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/01/2022
Ban hành:
09/12/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/12/2020
329
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|