|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
3448/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Sơn La
|
|
Người ký:
|
Đặng Ngọc Hậu
|
|
Ngày ban hành:
|
31/12/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 3448/QĐ-UBND
|
Sơn La, ngày 31
tháng 12 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC THAY THẾ, SỬA ĐỔI,
BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC DI SẢN VĂN HÓA THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN
LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính Phủ
hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
4884/QĐ-BVHTTDL ngày 26/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được thay thế, sửa đổi, bổ
sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Di sản văn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 382/TTr-SVHTTDL ngày 30 tháng 12
năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được thay thế, sửa
đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Di sản văn hóa thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch như sau:
1. Công bố 09 danh mục
thủ tục hành chính cấp tỉnh mới ban hành thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
2. Sửa đổi, bổ sung và
thay thế 10 danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh tại số thứ tự 01, 04, 05, 06,
09, 10, 11, 12, 13, 14 tiểu mục A1, mục A phần I, phụ lục ban hành kèm theo
Quyết định số 76/QĐ-UBND ngày 10/01/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố
Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước
của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
3. Bãi bỏ 03 danh mục
thủ tục hành chính cấp tỉnh tại số thứ tự 03, 07, 08 tiểu mục A1, mục A phần I,
phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 76/QĐ-UBND ngày 10/01/2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hoá thuộc phạm vi
chức năng quản lý nhà nước của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
(Có
Phụ lục ban hành kèm theo)
Điều 2. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/01/2026.
Điều 3. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Thủ trưởng các
sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân
có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ
(b/c);
- Thường trực Tỉnh ủy (b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh (b/c);
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Trung tâm PV hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Thông tin tỉnh;
- Lưu: VT,TTPVHCC, Tr.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đặng Ngọc Hậu
|
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC THAY THẾ, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI
BỎ TRONG LĨNH VỰC DI SẢN VĂN HÓA THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA
SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3448/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH MỚI BAN HÀNH
|
STT
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, Lệ phí (nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
chuyên gia giám định di vật, cổ vật
|
07 ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ đúng theo quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công ích;
- Trực tuyến.
|
Không quy định
|
- Luật Di sản văn hóa số
45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024;
- Nghị định số 308/2025/NĐ-CP
ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa.
|
|
2
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng
nhận chuyên gia giám định di vật, cổ vật
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đúng theo quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công ích;
- Trực tuyến.
|
Không quy định
|
- Luật Di sản văn hóa số
45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024;
- Nghị định số 308/2025/NĐ-CP
ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa.
|
|
3
|
Thủ tục bồi hoàn chi phí thực
hiện việc đưa di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia có nguồn gốc Việt Nam từ nước ngoài về nước (cấp tỉnh)
|
14 ngày, kể từ ngày nhận hồ
sơ đúng theo quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công ích;
- Trực tuyến.
|
Không quy định
|
- Luật Di sản văn hóa số
45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024;
- Nghị định số 308/2025/NĐ-CP
ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa.
|
|
4
|
Thủ tục cấp giấy phép làm bản
sao di vật, cổ vật
|
07 ngày, kể từ ngày nhận hồ
sơ đúng theo quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công ích;
- Trực tuyến.
|
Không quy định
|
- Luật Di sản văn hóa số
45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024;
- Nghị định số 308/2025/NĐ-CP
ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa.
|
|
5
|
Thủ tục cấp giấy phép làm bản
sao di sản tư liệu được ghi vào Danh mục quốc gia về di sản tư liệu (cấp tỉnh)
|
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận hồ sơ đúng theo quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công ích;
- Trực tuyến.
|
Không quy định
|
- Luật Di sản văn hóa số
45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024;
- Nghị định số 308/2025/NĐ-CP
ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa.
|
|
6
|
Thủ tục cấp lại giấy phép
hoạt động bảo tàng ngoài công lập
|
11 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ
đúng theo quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công ích;
- Trực tuyến.
|
Không quy định
|
- Luật Di sản văn hóa số
45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024;
- Nghị định số 308/2025/NĐ-CP
ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa.
|
|
7
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện đầu tư kinh doanh di vật, cổ vật
|
07 ngày làm việc kể từ ngày
nhận hồ sơ đúng theo quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công ích;
- Trực tuyến.
|
Không quy định
|
- Luật Di sản văn hóa số
45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024;
- Nghị định số 308/2025/NĐ-CP
ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa.
|
|
8
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện đầu tư kinh doanh di vật, cổ vật
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận hồ sơ đúng theo quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công ích;
- Trực tuyến.
|
Không quy định
|
- Luật Di sản văn hóa số
45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024;
- Nghị định số 308/2025/NĐ-CP
ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa.
|
|
9
|
Thủ tục cấp lại Chứng chỉ
hành nghề kinh doanh di vật, cổ vật
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận hồ sơ đúng theo quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công ích;
- Trực tuyến.
|
Không quy định
|
- Luật Di sản văn hóa số
45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024;
- Nghị định số 308/2025/NĐ-CP
ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa.
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH ĐƯỢC THAY THẾ
|
STT
|
Tên TTHC được thay thế
|
Tên TTHC thay thế
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, Lệ phí (nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
Thủ tục cấp giấy phép khai
quật khẩn cấp
|
Thủ tục cấp phép khai quật
khảo cổ khẩn cấp
|
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đúng theo quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công ích;
- Trực tuyến.
|
Không quy định
|
- Luật Di sản văn hóa số
45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024;
- Nghị định số 308/2025/NĐ-CP
ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa.
|
|
2
|
Thủ tục đăng ký di vật, cổ
vật, bảo vật quốc gia
|
Thủ tục đăng ký di vật, cổ vật
|
11 ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ đúng theo quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công ích;
- Trực tuyến.
|
Không quy định
|
- Luật Di sản văn hóa số
45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024;
- Nghị định số 308/2025/NĐ-CP
ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa.
|
|
3
|
Thủ tục cấp chứng chỉ hành
nghề mua bán di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia
|
Thủ tục cấp Chứng chỉ hành
nghề kinh doanh di vật, cổ vật
|
7 ngày, kể từ ngày nhận hồ sơ
đúng theo quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công ích;
- Trực tuyến.
|
Không quy định
|
- Luật Di sản văn hóa số
45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024;
- Nghị định số 308/2025/NĐ-CP
ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa.
|
|
4
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh giám định cổ vật
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh giám định di vật, cổ vật
|
07 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận hồ sơ đúng theo quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công ích;
- Trực tuyến.
|
Không quy định
|
- Luật Di sản văn hóa số
45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024;
- Nghị định số 308/2025/NĐ-CP
ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa.
|
|
5
|
Thủ tục cấp lại giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định cổ vật
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định di vật, cổ vật
|
04 ngày làm việc kể từ ngày
nhận hồ sơ đúng theo quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công ích;
- Trực tuyến.
|
Không quy định
|
- Luật Di sản văn hóa số
45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024;
- Nghị định số 308/2025/NĐ-CP
ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa.
|
|
6
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện hành nghề tu bổ di tích
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích
|
07 ngày làm việc kể từ ngày
nhận hồ sơ đúng theo quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công ích;
- Trực tuyến.
|
Không quy định
|
- Luật Di sản văn hóa số
45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024;
- Nghị định số 308/2025/NĐ-CP
ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa.
|
|
7
|
Thủ tục cấp lại giấy chứng
nhận đủ điều kiện hành nghề tu bổ di tích
|
Thủ tục cấp lại giấy chứng
nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích
|
-Trường hợp cấp lại Giấy
chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích bị hỏng,
thay đổi thông tin, trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ.
-Trường hợp cấp lại Giấy
chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích bị mất
hoặc điều chỉnh, bổ sung nội dung hành nghề, trong thời hạn 07 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công ích;
- Trực tuyến.
|
Không quy định
|
- Luật Di sản văn hóa số
45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024;
- Nghị định số 308/2025/NĐ-CP
ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa.
|
|
8
|
Thủ tục cấp chứng chỉ hành
nghề tu bổ di tích
|
Thủ tục cấp Chứng chỉ hành
nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận hồ sơ đúng theo quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công ích;
- Trực tuyến.
|
Không quy định
|
- Luật Di sản văn hóa số
45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024;
- Nghị định số 308/2025/NĐ-CP
ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa.
|
|
9
|
Thủ tục cấp lại chứng chỉ
hành nghề tu bổ di tích
|
Thủ tục cấp lại Chứng chỉ
hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích
|
04 ngày làm việc kể từ ngày
nhận hồ sơ đúng theo quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công ích;
- Trực tuyến.
|
Không quy định
|
- Luật Di sản văn hóa số
45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024;
- Nghị định số 308/2025/NĐ-CP
ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa.
|
C. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
TT
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, Lệ phí
(nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
Thủ tục cấp giấy phép hoạt
động bảo tàng ngoài công lập
|
11 ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ đúng theo quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công ích;
- Trực tuyến.
|
Không quy định
|
- Luật Di sản văn hóa số
45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024;
- Nghị định số 308/2025/NĐ-CP
ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa.
|
D. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH BỊ BÃI BỎ
|
Stt
|
Mã số TTHC
|
Tên TTHC
|
Cơ quan thực hiện
|
|
1
|
2.001613.H52
|
Thủ tục xác nhận đủ điều kiện
được cấp giấy phép hoạt động đối với bảo tàng ngoài công lập
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch
|
|
2
|
1.003646.H52
|
Thủ tục công nhận bảo vật
quốc gia đối với bảo tàng cấp tỉnh, ban hoặc trung tâm quản lý di tích
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch
|
|
3
|
1.003835.H52
|
Thủ tục công nhận bảo vật
quốc gia đối với bảo tàng ngoài công lập, tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu hoặc
đang quản lý hợp pháp hiện vật
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch
|
Quyết định 3448/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được thay thế, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Di sản văn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Sơn La
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 3448/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được thay thế, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Di sản văn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Sơn La
Văn bản liên quan
Ban hành:
09/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/01/2026
Ban hành:
09/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/01/2026
Ban hành:
07/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/01/2026
Ban hành:
26/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/12/2025
Ban hành:
28/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/12/2025
Ban hành:
03/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/11/2025
Ban hành:
29/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/11/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
161
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|