|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
5568/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Thanh Hóa
|
|
Người ký:
|
Đầu Thanh Tùng
|
|
Ngày ban hành:
|
29/12/2020
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HOÁ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 5568/QĐ-UBND
|
Thanh
Hoá, ngày 29 tháng 12 năm 2020
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH ĐỀ ÁN BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH
SỐ 3322/QĐ-UBND NGÀY 24/9/2013 CỦA CHỦ TỊCH UBND TỈNH THANH HÓA VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT
ĐỀ ÁN HỖ TRỢ NGƯỜI CÓ CÔNG VỚI CÁCH MẠNG VỀ NHÀ Ở TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THANH HÓA
THEO QUYẾT ĐỊNH 22/2013/QĐ-TTG NGÀY 26/4/2013 CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Quyết định số
22/2013/QĐ-TTg ngày 26/4/2013 của Thủ tướng Chính phủ về việc hỗ trợ người có
công với cách mạng về nhà ở;
Căn cứ Thông tư số
09/2013/TT-BXD ngày 01/7/2013 của Bộ Xây dựng về việc hướng dẫn thực hiện Quyết
định số 22/2013/QĐ-TTg ngày 26/4/2013 của Thủ tướng Chính phủ về hỗ trợ người
có công với cách mạng về nhà ở;
Căn cứ Nghị quyết số
63/NQ-CP ngày 25/7/2017 của Chính phủ về việc thực hiện chính sách hỗ trợ nhà ở
đối với người có công với cách mạng theo Quyết định số 22/2013/QĐ-TTg ngày
26/4/2013 của Thủ tướng Chính phủ;
Căn cứ Nghị quyết số
46/NQ-CP ngày 27/6/2019 của Chính phủ về việc thực hiện chính sách hỗ trợ nhà ở
đối với người có công với cách mạng theo Quyết định số 22/2013/QĐ-TTg ngày
26/4/2013 của Thủ tướng Chính phủ;
Căn cứ Văn bản số
2047/LĐTBXH-NCC ngày 25/5/2017 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc
thẩm định Đề án hỗ trợ người có công với cách mạng về nhà ở;
Căn cứ các Văn bản của Bộ
Xây dựng: số 3017/BXD-QLN ngày 26/12/2019 về việc thực hiện Nghị quyết số
46/NQ-CP ngày 27/6/2019 của Chính phủ; số 240/BXD-QLN ngày 17/01/2020 về việc
thông báo kết quả kiểm tra việc thực hiện hỗ trợ nhà ở đối với người có công với
cách mạng theo Quyết định số 22/2013/QĐ-TTg tại tỉnh Thanh Hóa;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Xây dựng tại Văn bản số 7995/SXD-QLN ngày 18/12/2020.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Phê duyệt điều chỉnh Đề án ban hành kèm theo Quyết định
số 3322/QĐ-UBND ngày 24/9/2013 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt
Đề án hỗ trợ người có công với cách mạng về nhà ở trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
theo Quyết định 22/2013/QĐ-TTg ngày 26/4/2013 của Thủ tướng Chính phủ như sau:
1. Tổng số hộ gia đình người có
công với cách mạng được hỗ trợ về nhà ở: 21.190 hộ (gồm: số hộ được hỗ trợ xây
mới nhà ở là 10.502, số hộ được hỗ trợ sửa chữa nhà ở là 10.688); trong đó, về
nguồn kinh phí:
- Số hộ được hỗ trợ bằng nguồn
kinh phí Ngân sách Trung ương (95%) và Ngân sách tỉnh (5%) theo Đề án: 21.094 hộ
(gồm: số hộ được hỗ trợ xây mới nhà ở là 10.461, số hộ được hỗ trợ sửa chữa nhà
ở là 10.633).
- Số hộ được hỗ trợ bằng nguồn
kinh phí ngân sách huyện (100%) theo quy định tại Điểm c Khoản 3 Điều 1 Nghị
quyết số 63/NQ-CP ngày 25/7/2017 của Chính phủ (Trường hợp thuộc diện được hỗ
trợ mà cả người có công và vợ (chồng) của người đó đều đã chết, hiện nay con của
họ đang sinh sống tại nhà ở đó có khó khăn về nhà ở): 96 hộ (gồm: số hộ được hỗ
trợ xây mới nhà ở là 41, số hộ được hỗ trợ sửa chữa nhà ở là 55).
(Danh sách hộ gia đình người
có công với cách mạng được hỗ trợ về nhà ở của từng địa phương đã được UBND các
huyện, thị xã, thành phố phê duyệt).
2. Tổng nhu cầu kinh phí hỗ trợ:
633.840 triệu đồng; trong đó:
- Ngân sách Trung ương: 599.545
triệu đồng;
- Ngân sách tỉnh: 31.555 triệu
đồng;
- Ngân sách huyện: 2.740 triệu
đồng.
3. Phân nguồn kinh phí thực hiện
hỗ trợ:
- Hỗ trợ 21.094 hộ (gồm: số hộ
được hỗ trợ xây mới nhà ở là 10.461, số hộ được hỗ trợ sửa chữa nhà ở là
10.633) với kinh phí 631.100 triệu đồng; trong đó: Ngân sách Trung ương (95%)
là 599.545 triệu đồng; Ngân sách tỉnh (5%) là 31.555 triệu đồng.
- Hỗ trợ 96 hộ (gồm: số hộ được
hỗ trợ xây mới nhà ở là 41, số hộ được hỗ trợ sửa chữa nhà ở là 55) với kinh
phí 2.740 triệu đồng (Ngân sách huyện 100%).
4. Tiến độ thực hiện:
- Giai đoạn 1 (năm 2013): Đã
hoàn thành 1.232 hộ (gồm: số hộ được hỗ trợ xây mới nhà ở là 853, số hộ được hỗ
trợ sửa chữa nhà ở là 379).
- Giai đoạn 2 (năm 2017 -
2019): Đã hoàn thành 19.958 hộ (gồm: số hộ được hỗ trợ xây mới nhà ở là 9.649,
số hộ được hỗ trợ sửa chữa nhà ở là 10.309).
(Chi tiết có Phụ lục 1, Phụ
lục 2 kèm theo Quyết định này).
Điều 2.
Tổ chức thực hiện
1. Giao Sở Tài chính phối hợp với
Sở Xây dựng và các đơn vị có liên quan, hướng dẫn các địa phương thực hiện
thanh quyết toán; thu hồi kinh phí còn dư đối với các địa phương còn dư kinh
phí đã cấp, trình UBND tỉnh hoàn trả ngân sách Trung ương theo quy định.
2. UBND các huyện, thị xã,
thành phố chịu trách nhiệm rà soát, đảm bảo về tính chính xác của Danh sách hộ
gia đình người có công với cách mạng được hỗ trợ về nhà ở trên địa bàn đã được
UBND các huyện, thị xã, thành phố phê duyệt theo quy định.
Điều 3.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh văn phòng UBND tỉnh; Giám
đốc các Sở: Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Lao động - Thương binh và
Xã hội; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn
vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như điều 3 QĐ;
- Các Bộ: Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Lao động - TB &XH (để
b/c);
- Thường trực: Tỉnh ủy, HĐND tỉnh (để b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Các Sở: Xây dựng, KHĐT, Tài chính, LĐTB&XH;
- UBND các huyện, thị xã, tp;
- Lưu: VT, CN.(M12.13)
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đầu Thanh Tùng
|
PHỤ LỤC 1
TỔNG HỢP SỐ LIỆU HỖ TRỢ NHÀ Ở ĐỐI VỚI NGƯỜI CÓ CÔNG VỚI
CÁCH MẠNG THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 22/2013/QĐ-TTG NGÀY 26/4/2013 CỦA THU TƯỚNG CHÍNH
PHỦ; NGHỊ QUYẾT 63/NQ-CP NGÀY 25/7/2017, NGHỊ QUYẾT 46/NQ-CP NGÀY 27/6/2019 CỦA
CHÍNH PHỦ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THANH HÓA
(Kèm theo Quyết định số 5568/QĐ-UBND ngày 29/12/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh
Thanh Hóa)
|
STT
|
Đơn vị (huyện, thị xã, thành phố)
|
Số liệu giai đoạn 1 (năm 2013)
|
Số liệu giai đoạn 2 (năm 2017 - 2019)
|
Tổng 02 giai đoạn
|
|
Số hộ (hộ)
|
Kinh phí hỗ trợ (triệu đồng)
|
Số hộ (hộ)
|
Kinh phí hỗ trợ (triệu đồng)
|
Số hộ (hộ)
|
Kinh phí hỗ trợ (triệu đồng)
|
|
Tổng hộ
|
Trong đó
|
Tổng tiền
|
Trong đó
|
Tổng hộ
|
Trong đó
|
Tổng tiền
|
Trong đó
|
Tổng hộ
|
Trong đó
|
Tổng tiền
|
Trong đó
|
|
Xây mới
|
Sửa chữa
|
Xây mới (40 triệu đồng/hộ)
|
Sửa chữa (20 triệu đồng/hộ)
|
Xây mới
|
Sửa chữa
|
Xây mới (40 triệu đồng/hộ)
|
Sửa chữa (20 triệu đồng/hộ)
|
Xây mới
|
Sửa chữa
|
Xây mới (40 triệu đồng/hộ)
|
Sửa chữa (20 triệu đồng/hộ)
|
|
(A)
|
(B)
|
(1)=(2)+(3)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+(6)
|
(5)=(2)*40
|
(6)=(3)*20
|
(7)=(8)+(9)
|
(8)
|
(9)
|
(10)=(11)+ (12)
|
(11)=(8)*40
|
(12)=(9)*20
|
(13)=(14)+ (15)
|
(14)=(2)+ (8)
|
(15)=(3)+ (9)
|
(16)=(17)+ (18)
|
(17)=(5)+(11)
|
(18)=(6)+(12)
|
|
1
|
TP.
Thanh Hóa
|
42
|
32
|
10
|
1.480
|
1.280
|
200
|
346
|
158
|
188
|
10.080
|
6.320
|
3.760
|
388
|
190
|
198
|
11.560
|
7.600
|
3.960
|
|
2
|
TX.
Bỉm Sơn
|
8
|
8
|
-
|
320
|
320
|
-
|
136
|
52
|
84
|
3.760
|
2.080
|
1.680
|
144
|
60
|
84
|
4.080
|
2.400
|
1.680
|
|
3
|
TP.
Sầm Sơn
|
11
|
11
|
-
|
440
|
440
|
-
|
380
|
159
|
221
|
10.780
|
6.360
|
4.420
|
391
|
170
|
221
|
11.220
|
6.800
|
4.420
|
|
4
|
Triệu
Sơn
|
36
|
36
|
-
|
1.440
|
1.440
|
-
|
2.472
|
1.016
|
1.456
|
69.760
|
40.640
|
29.120
|
2.508
|
1.052
|
1.456
|
71.200
|
42.080
|
29.120
|
|
5
|
Đông
Sơn
|
16
|
16
|
-
|
640
|
640
|
-
|
431
|
287
|
144
|
14.360
|
11.480
|
2.880
|
447
|
303
|
144
|
15.000
|
12.120
|
2.880
|
|
6
|
Hà
Trung
|
25
|
25
|
-
|
1.000
|
1.000
|
-
|
1.011
|
535
|
476
|
30.920
|
21.400
|
9.520
|
1.036
|
560
|
476
|
31.920
|
22.400
|
9.520
|
|
7
|
Hậu
Lộc
|
27
|
27
|
-
|
1.080
|
1.080
|
-
|
813
|
384
|
429
|
23.940
|
15.360
|
8.580
|
840
|
411
|
429
|
25.020
|
16.440
|
8.580
|
|
8
|
Hoằng
Hóa
|
43
|
43
|
-
|
1.720
|
1.720
|
-
|
495
|
349
|
146
|
16.880
|
13.960
|
2.920
|
538
|
392
|
146
|
18.600
|
15.680
|
2.920
|
|
9
|
Nga
Sơn
|
27
|
27
|
-
|
1.080
|
1.080
|
-
|
1.386
|
772
|
614
|
43.160
|
30.880
|
12.280
|
1.413
|
799
|
614
|
44.240
|
31.960
|
12.280
|
|
10
|
TX.
Nghi Sơn
|
34
|
34
|
-
|
1.360
|
1.360
|
-
|
793
|
207
|
586
|
20.000
|
8.280
|
11.720
|
827
|
241
|
586
|
21.360
|
9.640
|
11.720
|
|
11
|
Vĩnh
Lộc
|
16
|
16
|
-
|
640
|
640
|
-
|
277
|
150
|
127
|
8.540
|
6.000
|
2.540
|
293
|
166
|
127
|
9.180
|
6.640
|
2.540
|
|
12
|
Yên
Định
|
29
|
29
|
-
|
1.160
|
1.160
|
-
|
1.031
|
637
|
394
|
33.360
|
25.480
|
7.880
|
1.060
|
666
|
394
|
34.520
|
26.640
|
7.880
|
|
13
|
Nông
Cống
|
33
|
33
|
-
|
1.320
|
1.320
|
-
|
1.425
|
617
|
808
|
40.840
|
24.680
|
16.160
|
1.458
|
650
|
808
|
42.160
|
26.000
|
16.160
|
|
14
|
Thiệu
Hóa
|
28
|
28
|
-
|
1.120
|
1.120
|
-
|
1.769
|
1.299
|
470
|
61.360
|
51.960
|
9.400
|
1.797
|
1.327
|
470
|
62.480
|
53.080
|
9.400
|
|
15
|
Quảng
Xương
|
30
|
30
|
-
|
1.200
|
1.200
|
-
|
797
|
368
|
429
|
23.300
|
14.720
|
8.580
|
827
|
398
|
429
|
24.500
|
15.920
|
8.580
|
|
16
|
Thọ
Xuân
|
41
|
41
|
-
|
1.640
|
1.640
|
-
|
1.350
|
687
|
663
|
40.740
|
27.480
|
13.260
|
1.391
|
728
|
663
|
42.380
|
29.120
|
13.260
|
|
17
|
Bá
Thước
|
92
|
46
|
46
|
2.760
|
1.840
|
920
|
1.006
|
464
|
542
|
29.400
|
18.560
|
10.840
|
1.098
|
510
|
588
|
32.160
|
20.400
|
11.760
|
|
18
|
Cẩm
Thủy
|
80
|
40
|
40
|
2.400
|
1.600
|
800
|
918
|
303
|
615
|
24.420
|
12.120
|
12.300
|
998
|
343
|
655
|
26.820
|
13.720
|
13.100
|
|
19
|
Lang
Chánh
|
44
|
22
|
22
|
1.320
|
880
|
440
|
565
|
177
|
388
|
14.840
|
7.080
|
7.760
|
609
|
199
|
410
|
16.160
|
7.960
|
8.200
|
|
20
|
Mường
Lát
|
14
|
8
|
6
|
440
|
320
|
120
|
-
|
|
|
-
|
-
|
-
|
14
|
8
|
6
|
440
|
320
|
120
|
|
21
|
Ngọc
Lặc
|
88
|
44
|
44
|
2.640
|
1.760
|
880
|
306
|
167
|
139
|
9.460
|
6.680
|
2.780
|
394
|
211
|
183
|
12.100
|
8.440
|
3.660
|
|
22
|
Quan
Hóa
|
72
|
36
|
36
|
2.160
|
1.440
|
720
|
140
|
51
|
89
|
3.820
|
2.040
|
1.780
|
212
|
87
|
125
|
5.980
|
3.480
|
2.500
|
|
23
|
Thường
Xuân
|
68
|
34
|
34
|
2.040
|
1.360
|
680
|
321
|
138
|
183
|
9.180
|
5.520
|
3.660
|
389
|
172
|
217
|
11.220
|
6.880
|
4.340
|
|
24
|
Quan
Sơn
|
83
|
34
|
49
|
2.340
|
1.360
|
980
|
-
|
|
|
-
|
-
|
-
|
83
|
34
|
49
|
2.340
|
1.360
|
980
|
|
25
|
Thạch
Thành
|
105
|
83
|
22
|
3.760
|
3.320
|
440
|
1.318
|
523
|
795
|
36.820
|
20.920
|
15.900
|
1.423
|
606
|
817
|
40.580
|
24.240
|
16.340
|
|
26
|
Như
Xuân
|
72
|
36
|
36
|
2.160
|
1.440
|
720
|
150
|
23
|
127
|
3.460
|
920
|
2.540
|
222
|
59
|
163
|
5.620
|
2.360
|
3.260
|
|
27
|
Như
Thanh
|
68
|
34
|
34
|
2.040
|
1.360
|
680
|
322
|
126
|
196
|
8.960
|
5.040
|
3.920
|
390
|
160
|
230
|
11.000
|
6.400
|
4.600
|
|
|
Tổng
|
1.232
|
853
|
379
|
41.700
|
34.120
|
7.580
|
19.958
|
9.649
|
10.309
|
592.140
|
385.960
|
206.180
|
21.190
|
10.502
|
10.688
|
633.840
|
420.080
|
213.760
|
PHỤ LỤC 2
TỔNG HỢP SỐ LIỆU HỖ TRỢ BẰNG NGUỒN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG
(95%) VÀ NGÂN SÁCH TỈNH (5%); SỐ LIỆU THUỘC ĐIỂM C KHOẢN 3 ĐIỀU 1 NGHỊ QUYẾT
63/NQ-CP NGÀY 25/7/2017 CỦA CHÍNH PHỦ HỖ TRỢ TỪ NGÂN SÁCH HUYỆN (100%)
(Kèm theo Quyết định số 5568/QĐ-UBND ngày 29/1/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh
Thanh Hóa)
|
STT
|
Đơn vị (huyện, thị xã, thành phố)
|
Số liệu hỗ trợ bằng nguồn ngân sách Trung ương (95%) và ngân
sách tỉnh (5%)
|
Số liệu thuộc Điểm c Khoản 3 Điều 1 Nghị quyết 63/NQ-CP ngày
25/7/2017 của Chính phủ, hỗ trợ bằng ngân sách huyện (100%)
|
|
Số hộ (hộ)
|
Kinh phí hỗ trợ (triệu đồng)
|
Số hộ (hộ)
|
Kinh phí hỗ trợ (triệu đồng)
|
|
Tổng hộ
|
Trong đó
|
Tổng tiền
|
Trong đó
|
Tổng hộ
|
Trong đó
|
|
Xây mới
|
Sửa chữa
|
Ngân sách TW (95%)
|
Ngân sách tỉnh (5%)
|
Xây mới
|
Sửa chữa
|
|
(A)
|
(B)
|
(1)=(2)+(3)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(2)*40+ (3)*20
|
(5)=(4)*95%
|
(6)=(4)*5%
|
(7)=(8)+(9)
|
(8)
|
(9)
|
(10)=(8)*40
+(9)*20
|
|
1
|
TP. Thanh Hóa
|
388
|
190
|
198
|
11.560
|
10.982
|
578
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2
|
TX. Bỉm Sơn
|
144
|
60
|
84
|
4.080
|
3.876
|
204
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
3
|
TP. Sầm Sơn
|
391
|
170
|
221
|
11.220
|
10.659
|
561
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
4
|
Triệu Sơn
|
2.494
|
1.049
|
1.445
|
70.860
|
67.317
|
3.543
|
14
|
3
|
11
|
340
|
|
5
|
Đông Sơn
|
447
|
303
|
144
|
15.000
|
14.250
|
750
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
6
|
Hà Trung
|
1.036
|
560
|
476
|
31.920
|
30.324
|
1.596
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
7
|
Hậu Lộc
|
840
|
411
|
429
|
25.020
|
23.769
|
1.251
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
8
|
Hoằng Hóa
|
538
|
392
|
146
|
18.600
|
17.670
|
930
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
9
|
Nga Sơn
|
1.413
|
799
|
614
|
44.240
|
42.028
|
2.212
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
10
|
TX. Nghi Sơn
|
827
|
241
|
586
|
21.360
|
20.292
|
1.068
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
11
|
Vĩnh Lộc
|
293
|
166
|
127
|
9.180
|
8.721
|
459
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
12
|
Yên Định
|
1.060
|
666
|
394
|
34.520
|
32.794
|
1.726
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
13
|
Nông Cống
|
1.452
|
648
|
804
|
42.000
|
39.900
|
2.100
|
6
|
2
|
4
|
160
|
|
14
|
Thiệu Hóa
|
1.797
|
1.327
|
470
|
62.480
|
59.356
|
3.124
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
15
|
Quảng Xương
|
811
|
388
|
423
|
23.980
|
22.781
|
1.199
|
16
|
10
|
6
|
520
|
|
16
|
Thọ Xuân
|
1.370
|
716
|
654
|
41.720
|
39.634
|
2.086
|
21
|
12
|
9
|
660
|
|
17
|
Bá Thước
|
1.098
|
510
|
588
|
32.160
|
30.552
|
1.608
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
18
|
Cẩm Thủy
|
998
|
343
|
655
|
26.820
|
25.479
|
1.341
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
19
|
Lang Chánh
|
609
|
199
|
410
|
16.160
|
15.352
|
808
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
20
|
Mường Lát
|
14
|
8
|
6
|
440
|
418
|
22
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
21
|
Ngọc Lặc
|
392
|
211
|
181
|
12.060
|
11.457
|
603
|
2
|
0
|
2
|
40
|
|
22
|
Quan Hóa
|
211
|
87
|
124
|
5.960
|
5.662
|
298
|
1
|
0
|
1
|
20
|
|
23
|
Thường Xuân
|
389
|
172
|
217
|
11.220
|
10.659
|
561
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
24
|
Quan Sơn
|
83
|
34
|
49
|
2.340
|
2.223
|
117
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
25
|
Thạch Thành
|
1.403
|
598
|
805
|
40.020
|
38.019
|
2.001
|
20
|
8
|
12
|
560
|
|
26
|
Như Xuân
|
222
|
59
|
163
|
5.620
|
5.339
|
281
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
27
|
Như Thanh
|
374
|
154
|
220
|
10.560
|
10.032
|
528
|
16
|
6
|
10
|
440
|
|
|
Tổng
|
21.094
|
10.461
|
10.633
|
631.100
|
599.545
|
31.555
|
96
|
41
|
55
|
2.740
|
Quyết định 5568/QĐ-UBND năm 2020 phê duyệt điều chỉnh đề án ban hành kèm theo Quyết định 3322/QĐ-UBND phê duyệt đề án hỗ trợ người có công với cách mạng về nhà ở trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa theo Quyết định 22/2013/QĐ-TTg
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 5568/QĐ-UBND ngày 29/12/2020 phê duyệt điều chỉnh đề án ban hành kèm theo Quyết định 3322/QĐ-UBND phê duyệt đề án hỗ trợ người có công với cách mạng về nhà ở trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa theo Quyết định 22/2013/QĐ-TTg
Văn bản liên quan
Ban hành:
03/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/03/2025
Ban hành:
26/11/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/01/2026
Ban hành:
25/02/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/03/2020
Ban hành:
27/06/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/06/2019
Ban hành:
25/07/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/07/2017
Ban hành:
19/06/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2015
Ban hành:
01/07/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/07/2013
Ban hành:
26/04/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/05/2013
142
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|