|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
33/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Vĩnh Long
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Quỳnh Thiện
|
|
Ngày ban hành:
|
06/01/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 33/QĐ-UBND
|
Vĩnh Long, ngày
06 tháng 01 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC 04 (BỐN) THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI; 10 (MƯỜI) THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; 11 (MƯỜI MỘT) THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI
BỎ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH TỈNH VĨNH LONG (THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH)
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
4166/QĐ-BTC ngày 15 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công
bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực thành lập
và hoạt động của doanh nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
Căn cứ Quyết định số
4191/QĐ-BTC ngày 17 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công
bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực quản lý công
sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
Căn cứ Quyết định số
4245/QĐ-BTC ngày 19 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công
bố thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực đăng ký kinh doanh tổ chức
khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Tài chính tại Tờ trình số 1367/TTr-STC ngày 24 tháng 12 năm 2025, Tờ trình số 1428/TTr-STC
ngày 26 tháng 12 năm 2025 và Tờ trình số 1460/TTr-STC ngày 30 tháng 12 năm
2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này danh mục 04 (Bốn) thủ tục hành chính ban hành mới; 10
(Mười) thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; 11 (Mười một) thủ
tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh
Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính) (Chi
tiết tại phụ lục kèm theo).
Điều 2. Phạm vi tiếp
nhận các thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính
được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này được thực hiện tiếp nhận hồ sơ, trả
kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh và các Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Giao Giám đốc Sở Tài chính
hoàn thành việc cập nhật công khai đầy đủ danh mục, nội dung cụ thể của từng
thủ tục hành chính đã được công bố trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành
chính (trong thời gian 01 ngày ngay sau khi Quyết định được ký ban hành).
2. Giao Giám đốc Sở Tài chính
chủ trì, phối hợp với Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ:
- Đồng bộ đầy đủ kịp thời danh
mục và nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính đã được công khai trên Cơ sở
dữ liệu quốc gia về Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Vĩnh
Long.
- Căn cứ cách thức thực hiện
của thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này bổ sung vào Danh mục thủ
tục hành chính thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến.
- Cấu hình quy trình điện tử
tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính và quy trình điện tử thực hiện tiếp
nhận, giải quyết, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh đối với quy trình được phê
duyệt tại Điều 1 Quyết định này, trong thời hạn 03 ngày kể từ ngày Quyết định
có hiệu lực thi hành.
3. Giao Chánh Văn phòng Ủy ban
nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường tổ chức niêm yết công
khai đầy đủ danh mục thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
Điều 4. Hiệu lực và
trách nhiệm thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực
thi hành kể từ ngày ký.
- Bãi bỏ 03 thủ tục hành chính
(số thứ tự 02, 03, 05) lĩnh vực quản lý công sản được ban hành kèm theo Quyết
định số 1085/QĐ-UBND ngày 05 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài
chính tỉnh Vĩnh Long
- Bãi bỏ 07 thủ tục hành chính
(số thứ tự 06, 07, 09, 16, 21, 36, 40) lĩnh vực thành lập và hoạt động của
doanh nghiệp của Quyết định số 599/QĐ-UBND ngày 10 tháng 7 năm 2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính.
- Bãi bỏ 11 thủ tục hành chính
(số thứ tự 08, 10, 11, 12, 13, 15, 17, 22, 23, 38, 41) lĩnh vực thành lập và
hoạt động của doanh nghiệp của Quyết định số 599/QĐ-UBND ngày 10 tháng 7 năm
2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố danh mục thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh
nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng
các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và tổ chức, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC-VPCP;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- TTPVHCC, Phòng KTN, KT-TH;
- Lưu: VT, 06.PVHCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Quỳnh Thiện
|
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG;
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH
TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 33/QĐ-UBND ngày 06 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
1. Danh mục thủ tục hành
chính ban hành mới
|
STT
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
Lĩnh vực: Quản lý công sản
|
|
1
|
Quyết định miễn, giảm tiền
thuê nhà cho tổ chức, cá nhân thuê nhà
|
10 ngày kể từ ngày nhận đầy
đủ hồ sơ
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
hoặc trực tuyến trên Hệ thống Dịch vụ công Quốc gia (địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn)
|
Không có
|
Nghị định số 286/2025/NĐ- CP
ngày 03/11/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công
|
|
Lĩnh vực: Đăng ký kinh
doanh tổ chức khoa học và công nghệ
|
|
2
|
Đăng ký kinh doanh lần đầu,
đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh, đăng ký cấp lại, hiệu đính
thông tin đăng ký kinh doanh của tổ chức khoa học công nghệ, chi nhánh của tổ
chức khoa học công nghệ
|
- Thời hạn 02 ngày làm
việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp cấp đăng ký kinh
doanh lần đầu, cấp đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh
doanh, hiệu đính thông tin.
- Thời hạn 01 ngày làm
việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp cấp lại.
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
hoặc trực tuyến trên Hệ thống Dịch vụ công Quốc gia (địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn)
|
Tổ chức khoa học và công nghệ
được miễn lệ phí đăng ký kinh doanh
|
- Nghị định số 262/2025/NĐ-CP
ngày 14/10/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Khoa học, Công nghệ và đổi mới sáng tạo về thông tin, thống kê,
đánh giá, chuyển đổi số và các vấn đề chung - Nghị định số 263/2025/NĐ-CP
ngày 14/10/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của
Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về cơ chế tự chủ, tự chịu trách
nhiệm của tổ chức khoa học và công nghệ công lập, nhân lực, nhân tài và giải
thưởng trong lĩnh vực khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
- Thông tư số 119/2025/TT-
BTC ngày 15/12/2025 của Bộ Tài chính về đăng ký kinh doanh của tổ chức khoa
học và công nghệ.
|
|
3
|
Đăng ký tạm ngừng kinh doanh,
tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã đăng ký, chấm dứt kinh doanh của tổ
chức khoa học và công nghệ, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ
|
- Thời hạn 01 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp đăng ký tạm
ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn.
- Thời hạn 02 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp đăng ký chấm
dứt kinh doanh.
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
hoặc trực tuyến trên Hệ thống Dịch vụ công Quốc gia (địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn)
|
Tổ chức khoa học và công nghệ
được miễn lệ phí đăng ký kinh doanh
|
|
4
|
Đề nghị thu hồi giấy tờ trong
trường hợp có căn cứ xác định nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký kinh doanh
của tổ chức khoa học và công nghệ là giả mạo
|
Trong thời hạn 03 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
hoặc trực tuyến trên Hệ thống Dịch vụ công Quốc gia (địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn)
|
Tổ chức khoa học và công nghệ
được miễn lệ phí đăng ký kinh doanh
|
2. Danh mục thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung
|
TT
|
Mã số TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
Lĩnh vực: Quản lý công sản
(Cấp tỉnh, cấp xã)
|
|
1
|
3.000410
|
Quyết định xác lập quyền sở
hữu toàn dân đối với tài sản không có người thừa kế
|
- Đối với tài sản thuộc thẩm
quyền xác lập của Ủy ban nhân dân cấp xã: 29 ngày.
- Đối với tài sản thuộc thẩm
quyền xác lập của Ủy ban nhân dân tỉnh: 36 ngày.
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,
cấp xã hoặc trực tuyến trên Hệ thống Dịch vụ công Quốc gia (địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn)
|
Không có
|
Nghị định số 77/NĐ-CP ngày 01/4/2025
của Chính phủ quy định thẩm quyền, thủ tục xác lập quyền sở hữu toàn dân về
tài sản và xử lý đối với tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân (được sửa
đổi, bổ sung tại Điều 3 Nghị định số 286/2025/NĐ-CP ngày 11/3/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực quản lý, sử
dụng tài sản công).
|
|
2
|
3.000257
|
Xác lập quyền sở hữu toàn dân
và chuyển giao công trình điện có nguồn gốc ngoài ngân sách nhà nước
|
67 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,
cấp xã hoặc trực tuyến trên Hệ thống Dịch vụ công Quốc gia (địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn)
|
Không có
|
Nghị định số 02/2024/NĐ- CP
ngày 10 tháng 01 năm 2024 của Chính phủ về việc chuyển giao công trình điện
là tài sản công sang Tập đoàn Điện lực Việt Nam (được sửa đổi, bổ sung tại
khoản 2 Điều 2 Nghị định số 286/2025/NĐ-CP ngày 03/11/2025 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực quản lý, sử dụng
tài sản công).
|
|
3
|
3.000.291
|
Thẩm định, phê duyệt, điều
chỉnh, bổ sung Kế hoạch quản lý, khai thác nhà, đất
|
30 ngày kể từ ngày nhận đầy
đủ hồ sơ
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,
cấp xã hoặc trực tuyến trên Hệ thống Dịch vụ công Quốc gia (địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn)
|
Không có
|
Nghị định số 108/2024/NĐ-CP
ngày 23/8/2024 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác nhà,
đất là tài sản công không sử dụng vào mục đích để ở giao cho tổ chức có chức
năng quản lý, kinh doanh nhà địa phương quản lý, khai thác (được sửa đổi, bổ
sung tại Điều 1 Nghị định số 286/2025/NĐ-CP ngày 03/11/2025 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực quản lý, sử dụng
tài sản công)
|
|
Lĩnh vực: Thành lập và
hoạt động của doanh nghiệp
|
|
3
|
2.002041
|
Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ
sở chính, đăng ký đổi tên của doanh nghiệp; Thông báo thay đổi ngành, nghề
kinh doanh; Thông báo thay đổi nội dung đăng ký thuế
|
Trong thời hạn 03 (ba) ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
hoặc trực tuyến trên Hệ thống Dịch vụ công Quốc gia (địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn)
|
- Lệ phí đăng ký doanh nghiệp:
+ Đối với trường hợp đăng ký
thay đổi địa chỉ trụ sở chính, đăng ký đổi tên của doanh nghiệp: Theo quy
định tại Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp,
người dân (Thông tư số 64/2025/TT-BTC) thì lệ phí bằng 50% mức thu lệ phí quy
định tại điểm 1 Biểu phí, lệ phí đăng ký doanh nghiệp ban hành kèm theo Thông
tư số 47/2019/TT-BTC ngày 05/8/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp,
lệ phí đăng ký doanh nghiệp (Thông tư số 47/2019/TT-BTC).
+ Đối với trường hợp thông
báo thay đổi ngành, nghề kinh doanh; thông báo thay đổi nội dung đăng ký
thuế: Không được quy định tại Biểu phí, lệ phí đăng ký doanh nghiệp ban hành
kèm theo Thông tư số 47/2019/TT-BTC.
- Phí công bố nội dung đăng
ký doanh nghiệp: 100.000 đồng/lần (Thông tư số 47/2019/TT-BTC).
- Miễn lệ phí đối với trường
hợp đăng ký qua mạng điện tử (Thông tư số 47/2019/TT-BTC).
- Người nộp hồ sơ đăng ký
doanh nghiệp nộp phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp được thực hiện tại
thời điểm doanh nghiệp nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp. Trường hợp doanh
nghiệp không được cấp đăng ký doanh nghiệp, doanh nghiệp sẽ được hoàn trả phí
công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp.
- Người nộp hồ sơ đăng ký
doanh nghiệp nộp lệ phí đăng ký doanh nghiệp tại thời điểm nộp hồ sơ đăng ký
doanh nghiệp. Lệ phí đăng ký doanh nghiệp không được hoàn trả cho doanh
nghiệp trong trường hợp doanh nghiệp không được cấp đăng ký doanh nghiệp.
|
- Luật Doanh nghiệp 2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Doanh nghiệp 2020;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP
ngày 30/6/2025 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC
ngày 05/8/2019 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC
ngày 01/7/2025 của Bộ Tài chính ban hành biểu mẫu sử dụng trong đăng ký doanh
nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh;
- Thông tư số 64/2025/TT- BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ
phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân.
|
|
4
|
2.002011
|
Đăng ký thay đổi thành viên
hợp danh; đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành
viên trở lên; đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty
trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần; đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty
trách nhiệm hữu hạn một thành viên; đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân
trong trường hợp bán, tặng cho doanh nghiệp, chủ doanh nghiệp chết
|
Trong thời hạn 03 (ba) ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
hoặc trực tuyến trên Hệ thống Dịch vụ công Quốc gia (địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn)
|
- Lệ phí đăng ký doanh
nghiệp: Theo quy định tại Thông tư số 64/2025/TT-BTC thì lệ phí bằng 50% mức
thu lệ phí quy định tại điểm 1 Biểu phí, lệ phí đăng ký doanh nghiệp ban hành
kèm theo Thông tư số 47/2019/TT-BTC.
- Phí công bố nội dung đăng
ký doanh nghiệp: 100.000 đồng/lần (Thông tư số 47/2019/TT-BTC).
- Miễn lệ phí đối với trường
hợp đăng ký qua mạng điện tử (Thông tư số 47/2019/TT-BTC).
- Người nộp hồ sơ đăng ký
doanh nghiệp nộp phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp được thực hiện tại
thời điểm doanh nghiệp nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp. Trường hợp doanh
nghiệp không được cấp đăng ký doanh nghiệp, doanh nghiệp sẽ được hoàn trả phí
công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp.
- Người nộp hồ sơ đăng ký
doanh nghiệp nộp lệ phí đăng ký doanh nghiệp tại thời điểm nộp hồ sơ đăng ký
doanh nghiệp. Lệ phí đăng ký doanh nghiệp không được hoàn trả cho doanh
nghiệp trong trường hợp doanh nghiệp không được cấp đăng ký doanh nghiệp.
|
|
5
|
2.002009
|
Đăng ký thay đổi vốn điều lệ,
phần vốn góp, tỷ lệ phần vốn góp đối với công ty TNHH, công ty cổ phần, công
ty hợp danh; đăng ký thay đổi vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân
|
- Trường hợp đăng ký thay đổi
vốn điều lệ, phần vốn góp, tỷ lệ phần vốn góp đối với công ty TNHH, công ty
cổ phần, công ty hợp danh: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp đăng ký thay đổi
vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân: Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
hoặc trực tuyến trên Hệ thống Dịch vụ công Quốc gia (địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn)
|
- Lệ phí đăng ký doanh
nghiệp: Theo quy định tại Thông tư số 64/2025/TT-BTC thì lệ phí bằng 50% mức
thu lệ phí quy định tại điểm 1 Biểu phí, lệ phí đăng ký doanh nghiệp ban hành
kèm theo Thông tư số 47/2019/TT-BTC.
- Phí công bố nội dung đăng
ký doanh nghiệp: 100.000 đồng/lần (Thông tư số 47/2019/TT-BTC).
- Miễn lệ phí đối với trường
hợp đăng ký qua mạng điện tử (Thông tư số 47/2019/TT-BTC).
- Người nộp hồ sơ đăng ký
doanh nghiệp nộp phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp được thực hiện tại
thời điểm doanh nghiệp nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp. Trường hợp doanh
nghiệp không được cấp đăng ký doanh nghiệp, doanh nghiệp sẽ được hoàn trả phí
công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp.
- Người nộp hồ sơ đăng ký
doanh nghiệp nộp lệ phí đăng ký doanh nghiệp tại thời điểm nộp hồ sơ đăng ký
doanh nghiệp. Lệ phí đăng ký doanh nghiệp không được hoàn trả cho doanh
nghiệp trong trường hợp doanh nghiệp không được cấp đăng ký doanh nghiệp.
|
|
6
|
2.002069
|
Đăng ký hoạt động chi nhánh,
văn phòng đại diện, thông báo lập địa điểm kinh doanh; thông báo lập chi
nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài
|
Trong thời hạn 03 (ba) ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
hoặc trực tuyến trên Hệ thống Dịch vụ công Quốc gia (địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn)
|
- Lệ phí đăng ký doanh nghiệp:
+ Trường hợp đăng ký hoạt
động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo lập địa điểm kinh doanh: Theo
quy định tại Thông tư số 64/2025/TT-BTC thì lệ phí bằng 50% mức thu lệ phí
quy định tại điểm 1 Biểu phí, lệ phí đăng ký doanh nghiệp ban hành kèm theo
Thông tư số 47/2019/TT-BTC.
+ Trường hợp thông báo lập
chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài: Không được quy định tại Biểu phí,
lệ phí đăng ký doanh nghiệp ban hành kèm theo Thông tư số 47/2019/TT-BTC.
- Miễn lệ phí đối với trường
hợp đăng ký qua mạng điện tử (Thông tư số 47/2019/TT-BTC).
- Người nộp hồ sơ đăng ký
doanh nghiệp nộp lệ phí đăng ký doanh nghiệp tại thời điểm nộp hồ sơ đăng ký
doanh nghiệp. Lệ phí đăng ký doanh nghiệp không được hoàn trả cho doanh
nghiệp trong trường hợp doanh nghiệp không được cấp đăng ký doanh nghiệp.
- Người nộp hồ sơ đăng ký
doanh nghiệp nộp phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp được thực hiện tại
thời điểm doanh nghiệp nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp. Trường hợp doanh
nghiệp không được cấp đăng ký doanh nghiệp, doanh nghiệp sẽ được hoàn trả phí
công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp.
|
|
7
|
2.002085
|
Đăng ký doanh nghiệp đối với
các công ty được thành lập trên cơ sở chia công ty, tách công ty, hợp nhất
công ty
|
Trong thời hạn 03 (ba) ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
hoặc trực tuyến trên Hệ thống Dịch vụ công Quốc gia (địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn)
|
- Lệ phí đăng ký doanh
nghiệp: Theo quy định tại Thông tư số 64/2025/TT-BTC thì lệ phí bằng 50% mức
thu lệ phí quy định tại điểm 1 Biểu phí, lệ phí đăng ký doanh nghiệp ban hành
kèm theo Thông tư số 47/2019/TT-BTC.
- Phí công bố nội dung đăng
ký doanh nghiệp: 100.000 đồng/lần (Thông tư số 47/2019/TT-BTC).
- Miễn lệ phí đối với trường
hợp đăng ký qua mạng điện tử (Thông tư số 47/2019/TT-BTC).
- Người nộp hồ sơ đăng ký doanh
nghiệp nộp phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp được thực hiện tại thời điểm
doanh nghiệp nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp. Trường hợp doanh nghiệp không
được cấp đăng ký doanh nghiệp, doanh nghiệp sẽ được hoàn trả phí công bố nội
dung đăng ký doanh nghiệp.
- Người nộp hồ sơ đăng ký
doanh nghiệp nộp lệ phí đăng ký doanh nghiệp tại thời điểm nộp hồ sơ đăng ký
doanh nghiệp. Lệ phí đăng ký doanh nghiệp không được hoàn trả cho doanh
nghiệp trong trường hợp doanh nghiệp không được cấp đăng ký doanh nghiệp.
|
|
8
|
2.000368
|
Thông báo thay đổi nội dung
Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường; chấm dứt Cam kết thực hiện mục
tiêu xã hội, môi trường của doanh nghiệp xã hội
|
Trong thời hạn 03 (ba) ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
hoặc trực tuyến trên Hệ thống Dịch vụ công Quốc gia (địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn)
|
Không được quy định tại Biểu
phí, lệ phí đăng ký doanh nghiệp ban hành kèm theo Thông tư số 47/2019/TT-BTC.
|
|
9
|
1.010010
|
Đề nghị dừng thực hiện thủ
tục đăng ký doanh nghiệp; thông báo hủy bỏ nghị quyết, quyết định giải thể
doanh nghiệp
|
- Đề nghị dừng thực hiện thủ
tục đăng ký doanh nghiệp: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ.
- Thông báo hủy bỏ nghị
quyết, quyết định giải thể doanh nghiệp: Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
hoặc trực tuyến trên Hệ thống Dịch vụ công Quốc gia (địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn)
|
Không được quy định tại Biểu
phí, lệ phí đăng ký doanh nghiệp ban hành kèm theo Thông tư số 47/2019/TT-BTC.
|
3. Danh mục thủ tục hành
chính bị bãi bỏ
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên TTHC
|
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ TTHC
|
|
1
|
2.002010
|
Đăng ký thay đổi người đại
diện theo pháp luật của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần
|
- Nghị định số 168/2025/NĐ-
CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC
ngày 01/7/2025 của Bộ Tài chính ban hành biểu mẫu sử dụng trong đăng ký doanh
nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh;
|
|
2
|
1.005114
|
Đăng ký thay đổi chủ sở hữu
công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
|
|
3
|
2.002000
|
Đăng ký thay đổi chủ doanh
nghiệp tư nhân trong trường hợp bán, tặng cho doanh nghiệp, chủ doanh nghiệp
chết
|
|
4
|
2.001996
|
Thông báo thay đổi ngành,
nghề kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần,
công ty hợp danh)
|
|
5
|
2.001993
|
Đăng ký thay đổi vốn đầu tư
của chủ doanh nghiệp tư nhân
|
|
6
|
2.001954
|
Thông báo thay đổi nội dung
đăng ký thuế
|
|
7
|
2.002070
|
Thông báo lập chi nhánh, văn
phòng đại diện ở nước ngoài (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công
ty cổ phần, công ty hợp danh)
|
|
8
|
2.002083
|
Đăng ký doanh nghiệp đối với
các công ty được thành lập trên cơ sở tách công ty
|
|
9
|
2.002059
|
Hợp nhất doanh nghiệp (đối
với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần và công ty hợp danh)
|
|
10
|
2.000375
|
Thông báo thay đổi nội dung Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường của doanh nghiệp xã hội
|
|
11
|
1.010023
|
Thông báo hủy bỏ nghị quyết,
quyết định giải thể doanh nghiệp
|
Quyết định 33/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục 04 thủ tục hành chính mới; 10 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; 11 thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Vĩnh Long (Thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính)
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 33/QĐ-UBND ngày 06/01/2026 công bố Danh mục 04 thủ tục hành chính mới; 10 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; 11 thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Vĩnh Long (Thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính)
Văn bản liên quan
Ban hành:
09/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/02/2026
Ban hành:
06/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/01/2026
Ban hành:
05/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/01/2026
Ban hành:
05/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/01/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/01/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/02/2026
Ban hành:
19/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/12/2025
Ban hành:
17/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/12/2025
Ban hành:
15/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/12/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
244
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|