|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 02232/QĐ-UBND
|
Cà Mau, ngày 23
tháng 12 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH VÀ ĐƯỢC SỬA
ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC QUẢN LÝ CÔNG SẢN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI
CHÍNH; SỞ XÂY DỰNG; ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị
định số 92/2017/NĐCP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
4191/QĐ-BTC ngày 17/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục
hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Quản lý công sản thuộc phạm
vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Tài chính tại Tờ trình số 514/TTr-STC ngày 23/12/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Công bố, phê duyệt kèm theo Quyết định này:
1. Công bố Danh mục thủ tục hành
chính mới ban hành và được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Quản lý công sản thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Tài chính; Sở Xây dựng; Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa
bàn tỉnh Cà Mau (kèm theo Danh mục).
2. Phê duyệt Quy trình nội bộ,
liên thông giải quyết thủ tục hành chính được nêu tại khoản 1 Điều này (kèm
theo Quy trình).
Điều 2.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và
các cơ quan, đơn vị liên quan tổ chức thực hiện công khai Danh mục thủ tục hành
chính và Quy trình được nêu tại Điều 1 Quyết định này tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã kể từ ngày Quyết
định này có hiệu lực thi hành.
Điều 3.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài
chính, Giám đốc Sơ Xây dựng; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã và các cơ quan, tổ chức, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC, VPCP (CDVCQG);
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- CVP, các PVP UBND tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Phòng KSTTHC(PL26/12);
- Lưu: VT.KT17/12.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Minh Luân
|
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH VÀ ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
LĨNH VỰC QUẢN LÝ CÔNG SẢN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI CHÍNH; SỞ XÂY
DỰNG; ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU
(Kèm theo Quyết định số: 02232/QĐ-UBND ngày 23/12/2025 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Cà Mau)
* CÁCH THỨC THỰC HIỆN
- Cấp tỉnh: Tổ chức, cá
nhân gửi hồ sơ, thủ tục hành chính trực tiếp đến Sở Tài chính; Sở Xây dựng
thông qua Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cà Mau (điểm tiếp nhận
1: Tầng 1, tầng 2, Tòa nhà Viettel, số 298, đường Trần Hưng Đạo, phường
Tân Thành, tỉnh Cà Mau; điểm tiếp nhận 2: đường Nguyễn Văn Linh, khóm
10, phường Bạc Liêu, tỉnh Cà Mau); hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính công ích;
hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ website
https://dichvucong.gov.vn (nếu đủ điều kiện theo quy định).
- Cấp xã: Tổ chức, cá
nhân nộp hồ sơ trực tiếp đến Ủy ban nhân dân cấp xã thông qua Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã; hoặc nộp qua Dịch vụ bưu chính công ích; hoặc nộp trực
tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ chỉ website
https://dichvucong.gov.vn (nếu đủ điều kiện theo quy định).
- Thời gian tiếp nhận: Vào
giờ hành chính các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ lễ theo quy định), cụ
thể như sau:
+ Buổi sáng: Từ 07 giờ 00 phút
đến 11 giờ 00 phút.
+ Buổi chiều: Từ 13 giờ 00 phút
đến 17 giờ 00 phút.
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI,
BỔ SUNG: CẤP TỈNH – CẤP XÃ
|
STT
|
Số hồ sơ TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
1
|
3.000410.
000.00.00.H12
|
Quyết định xác lập quyền sở hữu
toàn dân đối với tài sản không có người thừa kế
|
- Đối với tài sản thuộc thẩm
quyền xác lập của Ủy ban nhân dân cấp xã: Trong thời hạn 15,5 ngày (cắt giảm
6,5/22 ngày làm việc, tỷ lệ 29,5%) kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Đối với tài sản thuộc thẩm
quyền xác lập của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh: Trong thời hạn 20 ngày (cắt giảm
09/29 ngày, tỷ lệ 31,03%) kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp:
+ Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Cà Mau;
+ Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện
TTHC:
+ Sở Tài chính.
+ UBND cấp xã.
|
Không có
|
Nghị định số 77/NĐ-CP ngày
01/4/2025 của Chính phủ quy định thẩm quyền, thủ tục xác lập quyền sở hữu
toàn dân về tài sản và xử lý đối với tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn
dân (được sửa đổi, bổ sung tại Điều 3 Nghị định số 286/2025/NĐ-CP ngày
11/3/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công)
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối tích hợp theo mã hồ sơ “3.000410” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
|
|
2
|
3.000257.
000.00.00.H12
|
Xác lập quyền sở hữu toàn dân
và chuyển giao công trình điện có nguồn gốc ngoài ngân sách nhà nước
|
Trong thời hạn 4,5 ngày (cắt giảm
2,5/7 ngày, tỷ lệ 35,71%) kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp:
+ Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Cà Mau;
+ Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện
TTHC:
+ Sở Tài chính.
+ UBND cấp xã.
|
Không có
|
Nghị định số 77/NĐ-CP ngày
01/4/2025 của Chính phủ quy định thẩm quyền, thủ tục xác lập quyền sở hữu
toàn dân về tài sản và xử lý đối với tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn
dân (được sửa đổi, bổ sung tại Điều 3 Nghị định số 286/2025/NĐ-CP ngày
11/3/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công)
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối tích hợp theo mã hồ sơ “3.000257” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
|
|
3
|
3.000291.
000.00.00.H12
|
Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh,
bổ sung Kế hoạch quản lý, khai thác nhà, đất
|
Trong thời hạn 20 ngày (cắt
giảm 10/30 ngày, tỷ lệ 33,33%) kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp:
+ Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Cà Mau;
+ Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện
TTHC:
+ Sở Tài chính.
+ UBND cấp xã.
|
Không có
|
Nghị định số 77/NĐ-CP ngày
01/4/2025 của Chính phủ quy định thẩm quyền, thủ tục xác lập quyền sở hữu
toàn dân về tài sản và xử lý đối với tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn
dân (được sửa đổi, bổ sung tại Điều 3 Nghị định số 286/2025/NĐ-CP ngày
11/3/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công)
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối tích hợp theo mã hồ sơ “3.000.291” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
|
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI
BAN HÀNH - CẤP TỈNH
|
STT
|
Số hồ sơ TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ
phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
1
|
1.014535.H12
|
Quyết định miễn, giảm tiền
thuê nhà cho tổ chức, cá nhân thuê nhà
|
Trong thời hạn 07 ngày (cắt
giảm 03/10 ngày làm việc, tỷ lệ 30%) kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cà Mau;
- Cơ quan, đơn vị giải quyết
TTHC: Sở Xây dựng.
|
Không có
|
Nghị định 286/2025/NĐ-CP ngày
03/11/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối tích hợp theo mã hồ sơ “1.014535” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
|
Ghi chú: Thủ tục hành
chính tương ứng đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục kèm
theo các Quyết định số 376/QĐ-UBND ngày 04/03/2024, Quyết định số 1933/QĐ-UBND
ngày 01/10/2024, Quyết định số 1254/QĐ- UBND ngày 25/06/2025 hết hiệu lực kể từ
ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Tổng số Danh mục có 04 TTHC
(03 TTHC cấp Tỉnh-cấp Xã; 01 TTHC cấp TỈNH)./.
QUY TRÌNH
NỘI BỘ, LIÊN THÔNG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN
HÀNH VÀ ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC QUẢN LÝ CÔNG SẢN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA SỞ TÀI CHÍNH; SỞ XÂY DỰNG VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
CÀ MAU
(Kèm theo Quyết định số: 02232/QĐ-UBND ngày 23/12/2025 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Cà Mau)
I. CẤP TỈNH
– CẤP XÃ
1. Thủ tục:
Quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản không có người thừa kế
(Mã số TTHC: 3.000410.000.00.00.H12).
a) Thời gian giải quyết:
* Trường hợp 1: Đối với
tài sản thuộc thẩm quyền xác lập của Ủy ban nhân dân cấp xã: Trong thời hạn
15,5 ngày (cắt giảm 6,5/22 ngày làm việc, tỷ lệ 29,5%) kể từ ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ.
* Trường hợp 2: Đối với
tài sản thuộc thẩm quyền xác lập của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh: Trong thời hạn
20 ngày (cắt giảm 09/29 ngày, tỷ lệ 31,03%) kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
Trong đó:
- Tại UBND cấp xã: Trong thời hạn
4,5 ngày (cắt giảm 2,5/7 ngày, tỷ lệ 35,71%) kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Tại Sở Tài chính: Trong thời
hạn 4,5 ngày (cắt giảm 2,5/7 ngày, tỷ lệ 35,71%) kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp
lệ.
- Tại Văn phòng UBND tỉnh:
Trong thời hạn 11 ngày (cắt giảm 04/15 ngày, tỷ lệ 26,67%) kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ.
b) Quy trình giải quyết:
* Trường hợp 1:
Quy trình giải quyết tại
UBND cấp xã
- Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc
trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập
các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về
UBND cấp xã (Phòng Kinh tế) để xử lý hồ sơ: 0,25 ngày làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên Phòng
Kinh tế thuộc UBND cấp xã tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, thẩm định hồ sơ (chứng
thực hồ sơ nếu hồ sơ có yêu cầu; kiểm tra file scan), hoàn thiện hồ sơ (nhập
thông tin, đính kèm file, kết quả xử lý) chuyển lãnh đạo Phòng xem xét
trình trình UBND cấp xã ký phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo
quy định: 15 ngày làm việc.
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, chuyển hồ sơ về Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử, số
hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết thủ tục hành chính
điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25 ngày làm việc.
* Trường hợp 2:
- Quy trình giải quyết tại
UBND cấp xã
+ Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp
hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ,
nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ
về UBND cấp xã (Phòng Kinh tế) để xử lý hồ sơ: 0,25 ngày.
+ Bước 2: Chuyên viên Phòng
Kinh tế thuộc UBND cấp xã tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, thẩm định hồ sơ (chứng
thực hồ sơ nếu hồ sơ có yêu cầu; kiểm tra file scan), hoàn thiện hồ sơ (nhập
thông tin, đính kèm file, kết quả xử lý) chuyển lãnh đạo Phòng xem xét trình
trình UBND cấp xã ký Tờ trình trình UBND tỉnh: 4,25 ngày.
- Quy trình giải quyết Tại Sở
Tài chính
+ Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh tiếp nhận hồ sơ trình của UBND cấp
xã; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ
vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu
hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về Sở Tài chính (Phòng Giá và Công sản)
để xử lý hồ sơ: 0,25 ngày.
+ Bước 2: Chuyên viên Phòng Giá
và Công sản thuộc Sở Tài chính tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, thẩm định hồ sơ (chứng
thực hồ sơ nếu hồ sơ có yêu cầu; kiểm tra file scan), hoàn thiện hồ sơ (nhập
thông tin, đính kèm file, kết quả xử lý) chuyển lãnh đạo Phòng xem xét
trình lãnh đạo Sở trình UBND tỉnh xem xét, phê duyệt: 4,25 ngày.
Quy trình giải quyết tại Văn
phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
+ Bước 1: Văn phòng UBND tỉnh
tiếp nhận, thẩm tra hồ sơ trình của cơ quan chuyên môn và hoàn thiện hồ sơ,
trình Ủy ban nhân dân tỉnh: 10,75 ngày.
+ Bước 2: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống; chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết về Trung tâm Giải quyết thủ tục hành chính tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ
thủ tục hành chính điện tử, trả kết quả cho tổ chức, cá nhân: 0,25 ngày.
2. Thủ tục:
Xác lập quyền sở hữu toàn dân và chuyển giao công trình điện có nguồn gốc ngoài
ngân sách nhà nước (Mã số TTHC: 3.000257.000.00.00.H12).
a) Thời gian giải quyết: Trong
thời hạn 4,5 ngày (cắt giảm 2,5/7 ngày, tỷ lệ 35,71%) kể từ ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ.
b) Quy trình giải quyết:
* Tại Sở Tài chính (đối với
công trình điện trên địa bàn từ 02 xã, phường trở lên)
- Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp
hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ,
nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ
về Sở Tài chính (Phòng Giá và Công sản) để xử lý hồ sơ: 0,25 ngày làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên Phòng Giá
và Công sản thuộc Sở Tài chính tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, thẩm định hồ sơ (chứng
thực hồ sơ nếu hồ sơ có yêu cầu; kiểm tra file scan), hoàn thiện hồ sơ (nhập
thông tin, đính kèm file, kết quả xử lý) chuyển lãnh đạo Phòng xem xét
trình lãnh đạo Sở trình UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành
chính theo quy định: 04 ngày làm việc.
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, chuyển hồ sơ về Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử,
số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết thủ tục hành
chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25 ngày làm việc.
* Tại UBND cấp xã (đối với
công trình điện trên địa bàn 01 xã, phường)
- Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp
hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ,
nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ
về UBND cấp xã (Phòng Kinh tế) để xử lý hồ sơ: 0,25 ngày làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên Phòng
Kinh tế thuộc UBND cấp xã tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, thẩm định hồ sơ (chứng
thực hồ sơ nếu hồ sơ có yêu cầu; kiểm tra file scan), hoàn thiện hồ sơ (nhập
thông tin, đính kèm file, kết quả xử lý) chuyển lãnh đạo Phòng xem xét
trình trình UBND cấp xã ký phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo
quy định: 04 ngày làm việc.
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, chuyển hồ sơ về Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử, số
hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết thủ tục hành chính
điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25 ngày làm việc.
3. Thủ tục:
Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch quản lý, khai thác nhà, đất
(Mã số TTHC: 3.000291.000.00.00.H12).
a) Thời gian giải quyết: Trong
thời hạn 20 ngày (cắt giảm 10/30 ngày, tỷ lệ 33,33%) kể từ ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ.
b) Quy trình giải quyết:
* Tại Sở Tài chính
- Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp
hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ,
nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ
về Sở Tài chính (Phòng Giá và Công sản) để xử lý hồ sơ: 0,25 ngày làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên Phòng Giá
và Công sản thuộc Sở Tài chính tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, thẩm định hồ sơ (chứng
thực hồ sơ nếu hồ sơ có yêu cầu; kiểm tra file scan), hoàn thiện hồ sơ (nhập
thông tin, đính kèm file, kết quả xử lý) chuyển lãnh đạo Phòng xem xét
trình lãnh đạo Sở trình UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành
chính theo quy định: 18,5 ngày làm việc.
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, chuyển hồ sơ về Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử,
số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết thủ tục hành
chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25 ngày làm việc.
* Hoặc Tại UBND cấp xã
- Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp
hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ,
nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ
về UBND cấp xã (Phòng Kinh tế) để xử lý hồ sơ: 0,25 ngày làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên Phòng
Kinh tế thuộc UBND cấp xã tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, thẩm định hồ sơ (chứng
thực hồ sơ nếu hồ sơ có yêu cầu; kiểm tra file scan), hoàn thiện hồ sơ (nhập
thông tin, đính kèm file, kết quả xử lý) chuyển lãnh đạo Phòng xem xét
trình trình UBND cấp xã ký phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo
quy định: 18,5 ngày làm việc.
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, chuyển hồ sơ về Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử, số
hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết thủ tục hành chính
điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25 ngày làm việc.
I. CẤP TỈNH
1. Thủ tục:
Quyết định miễn, giảm tiền thuê nhà cho tổ chức, cá nhân thuê nhà (Mã số TTHC:
1.014535.H12).
a) Thời gian giải quyết: Trong
thời hạn 07 ngày (cắt giảm 03/10 ngày làm việc, tỷ lệ 30%) kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ.
b) Quy trình giải quyết:
- Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp
hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ,
nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ
về Sở Xây dựng (Phòng chuyên môn) để xử lý hồ sơ: 0,25 ngày.
- Bước 2: Chuyên viên Sở Xây dựng
(Phòng Phòng chuyên môn) tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, thẩm định hồ sơ (chứng
thực hồ sơ nếu hồ sơ có yêu cầu; kiểm tra file scan), hoàn thiện hồ sơ (nhập
thông tin, đính kèm file, kết quả xử lý) chuyển lãnh đạo Phòng xem xét,
trình lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định:
6,5 ngày.
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, chuyển hồ sơ về Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử,
số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết thủ tục hành
chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25 ngày.
Ghi chú: Thủ tục hành
chính tương ứng đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quy trình kèm
theo các Quyết định số 376/QĐ-UBND ngày 04/03/2024, Quyết định số 1933/QĐ-UBND
ngày 01/10/2024, Quyết định số 1254/QĐ-UBND ngày 25/06/2025 hết hiệu lực kể từ
ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Lưu ý: Đối với
các Quy trình liên thông như trên đơn vị nào nhận hồ sơ đầu vào xuất phiếu hẹn
phải đảm bảo tổng thời gian thực hiện hết các Quy trình (từ khi nhận hồ sơ đầu
vào đến khi kết thúc các quy trình, trả kết quả cho tổ chức, cá nhân) và để đảm
bảo việc trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo phiếu hẹn, cơ quan, đơn vị có thẩm
quyền giải quyết thủ tục hành chính liên thông/không liên thông chủ động chuyển,
trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính về Bộ phận Một cửa trước 01 buổi hoặc
chuyển ngay. Đồng thời yêu cầu các cơ quan, đơn vị thực hiện đúng theo Quy
trình số hóa hồ sơ, kết quả và cấp kết quả giải quyết thủ tục hành chính điện tử
theo quy định./.