|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2314/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Cao Bằng
|
|
Người ký:
|
Lê Hải Hòa
|
|
Ngày ban hành:
|
31/12/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2314/QĐ-UBND
|
Cao Bằng, ngày 31
tháng 12 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC
QUỐC DÂN, LĨNH VỰC GIÁO DỤC TRUNG HỌC, LĨNH VỰC GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO VỚI NƯỚC
NGOÀI, LĨNH VỰC THI, TUYỂN SINH, LĨNH VỰC CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC KHÁC THỰC HIỆN
KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRONG PHẠM VI TOÀN TỈNH THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng
6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một
cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng
10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng
9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về việc hướng dẫn thi
hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo
tỉnh Cao Bằng tại Tờ trình số 214/TTr-SGDĐT ngày 24 tháng 12 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 47 thủ tục hành
chính và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong các
lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân, lĩnh vực giáo dục
trung học, lĩnh vực giáo dục, đào tạo với nước ngoài, lĩnh vực thi, tuyển sinh,
lĩnh vực các cơ sở giáo dục khác thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành
chính trong phạm vi toàn tỉnh thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và
Đào tạo, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng (chi tiết tại Phụ lục I, Phụ lục
II kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Trách nhiệm thực hiện:
1. Sở Giáo dục và Đào tạo
a) Công khai danh mục thủ tục hành chính thực hiện không
phụ thuộc vào địa giới hành chính thuộc phạm vi quản lý, thẩm quyền giải quyết
được công bố tại Điều 1 Quyết định này tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,
trên Trang thông tin điện tử của cơ quan; đồng thời hướng dẫn, tuyên truyền bằng
nhiều hình thức đến tổ chức, cá nhân biết, thực hiện.
b) Chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ,
đơn vị cung cấp dịch vụ công nghệ thông tin và các cơ quan, đơn vị liên quan
căn cứ quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc
vào địa giới hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, xây dựng quy
trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính áp dụng trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính của tỉnh đảm bảo theo quy định.
c) Tổ chức hướng dẫn, tập huấn chuyên môn, nghiệp vụ
về việc tiếp nhận, trả kết quả thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới
hành chính cho cán bộ, công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh,
cấp xã. Thường xuyên theo dõi, kiểm tra việc thực hiện thủ tục hành chính không
phụ thuộc vào địa giới hành chính thuộc phạm vi quản lý, thẩm quyền giải quyết
được công bố áp dụng thực hiện trên địa bàn tỉnh.
2. Ủy ban nhân dân các xã, phường
a) Niêm yết công khai, đầy đủ danh mục thủ tục hành
chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận, giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện
không phụ thuộc vào địa giới hành chính tại trụ sở Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã và trên Trang thông tin điện tử của đơn vị.
b) Thực hiện tuyên truyền rộng rãi, bằng nhiều hình
thức về việc thực hiện thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành
chính trên địa bàn để người dân, doanh nghiệp biết, thực hiện.
c) Phối hợp chặt chẽ với Sở Giáo dục và Đào tạo
trong quá trình thực hiện thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành
chính, phản ánh kịp thời những khó khăn, vướng mắc để được hướng dẫn, tháo gỡ.
3. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
a) Phối hợp với Sở Giáo dục và Đào tạo theo dõi,
đôn đốc, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện thủ tục hành chính không phụ thuộc
vào địa giới hành chính được công bố tại Quyết định này.
b) Rà soát, tổng hợp khó khăn, vướng mắc phát sinh
và tham mưu, đề xuất Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo giải quyết.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giáo dục
và Đào tạo, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: LĐVP, KGVX, TTTT, TTPVHCC;
- Viễn thông Cao Bằng;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, TTPVHCC(Đ).
|
CHỦ TỊCH
Lê Hải Hòa
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ
ĐÀO TẠO THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN, LĨNH VỰC GIÁO DỤC TRUNG HỌC, LĨNH VỰC
GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO VỚI NƯỚC NGOÀI, LĨNH VỰC THI, TUYỂN SINH, LĨNH VỰC CÁC CƠ SỞ
GIÁO DỤC KHÁC THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRONG PHẠM VI
TOÀN TỈNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO, ỦY BAN NHÂN
DÂN CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 2314/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH CẤP TỈNH (42 TTHC)
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Ghi chú
|
|
I
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN (10 TTHC)
|
|
1
|
2.002593
|
Đề nghị đánh giá, công nhận
Đơn vị học tập cấp tỉnh
|
|
|
2
|
1.009002
|
Đăng ký hỗ trợ tiền đóng học
phí và chi phí sinh hoạt đối với sinh viên học các ngành đào tạo giáo viên tại
các đại học, học viện, trường đại học, trường cao đẳng được phép đào tạo giáo
viên
|
|
|
3
|
1.002982
|
Hỗ trợ học tập đối với học
sinh trung học phổ thông các dân tộc thiểu số rất ít người
|
|
|
4
|
2.002756
|
Thông báo đủ điều kiện tổ chức
bồi dưỡng tiếng dân tộc thiểu số
|
|
|
5
|
2.002813
|
Chấm dứt hoạt động của Đề án
dạy và học bằng tiếng nước ngoài
|
|
|
6
|
2.002811
|
Phê duyệt Đề án dạy và học bằng
tiếng nước ngoài
|
|
|
7
|
1.014334
|
Đề nghị hỗ trợ chi phí học tập
trong trường trung học phổ thông tư thục, cơ sở giáo dục thường xuyên tư thục,
trường trung học phổ thông trong các trường đại học, cao đẳng, viện nghiên cứu
|
|
|
8
|
2.002812
|
Gia hạn hoặc điều chỉnh Đề án
dạy và học bằng tiếng nước ngoài
|
|
|
9
|
1.014333
|
Đề nghị miễn, giảm học phí
trong cơ sở giáo dục nghề nghiệp và cơ sở giáo dục đại học công lập
|
|
|
10
|
1.000729
|
Xếp hạng Trung tâm giáo dục
thường xuyên
|
|
|
II
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC TRUNG HỌC
(10 TTHC)
|
|
1
|
1.001088
|
Xin học lại tại trường khác đối
với học sinh trung học
|
|
|
2
|
3.000181
|
Tuyển sinh trung học phổ
thông
|
|
|
3
|
2.002478
|
Chuyển trường đối với học
sinh trung học phổ thông
|
|
|
4
|
2.002479
|
Tiếp nhận học sinh trung học
phổ thông Việt Nam về nước
|
|
|
5
|
2.002480
|
Tiếp nhận học sinh trung học
phổ thông người nước ngoài
|
|
|
6
|
1.012954
|
Cho phép trường trung học phổ
thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ
thông hoạt động giáo dục trở lại
|
|
|
7
|
1.012956
|
Giải thể trường trung học phổ
thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ
thông (theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lập trường)
|
|
|
8
|
1.012944
|
Thành lập hoặc cho phép thành
lập trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học
cao nhất là trung học phổ thông
|
|
|
9
|
1.012953
|
Cho phép trường trung học phổ
thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ
thông hoạt động giáo dục
|
|
|
10
|
1.012955
|
Sáp nhập, chia, tách trường
trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là
trung học phổ thông
|
|
|
III
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO
VỚI NƯỚC NGOÀI (20 TTHC)
|
|
1
|
1.001499
|
Phê duyệt liên kết giáo dục
|
|
|
2
|
1.001497
|
Gia hạn, điều chỉnh hoạt động
liên kết giáo dục
|
|
|
3
|
1.001496
|
Chấm dứt hoạt động liên kết
giáo dục theo đề nghị của các bên liên kết
|
|
|
4
|
1.000939
|
Cho phép thành lập cơ sở giáo
dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
|
|
|
5
|
1.001495
|
Cho phép hoạt động giáo dục
trở lại đối với cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn;cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở
giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
|
|
|
6
|
1.000718
|
Bổ sung, điều chỉnh quyết định
cho phép hoạt động giáo dục đối với cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn; cơ sở
giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt
Nam
|
|
|
7
|
1.000716
|
Giải thể cơ sở giáo dục mầm
non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
|
|
|
8
|
1.001492
|
Đăng ký hoạt động của Văn
phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam
|
|
|
9
|
1.001493
|
Chấm dứt hoạt động cơ sở đào
tạo, bồi dưỡng ngắn hạn có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
|
|
|
10
|
1.006446
|
Cho phép hoạt động giáo dục đối
với cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn; cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục
phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
|
|
|
11
|
1.008722
|
Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu
giáo, trường mầm non tư thục do nhà đầu tư nước ngoài đầu tư sang nhà trẻ,
trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận
|
|
|
12
|
1.008723
|
Chuyển đổi trường trung học
phổ thông tư thục, trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao
nhất là trung học phổ thông do nhà đầu tư trong nước đầu tư; cơ sở giáo dục
phổ thông tư thục do nhà đầu tư nước ngoài đầu tư sang trường phổ thông tư thục
hoạt động không vì lợi nhuận
|
|
|
13
|
2.000729
|
Phê duyệt liên kết tổ chức thi
cấp chứng chỉ năng lực ngoại ngữ của nước ngoài
|
|
|
14
|
2.000680
|
Sửa đổi, bổ sung, gia hạn Quyết
định cho phép thành lập Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam
|
|
|
15
|
2.000451
|
Thành lập văn phòng đại diện của
cơ sở giáo dục nước ngoài tại Việt Nam
|
|
|
16
|
1.001501
|
Chấm dứt hoạt động Văn phòng
đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam theo đề nghị của tổ chức, cơ sở
giáo dục nước ngoài thành lập văn phòng đại diện
|
|
|
17
|
2.000545
|
Cho phép thành lập cơ sở giáo
dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
theo đề nghị của cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên
chính phủ
|
|
|
18
|
1.008720
|
Chuyển đổi cơ sở giáo dục mầm
non tư thục do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên
chính phủ đề nghị sang cơ sở giáo dục mầm non tư thục hoạt động không vì lợi
nhuận
|
|
|
19
|
1.008721
|
Chuyển đổi cơ sở giáo dục phổ
thông tư thục do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên
chính phủ đề nghị sang cơ sở giáo dục phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi
nhuận
|
|
|
20
|
1.013767
|
Giải thể, chấm dứt cơ sở giáo
dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông do cơ quan đại diện ngoại giao nước
ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ thành lập
|
|
|
IV
|
LĨNH VỰC THI, TUYỂN SINH
(03 TTHC)
|
|
1
|
1.005090
|
Xét tuyển sinh vào trường phổ
thông dân tộc nội trú
|
|
|
2
|
1.009394
|
Đăng ký xét tuyển học theo chế
độ cử tuyển
|
|
|
3
|
2.001806
|
Xét tuyển học sinh vào trường
dự bị đại học
|
|
|
V
|
LĨNH VỰC CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC
KHÁC (01 TTHC)
|
|
|
1.012960
|
Điều chỉnh, bổ sung, gia hạn
giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học
|
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH CẤP XÃ (03 TTHC)
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Ghi chú
|
|
I
|
GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC HỆ
THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN (03 TTHC)
|
|
1
|
1.014337
|
Đề nghị hỗ trợ chi phí học tập
trong cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục; trường tiểu học tư thục, trường
trung học cơ sở tư thục, cơ sở giáo dục thường xuyên tư thục; cơ sở giáo dục
mầm non, trường tiểu học, trung học cơ sở trong các trường đại học, cao đẳng,
viện nghiên cứu
|
|
|
2
|
1.014336
|
Đề nghị hỗ trợ chi phí học tập
trong cơ sở giáo dục mầm non công lập, cơ sở giáo dục phổ thông công lập, cơ
sở giáo dục công lập thực hiện chương trình giáo dục phổ thông
|
|
|
3
|
1.014335
|
Đề nghị miễn, giảm học phí
trong cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học tư thục và cơ sở
giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học thuộc tổ chức kinh tế, doanh
nghiệp nhà nước
|
|
Tổng số công bố: 47 TTHC
Trong đó:
- Cấp tỉnh: 44 TTHC
- Cấp xã: 03 TTHC
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG
LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN, LĨNH VỰC GIÁO DỤC
TRUNG HỌC, LĨNH VỰC GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO VỚI NƯỚC NGOÀI, LĨNH VỰC THI, TUYỂN SINH,
LĨNH VỰC CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC KHÁC THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH
CHÍNH TRONG PHẠM VI TOÀN TỈNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ
ĐÀO TẠO, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 2314/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
A. QUY TRÌNH
NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (40 TTHC)
I. LĨNH VỰC
GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN (10 TTHC)
Quy
trình số 01
1. Quy
trình giải quyết thủ tục hành chính: Đề nghị đánh giá, công nhận Đơn vị học
tập cấp tỉnh (2.002593)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay
đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ
ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày);
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01
ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Bộ phận tiếp nhận của Sở Giáo dục và Đào tạo (GDĐT) tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên (GDNN-GDTX)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Tiếp nhận hồ sơ, tham mưu
thành lập Hội đồng đánh giá. Trình lãnh đạo phê duyệt Quyết định thành lập Hội
đồng đánh giá;
Hội đồng đánh giá: Thẩm định,
thụ lý hồ sơ. Báo cáo kết quả thẩm định cho lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo;
- Có văn bản trả lời đơn vị
và nêu rõ lý đối với đơn vị không đủ điều kiện trình công nhận;
- Trình UBND tỉnh xem xét,
công nhận đối với đơn vị đủ điều kiện.
|
Chuyên viên Phòng GDNN-GDTX.
|
17,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Duyệt kết quả. Trình lãnh đạo
Sở
|
Lãnh đạo Phòng GDNN-GDTX
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Trình Ủy ban nhân dân (UBND)
tỉnh xem xét, công nhận đối với đơn vị đủ điều kiện.
|
Lãnh đạo Sở GDĐT;
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo
UBND tỉnh phê duyệt Quyết định Công nhận Đơn vị học tập cấp tỉnh (đối với đơn
vị đủ điều kiện)
|
Chuyên viên phòng Khoa giáo - Văn xã, Văn phòng UBND tỉnh
|
08 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Vào số văn bản, đóng dấu,
chuyển kết quả tới TTPVHCC
|
Văn thư UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng
ký)
|
Bộ phận tiếp nhận của Sở GDĐT tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC
|
30 ngày làm việc
|
Quy
trình số 02
2. Quy
trình giải quyết thủ tục hành chính: Đăng ký hỗ trợ tiền đóng học phí và
chi phí sinh hoạt đối với sinh viên học các ngành đào tạo giáo viên tại các đại
học, học viện, trường đại học, trường cao đẳng được phép đào tạo giáo viên (1.009002)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận của cơ sở giáo dục
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo cơ sở giáo dục
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Tiếp nhận hồ sơ, tham mưu tổ
chức xem xét đơn đề nghị hỗ trợ học tập; (cơ sở đào tạo giáo viên thống nhất
với cơ quan giao nhiệm vụ, đặt hàng để xác nhận và thông báo cho sinh viên sư
phạm được hưởng chính sách hỗ trợ thuộc đối tượng giao nhiệm vụ, đặt hàng và
xét duyệt các đối tượng hưởng chính sách hỗ trợ đối với sinh viên sư phạm
trong phạm vi chỉ tiêu Bộ Giáo dục và Đào tạo thông báo và không thuộc chỉ
tiêu đặt hàng)
|
Cơ sở giáo dục
|
13 ngày
|
|
Bước 4
|
Thông báo danh sách sinh viên
sư phạm được hưởng chính sách
|
Lãnh đạo Cơ sở giáo dục
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
Thực hiện việc chi trả
|
Cơ sở giáo dục
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC
|
15 ngày
|
Quy
trình số 03
3. Quy trình
giải quyết thủ tục hành chính: Hỗ trợ học tập đối với học sinh trung học phổ
thông các dân tộc thiểu số rất ít người (1.002982)
a) Đối với học sinh trung
học phổ thông học tại các cơ sở giáo dục ngoài công lập:
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay
đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ
ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày);
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01
ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Bộ phận tiếp nhận của Sở GDĐT tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Kế hoạch tài chính (KHTC)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Tiếp nhận hồ sơ, tham mưu tổ
chức xem xét đơn đề nghị hỗ trợ học tập, lập và phê duyệt danh sách đối tượng
được hưởng, niêm yết công khai danh sách đối tượng được hưởng, gửi báo cáo cơ
quan quản lý cấp trên trực tiếp và thực hiện việc chi trả
|
Chuyên viên Phòng KHTC
|
6,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Duyệt kết quả hồ sơ thủ tục
hành chính. Trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng KHTC
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả hồ sơ thủ tục
hành chính
|
Lãnh đạo Sở GDĐT
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào số văn bản, đóng dấu,
chuyển kết quả tới TTPVHCC
|
Văn thư Sở GDĐT
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng
ký)
|
Bộ phận tiếp nhận của Sở GDĐT tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian thực hiện:
|
10 ngày làm việc
|
b) Đối với học sinh trung
học phổ thông học tại các cơ sở giáo dục công lập:
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận của cơ sở giáo dục
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo cơ sở giáo dục
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Tiếp nhận hồ sơ, tham mưu tổ
chức xem xét đơn đề nghị hỗ trợ học tập, lập và phê duyệt danh sách đối tượng
được hưởng, niêm yết công khai danh sách đối tượng được hưởng, gửi báo cáo cơ
quan quản lý cấp trên trực tiếp và thực hiện việc chi trả
|
Cơ sở giáo dục
|
7,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Gửi báo cáo cơ quan quản lý cấp
trên trực tiếp
|
Lãnh đạo Cơ sở giáo dục
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Vào số văn bản, đóng dấu
|
Văn thư Cơ sở giáo dục
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Thực hiện việc chi trả
|
Cơ sở giáo dục
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC
|
10 ngày làm việc
|
Quy
trình số 04
4. Quy
trình giải quyết thủ tục hành chính: Thông báo đủ điều kiện tổ chức bồi dưỡng
tiếng dân tộc thiểu số (2.002756)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay
đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ
ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày);
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01
ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Bộ phận tiếp nhận của Sở GDĐT tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng GDNN-GDTX
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Tiếp nhận hồ sơ, tham mưu
thành lập Hội đồng đánh giá. Kiểm tra xác minh Đề án tổ chức bồi dưỡng tiếng
dân tộc thiểu số.
|
Chuyên viên Phòng GDNN-GDTX.
|
08 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Duyệt kết quả. Trình lãnh đạo
Sở
|
Lãnh đạo Phòng GDNN-GDTX
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Trình UBND tỉnh xem xét,
thông báo việc đủ điều kiện để các đơn vị triển khai thực hiện đề án.
|
Lãnh đạo Sở GDĐT;
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo
UBND tỉnh phê duyệt thông báo việc đủ điều kiện để các đơn vị triển khai thực
hiện đề án.
|
Chuyên viên phòng Khoa giáo - Văn xã, Văn phòng UBND tỉnh
|
04 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển
kết quả tới TTPVHCC
|
Văn thư UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng
ký)
|
Bộ phận tiếp nhận của Sở GDĐT tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian thực hiện:
|
16 ngày làm việc
|
Quy
trình số 05
5. Quy
trình giải quyết thủ tục hành chính: Chấm dứt hoạt động của Đề án dạy và học
bằng tiếng nước ngoài (2.002813)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay
đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ
ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày);
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01
ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Bộ phận tiếp nhận của Sở GDĐT tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Tổ chức cán bộ (TCCB)
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Tiếp nhận hồ sơ, tham mưu tổ
chức xem xét
|
Chuyên viên Phòng TCCB
|
1,25 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Duyệt kết quả hồ sơ thủ tục
hành chính. Trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng TCCB
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả hồ sơ thủ tục
hành chính
|
Lãnh đạo Sở GDĐT;
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào số văn bản, đóng dấu,
chuyển kết quả tới TTPVHCC
|
Văn thư Sở GDĐT
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết TTHC cho
tổ chức, cá nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký)
|
Bộ phận tiếp nhận của Sở GDĐT tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian thực hiện:
|
03 ngày làm việc
|
Quy
trình số 06
6. Quy trình
giải quyết thủ tục hành chính: Phê duyệt Đề án dạy và học bằng tiếng nước
ngoài (2.002811)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay
đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ
ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày);
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01
ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Bộ phận tiếp nhận của Sở GDĐT tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng TCCB
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Tiếp nhận hồ sơ, tham mưu tổ
chức xem xét
|
Chuyên viên Phòng TCCB
|
8,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Duyệt kết quả hồ sơ thủ tục
hành chính. Trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng TCCB
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả hồ sơ thủ tục
hành chính
|
Lãnh đạo Sở GDĐT;
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào số văn bản, đóng dấu,
chuyển kết quả tới TTPVHCC
|
Văn thư Sở GDĐT
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng
ký)
|
Bộ phận tiếp nhận của Sở GDĐT tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian thực hiện:
|
12 ngày làm việc
|
Quy
trình số 07
7. Quy
trình giải quyết thủ tục hành chính: Đề nghị hỗ trợ chi phí học tập trong
trường trung học phổ thông tư thục, cơ sở giáo dục thường xuyên tư thục, trường
trung học phổ thông trong các trường đại học, cao đẳng, viện nghiên cứu (1.014334)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính xác,
đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu
trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu
trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy;
cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến
cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày
làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển
hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày
làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Bộ phận tiếp nhận của Sở GDĐT tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Kế hoạch tài chính (KHTC)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Tiếp nhận hồ sơ, tham mưu
thành lập tổ thẩm định;
- Thẩm định hồ sơ;
- Tổng hợp kết quả hồ sơ thủ
tục hành chính
|
Chuyên viên Phòng KHTC
|
6,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Duyệt kết quả hồ sơ thủ tục
hành chính. Trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng KHTC
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả hồ sơ thủ tục
hành chính
|
Lãnh đạo Sở GDĐT;
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào số văn bản, đóng dấu,
chuyển kết quả tới TTPVHCC
|
Văn thư Sở GDĐT
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng
ký)
|
Bộ phận tiếp nhận của Sở GDĐT tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian thực hiện:
|
10 ngày làm việc
|
Quy
trình số 08
8. Quy trình
giải quyết thủ tục hành chính: Gia hạn hoặc điều chỉnh Đề án dạy và học bằng
tiếng nước ngoài (2.002812)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay
đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ
ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày);
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01
ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Bộ phận tiếp nhận của Sở GDĐT tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng TCCB
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Tiếp nhận hồ sơ, tham mưu tổ
chức xem xét
|
Chuyên viên Phòng TCCB
|
5,25 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Duyệt kết quả hồ sơ thủ tục
hành chính. Trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng TCCB
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả hồ sơ thủ tục
hành chính
|
Lãnh đạo Sở GDĐT;
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào số văn bản, đóng dấu,
chuyển kết quả tới TTPVHCC
|
Văn thư Sở GDĐT
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng
ký)
|
Bộ phận tiếp nhận của Sở GDĐT tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian thực hiện:
|
05 ngày làm việc
|
Quy
trình số 09
9. Quy
trình giải quyết thủ tục hành chính: Đề nghị miễn, giảm học phí trong cơ sở
giáo dục nghề nghiệp và cơ sở giáo dục đại học công lập (1.014333)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận của cơ sở giáo dục
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo cơ sở giáo dục
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Tiếp nhận hồ sơ, tham mưu tổ
chức xem xét đơn đề nghị hỗ trợ học tập, lập và phê duyệt danh sách đối tượng
được hưởng, niêm yết công khai danh sách đối tượng được hưởng, gửi báo cáo cơ
quan quản lý cấp trên trực tiếp và thực hiện việc chi trả
|
Cơ sở giáo dục
|
7,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Gửi báo cáo cơ quan quản lý cấp
trên trực tiếp
|
Lãnh đạo Cơ sở giáo dục
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Vào số văn bản, đóng dấu
|
Văn thư Cơ sở giáo dục
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Thực hiện việc chi trả
|
Cơ sở giáo dục
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian thực hiện:
|
10 ngày làm việc
|
Quy
trình số 10
10. Quy
trình giải quyết thủ tục hành chính: Xếp hạng Trung tâm giáo dục thường xuyên
(1.000729)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay
đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ
ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày);
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01
ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Bộ phận tiếp nhận của Sở GDĐT tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng GDNN-GDTX
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Tiếp nhận hồ sơ đề nghị xếp hạng
của trung tâm giáo dục thường xuyên, chủ trì phối hợp với sở nội vụ tổ chức thẩm
định; trình Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh quyết định xếp hạng trung tâm
giáo dục thường xuyên.
|
Chuyên viên Phòng GDNN-GDTX.
|
15,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Duyệt kết quả. Trình lãnh đạo
Sở
|
Lãnh đạo Phòng GDNN-GDTX
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Trình Chủ tịch Uỷ ban nhân
dân cấp tỉnh quyết định xếp hạng trung tâm giáo dục thường xuyên.
|
Lãnh đạo Sở GDĐT;
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo
UBND tỉnh phê duyệt quyết định xếp hạng trung tâm giáo dục thường xuyên.
|
Chuyên viên phòng Khoa giáo- Văn xã, Văn phòng UBND tỉnh
|
04 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Vào số văn bản, đóng dấu,
chuyển kết quả tới TTPVHCC
|
Văn thư Sở UBND Tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng
ký)
|
Bộ phận tiếp nhận của Sở GDĐT tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian thực hiện:
|
24 ngày làm việc
|
II. LĨNH
VỰC GIÁO DỤC TRUNG HỌC (10 TTHC)
Quy
trình số 11
11. Quy
trình giải quyết 03 thủ tục hành chính:
11.1. Chuyển
trường đối với học sinh trung học phổ thông (2.002478)
11.2. Tiếp nhận học sinh trung
học phổ thông Việt Nam về nước (2.002479)
11.3. Tiếp nhận học sinh trung
học phổ thông người nước ngoài (2.002480)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay
đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ
ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày);
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01
ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Bộ phận tiếp nhận của Sở GDĐT tại Trung tâm TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các
xã, phường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Giáo dục Phổ thông và Mầm non (GDPT&MN)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Tiếp nhận hồ sơ, tham mưu tổ
chức xem xét
|
Chuyên viên Phòng GDPT&MN
|
11,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Duyệt kết quả hồ sơ thủ tục
hành chính. Trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng GDPT&MN
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả hồ sơ thủ tục
hành chính
|
Lãnh đạo Sở GDĐT;
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào số văn bản, đóng dấu,
chuyển kết quả tới TTPVHCC
|
Văn thư Sở GDĐT
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng
ký)
|
Bộ phận tiếp nhận của Sở GDĐT tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian thực hiện:
|
15 ngày làm việc
|
Quy
trình số 12
12. Quy
trình giải quyết thủ tục hành chính: Cho phép trường trung học phổ thông,
trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông hoạt
động giáo dục trở lại (1.012954)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay
đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ
ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày);
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01
ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Bộ phận tiếp nhận của Sở GDĐT tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
(TTPVHCC) tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng TCCB
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Tiếp nhận hồ sơ, tham mưu tổ
chức xem xét
|
Chuyên viên Phòng TCCB
|
5,25 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Duyệt kết quả hồ sơ thủ tục
hành chính. Trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng TCCB
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả hồ sơ thủ tục
hành chính
|
Lãnh đạo Sở GDĐT;
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào số văn bản, đóng dấu,
chuyển kết quả tới TTPVHCC
|
Văn thư Sở GDĐT
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng
ký)
|
Bộ phận tiếp nhận của Sở GDĐT tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian thực hiện:
|
07 ngày làm việc
|
Quy
trình số 13
13. Quy
trình giải quyết thủ tục hành chính: Giải thể trường trung học phổ thông,
trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông
(theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lập trường) (1.012956)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay
đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ
ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày);
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01
ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Bộ phận tiếp nhận của Sở GDĐT tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Tổ chức cán bộ (TCCB)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Tiếp nhận hồ sơ, tham mưu thẩm
định, tham mưu quyết định việc giải thể trường trung học phổ thông; nếu chưa
quyết định giải thể thì thông báo bằng văn bản cho cơ quan, tổ chức, cá nhân
đề nghị giải thể và nêu rõ lý do
|
Chuyên viên Phòng TCCB
|
11,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Duyệt kết quả. Trình lãnh đạo
Sở
|
Lãnh đạo Phòng TCCB
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Trình UBND tỉnh xem xét quyết
định việc giải thể trường trung học phổ thông.
|
Lãnh đạo Sở GDĐT;
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo
UBND tỉnh phê duyệt thông báo việc đủ điều kiện để các đơn vị triển khai thực
hiện đề án.
|
Chuyên viên phòng Khoa giáo - Văn xã, Văn phòng UBND tỉnh
|
04 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Vào số văn bản, đóng dấu,
chuyển kết quả tới TTPVHCC
|
Văn thư UBND Tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng
ký)
|
Bộ phận tiếp nhận của Sở GDĐT tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian thực hiện:
|
20 ngày làm việc
|
Quy
trình số 14
14. Quy
trình giải quyết 02 thủ tục hành chính:
14.1. Thành
lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều
cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông (1.012944)
14.2. Sáp nhập, chia, tách trường
trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung
học phổ thông (1.012955)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay
đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ
ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày);
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01
ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Bộ phận tiếp nhận của Sở GDĐT tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Tổ chức cán bộ (TCCB)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Tiếp nhận hồ sơ, tham mưu tổ
chức thẩm định các điều kiện, lập báo cáo thẩm định gửi Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
|
Chuyên viên Phòng TCCB
|
16,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Duyệt kết quả. Trình lãnh đạo
Sở
|
Lãnh đạo Phòng TCCB
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Trình UBND tỉnh xem xét quyết
định việc thành lập hoặc cho phép thành lập; Sáp nhập, chia, tách trường trung
học nếu đủ điều kiện; nếu chưa đủ điều kiện thì thông báo bằng văn bản cho cơ
quan, tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập hoặc cho phép thành lập trường và
nêu rõ lý do.
|
Lãnh đạo Sở GDĐT;
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo
UBND tỉnh phê duyệt thông báo việc đủ điều kiện để các đơn vị triển khai thực
hiện đề án.
|
Chuyên viên phòng Khoa giáo - Văn xã, Văn phòng UBND tỉnh
|
04 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Vào số văn bản, đóng dấu,
chuyển kết quả tới TTPVHCC
|
Văn thư UBND Tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng
ký)
|
Bộ phận tiếp nhận của Sở GDĐT tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian thực hiện:
|
25 ngày làm việc
|
Quy
trình số 15
15. Quy
trình giải quyết thủ tục hành chính: Cho phép trường trung học phổ thông,
trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông hoạt
động giáo dục (1.012953)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay
đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ
ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày);
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01
ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Bộ phận tiếp nhận của Sở GDĐT tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng TCCB
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Tiếp nhận hồ sơ, tham mưu tổ
chức xem xét
|
Chuyên viên Phòng TCCB
|
20,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Duyệt kết quả hồ sơ thủ tục
hành chính. Trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng TCCB
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả hồ sơ thủ tục
hành chính
|
Lãnh đạo Sở GDĐT;
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào số văn bản, đóng dấu,
chuyển kết quả tới TTPVHCC
|
Văn thư Sở GDĐT
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng
ký)
|
Bộ phận tiếp nhận của Sở GDĐT tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian thực hiện:
|
25 ngày làm việc
|
III. LĨNH
VỰC GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO VỚI NƯỚC NGOÀI (20 TTHC)
Quy
trình số 16
16. Quy
trình giải quyết thủ tục hành chính: Phê duyệt liên kết giáo dục (1.001499)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính xác,
đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu
trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu
trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy;
cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến
cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày
làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển
hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày
làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Bộ phận tiếp nhận của Sở GDĐT tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng TCCB
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Tiếp nhận hồ sơ, tham mưu tổ
chức xem xét
|
Chuyên viên Phòng TCCB
|
35,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Duyệt kết quả hồ sơ thủ tục
hành chính. Trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng TCCB
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả hồ sơ thủ tục
hành chính
|
Lãnh đạo Sở GDĐT;
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào số văn bản, đóng dấu,
chuyển kết quả tới TTPVHCC
|
Văn thư Sở GDĐT
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng
ký)
|
Bộ phận tiếp nhận của Sở GDĐT tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian thực hiện:
|
40 ngày làm việc
|
Quy
trình số 17
17. Quy
trình giải quyết thủ tục hành chính: Gia hạn, điều chỉnh hoạt động liên kết
giáo dục (1.001497)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay
đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ
ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày);
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01
ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Bộ phận tiếp nhận của Sở GDĐT tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên (GDNN-GDTX)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Tiếp nhận hồ sơ, tham mưu tổ
chức xem xét
|
Chuyên viên Phòng GDNN-GDTX
|
07 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Duyệt kết quả hồ sơ thủ tục
hành chính. Trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng GDNN-GDTX
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả hồ sơ thủ tục
hành chính
|
Lãnh đạo Sở GDĐT;
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào số văn bản, đóng dấu,
chuyển kết quả tới TTPVHCC
|
Văn thư Sở GDĐT
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng
ký)
|
Bộ phận tiếp nhận của Sở GDĐT tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian thực hiện:
|
10 ngày làm việc
|
Quy
trình số 18
18. Quy
trình giải quyết thủ tục hành chính: Chấm dứt hoạt động liên kết giáo dục
theo đề nghị của các bên liên kết (1.001496)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính xác,
đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu
trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu
trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy;
cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến
cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày
làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển
hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày
làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Bộ phận tiếp nhận của Sở GDĐT tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo GDNN-GDTX
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Tiếp nhận hồ sơ, tham mưu tổ
chức xem xét
|
Chuyên viên Phòng GDNN-GDTX
|
12 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Duyệt kết quả hồ sơ thủ tục
hành chính. Trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng GDNN-GDTX
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả hồ sơ thủ tục
hành chính
|
Lãnh đạo Sở GDĐT;
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào số văn bản, đóng dấu,
chuyển kết quả tới TTPVHCC
|
Văn thư Sở GDĐT
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng
ký)
|
Bộ phận tiếp nhận của Sở GDĐT tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian thực hiện:
|
15 ngày làm việc
|
Quy
trình số 19
19. Quy
trình giải quyết 02 thủ tục hành chính:
19.1. Cho
phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư
nước ngoài tại Việt Nam (1.000939)
19.2. Giải thể cơ sở giáo dục mầm
non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam (1.000716)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay
đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ
ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày);
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01
ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Bộ phận tiếp nhận của Sở GDĐT tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng TCCB
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Tiếp nhận hồ sơ, tham mưu tổ
chức thẩm định các điều kiện, lập báo cáo thẩm định gửi Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
|
Chuyên viên Phòng TCCB
|
21,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Duyệt kết quả. Trình lãnh đạo
Sở
|
Lãnh đạo Phòng TCCB
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Trình UBND tỉnh xem xét quyết
định
|
Lãnh đạo Sở GDĐT;
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo
UBND tỉnh phê duyệt
|
Chuyên viên phòng Khoa giáo - Văn xã, Văn phòng UBND tỉnh
|
04 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Vào số văn bản, đóng dấu,
chuyển kết quả tới TTPVHCC
|
Văn thư UBND Tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng
ký)
|
Bộ phận tiếp nhận của Sở GDĐT tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian thực hiện:
|
30 ngày làm việc
|
Quy
trình số 20
20. Quy
trình giải quyết 02 thủ tục hành chính:
20.1. Cho
phép hoạt động giáo dục trở lại đối với cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn;cơ sở
giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt
Nam (1.001495)
20.2. Bổ sung, điều chỉnh quyết
định cho phép hoạt động giáo dục đối với cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn; cơ
sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt
Nam (1.000718)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay
đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ
ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày);
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01
ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Bộ phận tiếp nhận của Sở GDĐT tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo GDNN-GDTX
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Tiếp nhận hồ sơ, tham mưu tổ
chức xem xét
|
Chuyên viên Phòng GDNN-GDTX
|
17 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Duyệt kết quả hồ sơ thủ tục
hành chính. Trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng GDNN-GDTX
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả hồ sơ thủ tục
hành chính
|
Lãnh đạo Sở GDĐT;
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào số văn bản, đóng dấu,
chuyển kết quả tới TTPVHCC
|
Văn thư Sở GDĐT
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng
ký)
|
Bộ phận tiếp nhận của Sở GDĐT tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian thực hiện:
|
20 ngày làm việc
|
Quy
trình số 21
21. Quy
trình giải quyết thủ tục hành chính: Đăng ký hoạt động của Văn phòng đại diện
giáo dục nước ngoài tại Việt Nam (1.001492)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay
đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ
ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày);
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01
ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Bộ phận tiếp nhận của Sở GDĐT tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng GDNN-GDTX
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Tiếp nhận hồ sơ, tham mưu tổ
chức xem xét
|
Chuyên viên Phòng GDNN-GDTX
|
07 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Duyệt kết quả hồ sơ thủ tục hành
chính. Trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng GDNN-GDTX
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả hồ sơ thủ tục
hành chính
|
Lãnh đạo Sở GDĐT;
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào số văn bản, đóng dấu,
chuyển kết quả tới TTPVHCC
|
Văn thư Sở GDĐT
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng
ký)
|
Bộ phận tiếp nhận của Sở GDĐT tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian thực hiện:
|
10 ngày làm việc
|
Quy
trình số 22
22. Quy
trình giải quyết 02 thủ tục hành chính:
22.1. Chấm
dứt hoạt động cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt
Nam (1.001493)
22.2. Cho phép hoạt động giáo dục
đối với cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn; cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục
phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam (1.006446)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính xác,
đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu
trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu
trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy;
cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến
cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày
làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển
hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày
làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Bộ phận tiếp nhận của Sở GDĐT tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng GDNN-GDTX
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Tiếp nhận hồ sơ, tham mưu tổ
chức xem xét
|
Chuyên viên Phòng GDNN-GDTX
|
25,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Duyệt kết quả hồ sơ thủ tục
hành chính. Trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng GDNN-GDTX
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả hồ sơ thủ tục
hành chính
|
Lãnh đạo Sở GDĐT;
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào số văn bản, đóng dấu,
chuyển kết quả tới TTPVHCC
|
Văn thư Sở GDĐT
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng
ký)
|
Bộ phận tiếp nhận của Sở GDĐT tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian thực hiện:
|
30 ngày làm việc
|
Quy
trình số 23
23. Quy
trình giải quyết 04 thủ tục hành chính:
23.1. Chuyển
đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do nhà đầu tư nước ngoài đầu
tư sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi
nhuận (1.008722)
23.2. Chuyển đổi trường trung học
phổ thông tư thục, trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất
là trung học phổ thông do nhà đầu tư trong nước đầu tư; cơ sở giáo dục phổ
thông tư thục do nhà đầu tư nước ngoài đầu tư sang trường phổ thông tư thục hoạt
động không vì lợi nhuận (1.008723)
23.3. Phê duyệt liên kết tổ chức
thi cấp chứng chỉ năng lực ngoại ngữ của nước ngoài (2.000729)
23.4. Giải thể, chấm dứt cơ sở
giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông do cơ quan đại diện ngoại giao nước
ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ thành lập (1.013767)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay
đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ
ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày);
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01
ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Bộ phận tiếp nhận của Sở GDĐT tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng (TCCB
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Tiếp nhận hồ sơ, tham mưu tổ
chức thẩm định hồ sơ, trình UBND tỉnh quyết định
|
Chuyên viên Phòng TCCB
|
11,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Duyệt kết quả. Trình lãnh đạo
Sở
|
Lãnh đạo Phòng TCCB
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Trình UBND tỉnh xem xét quyết
định
|
Lãnh đạo Sở GDĐT;
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo
UBND tỉnh phê duyệt
|
Chuyên viên phòng Khoa giáo-Văn xã, Văn phòng UBND tỉnh
|
04 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Vào số văn bản, đóng dấu,
chuyển kết quả tới TTPVHCC
|
Văn thư UBND Tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng
ký)
|
Bộ phận tiếp nhận của Sở GDĐT tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian thực hiện:
|
20 ngày làm việc
|
Quy
trình số 24
24. Quy
trình giải quyết 06 thủ tục hành chính:
24.1. Sửa
đổi, bổ sung, gia hạn Quyết định cho phép thành lập Văn phòng đại diện giáo dục
nước ngoài tại Việt Nam (2.000680)
24.2. Thành lập văn phòng đại
diện của cơ sở giáo dục nước ngoài tại Việt Nam (2.000451)
24.3. Chấm dứt hoạt động Văn
phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam theo đề nghị của tổ chức, cơ sở
giáo dục nước ngoài thành lập văn phòng đại diện (1.001501)
24.4. Cho phép thành lập cơ sở
giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt
Nam theo đề nghị của cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế
liên chính phủ (2.000545)
24.5. Chuyển đổi cơ sở giáo dục
mầm non tư thục do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên
chính phủ đề nghị sang cơ sở giáo dục mầm non tư thục hoạt động không vì lợi
nhuận (1.008720)
24.6. Chuyển đổi cơ sở giáo dục
phổ thông tư thục do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế
liên chính phủ đề nghị sang cơ sở giáo dục phổ thông tư thục hoạt động không vì
lợi nhuận (1.008721)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay
đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ
ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày);
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01
ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Bộ phận tiếp nhận của Sở GDĐT tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng TCCB
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính
hợp lệ của hồ sơ và gửi hồ sơ xin ý kiến của các cơ quan, đơn vị có liên
quan; nhận được công văn xin ý kiến của cơ quan tiếp nhận hồ sơ, cơ quan, đơn
vị được hỏi ý kiến phải có văn bản trả lời;
|
Chuyên viên Phòng TCCB
|
14 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lập báo cáo thẩm định; nếu đủ
điều kiện thì Sở Giáo dục và Đào tạo trình Chủ tịch UBND tỉnh quyết định
|
Chuyên viên Phòng TCCB
|
7,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Duyệt kết quả. Trình lãnh đạo
Sở
|
Lãnh đạo Phòng TCCB
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Trình UBND tỉnh xem xét quyết
định
|
Lãnh đạo Sở GDĐT;
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo
UBND tỉnh phê duyệt
|
Chuyên viên phòng Khoa giáo - Văn xã, Văn phòng UBND tỉnh
|
04 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Vào số văn bản, đóng dấu,
chuyển kết quả tới TTPVHCC
|
Văn thư UBND Tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng
ký)
|
Bộ phận tiếp nhận của Sở GDĐT tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian thực hiện:
|
30 ngày làm việc
|
IV. LĨNH
VỰC THI, TUYỂN SINH (01 TTHC)
Quy
trình số 25
25. Quy
trình giải quyết thủ tục hành chính: Đăng ký xét tuyển học theo chế độ cử
tuyển (1.009394)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay
đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ
ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày);
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01
ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Bộ phận tiếp nhận của Sở GDĐT tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng GDNN-GDTX
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Tiếp nhận hồ sơ, tham mưu
thành lập Hội đồng đánh giá. Trình lãnh đạo phê duyệt Quyết định thành lập Hội
đồng đánh giá; Hội đồng đánh giá: Thẩm định, thụ lý hồ sơ. Báo cáo kết quả thẩm
định cho lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo;
- Có văn bản trả lời đơn vị
và nêu rõ lý đối với đơn vị không đủ điều kiện trình công nhận;
- Trình UBND tỉnh xem xét,
công nhận đối với đơn vị đủ điều kiện.
|
Chuyên viên Phòng GDNN-GDTX.
|
19 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Duyệt kết quả. Trình lãnh đạo
Sở
|
Lãnh đạo Phòng GDNN-GDTX
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Trình UBND tỉnh xem xét, công
nhận đối với đơn vị đủ điều kiện.
|
Lãnh đạo Sở GDĐT;
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo
UBND tỉnh phê duyệt Quyết định Công nhận Đơn vị học tập cấp tỉnh (đối với đơn
vị đủ điều kiện)
|
Chuyên viên phòng Khoa giáo - Văn xã, Văn phòng UBND tỉnh
|
3,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Vào số văn bản, đóng dấu,
chuyển kết quả tới TTPVHCC
|
Văn thư UBND Tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng
ký)
|
Bộ phận tiếp nhận của Sở GDĐT tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian thực hiện:
|
28 ngày làm việc
|
V. LĨNH VỰC
CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC KHÁC (01 TTHC)
Quy
trình số 26
26. Quy
trình giải quyết thủ tục hành chính: Điều chỉnh, bổ sung, gia hạn giấy chứng
nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học (1.012960)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay
đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ
ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày);
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01
ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Bộ phận tiếp nhận của Sở GDĐT tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng TCCB
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Tiếp nhận hồ sơ, tham mưu tổ
chức xem xét
|
Chuyên viên Phòng TCCB
|
17 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Duyệt kết quả hồ sơ thủ tục
hành chính. Trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng TCCB
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả hồ sơ thủ tục
hành chính
|
Lãnh đạo Sở GDĐT;
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào số văn bản, đóng dấu,
chuyển kết quả tới TTPVHCC
|
Văn thư Sở GDĐT
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng
ký)
|
Bộ phận tiếp nhận của Sở GDĐT tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian thực hiện:
|
20 ngày làm việc
|
B. QUY TRÌNH
GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (03 TTHC)
I. LĨNH
VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN (03 TTHC)
Quy
trình số 27
27. Quy
trình giải quyết thủ tục hành chính: Đề nghị hỗ trợ chi phí học tập trong
cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục; trường tiểu học tư thục, trường trung
học cơ sở tư thục, cơ sở giáo dục thường xuyên tư thục; cơ sở giáo dục mầm non,
trường tiểu học, trung học cơ sở trong các trường đại học, cao đẳng, viện
nghiên cứu (1.014337)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Cha mẹ (hoặc người giám hộ) trẻ em mầm non, học sinh tiểu học, học sinh
trung học cơ sở, học viên theo học chương trình giáo dục phổ thông cấp trung
học cơ sở tại cơ sở giáo dục thường xuyên tư thục thuộc đối tượng được hỗ trợ
chi phí học tập nộp hồ sơ cho cơ sở giáo dục
|
Cha mẹ (hoặc người giám hộ) trẻ em mầm non, học sinh tiểu học, học sinh
trung học cơ sở, học viên theo học chương trình giáo dục phổ thông cấp trung
học cơ sở tại cơ sở giáo dục thường xuyên tư thục thuộc đối tượng được hỗ trợ
chi phí học tập nộp hồ sơ cho cơ sở giáo dục
|
Thực hiện theo Quy định tại Nghị định
|
|
Bước 2
|
Tiếp nhận hồ sơ; Hiệu trưởng nhà trường có trách nhiệm lập danh sách
người học được hỗ trợ học phí; Tổng hợp gửi UBND cấp xã, phường thẩm định,
phê duyệt
|
Cơ sở giáo dục
|
Thực hiện theo Quy định tại Nghị định
|
|
Bước 3
|
Gửi kết quả tổng hợp về UBND cấp xã, phường thẩm định, phê duyệt
|
Cơ sở giáo dục
|
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận
và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân
được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn,
chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo
quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp
tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền
để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Bộ phận tiếp nhận của Sở GDĐT tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Văn hóa - Xã hội
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Thẩm định báo cáo, hồ sơ; tham mưu Báo cáo Lãnh đạo UBND xã kết quả thẩm
định; Trình Chủ tịch UBND xã Quyết định
|
Công chức Văn hóa - Xã hội
|
07 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Duyệt kết quả hồ sơ thủ tục hành chính. Trình lãnh đạo UBND xã phê duyệt,
|
Lãnh đạo phòng Văn hoá - Xã hội
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Phê duyệt kết quả hồ sơ thủ tục hành chính
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC
|
Văn thư UBND cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 10
|
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu công ích tùy theo đăng ký)
|
Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian thực hiện:
|
10 ngày làm việc
|
Quy
trình số 28
28. Quy
trình giải quyết thủ tục hành chính: Đề nghị hỗ trợ chi phí học tập trong
cơ sở giáo dục mầm non công lập, cơ sở giáo dục phổ thông công lập, cơ sở giáo
dục công lập thực hiện chương trình giáo dục phổ thông (1.014336)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận của cơ sở giáo dục
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo cơ sở giáo dục
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Tiếp nhận hồ sơ, tham mưu tổ
chức thẩm định hồ sơ và phê duyệt danh sách người học được hỗ trợ chi phí học
tập
|
Cơ sở giáo dục
|
7,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
phê duyệt danh sách người học
được hỗ trợ chi phí học tập
|
Lãnh đạo Cơ sở giáo dục
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Vào số văn bản, đóng dấu
|
Văn thư Cơ sở giáo dục
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Thực hiện việc chi trả
|
Cơ sở giáo dục
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian thực hiện:
|
10 ngày làm việc
|
Quy
trình số 29
29. Quy
trình giải quyết thủ tục hành chính: Đề nghị miễn, giảm học phí trong cơ sở
giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học tư thục và cơ sở giáo dục nghề
nghiệp, cơ sở giáo dục đại học thuộc tổ chức kinh tế, doanh nghiệp nhà nước
(1.014335)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính xác,
đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu
trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu
trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy;
cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến
cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày
làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển
hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày
làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Bộ phận tiếp nhận của Sở GDĐT tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Văn hóa - Xã hội
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định báo cáo, hồ sơ;
tham mưu Báo cáo Lãnh đạo UBND xã kết quả thẩm định; Trình Chủ tịch UBND xã
Quyết định
|
Công chức Văn hóa - Xã hội
|
07 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Duyệt kết quả hồ sơ thủ tục
hành chính. Trình lãnh đạo UBND xã phê duyệt,
|
Lãnh đạo phòng Văn hoá - Xã hội
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả hồ sơ thủ tục
hành chính
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào số văn bản, đóng dấu,
chuyển kết quả đến TTPVHCC
|
Văn thư UBND cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng
ký)
|
Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
|
10 ngày làm việc
|
Quyết định 2314/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân, Giáo dục trung học, Giáo dục, đào tạo với nước ngoài, Thi, tuyển sinh, Các cơ sở giáo dục khác thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi toàn tỉnh thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2314/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân, Giáo dục trung học, Giáo dục, đào tạo với nước ngoài, Thi, tuyển sinh, Các cơ sở giáo dục khác thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi toàn tỉnh thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
Văn bản liên quan
Ban hành:
16/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/02/2026
Ban hành:
14/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/02/2026
Ban hành:
17/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/02/2026
Ban hành:
16/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/10/2025
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
22/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/09/2025
Ban hành:
24/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/08/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
19/11/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/02/2026
183
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|