|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên
thủ tục hoặc nhóm TTHC
|
Văn bản,
quy định kiến nghị đơn giản hóa
|
Nội
dung đề xuất đơn giản hóa
|
|
I
|
Lĩnh vực Quản lý bán hàng đa cấp
|
|
|
1
|
2.000309
|
Đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp
tại địa phương
|
Bỏ điểm b, khoản 1, Điều 21 của
Nghị định 40/2018/NĐ-CP về quản lý hoạt động kinh doanh theo phương thức đa
cấp.
|
Bỏ bản sao giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương.
|
|
2
|
2.000609
|
Thông báo tổ chức hội nghị, hội
thảo, đào tạo về bán hàng đa cấp
|
Bỏ điểm c, khoản 1, Điều 27 của
Nghị định 40/2018/NĐ-CP về quản lý hoạt động kinh doanh theo phương thức đa
cấp
|
Bỏ Hợp đồng thuê khoán của doanh
nghiệp, trong đó quy định rõ quyền hạn, trách nhiệm, nội dung báo cáo của báo
cáo viên.
|
|
3
|
2.000619
|
Thông báo chấm dứt hoạt động bán
hàng đa cấp tại địa phương
|
Bỏ khoản 3, Điều 25 của Nghị định 40/2018/NĐ-CP
về quản lý hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp.
|
Giảm 03 ngày làm việc, thời gian
giải quyết thủ tục hành chính: “Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định” xuống còn “Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định”.
|
|
4
|
2.000631
|
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung
hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương
|
Bỏ điểm b, khoản 2, Điều 22 của
Nghị định 40/2018/NĐ-CP về quản lý hoạt động kinh doanh theo phương thức đa
cấp.
|
Bỏ bản sao giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương.
|
|
II
|
Lĩnh vực bán buôn rượu
|
|
|
5
|
2.001624
|
Thủ tục cấp sửa đổi, bổ sung giấy
phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
Bỏ điểm b, khoản 2, Điều 26 của
Nghị định số 105/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ về kinh doanh rượu; Nghị
định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.
|
Bỏ Bản sao Giấy phép đã được cấp.
|
|
6
|
2.000636
|
Thủ tục cấp lại giấy phép bán buôn
rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
Bỏ điểm a, khoản 2, Điều 27 của
Nghị định số 105/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ về kinh doanh rượu; Nghị
định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.
|
Bãi bỏ 01 thành phần hồ sơ:
Bỏ Bản sao Giấy phép đã được cấp.
|
|
III
|
Lĩnh vực bán buôn sản phẩm thuốc
lá
|
|
7
|
2.000190
|
Thủ tục cấp lại giấy phép bán buôn
sản phẩm thuốc lá
|
Bỏ điểm b, khoản 2, Điều 38 của
Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành luật phòng chống tác hại của thuốc lá về kinh
doanh thuốc lá; Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của Chính phủ Sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư
kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương, Chính phủ
|
Bãi bỏ 01 thành phần hồ sơ:
Bỏ Bản sao Giấy phép đã được cấp.
|
|
8
|
2.000176
|
Thủ tục cấp sửa đổi bổ sung giấy
phép bán buôn sản phẩm thuốc lá
|
Bỏ điểm b, khoản 2, Điều 38 của
Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành luật phòng chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh
thuốc lá; Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của Chính phủ Sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh
doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.
|
Bãi bỏ 01 thành phần hồ sơ:
Bỏ Bản sao Giấy phép đã được cấp.
|
|
IV
|
Lĩnh vực Bảo vệ Người tiêu dùng
|
|
9
|
2.000191
|
Đăng ký hợp đồng theo mẫu, điều
kiện giao dịch chung thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương
|
Sửa đổi khoản 1, Điều 8 của Nghị định
55/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ
người tiêu dùng.
|
Giảm 09 ngày làm việc, thời gian giải quyết thủ tục hành
chính: “Trong thời hạn 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy
định” xuống còn “Trong thời hạn 21 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo
quy định”.
|
|
V
|
Lĩnh Xuất nhập khẩu
|
|
10
|
1.004155
|
Thủ tục cấp Mã số kinh doanh tạm
nhập, tái xuất hàng thực phẩm đông lạnh
|
Bỏ điểm b, d, đ khoản 1 Điều 27
Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ.
|
Bãi bỏ 03 thành phần hồ sơ:
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp: 01 bản sao có đóng dấu của doanh
nghiệp.
- Tài liệu chứng minh doanh nghiệp
sở hữu kho, bãi hoặc hợp đồng thuê kho, bãi phục vụ kinh doanh tạm nhập, tái
xuất thực phẩm đông lạnh theo quy định tại khoản 2 Điều 23 Nghị định số 69/2018/NĐ-CP:
01 bản sao.
- Văn bản của cơ quan điện lực nơi
doanh nghiệp có kho, bãi xác nhận về việc kho, bãi có đủ nguồn điện lưới để
vận hành cá công-ten-nơ lạnh theo sức chứa: 01 bản chính.
|
|
11
|
1.001238
|
Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do
(CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu
|
Sửa đổi điểm a khoản 3 Điều 11
Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ.
|
Bãi bỏ 01 thành phần hồ sơ:
- Giấy chứng nhận đầu tư hoặc giấy
chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp: 1 bản
sao có đóng dấu của thương nhân.
|
|
12
|
1.001104
|
Sửa đổi, bổ sung/cấp lại giấy
chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu
|
Sửa đổi khoản 3 Điều 11 Nghị định số
69/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ
|
Giảm 01 ngày làm việc, thời gian giải quyết thủ tục hành
chính: “Không quá 03 ngày làm việc, kể từ ngày thương nhân nộp hồ sơ đầy đủ, đúng
quy định” xuống còn “Không quá 02 ngày làm việc, kể từ ngày thương nhân nộp
hồ sơ đầy đủ, đúng quy định”.
|
|
VI
|
Lĩnh vực Thương mại Quốc tế
|
|
|
13
|
2.000255
|
Cấp giấy phép kinh doanh cho tổ
chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ
hàng hóa
|
Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 13
Nghị định 09/2018/NĐ-CP.
|
Giảm 03 ngày làm việc, thời gian
giải quyết thủ tục hành chính: “Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định” xuống còn “Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định”.
|
|
14
|
2.000370
|
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ
chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền nhập khẩu, quyền
phân phối bán buôn các hàng hóa là dầu, mỡ bôi trơn
|
Sửa đổi, bổ sung khoản 4, 5, 6
Điều 13 Nghị định 09/2018/NĐ-CP.
|
Giảm 09 ngày làm việc, thời gian
giải quyết thủ tục hành chính: “Trong thời hạn 28 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định” xuống còn “Trong thời hạn 19 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định”.
|
|
15
|
2.000362
|
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ
chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ các
hàng hóa là gạo; đường; vật phẩm ghi hình; sách, báo và tạp chí
|
Sửa đổi, bổ sung khoản 4, 5, 6
Điều 13 Nghị định 09/2018/NĐ-CP.
|
Giảm 09 ngày làm việc, thời gian giải
quyết thủ tục hành chính: “Trong thời hạn 28 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ theo quy định” xuống còn “Trong thời hạn 19 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định”.
|
|
16
|
2.000351
|
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ
chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện các dịch vụ khác quy định
tại khoản d, đ, e, g, h, i Điều 5 Nghị định 09/2018/NĐ-CP
|
Sửa đổi, bổ sung khoản 4, 5, 6
Điều 13 Nghị định 09/2018/NĐ-CP.
|
Giảm 09 ngày làm việc, thời gian giải
quyết thủ tục hành chính: “Trong thời hạn 28 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ theo quy định” xuống còn “Trong thời hạn 19 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định”.
|
|
17
|
2.000330
|
Điều chỉnh Giấy phép kinh doanh
cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
|
Sửa đổi, bổ sung khoản 4, 5, 6
Điều 13 Nghị định 09/2018/NĐ-CP.
|
Giảm 09 ngày làm việc, thời gian giải
quyết thủ tục hành chính: “Trong thời hạn 28 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ theo quy định” xuống còn “Trong thời hạn 19 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định”.
|
|
18
|
2.000272
|
Cấp giấy phép kinh doanh đồng thời
với giấy phép lập cơ sở bán lẻ được quy định tại Điều 20 Nghị định số
09/2018/NĐ-CP
|
Sửa đổi, bổ sung khoản 4, 5, 6
Điều 13 Nghị định 09/2018/NĐ-CP.
|
Giảm 06 ngày làm việc, thời gian giải
quyết thủ tục hành chính: “Trong thời hạn 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ theo quy định” xuống còn “Trong thời hạn 14 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định”.
|
|
19
|
2.000361
|
Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ thứ
nhất, cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp không phải
thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT)
|
Sửa đổi, bổ sung Điều 28 Nghị định
09/2018/NĐ-CP.
|
Giảm 06 ngày làm việc, thời gian
giải quyết thủ tục hành chính: “Trong thời hạn 20 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định” xuống còn “Trong thời hạn 14 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định”.
|
|
20
|
1.000774
|
Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ
ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp phải thực hiện thủ tục kiểm tra
nhu cầu kinh tế (ENT)
|
Sửa đổi, bổ sung Điều 29 Nghị định
09/2018/NĐ-CP.
|
Giảm 16,5 ngày làm việc, thời gian
giải quyết thủ tục hành chính: “Trong thời hạn 55 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định” xuống còn “Trong thời hạn 38,5 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định”.
|
|
21
|
2.000322
|
Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở
bán lẻ thứ nhất không nằm trong trung tâm thương mại
|
Sửa đổi, bổ sung Điều 32 Nghị định
09/2018/NĐ-CP.
|
Giảm 06 ngày làm việc, thời gian giải
quyết thủ tục hành chính: “Trong thời hạn 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ theo quy định” xuống còn “Trong thời hạn 14 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định”.
|
|
22
|
2.002166
|
Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở
bán lẻ khác và trường hợp cơ sở ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thay đổi loại
hình thành cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini
|
Sửa đổi, bổ sung Điều 32 Nghị định
09/2018/NĐ-CP.
|
Giảm 17,5 ngày làm việc, thời gian
giải quyết thủ tục hành chính: “Trong thời hạn 58 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định” xuống còn “Trong thời hạn 40,5 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định”.
|
|
23
|
2.000662
|
Cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ cho
phép cơ sở bán lẻ được tiếp tục hoạt động
|
Sửa đổi, bổ sung Điều 38 Nghị định
09/2018/NĐ-CP.
|
Giảm 16,5 ngày làm việc, thời gian
giải quyết thủ tục hành chính: “Trong thời hạn 55 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định” xuống còn “Trong thời hạn 38,5 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định”.
|
|
VII
|
Lĩnh vực Kinh doanh khí
|
|
24
|
2.001424
|
Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ
điều kiện thương nhân xuất nhập khẩu LPG
|
Bỏ bớt thành phần GCN đã được cấp
theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 45 Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày
15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh khí
|
Bỏ 01 thành phần hồ sơ Bản chính
Giấy chứng nhận đủ điều kiện đã được cấp
|
|
25
|
1.000649
|
Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ
điều kiện thương nhân xuất nhập khẩu LNG
|
Bỏ bớt thành phần GCN đã được cấp
theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 45 Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày
15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh khí.
|
Bỏ 01 thành phần hồ sơ Bản chính
Giấy chứng nhận đủ điều kiện đã được cấp
|
|
26
|
1.000146
|
Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ
điều kiện thương nhân xuất nhập khẩu CNG
|
Bỏ bớt thành phần GCN đã được cấp
theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 45 Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày
15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh khí.
|
Bỏ 01 thành phần hồ sơ Bản chính
Giấy chứng nhận đủ điều kiện đã được cấp
|
|
27
|
1.00510
|
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều
kiện thương nhân xuất nhập khẩu LPG
|
Bỏ bớt thành phần GCN đã được cấp
theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 45 Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày
15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh khí.
|
Bỏ 01 thành phần hồ sơ Bản chính
Giấy chứng nhận đủ điều kiện đã được cấp
|
|
28
|
1.005372
|
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều
kiện thương nhân xuất nhập khẩu LNG
|
Bỏ bớt thành phần GCN đã được cấp
theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 45 Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày
15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh khí.
|
Bỏ 01 thành phần hồ sơ Bản chính
Giấy chứng nhận đủ điều kiện đã được cấp.
|
|
29
|
1.000387
|
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều
kiện thương nhân xuất nhập khẩu CNG
|
Bỏ bớt thành phần GCN đã được cấp
theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 45 Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày
15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh khí.
|
Bỏ 01 thành phần hồ sơ Bản chính
Giấy chứng nhận đủ điều kiện đã được cấp.
|
|
30
|
2.000078
|
Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ
điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG
|
Bỏ bớt thành phần GCN đã được cấp
theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 45 Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày
15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh khí.
|
Bỏ 01 thành phần hồ sơ Bản chính
Giấy chứng nhận đủ điều kiện đã được cấp.
|
|
31
|
2.000390
|
Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ
điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG
|
Bỏ bớt thành phần GCN đã được cấp
theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 45 Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày
15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh khí.
|
Bỏ 01 thành phần hồ sơ Bản chính
Giấy chứng nhận đủ điều kiện đã được cấp.
|
|
32
|
1.000491
|
Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ
điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG
|
Bỏ bớt thành phần GCN đã được cấp
theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 45 Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày
15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh khí.
|
Bỏ 01 thành phần hồ sơ Bản chính
Giấy chứng nhận đủ điều kiện đã được cấp.
|
|
33
|
2.000136
|
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều
kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG
|
Bỏ bớt thành phần GCN đã được cấp
theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 45 Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày
15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh khí.
|
Bỏ 01 thành phần hồ sơ Bản chính
Giấy chứng nhận đủ điều kiện đã được cấp.
|
|
34
|
2.000156
|
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều
kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG
|
Bỏ bớt thành phần GCN đã được cấp
theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 45 Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày
15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh khí.
|
Bỏ 01 thành phần hồ sơ Bản chính
Giấy chứng nhận đủ điều kiện đã được cấp.
|
|
35
|
2.000279
|
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều
kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG
|
Bỏ bớt thành phần GCN đã được cấp
theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 45 Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày
15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh khí.
|
Bỏ 01 thành phần hồ sơ Bản chính
Giấy chứng nhận đủ điều kiện đã được cấp.
|
|
VIII
|
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong
nước
|
|
36
|
2.000626
|
Cấp Giấy phép mua bán nguyên liệu
thuốc lá
|
- Sửa đổi thủ tục hành chính Cấp
Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá - mã số: 2.000626 tại Theo Quyết định
số Quyết định số 2200/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 công bố danh mục thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ và thủ tục hành
chính được ban hành mới trong các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của
ngành công thương tỉnh Đồng Nai
- Sửa đổi điểm b, khoản 2, Điều 11
Nghị định 67/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành luật phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh
doanh thuốc lá
|
Cắt giảm thời gian giải quyết
|
|
37
|
2.000622
|
Cấp lại Giấy phép mua bán nguyên
liệu thuốc lá
|
- Sửa đổi thủ tục hành chính Cấp
lại Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá - mã số: 2.000622 tại Theo Quyết
định số Quyết định số 2200/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 công bố danh mục thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ và thủ tục hành
chính được ban hành mới trong các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý
của ngành công thương tỉnh Đồng Nai
- Sửa đổi điểm b, khoản 3, Điều 39
Nghị định 67/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành luật phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh
doanh thuốc lá
|
Cắt giảm thời gian giải quyết
|
|
38
|
2.000204
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép mua
bán nguyên liệu thuốc lá
|
- Sửa đổi thủ tục hành chính Cấp
sửa đổi, bổ sung Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá - mã số: 2.000204 tại
Theo Quyết định số Quyết định số 2200/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 công bố danh mục
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ và thủ
tục hành chính được ban hành mới trong các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng
quản lý của ngành công thương tỉnh Đồng Nai
- Sửa đổi điểm b, khoản 3, Điều 38
Nghị định 67/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành luật phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh
doanh thuốc láp thi hành luật phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh
thuốc lá
|
Cắt giảm thời gian giải quyết
|
|
39
|
2.000637
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
đầu tư trồng cây thuốc lá
|
- Sửa đổi thủ tục hành chính Cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá - mã số: 2.000637 tại
Theo Quyết định số Quyết định số 2200/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 công bố danh mục
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ và thủ
tục hành chính được ban hành mới trong các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng
quản lý của ngành công thương tỉnh Đồng Nai
- Sửa đổi điểm b, khoản 2, Điều 11
Nghị định 67/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành luật phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh
doanh thuốc láp thi hành luật phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh
thuốc lá
|
Cắt giảm thời gian giải quyết
|
|
40
|
2.000197
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng
nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá
|
- Sửa đổi thủ tục hành chính Cấp
sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá - mã
số: 2.000197 Theo Quyết định số Quyết định số 2200/QĐ-UBND ngày 26/6/2025
công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính
bị bãi bỏ và thủ tục hành chính được ban hành mới trong các lĩnh vực thuộc
phạm vi chức năng quản lý của ngành công thương tỉnh Đồng Nai
- Sửa đổi điểm b, khoản 3, Điều 38
Nghị định 67/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành luật phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh
doanh thuốc láp thi hành luật phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh
thuốc lá
|
Cắt giảm thời gian giải quyết
|
|
41
|
2.000640
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện đầu tư trồng cây thuốc lá
|
- Sửa đổi thủ tục hành chính Cấp
lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá - mã số:
2.00064Theo Quyết định số Quyết định số 2200/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 công bố
danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi
bỏ và thủ tục hành chính được ban hành mới trong các lĩnh vực thuộc phạm vi chức
năng quản lý của ngành công thương tỉnh Đồng Nai
- Sửa đổi điểm b, khoản 3, Điều 39
Nghị định 67/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành luật phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh
doanh thuốc láp thi hành luật phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh
thuốc lá
|
Cắt giảm thời gian giải quyết
|
|
IX
|
Lĩnh vực cụm công nghiệp
|
|
42
|
1.012427
|
Thành lập/mở rộng cụm công nghiệp
|
- Sửa đổi thủ tục hành chính Thành
lập/mở rộng cụm công nghiệp - mã số: 1.012427 Theo Quyết định số Quyết định
số 2200/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ và thủ tục hành chính được ban
hành mới trong các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành công
thương tỉnh Đồng Nai
- Sửa đổi khoản 3, Điều 10 Nghị định
32/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành luật phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc
láp thi hành luật phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá
|
Cắt giảm thời gian giải quyết
|
|
X
|
Lĩnh vực công nghiệp tiêu dùng
|
|
43
|
1.000667
|
Nhập khẩu máy móc, thiết bị chuyên
ngành thuốc lá
|
- Sửa đổi thủ tục hành chính Nhập
khẩu máy móc, thiết bị chuyên ngành thuốc lá - mã số: 1.000667 tại Theo Quyết
định số 2200/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 công bố danh mục thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ và thủ tục hành chính được ban
hành mới trong các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành công
thương tỉnh Đồng Nai
- Sửa đổi điểm khoản 2, Điều 34
Nghị định 67/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành luật phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh
doanh thuốc lá
|
Cắt giảm thời gian giải quyết
|
|
44
|
1.000948
|
Cấp lại Giấy phép chế biến nguyên
liệu thuốc lá
|
- Sửa đổi thủ tục hành chính Cấp
lại Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá mã số: 1.000948 tại Theo Quyết
định số 2200/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 công bố danh mục thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ và thủ tục hành chính được ban
hành mới trong các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành công
thương tỉnh Đồng Nai
- Sửa đổi điểm c khoản 2, Điều 14
Nghị định 67/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành luật phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh
doanh thuốc lá
|
Cắt giảm thời gian giải quyết
|
|
45
|
1.000911
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép chế
biến nguyên liệu thuốc lá
|
- Sửa đổi thủ tục hành chính Cấp
sửa đổi, bổ sung Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá mã số: 1.000911 tại
Theo Quyết định số 2200/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 công bố danh mục thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ và thủ tục hành
chính được ban hành mới trong các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý
của ngành công thương tỉnh Đồng Nai
- Sửa đổi điểm b khoản 2, Điều 14
Nghị định 67/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành luật phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh
doanh thuốc lá
|
Cắt giảm thời gian giải quyết
|
|
46
|
2.000209
|
Nhập khẩu thuốc lá nhằm mục đích
phi thương mại
|
- Sửa đổi thủ tục hành chính Nhập
khẩu thuốc lá nhằm mục đích phi thương mại mã số: 2.000209 tại Theo Quyết
định số 2200/QĐ- UBND ngày 26/6/2025 công bố danh mục thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ và thủ tục hành chính được ban
hành mới trong các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành công
thương tỉnh Đồng Nai
- Sửa đổi khoản 17, Điều 1 Nghị định
106/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
nghị định số 67/2013/nđ-cp ngày 27 tháng 6 năm 2013 của chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành luật phòng, chống tác hại của
thuốc lá về kinh doanh thuốc lá
|
Cắt giảm thời gian giải quyết
|
|
47
|
1.000162
|
Chấp thuận đầu tư đổi mới thiết
bị, công nghệ, đầu tư sản xuất thuốc lá xuất khẩu, gia công thuốc lá xuất
khẩu, di chuyển địa điểm theo quy hoạch; đầu tư chế biến nguyên liệu thuốc lá
|
- Sửa đổi thủ tục hành chính Chấp
thuận đầu tư đổi mới thiết bị, công nghệ, đầu tư sản xuất thuốc lá xuất khẩu,
gia công thuốc lá xuất khẩu, di chuyển địa điểm theo quy hoạch; đầu tư chế biến
nguyên liệu thuốc lá mã số: 1.000162 tại Theo Quyết định số 2200/QĐ- UBND
ngày 26/6/2025 công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ
tục hành chính bị bãi bỏ và thủ tục hành chính được ban hành mới trong các
lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành công thương tỉnh Đồng Nai
- Sửa đổi khoản điểm b, Khoản 2
Điều 24 nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành luật phòng, chống tác hại của
thuốc lá về kinh doanh thuốc lá
|
Cắt giảm thời gian giải quyết
|
|
48
|
1.000981
|
Cấp Giấy phép chế biến nguyên liệu
thuốc lá
|
- Sửa đổi thủ tục hành chính Cấp
Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá mã số: 1.000981 tại Theo Quyết định
số 2200/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ và thủ tục hành chính được ban
hành mới trong các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành công
thương tỉnh Đồng Nai
- Sửa đổi điểm b khoản 2, Điều 14
Nghị định 67/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành luật phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh
doanh thuốc lá
|
Cắt giảm thời gian giải quyết
|
|
49
|
1.000172
|
Chấp thuận nhập khẩu nguyên liệu
thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá để sản xuất sản phẩm thuốc lá xuất khẩu
hoặc gia công xuất khẩu sản phẩm thuốc lá
|
- Sửa đổi thủ tục hành chính Chấp
thuận nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá để sản xuất sản
phẩm thuốc lá xuất khẩu hoặc gia công xuất khẩu sản phẩm thuốc lá mã số:
1.000172 tại Theo Quyết định số 2200/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 công bố danh mục
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ và thủ
tục hành chính được ban hành mới trong các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng
quản lý của ngành công thương tỉnh Đồng Nai
- Sửa đổi điểm b khoản 4, Điều 36
Nghị định 67/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành luật phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh
doanh thuốc lá
|
Cắt giảm thời gian giải quyết
|
|
50
|
1.000949
|
Chấp thuận nhập khẩu nguyên liệu
thuốc lá để chế biến nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu hoặc gia công chế biến
nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu
|
- Sửa đổi thủ tục hành chính Chấp
thuận nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá để chế biến nguyên liệu thuốc lá xuất
khẩu hoặc gia công chế biến nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu mã số: 1.000949
tại Theo Quyết định số 2200/QĐ- UBND ngày 26/6/2025 công bố danh mục thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ và thủ tục
hành chính được ban hành mới trong các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản
lý của ngành công thương tỉnh Đồng Nai
- Sửa đổi điểm b khoản 5, Điều 36
Nghị định 67/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành luật phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh
doanh thuốc lá
|
Cắt giảm thời gian giải quyết
|
|
XI
|
Lĩnh vực An toàn thực phẩm
|
|
51
|
2.001293
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện
an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, cơ sở vửa sản xuất vừa kinh doanh
thực phẩm do Bộ Công Thương thực hiện
|
- Sửa đổi mục 3 phần VII Phụ lục
XI Phụ lục TTHC trong lĩnh vực ATTP tại Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và thương mại.
- Sửa đổi thủ tục hành chính Cấp
giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, cơ sở
vửa sản xuất vừa kinh doanh thực phẩm do Bộ Công Thương thực hiện– Mã TTHC:
2.001293 tại Theo Quyết định số Quyết định số 2200/QĐ-UBND ngày 26/6/2025
công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính
bị bãi bỏ và thủ tục hành chính được ban hành mới trong các lĩnh vực thuộc
phạm vi chức năng quản lý của ngành công thương tỉnh Đồng Nai
|
Cắt giảm thời gian giải quyết
|
|
52
|
2.001682
|
Đăng ký chỉ định cơ sở kiểm nghiệm
thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước
|
- Sửa đổi mục 4 phần I Phụ lục XI
Phụ lục TTHC trong lĩnh vực ATTP tại Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại
- Sửa đổi thủ tục hành chính Đăng
ký chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước– Mã TTHC: 2.001682 tại Theo Quyết định số Quyết định số
2200/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ và thủ tục hành chính được ban hành mới
trong các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành công thương tỉnh
Đồng Nai
|
Cắt giảm thời gian giải quyết
|
|
53
|
1.003951
|
Đăng ký gia hạn chỉ định cơ sở
kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước
|
- Sửa đổi phần II Phụ lục XI Phụ
lục TTHC trong lĩnh vực ATTP tại Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại
- Sửa đổi thủ tục hành chính Đăng
ký gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước– Mã
TTHC: 1.003951 tại Theo Quyết định số Quyết định số 2200/QĐ- UBND ngày
26/6/2025 công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục
hành chính bị bãi bỏ và thủ tục hành chính được ban hành mới trong các lĩnh
vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành công thương tỉnh Đồng Nai.
|
Cắt giảm thời gian giải quyết
|
|
54
|
2.001660
|
Đăng ký thay đổi, bổ sung phạm vi
chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước
|
- Sửa đổi mục 4 phần III Phụ lục
XI Phụ lục TTHC trong lĩnh vực ATTP tại Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại
- Sửa đổi thủ tục hành chính Đăng
ký thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ
quản lý nhà nước– Mã TTHC: 2.001660 tại Theo Quyết định số Quyết định số 2200/QĐ-UBND
ngày 26/6/2025 công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ
tục hành chính bị bãi bỏ và thủ tục hành chính được ban hành mới trong các
lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành công thương tỉnh Đồng Nai
|
Cắt giảm thời gian giải quyết
|
|
55
|
1.003860
|
Đăng ký chỉ định cơ sở kiểm nghiệm
kiểm chứng về an toàn thực phẩm
|
- Sửa đổi khoản 2 Điều 25 Nghị định
số 77/2016/NĐ-CP ngày 01/07/2016 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số quy
định về điều kiện đầu tư kinh doanh trong lĩnh vực mua bán hàng hóa quốc tế,
hóa chất, vật liệu nổ công nghiệp, phân bón, kinh doanh khí, kinh doanh thực
phẩm thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.
- Sửa đổi thủ tục hành chính Đăng
ký chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm– Mã TTHC:
1.003860 Theo Quyết định số Quyết định số 2200/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 công bố
danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi
bỏ và thủ tục hành chính được ban hành mới trong các lĩnh vực thuộc phạm vi
chức năng quản lý của ngành công thương tỉnh Đồng Nai
|
Cắt giảm thời gian giải quyết
|
|
56
|
2.001595
|
Đăng ký gia hạn chỉ định cơ sở
kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm
|
- Sửa đổi tại Điều 10 Thông tư số
40/2013/TT- BCT ngày 31/12/2013 của Bộ Công thương quy định điều kiện, trình
tự thủ tục chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm thuộc
trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.
- Sửa đổi thủ tục hành chính Đăng
ký gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm– Mã
TTHC: 2.001595 Theo Quyết định số Quyết định số 2200/QĐ-UBND ngày 26/6/2025
công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính
bị bãi bỏ và thủ tục hành chính được ban hành mới trong các lĩnh vực thuộc
phạm vi chức năng quản lý của ngành công thương tỉnh Đồng Nai
|
Cắt giảm thời gian giải quyết
|
|
57
|
1.003929
|
Đăng ký thay đổi, bổ sung phạm vi
chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm
|
- Sửa đổi tại Điều 11 Thông tư số
40/2013/TT- BC ngày 31/12/2013 của Bộ Công thương quy định điều kiện, trình
tự thủ tục chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm thuộc
trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.
- Sửa đổi thủ tục hành chính Đăng
ký thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn
thực phẩm– Mã TTHC: 1.003929 Theo Quyết định số Quyết định số 2200/QĐ-UBND
ngày 26/6/2025 công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ
tục hành chính bị bãi bỏ và thủ tục hành chính được ban hành mới trong các
lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành công thương tỉnh Đồng Nai
|
Cắt giảm thời gian giải quyết
|