|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
784/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Đồng Nai
|
|
Người ký:
|
Lê Trường Sơn
|
|
Ngày ban hành:
|
18/08/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 784/QĐ-UBND
|
Đồng Nai, ngày 18
tháng 8 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC DƯỢC PHẨM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA SỞ Y TẾ TỈNH ĐỒNG NAI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền
địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP
ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị
định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc
gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP
ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2546/QĐ-BYT
ngày 11 tháng 8 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành
chính mới ban hành lĩnh vực dược phẩm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y
tế quy định tại Thông tư số 02/2018/TT-BYT ngày 22 tháng 01 năm 2018, Thông tư
số 03/2018/TT-BYT ngày 09 tháng 02 năm 2018, Thông tư số 36/2018/TT-BYT ngày 22
tháng 11 năm 2018 và Thông tư số 11/2025/TT-BYT ngày 16 tháng 5 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Y tế;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Y tế tại Tờ trình số 1221/TTr-SYT ngày 16 tháng 8 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm
theo Quyết định này Danh mục 01 thủ tục hành chính
và phê duyệt 01 quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính ban hành mới
lĩnh vực Dược phẩm thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Y tế tỉnh Đồng Nai (Phụ lục danh
mục TTHC và quy trình điện tử giải quyết TTHC kèm theo), cụ thể:
1.
Thủ tục hành chính
Ban
hành mới 01 thủ tục hành chính cấp tỉnh.
2.
Quy trình giải quyết thủ tục hành chính
Ban
hành mới 01 quy trình giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh.
Điều
2. Quyết định này có hiệu lực kể từ
ngày ký.
Điều
3. Sở Y tế, Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh; các cơ quan, đơn vị liên quan có trách
nhiệm tổ chức niêm yết, công khai danh mục thủ tục hành chính này tại trụ sở
làm việc, trên Trang thông tin điện tử và tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả
kết quả của đơn vị; triển khai tiếp nhận và xử lý thủ tục hành chính cho
người dân theo quy định tại Quyết định này.
Văn phòng
UBND tỉnh có trách nhiệm chủ trì, phối hợp Sở Y tế cập nhật nội dung thủ tục
hành chính đã được công bố lên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính.
Sở Khoa
học và Công nghệ có trách nhiệm chủ trì, phối hợp Sở Y tế và các cơ quan, đơn
vị liên quan thực hiện cập nhật, cấu hình
nội dung thủ tục hành chính được công bố theo Quyết định này trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính. Thực hiện tích hợp, kết nối dịch vụ
công trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Quốc gia, Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính theo quy định.
Sở Y
tế chủ trì, phối hợp Sở Khoa học và Công nghệ
nộp hồ sơ dịch vụ công trực tuyến kiểm thử để đồng bộ lên Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
Điều
4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám
đốc các Sở: Y tế, Khoa học và công nghệ; Trung tâm Phục vụ Hành chính công
tỉnh và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát thủ tục hành chính (VPCP);
- Bộ Y tế;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Văn phòng UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KGVX, HCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Trường Sơn
|
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀ QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC DƯỢC PHẨM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ Y
TẾ TỈNH ĐỒNG NAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 784/QĐ-UBND ngày 18 tháng 8 năm 2025 của
Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Nai)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH
|
Stt
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
A
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
I
|
Lĩnh vực Dược phẩm
|
|
1
|
1.014203
|
Thẩm định điều kiện về cơ sở
vật chất, kỹ thuật, nhân sự và đánh giá đáp ứng thực hành tốt đối với cơ sở
có hoạt động phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc không vì mục đích thương
mại (trường hợp cơ sở có đề nghị); Đánh giá định kỳ; Kiểm soát thay đổi về điều
kiện cơ sở vật chất, kỹ thuật, nhân sự đối với cơ sở bán buôn thuốc, nguyên
liệu làm thuốc, cơ sở bán lẻ thuốc
|
* Trường hợp A: Thời hạn
giải quyết tùy thuộc mức độ đáp ứng của cơ sở:
- Nếu đáp ứng mức độ 1: 10
ngày;
- Nếu đáp ứng mức độ 2:
+ 05 ngày cho cơ quan tiếp nhận
ban hành văn bản yêu cầu khắc phục;
+ Cơ sở khắc phục và gửi báo cáo
khắc phục: Trong thời hạn 06 tháng, kể từ ngày Cơ quan tiếp nhận gửi Báo
cáo đánh giá có nội dung yêu cầu sửa đổi, bổ sung, cơ sở bảo quản phải nộp hồ
sơ sửa đổi, bổ sung. Sau thời hạn trên, cơ sở bảo quản không sửa đổi, bổ sung
hoặc sau 12 tháng, kể từ ngày nộp hồ sơ đề nghị lần đầu mà hồ sơ sửa đổi, bổ
sung không đáp ứng yêu cầu thì hồ sơ đề nghị đã nộp không còn giá trị.
+ 20 ngày cho cơ quan tiếp nhận
đánh giá báo cáo khắc phục, ban hành văn bản xử lý kết quả.
- Nếu đáp ứng mức độ 3: 05 ngày
ra văn bản thông báo.
* Trường hợp B: Thời hạn
giải quyết tùy thuộc mức độ đáp ứng của cơ sở tại biên bản đánh giá GDP /
GPP:
- Nếu đáp ứng GDP mức độ 1 hoặc
cơ sở bán lẻ thuốc đáp ứng GPP: 10 ngày;
- Nếu đáp ứng mức GDP độ 2 hoặc
cơ sở bán lẻ thuốc phải báo cáo khắc phục:
+ 05 ngày cho cơ quan tiếp nhận
ban hành văn bản yêu cầu khắc phục;
+ 45 ngày cho cơ sở khắc phục;
+ 20 ngày cho cơ quan tiếp nhận
đánh giá báo cáo khắc phục. Trường hợp việc khắc phục chưa đạt, gia hạn thêm
45 ngày cho cơ sở tiếp tục khắc phục.
- Nếu đáp ứng GDP mức độ 3 hoặc
cơ sở bán lẻ thuốc chưa đáp ứng GPP: 05 ngày ban hành ban hành văn bản thông
báo về việc không đáp ứng GPP/GDP.
* Trường hợp C: Thời hạn
giải quyết tùy thuộc mức độ đáp ứng của cơ sở:
- Nếu cơ sở không phải khắc phục:
10 ngày;
- Nếu cơ sở phải khắc phục:
+ 10 ngày cho cơ quan tiếp nhận
ban hành văn bản yêu cầu khắc phục;
+ 45 ngày cho cơ sở khắc phục;
+ 10 ngày cho cơ quan tiếp nhận
đánh giá báo cáo khắc phục và ban hành văn bản về xử lý kết quả.
|
Nộp hồ sơ tại:
- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ
bưu chính công ích tại Trung tâm hành chính công tỉnh số 225, đường Võ Thị
Sáu, phường Trấn Biên, tỉnh Đồng Nai.
- Nộp trực tuyến trên cổng dịch
vụ công quốc gia https://dichvucong.gov.vn/ (Một phần)
|
Sở Y tế
|
- Với cơ sở phân phối (có đánh
giá thực tế tại cơ sở): 4.000.000 đồng.
- Với cơ sở bán lẻ tại các địa
bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn và đặc biệt khó khăn theo quy
định tại Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ
quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư (có
đánh giá thực tế tại cơ sở): 500.000 đồng
- Đối với cơ sở bán lẻ
tại các địa bàn còn lại (có đánh giá thực tế tại cơ sở): 1.000.000 đồng
|
- Luật dược số 105/2016/QH13
ngày 06 tháng 4 năm 2016;
- Luật số 44/2024/QH15 ngày 21/11/2024
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược;
- Nghị định số 163/2025/NĐ-CP
ngày 29 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Dược;
- Thông tư 41/2023/TT- BTC ngày
12/06/2023 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng phí trong lĩnh vực dược, mỹ phẩm;
- Thông tư số 03/2018/TT-BYT
ngày 09/02/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế;
- Thông tư số 02/2018/TT-BYT
ngày 22/01/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế;
- Thông tư số 11/2025/TT-BYT ngày
16/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế.
|
Nội dung TTHC thực hiện theo
Quyết định số 2546/QĐ-BYT ngày 11 tháng 8 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế
|
PHẦN II. QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI
QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
CÁC BƯỚC
|
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN
|
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC
|
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC
|
PHÍ, LỆ PHÍ (VNĐ)
|
Ghi chú
|
|
1. Thẩm định điều kiện về cơ
sở vật chất kỹ thuật, nhân sự và đánh giá đáp ứng thực hành tốt đối với cơ sở
có hoạt động phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc không vì mục đích thƣơng
mại (trường hợp cơ sở có đề nghị); Đánh giá định kỳ, đánh giá kiểm soát thay
đổi về điều kiện cơ sở vật chất, kỹ thuật, nhân sự đối với cơ sở bán buôn
thuốc, nguyên liệu làm thuốc, cơ sở bán lẻ thuốc. Mã TTHC: 1.014203 - Một phần
|
|
- Trường hợp A: Đánh giá
lần đầu đối với cơ sở có hoạt động phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc không
vì mục đích thương mại
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận
|
1,0 ngày
|
- Với cơ sở phân phối (có đánh
giá thực tế tại cơ sở): 4.000.000 đồng.
- Với cơ sở bán lẻ tại các địa
bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn và đặc biệt khó khăn theo quy
định tại Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ
quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư (có
đánh giá thực tế tại cơ sở): 500.000 đồng.
- Đối với cơ sở bán lẻ tại các
địa bàn còn lại (có đánh giá thực tế tại cơ sở): 1.000.000 đồng.
|
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Giải quyết hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ
|
27,0 ngày
|
|
Bước 4
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở Y tế
|
0,5 ngày
|
|
Bước 5
|
Kiểm tra, vào số
|
Văn thư
|
0,5 ngày
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả
|
Bộ phận trả kết quả
|
0,5 ngày
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
30 ngày
|
|
|
|
- Trường hợp B: Đánh giá định kỳ đối với cơ sở phân phối thuốc, nguyên
liệu làm thuốc, cơ sở bán lẻ thuốc:
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận
|
1,0 ngày
|
- Với cơ sở phân phối (có đánh
giá thực tế tại cơ sở): 4.000.000 đồng.
- Với cơ sở bán lẻ tại các địa
bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn và đặc biệt khó khăn theo quy
định tại Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính
phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư
(có đánh giá thực tế tại cơ sở): 500.000 đồng.
- Đối với cơ sở bán lẻ tại các
địa bàn còn lại (có đánh giá thực tế tại cơ sở): 1.000.000 đồng.
|
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Giải quyết hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ
|
27,0 ngày
|
|
Bước 4
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở Y tế
|
0,5 ngày
|
|
Bước 5
|
Kiểm tra, vào số
|
Văn thư
|
0,5 ngày
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả
|
Bộ phận trả kết quả
|
0,5 ngày
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
30 ngày
|
|
|
|
- Trường hợp C: Kiểm soát
thay đổi đối với cơ sở phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc, cơ sở bán lẻ
thuốc
|
|
Trường hợp C1 (phải đánh
giá thực tế tại cơ sở): trường hợp cơ sở phân phối có báo cáo thay đổi đối
với việc thay đổi vị trí kho bảo quản tại cùng địa điểm kinh doanh hoặc bổ
sung kho ở vị trí mới tại cùng địa điểm kinh doanh (điểm b, c khoản 1 điều 11
Thông tư 03/2018/TT-BYT) hoặc cơ sở bán lẻ thay đổi vị trí cơ sở bán lẻ tại
cùng địa điểm kinh doanh (điểm b khoản 1 điều 11 Thông tư 02/2018/TT-BYT)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận
|
1,0 ngày
|
- Với cơ sở phân phối (có đánh
giá thực tế tại cơ sở): 4.000.000 đồng.
- Với cơ sở bán lẻ tại các địa
bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn và đặc biệt khó khăn theo quy
định tại Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính
phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư
(có đánh giá thực tế tại cơ sở): 500.000 đồng.
- Đối với cơ sở bán lẻ tại các
địa bàn còn lại (có đánh giá thực tế tại cơ sở): 1.000.000 đồng.
|
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Giải quyết hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ
|
27,0 ngày
|
|
Bước 4
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở Y tế
|
0,5 ngày
|
|
Bước 5
|
Kiểm tra, vào số
|
Văn thư
|
0,5 ngày
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả
|
Bộ phận trả kết quả
|
0,5 ngày
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
30 ngày
|
|
|
|
Trường hợp C2 (không phải
đánh giá thực tế tại cơ sở): Trường hợp cơ sở phân phối có thay đổi đối với
việc mở rộng kho bảo quản trên cơ sở cấu trúc kho đã có hoặc Sửa chữa, thay
đổi lớn về cấu trúc, bố trí kho bảo quản hoặc thay đổi hệ thống phụ trợ hoặc
thay đổi nguyên lý thiết kế, vận hành hệ thống tiện ích mà có ảnh hưởng tới
yêu cầu, điều kiện bảo quản (theo quy định tại điểm d, đ hoặc e khoản 1 Điều
11 Thông tƣ số 03/2018/TT-BYT) hoặc cơ sở bán lẻ mở rộng cơ sở bán lẻ thuốc
hoặc sửa chữa, thay đổi lớn về cấu trúc cơ sở bán lẻ thuốc (theo quy định tại
điểm c, d khoản 1 Điều 11 Thông tư số 02/2018/TT-BYT)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận
|
1,0 ngày
|
Không
|
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Giải quyết hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ
|
7,0 ngày
|
|
Bước 4
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở Y tế
|
0,5 ngày
|
|
Bước 5
|
Kiểm tra, vào số
|
Văn thư
|
0,5 ngày
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả
|
Bộ phận trả kết quả
|
0,5 ngày
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
10 ngày
|
|
|
Quyết định 784/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính mới lĩnh vực Dược phẩm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Đồng Nai
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 784/QĐ-UBND ngày 18/08/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính mới lĩnh vực Dược phẩm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Đồng Nai
Văn bản liên quan
Ban hành:
23/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/10/2025
Ban hành:
18/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/10/2025
Ban hành:
18/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/10/2025
Ban hành:
11/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/08/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
148
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|