|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
3426/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Huế
|
|
Người ký:
|
Hoàng Hải Minh
|
|
Ngày ban hành:
|
04/11/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN
NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
-------
|
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
3426/QĐ-UBND
|
Huế, ngày
04 tháng 11 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG
BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ GIỮA CÁC CƠ QUAN HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
CHỦ TỊCH
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức
Chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số
76/NQ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2021 của Chính phủ ban hành Chương trình tổng thể
cải cách hành chính nhà nước giai đoạn 2021-2030;
Căn cứ Quyết định số
1085/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch
rà soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà
nước giai đoạn 2022-2025;
Căn cứ Kế hoạch số
416/KH-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2022 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế về việc rà
soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ trong cơ quan hành chính nhà nước
tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2022 - 2025;
Theo đề nghị của Giám đốc
Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 6083/TTr-SNNMT ngày 09 tháng 10
năm 2025.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết
định này danh mục thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan quan hành chính
nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành
phố Huế. (Có Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu
lực thi hành kể từ ngày ký.
- Thay thế Quyết định
số 1510/QĐ-UBND ngày 27/5/2025 của Chủ tịch UBND thành phố về việc công bố
chuẩn hóa thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực địa chất và khoáng sản giữa các cơ
quan hành chính nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và
Môi trường;
- Thay thế Quyết định
số 1590/QĐ-UBND ngày 30/5/2025 của Chủ tịch UBND thành phố về việc công bố thủ
tục hành chính nội bộ được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực nông nghiệp và môi
trường thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi
trường thành phố Huế;
- Thay thế Quyết định
số 2332/QĐ-UBND ngày 26/7/2025 của Chủ tịch UBND thành phố về việc công bố thủ
tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan quan hành chính nhà nước mới ban hành,
được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Sở Nông nghiệp và Môi trường;
- Thay thế Quyết định
số 2432/QĐ-UBND ngày 04/8/2025 của Chủ tịch UBND thành phố về việc công bố thủ
tục hành chính nội bộ lĩnh vực đất đai giữa các cơ quan hành chính nhà nước
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường;
- Thay thế Quyết định
số 2869/QĐ-UBND ngày 09/9/2025 của Chủ tịch UBND thành phố về việc công bố thủ
tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan quan hành chính nhà nước lĩnh vực giám
định tư pháp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND
thành phố; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn
vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ (để b/c);
- CT, các PCT UBND TP;
- Lãnh đạo VP UBND TP;
- Cổng Thông tin điện tử thành phố;
- Lưu: VT, KSKT.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng
Hải Minh
|
PHỤ LỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ (TỔNG HỢP) THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG
NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THÀNH PHỐ HUẾ
(Kèm
theo Quyết định số 3426/QĐ-UBND ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân thành phố Huế)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
|
STT
|
Tên thủ tục hành
chính
|
Lĩnh
vực
|
Cơ
quan
Giải quyết
|
|
I
|
Danh mục TTHC nội bộ
thuộc thẩm quyền của cấp thành phố
|
|
|
|
1.
|
Tiếp nhận, xác lập
lâm sản, động vật, thực vật thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm, Phụ lục
CITES do chủ sở hữu tự nguyện chuyển giao quyền sở hữu cho Nhà nước
|
Lâm
nghiệp và Kiểm lâm
|
Sở
Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Kiểm lâm)
|
|
2.
|
Phê duyệt phương án
xử lý lâm sản, động vật, thực vật thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm,
Phụ lục CITES do chủ sở hữu tự nguyện chuyển giao quyền sở hữu cho Nhà nước
|
Lâm
nghiệp và Kiểm lâm
|
Sở
Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Kiểm lâm)
|
|
3.
|
Giao tài sản là gỗ,
thực vật ngoài gỗ cho cơ quan quản lý chuyên ngành
|
Lâm
nghiệp và Kiểm lâm
|
Sở
Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Kiểm lâm)
|
|
4.
|
Giao, điều chuyển cho
cơ quan, đơn vị quản lý, sử dụng đối với gỗ, thực vật ngoài gỗ không thuộc
Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm Nhóm I, Phụ lục I CITES
|
Lâm
nghiệp và Kiểm lâm
|
Sở
Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Kiểm lâm)
|
|
5.
|
Thả động vật về môi
trường tự nhiên
|
Lâm
nghiệp và Kiểm lâm
|
Sở
Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Kiểm lâm)
|
|
6.
|
Chuyển giao động vật
cho cơ quan quản lý chuyên ngành
|
Lâm
nghiệp và Kiểm lâm
|
Sở
Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Kiểm lâm)
|
|
7.
|
Chuyển vị bảo tồn
động vật, thực vật thuộc danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo
vệ
|
Bảo
tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học
|
UBND
thành phố Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Kiểm lâm)
|
|
8.
|
Thu hồi Giấy chứng
nhận cơ sỏ bảo tồn đa dạng sinh học trong trường hợp nhận được thông tin quy
định tại điểm b, c, d, đ, e khoản 1 Điều 22 Thông tư số 27/2025/TT-BNNMT ngày
24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Bảo
tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học
|
UBND
thành phố Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Kiểm lâm)
|
|
9.
|
Thành lập Khu bảo tồn
đất ngập nước cấp quốc gia có toàn bộ diện tích thuộc địa bàn quản lý
|
Bảo
tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học
|
UBND
thành phố Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
10.
|
Công
nhận di sản thiên nhiên cấp quốc gia có toàn bộ diện tích thuộc địa bàn quản
lý
|
Bảo
tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học
|
UBND
thành phố Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
11.
|
Thu hồi giấy phép
tiếp cận nguồn gen
|
Bảo
tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học
|
UBND
thành phố Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Kiểm lâm)
|
|
12.
|
Tiếp nhận, xác lập
loài thủy sản thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm, Phụ lục CITES do chủ
sở hữu tự nguyện chuyển giao quyền sở hữu cho Nhà nước
|
Thủy
sản
|
UBND
thành phố Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Thủy sản)
|
|
13.
|
Phê duyệt phương án
xử lý loài thủy sản thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm, Phụ lục CITES do
chủ sở hữu tự nguyện chuyển giao quyền sở hữu cho Nhà nước
|
Thủy
sản
|
UBND
thành phố Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Thủy sản)
|
|
14.
|
Quyết
định thành lập khu bảo tồn biển cấp tỉnh
|
Thủy
sản
|
UBND
thành phố Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Thủy sản)
|
|
15.
|
Quyết
định điều chỉnh ranh giới, diện tích khu bảo tồn biển cấp tỉnh
|
Thủy
sản
|
UBND
thành phố Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Thủy sản)
|
|
16.
|
Thẩm định dự án,
nhiệm vụ đo đạc và bản đồ cơ bản do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức thực
hiện
|
Đo
đạc và Bản đồ
|
Sở
Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục quản lý đất đai)
|
|
17.
|
Lưu trữ thông tin, dữ
liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ
|
Đo
đạc và Bản đồ
|
Sở
Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục quản lý đất đai)
|
|
18.
|
Tiêu hủy thông tin,
dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ
|
Đo
đạc và Bản đồ
|
Sở
Nông nghiệp và Môi trường, UBND thành phố
|
|
19.
|
Phê duyệt kế hoạch
triển khai dự án phát triển ngành nghề nông thôn từ nguồn vốn ngân sách địa
phương
|
Kinh
tế hợp tác và Phát triển nông thôn
|
UBND
thành phố Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục PTNT và QLCL)
|
|
20.
|
Công nhận xã đạt
chuẩn nông thôn mới, xã đạt chuẩn nông thôn mới nâng cao, xã đạt chuẩn nông
thôn mới kiểu mẫu
|
Nông
thôn mới
|
UBND
thành phố Văn phòng Điều phối chương trình xây dựng Nông thôn mới
|
|
21.
|
Thu hồi Quyết định
công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới, nông thôn mới nâng cao, nông thôn mới
kiểu mẫu
|
Nông
thôn mới
|
UBND
thành phố Văn phòng Điều phối chương trình xây dựng Nông thôn mới
|
|
22.
|
Phê
duyệt, điều chỉnh chức năng nguồn nước mặt nội tỉnh
|
Tài
nguyên nước
|
UBND
thành phố Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
23.
|
Lập
danh mục nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ nguồn nước
|
Tài
nguyên nước
|
UBND
thành phố Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
24.
|
Điều
chỉnh danh mục nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ nguồn nước hoặc Điều
chỉnh phạm vi hanh lang bảo vệ nguồn nước
|
Tài
nguyên nước
|
UBND
thành phố Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
25.
|
Phê
duyệt vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt đối với công trình nằm
trên địa bàn 01 tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
Tài
nguyên nước
|
UBND
thành phố Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
26.
|
Phê
duyệt kế hoạch bảo vệ nước dưới đất
|
Tài
nguyên nước
|
UBND
thành phố Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
27.
|
Điều
chỉnh kế hoạch bảo vệ nước dưới đất
|
Tài
nguyên nước
|
UBND
thành phố Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
28.
|
Phê
duyệt, điều chỉnh Danh mục vùng cấm, vùng hạn chế khai thác nước dưới đất
|
Tài
nguyên nước
|
UBND
thành phố Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
29.
|
Lập
danh mục hồ, ao, đầm, phá nội tỉnh không được san lấp
|
Tài
nguyên nước
|
UBND
thành phố Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
30.
|
Điều
chỉnh danh mục hồ, ao, đầm, phá nội tỉnh không được san lấp
|
Tài
nguyên nước
|
UBND
thành phố Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
31.
|
Phê
duyệt vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt đối với công trình có
phạm vi vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt nằm trên địa bàn hai
tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trở lên
|
Tài
nguyên nước
|
UBND
thành phố Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
32.
|
Lập,
điều chỉnh danh mục hồ, ao, đầm, phá liên tỉnh không được san lấp
|
Tài
nguyên nước
|
UBND
thành phố Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
33.
|
Xây
dựng các chương trình nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ phục vụ quản
lý, bảo vệ, điều hòa, phân phối, phục hồi, phát triển, khai thác, sử dụng tài
nguyên nước, phòng, chống và khắc phục tác hại do nước gây ra
|
Tài
nguyên nước
|
UBND
thành phố Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
34.
|
Xây
dựng kế hoạch, tổ chức thực hiện điều tra cơ bản tài nguyên nước trên địa bàn
thuộc phạm vi quản lý
|
Tài
nguyên nước
|
UBND
thành phố Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
35.
|
Quyết
định đưa ra khỏi danh mục vùng cấm, vùng hạn chế khai thác nước dưới đất khi
nguồn nước dưới đất đã phục hồi
|
Tài
nguyên nước
|
UBND
thành phố Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
36.
|
Lập
kế hoạch khai thác, sử dụng tài nguyên nước phù hợp với kịch bản nguồn nước
|
Tài
nguyên nước
|
UBND
thành phố Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
37.
|
Quyết định việc hỗ
trợ kinh phí, vật tư và nguồn lực phòng, chống dịch bệnh động vật trên cạn
vượt quá khả năng của địa phương (Tên cũ: Quyết định việc hỗ trợ kinh phí,
vật tư và nguồn lực phòng, chống dịch bệnh động vật trên cạn vượt quá khả
năng của địa phương)
|
Thú
y
|
UBND
thành phố Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Chăn nuôi và Thú y)
|
|
38.
|
Công bố dịch bệnh
động vật trên cạn khi dịch bệnh động vật xảy ra trên địa bàn từ 02 đơn vị
hành chính cấp xã trở lên(Tên cũ: Công bố dịch bệnh động vật trên cạn xảy ra
trong phạm vi huyện)
|
Thú
y
|
UBND
thành phố Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Chăn nuôi và Thú y)
|
|
39.
|
Công bố hết dịch bệnh
động vật trên cạn khi dịch bệnh động vật xảy ra trên địa bàn từ 02 đơn vị
hành chính cấp xã trở lên (Tên cũ: Công bố hết dịch bệnh động vật trên cạn
xảy ra trong phạm vi huyện)
|
Thú
y
|
UBND
thành phố Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Chăn nuôi và Thú y)
|
|
40.
|
Bổ nhiệm và cấp thẻ
giám định viên tư pháp ở địa phương
|
Giám
định tư pháp
|
Sở
Nông nghiệp và Môi trường Chủ tịch UBND thành phố
|
|
41.
|
Cấp lại thẻ giám định
viên tư pháp ở địa phương
|
Giám
định tư pháp
|
Sở
Nông nghiệp và Môi trường Chủ tịch UBND thành phố
|
|
42.
|
Miễn nhiệm, thu hồi
thẻ giám định viên tư pháp ở địa phương
|
Giám
định tư pháp
|
Sở
Nông nghiệp và Môi trường Chủ tịch UBND thành phố
|
|
43.
|
Công nhận người giám
định tư pháp theo vụ việc, tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc ở địa
phương
|
Giám
định tư pháp
|
Sở
Nông nghiệp và Môi trường Chủ tịch UBND thành phố
|
|
44.
|
Hủy bỏ công nhận công
nhận người giám định tư pháp theo vụ việc, tổ chức giám định tư pháp theo vụ
việc ở địa phương
|
Giám
định tư pháp
|
Sở
Nông nghiệp và Môi trường Chủ tịch UBND thành phố
|
|
45.
|
Khoanh định khu vực
cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản.
|
Địa
chất và khoáng sản
|
UBND
thành phố; Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
46.
|
Khoanh định khu vực
không đấu giá quyền khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
|
Địa
chất và khoáng sản
|
UBND
thành phố; Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
47.
|
Thu
hồi quỹ đất của các Ban quản lý rừng, Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành
viên Lâm nghiệp bàn giao cho địa phương
|
Đất
đai
|
UBND
thành phố Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
48.
|
Trình
tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất 05 năm của thành phố
trực thuộc trung ương/ điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất 05 năm của thành phố
trực thuộc trung ương
|
Đất
đai
|
UBND
thành phố Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
49.
|
Trình
tự, thủ tục xây dựng bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01
tháng 01 năm 2026 và điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất hằng năm để
công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo
|
Đất
đai
|
UBND
thành phố Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
50.
|
Trình
tự điều chỉnh bảng giá đất đối với trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 257 Luật
Đất đai
|
Đất
đai
|
UBND
thành phố Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
51.
|
Trình
tự định giá đất cụ thể đối với các trường hợp thuộc thẩm quyền của Chủ tịch
Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh
|
Đất
đai
|
UBND
thành phố Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
52.
|
Phê duyệt kế hoạch
điều tra, thu thập, cập nhật thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường và
thu thập, cập nhật thông tin mô tả về thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi
trường
|
Tổng
hợp
|
UBND
thành phố Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
53.
|
Điều chỉnh ranh giới
hành lang bảo vệ bờ biển
|
Biển
và hải đảo
|
UBND
thành phố Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
54.
|
Phê duyệt Kế hoạch
quản lý chất lượng môi trường không khí
|
Môi
trường
|
UBND
thành phố Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
55.
|
Ban hành quyết định
về xác định vị trí, ranh giới của vùng bảo vệ nghiêm ngặt, vùng hạn chế phát
thải trên địa bàn quản lý
|
Môi
trường
|
UBND
thành phố Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
II
|
Danh mục TTHC nội bộ
thuộc thẩm quyền của cấp xã
|
|
|
|
1.
|
Công bố dịch bệnh
động vật trên cạn khi có đủ điều kiện công bố dịch bệnh xảy ra trong phạm vi
xã
|
Thú
y
|
UBND
cấp xã
|
|
2.
|
Công bố hết dịch dịch
bệnh động vật trên cạn khi có đủ điều kiện công bố dịch bệnh xảy ra trong
phạm vi xã
|
Thú
y
|
UBND
cấp xã
|
|
3.
|
Hỗ trợ người tham gia
khắc phục dịch bệnh động vật
|
Thú
y
|
UBND
cấp xã
|
|
4.
|
Công nhận kết quả đấu
giá để cho thuê rừng đối với tổ chức (Tên cũ: Quyết định cho thuê rừng đối
với trường hợp thuê rừng là tổ chức)
|
Lâm
nghiệp
|
UBND
cấp xã
|
|
5.
|
Công nhận kết quả đấu
giá để cho thuê rừng đối với hộ gia đình, cá nhân (Tên cũ: Quyết định cho
thuê rừng đối với trường hợp thuê rừng là hộ gia đình, cá nhân)
|
Lâm
nghiệp
|
UBND
cấp xã
|
|
6.
|
Trình
tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt quy hoạch sử dụng đất cấp xã/ điều chỉnh quy
hoạch sử dụng đất cấp xã
|
Đất
đai
|
UBND
cấp xã
|
|
7.
|
Trình
tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt kế hoạch sử dụng đất cấp xã, điều chỉnh kế
hoạch sử dụng đất cấp xã
|
Đất
đai
|
UBND
cấp xã
|
|
8.
|
Trình tự, thủ tục bồi
thường, hỗ trợ, tái định cư, thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh;
phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng
|
Đất
đai
|
UBND
cấp xã
|
|
9.
|
Trình
tự định giá đất cụ thể đối với các trường hợp thuộc thẩm quyền của Chủ tịch
Uỷ ban nhân dân cấp xã
|
Đất
đai
|
UBND
cấp xã
|
Quyết định 3426/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Huế
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 3426/QĐ-UBND ngày 04/11/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Huế
Văn bản liên quan
Ban hành:
10/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/11/2025
Ban hành:
10/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/11/2025
Ban hành:
10/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/11/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
31/10/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/11/2022
Ban hành:
15/09/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/09/2022
Ban hành:
15/07/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/07/2021
238
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|