|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1697/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Quảng Ngãi
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Công Hoàng
|
|
Ngày ban hành:
|
25/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1697/QĐ-UBND
|
Quảng Ngãi, ngày
25 tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH TRONG LĨNH VỰC NHÀ Ở THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH
QUẢNG NGÃI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP
ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định
số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính
phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
651/QĐ-BXD ngày 05 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố
thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực nhà ở
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Quyết định số
40/2026/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy
chế về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;
Căn cứ Quyết định số
1409/QĐ-UBND ngày 21 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về
việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực nhà ở thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Xây dựng tại Tờ trình số 219/TTr-SXD ngày 23 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Phê duyệt kèm theo Quyết định này Quy trình nội bộ giải
quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực nhà ở thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Sở Xây dựng tỉnh Quảng Ngãi.
Điều 2.
Trách nhiệm của các cơ quan
1. Sở Xây dựng theo dõi, thực
hiện tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính và trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính theo quy định của pháp luật
và nội dung công bố tại Quyết định này.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
thực hiện kiểm soát việc chấp hành Quy trình nội bộ, kịp thời báo cáo Ủy ban
nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về kết quả thực hiện; chủ trì, phối
hợp với các cơ quan liên quan tham mưu, đề xuất xử lý trách nhiệm của cơ quan,
đơn vị, cá nhân vi phạm theo quy định.
3. Sở Khoa học và Công nghệ chủ
trì, phối hợp với Sở Xây dựng và các cơ quan, đơn vị có liên quan, căn cứ Quyết
định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính để thiết lập
trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh, Hệ thống khác có
liên quan theo quy định.
4. Ủy ban nhân dân các xã, phường,
đặc khu chịu trách nhiệm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
đối với các thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và trả kết quả không phụ thuộc
vào địa giới hành chính theo Quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định
này.
Điều 3.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và
thay thế Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính tại số thứ tự 21, 23,
25 Mục III Phần B và số thứ tự 01, 03, 04, 05, 06, 07 Mục I Phần C Phụ lục III
được phê duyệt kèm theo Quyết định số 1114/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
Điều 4.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở:
Xây dựng, Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc
khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Xây dựng (báo cáo);
- Cục KSTTHC (Bộ Tư pháp);
- CT, PCT UBND tỉnh;
- VPUB: PCVP, CNXD;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, TTHC.HTD
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Công Hoàng
|
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC
NHÀ Ở THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH QUẢNG NGÃI
(Kèm theo Quyết định số: 1697/QĐ-UBND ngày 25 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
Lưu ý quy cách thực hiện và
quy ước viết tắt trong quy trình
- Khi chuyển hồ sơ giấy: Chuyển
đầy đủ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 - Quyết định số
1326/QĐ- UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh);
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 06 - Quyết định số
1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh) và
kèm theo hồ sơ của cá nhân, tổ chức (trong quy trình viết gọn là “Hồ sơ”).
- Khi phân công xử lý hồ sơ,
chuyển hồ sơ từ cơ quan, đơn vị này sang cơ quan, đơn vị khác xử lý: Phải ký,
ghi rõ họ tên người phân công/người giao, người nhận và thời gian giao, nhận trên
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 06). Đồng thời, phải
xử lý phân công/chuyển dữ liệu hồ sơ điện tử trên Hệ thống trùng khớp với thông
tin trên Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 06).
- Xử lý sửa đổi, bổ sung, hoàn
thiện lại hồ sơ hoặc trả hồ sơ thủ tục hành chính:
+ Trường hợp hồ sơ còn thiếu
thông tin, chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã chuyển đến phải ban hành Thông báo yêu cầu sửa
đổi, bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ (Mẫu số 08 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND
ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh).
+ Trường hợp không đủ cơ sở để
giải quyết theo quy định: Ban hành Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ (Mẫu
số 09 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh).
Việc ký ban hành thông báo Mẫu số
08, Mẫu số 09: Lãnh đạo cơ quan, đơn vị có thẩm quyền đang trực tiếp xử lý, thẩm
định tại các bước của quy trình giải quyết thủ tục hành chính hoặc ủy quyền cho
cơ quan, đơn vị cấp dưới có thẩm quyền trực tiếp ký ban hành thông báo.
- Xử lý yêu cầu dừng thực hiện
thủ tục hành chính (khi phát sinh Đơn đề nghị rút hồ sơ thủ tục hành chính của
cá nhân, tổ chức): Trường hợp cá nhân, tổ chức có Đơn đề nghị rút hồ sơ (Mẫu
số 10 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh) thì Quầy tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công có trách nhiệm kiểm tra tình trạng và kết quả giải
quyết thủ tục hành chính theo quy định, phối hợp với người thuộc Trung tâm Phục
vụ hành chính công để kiểm tra và xác nhận trên Thông báo dừng giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh) trước khi trả lại hồ sơ cho cá nhân, tổ chức.
- Quy ước viết tắt trong Quy
trình giải quyết:
+ Các bước trong quy trình, viết
tắt là:“B1, B2, B3...”.
+ Ủy ban nhân dân tỉnh, viết tắt
là: “UBND tỉnh”.
1. Thủ tục
chuyển đổi công năng nhà ở đối với nhà ở xây dựng trong dự án thuộc thẩm quyền
chấp thuận của UBND cấp tỉnh
Thời hạn giải quyết: Không quá
30 ngày, kể từ ngày cơ quan tiếp nhận nhận đủ hồ sơ hợp lệ (trong đó, Sở Xây
dựng 10 ngày, UBND tỉnh 20 ngày).
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Tiếp nhận hồ sơ (bao
gồm trường hợp không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối
tiếp nhận hồ sơ thì lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý
do từ chối theo quy định.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa
và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Thực hiện thu trước phí, lệ
phí và nghĩa vụ tài chính khác (nếu có).
- Gửi Giấy tiếp nhận và hẹn
trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức,
viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu (Mẫu
số 01, Mẫu số 6), giấy tờ liên quan theo quy định.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
- Trường hợp thực hiện tiếp
nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính: Chuyển
ngay hồ sơ (giấy qua dịch vụ bưu chính, điện tử trên Hệ thống) về Phòng chuyên
môn thuộc Sở Xây dựng. Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh để giám sát, đôn đốc.
- Trường hợp thực hiện tiếp
nhận, trả kết quả giải quyết thuộc thẩm quyền của Sở Xây dựng: Chuyển hồ
sơ (giấy, điện tử) về Sở Xây dựng để phân công xử lý.
|
Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
|
|
B3: Phân công xử lý
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân
công chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo phòng
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
|
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ
sơ
|
Kiểm tra và tham mưu xử lý hồ
sơ theo quy định hiện hành.
|
Chuyên viên xử lý
|
7,5 ngày
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Mẫu số 08, 09.
- Dự thảo Văn bản đề nghị
UBND tỉnh chấp thuận (trường hợp đủ điều kiện và dự thảo Văn bản chấp
thuận chuyển đổi công năng nhà ở của UBND tỉnh) hoặc Văn bản trả lời (trường
hợp không đủ điều kiện và nêu rõ lý do).
|
|
B5: Xem xét, ký duyệt hồ
sơ
|
- Lãnh đạo phòng xem xét, duyệt
hồ sơ trình lãnh đạo Sở.
- Lãnh đạo Sở xem xét ký ban
hành Văn bản đề nghị UBND tỉnh chấp thuận.
|
Lãnh đạo phòng Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày 0,5 ngày
|
- Hồ sơ.
- Văn bản đề nghị UBND tỉnh
chấp thuận chuyển đổi công năng (trường hợp đủ điều kiện và dự thảo Văn
bản chấp thuận chuyển đổi công năng nhà ở của UBND tỉnh) hoặc
Văn bản trả lời (trường hợp không đủ điều kiện và nêu rõ lý do).
|
|
B6: Phát hành và chuyển kết
quả giải quyết
|
- Văn thư vào số văn bản,
đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyên viên xử lý thực hiện
số hóa kết quả giải quyết, lưu kho theo quy định.
- Chuyển kết quả giải quyết đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
* Ghi chú: Đối với trường
hợp không đủ điều kiện thì chuyển đến Bước 12 để trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
|
Văn thư Sở; Chuyên viên xử lý
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ.
- Văn bản đề nghị UBND tỉnh
chấp thuận chuyển đổi công năng (trường hợp đủ điều kiện và dự thảo Văn
bản chấp thuận chuyển đổi công năng nhà ở của UBND tỉnh) hoặc Văn bản trả
lời (trường hợp không đủ điều kiện và nêu rõ lý do).
|
|
Tiếp nhận, xử lý hồ sơ
liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh
|
|
B7: Tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm
|
Trung tâm nhận hồ sơ liên
thông, luân chuyển về Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh xử lý.
|
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ.
- Phiếu chuyển.
|
|
B8: Xử lý hồ sơ
|
Phòng chuyên môn tham mưu xử
lý hồ sơ; trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh.
|
Phòng chuyên môn Văn phòng
UBND tỉnh
|
17 ngày
|
Dự thảo Văn bản chấp thuận chuyển
đổi công năng nhà ở.
|
|
B9: Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
xem xét cho ý kiến, trình Lãnh đạo UBND tỉnh quyết định.
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày
|
Dự thảo Văn bản chấp thuận
chuyển đổi công năng nhà ở.
|
|
B10: Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét,
quyết định.
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 ngày
|
Văn bản chấp thuận chuyển đổi
công năng nhà ở.
|
|
B11: Phát hành và chuyển kết
quả giải quyết
|
- Văn thư vào số văn bản,
đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển
theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
Văn bản chấp thuận chuyển đổi
công năng nhà ở.
|
|
B12: Trả kết quả phi địa
giới
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết
quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy
tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính
hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh
giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên Hệ thống.
|
Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã; tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ
liên quan theo quy định.
|
2. Thủ tục
chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư làm chủ đầu tư
đối với dự án cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư không bằng nguồn vốn đầu tư
công
Thời hạn giải quyết: Không quá 35
ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (trong đó, Sở Xây dựng 28 ngày, UBND
tỉnh 07 ngày làm việc).
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Tiếp nhận hồ sơ (bao
gồm trường hợp không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối
tiếp nhận hồ sơ thì lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý
do từ chối theo quy định.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa
và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Thực hiện thu trước phí, lệ
phí và nghĩa vụ tài chính khác (nếu có).
- Gửi Giấy tiếp nhận và hẹn
trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức,
viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu (Mẫu
số 01, Mẫu số 6), giấy tờ liên quan theo quy định.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
- Trường hợp thực hiện tiếp
nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính: Chuyển
ngay hồ sơ (giấy qua dịch vụ bưu chính, điện tử trên Hệ thống) về Phòng
chuyên môn thuộc Sở Xây dựng. Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh để giám sát, đôn đốc.
- Trường hợp thực hiện tiếp
nhận, trả kết quả giải quyết thuộc thẩm quyền của Sở Xây dựng: Chuyển hồ
sơ (giấy, điện tử) về Sở Xây dựng để phân công xử lý.
|
Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
|
|
B3: Phân công xử lý
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
phân công chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo phòng
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
|
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ
sơ
|
- Kiểm tra hồ sơ, gửi lấy ý
kiến thẩm định đến các cơ quan liên quan cấp tỉnh.
- Tổng hợp ý kiến thẩm định
và dự thảo kết quả giải quyết hồ sơ theo quy định.
|
Chuyên viên xử lý
|
24 ngày
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Mẫu số 08, 09.
- Dự thảo Báo cáo thẩm định (trường
hợp đủ điều kiện và dự thảo Văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời
với chấp thuận nhà đầu tư làm chủ đầu tư dự án cải tạo, xây dựng lại nhà
chung cư của UBND tỉnh) hoặc Văn bản trả lời (trường hợp không đủ điều
kiện và nêu rõ lý do).
|
|
B5: Xem xét, ký duyệt hồ
sơ
|
- Lãnh đạo phòng xem xét, duyệt
hồ sơ trình lãnh đạo Sở.
|
Lãnh đạo phòng
|
1,5 ngày
|
- Hồ sơ.
- Báo cáo thẩm định (trường
hợp đủ điều kiện và dự thảo Văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời
với chấp thuận nhà đầu tư làm chủ đầu tư dự án cải tạo, xây dựng lại nhà
chung cư của UBND tỉnh) hoặc Văn bản trả lời (trường hợp không đủ điều
kiện và nêu rõ lý do).
|
|
- Lãnh đạo Sở xem xét ký ban
hành Báo cáo thẩm định trình UBND tỉnh.
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày
|
|
B6: Phát hành và chuyển kết
quả giải quyết
|
- Văn thư vào số văn bản,
đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyên viên xử lý thực hiện
số hóa kết quả giải quyết, lưu kho theo quy định.
- Chuyển kết quả giải quyết đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
* Ghi chú: Đối với trường
hợp không đủ điều kiện thì chuyển đến Bước 12 để trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
|
Văn thư Sở; Chuyên viên xử lý
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ.
- Báo cáo thẩm định (trường
hợp đủ điều kiện và dự thảo Văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời
với chấp thuận nhà đầu tư làm chủ đầu tư dự án cải tạo, xây dựng lại nhà
chung cư của UBND tỉnh) hoặc Văn bản trả lời (trường hợp không đủ điều
kiện và nêu rõ lý do).
|
|
Tiếp nhận, xử lý hồ sơ
liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh
|
|
B7: Tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm
|
Trung tâm nhận hồ sơ liên
thông, luân chuyển về Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh xử lý.
|
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Phiếu chuyển.
|
|
B8: Xử lý hồ sơ
|
Phòng chuyên môn tham mưu xử
lý hồ sơ; trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh.
|
Phòng chuyên môn Văn phòng
UBND tỉnh
|
05 ngày làm việc
|
Dự thảo Văn bản chấp thuận chủ
trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư làm chủ đầu tư dự án cải tạo,
xây dựng lại nhà chung cư.
|
|
B9: Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
xem xét cho ý kiến, trình Lãnh đạo UBND tỉnh quyết định.
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
Dự thảo Văn bản chấp thuận chủ
trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư làm chủ đầu tư dự án cải tạo,
xây dựng lại nhà chung cư.
|
|
B10: Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét,
quyết định.
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
Văn bản chấp thuận chủ trương
đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư làm chủ đầu tư dự án cải tạo, xây
dựng lại nhà chung cư.
|
|
B11: Phát hành và chuyển kết
quả giải quyết
|
- Văn thư vào số văn bản,
đóng dấu, lưu trữ hồ sơ
- Chuyển kết quả giải quyết đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển
theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
Văn bản chấp thuận chủ trương
đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư làm chủ đầu tư dự án cải tạo, xây
dựng lại nhà chung cư.
|
|
B12: Trả kết quả phi địa
giới
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết
quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy
tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành
chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh
giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên Hệ thống.
|
Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã; tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ
liên quan theo quy định.
|
3. Thủ tục
đề xuất cơ chế ưu đãi đầu tư theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 198 của Luật
Nhà ở 2023
Thời hạn giải quyết: Không quá
30 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (trong đó, Sở Xây dựng 25 ngày,
UBND tỉnh 05 ngày làm việc).
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Tiếp nhận hồ sơ (bao
gồm trường hợp không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối
tiếp nhận hồ sơ thì lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý
do từ chối theo quy định.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa
và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Thực hiện thu trước phí, lệ
phí và nghĩa vụ tài chính khác (nếu có).
- Gửi Giấy tiếp nhận và hẹn
trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức,
viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu (Mẫu
số 01, Mẫu số 6), giấy tờ liên quan theo quy định.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
- Trường hợp thực hiện tiếp
nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính: Chuyển
ngay hồ sơ (giấy qua dịch vụ bưu chính, điện tử trên Hệ thống) về Phòng
chuyên môn thuộc Sở Xây dựng. Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh để giám sát, đôn đốc.
- Trường hợp thực hiện tiếp
nhận, trả kết quả giải quyết thuộc thẩm quyền của Sở Xây dựng: Chuyển
hồ sơ (giấy, điện tử) về Sở Xây dựng để phân công xử lý.
|
Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
|
|
B3: Phân công xử lý
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
phân công chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo phòng
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
|
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ
sơ
|
- Xem xét, đánh giá về đề xuất
hưởng ưu đãi của chủ đầu tư bảo đảm phù hợp quy định và gửi lấy ý kiến góp ý
của cơ quan chức năng cấp tỉnh.
|
Chuyên viên xử lý
|
05 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Mẫu số 08, 09.
- Dự thảo Báo cáo đề nghị
UBND tỉnh xem xét, chấp thuận (kèm theo dự thảo Văn bản chấp thuận việc áp
dụng cơ chế ưu đãi của UBND tỉnh).
|
|
- Các cơ quan được lấy ý kiến
có văn bản trả lời Sở Xây dựng.
|
15 ngày
|
|
- Tổng hợp ý kiến góp ý và dự
thảo kết quả giải quyết hồ sơ theo quy định.
|
01 ngày làm việc
|
|
B5: Xem xét, ký duyệt hồ
sơ
|
- Lãnh đạo phòng xem xét, duyệt
hồ sơ trình lãnh đạo Sở.
|
Lãnh đạo phòng
|
1,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Báo cáo đề nghị UBND tỉnh
xem xét, chấp thuận (kèm theo dự thảo Văn bản chấp thuận việc áp dụng cơ
chế ưu đãi của UBND tỉnh).
|
|
- Lãnh đạo Sở xem xét ký ban
hành Báo cáo đề nghị UBND tỉnh chấp thuận.
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
B6: Phát hành và
chuyển kết quả giải quyết
|
- Văn thư vào số văn bản,
đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyên viên xử lý thực hiện
số hóa kết quả giải quyết, lưu kho theo quy định.
- Chuyển kết quả giải quyết đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Văn thư; Chuyên viên xử lý
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Báo cáo đề nghị UBND tỉnh
xem xét, chấp thuận (kèm theo dự thảo Văn bản chấp thuận việc áp dụng cơ
chế ưu đãi của UBND tỉnh).
|
|
Tiếp nhận, xử lý hồ sơ
liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh
|
|
B7: Tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm
|
Trung tâm nhận hồ sơ liên
thông, luân chuyển về Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh xử lý.
|
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Phiếu chuyển.
|
|
B8: Xử lý hồ sơ
|
Phòng chuyên môn tham mưu xử
lý hồ sơ; trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh.
|
Phòng chuyên môn Văn phòng
UBND tỉnh
|
03 ngày làm việc
|
Dự thảo Văn bản chấp thuận việc
áp dụng cơ chế ưu đãi.
|
|
B9: Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
xem xét cho ý kiến, trình Lãnh đạo UBND tỉnh quyết định.
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
Dự thảo Văn bản chấp thuận việc
áp dụng cơ chế ưu đãi.
|
|
B10: Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét,
quyết định.
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
Văn bản chấp thuận việc áp dụng
cơ chế ưu đãi.
|
|
B11: Phát hành và chuyển kết
quả giải quyết
|
- Văn thư vào số văn bản,
đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển
theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
Văn bản chấp thuận việc áp dụng
cơ chế ưu đãi.
|
|
B12: Trả kết quả phi
địa giới
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết
quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy
tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành
chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh
giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên Hệ thống.
|
Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã; tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ
liên quan theo quy định.
|
4. Thủ tục
gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở tại Việt Nam cho cá nhân, tổ chức nước ngoài
Thời hạn giải quyết: Tối đa 30 ngày,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (trong đó, Sở Xây dựng 20 ngày, UBND tỉnh
10 ngày).
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Tiếp nhận hồ sơ (bao
gồm trường hợp không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối
tiếp nhận hồ sơ thì lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý
do từ chối theo quy định.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa
và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Thực hiện thu trước phí, lệ
phí và nghĩa vụ tài chính khác (nếu có).
- Gửi Giấy tiếp nhận và hẹn
trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức,
viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu (Mẫu
số 01, Mẫu số 6), giấy tờ liên quan theo quy định.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
- Trường hợp thực hiện tiếp
nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính: Chuyển
ngay hồ sơ (giấy qua dịch vụ bưu chính, điện tử trên Hệ thống) về Phòng
chuyên môn thuộc Sở Xây dựng. Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh để giám sát, đôn đốc.
- Trường hợp thực hiện tiếp
nhận, trả kết quả giải quyết thuộc thẩm quyền của Sở Xây dựng: Chuyển hồ
sơ (giấy, điện tử) về Sở Xây dựng để phân công xử lý.
|
Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
|
|
B3: Phân công xử lý
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
phân công chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo phòng
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
|
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ
sơ
|
- Xem xét, đánh giá về đề xuất
hưởng ưu đãi của chủ đầu tư bảo đảm phù hợp quy định và gửi lấy ý kiến góp ý
của cơ quan chức năng cấp tỉnh.
- Tổng hợp ý kiến góp ý và dự
thảo kết quả giải quyết hồ sơ theo quy định.
|
Chuyên viên xử lý
|
16 ngày
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Mẫu số 08, 09.
- Dự thảo Văn bản đề nghị
UBND tỉnh xem xét, chấp thuận (kèm theo dự thảo Văn bản chấp thuận gia hạn
thời hạn sở hữu nhà ở của UBND tỉnh).
|
|
B5: Xem xét, ký duyệt hồ
sơ
|
- Lãnh đạo phòng xem xét, duyệt
hồ sơ trình lãnh đạo Sở.
- Lãnh đạo Sở xem xét ký ban
hành Văn bản đề nghị UBND tỉnh chấp thuận.
|
Lãnh đạo phòng Lãnh đạo Sở
|
1,5 ngày 01 ngày
|
- Hồ sơ.
- Văn bản đề nghị UBND tỉnh xem
xét, chấp thuận (kèm theo dự thảo Văn bản chấp thuận gia hạn thời hạn sở
hữu nhà ở của UBND tỉnh).
|
|
B6: Phát hành và chuyển kết
quả giải quyết
|
- Văn thư vào số văn bản,
đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyên viên xử lý thực hiện
số hóa kết quả giải quyết, lưu kho theo quy định.
- Chuyển kết quả giải quyết đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Văn thư Sở; Chuyên viên xử lý
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ.
- Văn bản đề nghị UBND tỉnh
xem xét, chấp thuận (kèm theo dự thảo Văn bản chấp thuận gia hạn thời hạn
sở hữu nhà ở của UBND tỉnh).
|
|
Tiếp nhận, xử lý hồ sơ
liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh
|
|
B7: Tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm
|
Trung tâm nhận hồ sơ liên
thông, luân chuyển về Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh xử lý.
|
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ.
- Phiếu chuyển.
|
|
B8: Xử lý hồ sơ
|
Phòng chuyên môn tham mưu xử
lý hồ sơ; trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh.
|
Phòng chuyên môn Văn phòng
UBND tỉnh
|
08 ngày
|
Dự thảo Văn bản chấp thuận gia
hạn thời hạn sở hữu nhà ở hoặc Văn bản trả lời (nêu rõ lý do).
|
|
B9: Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
xem xét cho ý kiến, trình Lãnh đạo UBND tỉnh quyết định.
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
Dự thảo Văn bản chấp thuận
gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở hoặc Văn bản trả lời (nêu rõ lý do).
|
|
B10: Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét,
quyết định.
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
Văn bản chấp thuận gia hạn thời
hạn sở hữu nhà ở hoặc Văn bản trả lời (nêu rõ lý do).
|
|
B11: Phát hành và chuyển kết
quả giải quyết
|
- Văn thư vào số văn bản,
đóng dấu, lưu trữ hồ sơ
- Chuyển kết quả giải quyết đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển
theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
Văn bản chấp thuận gia hạn thời
hạn sở hữu nhà ở hoặc Văn bản trả lời (nêu rõ lý do).
|
|
B12: Trả kết quả phi địa
giới
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả
trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy
tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành
chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh
giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên Hệ thống.
|
Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã; tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ
liên quan theo quy định.
|
5. Thủ tục
cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công đối với trường hợp chưa có hợp đồng thuê
nhà ở
Thời hạn giải quyết: Không quá
30 ngày, kể từ ngày cơ quan tiếp nhận nhận đủ hồ sơ hợp lệ (trong đó, Sở Xây
dựng 15 ngày, UBND tỉnh 15 ngày).
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Tiếp nhận hồ sơ (bao
gồm trường hợp không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối
tiếp nhận hồ sơ thì lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý
do từ chối theo quy định.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa
và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Thực hiện thu trước phí, lệ
phí và nghĩa vụ tài chính khác (nếu có).
- Gửi Giấy tiếp nhận và hẹn
trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên
chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu (Mẫu
số 01, Mẫu số 6), giấy tờ liên quan theo quy định.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
- Trường hợp thực hiện tiếp
nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính: Chuyển
ngay hồ sơ (giấy qua dịch vụ bưu chính, điện tử trên Hệ thống) về Phòng
chuyên môn thuộc Sở Xây dựng. Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh để giám sát, đôn đốc.
- Trường hợp thực hiện tiếp
nhận, trả kết quả giải quyết thuộc thẩm quyền của Sở Xây dựng: Chuyển
hồ sơ (giấy, điện tử) về Sở Xây dựng để phân công xử lý.
|
Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
|
|
B3: Phân công xử lý
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
phân công chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo phòng
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
|
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ
sơ
|
Kiểm tra và tham mưu xử lý hồ
sơ theo quy định hiện hành.
|
Chuyên viên xử lý
|
12 ngày
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Mẫu số 08, 09.
- Dự thảo Tờ trình đề nghị (kèm
theo dự thảo Quyết định phê duyệt đối tượng được thuê nhà ở cũ của UBND tỉnh)
hoặc Văn bản trả lời (trường hợp không thuộc đối tượng được thuê nhà ở).
|
|
B5: Xem xét, ký duyệt hồ
sơ
|
- Lãnh đạo phòng xem xét, duyệt
hồ sơ trình lãnh đạo Sở.
|
Lãnh đạo phòng
|
01 ngày
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Tờ trình đề nghị (kèm theo
dự thảo Quyết định phê duyệt đối tượng được thuê nhà ở cũ của UBND tỉnh) hoặc
Văn bản trả lời (trường hợp không thuộc đối tượng được thuê nhà ở).
|
|
- Lãnh đạo Sở xem xét ký ban
hành Tờ trình đề nghị UBND tỉnh quyết định.
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày
|
|
B6: Phát hành và chuyển kết
quả giải quyết
|
- Văn thư vào số văn bản,
đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyên viên xử lý thực hiện
số hóa kết quả giải quyết, lưu kho theo quy định.
- Chuyển kết quả giải quyết đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
* Ghi chú: Đối với trường
hợp không thuộc đối tượng được thuê nhà ở thì chuyển đến Bước 12 để trả kết
quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Văn thư Sở; Chuyên viên xử lý
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ.
- Tờ trình đề nghị (kèm
theo dự thảo Quyết định phê duyệt đối tượng được thuê nhà ở cũ của UBND tỉnh)
hoặc Văn bản trả lời (trường hợp không thuộc đối tượng được thuê nhà ở)
|
|
Tiếp nhận, xử lý hồ sơ
liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh
|
|
B7: Tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm
|
Trung tâm nhận hồ sơ liên thông,
luân chuyển về Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh xử lý.
|
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ.
- Phiếu chuyển.
|
|
B8: Xử lý hồ sơ
|
Phòng chuyên môn tham mưu xử
lý hồ sơ; trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh.
|
Phòng chuyên môn Văn phòng
UBND tỉnh
|
12 ngày
|
Dự thảo Quyết định phê duyệt
đối tượng được thuê nhà ở cũ.
|
|
B9: Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
xem xét cho ý kiến, trình Lãnh đạo UBND tỉnh quyết định.
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày
|
Dự thảo Quyết định phê duyệt
đối tượng được thuê nhà ở cũ.
|
|
B10: Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét,
quyết định.
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 ngày
|
Quyết định phê duyệt đối tượng
được thuê nhà ở cũ.
|
|
B11: Phát hành và
chuyển kết quả giải quyết
|
- Văn thư vào số văn bản,
đóng dấu, lưu trữ hồ sơ
- Chuyển kết quả giải quyết đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển
theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
Quyết định phê duyệt đối tượng
được thuê nhà ở cũ.
|
|
B12: Trả kết quả phi địa
giới
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết
quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy
tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành
chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh
giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên Hệ thống.
|
Công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã; tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ
liên quan theo quy định.
|
6. Thủ tục
cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công đối với trường hợp nhận chuyển quyền thuê
nhà ở
6.1. Trường hợp người đang sử
dụng nhà ở nhận chuyển quyền thuê nhà ở trước ngày 06 tháng 6 năm 2013 (ngày
Nghị định số 34/2013/NĐ-CP có hiệu lực thi hành).
Thời hạn giải quyết: Không quá
45 ngày, kể từ ngày cơ quan tiếp nhận hồ sơ nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Tiếp nhận hồ sơ (bao
gồm trường hợp không phụ thuộc vào địa giới
hành chính)
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối
tiếp nhận hồ sơ thì lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý
do từ chối theo quy định.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa
và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Thực hiện thu trước phí, lệ
phí và nghĩa vụ tài chính khác (nếu có).
- Gửi Giấy tiếp nhận và hẹn
trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức,
viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu (Mẫu
số 01, 06), giấy tờ liên quan theo quy định.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
- Trường hợp thực hiện tiếp
nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính: Chuyển
ngay hồ sơ (giấy qua dịch vụ bưu chính, điện tử trên Hệ thống) về Phòng
chuyên môn thuộc Sở Xây dựng. Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh để giám sát, đôn đốc.
- Trường hợp thực hiện tiếp
nhận, trả kết quả giải quyết thuộc thẩm quyền của Sở Xây dựng: Chuyển hồ
sơ (giấy, điện tử) về Sở Xây dựng để phân công xử lý.
|
Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
|
|
B3: Phân công xử lý
hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
phân công chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo phòng
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
|
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ
sơ
|
Kiểm tra và tham mưu xử lý hồ
sơ theo quy định.
|
Chuyên viên xử lý
|
11 ngày
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Mẫu số 08, 09.
- Dự thảo Văn bản chuyển hồ
sơ.
|
|
B5: Xem xét hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét, duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở.
|
Lãnh đạo phòng
|
01 ngày
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Dự thảo Văn bản chuyển.
|
|
B6: Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày
|
Văn bản chuyển hồ sơ.
|
|
B7: Phát hành và chuyển kết
quả giải quyết
|
- Văn thư vào số văn bản,
đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyên viên xử lý thực hiện
số hóa kết quả giải quyết, lưu kho theo quy định.
- Chuyển hồ sơ cho đơn vị quản
lý vận hành nhà ở thực hiện việc đăng tin về nhà ở cho thuê.
|
Văn thư; chuyên viên xử lý
|
0,5 ngày
|
Văn bản chuyển hồ sơ/Hợp đồng
thuê nhà.
|
|
- Ký hợp đồng với người thuê
và báo cáo cơ quan quản lý.
|
Đơn vị quản lý vận hành
|
30 ngày, kể từ ngày đăng tin lần cuối
|
|
- Chuyển kết quả giải quyết đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển
theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
|
Chuyên viên xử lý
|
0,5 ngày
|
|
B8: Trả kết quả phi địa giới
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả
trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy
tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành
chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh
giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên Hệ thống.
|
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh, cấp xã; tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ
liên quan theo quy định.
|
6.2. Trường hợp người đang thực
tế sử dụng nhà ở là người nhận chuyển quyền thuê nhà ở từ ngày 06 tháng 6 năm
2013
- Trường hợp nộp hồ sơ đến cơ
quan quản lý nhà ở (Sở Xây dựng): 15 ngày, kể từ ngày cơ quan tiếp nhận hồ sơ
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Tiếp nhận hồ sơ (bao
gồm trường hợp không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối
tiếp nhận hồ sơ thì lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý
do từ chối theo quy định.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa
và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Thực hiện thu trước phí, lệ
phí và nghĩa vụ tài chính khác (nếu có).
- Gửi Giấy tiếp nhận và hẹn
trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên
chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu (Mẫu
số 01, Mẫu số 06), giấy tờ liên quan theo quy định.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
- Trường hợp thực hiện tiếp
nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính: Chuyển
ngay hồ sơ (giấy qua dịch vụ bưu chính, điện tử trên Hệ thống) về Phòng
chuyên môn thuộc Sở Xây dựng. Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh để giám sát, đôn đốc.
- Trường hợp thực hiện tiếp
nhận, trả kết quả giải quyết thuộc thẩm quyền của Sở Xây dựng: Chuyển hồ
sơ (giấy, điện tử) về Sở Xây dựng để phân công xử lý.
|
Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
|
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
phân công chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo phòng
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
|
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ
sơ
|
Kiểm tra và tham mưu xử lý hồ
sơ theo quy định hiện hành.
|
Chuyên viên xử lý
|
12 ngày
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Mẫu số 08, 09.
- Dự thảo Văn bản đồng ý về
việc chuyển quyền thuê nhà ở hoặc Văn bản trả lời (nêu rõ lý do).
|
|
B5: Xem xét hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét, duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở.
|
Lãnh đạo phòng
|
01 ngày
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Dự thảo Văn bản đồng ý về
việc chuyển quyền thuê nhà ở hoặc Văn bản trả lời (nêu rõ lý do).
|
|
B6: Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày
|
Văn bản đồng ý về việc chuyển
quyền thuê nhà ở hoặc Văn bản trả lời (nêu rõ lý do).
|
|
B7: Phát hành và chuyển kết
quả giải quyết
|
- Văn thư vào số văn bản,
đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyên viên xử lý thực hiện
số hóa kết quả giải quyết, lưu kho theo quy định.
- Chuyển kết quả giải quyết đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển
theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
|
Văn thư; chuyên viên xử lý
|
0,5 ngày
|
Văn bản đồng ý về việc chuyển
quyền thuê nhà ở hoặc Văn bản trả lời (nêu rõ lý do).
|
|
B8: Trả kết quả phi địa giới
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết
quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy
tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành
chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh
giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên Hệ thống.
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, cấp xã; tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ
liên quan theo quy định.
|
7. Thủ tục
cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công đối với trường ký lại hợp đồng thuê
Thời hạn giải quyết: Không quá
15 ngày, kể từ ngày cơ quan tiếp nhận hồ sơ nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Tiếp nhận hồ sơ (bao
gồm trường hợp không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối
tiếp nhận hồ sơ thì lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý
do từ chối theo quy định.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa
và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Thực hiện thu trước phí, lệ
phí và nghĩa vụ tài chính khác (nếu có).
- Gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức,
viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu (Mẫu
số 01, Mẫu số 06), giấy tờ liên quan theo quy định.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
- Trường hợp thực hiện tiếp
nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính: Chuyển
ngay hồ sơ (giấy qua dịch vụ bưu chính, điện tử trên Hệ thống) về Phòng
chuyên môn thuộc Sở Xây dựng. Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh để giám sát, đôn đốc.
- Trường hợp thực hiện tiếp
nhận, trả kết quả giải quyết thuộc thẩm quyền của Sở Xây dựng: Chuyển hồ
sơ (giấy, điện tử) về Sở Xây dựng để phân công xử lý.
|
Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
|
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
phân công chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo phòng
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
|
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ
sơ
|
Kiểm tra và tham mưu xử lý hồ
sơ theo quy định hiện hành.
|
Chuyên viên xử lý
|
12 ngày
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Mẫu số 08, 09.
- Dự thảo Văn bản thông báo
cho thuê nhà hoặc văn bản trả lời (nêu rõ lý do).
|
|
B5: Xem xét hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét, duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở.
|
Lãnh đạo phòng
|
01 ngày
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Dự thảo Văn bản thông báo
cho thuê nhà hoặc văn bản trả lời (nêu rõ lý do).
|
|
B6: Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày
|
Văn bản thông báo cho thuê
nhà hoặc văn bản trả lời (nêu rõ lý do).
|
|
B7: Phát hành và chuyển kết
quả giải quyết
|
- Văn thư vào số văn bản,
đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyên viên xử lý thực hiện
số hóa kết quả giải quyết, lưu kho theo quy định.
- Chuyển kết quả giải quyết đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển
theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
|
Văn thư; chuyên viên xử lý
|
0,5 ngày
|
Văn bản thông báo cho thuê
nhà hoặc văn bản trả lời (nêu rõ lý do).
|
|
B8: Trả kết quả phi địa giới
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết
quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy
tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành
chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh
giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên Hệ thống.
|
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh, cấp xã; tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ
liên quan theo quy định.
|
8. Thủ tục
bán nhà ở cũ thuộc tài sản công
Thời hạn giải quyết: Không quá
45 ngày, kể từ ngày cơ quan tiếp nhận hồ sơ nhận đủ hồ sơ hợp lệ (trong đó,
Sở Xây dựng 20 ngày, UBND tỉnh 10 ngày, đơn vị quản lý vận hành 15 ngày).
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Tiếp nhận hồ sơ (bao
gồm trường hợp không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối
tiếp nhận hồ sơ thì lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý
do từ chối theo quy định.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa
và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Thực hiện thu trước phí, lệ
phí và nghĩa vụ tài chính khác (nếu có).
- Gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức,
viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu (Mẫu
số 01, Mẫu số 6), giấy tờ liên quan theo quy định.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
- Trường hợp thực hiện tiếp
nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính: Chuyển
ngay hồ sơ (giấy qua dịch vụ bưu chính, điện tử trên Hệ thống) về Phòng
chuyên môn thuộc Sở Xây dựng. Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh để giám sát, đôn đốc.
- Trường hợp thực hiện tiếp
nhận, trả kết quả giải quyết thuộc thẩm quyền của Sở Xây dựng: Chuyển
hồ sơ (giấy, điện tử) về Sở Xây dựng để phân công xử lý.
|
Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
|
|
B3: Phân công xử lý
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
phân công chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo phòng
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
|
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ
sơ
|
- Tổ chức họp Hội đồng xác định
giá bán nhà ở để xác định giá bán nhà ở; lập danh sách đối tượng được mua nhà
ở kèm theo văn bản xác định giá bán nhà ở.
- Dự thảo kết quả giải quyết
hồ sơ theo quy định.
|
Chuyên viên xử lý
|
16 ngày
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Mẫu số 08, 09.
- Dự thảo Tờ trình đề nghị
bán nhà ở cũ (trường hợp đủ điều kiện và dự thảo Quyết định bán nhà ở cũ
thuộc tài sản công của UBND tỉnh)/ Văn bản trả lời (trường hợp không đủ
điều kiện).
|
|
B5: Xem xét, ký duyệt hồ
sơ
|
- Lãnh đạo phòng xem xét, duyệt
hồ sơ trình lãnh đạo Sở.
|
Lãnh đạo phòng
|
1,5 ngày 01
|
- Hồ sơ.
- Tờ trình đề nghị bán nhà ở
cũ (trường hợp đủ điều kiện và dự thảo Quyết định bán nhà ở cũ thuộc tài
sản công của UBND tỉnh)/Văn bản trả lời (trường hợp không đủ điều
kiện).
|
|
- Lãnh đạo Sở xem xét ký ban
hành Tờ trình đề nghị UBND tỉnh quyết định.
|
Lãnh đạo Sở
|
ngày
|
|
B6: Phát hành và chuyển kết
quả giải quyết
|
- Văn thư vào số văn bản,
đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyên viên xử lý thực hiện
số hóa kết quả giải quyết, lưu kho theo quy định.
- Chuyển kết quả giải quyết đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
* Ghi chú: Đối với trường
hợp không đủ điều kiện thì chuyển đến Bước 12 để trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
|
Văn thư Sở; Chuyên viên xử lý
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ.
- Tờ trình đề nghị bán nhà ở
cũ (trường hợp đủ điều kiện và dự thảo Quyết định bán nhà ở cũ
thuộc tài sản công của UBND tỉnh)/Văn bản trả lời (trường hợp không đủ
điều kiện).
|
|
Tiếp nhận, xử lý hồ sơ
liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh
|
|
B7: Tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm
|
Trung tâm nhận hồ sơ liên
thông, luân chuyển về Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh xử lý.
|
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ.
- Phiếu chuyển.
|
|
B8: Xử lý hồ sơ
|
Phòng chuyên môn tham mưu xử
lý hồ sơ; trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh.
|
Phòng chuyên môn Văn phòng
UBND tỉnh
|
07 ngày
|
Dự thảo Quyết định bán nhà ở
cũ thuộc tài sản công.
|
|
B9: Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
xem xét cho ý kiến, trình Lãnh đạo UBND tỉnh quyết định.
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày
|
Dự thảo Quyết định bán nhà ở
cũ thuộc tài sản công.
|
|
B10: Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét,
quyết định.
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 ngày
|
Quyết định bán nhà ở cũ thuộc
tài sản công.
|
|
B11: Phát hành và chuyển kết
quả giải quyết
|
- Văn thư vào số văn bản,
đóng dấu, lưu trữ hồ sơ
- Chuyển kết quả giải quyết đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển
theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
Quyết định bán nhà ở cũ thuộc
tài sản công. Hợp đồng mua bán nhà ở.
|
|
- Đồng thời, gửi kết quả cho
đơn vị quản lý vận hành nhà ở biết để phối hợp thực hiện ký kết hợp đồng mua
bán nhà ở.
|
Đơn vị quản lý vận hành
|
15 ngày, kể từ ngày nhận Quyết định bán nhà ở cũ
|
|
B12: Trả kết quả phi địa
giới
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết
quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy
tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành
chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh
giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên Hệ thống.
|
Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã; tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ
liên quan theo quy định.
|
9. Thủ tục
giải quyết bán phần diện tích nhà đất sử dụng chung của nhà ở cũ thuộc tài sản
công
Thời hạn giải quyết: Không quá
45 ngày, kể từ ngày Sở Xây dựng tiếp nhận đủ hồ sơ hợp lệ (trong đó, Sở Xây
dựng 30 ngày, UBND tỉnh 15 ngày).
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Tiếp nhận hồ sơ (bao
gồm trường hợp không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối
tiếp nhận hồ sơ thì lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý
do từ chối .
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa
và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Thực hiện thu trước phí, lệ
phí và nghĩa vụ tài chính khác (nếu có).
- Gửi Giấy tiếp nhận và hẹn
trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức,
viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu (Mẫu
số 01, Mẫu số 6), giấy tờ liên quan theo quy định.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
- Trường hợp thực hiện tiếp
nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính: Chuyển
ngay hồ sơ (giấy qua dịch vụ bưu chính, điện tử trên Hệ thống) về Phòng
chuyên môn thuộc Sở Xây dựng. Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh để giám sát, đôn đốc.
- Trường hợp thực hiện tiếp
nhận, trả kết quả giải quyết thuộc thẩm quyền của Sở Xây dựng: Chuyển hồ
sơ (giấy, điện tử) về Sở Xây dựng để phân công xử lý.
|
Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
|
|
B3: Phân công xử lý
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
phân công chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo phòng
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
|
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ
sơ
|
Kiểm tra hồ sơ và tổ chức họp
Hội đồng xác định giá bán nhà ở; dự thảo kết quả giải quyết hồ sơ theo quy định.
|
Chuyên viên xử lý
|
26 ngày
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Mẫu số 08, 09.
- Dự thảo Tờ trình đề nghị (kèm
theo dự thảo Quyết định bán phần diện tích nhà, đất sử dụng chung trong
khuôn viên nhà ở cũ thuộc tài sản công của UBND tỉnh).
|
|
B5: Xem xét, ký duyệt hồ
sơ
|
- Lãnh đạo phòng xem xét, duyệt
hồ sơ trình lãnh đạo Sở.
|
Lãnh đạo phòng
|
1,5 ngày
|
- Hồ sơ.
- Tờ trình đề nghị (kèm
theo dự thảo Quyết định bán phần diện tích nhà, đất sử dụng chung trong
khuôn viên nhà ở cũ thuộc tài sản công của UBND tỉnh).
|
|
- Lãnh đạo Sở xem xét ký ban
hành Tờ trình đề nghị UBND tỉnh quyết định.
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày
|
|
B6: Phát hành và chuyển kết
quả giải quyết
|
- Văn thư vào số văn bản,
đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyên viên xử lý thực hiện
số hóa kết quả giải quyết, lưu kho theo quy định.
- Chuyển kết quả giải quyết đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Văn thư Sở; Chuyên viên xử lý
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ.
- Tờ trình đề nghị (kèm
theo dự thảo Quyết định bán phần diện tích nhà, đất sử dụng chung trong
khuôn viên nhà ở cũ thuộc tài sản công của UBND tỉnh).
|
|
Tiếp nhận, xử lý hồ sơ
liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh
|
|
B7: Tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm
|
Trung tâm nhận hồ sơ liên
thông, luân chuyển về Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh xử lý.
|
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ.
- Phiếu chuyển
|
|
B8: Xử lý hồ sơ
|
Phòng chuyên môn tham mưu xử
lý hồ sơ; trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh.
|
Phòng chuyên môn Văn phòng
UBND tỉnh
|
12 ngày
|
Dự thảo Quyết định bán phần
diện tích nhà, đất sử dụng chung trong khuôn viên nhà ở cũ thuộc tài sản
công.
|
|
B9: Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
xem xét cho ý kiến, trình Lãnh đạo UBND tỉnh quyết định.
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày
|
Dự thảo Quyết định bán phần
diện tích nhà, đất sử dụng chung trong khuôn viên nhà ở cũ thuộc tài sản
công.
|
|
B10: Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét,
quyết định.
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 ngày
|
Quyết định bán phần diện tích
nhà, đất sử dụng chung trong khuôn viên nhà ở cũ thuộc tài sản công.
|
|
B11: Phát hành và chuyển kết
quả giải quyết
|
- Văn thư vào số văn bản,
đóng dấu, lưu trữ hồ sơ
- Chuyển kết quả giải quyết đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển
theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
Quyết định bán phần diện tích
nhà, đất sử dụng chung trong khuôn viên nhà ở cũ thuộc tài sản công.
|
|
B12: Trả kết quả phi địa
giới
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết
quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy
tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành
chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh
giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên Hệ thống.
|
Công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã; tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ
liên quan theo quy định.
|
Quyết định 1697/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Nhà ở thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Quảng Ngãi
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1697/QĐ-UBND ngày 25/06/2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Nhà ở thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Quảng Ngãi
Văn bản liên quan
Ban hành:
17/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/08/2026
Ban hành:
02/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/07/2026
Ban hành:
21/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/05/2026
Ban hành:
11/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/08/2026
Ban hành:
05/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/05/2026
Ban hành:
29/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/05/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
31/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/11/2025
Ban hành:
16/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/11/2025
Ban hành:
03/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/10/2025
117
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|