|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1243/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Phú Thọ
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Huy Ngọc
|
|
Ngày ban hành:
|
21/04/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ THỌ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1243/QĐ-UBND
|
Phú Thọ, ngày 21
tháng 4 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC SỞ HỮU TRÍ TUỆ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA CẤP TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính Phủ
hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
2075/QĐ-BKHCN ngày 09/4/2026; số 2113/QĐ- BKHCN ngày 14/4/2026 của Bộ trưởng Bộ
Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực sở hữu trí tuệ thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 72/TTr-SKHCN ngày 10/4/2026; Tờ trình số
78/TTr-SKHCN ngày 16/4/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành (01 TTHC), thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung (21 TTHC) và thủ tục hành chính bị bãi bỏ (01 TTHC)
lĩnh vực Sở hữu trí tuệ thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn
tỉnh Phú Thọ (chi tiết tại Danh mục kèm theo).
Nội dung cụ thể của từng thủ
tục hành chính không được công bố tại Quyết định này thực hiện theo Quyết định
số 2075/QĐ-BKHCN ngày 09/4/2026, Quyết định số 2113/QĐ-BKHCN ngày 14/4/2026 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành,
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong
lĩnh vực sở hữu trí tuệ thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Khoa học và Công nghệ và được công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia (địa chỉ: https:// https://csdltthc.dichvucong.gov.vn); Cổng Thông tin điện
tử tỉnh Phú Thọ (https://phutho.gov.vn).
Điều
2. Tổ chức thực hiện
1. Sở
Khoa học và Công nghệ:
- Chủ
trì, phối hợp với các cơ quan liên quan xây dựng quy trình nội bộ đối với việc
giải quyết thủ tục hành chính công bố tại Điều 1 Quyết định này; hoàn thiện hồ
sơ trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt chậm nhất 03 ngày kể từ ngày ban hành
Quyết định.
-
Phối hợp với Văn phòng UBND tỉnh rà soát, cập nhật, đăng tải công khai kịp
thời, đầy đủ, chính xác Danh mục thủ tục hành chính, bộ phận tạo thành của thủ
tục hành chính công bố tại Điều 1 Quyết định này và gỡ bỏ các dữ liệu thủ tục
hành chính đã hết hiệu lực thi hành trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính của tỉnh.
2.
Văn phòng UBND tỉnh cập nhật, đăng tải công khai kịp thời, đầy đủ, chính xác
các dữ liệu thủ tục hành chính vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính
theo quy định; đồng bộ đầy đủ, kịp thời dữ liệu thủ tục hành chính tại Quyết
định này từ Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính lên Hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh.
Điều
3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày
ký ban hành.
Sửa
đổi, bổ sung:
- Các
thủ tục hành chính số thứ tự 1, 3 mục II, Danh mục ban hành kèm theo Quyết định
số 719/QĐ-UBND ngày 11/4/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ về việc công bố
Danh mục chuẩn hóa thủ tục hành chính trong lĩnh vực Khoa học và Công nghệ
thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
- Các
thủ tục hành chính số thứ tự 3, 5, 12, 14, 17, 18 mục III, Danh mục ban hành
kèm theo Quyết định số 1617/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú
Thọ về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh
vực Khoa học và Công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn
tỉnh Phú Thọ.
- Các
thủ tục hành chính số thứ tự 3, 5, 6 Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số
1094/QĐ-UBND ngày 22/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ về việc công bố Danh
mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực sở hữu trí tuệ
thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
- Các
thủ tục hành chính số thứ tự 1, 2 Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số
1774/QĐ-UBND ngày 14/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ về việc công bố
Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hoạt động khoa
học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú
Thọ.
- Các
thủ tục hành chính số thứ tự 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16 mục II, Danh mục ban
hành kèm theo Quyết định số 467/QĐ-UBND ngày 13/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
Phú Thọ về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị
bãi bỏ lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh
trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
Bãi
bỏ:
- Thủ
tục hành chính số 13 mục III Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số
1617/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ về việc công bố Danh
mục thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực Khoa học và Công nghệ
thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
Điều
4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở
Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch UBND xã, phường và các cơ quan, tổ chức, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC - Bộ Tư pháp;
- CT, PCT UBND tỉnh (Ô.Ngọc);
- CVP, PCVP (Ô. Thành);
- VNPT Phú Thọ;
- Trung tâm Phục vụ HCC;
- Lưu: VT, HCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Huy Ngọc
|
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC SỞ HỮU TRÍ TUỆ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA CẤP TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ
A.
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
|
TT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Cách thức/Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
DVC TT (mức độ)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
1.015016
|
Thủ tục giải quyết khiếu nại
liên quan đến sở hữu công nghiệp
|
- 10 ngày để ra thông báo thụ
lý hoặc không thụ lý hồ sơ kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ;
- 01 tháng kể từ ngày ra
thông báo để người có quyền, lợi ích liên quan trực tiếp có ý kiến;
- 30 ngày kể từ ngày thụ lý;
đối với vụ việc phức tạp thì thời hạn này là 45 ngày (đối với khiếu nại lần
thứ nhất);
- 45 ngày kể từ ngày thụ lý;
đối với vụ việc phức tạp thì thời hạn này là 60 ngày (đối với khiếu nại lần
thứ hai).
Thời gian để người khiếu nại,
người bị khiếu nại, cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan cung cấp ý kiến, thông
tin, tài liệu và chứng cứ về nội dung khiếu nại, thời gian thực hiện trưng cầu
giám định (nếu có), thời gian người khiếu nại sửa đổi, bổ sung hồ sơ khiếu
nại không tính vào thời hạn giải quyết khiếu nại
|
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Phú Thọ.
- Cơ sở 1: Địa chỉ:
Số 398 - Đường Trần Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú Thọ: ĐT: 0210 2222 555
- Cơ sở 2: Địa chỉ:
số 5, đường Nguyễn Trãi- Phường Vĩnh Phúc- tỉnh Phú Thọ: ĐT: 211 3616 618
- Cơ sở 3: Số 485
đường Trần Hưng Đạo - phường Hòa Bình- tỉnh Phú Thọ: ĐT: 0218 3868 689
1.2. Trung tâm Phục vụ hành
chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
2. Trực tuyến: Địa
chỉ truy cập: www.dichvucong.gov.vn hoặc ứng dụng định danh quốc gia
3. Dịch vụ Bưu chính
công ích
|
Không quy định
|
Toàn trình
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số
50/2005/QH11 ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 36/2009/QH12
ngày 19/6/2009, Luật số 42/2019/QH14 ngày 14/6/2019 và Luật số 07/2022/QH15
ngày 16/6/2022; Luật số 93/2025/QH15 ngày 27/6/2025; Luật số 131/2025/QH15
10/12/2025;
- Luật Khiếu nại số
02/2011/QH13 ngày 11/11/2011;
- Nghị định số 124/2020/NĐ-CP
ngày 19/10/2020 quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Khiếu nại;
- Nghị định số 100/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công
nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ;
- Thông tư số 10/2026/TT-
BKHCN ngày 31/3/2026 Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Sở hữu trí tuệ, Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về
sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây
trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ.
|
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
TT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Cách thức/Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
(nếu có)
|
DVC TT (mức độ)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
1.011937
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
tổ chức giám định sở hữu công nghiệp
|
30 ngày
|
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Phú Thọ.
- Cơ sở 1: Địa chỉ: Số 398
- Đường Trần Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú Thọ: ĐT: 0210 2222 555
- Cơ sở 2: Địa chỉ: số 5,
đường Nguyễn Trãi- Phường Vĩnh Phúc- tỉnh Phú Thọ: ĐT: 211 3616 618
- Cơ sở 3: Số 485 đường Trần
Hưng Đạo - phường Hòa Bình- tỉnh Phú Thọ: ĐT: 0218 3868 689 1.2. Trung tâm
Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
2. Trực tuyến: Địa
chỉ truy cập: www.dichvucong.gov.vn
3. Dịch vụ Bưu chính
công ích
|
Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu
cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp: 250.000 đồng.
|
Một phần
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số
50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số
42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15; Luật số 93/2025/QH15 và Luật số
131/2025/QH15.
- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP
ngày 23/8/2023 được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định số 100/2026/NĐ-CP
ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ.
- Thông tư số 263/2016/TT-BTC
ngày 14 tháng 11năm 2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí, lệ phí sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số
31/2020/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016
|
|
2
|
1.011938
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng
nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp
|
16 ngày làm việc
|
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Phú Thọ.
- Cơ sở 1: Địa chỉ: Số 398
- Đường Trần Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú Thọ: ĐT: 0210 2222 555
- Cơ sở 2: Địa chỉ: số 5,
đường Nguyễn Trãi- Phường Vĩnh Phúc- tỉnh Phú Thọ: ĐT: 211 3616 618
- Cơ sở 3: Số 485 đường Trần
Hưng Đạo - phường Hòa Bình- tỉnh Phú Thọ: ĐT: 0218 3868 689 1.2. Trung tâm
Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
2. Trực tuyến: Địa
chỉ truy cập: www.dichvucong.gov.vn
3. Dịch vụ Bưu chính
công ích
|
Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu
cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp: 250.000 đồng
|
Một phần
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số
50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số
42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15; Luật số 93/2025/QH15 và Luật số
131/2025/QH15.
- Nghị định số
65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
và Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ.
- Thông tư số 263/2016/TT-BTC
ngày 14 tháng 11 năm 2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí, lệ phí sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số
31/2020/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016.
|
|
3
|
1.011939
|
Thủ tục thu hồi Giấy chứng
nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp
|
30 ngày
|
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Phú Thọ.
- Cơ sở 1: Địa chỉ: Số 398
- Đường Trần Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú Thọ: ĐT: 0210 2222 555
- Cơ sở 2: Địa chỉ: số 5,
đường Nguyễn Trãi- Phường Vĩnh Phúc- tỉnh Phú Thọ: ĐT: 211 3616 618
- Cơ sở 3: Số 485 đường Trần
Hưng Đạo - phường Hòa Bình- tỉnh Phú Thọ: ĐT: 0218 3868 689 1.2. Trung tâm
Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
2. Trực tuyến: Địa
chỉ truy cập: www.dichvucong.gov.vn
3. Dịch vụ Bưu chính
công ích
|
Không
|
Toàn trình
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số
50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số
42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15; Luật số 93/2025/QH15 và Luật số
131/2025/QH15.
- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP
ngày 23/8/2023 được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định số 100/2026/NĐ-CP
ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ.
|
|
4
|
1.013916
|
Thủ tục cấp Chứng chỉ hành
nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp.
|
16 ngày làm việc
|
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Phú Thọ.
- Cơ sở 1: Địa chỉ: Số 398
- Đường Trần Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú Thọ: ĐT: 0210 2222 555
- Cơ sở 2: Địa chỉ: số 5,
đường Nguyễn Trãi- Phường Vĩnh Phúc- tỉnh Phú Thọ: ĐT: 211 3616 618
- Cơ sở 3: Số 485 đường Trần
Hưng Đạo - phường Hòa Bình- tỉnh Phú Thọ: ĐT: 0218 3868 689 1.2. Trung tâm
Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
2. Trực tuyến: Địa
chỉ truy cập: www.dichvucong.gov.vn
3. Dịch vụ Bưu chính
công ích
|
- Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu
cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 250.000 đ
- Lệ phí đăng bạ Quyết định
cấp chứng chỉ: 75.000 đ (Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu lệ
phí nộp đơn: 150.000 đồng/đơn).
Lệ phí cấp Chứng chỉ hành
nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 100.000 đ (Kể từ ngày 01 tháng 01
năm 2027 trở đi, mức thu lệ phí nộp đơn: 200.000 đồng/đơn).
|
Một phần
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số
50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số 42/2019/QH14,
Luật số 07/2022/QH15; Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15.
- Nghị định số
65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định
số 15/2026/NĐ-CP và Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm
2026 của Chính phủ.
- Thông tư số 263/2016/TT-BTC
ngày 14 tháng 11 năm 2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí, lệ phí sở hữu công nghiệp; được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 31/2020/TT-BTC
ngày 04 tháng 5 năm 2020; Thông tư số 63/2023/TT-BTC ngày 16 tháng 10 năm
2023.
- Thông tư số
64/2025/TT-BTC quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ
cho doanh nghiệp, người dân.
|
|
5
|
1.013919
|
Thủ tục cấp lại Chứng chỉ
hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp.
|
16 ngày làm việc
|
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Phú Thọ.
- Cơ sở 1: Địa chỉ: Số 398
- Đường Trần Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú Thọ: ĐT: 0210 2222 555
- Cơ sở 2: Địa chỉ: số 5,
đường Nguyễn Trãi- Phường Vĩnh Phúc- tỉnh Phú Thọ: ĐT: 211 3616 618
- Cơ sở 3: Số 485 đường Trần
Hưng Đạo - phường Hòa Bình- tỉnh Phú Thọ: ĐT: 0218 3868 689 1.2. Trung tâm
Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
2. Trực tuyến: Địa
chỉ truy cập: www.dichvucong.gov.vn
3. Dịch vụ Bưu chính
công ích
|
- Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu
cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 250.000 đ
- Lệ phí công bố Quyết định
cấp chứng chỉ: 75.000 đ (Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu lệ
phí nộp đơn: 150.000 đồng/đơn).
- Lệ phí đăng bạ Quyết định
cấp chứng chỉ: 75.000 đ (Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu lệ
phí nộp đơn: 150.000 đồng/đơn).
Lệ phí cấp Chứng chỉ hành
nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 100.000 đ (Kể từ ngày 01 tháng 01
năm 2027 trở đi, mức thu lệ phí nộp đơn: 200.000 đồng/đơn)
|
Một phần
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số
50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số
42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15; Luật số 93/2025/QH15 và Luật số
131/2025/QH15.
- Nghị định số
65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định
số 15/2026/NĐ-CP và Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm
2026 của Chính phủ.
- Thông tư số 263/2016/TT-BTC
ngày 14 tháng 11 năm 2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí, lệ phí sở hữu công nghiệp; được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số
31/2020/TT-BTC ngày 04 tháng 5 năm 2020; Thông tư số 63/2023/TT-BTC ngày 16
tháng 10 năm 2023.
|
|
6
|
1.013922
|
Thủ tục thu hồi Chứng chỉ
hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp.
|
- 30 ngày (Trong
trường hợp có quyết định thu hồi Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu
công nghiệp của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc Trong trường hợp có căn
cứ khẳng định người được cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công
nghiệp không còn đáp ứng các điều kiện hành nghề);
- 60 ngày (Trong
trường hợp tổ chức, cá nhân có yêu cầu thu hồi Chứng chỉ hành nghề dịch vụ
đại diện sở hữu công nghiệp).
|
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Phú Thọ.
- Cơ sở 1: Địa chỉ: Số 398
- Đường Trần Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú Thọ: ĐT: 0210 2222 555
- Cơ sở 2: Địa chỉ: số 5,
đường Nguyễn Trãi- Phường Vĩnh Phúc- tỉnh Phú Thọ: ĐT: 211 3616 618
- Cơ sở 3: Số 485 đường Trần
Hưng Đạo - phường Hòa Bình- tỉnh Phú Thọ: ĐT: 0218 3868 689 1.2. Trung tâm
Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
2. Trực tuyến: Địa
chỉ truy cập: www.dichvucong.gov.vn
3. Dịch vụ Bưu chính
công ích
|
|
Toàn trình
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số
50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số
42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15; Luật số 93/2025/QH15 và Luật số
131/2025/QH15.
- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP
ngày 23/8/2023 được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định số 100/2026/NĐ-CP
ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ.
|
|
7
|
1.013924
|
Thủ tục ghi nhận tổ chức đủ
điều kiện kinh doanh dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp.
|
16 ngày làm việc
|
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Phú Thọ.
- Cơ sở 1: Địa chỉ: Số 398
- Đường Trần Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú Thọ: ĐT: 0210 2222 555
- Cơ sở 2: Địa chỉ: số 5,
đường Nguyễn Trãi- Phường Vĩnh Phúc- tỉnh Phú Thọ: ĐT: 211 3616 618
- Cơ sở 3: Số 485 đường Trần
Hưng Đạo - phường Hòa Bình- tỉnh Phú Thọ: ĐT: 0218 3868 689 1.2. Trung tâm
Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
2. Trực tuyến: Địa
chỉ truy cập: www.dichvucong.gov.vn
3. Dịch vụ Bưu chính
công ích
|
- Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu
ghi nhận tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 250.000 đ
Lệ phí đăng bạ Quyết định ghi
nhận Tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 75.000 đ (Kể từ ngày 01
tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu lệ phí nộp đơn: 150.000 đồng/đơn).
|
Một phần
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số
50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số
42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15; Luật số 93/2025/QH15 và Luật số
131/2025/QH15.
- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP
ngày 23/8/2023 được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định số 100/2026/NĐ-CP
ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ.
- Thông tư số 263/2016/TT-BTC
ngày 14 tháng 11 năm 2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí, lệ phí sở hữu công nghiệp; được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số
31/2020/TT-BTC ngày 04 tháng 5 năm 2020; Thông tư số 63/2023/TT-BTC ngày 16
tháng 10 năm 2023.
|
|
8
|
1.013925
|
Thủ tục ghi nhận Người đại
diện sở hữu công nghiệp.
|
14 ngày làm việc
|
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Phú Thọ.
- Cơ sở 1: Địa chỉ: Số 398
- Đường Trần Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú Thọ: ĐT: 0210 2222 555
- Cơ sở 2: Địa chỉ: số 5,
đường Nguyễn Trãi- Phường Vĩnh Phúc- tỉnh Phú Thọ: ĐT: 211 3616 618
- Cơ sở 3: Số 485 đường Trần
Hưng Đạo - phường Hòa Bình- tỉnh Phú Thọ: ĐT: 0218 3868 689 1.2. Trung tâm
Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
2. Trực tuyến: Địa
chỉ truy cập: www.dichvucong.gov.vn
3. Dịch vụ Bưu chính
công ích
|
Không quy định
|
Một phần
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số
50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số
42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15; Luật số 93/2025/QH15 và Luật số
131/2025/QH15.
- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP
ngày 23/8/2023 được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định số 100/2026/NĐ-CP
ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ.
- Thông tư số 263/2016/TT-BTC
ngày 14 tháng 11 năm 2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí, lệ phí sở hữu công nghiệp; được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số
31/2020/TT-BTC ngày 04 tháng 5 năm 2020; Thông tư số 63/2023/TT-BTC ngày 16
tháng 10 năm 2023. Thông tư số 263/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí sở hữu công
nghiệp
|
|
9
|
1.013928
|
Thủ tục ghi nhận thay đổi
thông tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp.
|
16 ngày làm việc
|
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Phú Thọ.
- Cơ sở 1: Địa chỉ: Số 398
- Đường Trần Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú Thọ: ĐT: 0210 2222 555
- Cơ sở 2: Địa chỉ: số 5,
đường Nguyễn Trãi- Phường Vĩnh Phúc- tỉnh Phú Thọ: ĐT: 211 3616 618
- Cơ sở 3: Số 485 đường Trần
Hưng Đạo - phường Hòa Bình- tỉnh Phú Thọ: ĐT: 0218 3868 689 1.2. Trung tâm
Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
2. Trực tuyến: Địa
chỉ truy cập: www.dichvucong.gov.vn
3. Dịch vụ Bưu chính
công ích
|
- Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu
ghi nhận thay đổi thông tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp:
250.000đ;
- Lệ phí công bố Quyết định
ghi nhận thay đổi thông tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp:
75.000 đ (Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu lệ phí nộp đơn:
150.000 đồng/đơn);
- Lệ phí đăng bạ Quyết định
ghi nhận thay đổi thông tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp:
75.000 đ (Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu lệ phí nộp đơn:
150.000 đồng/đơn).
|
Toàn trình
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số
50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số
42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15; Luật số 93/2025/QH15 và Luật số
131/2025/QH15.
- Nghị định số
65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
và Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ.
- Thông tư số 263/2016/TT-BTC
ngày 14 tháng 11 năm 2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí, lệ phí sở hữu công nghiệp; được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số
31/2020/TT-BTC ngày 04 tháng 5 năm 2020; Thông tư số 63/2023/TT-BTC ngày 16
tháng 10 năm 2023.
|
|
10
|
1.013942
|
Thủ tục xóa tên tổ chức dịch
vụ đại diện sở hữu công nghiệp.
|
16 ngày làm việc
|
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Phú Thọ.
- Cơ sở 1: Địa chỉ: Số 398
- Đường Trần Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú Thọ: ĐT: 0210 2222 555
- Cơ sở 2: Địa chỉ: số 5,
đường Nguyễn Trãi- Phường Vĩnh Phúc- tỉnh Phú Thọ: ĐT: 211 3616 618
- Cơ sở 3: Số 485 đường Trần
Hưng Đạo - phường Hòa Bình- tỉnh Phú Thọ: ĐT: 0218 3868 689 1.2. Trung tâm
Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
2. Trực tuyến: Địa
chỉ truy cập: www.dichvucong.gov.vn
3. Dịch vụ Bưu chính
công ích
|
- Lệ phí công bố Quyết định
xóa tên tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 75.000 đ (Kể từ ngày 01
tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu lệ phí nộp đơn: 150.000 đồng/đơn);
- Lệ phí đăng bạ Quyết định
xóa tên tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 75.000 đ (Kể từ ngày 01
tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu lệ phí nộp đơn: 150.000 đồng/đơn); Phí thẩm
định hồ sơ yêu cầu xóa tên tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 250.000đ.
|
Toàn trình
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số
50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số
42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15; Luật số 93/2025/QH15 và Luật số
131/2025/QH15.
- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP
ngày 23/8/2023 được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định số 100/2026/NĐ-CP
ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ.
- Thông tư số 263/2016/TT-BTC
ngày 14 tháng 11 năm 2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí, lệ phí sở hữu công nghiệp; được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số
31/2020/TT-BTC ngày 04 tháng 5 năm 2020; Thông tư số 63/2023/TT-BTC ngày 16
tháng 10 năm 2023.
|
|
11
|
1.013954
|
Thủ tục xóa tên người đại
diện sở hữu công nghiệp.
|
16 ngày làm việc
|
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Phú Thọ.
- Cơ sở 1: Địa chỉ: Số 398
- Đường Trần Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú Thọ: ĐT: 0210 2222 555
- Cơ sở 2: Địa chỉ: số 5,
đường Nguyễn Trãi- Phường Vĩnh Phúc- tỉnh Phú Thọ: ĐT: 211 3616 618
- Cơ sở 3: Số 485 đường Trần
Hưng Đạo - phường Hòa Bình- tỉnh Phú Thọ: ĐT: 0218 3868 689 1.2. Trung tâm
Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
2. Trực tuyến: Địa
chỉ truy cập: www.dichvucong.gov.vn
3. Dịch vụ Bưu chính
công ích
|
- Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu
xóa tên người đại diện sở hữu công nghiệp: 250.000 đ;
- Lệ phí đăng bạ Quyết định
xóa tên người đại diện sở hữu công nghiệp: 75.000 đ (Kể từ ngày 01 tháng 01
năm 2027 trở đi, mức thu lệ phí nộp đơn: 150.000 đồng/đơn);
- Lệ phí công bố Quyết định
xóa tên người đại diện sở hữu công nghiệp: 75.000 đ (Kể từ ngày 01 tháng 01
năm 2027 trở đi, mức thu lệ phí nộp đơn: 150.000 đồng/đơn).
|
Toàn trình
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số
50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số
42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15; Luật số 93/2025/QH15 và Luật số
131/2025/QH15.
- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP
ngày 23/8/2023 được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định số 100/2026/NĐ-CP
ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ.
- Thông tư số 263/2016/TT-BTC
ngày 14 tháng 11 năm 2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí, lệ phí sở hữu công nghiệp; được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số
31/2020/TT-BTC ngày 04 tháng 5 năm 2020; Thông tư số 63/2023/TT-BTC ngày 16
tháng 10 năm 2023.
|
|
12
|
1.013955
|
Thủ tục đăng ký dự kiểm tra
nghiệp vụ đại diện sở hữu công nghiệp.
|
13 ngày làm việc
|
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Phú Thọ.
- Cơ sở 1: Địa chỉ: Số 398
- Đường Trần Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú Thọ: ĐT: 0210 2222 555
- Cơ sở 2: Địa chỉ: số 5,
đường Nguyễn Trãi- Phường Vĩnh Phúc- tỉnh Phú Thọ: ĐT: 211 3616 618
- Cơ sở 3: Số 485 đường Trần
Hưng Đạo - phường Hòa Bình- tỉnh Phú Thọ: ĐT: 0218 3868 689 1.2. Trung tâm
Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
2. Trực tuyến: Địa
chỉ truy cập: www.dichvucong.gov.vn
3. Dịch vụ Bưu chính
công ích
|
- Phí thẩm định hồ sơ kiểm
tra nghiệp vụ đại diện sở hữu công nghiệp (mỗi môn): 300.000 đ
- Phí phúc tra kiểm tra kết
quả nghiệp vụ đại diện sở hữu công nghiệp (mỗi môn): 150.000 đ
|
Một phần
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số
50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số
42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15; Luật số 93/2025/QH15 và Luật số
131/2025/QH15.
- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP
ngày 23/8/2023 được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định số 15/2026/NĐ-CP và
Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ.
- Thông tư số 263/2016/TT-BTC
ngày 14 tháng 11 năm 2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí, lệ phí sở hữu công nghiệp; được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số
31/2020/TT-BTC ngày 04 tháng 5 năm 2020; Thông tư số 63/2023/TT-BTC ngày 16
tháng 10 năm 2023.
|
|
13
|
1.013956
|
Thủ tục cấp Thẻ giám định
viên sở hữu công nghiệp.
|
08 ngày làm việc
|
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Phú Thọ.
- Cơ sở 1: Địa chỉ: Số 398
- Đường Trần Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú Thọ: ĐT: 0210 2222 555
- Cơ sở 2: Địa chỉ: số 5,
đường Nguyễn Trãi- Phường Vĩnh Phúc- tỉnh Phú Thọ: ĐT: 211 3616 618
- Cơ sở 3: Số 485 đường Trần
Hưng Đạo - phường Hòa Bình- tỉnh Phú Thọ: ĐT: 0218 3868 689 1.2. Trung tâm
Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
2. Trực tuyến: Địa
chỉ truy cập: www.dichvucong.gov.vn
3. Dịch vụ Bưu chính
công ích
|
Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu
cấp Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp: 250.000 đ
|
Toàn trình
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số
50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số
42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15; Luật số 93/2025/QH15 và Luật số
131/2025/QH15.
- Nghị định số
65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
và bởi Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của
Chính phủ.
- Thông tư số 263/2016/TT-BTC
ngày 14 tháng 11 năm 2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí, lệ phí sở hữu công nghiệp; được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số
31/2020/TT-BTC ngày 04 tháng 5 năm 2020; Thông tư số 63/2023/TT-BTC ngày 16
tháng 10 năm 2023.
|
|
14
|
1.013958
|
Thủ tục cấp lại Thẻ giám định
viên sở hữu công nghiệp.
|
16 ngày làm việc
|
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Phú Thọ.
- Cơ sở 1: Địa chỉ: Số 398
- Đường Trần Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú Thọ: ĐT: 0210 2222 555
- Cơ sở 2: Địa chỉ: số 5,
đường Nguyễn Trãi- Phường Vĩnh Phúc- tỉnh Phú Thọ: ĐT: 211 3616 618
- Cơ sở 3: Số 485 đường Trần
Hưng Đạo - phường Hòa Bình- tỉnh Phú Thọ: ĐT: 0218 3868 689 1.2. Trung tâm
Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
2. Trực tuyến: Địa
chỉ truy cập: www.dichvucong.gov.vn
3. Dịch vụ Bưu chính
công ích
|
Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu
cấp Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp: 250.000 đồng
|
Toàn trình
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số
50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số
42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15; Luật số 93/2025/QH15 và Luật số
131/2025/QH15.
- Nghị định số
65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định số
15/2026/NĐ-CP và bởi Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31
tháng 3 năm 2026 của Chính phủ.
- Thông tư số 263/2016/TT-BTC
ngày 14 tháng 11 năm 2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí, lệ phí sở hữu công nghiệp; được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số
31/2020/TT-BTC ngày 04 tháng 5 năm 2020; Thông tư số 63/2023/TT-BTC ngày 16
tháng 10 năm 2023.
|
|
15
|
1.013959
|
Thủ tục thu hồi Thẻ giám định
viên sở hữu công nghiệp.
|
16 ngày làm việc
|
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Phú Thọ.
- Cơ sở 1: Địa chỉ: Số 398
- Đường Trần Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú Thọ: ĐT: 0210 2222 555
- Cơ sở 2: Địa chỉ: số 5,
đường Nguyễn Trãi- Phường Vĩnh Phúc- tỉnh Phú Thọ: ĐT: 211 3616 618
- Cơ sở 3: Số 485 đường Trần
Hưng Đạo - phường Hòa Bình- tỉnh Phú Thọ: ĐT: 0218 3868 689 1.2. Trung tâm
Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
2. Trực tuyến: Địa
chỉ truy cập: www.dichvucong.gov.vn
3. Dịch vụ Bưu chính
công ích
|
Không quy định
|
Toàn trình
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số
50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số
42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15; Luật số 93/2025/QH15 và Luật số
131/2025/QH15.
- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP
ngày 23/8/2023 được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định số 100/2026/NĐ-CP
ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ.
|
|
16
|
1.013966
|
Thủ tục cấp phó bản, cấp lại
Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp,
cấp lại phó bản Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối
tượng sở hữu công nghiệp
|
30 ngày
|
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Phú Thọ.
- Cơ sở 1: Địa chỉ: Số 398
- Đường Trần Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú Thọ: ĐT: 0210 2222 555
- Cơ sở 2: Địa chỉ: số 5,
đường Nguyễn Trãi- Phường Vĩnh Phúc- tỉnh Phú Thọ: ĐT: 211 3616 618
- Cơ sở 3: Số 485 đường Trần
Hưng Đạo - phường Hòa Bình- tỉnh Phú Thọ: ĐT: 0218 3868 689 1.2. Trung tâm
Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
2. Trực tuyến: Địa
chỉ truy cập: www.dichvucong.gov.vn
3. Dịch vụ Bưu chính
công ích
|
- Phí đăng bạ: 120.000
đồng/văn bằng
- Phí công bố: 120.000
đồng/yêu cầu
|
Toàn trình
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số
50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số
42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15; Luật số 93/2025/QH15 và Luật số
131/2025/QH15.
- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP
ngày 23/8/2023 được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định số 100/2026/NĐ-CP
ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ.
- Điểm 4.1 và 4.2 Mục B Phí
sở hữu công nghiệp tại Biểu mức thu phí, lệ phí sở hữu công nghiệp (Ban hành
kèm theo Thông tư số 263/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài
chính).
|
|
17
|
1.013968
|
Thủ tục đăng ký hợp đồng
chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp.
|
60 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ
|
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Phú Thọ.
- Cơ sở 1: Địa chỉ: Số 398
- Đường Trần Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú Thọ: ĐT: 0210 2222 555
- Cơ sở 2: Địa chỉ: số 5,
đường Nguyễn Trãi- Phường Vĩnh Phúc- tỉnh Phú Thọ: ĐT: 211 3616 618
- Cơ sở 3: Số 485 đường Trần
Hưng Đạo - phường Hòa Bình- tỉnh Phú Thọ: ĐT: 0218 3868 689 1.2. Trung tâm
Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
2. Trực tuyến: Địa
chỉ truy cập: www.dichvucong.gov.vn
3. Dịch vụ Bưu chính
công ích
|
- Phí thẩm định hồ sơ:
230.000 đồng/văn bằng;
- Lệ phí cấp GCN ĐKHĐ: 60.000
đ (Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu lệ phí nộp đơn: 120.000
đồng/đơn); Trường hợp thực hiện dịch vụ công trên ứng dụng VneID thì
được miễn lệ phí cấp GCN ĐKHĐ từ ngày 01/4/2026 đến 31/12/2026.
- Phí đăng bạ: 120.000
đồng/văn bằng;
- Phí công bố: 120.000
đồng/yêu cầu.
|
Một phần
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số
50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số
42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15; Luật số 93/2025/QH15 và Luật số
131/2025/QH15.
- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP
ngày 23/8/2023 được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định số 100/2026/NĐ-CP
ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ.
- Thông tư số 263/2016/TT-BTC
ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính.
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
của Bộ Tài chính: Quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ
cho doanh nghiệp, người dân.
- Thông tư số
29/2026/TT-BTC của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ
phí để hỗ trợ cho việc kết nối, khai thác, sử dụng dữ liệu và khuyến khích
thực hiện dịch vụ công trên ứng dụng VNeID
|
|
18
|
1.013970
|
Thủ tục ghi nhận việc sửa đổi
nội dung, gia hạn, chấm dứt trước thời hạn hiệu lực hợp đồng chuyển quyền sử
dụng đối tượng sở hữu công nghiệp.
|
30 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ
|
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Phú Thọ.
- Cơ sở 1: Địa chỉ: Số 398
- Đường Trần Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú Thọ: ĐT: 0210 2222 555
- Cơ sở 2: Địa chỉ: số 5,
đường Nguyễn Trãi- Phường Vĩnh Phúc- tỉnh Phú Thọ: ĐT: 211 3616 618
- Cơ sở 3: Số 485 đường Trần
Hưng Đạo - phường Hòa Bình- tỉnh Phú Thọ: ĐT: 0218 3868 689 1.2. Trung tâm
Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
2. Trực tuyến: Địa
chỉ truy cập: www.dichvucong.gov.vn
3. Dịch vụ Bưu chính
công ích
|
- Phí thẩm định hồ sơ:
160.000 đồng/văn bằng
- Phí đăng bạ: 120.000
đồng/văn bằng Phí công bố: 120.000 đồng/yêu cầu
|
Toàn trình
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số
50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số
42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15; Luật số 93/2025/QH15 và Luật số
131/2025/QH15.
- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP
ngày 23/8/2023 được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định số 100/2026/NĐ-CP
ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ.
- Thông tư số 263/2016/TT-BTC
ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính.
|
|
19
|
1.013972
|
Thủ tục cấp phó bản, cấp lại
giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp,
cấp lại phó bản giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối
tượng sở hữu công nghiệp
|
30 ngày
|
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Phú Thọ.
- Cơ sở 1: Địa chỉ: Số 398
- Đường Trần Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú Thọ: ĐT: 0210 2222 555
- Cơ sở 2: Địa chỉ: số 5,
đường Nguyễn Trãi- Phường Vĩnh Phúc- tỉnh Phú Thọ: ĐT: 211 3616 618
- Cơ sở 3: Số 485 đường Trần
Hưng Đạo - phường Hòa Bình- tỉnh Phú Thọ: ĐT: 0218 3868 689 1.2. Trung tâm
Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
2. Trực tuyến: Địa
chỉ truy cập: www.dichvucong.gov.vn
3. Dịch vụ Bưu chính
công ích
|
- Phí đăng bạ: 120.000 đồng/văn
bằng
- Phí công bố: 120.000
đồng/yêu cầu
|
Toàn trình
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số
50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số
42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15; Luật số 93/2025/QH15 và Luật số
131/2025/QH15.
- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP
ngày 23/8/2023 được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định số 100/2026/NĐ-CP
ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ.
- Khoản 7 Điều 29 của Nghị
định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền
sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở
hữu trí tuệ;
- Điểm 4.1 và 4.2 Mục B Phí
sở hữu công nghiệp tại Biểu mức thu phí, lệ phí sở hữu công nghiệp (Ban hành
kèm theo Thông tư số 263/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài
chính).
|
|
20
|
1.013973
|
Thủ tục ra quyết định bắt
buộc chuyển giao quyền sử dụng sáng chế.
|
30 ngày kể từ ngày nhận đơn hợp lệ.
|
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Phú Thọ.
- Cơ sở 1: Địa chỉ: Số 398
- Đường Trần Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú Thọ: ĐT: 0210 2222 555
- Cơ sở 2: Địa chỉ: số 5,
đường Nguyễn Trãi- Phường Vĩnh Phúc- tỉnh Phú Thọ: ĐT: 211 3616 618
- Cơ sở 3: Số 485 đường Trần
Hưng Đạo - phường Hòa Bình- tỉnh Phú Thọ: ĐT: 0218 3868 689 1.2. Trung tâm
Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
2. Trực tuyến: Địa
chỉ truy cập: www.dichvucong.gov.vn
3. Dịch vụ Bưu chính
công ích
|
Không quy định.
|
Một phần
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số
50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số
42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15; Luật số 93/2025/QH15 và Luật số
131/2025/QH15.
- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP
ngày 23/8/2023 được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định số 100/2026/NĐ-CP
ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ.
|
|
21
|
1.013974
|
Thủ tục yêu cầu chấm dứt
quyền sử dụng sáng chế theo quyết định bắt buộc.
|
30 ngày
|
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Phú Thọ.
- Cơ sở 1: Địa chỉ: Số 398
- Đường Trần Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú Thọ: ĐT: 0210 2222 555
- Cơ sở 2: Địa chỉ: số 5,
đường Nguyễn Trãi- Phường Vĩnh Phúc- tỉnh Phú Thọ: ĐT: 211 3616 618
- Cơ sở 3: Số 485 đường Trần
Hưng Đạo - phường Hòa Bình- tỉnh Phú Thọ: ĐT: 0218 3868 689 1.2. Trung tâm
Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
2. Trực tuyến: Địa
chỉ truy cập: www.dichvucong.gov.vn
3. Dịch vụ Bưu chính
công ích
|
Không
|
Toàn trình
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số
50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số
42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15; Luật số 93/2025/QH15 và Luật số
131/2025/QH15.
- Nghị định số
65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
và Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ.
|
C.
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên Thủ tục hành chính
|
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính
|
Lĩnh vực
|
|
1
|
1.013963
|
Thủ tục đăng ký dự kiểm tra
nghiệp vụ giám định sở hữu công nghiệp.
|
Nghị định số 100/2026/NĐ-CP
ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ
|
Sở hữu trí tuệ
|
Quyết định 1243/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Sở hữu trí tuệ thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1243/QĐ-UBND ngày 21/04/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Sở hữu trí tuệ thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
Văn bản liên quan
Ban hành:
19/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/06/2026
Ban hành:
19/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/06/2026
Ban hành:
14/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/04/2026
Ban hành:
09/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/04/2026
Ban hành:
29/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/10/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
90
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|