|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1159/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Cao Bằng
|
|
Người ký:
|
Vũ Đình Quang
|
|
Ngày ban hành:
|
16/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1159/QĐ-UBND
|
Cao Bằng, ngày 16
tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH TRONG LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BAN QUẢN
LÝ KHU KINH TẾ TỈNH CAO BẰNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/NĐ-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc
gia;
Căn cứ Quyết định số
1029/QĐ-UBND ngày 01 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
về việc công bố danh mục thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi
bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài
chính, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Cao Bằng;
Theo đề nghị của Trưởng Ban
Quản lý Khu kinh tế tỉnh Cao Bằng tại Tờ trình số 1324/TTr-BQLKKT ngày 11 tháng
6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải
quyết 25 thủ tục hành chính trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc thẩm quyền
giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Cao Bằng (chi tiết tại Phụ lục kèm
theo).
Điều 2.
Giao Ban Quản lý Khu kinh tế chủ trì, phối hợp với các cơ
quan, đơn vị liên quan căn cứ quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được
phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ
tục hành chính áp dụng trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đảm
bảo theo quy định.
Điều 3.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban
hành.
Điều 4.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Trưởng Ban Quản lý
Khu kinh tế tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Giám đốc Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức,
cá nhân, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: LĐVP; TTTT-HN, TH, TTPVHCC;
- Viễn thông Cao Bằng;
- Lưu: VT, TTPVHCC(A).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Vũ Đình Quang
|
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐẦU
TƯ TẠI VIỆT NAM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ TỈNH
CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 1159/QĐ-UBND ngày 16 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
1. Quy
trình giải quyết thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ
tịch UBND cấp tỉnh (1.009645)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ và lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan)
và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao
chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội
dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh
và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ
hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong
không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
(TTPVHCC) tỉnh Cao Bằng hoặc công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ
hành chính công cấp xã, phường trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ, phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch xây dựng, tài nguyên và môi
trường
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Công chức Phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch xây dựng, tài nguyên và môi
trường
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xin ý kiến các sở, ngành có
liên quan
|
Các sở, ngành
|
04 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Tổng hợp ý kiến các sở, ngành
|
Công chức Phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch xây dựng, tài nguyên và môi
trường
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Ký duyệt Báo cáo trình UBND tỉnh
quyết định chủ trương đầu tư
|
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Vào sổ văn bản, chuyển hồ sơ
về Văn phòng UBND tỉnh
|
Văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Xem xét, thẩm định xử lý hồ
sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng, Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt
|
Chuyên viên phòng Tổng hợp, Văn phòng UBND tỉnh
|
3,5 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng hoặc công chức tiếp
nhận hồ sơ tại TTPVHCC cấp xã, phường trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
Không quy định thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
12 ngày làm việc
|
2. Quy
trình giải quyết thủ tục chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền
của Chủ tịch UBND cấp tỉnh (1.009646)
2.1. Quy trình áp dụng đối với
các trường hợp điều chỉnh gồm:
a1) Điều chỉnh chủ trương đầu
tư thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (điều chỉnh chung) (quy định tại
khoản 2 Điều 53 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP).
a2) Điều chỉnh trong trường hợp
nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư (Điều 57 Nghị định
số 96/2026/NĐ-CP).
a3) Điều chỉnh dự án đầu tư
trong trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo đảm
(Điều 58 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).
a4) Điều chỉnh dự án đầu tư
trong trường hợp chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư (Điều 59 Nghị định số
96/2026/NĐ-CP).
a5) Điều chỉnh dự án đầu tư
trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức
kinh tế (Điều 60 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).
a6) Điều chỉnh dự án đầu tư
trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự
án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp đối với dự án đầu tư (Điều 61 Nghị định số
96/2026/NĐ-CP).
a7) Điều chỉnh dự án đầu tư
trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự
án đầu tư để hợp tác kinh doanh đối với dự án đầu tư (Điều 61 Nghị định số
96/2026/NĐ-CP).
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ và lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan)
và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao
chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội
dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh
và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ
hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong
không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng hoặc công chức tiếp
nhận hồ sơ tại TTPVHCC cấp xã, phường trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ, phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch xây dựng, tài nguyên và môi
trường
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Công chức Phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch xây dựng, tài nguyên và môi
trường
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xin ý kiến các sở, ngành có
liên quan
|
Các sở, ngành
|
04 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Tổng hợp ý kiến các sở, ngành
|
Công chức Phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch xây dựng, tài nguyên và môi
trường
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Ký duyệt Báo cáo trình UBND tỉnh
quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư
|
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Vào sổ văn bản, chuyển hồ sơ
về Văn phòng UBND tỉnh
|
Văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Xem xét, thẩm định xử lý hồ
sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng, Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt
|
Chuyên viên phòng Tổng hợp, Văn phòng UBND tỉnh
|
3,5 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
Cao Bằng hoặc công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công
cấp xã, phường trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
Không quy định thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
12 ngày làm việc
|
2.2. Quy trình áp dụng đối với
trường hợp điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng
tài (Điều 63 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ và lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan)
và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao
chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội
dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh
và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ
hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong
không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng hoặc công chức tiếp
nhận hồ sơ tại TTPVHCC cấp xã, phường trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ, phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch xây dựng, tài nguyên và môi
trường
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Công chức Phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch xây dựng, tài nguyên và môi
trường
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký duyệt Báo cáo trình UBND tỉnh
quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư
|
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Vào sổ văn bản, chuyển hồ sơ
về Văn phòng UBND tỉnh
|
Văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Xem xét, thẩm định xử lý hồ
sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng, Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt
|
Chuyên viên phòng Tổng hợp, Văn phòng UBND tỉnh
|
3,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng hoặc công chức tiếp
nhận hồ sơ tại TTPVHCC công cấp xã, phường trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
Không quy định thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
8 ngày làm việc
|
2.3. Quy trình áp dụng đối với
trường hợp điều chỉnh tiến độ thực hiện, thời hạn hoạt động của dự án đầu tư
trong trường hợp quy định tại khoản 5 Điều 28 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP hoặc
nhà đầu tư có nhu cầu tiếp nhận thông tin về địa điểm thực hiện dự án đầu tư
trên cơ sở sắp xếp đơn vị hành chính và tổ chức chính quyền địa phương hai cấp
(khoản 3 Điều 53 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ và lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan)
và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao
chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội
dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh
và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ
hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong
không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng hoặc công chức tiếp
nhận hồ sơ tại TTPVHCC cấp xã, phường trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ, phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch xây dựng, tài nguyên và môi
trường
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Công chức Phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch xây dựng, tài nguyên và môi
trường
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký duyệt Báo cáo trình UBND tỉnh
quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư
|
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Vào sổ văn bản, chuyển hồ sơ
về Văn phòng UBND tỉnh
|
Văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Xem xét, thẩm định xử lý hồ
sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng, Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt
|
Chuyên viên phòng Tổng hợp, Văn phòng UBND tỉnh
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng hoặc công chức tiếp
nhận hồ sơ tại TTPVHCC cấp xã, phường trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
Không quy định thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
05 ngày làm việc
|
3. Quy
trình giải quyết thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương
đầu tư nhưng chưa tổ chức lựa chọn nhà đầu tư hoặc chưa lựa chọn được nhà đầu
tư thực hiện dự án thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ và lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan)
và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao
chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội
dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh
và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ
hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong
không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng hoặc công chức tiếp
nhận hồ sơ tại TTPVHCC cấp xã, phường trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ, phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch xây dựng, tài nguyên và môi
trường
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thụ lý, giải quyết hồ sơ (kiểm
tra, thẩm định hồ sơ)
|
Công chức Phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch xây dựng, tài nguyên và môi
trường
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xin ý kiến các sở, ngành có
liên quan
|
Các sở, ngành
|
04 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Tổng hợp ý kiến sở, ngành, lập
báo cáo trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét
|
Công chức Phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch xây dựng, tài nguyên và môi
trường
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Ký duyệt Báo cáo trình UBND tỉnh
quyết định điều chỉnh dự án đầu tư
|
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Vào sổ văn bản, chuyển hồ sơ
về Văn phòng UBND tỉnh
|
Văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Xem xét, thẩm định xử lý hồ
sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng, Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt
|
Chuyên viên phòng Tổng hợp, Văn phòng UBND tỉnh
|
3,5 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng hoặc công chức tiếp
nhận hồ sơ tại TTPVHCC cấp xã, phường trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
Không quy định thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
12 ngày làm việc
|
4. Quy
trình giải quyết thủ tục chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh (1.009.642)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ và lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan)
và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao
chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội
dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh
và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ
hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong
không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng hoặc công chức tiếp
nhận hồ sơ tại TTPVHCC cấp xã, phường trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ, phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch xây dựng, tài nguyên và môi
trường
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Công chức Phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch xây dựng, tài nguyên và môi
trường
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xin ý kiến các sở, ngành có
liên quan
|
Các sở, ngành
|
04 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Tổng hợp ý kiến các sở, ngành
|
Công chức Phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch xây dựng, tài nguyên và môi
trường
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Ký duyệt Báo cáo trình UBND tỉnh
quyết định chấp thuận nhà đầu tư
|
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Vào sổ văn bản, chuyển hồ sơ
về Văn phòng UBND tỉnh
|
Văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Xem xét, thẩm định xử lý hồ
sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng, Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt
|
Chuyên viên phòng Tổng hợp, Văn phòng UBND tỉnh
|
3,5 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng hoặc công chức tiếp
nhận hồ sơ tại TTPVHCC cấp xã, phường trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
Không quy định thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
12 ngày làm việc
|
5. Quy
trình giải quyết thủ tục điều chỉnh Quyết định chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm
quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh (1.009644)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ và lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan)
và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao
chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội
dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh
và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ
hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong
không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng hoặc công chức tiếp
nhận hồ sơ tại TTPVHCC cấp xã, phường trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ, phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch xây dựng, tài nguyên và môi
trường
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Công chức Phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch xây dựng, tài nguyên và môi
trường
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xin ý kiến các sở, ngành có
liên quan
|
Các sở, ngành
|
04 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Tổng hợp ý kiến các sở, ngành
|
Công chức Phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch xây dựng, tài nguyên và môi
trường
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Ký duyệt Báo cáo trình UBND tỉnh
quyết định điều chỉnh chấp thuận nhà đầu tư
|
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Vào sổ văn bản, chuyển hồ sơ
về Văn phòng UBND tỉnh
|
Văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Xem xét, thẩm định xử lý hồ
sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng, Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt
|
Chuyên viên phòng Tổng hợp, Văn phòng UBND tỉnh
|
3,5 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng hoặc công chức tiếp
nhận hồ sơ tại TTPVHCC cấp xã, phường trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
Không quy định thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
12 ngày làm việc
|
6. Quy
trình giải quyết thủ tục gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm
quyền của Chủ tịch UBND dân cấp tỉnh (1.009659)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ và lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan)
và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao
chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội
dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh
và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng
ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không
quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng hoặc công chức tiếp
nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã, phường trên địa bàn
tỉnh Cao Bằng
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ, phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch xây dựng, tài nguyên và môi
trường
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Công chức Phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch xây dựng, tài nguyên và môi
trường
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xin ý kiến các sở, ngành có
liên quan
|
Các sở, ngành
|
04 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Tổng hợp ý kiến các sở, ngành
|
Công chức Phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch xây dựng, tài nguyên và môi
trường
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Ký duyệt Báo cáo trình UBND tỉnh
quyết định gia hạn thời hạn hoạt động của dự án
|
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Vào sổ văn bản, chuyển hồ sơ
về Văn phòng UBND tỉnh
|
Văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Xem xét, thẩm định xử lý hồ
sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng, Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt
|
Chuyên viên phòng Tổng hợp, Văn phòng UBND tỉnh
|
3,5 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng hoặc công chức tiếp
nhận hồ sơ tại TTPVHCC cấp xã, phường trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
Không quy định thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
12 ngày làm việc
|
7. Quy
trình giải quyết thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban
Quản lý Khu kinh tế tỉnh (1.009748)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ và lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan)
và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao
chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội
dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh
và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ
hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong
không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng hoặc công chức tiếp
nhận hồ sơ tại TTPVHCC cấp xã, phường trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ, phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch, xây dựng, tài nguyên và môi
trường
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thụ lý, giải quyết hồ sơ (kiểm
tra, thẩm định hồ sơ)
|
Công chức phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch, xây dựng, tài nguyên và môi
trường
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xin ý kiến các sở, ngành có
liên quan
|
Các sở, ngành
|
05 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Tổng hợp ý kiến các sở, ngành
|
Công chức Phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch xây dựng, tài nguyên và môi
trường
|
3,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Xem xét, ký phê duyệt kết quả
TTHC (Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc Thông báo từ chối cấp Quyết
định chấp thuận chủ trương đầu tư)
|
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Vào sổ văn bản, đóng dấu,
chuyển kết quả TTPVHCC
|
Văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng hoặc công chức tiếp
nhận hồ sơ tại TTPVHCC cấp xã, phường trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
Không quy định thời gian
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC
|
|
12 ngày làm việc
|
8. Quy
trình giải quyết thủ tục chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền
của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh (1.009759)
8.1. Quy trình áp dụng đối với
các trường hợp điều chỉnh gồm:
a1) Điều chỉnh dự án đầu tư (điều
chỉnh chung) (Khoản 1, 2, 3 và 4 Điều 54 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP)
a2) Điều chỉnh dự án đầu tư
trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư
(Điều 57 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).
a3) Điều chỉnh dự án đầu tư
trong trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo đảm
(Điều 58 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).
a4) Điều chỉnh dự án đầu tư
trong trường hợp chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư (Điều 59 Nghị định số
96/2026/NĐ-CP).
a5) Điều chỉnh dự án đầu tư
trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức
kinh tế (Điều 60 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).
a6) Điều chỉnh dự án đầu tư
trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự
án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp đối với dự án đầu tư (Điều 61 Nghị định số
96/2026/NĐ-CP).
a7) Điều chỉnh dự án đầu tư
trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự
án đầu tư để hợp tác kinh doanh đối với dự án đầu tư (Điều 62 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ và lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan)
và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao
chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội
dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh
và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ
hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong
không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng hoặc Công chức tiếp
nhận hồ sơ tại TTPVHCC cấp xã trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ, phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch, xây dựng, tài nguyên và môi
trường
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thụ lý, giải quyết hồ sơ (kiểm
tra, thẩm định hồ sơ)
|
Công chức phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch, xây dựng, tài nguyên và môi
trường
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xin ý kiến các sở, ngành có
liên quan
|
Các sở, ngành
|
05 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Tổng hợp ý kiến các sở, ngành
|
Công chức Phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch xây dựng, tài nguyên và môi
trường
|
3,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Xem xét, ký phê duyệt kết quả
TTHC (Quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư)
|
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Vào sổ văn bản, đóng dấu,
chuyển kết quả TTPVHCC
|
Văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng hoặc công chức tiếp
nhận hồ sơ tại TTPVHCC cấp xã, phường trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
Không quy định thời gian
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
12 ngày làm việc
|
8.2. Quy trình áp dụng đối với
các trường hợp điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng
tài (Điều 63 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP):
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ và lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan)
và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao
chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội
dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh
và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ
hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong
không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng hoặc Công chức tiếp
nhận hồ sơ tại TTPVHCC cấp xã trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ, phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch, xây dựng, tài nguyên và môi
trường
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thụ lý, giải quyết hồ sơ (kiểm
tra, thẩm định hồ sơ)
|
Công chức phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch, xây dựng, tài nguyên và môi
trường
|
4,75 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xem xét, ký phê duyệt kết quả
TTHC (Quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư)
|
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Vào sổ văn bản, đóng dấu,
chuyển kết quả TTPVHCC
|
Văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng hoặc công chức tiếp
nhận hồ sơ tại TTPVHCC cấp xã, phường trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
Không quy định thời gian
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
08 ngày làm việc
|
8.3. Quy trình áp dụng đối với
các trường hợp điều chỉnh tiến độ thực hiện, thời hạn hoạt động của dự án đầu
tư trong trường hợp quy định tại khoản 5 Điều 28 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP hoặc
nhà đầu tư có nhu cầu cập nhật thông tin về địa điểm thực hiện dự án đầu tư
trên cơ sở sắp xếp đơn vị hành chính và tổ chức chính quyền địa phương hai cấp
(Khoản 3 Điều 53 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP:
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ và lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan)
và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao
chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội
dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh
và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng
ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không
quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng hoặc Công chức tiếp
nhận hồ sơ tại TTPVHCC cấp xã trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ, phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch, xây dựng, tài nguyên và môi
trường
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thụ lý, giải quyết hồ sơ (kiểm
tra, thẩm định hồ sơ)
|
Công chức phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch, xây dựng, tài nguyên và môi
trường
|
2 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xem xét, ký phê duyệt kết quả
TTHC (Quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư)
|
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Vào sổ văn bản, đóng dấu,
chuyển kết quả TTPVHCC
|
Văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng hoặc công chức tiếp
nhận hồ sơ tại TTPVHCC cấp xã, phường trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
Không quy định thời gian
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC
|
|
03 ngày làm việc
|
9. Quy
trình giải quyết thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương
đầu tư nhưng chưa tổ chức lựa chọn nhà đầu tư hoặc chưa lựa chọn được nhà đầu
tư thực hiện dự án thuộc thẩm quyền của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ và lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan)
và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao
chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội
dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh
và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng
ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không
quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng hoặc Công chức tiếp
nhận hồ sơ tại TTPVHCC cấp xã trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ, phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch, xây dựng, tài nguyên và môi
trường
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thụ lý, giải quyết hồ sơ (kiểm
tra, thẩm định hồ sơ)
|
Công chức phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch, xây dựng, tài nguyên và môi
trường
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xin ý kiến các sở, ngành có
liên quan
|
Các sở, ngành
|
05 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Tổng hợp ý kiến các sở, ngành
|
Công chức Phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch xây dựng, tài nguyên và môi
trường
|
3,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Xem xét, ký phê duyệt kết quả
TTHC (Quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư)
|
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Vào sổ văn bản, đóng dấu,
chuyển kết quả TTPVHCC
|
Văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng hoặc công chức tiếp
nhận hồ sơ tại TTPVHCC cấp xã, phường trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
Không quy định thời gian
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC
|
|
12 ngày làm việc
|
10. Quy
trình giải quyết thủ tục chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban Quản lý
Khu kinh tế tỉnh (1.009755)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ và lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan)
và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao
chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội
dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh
và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ
hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong
không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại
TTPVHCC tỉnh Cao Bằng hoặc Công chức tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC cấp xã trên
địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ, phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản lý đầu
tư, quy hoạch, xây dựng, tài nguyên và môi trường
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thụ lý, giải quyết hồ sơ (kiểm
tra, thẩm định hồ sơ)
|
Công chức phòng Quản lý đầu
tư, quy hoạch, xây dựng, tài nguyên và môi trường
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xin ý kiến các sở, ngành có
liên quan
|
Các sở, ngành
|
05 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Tổng hợp ý kiến các sở, ngành
|
Công chức Phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch xây dựng, tài nguyên và môi
trường
|
3,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Xem xét, ký phê duyệt kết quả
TTHC (Quyết định chấp thuận nhà đầu tư)
|
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Vào sổ văn bản, đóng dấu,
chuyển kết quả TTPVHCC
|
Văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng hoặc công chức tiếp
nhận hồ sơ tại TTPVHCC công cấp xã, phường trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
Không quy định thời gian
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC
|
|
12 ngày làm việc
|
11. Quy
trình giải quyết thủ tục điều chỉnh Quyết định chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm
quyền của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ và lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan)
và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao
chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội
dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh
và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ
hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong
không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng hoặc Công chức tiếp
nhận hồ sơ tại TTPVHCC cấp xã trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ, phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch, xây dựng, tài nguyên và môi
trường
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thụ lý, giải quyết hồ sơ (kiểm
tra, thẩm định hồ sơ)
|
Công chức phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch, xây dựng, tài nguyên và môi
trường
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xin ý kiến các sở, ngành có
liên quan
|
Các sở, ngành
|
05 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Tổng hợp ý kiến các sở, ngành
|
Công chức Phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch xây dựng, tài nguyên và môi
trường
|
3,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Xem xét, ký phê duyệt kết quả
TTHC (Quyết định chấp thuận điều chỉnh nhà đầu tư)
|
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Vào sổ văn bản, đóng dấu,
chuyển kết quả TTPVHCC
|
Văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng hoặc công chức tiếp
nhận hồ sơ tại TTPVHCC cấp xã, phường trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
Không quy định thời gian
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC
|
|
12 ngày làm việc
|
12. Quy
trình giải quyết thủ tục gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm
quyền của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh (1.009770)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ và lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan)
và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao
chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội
dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh
và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ
hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không
quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại
TTPVHCC tỉnh Cao Bằng hoặc Công chức tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC cấp xã trên
địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ, phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch, xây dựng, tài nguyên và môi
trường
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thụ lý, giải quyết hồ sơ (kiểm
tra, thẩm định hồ sơ)
|
Công chức phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch, xây dựng, tài nguyên và môi
trường
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xin ý kiến các sở, ngành có
liên quan
|
Các sở, ngành
|
05 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Tổng hợp ý kiến các sở, ngành
|
Công chức Phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch xây dựng, tài nguyên và môi
trường
|
3,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Xem xét, ký phê duyệt kết quả
TTHC (Quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư)
|
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Vào sổ văn bản, đóng dấu,
chuyển kết quả TTPVHCC
|
Văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng hoặc công chức tiếp
nhận hồ sơ tại TTPVHCC cấp xã, phường trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
Không quy định thời gian
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC
|
|
12 ngày làm việc
|
13. Quy
trình giải quyết thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (1.009664)
13.1. Trường hợp đối với dự
án đầu tư không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư (Điều 39 Nghị định số
96/2026/NĐ-CP)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ và lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan)
và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao
chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội
dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh
và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ
hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong
không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC công tỉnh Cao Bằng hoặc Công chức
tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC cấp xã trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ, phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch, xây dựng, tài nguyên và môi
trường
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thụ lý, giải quyết hồ sơ (kiểm
tra, thẩm định hồ sơ)
|
Công chức phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch, xây dựng, tài nguyên và môi
trường
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xin ý kiến các sở, ngành có
liên quan
|
Các sở, ngành
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Tổng hợp ý kiến các sở, ngành
|
Công chức Phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch xây dựng, tài nguyên và môi
trường
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Xem xét, ký phê duyệt kết quả
TTHC (Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư)
|
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Vào sổ văn bản, đóng dấu,
chuyển kết quả TTPVHCC
|
Văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng hoặc công chức tiếp
nhận hồ sơ tại TTPVHCC cấp xã, phường trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
Không quy định thời gian
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC
|
|
07 ngày làm việc
|
13.2. Đối với dự án đầu tư
đã được chấp thuận chủ trương đầu tư và nhà đầu tư đã trúng đấu giá, trúng thầu;
dự án đầu tư thuộc diện chấp thuận nhà đầu tư theo quy định tại khoản 3 Điều 23
Luật Đầu tư và thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (khoản 2 Điều 38
Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ và lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan)
và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao
chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội
dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh
và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ
hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong
không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại
TTPVHCC tỉnh Cao Bằng hoặc Công chức tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC cấp xã trên
địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ, phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản lý đầu
tư, quy hoạch, xây dựng, tài nguyên và môi trường
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thụ lý, giải quyết hồ sơ (kiểm
tra, thẩm định hồ sơ)
|
Công chức phòng Quản lý đầu
tư, quy hoạch, xây dựng, tài nguyên và môi trường
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xem xét, ký phê duyệt kết quả
TTHC (Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư)
|
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh
tế
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Vào sổ văn bản, đóng dấu,
chuyển kết quả TTPVHCC
|
Văn thư Ban Quản lý Khu kinh
tế
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng hoặc công chức tiếp
nhận hồ sơ tại TTPVHCC cấp xã, phường trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
Không quy định thời gian
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC
|
|
03 ngày làm việc
|
13.3. Đối với dự án đầu tư
không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư nhưng nhà đầu tư có nhu cầu
cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (khoản 4 Điều 38 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ và lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan)
và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao
chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội
dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh
và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng
ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không
quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng hoặc Công chức tiếp
nhận hồ sơ tại TTPVHCC cấp xã trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ, phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch, xây dựng, tài nguyên và môi
trường
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thụ lý, giải quyết hồ sơ (kiểm
tra, thẩm định hồ sơ)
|
Công chức phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch, xây dựng, tài nguyên và môi
trường
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xem xét, ký phê duyệt kết quả
TTHC (Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư)
|
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Vào sổ văn bản, đóng dấu,
chuyển kết quả TTPVHCC
|
Văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả cho tổ chức cá
nhân
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng hoặc công chức tiếp
nhận hồ sơ tại TTPVHCC cấp xã, phường trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
Không quy định thời gian
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC
|
|
03 ngày làm việc
|
14. Quy
trình giải quyết thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (1.009647)
14.1. Đối với trường hợp điều
chỉnh dự án đầu tư liên quan đến việc thay đổi tên dự án đầu tư, tên nhà đầu tư
tại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, tiến độ thực hiện, thời hạn hoạt động của dự
án đầu tư theo quy định tại khoản 5 Điều 28 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP hoặc nhà
đầu tư có nhu cầu cập nhật thông tin về địa điểm thực hiện dự án đầu tư trên cơ
sở sắp xếp đơn vị hành chính và tổ chức chính quyền địa phương hai cấp (Khoản 1
Điều 56 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ và lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan)
và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao
chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội
dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh
và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ
hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong
không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC công tỉnh Cao Bằng hoặc Công chức
tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC cấp xã trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ, phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch, xây dựng, tài nguyên và môi
trường
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thụ lý, giải quyết hồ sơ (kiểm
tra, thẩm định hồ sơ)
|
Công chức phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch, xây dựng, tài nguyên và môi
trường
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xem xét, ký phê duyệt kết quả
TTHC (Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư)
|
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Vào sổ văn bản, đóng dấu,
chuyển kết quả TTPVHCC
|
Văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả cho tổ chức cá
nhân
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng hoặc công chức tiếp
nhận hồ sơ tại TTPVHCC cấp xã, phường trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
Không quy định thời gian
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC
|
|
03 ngày làm việc
|
14.2. Đối với trường hợp điều
chỉnh dự án đầu tư không thuộc nội dung quy định tại khoản 1 Điều 56 Nghị định
số 96/2026/NĐ-CP (Khoản 2 Điều 56 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ và lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan)
và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao
chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội
dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh
và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ
hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong
không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng hoặc Công chức tiếp
nhận hồ sơ tại TTPVHCC cấp xã trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ, phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch, xây dựng, tài nguyên và môi
trường
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thụ lý, giải quyết hồ sơ (kiểm
tra, thẩm định hồ sơ)
|
Công chức phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch, xây dựng, tài nguyên và môi
trường
|
04 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xem xét, ký phê duyệt kết quả
TTHC (Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư)
|
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Vào sổ văn bản, đóng dấu,
chuyển kết quả TTPVHCC
|
Văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả cho tổ chức cá
nhân
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng hoặc công chức tiếp
nhận hồ sơ tại TTPVHCC cấp xã, phường trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
Không quy định thời gian
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC
|
|
05 ngày làm việc
|
14.3. Đối với trường hợp điều
chỉnh dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện
chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc dự án đã được chấp thuận chủ trương đầu tư
nhưng không thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 33 Luật Đầu tư (Khoản 4
Điều 63 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ và lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan)
và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao
chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội
dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh
và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ
hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong
không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng hoặc Công chức tiếp
nhận hồ sơ tại TTPVHCC cấp xã trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ, phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch, xây dựng, tài nguyên và môi
trường
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thụ lý, giải quyết hồ sơ (kiểm
tra, thẩm định hồ sơ)
|
Công chức phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch, xây dựng, tài nguyên và môi
trường
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xem xét, ký phê duyệt kết quả
TTHC (Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư)
|
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Vào sổ văn bản, đóng dấu,
chuyển kết quả TTPVHCC
|
Văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả cho tổ chức cá
nhân
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng hoặc công chức tiếp
nhận hồ sơ tại TTPVHCC cấp xã, phường trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
Không quy định thời gian
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC
|
|
03 ngày làm việc
|
15. Quy
trình giải quyết thủ tục cấp lại và hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư (1.009665)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ và lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan)
và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao
chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội
dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và
chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ
hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong
không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng hoặc Công chức tiếp
nhận hồ sơ tại TTPVHCC cấp xã trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ, phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch, xây dựng, tài nguyên và môi
trường
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thụ lý, giải quyết hồ sơ (kiểm
tra, thẩm định hồ sơ)
|
Công chức phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch, xây dựng, tài nguyên và môi
trường
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xem xét, ký phê duyệt kết quả
TTHC (Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư)
|
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Vào sổ văn bản, đóng dấu,
chuyển kết quả TTPVHCC
|
Văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả cho tổ chức cá
nhân
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng hoặc công chức tiếp
nhận hồ sơ tại TTPVHCC cấp xã, phường trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
Không quy định thời gian
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC
|
|
03 ngày làm việc
|
16. Quy
trình giải quyết thủ tục đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (1.009671)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ và lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan)
và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao
chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội
dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh
và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ
hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong
không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng hoặc Công chức tiếp
nhận hồ sơ tại TTPVHCC cấp xã trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ, phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch, xây dựng, tài nguyên và môi
trường
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thụ lý, giải quyết hồ sơ (kiểm
tra, thẩm định hồ sơ)
|
Công chức phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch, xây dựng, tài nguyên và môi
trường
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xem xét, ký phê duyệt kết quả
TTHC (Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư)
|
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Vào sổ văn bản, đóng dấu,
chuyển kết quả TTPVHCC
|
Văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả cho tổ chức cá
nhân
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng hoặc công chức tiếp
nhận hồ sơ tại TTPVHCC cấp xã, phường trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
Không quy định thời gian
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC
|
|
03 ngày làm việc
|
17. Quy
trình giải quyết thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư
đặc biệt (2.002725)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ và lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan)
và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao
chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội
dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh
và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ
hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong
không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng hoặc công chức tiếp
nhận hồ sơ tại TTPVHCC cấp xã, phường trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ, phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch, xây dựng, tài nguyên và môi
trường
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thụ lý, giải quyết hồ sơ (kiểm
tra, thẩm định hồ sơ)
|
Công chức phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch, xây dựng, tài nguyên và môi
trường
|
08 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xem xét, thẩm định kết quả giải
quyết TTHC
|
Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch, xây dựng, tài nguyên và môi
trường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xem xét, ký phê duyệt kết quả
TTHC (Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc Thông báo từ chối cấp Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư)
|
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào sổ văn bản, đóng dấu,
chuyển kết quả TTPVHCC
|
Văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho tổ chức cá
nhân
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ Ban Quản lý Khu kinh tế tại TTPVHCC tỉnh Cao
Bằng
|
Không quy định thời gian
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC
|
|
10 ngày làm việc
|
18. Quy
trình giải quyết thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu
tư đặc biệt (2.002727)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ và lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan)
và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao
chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội
dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh
và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng
ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không
quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng hoặc công chức tiếp
nhận hồ sơ tại TTPVHCC cấp xã, phường trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ, phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch, xây dựng, tài nguyên và môi
trường
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thụ lý, giải quyết hồ sơ (kiểm
tra, thẩm định hồ sơ)
|
Công chức phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch, xây dựng, tài nguyên và môi
trường
|
08 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xem xét, thẩm định kết quả giải
quyết TTHC
|
Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch, xây dựng, tài nguyên và môi
trường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xem xét, ký phê duyệt kết quả
TTHC (Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc Thông báo từ chối cấp Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư)
|
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào sổ văn bản, đóng dấu,
chuyển kết quả TTPVHCC
|
Văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho tổ chức cá
nhân
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ Ban Quản lý Khu kinh tế tại TTPVHCC tỉnh Cao
Bằng
|
Không quy định thời gian
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC
|
|
10 ngày làm việc
|
19. Quy
trình giải quyết thủ tục góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp (1.009729)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ và lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan)
và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao
chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội
dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh
và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng
ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không
quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng hoặc Công chức tiếp
nhận hồ sơ tại TTPVHCC cấp xã trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ, phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch, xây dựng, tài nguyên và môi
trường
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thụ lý, giải quyết hồ sơ (kiểm
tra, thẩm định hồ sơ)
|
Công chức phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch, xây dựng, tài nguyên và môi
trường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xin ý kiến các sở, ngành có
liên quan (Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Công an tỉnh)
|
Các đơn vị được xin ý kiến
|
04 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Tổng hợp ý kiến các sở, ngành
|
Công chức Phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch xây dựng, tài nguyên và môi
trường
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Xem xét, ký phê duyệt kết quả
TTHC (Thông báo về việc đáp ứng điều kiện góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn
góp của nhà đầu tư nước ngoài hoặc văn bản thông báo từ chối, có nêu rõ lý
do)
|
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Vào sổ văn bản, đóng dấu,
chuyển kết quả TTPVHCC
|
Văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả cho tổ chức cá
nhân
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng hoặc công chức tiếp
nhận hồ sơ tại TTPVHCC cấp xã, phường trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
Không quy định thời gian
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC
|
|
07 ngày làm việc
|
20. Quy
trình giải quyết thủ tục thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước
ngoài trong hợp đồng BCC (1.009731)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ và lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan)
và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao
chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội
dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh
và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ
hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong
không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng hoặc công chức tiếp
nhận hồ sơ tại TTPVHCC cấp xã, phường trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ, phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch xây dựng, tài nguyên và môi
trường
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Công chức Phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch xây dựng, tài nguyên và môi
trường
|
5,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC (Giấy
chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng điều hành hoặc văn bản từ chối, nêu rõ
lý do)
|
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Vào sổ văn bản, đóng dấu,
chuyển kết quả TTPVHCC
|
Văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng hoặc công chức tiếp
nhận hồ sơ tại Trung tâm TTPVHCC cấp xã, phường trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
Không quy định thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
07 ngày làm việc
|
21. Quy
trình giải quyết thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng
điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ và lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan)
và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao
chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội
dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và
chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ
hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong
không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng hoặc công chức tiếp
nhận hồ sơ tại TTPVHCC cấp xã, phường trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ, phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch xây dựng, tài nguyên và môi
trường
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Công chức Phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch xây dựng, tài nguyên và môi
trường
|
04 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC (Giấy
chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng điều hành hoặc văn bản từ chối, nêu rõ
lý do)
|
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Vào sổ văn bản, đóng dấu,
chuyển kết quả TTPVHCC
|
Văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả cho tổ chức cá
nhân
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng hoặc công chức tiếp
nhận hồ sơ tại TTPVHCC công cấp xã, phường trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
Không quy định thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
05 ngày làm việc
|
22. Quy
trình giải quyết thủ tục chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư
nước ngoài trong hợp đồng BСС (1.009736)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ và lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan)
và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao
chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội
dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh
và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ
hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong
không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng hoặc công chức tiếp
nhận hồ sơ tại TTPVHCC cấp xã, phường trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ, phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch xây dựng, tài nguyên và môi
trường
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Công chức Phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch xây dựng, tài nguyên và môi
trường
|
5,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC
(Quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của văn phòng điều
hành)
|
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Vào sổ văn bản, đóng dấu,
chuyển kết quả TTPVHCC
|
Văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng hoặc công chức tiếp
nhận hồ sơ tại TTPVHCC cấp xã, phường trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
Không quy định thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
07 ngày làm việc
|
23. Quy
trình giải quyết thủ tục áp dụng biện pháp bảo đảm đầu tư
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ và lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan)
và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao
chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội
dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh
và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ
hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong
không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng hoặc công chức tiếp
nhận hồ sơ tại TTPVHCC cấp xã, phường trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ, phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch xây dựng, tài nguyên và môi
trường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Công chức Phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch xây dựng, tài nguyên và môi
trường
|
18 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Vào sổ văn bản, đóng dấu,
chuyển kết quả TTPVHCC
|
Văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC công tỉnh Cao Bằng hoặc công chức
tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC cấp xã, phường trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
Không quy định thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC
|
|
20 ngày làm việc
|
24. Quy
trình giải quyết thủ tục thông báo về việc tự quyết định ngừng hoạt động dự án
của nhà đầu tư (1.009661)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ và lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan)
và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao
chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội
dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh
và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ
hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong
không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng hoặc Công chức tiếp
nhận hồ sơ tại TTPVHCC cấp xã, phường trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ, phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch xây dựng, tài nguyên và môi
trường
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thụ lý, thẩm định hồ sơ
|
Công chức Phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch xây dựng, tài nguyên và môi
trường
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC
(Thông báo ngừng hoạt động của dự án đầu tư)
|
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Vào sổ văn bản, đóng dấu,
chuyển kết quả TTPVHCC
|
Văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ Ban Quản lý Khu kinh tế tại TTPVHCC tỉnh Cao
Bằng
|
Không quy định thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
03 ngày làm việc
|
25. Quy
trình giải quyết thủ tục thông báo về việc tự quyết định chấm dứt hoạt động dự
án của nhà đầu tư (1.009662)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ và lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan)
và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao
chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội
dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh
và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ
hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong
không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng hoặc Công chức tiếp
nhận hồ sơ tại TTPVHCC cấp xã, phường trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ, phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch xây dựng, tài nguyên và môi
trường
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thụ lý, thẩm định hồ sơ
|
Công chức Phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch xây dựng, tài nguyên và môi
trường
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC
(Thông báo chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư)
|
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Vào sổ văn bản, đóng dấu,
chuyển kết quả TTPVHCC
|
Văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ Ban Quản lý Khu kinh tế tại TTPVHCC tỉnh Cao
Bằng
|
Không quy định thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
03 ngày làm việc
|
Quyết định 1159/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Cao Bằng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1159/QĐ-UBND ngày 16/06/2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Cao Bằng
Văn bản liên quan
Ban hành:
01/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/06/2026
Ban hành:
31/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/04/2026
Ban hành:
11/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/12/2025
Ban hành:
06/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/11/2025
Ban hành:
29/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/12/2025
Ban hành:
23/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/10/2025
Ban hành:
18/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/07/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
102
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|