|
UBND THÀNH PHỐ HÀ
NỘI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 902/QĐ-TTPVHCC
|
Hà Nội, ngày 29
tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH LĨNH VỰC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN, ĐIỆN TỬ THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA
SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THÀNH PHỐ HÀ NỘI
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền
địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị
định 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều
của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị
định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về việc thực
hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một
cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh; Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
2645/QĐ-BKHCN ngày 2/6/2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực công nghệ thông tin, điện tử thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.
Căn cứ Quyết định số
105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội về việc Chủ tịch
UBND Thành phố ủy quyền thực hiện một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Quyết định số
845/QĐ-TTPVHCC ngày 16/6/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công
Thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực
công nghệ thông tin, điện tử thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở Khoa học và
Công nghệ thành phố Hà Nội.
Theo đề nghị của Sở Khoa học
và Công nghệ tại Tờ trình số 4199/TTr- SKHCN ngày 19/6/2026 về việc đề nghị phê
duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Công nghệ thông
tin, điện tử thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Phê duyệt kèm theo Quyết định này 03 quy trình nội bộ
giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Công nghệ thông tin, điện tử mới thuộc
phạm vi giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
(Chi
tiết tại Phụ lục kèm theo)
Điều 2.
Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Trung
tâm Phục vụ hành chính công Thành phố, các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết
định này thiết lập quy trình điện tử để phục vụ việc tiếp nhận, giải quyết thủ
tục hành chính trên hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định.
Điều 3.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 4.
Sở Khoa học và Công nghệ, Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố, các Sở, ban, ngành; UBND các xã, phường trên địa bàn
Thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Khoa học và Công nghệ; (để báo cáo)
- Cục KSTTHC - Bộ Tư pháp; (để báo cáo)
- Chủ tịch, các PCT UBND Thành phố; (để báo cáo)
- Cổng Thông tin điện tử Thành phố; (để báo cáo)
- Trung tâm PVHCC: GĐ, PGĐ, các phòng, đơn vị trực thuộc TT;
- Lưu: VT, SKH&CN, TTPVHCC.
|
GIÁM ĐỐC
Phan Văn Phúc
|
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC
CÔNG NGHỆ THÔNG TIN, ĐIỆN TỬ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ
KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Quyết định số 902/QĐ-TTPVHCC ngày 29 tháng 6 năm 2026 của Giám đốc
Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố)
A. DANH MỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC CÔNG NGHỆ
THÔNG TIN, ĐIỆN TỬ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ
CÔNG NGHỆ
|
TT
|
Lĩnh vực/Tên quy trình nội bộ
|
Ký hiệu
|
|
1
|
Quy trình cho phép nhập khẩu hàng
hóa thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu.
|
QT.05 KTS - 06.2026
|
|
2
|
Quy trình cho phép thương
nhân thực hiện hoạt động gia công hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ
thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ
ở nước ngoài.
|
QT.06 KTS - 06.2026
|
|
3
|
Quy trình bổ sung, sửa đổi Giấy
phép, cấp lại do mất, thất lạc Giấy phép cho phép thực hiện hoạt động gia
công hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm
nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài.
|
QT.07 KTS - 06.2026
|
B. NỘI DUNG
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN, ĐIỆN
TỬ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
I. Quy
trình cho phép nhập khẩu hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin
đã qua sử dụng cấm nhập khẩu. (QT.05 KTS - 06.2026)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Quản lý ngoại thương;
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày
15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản
lý ngoại thương;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh;
- Thông tư số 26/2025/TT-BKHCN
ngày 31 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định việc nhập
khẩu hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm CNTT đã qua sử dụng cấm nhập khẩu và thực
hiện hoạt động gia công hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm CNTT đã qua sử dụng cấm
nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài.
- Quyết định số 2645/QĐ- BKHCN
ngày 2/6/2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực công nghệ thông tin, điện tử thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 845/QĐ-TTPVHCC ngày
16/6/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công
bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực công nghệ thông tin, điện
tử thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
|
STT
|
Tên hồ sơ
|
Bản sao/bản chính
|
Số lượng
|
|
1
|
Văn bản đề nghị nhập khẩu
hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập
khẩu thực hiện theo Mẫu số 01 tại Phụ lục I.3.1 ban hành kèm theo Nghị quyết
số 66.18/2026/NQ-CP.
|
Bản chính
|
1
|
|
2
|
Tài liệu thuyết minh về kế hoạch
sử dụng, quy trình quản lý hàng hóa nhập khẩu trong quá trình sử dụng tại Việt
Nam; phương án xử lý hàng hóa nhập khẩu sau khi sử dụng tại Việt Nam.
*Đối với trường hợp cho phép
nhập khẩu hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng
cấm nhập khẩu phục vụ mục đích đặc dụng theo quy định tại khoản 1 Điều 3
Thông tư số 26/2025/TT- BKHCN, tài liệu thuyết minh phải bảo đảm các nội dung
sau:
- Trường hợp di chuyển phương
tiện sản xuất trong cùng một tổ chức: thể hiện mối quan hệ giữa thương nhân
và tổ chức nước ngoài; thể hiện hàng hóa nhập khẩu chỉ phục vụ trực tiếp hoạt
động sản xuất của thương nhân nhập khẩu;
- Trường hợp làm thiết bị điều
khiển, vận hành, khai thác, kiểm tra hoạt động của một phần hoặc toàn bộ hệ
thống, dây chuyền sản xuất: thể hiện hàng hóa nhập khẩu là thiết bị, bộ phận
cấu thành của hệ thống dây chuyền sản xuất; thể hiện sản phẩm nhập khẩu chỉ
phục vụ trực tiếp hoạt động sản xuất của thương nhân nhập khẩu;
- Trường hợp phục vụ trực tiếp
hoạt động sản xuất phần mềm, gia công quy trình kinh doanh bằng công nghệ
thông tin, xử lý dữ liệu cho đối tác nước ngoài: thể hiện thời hạn và phương
án xử lý (tiêu hủy, tái xuất) hàng hóa nhập khẩu sau khi kết thúc hoạt động sản
xuất và cung cấp dịch vụ;
- Trường hợp là sản phẩm công
nghệ thông tin chuyên dùng: thông tin về thời hạn sử dụng hàng hóa không quá 03
năm kể từ ngày sản xuất đến ngày mở tờ khai nhập khẩu; mô tả và thuyết minh
tính năng chuyên dùng của hàng hóa nhập khẩu; chứng minh hàng hóa có hiệu quả
sử dụng cho quá trình sản xuất thực tế;
- Trường hợp tái nhập khẩu sản
phẩm công nghệ thông tin đã hết thời hạn bảo hành sau khi đưa ra nước ngoài để
sửa chữa: thông tin về hàng hóa và hồ sơ xuất khẩu để đưa ra nước ngoài để sửa
chữa;
- Trường hợp là sản phẩm,
linh kiện đã được tân trang để thay thế, sửa chữa cho người sử dụng trong nước
mà sản phẩm, linh kiện đó hiện nay không còn được sản xuất: thông tin về hàng
hóa nhập khẩu đã được tân trang và không còn được sản xuất; quy trình, công
đoạn của hệ thống dịch vụ bảo hành, bảo trì, thay thế, sửa chữa cho khách
hàng trong nước; mục đích thay thế cho các sản phẩm, linh kiện bị lỗi, hỏng của
khách hàng trong nước, không được chuyển nhượng, bán lại; việc thu hồi sau
khi thay thế cho khách hàng phải được tái xuất hoặc xử lý tiêu hủy theo quy định
của pháp luật.
|
Bản chính
|
1
|
|
3
|
Báo cáo tình hình thực hiện
các giấy phép đã được cấp trước đó (nếu có) thực hiện theo Mẫu số 02 tại
Phụ lục I.3.1 ban hành kèm theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ- CP.
|
Bản chính
|
1
|
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ
sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
|
STT
|
Cách thức nộp, nhận kết quả
|
Địa chỉ
|
|
1
|
Trực tiếp tại các Chi nhánh -
Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố (TTPVHCC).
|
|
|
2
|
Thông qua dịch vụ bưu chính
công ích.
|
|
|
3
|
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
|
https://dichvucong.gov.vn
|
4. Thời gian giải quyết,
phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
Thời gian giải quyết
|
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
|
Cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
|
Ngày
|
Giờ
|
Phí
|
Lệ phí
|
|
07 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.
|
56 giờ làm việc
|
Không
|
Không
|
Toàn trình
|
5. Các biểu mẫu trong giải
quyết TTHC
|
STT
|
Tên biểu mẫu
|
Cơ sở pháp lý
|
|
1
|
Mẫu số 01: Văn bản đề nghị nhập
khẩu hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm
nhập khẩu.
|
Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ.
|
|
2
|
Mẫu số 02: Báo cáo tình hình
thực hiện các giấy phép đã được cấp trước đó (nếu có).
|
Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ.
|
6. Đối tượng thực hiện
Tổ chức, doanh nghiệp.
7. Cơ quan giải quyết TTHC
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành
phố Hà Nội.
8. Quy trình giải quyết
|
Tên bước
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời hạn giải quyết (ĐVT: Ngày làm việc)
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố - Các Chi nhánh.
|
- Kiểm tra và xem xét tính
chính xác, đầy đủ của hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: thông báo,
nêu rõ nội dung, lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ trong một lần.
- Nếu hồ sơ của tổ chức, cá
nhân đầy đủ, đúng quy định thì tiếp nhận và chuyển đến cơ quan có thẩm quyền
để giải quyết theo quy trình quy định.
|
1/2 ngày làm việc
|
-Thành phần hồ sơ theo quy định.
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả theo Mẫu số 01, Thông tư số 03/2025/TT-VPCP.
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng
|
Phân công chuyên viên xử lý hồ
sơ.
|
1/2 ngày làm việc
|
- Hồ sơ theo mục 2.
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ.
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên
|
Thẩm định tính đầy đủ, hợp lệ
của hồ sơ. Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không hợp lệ, thông báo yêu cầu
tổ chức, doanh nghiệp bổ sung thành phần hồ sơ hoặc dự thảo văn bản từ chối
giải quyết hồ sơ.
|
1/2 ngày làm việc
|
Văn bản yêu cầu bổ sung hồ
sơ.
|
|
Trường hợp cần thiết, kể từ
ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định, lấy ý kiến cơ quan có liên quan,
các cơ quan liên quan có văn bản trả lời. Thẩm định, dự thảo Tờ trình của Sở
KHCN, dự thảo Văn bản trả lời của UBND Thành phố. Trường hợp từ chối, dự thảo
văn bản trả lời và nêu rõ lý do.
|
03 ngày làm việc
|
- Công văn xin ý kiến.
- Dự thảo Tờ trình và dự thảo
văn bản trả lời của UBND thành phố.
- Văn bản từ chối (nếu có).
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng
|
Kiểm tra nội dung dự thảo Tờ trình
và dự thảo văn bản trả lời. Nếu đồng ý ký nháy, nếu không chuyển trả chuyên
viên để hoàn thiện.
|
1/2 ngày làm việc
|
Dự thảo Tờ trình đã ký nháy,
dự thảo văn bản trả lời.
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
Kiểm tra, ký Tờ trình và ký
nháy dự thảo văn bản trả lời, trình lãnh đạo UBND Thành phố. Nếu không đồng ý
chuyển trả lãnh đạo phòng.
|
1/2 ngày làm việc
|
Tờ trình đã ký, dự thảo văn bản
trả lời đã ký nháy.
|
|
Bước 6
|
Chủ tịch UBND Thành phố
|
Chủ tịch UBND Thành phố xem xét,
ký ban hành; nếu không đồng ý chuyển trả lại Sở KHCN để hoàn thiện.
|
01 ngày làm việc
|
Quyết định cho phép hay không
cho phép thương nhân nhập khẩu hàng hóa hoặc văn bản từ chối.
|
|
Bước 7
|
Văn thư UBND Thành phố
|
Lấy số, đóng dấu và chuyển kết
quả cho TTPVHCC, Sở KHCN.
|
1/2 ngày làm việc
|
Văn bản được đóng dấu, số,
chuyển về TTPVHCC, Sở KHCN.
|
|
Bước 8
|
Cán bộ các Chi nhánh TTPVH CC
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, doanh nghiệp.
|
Giờ hành chính
|
Kết quả giải quyết TTHC.
|
|
Thời gian giải quyết: 07 ngày làm việc.
|
9. Trách nhiệm trả kết quả
giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
|
Trách nhiệm
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố - Các Chi
nhánh.
|
Cơ quan giải quyết hồ sơ
|
|
Trả hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC
|
Trả hồ sơ (nếu có theo quy định),
kết quả bản giấy giải quyết TTHC (nếu có).
|
- Chuyển kết quả giải quyết
TTHC bản giấy về TTPVHCC, Sở KHCN (nếu có), đảm bảo thời hạn trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết TTHC
bản điện tử trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia.
|
|
Lưu trữ
|
|
- Lưu trữ hồ sơ TTHC theo quy
định của pháp luật về lưu trữ và theo pháp luật chuyên ngành.
|
II. Quy
trình cho phép thương nhân thực hiện hoạt động gia công hàng hóa thuộc Danh mục
sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho thương nhân nước
ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài. (QT.06 KTS - 06.2026)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Quản lý ngoại
thương;
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Quản lý ngoại thương;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh;
- Thông tư số 26/2025/TT-BKHCN
ngày 31 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định việc
nhập khẩu hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm CNTT đã qua sử dụng cấm nhập khẩu
cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài.
- Quyết định số 2645/QĐ- BKHCN
ngày 2/6/2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực công nghệ thông tin, điện tử thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 845/QĐ-TTPVHCC
ngày 16/6/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố về việc
công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực công nghệ thông tin,
điện tử thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố
Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
|
STT
|
Tên hồ sơ
|
Bản sao/bản chính
|
Số lượng
|
|
1
|
Văn bản đề nghị cho phép thực
hiện gia công hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử
dụng cấm nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài theo
Mẫu số 03 tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 2645/QĐ-BKHCN ngày 02/6/2026
của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
Bản chính
|
1
|
|
2
|
Giấy tờ chứng nhận đủ điều kiện
sản xuất, kinh doanh (nếu có).
|
Bản sao
|
1
|
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ
sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
|
STT
|
Cách thức nộp, nhận kết quả
|
Địa chỉ
|
|
1
|
Trực tiếp tại các Chi nhánh -
Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố (TTPVHCC).
|
|
|
2
|
Thông qua dịch vụ bưu chính
công ích.
|
|
|
3
|
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
|
https://dichvucong.gov.vn
|
4. Thời gian giải quyết,
phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
Thời gian giải quyết
|
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
|
Cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
|
Ngày
|
Giờ
|
Phí
|
Lệ phí
|
|
07 ngày làm việc kể từ khi nhận
được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.
|
56 giờ làm việc
|
Không
|
Không
|
Toàn trình
|
5. Các biểu mẫu trong giải
quyết TTHC
|
STT
|
Tên biểu mẫu
|
Cơ sở pháp lý
|
|
1
|
Mẫu số 03: Văn bản đề nghị thực
hiện gia công hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử
dụng cấm nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài.
|
Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ.
|
6. Đối tượng thực hiện
Tổ chức, doanh nghiệp.
7. Cơ quan giải quyết TTHC
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành
phố Hà Nội.
8. Quy trình giải quyết
|
Tên bước
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời hạn giải quyết (ĐVT: Ngày làm việc)
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố - Các Chi nhánh.
|
- Kiểm tra và xem xét tính
chính xác, đầy đủ của hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: thông báo,
nêu rõ nội dung, lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ trong một lần.
- Nếu hồ sơ của tổ chức, cá nhân
đầy đủ, đúng quy định thì tiếp nhận và chuyển đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết theo quy trình quy định.
|
1/2 ngày làm việc
|
-Thành phần hồ sơ theo quy định.
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả theo Mẫu số 01 Thông tư số 03/2025/TT-VPCP.
|
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng
|
Phân công chuyên viên xử lý hồ
sơ.
|
1/2 ngày làm việc
|
Hồ sơ theo mục 2; Phiếu kiểm
soát quá trình giải quyết hồ sơ.
|
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên
|
Thẩm định tính đầy đủ, hợp lệ
của hồ sơ. Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không hợp lệ, thông báo yêu cầu
tổ chức, doanh nghiệp bổ sung thành phần hồ sơ hoặc dự thảo văn bản từ chối
giải quyết hồ sơ.
|
1/2 ngày làm việc
|
Văn bản yêu cầu bổ sung hồ
sơ.
|
|
|
Trường hợp cần thiết, kể từ
ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định, lấy ý kiến cơ quan có liên quan,
các cơ quan liên quan có văn bản trả lời. Thẩm định, dự thảo Tờ trình của Sở
KHCN và dự thảo văn bản trả lời của UBND Thành phố. Trường hợp từ chối, dự thảo
văn bản trả lời và nêu rõ lý do.
|
03 ngày làm việc
|
- Công văn xin ý kiến.
- Dự thảo tờ trình và dự thảo
văn bản trả lời.
- Văn bản từ chối (nếu có).
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng
|
Kiểm tra nội dung dự thảo Tờ
trình và dự thảo văn bản trả lời. Nếu đồng ý ký nháy, nếu không chuyển trả
chuyên viên để hoàn thiện.
|
1/2 ngày làm việc
|
Dự thảo Tờ trình đã ký nháy,
dự thảo văn bản trả lời.
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
Kiểm tra, ký Tờ trình và ký nháy
dự thảo văn bản trả lời, trình lãnh đạo UBND Thành phố; nếu không đồng ý chuyển
trả lãnh đạo phòng.
|
1/2 ngày làm việc
|
Tờ trình đã ký, dự thảo văn bản
trả lời đã ký nháy.
|
|
Bước 6
|
Chủ tịch UBND Thành phố
|
Chủ tịch UBND Thành phố xem
xét, ký ban hành; nếu không đồng ý chuyển trả lại Sở KHCN để hoàn thiện.
|
01 ngày làm việc
|
Quyết định cho phép hay không
cho phép thương nhân thực hiện hoạt động gia công hàng hóa thuộc Danh mục sản
phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho thương nhân nước
ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài hoặc văn bản từ chối.
|
|
Bước 7
|
Văn thư UBND Thành phố
|
Lấy số, đóng dấu và chuyển kết
quả cho TTPVHCC, Sở KHCN.
|
1/2 ngày làm việc
|
Văn bản được đóng dấu, số,
chuyển về TTPVHCC, Sở KHCN.
|
|
Bước 8
|
Cán bộ các Chi nhánh TTPVH CC
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, doanh nghiệp.
|
Giờ hành chính
|
Kết quả giải quyết TTHC.
|
|
Tổng thời gian: 07 ngày làm việc.
|
9. Trách nhiệm trả kết quả
giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
|
Trách nhiệm
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố - Các Chi nhánh.
|
Cơ quan giải quyết hồ sơ
|
|
Trả hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC
|
Trả hồ sơ (nếu có theo quy định), kết quả bản giấy giải quyết TTHC (nếu
có).
|
- Chuyển kết quả giải quyết
TTHC bản giấy về TTPVHCC (nếu có), đảm bảo thời hạn trả kết quả
- Trả kết quả giải quyết TTHC
bản điện tử trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia
|
|
Lưu trữ
|
|
- Lưu trữ hồ sơ TTHC theo quy
định của pháp luật về lưu trữ và theo pháp luật chuyên ngành.
|
III. Quy
trình bổ sung, sửa đổi Giấy phép, cấp lại do mất, thất lạc Giấy phép cho phép
thực hiện hoạt động gia công hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông
tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước
ngoài. (QT.07 KTS - 06.2026)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Quản lý ngoại thương;
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản
lý ngoại thương;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh;
- Thông tư số 26/2025/TT-BKHCN
ngày 31 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định việc
nhập khẩu hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm CNTT đã qua sử dụng cấm nhập khẩu và
thực hiện hoạt động gia công hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm CNTT đã qua sử dụng
cấm nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài.
- Quyết định số 2645/QĐ- BKHCN
ngày 2/6/2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực công nghệ thông tin, điện tử thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 845/QĐ-TTPVHCC
ngày 16/6/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố về việc
công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực công nghệ thông tin,
điện tử thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố
Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
|
STT
|
Tên hồ sơ
|
Bản sao/bản chính
|
Số lượng
|
|
1
|
Đơn đề nghị bổ sung, sửa đổi,
cấp lại Giấy phép theo Mẫu số 04 tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết
định số 2645/QĐ-BKHCN ngày 02/6/2026 của Bộ Khoa học và Công
nghệ.
|
Bản chính
|
1
|
|
2
|
Giấy phép gia công đã được cấp
(nếu có).
|
Bản sao
|
1
|
|
3
|
Tài liệu liên quan đến việc bổ
sung, sửa đổi, cấp lại Giấy phép hoặc tài liệu có liên quan đến việc mất, thất
lạc, hư hỏng Giấy phép (nếu có).
|
Bản sao
|
1
|
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ
sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
|
STT
|
Cách thức nộp, nhận kết quả
|
Địa chỉ
|
|
1
|
Trực tiếp tại các Chi nhánh -
Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố (TTPVHCC).
|
|
|
2
|
Thông qua dịch vụ bưu chính
công ích.
|
|
|
3
|
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
|
https://dichvucong.gov.vn
|
4. Thời gian giải quyết, phí,
lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
Thời gian giải quyết
|
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
|
Cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
|
Ngày
|
Giờ
|
Phí
|
Lệ phí
|
|
03 ngày làm việc kể từ khi nhận
được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.
|
24 giờ làm việc
|
Không
|
Không
|
Toàn trình
|
5. Các biểu mẫu trong giải
quyết TTHC
|
STT
|
Tên biểu mẫu
|
Cơ sở pháp lý
|
|
1
|
- Mẫu 04: Đơn đề nghị bổ
sung, sửa đổi/ cấp lại giấy phép thực hiện hoạt động gia công hàng hóa thuộc danh
mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho thương nhân
nước ngoài để tiêu thụ tại nước ngoài.
|
Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ.
|
6. Đối tượng thực hiện
Tổ chức, doanh nghiệp.
7. Cơ quan giải quyết TTHC
Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thành
phố Hà Nội.
8. Quy trình giải quyết
|
Tên bước
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời hạn giải quyết (ĐVT: giờ làm việc)
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố - Các Chi nhánh.
|
- Kiểm tra và xem xét tính
chính xác, đầy đủ của hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: thông báo,
nêu rõ nội dung, lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ trong một lần.
- Nếu hồ sơ của tổ chức, cá
nhân đầy đủ, đúng quy định thì tiếp nhận và chuyển đến cơ quan có thẩm quyền
để giải quyết theo quy trình quy định.
|
1/4 ngày làm việc
|
-Thành phần hồ sơ theo quy định.
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả theo Mẫu số 01 Thông tư số 03/2025/TT-VPCP.
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng
|
Phân công chuyên viên xử lý hồ
sơ.
|
1/4 ngày làm việc
|
- Hồ sơ theo mục 2
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ.
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên
|
Thẩm định tính đầy đủ, hợp lệ
của hồ sơ. Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không hợp lệ, thông báo yêu cầu
tổ chức, doanh nghiệp bổ sung thành phần hồ sơ hoặc dự thảo văn bản từ chối
giải quyết hồ sơ. Thẩm định, dự thảo Tờ trình của Sở KHCN và dự thảo Giấy
phép của UBND Thành phố.
|
1/4 ngày làm việc
|
- Văn bản yêu cầu bổ sung hồ
sơ.
- Dự thảo Tờ trình, dự thảo
Giấy phép.
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng
|
Kiểm tra nội dung dự thảo Tờ
trình và dự thảo Giấy phép. Nếu đồng ý ký nháy, nếu không chuyển trả chuyên
viên để hoàn thiện.
|
1/4 ngày làm việc
|
Dự thảo Tờ trình đã ký nháy,
dự thảo Giấy phép.
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
Kiểm tra, ký Tờ trình và ký
nháy dự thảo Giấy phép, trình lãnh đạo UBND Thành phố. Nếu không đồng ý chuyển
trả lãnh đạo phòng.
|
1/2 ngày làm việc
|
Tờ trình đã ký, dự thảo Giấy
phép đã ký nháy.
|
|
Bước 6
|
Chủ tịch UBND Thành phố
|
Chủ tịch UBND Thành phố xem
xét, ký ban hành. Nếu không đồng ý chuyển trả lại Sở KHCN để hoàn thiện.
|
01 ngày làm việc
|
Quyết định bổ sung, sửa đổi,
cấp lại Giấy phép, hoặc văn bản từ chối.
|
|
Bước 7
|
Văn thư UBND Thành phố
|
Lấy số, đóng dấu và chuyển kết
quả cho TTPVHCC, Sở KHCN.
|
1/2 ngày làm việc
|
Văn bản được đóng dấu, số,
chuyển về TTPVHCC, Sở KHCN.
|
|
Bước 8
|
Cán bộ các Chi nhánh TTPVHCC
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, doanh nghiệp.
|
Giờ hành chính
|
Kết quả giải quyết TTHC.
|
|
Tổng thời gian: 03 ngày làm việc.
|
9. Trách nhiệm trả kết quả
giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
|
Trách nhiệm
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố - Các Chi
nhánh.
|
Cơ quan giải quyết hồ sơ
|
|
Trả hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC
|
Trả hồ sơ (nếu có theo quy định), kết quả bản giấy giải quyết TTHC (nếu
có).
|
- Chuyển kết quả giải quyết
TTHC bản giấy về TTPVHCC (nếu có), đảm bảo thời hạn trả kết quả
- Trả kết quả giải quyết TTHC
bản điện tử trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia
|
|
Lưu trữ
|
|
- Lưu trữ hồ sơ TTHC theo quy
định của pháp luật về lưu trữ và theo pháp luật chuyên ngành.
|
Mẫu
số 01: Văn bản đề nghị nhập khẩu hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ
thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu.
|
TÊN THƯƠNG NHÂN
------------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ……………….
|
………., ngày ...
tháng ... năm ..…...
|
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ CHO PHÉP NHẬP KHẨU HÀNG HÓA THUỘC DANH MỤC SẢN PHẨM CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
ĐÃ QUA SỬ DỤNG CẤM NHẬP KHẨU
Kính
gửi: …[1]
- Tên thương nhân:
.....................................................................................................
- Mã số doanh nghiệp:
.................................................................................................
- Địa chỉ:
.....................................................................................................................
- Địa chỉ trang web (nếu có):
......................................................................................
- Phương thức liên lạc:
...............................................................................................
Điện thoại:
.................................... Email:
.................................................................
- Cá nhân chịu trách nhiệm khi
được liên lạc: ...........................................................
1. Thông tin về hàng hóa nhập
khẩu
- Tên hàng hóa:
...........................................................................................................
- Mô tả, đặc điểm kỹ thuật:
.........................................................................................
- Mã HS:
.....................................................................................................................
- Số lượng:
..................................................................................................................
- Xuất xứ, nguồn gốc:
.................................................................................................
- Nhà sản xuất:
............................................................................................................
- Tình trạng hàng hóa:
................................................................................................
2. Mục đích nhập khẩu (nêu
rõ mục đích nhập khẩu phù hợp với mục đích quy định tại khoản 3 Điều 5 Nghị định
số 69/2018/NĐ-CP).
3. Thuyết minh sự cần thiết phải
nhập khẩu hàng hóa để phục vụ cho mục đích nêu tại mục 2.
4. Nhà xuất khẩu:
........................................................................................................
5. Thời gian dự kiến nhập khẩu:
..............................................................
...................
6. Thời gian dự kiến lưu tại Việt
Nam: ......................................................................
7. Các tài liệu kèm theo:
[Thương nhân] xin chịu trách nhiệm
trước pháp luật về các nội dung kê khai và các giấy tờ, tài liệu trong hồ sơ gửi
kèm theo đơn này và cam kết thực hiện tuân thủ đúng quy định của pháp luật về
nhập khẩu hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm CNTT đã qua sử dụng cấm nhập khẩu./.
|
|
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
[Ký tên, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu]
|
Mẫu số 02: Báo cáo tình hình
thực hiện nhập khẩu hàng hóa thuộc danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua
sử dụng cấm nhập khẩu.
|
TÊN THƯƠNG NHÂN
------------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ……………….
|
………., ngày ...
tháng ... năm ..…...
|
BÁO
CÁO
Tình
hình thực hiện nhập khẩu hàng hóa thuộc danh mục sản phẩm công nghệ thông tin
đã qua sử dụng cấm nhập khẩu
Kính
gửi: ….[2]
[Thương nhân] xin báo cáo tình
hình thực hiện nhập khẩu hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm CNTT đã qua sử dụng cấm
nhập khẩu như sau:
1. Văn bản cho phép nhập khẩu
… (số/ký hiệu), thời gian chốt số liệu từ ngày … tháng … năm … đến ngày … tháng
… năm …
|
Danh mục được cấp phép
|
Báo cáo tình hình nhập khẩu/xuất khẩu, sử dụng và xử lý hàng hóa đã
sử dụng xong
|
|
TT
|
Tên hàng
|
Model /Số serie
|
Mã HS
|
Số lượng được cấp phép
|
Số lượng đã nhập khẩu/xuất khẩu
|
TKHQ NK/XK (số/ngày)
|
Tình hình sử dụng
|
Tình hình xử lý hàng đã sử dụng xong
|
Ghi chú
|
|
Đang sử dụng
|
Đã sử dụng xong
|
Đã tái xuất
|
Tiêu hủy
|
Xử lý khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(Ghi rõ số Tờ khai HQ tái xuất)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Văn bản cho phép nhập khẩu
… (số/ký hiệu), thời gian chốt số liệu từ ngày … tháng … năm … đến ngày … tháng
… năm …
Nội dung báo cáo như bảng trên.
[Thương nhân] cam đoan những nội
dung kê khai trên đây là đúng sự thật, nếu sai
[Thương nhân] hoàn toàn chịu
trách nhiệm trước pháp luật./.
|
|
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
[Ký tên, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu]
|
Mẫu số 03: Văn bản đề nghị
thực hiện gia công hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua
sử dụng cấm nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài.
|
TÊN THƯƠNG NHÂN
------------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ……………….
|
………., ngày ...
tháng ... năm ..…...
|
Kính
gửi: ...[3]
- Tên thương nhân:
.....................................................................................................
- Mã số doanh nghiệp:
.................................................................................................
- Địa chỉ:
.....................................................................................................................
- Địa chỉ trang web (nếu có):
......................................................................................
- Phương thức liên lạc:
...............................................................................................
Điện thoại:
.................................... Email:
..................................................................
- Cá nhân chịu trách nhiệm khi
được liên lạc: ...........................................................
Địa điểm sản xuất:
.....................................................................................................
Số xưởng sản xuất, số chuyền sản
xuất:..................................................................
Số lượng lao động: .................................................................................................
Đề nghị [Cơ quan cấp phép] xem
xét cấp Giấy phép gia công hàng hóa, với các thông tin cụ thể như sau:
1. Tên, địa chỉ của các bên ký
hợp đồng và bên gia công trực tiếp.
2. Tên, số lượng sản phẩm gia
công.
3. Giá gia công.
4. Thời hạn thanh toán và
phương thức thanh toán.
5. Danh mục, số lượng, trị giá
nguyên liệu, phụ liệu, vật tư nhập khẩu và nguyên liệu, phụ liệu, vật tư sản xuất
trong nước (nếu có) để gia công; định mức sử dụng nguyên liệu, phụ liệu, vật
tư; định mức vật tư tiêu hao và tỷ lệ hao hụt nguyên liệu trong gia công.
6. Danh mục và trị giá máy móc,
thiết bị cho thuê, cho mượn hoặc tặng cho để phục vụ gia công (nếu có).
7. Biện pháp xử lý phế liệu, phế
thải, phế phẩm và nguyên tắc xử lý máy móc, thiết bị thuê, mượn, nguyên liệu,
phụ liệu, vật tư dư thừa sau khi kết thúc hợp đồng gia công.
8. Địa điểm và thời gian giao
hàng.
9. Nhãn hiệu hàng hóa và tên gọi
xuất xứ hàng hóa.
10. Thời hạn hiệu lực của hợp đồng.
[Thương nhân] xin chịu trách
nhiệm trước pháp luật về nội dung các giấy tờ, tài liệu trong hồ sơ gửi kèm
theo Đơn này và cam kết thực hiện theo đúng các quy định của pháp luật về quản
lý ngoại thương và pháp luật có liên quan./.
|
|
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
[Ký tên, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu]
|
Mẫu 04: Đơn đề nghị bổ sung,
sửa đổi/ cấp lại giấy phép thực hiện hoạt động gia công hàng hóa thuộc danh mục
sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho thương nhân nước
ngoài để tiêu thụ tại nước ngoài.
|
TÊN THƯƠNG NHÂN
------------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ……………….
|
………., ngày ...
tháng ... năm ..…...
|
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ BỔ SUNG, SỬA ĐỔI/CẤP LẠI GIẤY PHÉP THỰC HIỆN HOẠT ĐỘNG GIA CÔNG HÀNG
HÓA THUỘC DANH MỤC SẢN PHẨM CÔNG NGHỆ THÔNG TIN ĐÃ QUA SỬ DỤNG CẤM NHẬP KHẨU
CHO THƯƠNG NHÂN NƯỚC NGOÀI ĐỂ TIÊU THỤ TẠI NƯỚC NGOÀI
Kính
gửi: …[4]
- Tên thương nhân:
.....................................................................................................
- Mã số doanh nghiệp:
.................................................................................................
- Địa chỉ:
.....................................................................................................................
- Địa chỉ trang web (nếu có): ......................................................................................
- Phương thức liên lạc:
...............................................................................................
Điện thoại:
.................................... Email:
...................................................................
- Cá nhân chịu trách nhiệm khi
được liên lạc: ...........................................................
- Đã được cấp [Giấy phép] ngày
… tháng … năm…, có hiệu lực đến …
[Thương nhân] xin đề nghị [Cơ
quan cấp phép] xem xét, sửa đổi, bổ sung/cấp lại
[Giấy phép] theo các nội dung
sau:
1. Nội dung sửa đổi, bổ sung (đối
với trường hợp sửa đổi, bổ sung)
Thông tin cũ:
Thông tin mới:
2. Lý do sửa đổi, bổ sung/lý do
đề nghị cấp lại
3. Hồ sơ kèm theo:
- …
- …
[Thương nhân] xin chịu trách
nhiệm trước pháp luật về nội dung các giấy tờ, tài liệu trong hồ sơ gửi kèm
theo Đơn này và cam kết thực hiện theo đúng các quy định của pháp luật về quản lý
ngoại thương và pháp luật có liên quan./.
|
|
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
[Ký tên, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu]
|