|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
952/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Đồng Nai
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Thị Hoàng
|
|
Ngày ban hành:
|
19/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 952/QĐ-UBND
|
Đồng Nai, ngày 19
tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT
ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀ
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ TRONG LĨNH
VỰC ĐƯỜNG BỘ, QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
NGÀNH XÂY DỰNG THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
CHỦ TỊCH
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế
một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc
gia;
Căn cứ các Quyết định
của Bộ trưởng Bộ Xây dựng số: 891/QĐ-BXD ngày 09 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ
trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây
dựng; số 898/QĐ-BXD ngày 09 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quy hoạch đô
thị và nông thôn thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám
đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 108/TTr-SXD ngày 17 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính (TTHC) và quy trình nội
bộ, quy trình điện tử giải quyết giải quyết TTHC cấp tỉnh, cấp xã được sửa đổi,
bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đường bộ, quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của ngành Xây dựng thành phố Đồng Nai, cụ
thể:
1. Danh mục TTHC:
- Sửa đổi, bổ sung các
TTHC có tên và mã số tương ứng trong lĩnh vực đường bộ tại số thứ tự số 17, 19,
22 tại mục B, thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung cấp tỉnh ban hành kèm theo
Quyết định số 1529/QĐ-UBND ngày 15 tháng 5 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Đồng
Nai (nay là thành phố Đồng Nai) về việc công bố danh mục thủ tục hành chính ban
hành mới, sửa đổi thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng; tại
số thứ tự 01 thuộc Phụ lục I, Danh mục TTHC sửa đổi, bổ sung cấp tỉnh ban hành
kèm theo Quyết định số 650/QĐ- UBND ngày 05 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch UBND
tỉnh Đồng Nai (nay là thành phố Đồng Nai) về việc công bố Danh mục thủ tục hành
chính và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Sở Xây dựng; tại số thứ tự 01 thuộc Phụ lục I, danh mục TTHC sửa
đổi, bổ sung cấp tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 344/QĐ-UBND ngày
10/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Nai (nay là thành phố Đồng Nai) về việc
công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình
điện tử giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng; tại số thứ tự 04, 05,
06 thuộc mục I, phần A, danh mục TTHC sửa đổi, bổ sung cấp tỉnh, cấp xã ban
hành kèm theo Quyết định số 334/QĐ-UBND ngày 21 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Đồng Nai (nay là thành phố Đồng Nai) về việc công bố danh mục thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đường bộ, hoạt động xây
dựng, quy hoạch đô thị và nông thôn, kiến trúc thuộc phạm vi chức năng quản lý
nhà nước của ngành Xây dựng.
- Sửa đổi, bổ sung các
TTHC có tên và mã số tương ứng trong lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông thôn tại
thứ tự số 01, 05 thuộc mục I, phần A, Danh mục TTHC sửa đổi, bổ sung cấp tỉnh,
cấp xã ban hành kèm theo Quyết định số 911/QĐ-UBND ngày 29 tháng 8 năm 2025 của
Chủ tịch UBND tỉnh (nay là thành phố Đồng Nai) về việc công bố Danh mục thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông thôn
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ngành Xây dựng.
- Bãi bỏ 04 TTHC cấp
tỉnh: có tên và mã số tương ứng trong lĩnh vực đường bộ tại số thứ tự 03 đến
05, thuộc mục 1, phần I, Danh mục TTHC cấp tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số
669/QĐ-UBND ngày 12 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh (nay là thành phố
Đồng Nai) về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực kiến trúc thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng.
2. Quy trình nội bộ,
quy trình điện tử:
- Sửa đổi, bổ sung các
quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết TTHC có tên và mã số tương ứng
trong lĩnh vực đường bộ tại số thứ tự 01 thuộc phần I, II, Phụ lục ban hành kèm
theo Quyết định số 650/QĐ-UBND ngày 05 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
Đồng Nai (nay là thành phố Đồng Nai) về việc công bố Danh mục thủ tục hành
chính và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Sở Xây dựng; tại số thứ tự 01 phần I, II, Phụ lục II ban hành kèm theo
Quyết định số 344/QĐ-UBND ngày 10/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Nai (nay
là thành phố Đồng Nai) về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt
quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây
dựng.
- Sửa đổi, bổ sung quy
trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết TTHC có tên và mã số tương ứng trong
lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông thôn tại thứ tự số 01, số 05 thuộc phần I,
phần II, phục lục ban hành kèm theo Quyết định số 1237/QĐ-UBND ngày 29/8/2025
của Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Nai (nay là Thành phố Đồng Nai) về việc công bố
Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quy hoạch đô
thị và nông thôn thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ngành Xây dựng; tại thứ tự
số 02 thuộc phần I, phần II, Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số
1885/QĐ-UBND ngày 28 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Nai (nay là
thành phố Đồng Nai) về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải
quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quy hoạch đô thị
và nông thôn thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Bãi bỏ 04 TTHC cấp
tỉnh: có tên và mã số tương ứng trong lĩnh vực đường bộ tại số thứ tự 03 đến
06, thuộc mục A, phần I, Danh mục TTHC mới ban hành cấp tỉnh kèm theo Quyết
định số 2210/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Nai
(nay là thành phố Đồng Nai) về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và quy
trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực đường bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Ngành Xây dựng;
bãi bỏ 04 quy trình nội bộ, quy trình điện tử cấp tỉnh có tên và mã số tương
ứng tại số thứ tự 03 đến 06 thuộc Phần A, Phần B, Phụ lục ban hành kèm theo
Quyết định số 293/QĐ-UBND ngày 04 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Đồng
Nai (nay là Thành phố Đồng Nai).
(Phụ lục Danh mục TTHC,
quy trình điện tử giải quyết TTHC sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ kèm theo).
Trường hợp TTHC công bố
tại Quyết định này đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành mới, sửa
đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ thì áp dụng thực hiện theo văn bản
pháp luật hiện hành.
Điều 2. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, TTHC được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ
trong các lĩnh vực đường bộ, quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của ngành Xây dựng thành phố Đồng Nai công bố tại Quyết
định này được thực hiện theo thời điểm có hiệu lực của các Quyết định số
891/QĐ-BXD ngày 09 tháng 6 năm 2026; số 898/QĐ-BXD ngày 09 tháng 6 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Xây dựng.
Điều 3. Tổ chức thực
hiện:
1. Sở Xây dựng; Ban
Quản lý các khu công nghiệp, khu kinh tế thành phố; UBND cấp xã và các cơ quan,
đơn vị có liên quan có trách nhiệm tổ chức niêm yết, công khai các thủ tục hành
chính đã được công bố thuộc thẩm quyền giải quyết trên Trang thông tin điện tử,
tại trụ sở làm việc của đơn vị, địa phương và Trung tâm Phục vụ hành chính
công; phối hợp đơn vị liên quan rà soát, đảm bảo thực hiện đúng quy trình nội
bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được cơ quan có thẩm quyền
công bố; triển khai tiếp nhận và xử lý hồ sơ, thủ tục hành chính cho cá nhân,
tổ chức theo quy định.
2. Sở Khoa học và Công
nghệ có trách nhiệm chủ trì, phối hợp Sở Xây dựng, Ban Quản lý các khu công
nghiệp, khu kinh tế thành phố, UBND cấp xã và các cơ quan, đơn vị liên quan
triển khai, hỗ trợ kỹ thuật trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ đối với các thủ
tục hành chính cung cấp dịch vụ công trực tuyến theo mô hình tập trung tại Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Xây dựng; bảo đảm Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính của thành phố được kết nối, đồng bộ dữ
liệu giải quyết thủ tục hành chính từ Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính của Bộ Xây dựng để tra cứu, khai thác, theo dõi, thống kê, tổng hợp,
đánh giá tình hình thực hiện thủ tục hành chính tại địa phương.
Điều 4. Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố Đồng Nai; Giám đốc Sở Xây dựng, Trưởng Ban
Quản lý các khu công nghiệp, khu kinh tế; Thủ trưởng các sở, ban, ngành thành
phố; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công; Chủ tịch UBND các xã, phường
và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 4;
- Bộ Xây dựng;
- Cục KSTTHC (Bộ Tư pháp);
- Chủ tịch, các Phó CT UBND thành phố;
- Chánh VP, các Phó CVP UBND thành phố;
- Lưu: VT, KTN, HCTC, HCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thị Hoàng
|
PHỤ
LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀ QUY TRÌNH NỘI
BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ,
QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH XÂY DỰNG
THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
(Ban
hành kèm theo Quyết định số: 952/QĐ-UBND ngày 19 tháng 6 năm 2026 của Chủ
tịch UBND thành phố Đồng Nai)
A.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
A1.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT
|
Mã
số TTHC
|
Tên
TTHC
|
Thời
gian giải quyết[1]
|
Phí,
lệ phí
(nếu có)
|
Cách
thức và địa điểm thực hiện
|
Căn
cứ pháp lý[2]
|
Cơ
quan
thực hiện
|
DVC
trực tuyến
|
|
I
|
LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ
|
|
|
1
|
1.001765
|
Cấp Giấy chứng nhận
giáo viên dạy thực hành lái xe
|
- Thời hạn tổ chức
kiểm tra, đánh giá: 03 ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ đầy đủ theo quy
định;
- Thời hạn cấp
giấy chứng nhận: 02 ngày làm việc, kể từ ngày đạt kết quả kiểm tra.
|
Không
có
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ Bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
- Nộp trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công (DVC) quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/
|
- Nghị định số
94/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định về hoạt động đào tạo và
sát hạch lái xe.
- Quyết định số
891/QĐ-BXD ngày 09 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đường bộ
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
|
Sở
Xây dựng
|
Một phần
|
|
2
|
1.001751
|
Cấp bổ sung xe tập
lái, cấp lại Giấy phép xe tập lái
|
Trường hợp nhận đủ hồ
sơ hợp lệ theo quy định, trong thời hạn không quá 02 ngày làm việc.
|
Không
có
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ Bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
- Nộp trực tuyến qua
Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/
|
- Nghị định số
94/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định về hoạt động đào tạo và
sát hạch lái xe.
- Quyết định số
891/QĐ-BXD ngày 09 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đường bộ
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
|
Sở
Xây dựng
|
Một phần
|
|
3
|
1.005210
|
Cấp lại Giấy phép đào
tạo lái xe ô tô khi bị mất, bị hỏng, có sự thay đổi về tên của cơ sở đào tạo
|
Trong 03 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
Không
có
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ Bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
- Nộp trực tuyến qua
Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/
|
- Nghị định số
94/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định về hoạt động đào tạo và
sát hạch lái xe.
- Quyết định số
891/QĐ-BXD ngày 09 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong
lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ
Xây dựng.
|
Sở
Xây dựng
|
Toàn trình
|
|
4
|
1.004993
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận giáo viên dạy thực hành lái xe
|
Trong 01 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Không
có
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ Bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
- Nộp trực tuyến qua
Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/
|
- Nghị định số
94/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định về hoạt động đào tạo và
sát hạch lái xe.
- Quyết định số
891/QĐ-BXD ngày 09 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đường bộ
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
- Nghị quyết số
24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ
tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính,
xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng.
|
Sở
Xây dựng
|
Toàn trình
|
|
5
|
1.001777
|
Cấp Giấy phép đào tạo
lái xe, cấp Giấy phép xe tập lái
|
- Cấp Giấy phép đào tạo:
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định;
- Cấp Giấy phép xe tập
lái: 01 ngày làm việc, kể từ ngày cấp giấy phép đào tạo lái xe cho cơ sở đào
tạo.
|
Không
có
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ Bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
- Nộp trực tuyến qua
Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/
|
- Nghị định số
94/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định về hoạt động đào tạo và
sát hạch lái xe.
- Quyết định số
891/QĐ-BXD ngày 09 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đường bộ
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
- Nghị quyết số
24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ
tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính,
xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng.
|
Sở
Xây dựng
|
Một phần
|
|
6
|
1.001623
|
Cấp lại Giấy phép đào
tạo lái xe ô tô khi điều chỉnh hạng xe đào tạo, lưu lượng đào tạo và thay đổi
địa điểm đào tạo
|
- Thời hạn tổ chức
kiểm tra thực tế: trong 04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy
định;
- Cấp Giấy phép đào
tạo lái xe: 02 ngày làm việc, kể từ ngày kết thúc kiểm tra đạt yêu cầu.
|
Không
có
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ Bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
- Nộp trực tuyến qua
Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/
|
- Nghị định số
94/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định về hoạt động đào tạo và
sát hạch lái xe.
- Quyết định số
891/QĐ-BXD ngày 09 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đường bộ
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
- Nghị quyết số
24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ
tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính,
xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng.
|
Sở
Xây dựng
|
Một phần
|
|
7
|
2.000769
|
Cấp lại Chứng chỉ bồi
dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ cho người điều khiển xe máy
chuyên dùng trường hợp Cơ sở đào tạo đã cấp Chứng chỉ không còn hoạt động
|
Trong 02 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Không
có
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ Bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
- Nộp trực tuyến qua
Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/
|
- Thông tư số
14/2025/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ Xây dựng quy định về đào tạo
lái xe; bồi dưỡng, kiểm tra, cấp chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp luật về
giao thông đường
bộ.
- Thông tư số
17/2026/TT-BXD ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 14/2025/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2025 của
Bộ Xây dựng quy định về đào tạo lái xe; bồi dưỡng, kiểm tra, cấp chứng chỉ
bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ.
- Quyết định số
891/QĐ-BXD ngày 09 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đường bộ
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
|
Sở
Xây dựng
|
Toàn trình
|
|
8
|
1.000028
|
Cấp Giấy phép lưu
hành xe quá tải
trọng,
xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng
trên đường bộ
|
Trong thời hạn 02
(hai) ngày làm việc
kể từ
khi nhận
đủ hồ sơ theo quy định.
|
Không
có
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ Bưu
chính
đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
- Nộp trực tuyến qua
Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/
|
- Thông tư số
12/2025/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về tải trọng, khổ
giới hạn của
đường bộ; lưu hành xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích
trên đường bộ; hàng siêu trường, siêu trọng, vận chuyển hàng siêu trường,
siêu trọng; xếp hàng hóa trên phương tiện giao thông đường bộ; cấp giấy phép
lưu hành cho xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận
chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ.
- Thông tư số
19/2026/TT-BXD ngày 08 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 12/2025/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ; lưu
hành xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích trên đường bộ; hàng
siêu trường, siêu trọng, vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng; xếp
hàng hóa trên phương tiện giao thông đường bộ; cấp giấy phép lưu hành cho xe
quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu
trường, siêu trọng trên đường bộ.
- Quyết định số
891/QĐ-BXD ngày 09 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đường bộ
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
|
Sở
Xây dựng
|
Một phần
|
|
II
|
LĨNH VỰC QUY HOẠCH ĐÔ
THỊ VÀ NÔNG THÔN (Mã chung cấp tỉnh, cấp xã)
|
|
|
1
|
1.014155
|
Thẩm định nhiệm vụ
quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa
chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập
|
15 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Theo
quy định tại Thông tư số 17/2025/T T-BXD ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành
định mức, phương pháp lập và quản lý chi phí cho hoạt động quy hoạch đô thị
và nông thôn
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ Bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố (Sở
Xây dựng, Ban Quản lý các khu công nghiệp, khu kinh tế tỉnh);
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
- Nộp trực tuyến qua
Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvu cong.gov.vn/
|
- Luật Quy hoạch đô
thị và nông thôn số 47/2024/QH15;
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn số 144/2025/QH15.
- Nghị định số
145/2025/NĐ- CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quy
hoạch đô thị và nông thôn;
- Nghị định số
178/2025/NĐ- CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn.
- Nghị định số
34/2026/NĐ- CP ngày 22/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 178/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn.
- Thông tư số
16/2025/TT-BXD ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định chi tiết một số điều
của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn.
- Thông tư số
43/2025/TT-BXD ngày 09/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 16/2025/TT-BXD ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn;
- Thông tư số
17/2025/TT-BXD ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành định mức,
phương pháp lập và quản lý chi phí cho hoạt động quy hoạch đô thị và nông
thôn.
- Thông tư số
24/2026/TT-BXD ngày 20/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Thông tư để phân cấp, cắt giảm, đơn giản hoá thủ tục hành
chính trong lĩnh vực đăng kiểm, đường bộ, đường sắt, quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Xây dựng.
- Quyết định số
898/QĐ-BXD ngày 09/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông thôn
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng.
|
- Cơ quan chuyên môn
về quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đối với nhiệm vụ quy hoạch
hoặc nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn có phạm vi quy hoạch
liên quan đến địa giới đơn vị hành chính của 02 đơn vị hành chính cấp xã trở
lên.
- Cơ quan chuyên môn
có chức năng quản lý quy hoạch
đô thị và nông thôn thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã đối với nhiệm vụ quy hoạch
hoặc nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn có phạm vi quy hoạch
thuộc địa giới hành chính của 01 đơn vị hành chính cấp xã.
- Cơ quan chuyên môn
thuộc cơ quan, tổ chức quản
lý khu chức năng đối với nhiệm vụ quy hoạch hoặc nhiệm vụ điều chỉnh quy
hoạch đô thị và nông thôn thuộc thẩm quyền phê duyệt của cơ quan, tổ chức
quản lý khu chức năng.
|
Một phần
|
|
2
|
1.014159
|
Cung cấp thông tin
quy hoạch đô thị và nông thôn
|
Không quá 03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được
yêu cầu
|
Không
có
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ Bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố (Sở Xây dựng, Ban Quản lý các khu công nghiệp, khu kinh tế tỉnh).
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công xã.
- Nộp trực tuyến qua
Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvu cong.gov.vn/
|
- Luật Quy hoạch đô
thị và nông thôn số 47/2024/QH15;
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn số 144/2025/QH15.
- Nghị định số
178/2025/NĐ- CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn.
- Nghị định số
34/2026/NĐ- CP ngày 22/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 178/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn.
- Thông tư số
16/2025/TT-BXD ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định chi tiết một
số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn.
- Thông tư số
43/2025/TT-BXD ngày 09/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 16/2025/TT-BXD ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định chi
tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn.
- Thông tư số
24/2026/TT-BXD ngày 20/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Thông tư để phân cấp, cắt giảm, đơn giản hoá thủ tục hành
chính trong lĩnh vực đăng kiểm, đường bộ, đường sắt, quy hoạch đô thị và nông
thôn thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.
- Quyết định số
898/QĐ-BXD ngày 09/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông thôn
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng.
|
- Cơ quan chuyên môn
về quy hoạch đô thị và nông thôn trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đối với quy
hoạch đô thị và nông thôn thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh.
- Cơ quan chuyên môn
về quy hoạch đô thị và nông thôn trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã đối với
quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp
xã.
- Cơ quan, tổ chức
được giao quản lý khu chức năng đối với các quy hoạch đô thị và nông thôn
thuộc thẩm quyền phê duyệt của cơ quan, tổ chức quản lý khu chức năng.
|
Toàn trình
|
B.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
|
STT
|
Mã
TTHC
|
Tên
TTHC
|
Tên
văn bản QPPL quy định nội dung bãi bỏ
|
Lĩnh
vực
|
|
1
|
1.001666
|
Chấp thuận cơ sở kinh
doanh đào tạo thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ
|
Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh
|
Đường
bộ
|
|
2
|
1.001692
|
Cấp chứng chỉ thẩm
tra viên an toàn giao thông đường bộ
|
Đường
bộ
|
|
3
|
1.001725
|
Cấp đổi chứng chỉ
thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ
|
Đường
bộ
|
|
4
|
1.001717
|
Cấp lại chứng chỉ
thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ
|
Đường
bộ
|
PHỤ
LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ, QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN THUỘC THẨM
QUYỀN CỦA NGÀNH XÂY DỰNG THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
(Ban
hành kèm theo Quyết định số: 952/QĐ-UBND ngày 19 tháng 6 năm 2026 của Chủ
tịch UBND thành phố Đồng Nai)
Phần
I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
STT
|
Mã
số TTHC
|
Tên
thủ tục hành chính
|
Thời
gian giải quyết
|
Địa
điểm tiếp nhận hồ sơ
|
Tình
trạng cấu hình trên phần mềm
|
|
1
|
1.001765
|
Cấp Giấy chứng nhận
giáo viên dạy thực hành lái xe
|
- Thời hạn tổ chức
kiểm tra, đánh giá: 03 ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ đầy đủ theo quy định;
- Thời hạn cấp giấy
chứng nhận: 02 ngày làm việc, kể từ ngày đạt kết quả kiểm tra.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
- Nộp trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công (DVC) quốc gia: https://dichvucong.gov.vn/.
|
Sửa
đổi, bổ sung
|
|
2
|
1.001751
|
Cấp bổ sung xe tập
lái, cấp lại Giấy phép xe tập lái
|
Trường hợp nhận đủ hồ
sơ hợp lệ theo quy định, trong thời hạn không quá 02 ngày làm việc.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
- Nộp trực tuyến qua
Cổng DVC quốc gia: https://dichvucong.gov.vn/.
|
Sửa
đổi, bổ sung
|
|
3
|
1.005210
|
Cấp lại Giấy phép đào
tạo lái xe ô tô khi bị mất, bị hỏng, có sự thay đổi về tên của cơ sở đào tạo
|
03 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
- Nộp trực tuyến qua
Cổng DVC quốc gia: https://dichvucong.gov.vn/.
|
Sửa
đổi, bổ sung
|
|
4
|
1.004993
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận giáo viên dạy thực hành lái xe
|
02 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
- Nộp trực tuyến qua
Cổng DVC quốc gia: https://dichvucong.gov.vn/.
|
Sửa
đổi, bổ sung
|
|
5
|
1.001777
|
Cấp Giấy phép đào tạo
lái xe, cấp Giấy phép xe tập lái
|
- Cấp Giấy phép đào
tạo: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
- Cấp Giấy phép xe
tập lái: 01 ngày làm việc, kể từ ngày cấp giấy phép đào tạo lái xe cho cơ sở
đào tạo.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
- Nộp trực tuyến qua
Cổng DVC quốc gia: https://dichvucong.gov.vn/.
|
Sửa
đổi, bổ sung
|
|
6
|
1.001623
|
Cấp lại Giấy phép đào
tạo lái xe ô tô khi điều chỉnh hạng xe đào tạo, lưu lượng đào tạo và thay đổi
địa điểm đào tạo
|
- Thời hạn tổ chức
kiểm tra thực tế: 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định;
- Thời hạn cấp lại
Giấy phép đào tạo lái xe: 02 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc kiểm tra.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
- Nộp trực tuyến qua
Cổng DVC quốc gia: https://dichvucong.gov.vn/.
|
Sửa
đổi, bổ sung
|
|
7
|
2.000769
|
Cấp lại Chứng chỉ bồi
dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ cho người điều khiển xe máy
chuyên dùng trường hợp Cơ sở đào tạo đã cấp Chứng chỉ không còn hoạt động
|
02 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
- Nộp trực tuyến qua
Cổng DVC quốc gia: https://dichvucong.gov.vn/.
|
Sửa
đổi, bổ sung
|
|
8
|
1.000028
|
Cấp Giấy phép lưu
hành xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng
siêu trường, siêu trọng trên đường bộ
|
Trong thời hạn 02
(hai) ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
- Nộp trực tuyến qua
Cổng DVC quốc gia: https://dichvucong.gov.vn/.
|
Sửa
đổi, bổ sung
|
|
II
|
LĨNH VỰC QUY HOẠCH ĐÔ
THỊ VÀ NÔNG THÔN
|
|
|
1
|
1.014155
|
Thẩm định nhiệm vụ
quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã
được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập
|
15 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã.
- Nộp trực tuyến qua
Cổng DVC quốc gia: https://dichvucong.gov.vn/.
|
Sửa
đổi, bổ sung
|
|
2
|
1.014159
|
Cung cấp thông tin quy
hoạch đô thị và nông thôn
|
Không quá 03 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được yêu cầu
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã.
- Nộp trực tuyến qua
Cổng DVC quốc gia: https://dichvucong.gov.vn/.
|
Sửa
đổi, bổ sung
|
Phần
II. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
A.
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ CẤP TỈNH
|
CÁC BƯỚC
|
TRÌNH
TỰ THỰC HIỆN
|
ĐƠN
VỊ GIẢI QUYẾT TTHC
|
THỜI
GIAN GIẢI QUYẾT TTHC
|
Phí,
lệ phí
(vnđ)
|
Ghi
chú
|
|
I.
LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ
|
|
|
1.
Cấp Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe
|
Mã
thủ tục:
1.001765
|
|
Bước
1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận hồ
sơ của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
|
02
giờ làm việc
|
Không
có
|
DVCTT
Một phần
|
|
Bước
2
|
Giải quyết hồ sơ
|
CV Phòng quản lý vận
tải, Phương tiện và Người lái
|
03
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Thẩm định
|
Lãnh đạo Phòng quản
lý vận tải, Phương tiện và Người lái
|
06
giờ làm việc
|
|
Bước
4
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
06
giờ làm việc
|
|
Bước
5
|
Nhận kết quả; xác
nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải
quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức
|
Bộ phận trả kết quả
của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
|
02
giờ làm việc
|
|
Tổng
cộng thời gian giải quyết
|
05
ngày làm việc
|
|
|
|
2.
Cấp bổ sung xe tập lái, cấp lại Giấy phép xe tập lái
|
Mã
thủ tục:
1.001751
|
|
Bước
1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
|
01
giờ làm việc
|
Không
có
|
DVCTT
Một phần
|
|
Bước
2
|
Giải quyết hồ sơ
|
CV Phòng quản lý vận
tải, Phương tiện và Người lái
|
06
giờ làm việc
|
|
Bước
3
|
Thẩm định
|
Lãnh đạo Phòng quản
lý vận tải, Phương tiện và Người lái
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
4
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
5
|
Nhận kết quả; xác
nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải
quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức
|
Bộ phận trả kết quả
của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
|
01
giờ làm việc
|
|
Tổng
cộng thời gian giải quyết
|
02
ngày làm việc
|
|
|
|
3.
Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô khi bị mất, bị hỏng, có thay đổi về tên
của cơ sở đào tạo
|
Mã
thủ tục:
1.005210
|
|
Bước
1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
|
02
giờ làm việc
|
Không
có
|
DVCTT
Toàn trình
|
|
Bước
2
|
Giải quyết hồ sơ
|
CV Phòng quản lý vận
tải, Phương tiện và Người lái
|
1,5
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Thẩm định
|
Lãnh đạo Phòng quản
lý vận tải, Phương tiện và Người lái
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
4
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
5
|
Nhận kết quả; xác
nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải
quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức
|
Bộ phận trả kết quả
của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
|
02
giờ làm việc
|
|
Tổng
cộng thời gian giải quyết
|
03
ngày làm việc
|
|
|
|
4.
Cấp lại Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe
|
Mã
thủ tục:
1.004993
|
|
Bước
1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
|
01
giờ làm việc
|
Không
có
|
DVCTT
Toàn trình
|
|
Bước
2
|
Giải quyết hồ sơ
|
CV Phòng quản lý vận
tải, Phương tiện và Người lái
|
02
giờ làm việc
|
|
Bước
3
|
Thẩm định
|
Lãnh đạo Phòng quản
lý vận tải, Phương tiện và Người lái
|
02
giờ làm việc
|
|
Bước
4
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
02
giờ làm việc
|
|
Bước
5
|
Nhận kết quả; xác
nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải
quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức
|
Bộ phận trả kết quả
của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
|
01
giờ làm việc
|
|
Tổng
cộng thời gian giải quyết
|
01
ngày làm việc
|
|
|
|
5.
Cấp Giấy phép đào tạo lái xe, cấp Giấy phép xe tập lái
|
Mã
thủ tục:
1.001777
|
|
Bước
1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
|
02
giờ làm việc
|
Không
có
|
DVCTT
Một phần
|
|
Bước
2
|
Giải quyết hồ sơ
|
CV Phòng quản lý vận
tải, Phương tiện và Người lái
|
04
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Thẩm định
|
Lãnh đạo Phòng quản
lý vận tải, Phương tiện và Người lái
|
06
giờ làm việc
|
|
Bước
4
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
06
giờ làm việc
|
|
Bước
5
|
Nhận kết quả; xác
nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải
quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức
|
Bộ phận trả kết quả
của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
|
02
giờ làm việc
|
|
Tổng
cộng thời gian giải quyết
|
06
ngày làm việc
|
|
|
|
6.
Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô khi điều chỉnh hạng xe đào tạo, lưu
lượng đào tạo và thay đổi địa điểm đào tạo
|
Mã
thủ tục:
1.001623
|
|
Bước
1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
|
02
giờ làm việc
|
Không
có
|
DVCTT
Một phần
|
|
Bước
2
|
Giải quyết hồ sơ
|
CV Phòng quản lý vận
tải, Phương tiện và Người lái
|
04
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Thẩm định
|
Lãnh đạo Phòng quản
lý vận tải, Phương tiện và Người lái
|
06
giờ làm việc
|
|
Bước
4
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
06
giờ làm việc
|
|
Bước
5
|
Nhận kết quả; xác
nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải
quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức
|
Bộ phận trả kết quả
của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
|
02
giờ làm việc
|
|
Tổng
cộng thời gian giải quyết
|
06
ngày làm việc
|
|
|
|
7.
Cấp lại Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ cho
người điều khiển xe máy chuyên dùng trường hợp Cơ sở đào tạo đã cấp Chứng chỉ
không còn hoạt động
|
Mã
thủ tục:
2.000769
|
|
Bước
1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
|
01
giờ làm việc
|
Không
có
|
DVCTT
Toàn trình
|
|
Bước
2
|
Giải quyết hồ sơ
|
CV Phòng quản lý vận
tải, Phương tiện và Người lái
|
06
giờ làm việc
|
|
Bước
3
|
Thẩm định
|
Lãnh đạo Phòng quản
lý vận tải, Phương tiện và Người lái
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
4
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
5
|
Nhận kết quả; xác
nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải
quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức
|
Bộ phận trả kết quả
của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
|
01
giờ làm việc
|
|
Tổng
cộng thời gian giải quyết
|
02
ngày làm việc
|
|
8.
Cấp Giấy phép lưu hành xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích,
xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ
|
Mã
thủ tục:
1.000028
|
|
Bước
1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
|
01
giờ làm việc
|
Không
có
|
DVCTT
Một phần
|
|
Bước
2
|
Giải quyết hồ sơ
|
CV Phòng quản lý kết
cấu và An toàn giao thông
|
06
giờ làm việc
|
|
Bước
3
|
Thẩm định
|
Lãnh đạo Phòng quản
lý kết cấu và An toàn giao thông
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
4
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
5
|
Nhận kết quả; xác
nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải
quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức
|
Bộ phận trả kết quả
của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
|
01
giờ làm việc
|
|
Tổng
cộng thời gian giải quyết
|
02
ngày làm việc
|
|
II.
LĨNH VỰC QUY HOẠCH, ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN
|
|
1.
Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông
thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập
|
Mã
thủ tục:
1.014155
|
|
Bước
1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
|
0,5
ngày
|
Theo quy định tại Thông
tư số 17/2025/T T-BXD ngày 30/6/2025
của Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành định mức, phương pháp lập và quản lý chi
phí cho hoạt động quy hoạch đô thị và nông thôn.
|
DVCTT
Một phần
|
|
Bước
2
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng quản
lý quy hoạch và Phát triển đô thị
|
0,5
ngày
|
|
Bước
3
|
Thụ lý hồ sơ (lấy ý
kiến hội đồng thẩm định, các cơ quan, tổ chức có liên quan, tổng hợp, gửi kết
quả Nhà đầu tư); tổng hợp, thẩm định hồ sơ đã hoàn thiện, bổ sung chỉnh sửa
(nếu có), trình lãnh đạo phòng xem xét
|
CV Phòng quản lý quy
hoạch và Phát triển đô thị
|
11,5
ngày (không tính thời gian Nhà đầu tư hoàn thiện hồ sơ)
|
|
Bước
4
|
Trình Lãnh đạo Sở ký
duyệt Báo cáo thẩm định
|
Lãnh đạo Phòng quản
lý quy hoạch và Phát triển đô thị
|
01
ngày
|
|
Bước
5
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
01
ngày
|
|
Bước
6
|
Nhận kết quả; xác
nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải
quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức
|
Bộ phận trả kết quả
của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
|
0,5
ngày
|
|
Tổng
cộng thời gian giải quyết
|
15
ngày
|
|
|
|
2.
Cung cấp thông tin quy hoạch đô thị và nông thôn
|
Mã
thủ tục:
1.014159
|
|
Bước
1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
|
01
giờ làm việc
|
Không có
|
DVCTT
Toàn trình
|
|
Bước
2
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng quản
lý quy hoạch và Phát triển đô thị
|
02
giờ làm việc
|
|
Bước
3
|
Giải quyết hồ sơ
|
CV Phòng quản lý quy
hoạch và Phát triển đô thị
|
1,5
ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Thẩm định
|
Lãnh đạo Phòng quản
lý quy hoạch và Phát triển đô thị
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
5
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
6
|
Nhận kết quả; xác
nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải
quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức
|
Bộ phận trả kết quả
của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
|
01
giờ làm việc
|
|
Tổng
cộng thời gian giải quyết
|
03
ngày làm việc
|
|
|
B.
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ CẤP XÃ
|
CÁC BƯỚC
|
TRÌNH
TỰ THỰC HIỆN
|
ĐƠN
VỊ GIẢI QUYẾT
TTHC
|
THỜI
GIAN GIẢI QUYẾT TTHC
|
Phí,
lệ phí
(vnđ)
|
Ghi
chú
|
|
I.
LĨNH VỰC QUY HOẠCH, ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN
|
|
1.
Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông
thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập
|
Mã
thủ tục:
1.014155
|
|
Bước
1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
0,5
ngày
|
Theo quy định tại
Thông tư số
17/2025/TT-BXD
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành định mức, phương pháp lập
và quản lý chi phí cho hoạt động quy hoạch đô thị và nông thôn.
|
DVCTT
Một phần
|
|
Bước
2
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Kinh
tế/ Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
|
0,5
ngày
|
|
Bước
3
|
Thụ lý hồ sơ (lấy ý
kiến hội đồng thẩm định, các cơ quan, tổ chức có liên quan, tổng hợp, gửi kết
quả Nhà đầu tư); tổng hợp, thẩm định hồ sơ đã hoàn thiện, bổ sung chỉnh sửa
(nếu có), trình lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên viên Phòng
Kinh tế/ Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
|
12,5
ngày (không tính thời gian Nhà đầu tư hoàn thiện hồ sơ)
|
|
Bước
4
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Kinh
tế/ Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
|
01
ngày
|
|
Bước
5
|
Nhận kết quả; xác
nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải
quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức
|
Bộ phận trả kết quả
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
0,5
ngày
|
|
Tổng
cộng thời gian giải quyết
|
15
ngày
|
|
|
|
2.
Cung cấp thông tin quy hoạch đô thị và nông thôn
|
Mã
thủ tục:
1.014159
|
|
Bước
1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
01
giờ làm việc
|
Không có
|
DVCTT
Toàn trình
|
|
Bước
2
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Kinh
tế/ Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
|
02
giờ làm việc
|
|
Bước
3
|
Giải quyết hồ sơ
|
CV Phòng Kinh tế/
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
|
02
ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Thẩm định
|
Lãnh đạo UBND cấp xã/
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/ Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (nếu được UBND cấp
xã ủy quyền)
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
5
|
Nhận kết quả; xác
nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải
quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức
|
Bộ phận trả kết quả
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
01
giờ làm việc
|
|
Tổng
cộng thời gian giải quyết
|
03
ngày làm việc
|
|
|
[1] Phần chữ “in nghiêng” là nội
dung được sửa đổi, bổ sung.
[2] Phần chữ “in nghiêng” là nội
dung được sửa đổi, bổ sung.
Quyết định 952/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính và Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực Đường bộ, Quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Xây dựng thành phố Đồng Nai
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 952/QĐ-UBND ngày 19/06/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính và Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực Đường bộ, Quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Xây dựng thành phố Đồng Nai
Văn bản liên quan
Ban hành:
08/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2026
Ban hành:
07/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2026
Ban hành:
04/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/07/2026
Ban hành:
23/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/08/2026
Ban hành:
19/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2026
Ban hành:
18/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/06/2026
Ban hành:
18/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/06/2026
Ban hành:
16/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/07/2026
Ban hành:
09/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/06/2026
Ban hành:
09/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2026
126
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|