|
STT
|
Mã
TTHC
|
Tên
thủ tục hành chính
|
Tên
VBQPPL quy định nội dung sửa đổi
|
Lĩnh
vực
|
Cơ
quan thực hiện
|
|
Thủ tục hành chính
cấp trung ương
|
|
1.
|
1.013774
|
Chấp thuận hợp đồng
nhượng quyền sở hữu công nghiệp sản xuất thuốc lá chỉ được thực hiện tại
doanh nghiệp đã có Giấy phép sản xuất thuốc lá
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại
|
Công
nghiệp tiêu dùng
|
Bộ
Công Thương
|
|
2.
|
1.013775
|
Cho phép sản xuất sản
phẩm thuốc lá mang nhãn hiệu nước ngoài tiêu thụ tại Việt Nam
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại
|
Công
nghiệp tiêu dùng
|
Bộ
Công Thương
|
|
3.
|
1.013776
|
Chấp thuận đầu tư nước
ngoài theo hình thức liên doanh sản xuất sản phẩm thuốc lá
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại
|
Công
nghiệp tiêu dùng
|
Bộ
Công Thương
|
|
Thủ tục hành
chính cấp tỉnh
|
|
1.
|
2.001384
|
Phê duyệt phương án cắm
mốc chỉ giới xác định phạm vi bảo vệ đập thủy điện
|
Nghị định số 131/2025/NĐ CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định An toàn đập, hồ chứa thủy điện Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh
|
An
toàn đập, hồ chứa thủy điện
|
UBND
cấp tỉnh
|
|
2.
|
1.013780
|
Nhượng bán, xuất khẩu,
tái xuất, thanh lý máy móc thiết bị chuyên ngành thuốc lá của các doanh nghiệp
sản xuất thuốc lá, chế biến nguyên liệu thuốc lá
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương
mại
|
Công
nghiệp tiêu dùng
|
UBND
cấp tỉnh
|
|
3.
|
1.012427
|
Thành lập/mở rộng cụm
công nghiệp
|
Nghị định số 139/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương
|
Cụm
công nghiệp
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh (Ủy ban nhân dân cấp xã, Sở Công Thương)
|
|
4.
|
1.002968
|
Thay đổi, chấm dứt
thông tin đã thông báo về ứng dụng TMĐT bán hàng
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy
định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực thương mại điện tử
|
Thương
mại điện tử
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
5.
|
1.000758
|
Thay đổi, chấm dứt
thông tin đã thông báo về website TMĐT bán hàng
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy
định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực thương mại điện tử
|
Thương
mại điện tử
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
6.
|
1.000799
|
Sửa đổi, bổ sung
thông tin đăng ký hoạt động đánh giá tín nhệm website TMĐT
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy
định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực thương mại điện tử
|
Thương
mại điện tử
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
7.
|
1.003401
|
Thu hồi giấy phép, giấy
chứng nhận về quản lý, sử dụng VLNCN, tiền chất thuốc nổ
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ
|
Vật
liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
|
UBND
cấp tỉnh
|
|
8.
|
2.000229
|
Cấp giấy chứng
nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy
định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực thương mại điện tử
|
Vật
liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
9.
|
2.000210
|
Cấp lại chứng
nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy
định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực thương mại điện tử
|
Vật
liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
10.
|
2.000026
|
Đăng ký tổ chức Hội
chợ, Triển lãm thương mại tại nước ngoài
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy
định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại
|
Xúc
tiến thương mại
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
11.
|
2.000133
|
Đăng ký sửa đổi,
bổ sung nội dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại nước ngoài
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy
định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại
|
Xúc
tiến thương mại
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
12.
|
2.000255
|
Cấp Giấy phép
kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền
phân phối bán lẻ hàng hóa
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại
|
Thương
mại quốc tế
|
Sở
Công Thương
|
|
13.
|
2.000370
|
Cấp Giấy phép
kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền nhập
khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa là dầu, mỡ bôi trơn
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại
|
Thương
mại quốc tế
|
Sở
Công Thương
|
|
14.
|
2.000362
|
Cấp Giấy phép
kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền
phân phối bán lẻ các hàng hóa là gạo; đường; vật phẩm ghi hình; sách, báo và
tạp chí
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại
|
Thương
mại quốc tế
|
Sở
Công Thương
|
|
15.
|
2.000351
|
Cấp Giấy phép
kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện các dịch
vụ khác quy định tại khoản d, đ, e, g, h, i Điều 5 Nghị định 09/2018/NĐ-CP
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại
|
Thương
mại quốc tế
|
Sở
Công Thương
|
|
16.
|
2.000340
|
Cấp lại Giấy
phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại
|
Thương
mại quốc tế
|
Sở
Công Thương
|
|
17.
|
2.000330
|
Điều chỉnh Giấy
phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại
|
Thương
mại quốc tế
|
Sở
Công Thương
|
|
18.
|
2.000272
|
Cấp giấy phép kinh doanh đồng thời với giấy phép lập cơ sở bán lẻ được
quy định tại Điều 20 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại
|
Thương
mại quốc tế
|
Sở
Công Thương
|
|
19.
|
2.000361
|
Cấp giấy phép lập cơ
sở bán lẻ thứ nhất, cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp
không phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT)
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại
|
Thương
mại quốc tế
|
Sở
Công Thương
|
|
20.
|
1.000774
|
Cấp giấy phép lập cơ
sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp phải thực hiện thủ tục
kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT)
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại
|
Thương
mại quốc tế
|
Sở
Công Thương
|
|
21.
|
2.000339
|
Điều chỉnh
tên, mã số doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính, tên, địa chỉ của cơ sở bán lẻ,
loại hình của cơ sở bán lẻ, điều chỉnh giảm diện tích của cơ sở bán lẻ trên
Giấy phép lập cơ sở bán lẻ
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại
|
Thương
mại quốc tế
|
Sở
Công Thương
|
|
22.
|
2.000334
|
Điều chỉnh
tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất trong trung tâm thương mại; tăng diện
dích cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất được lập trong trung tâm thương
mại và không thuộc loại hình cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini, đến mức dưới
500m2
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại
|
Thương
mại quốc tế
|
Sở
Công Thương
|
|
23.
|
2.000322
|
Điều chỉnh
tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất không nằm trong trung tâm thương mại
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại
|
Thương
mại quốc tế
|
Sở
Công Thương
|
|
24.
|
2.002166
|
Điều chỉnh
tăng diện tích cơ sở bán lẻ khác và trường hợp cơ sở ngoài cơ sở bán lẻ thứ
nhất thay đổi loại hình thành cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại
|
Thương
mại quốc tế
|
Sở
Công Thương
|
|
25.
|
2.000665
|
Cấp lại Giấy
phép lập cơ sở bán lẻ
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại
|
Thương
mại quốc tế
|
Sở
Công Thương
|
|
26.
|
1.001441
|
Gia hạn Giấy
phép lập cơ sở bán lẻ
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại
|
Thương
mại quốc tế
|
Sở
Công Thương
|
|
27.
|
1.013411
|
Cấp Giấy phép hoạt động
phân phối điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại
|
Điện
|
UBND
cấp tỉnh
|
|
28.
|
1.013412
|
Cấp Giấy phép hoạt động
bán buôn điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại
|
Điện
|
UBND
cấp tỉnh
|
|
29.
|
0.013416
|
Cấp Giấy phép hoạt động
bán lẻ điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại
|
Điện
|
UBND
cấp tỉnh
|
|
30.
|
1.001238
|
Thủ tục cấp
Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP của Chính phủ ngày 12/6/2025
quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại
|
Xuất
nhập khẩu
|
UBND
cấp tỉnh
|
|
31.
|
1.001104
|
Thủ tục sửa đổi,
bổ sung/ cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất
khẩu
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP của Chính phủ ngày 12/6/2025
quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại
|
Xuất
nhập khẩu
|
UBND
cấp tỉnh
|
|
32.
|
1.000421
|
Thủ tục sửa đổi,
bổ sung/cấp lại Giấy phép quá cảnh hàng hóa
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP của Chính phủ ngày 12/6/2025
quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại
|
Xuất
nhập khẩu
|
UBND
cấp tỉnh
|
|
33.
|
1.004021
|
Cấp Giấy phép sản xuất
rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên)
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại
|
Lưu
thông hàng hóa trong nước
|
UBND
Cấp tỉnh
|
|
34.
|
1.003992
|
Cấp lại Giấy phép sản
xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên)
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại
|
Lưu
thông hàng hóa trong nước
|
UBND
Cấp tỉnh
|
|
35.
|
1.004007
|
Cấp sửa đổi, bổ sung
Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên)
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại
|
Lưu
thông hàng hóa trong nước
|
UBND
Cấp tỉnh
|
|
36.
|
2.001547
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực
công nghiệp
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp quản lý nhà nước trong lĩnh vực
công nghiệp và thương mại
|
Hóa
chất
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
37.
|
2.001175
|
Cấp lại Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực
công nghiệp
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp quản lý nhà nước trong lĩnh vực
công nghiệp và thương mại
|
Hóa
chất
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
38.
|
2.001172
|
Cấp điều chỉnh Giấy
chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
trong lĩnh vực công nghiệp
|
Nghị
định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6
năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp quản lý nhà
nước trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại
|
Hóa
chất
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
39.
|
1.002758
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực
công nghiệp
|
Nghị
định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6
năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp quản lý nhà
nước trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại
|
Hóa
chất
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
40.
|
2.001161
|
Cấp lại Giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh
vực công nghiệp
|
Nghị
định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6
năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp quản lý nhà
nước trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại
|
Hóa
chất
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
41.
|
2.000652
|
Cấp điều chỉnh Giấy
chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
trong lĩnh vực công nghiệp
|
Nghị
định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6
năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp quản lý nhà
nước trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại
|
Hóa
chất
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
42.
|
1.011506
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
trong lĩnh vực công nghiệp
|
Nghị
định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6
năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp quản lý nhà
nước trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại
|
Hóa
chất
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
43.
|
1.011507
|
Cấp lại Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
trong lĩnh vực công nghiệp
|
Nghị
định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6
năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp quản lý nhà
nước trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại
|
Hóa
chất
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
44.
|
1.011508
|
Cấp điều chỉnh Giấy
chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh
có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
|
Nghị
định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6
năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp quản lý nhà
nước trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại
|
Hóa
chất
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
45.
|
2.001424
|
Cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại
|
Kinh
doanh khí
|
UBND
cấp tỉnh
|
|
46.
|
1.000491
|
Cấp điều
chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại
|
Kinh
doanh khí
|
UBND
cấp tỉnh
|
|
47.
|
1.000510
|
Cấp lại Giấy
chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại
|
Kinh
doanh khí
|
UBND
cấp tỉnh
|
|
48.
|
1.005184
|
Cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại
|
Kinh
doanh khí
|
UBND
cấp tỉnh
|
|
49.
|
1.000649
|
Cấp điều
chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại
|
Kinh
doanh khí
|
UBND
cấp tỉnh
|
|
50.
|
1.005372
|
Cấp lại Giấy
chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại
|
Kinh
doanh khí
|
UBND
cấp tỉnh
|
|
51.
|
1.000706
|
Cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại
|
Kinh
doanh khí
|
UBND
cấp tỉnh
|
|
52.
|
2.000146
|
Cấp điều
chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại
|
Kinh
doanh khí
|
UBND
cấp tỉnh
|
|
53.
|
1.000387
|
Cấp lại Giấy
chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại
|
Kinh
doanh khí
|
UBND
cấp tỉnh
|
|
54.
|
1.001158
|
Cấp Giấy xác
nhận ưu đãi dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản
phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển của các doanh nghiệp nhỏ và vừa
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại
|
Công
nghiệp nặng
|
UBND
cấp tỉnh
|
|
55.
|
2.000591
|
Cấp Giấy chứng nhận
cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực
phẩm
|
Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy
định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Công Thương
|
An
toàn thực phẩm
|
UBND
cấp tỉnh
|
|
56.
|
2.000535
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực
phẩm
|
Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy
định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Công Thương
|
An
toàn thực phẩm
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
57.
|
1.001335
|
Nhập khẩu nguyên liệu
thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá để sản xuất sản phẩm thuốc lá tiêu thụ
trong nước
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại
|
Công
nghiệp tiêu dùng
|
UBND
cấp tỉnh
|