|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1408/QĐ-UBND
|
Thành phố Hồ Chí
Minh, ngày 11 tháng 9 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC GIÁO DỤC
NGHỀ NGHIỆP THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 06 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số
45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo có chế một cửa, một cửa liên thông tạị Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công Quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 1865/TTr-SGDĐT ngày 28 tháng 8 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm
theo Quyết định này 01 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục
và Đào tạo.
Danh mục và nội dung chi tiết của
quy trình nội bộ được đăng tải trên Cổng thông tin điện tử của Văn phòng Ủy ban
nhân dân Thành phố tại địa chỉ
https://vpub.hochiminhcity.gov.vn/portal/KenhTin/Quy-trinh-noi-boTTHC.aspx.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Trung tâm Chuyển đổi số
Thành phố cấu hình quy trình điện tử đối với thủ tục hành chính đã được Chủ tịch
Ủy ban nhân dân Thành phố phê duyệt quy trình nội bộ trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính Thành phố.
2. Sở Giáo dục và Đào tạo tiếp
tục theo dõi, kịp thời tham mưu điều chỉnh quy trình nội bộ giải quyết thủ tục
hành chính khi văn bản quy định thủ tục hành chính được ban hành mới, thay thế,
sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ.
3. Cơ quan, đơn vị thực hiện thủ
tục hành chính có trách nhiệm:
a) Tuân thủ theo quy trình nội
bộ đã được phê duyệt khi tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân,
tổ chức; không tự đặt thêm thủ tục, giấy tờ ngoài quy định pháp luật.
b) Thường xuyên rà soát, cập nhật
các quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt mới, sửa đổi,
bổ sung, thay thế, bãi bỏ để triển khai thực hiện.
Điều 3. Hiệu
lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực kể từ
ngày ký.
Bãi bỏ các quy trình nội bộ đã
được phê duyệt trước đây đối với thủ tục hành chính nêu tại danh mục kèm theo
Quyết định này.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy
ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh,
Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo,
Giám đốc Trung tâm chuyển đổi số và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ (Cục Kiểm soát TTHC);
- TTUB: CT, các PCT;
- VPUB: CVP, PCVP/VX;
- Trung tâm Thông tin điện tử Thành phố;
- Lưu: VT, KSTT/V.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Mạnh Cường
|
QUY TRÌNH NỘI BỘ
GIẢI
QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Kèm theo Quyết định số 1408/QĐ-UBND ngày 11 tháng 09 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân Thành phố)
|
STT
|
TÊN QUY TRÌNH NỘI BỘ
|
LĨNH VỰC
|
GHI CHÚ
|
|
1.
|
Công nhận Giám đốc Trung tâm
giáo dục nghề nghiệp tư thục
|
Giáo dục nghề nghiệp
|
|
QUY TRÌNH NỘI BỘ
CÔNG
NHẬN GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP TƯ THỤC
(Ban hành kèm Quyết định số 1408/QĐ-UBND ngày 11 tháng 09 năm 2025 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân thành phố)
I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ
|
TT
|
Tên hồ sơ
|
Số lượng
|
Loại tiếp nhận
|
|
|
Trực tiếp
|
Trực tuyến
|
|
|
1.
|
Công văn của tổ chức hoặc những
người góp vốn thành lập trung tâm hoặc cá nhân là chủ sở hữu trung tâm đề nghị
cơ quan có thẩm quyền công nhận (theo mẫu số 8 Thông tư số
57/2015/TT-BLĐTBXH, được sửa đổi, bổ sung thành mẫu số 30 tại Thông tư
08/2023/TT-BLĐTBXH)
|
01
|
Bản chính
|
Bản chính điện tử
|
|
|
|
|
2.
|
Biên bản họp của tổ chức hoặc
những người góp vốn thành lập trung tâm (theo mẫu số 9 Thông tư số
57/2015/TT-BLĐTBXH)
|
01
|
Bản chính
|
Bản chính điện tử
|
|
|
|
|
3.
|
Sơ yếu lý lịch của người được
đề nghị công nhận giám đốc trung tâm tự khai (Vận dụng theo mẫu 2a-BNV/2007 ban hành kèm theo Quyết
định số 06/2007/QĐ-BNV).
|
01
|
Bản chính
|
Bản chính điện tử
|
|
|
|
|
4.
|
Các văn bằng, chứng chỉ đào tạo,
bồi dưỡng của người được đề nghị công nhận.
|
01
|
Bản sao
|
Bản sao có chứng thực điện tử
|
|
|
|
|
|
II. NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT
QUẢ, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ
|
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
|
Thời gian xử lý
|
Lệ phí
|
|
a) Trực tiếp và qua bưu chính
công ích tại Bộ phận Một cửa cấp tỉnh:
- Trụ sở chính: số 66 - 68 đường
Lê Thánh Tôn, phường Sài Gòn.
- Trụ sở 2: Tòa nhà Trung tâm
Hành chính, đường Lê Lợi, phường Bình Dương.
- Trụ sở 3: Số 04 Nguyễn Tất
Thành, phường Bà Rịa.
b) Cổng Dịch vụ công Quốc gia
tại địa chỉ sau: https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dich-vu-cong- truc-tuyen.html (trực
tuyến).
|
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Không
|
III. TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG
VIỆC
|
Bước công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Hồ sơ/Biểu mẫu
|
Diễn giải
|
|
B1
|
Nộp hồ sơ
|
Tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
Theo mục I
|
Tổ chức, cá nhân gửi 01 bộ hồ
sơ theo mục I qua cổng dịch vụ công trực tuyến hoặc bưu chính hoặc trực tiếp
đến Sở Giáo dục và Đào tạo.
|
|
Kiểm tra hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
|
BM 01
BM 02
BM 03
|
Kiểm tra trực tiếp các
thành phần hồ sơ tiếp nhận:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ:
Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01; thực hiện tiếp Bước B2.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ:
Hướng dẫn bổ sung hồ sơ cho người nộp hồ sơ và ghi rõ lý do theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận
hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.
Kiểm tra qua Cổng Dịch vụ
công trực tuyến các thành phần hồ sơ tiếp nhận:
- Kiểm tra tính chính xác, đầy
đủ của hồ sơ; kiểm tra thông tin chữ ký số để đảm bảo tính xác thực, hợp lệ
(nếu có).
+ Nếu bảo đảm các điều kiện để
tiếp nhận, Công chức Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp mã hồ sơ; thực hiện
tiếp bước B2.
+ Nếu chưa bảo đảm các điều
kiện để tiếp nhận, Công chức Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thông báo cho
nhà trường, tổ chức, cá nhân qua Cổng Dịch vụ công và hướng dẫn đầy đủ, cụ thể
để nhà trường, tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo yêu cầu.
Lưu ý:
- Các thành phần hồ sơ phải đầy
đủ và đúng quy định về bản chính, bản sao có chứng thực hoặc bản sao đã được
đối chiếu với bản chính.
- Thời gian cấp mã hồ sơ và xử
lý hồ sơ theo quy trình hoặc yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung không muộn hơn 08 giờ
làm việc kể từ khi hệ thống tiếp nhận (không bao gồm thứ 7, chủ nhật).
|
|
B2
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
|
0,5 ngày làm việc
|
Theo mục I
BM 01
|
Tiếp nhận hồ sơ và chuyển
công chức thụ lý hồ sơ phòng Tổ chức cán bộ.
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ, thẩm định
thực tế và đề xuất kết quả giải quyết TTHC
|
Công chức thụ lý hồ sơ của Phòng Tổ chức cán bộ
|
8,5 ngày làm việc
|
- BM 01
- Các thành phần hồ sơ tại Mục
I Quy trình này.
- Phiếu trình - kết quả giải
quyết TTHC (tờ trình, dự thảo/văn bản trả lời)
|
- Công chức thụ lý hồ sơ
Phòng Tổ chức cán bộ tổ chức thẩm định.
- Trường hợp đạt yêu cầu: soạn
báo cáo, tờ trình và dự thảo Quyết định công nhận Giám đốc Trung tâm giáo dục
nghề nghiệp.
- Trường hợp hồ sơ không đạt
yêu cầu: soạn Văn bản trả lời (nêu rõ lý do).
|
|
B4
|
Xem xét, trình ký
|
Lãnh đạo Phòng Tổ chức cán bộ
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ trình
- Dự thảo kết quả giải quyết
TTHC (Tờ trình dự thảo quyết định/văn bản)
|
Xem xét thẩm duyệt hồ sơ, ký
phiếu trình và ký nháy kết quả dự thảo trình lãnh đạo UBND duyệt hồ sơ.
|
|
B5
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ trình
- Kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Sở xem xét, ký phê
duyệt kết quả giải quyết TTHC.
|
|
B6
|
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng
UBND Thành phố
|
Văn thư Sở
|
01 ngày làm việc
|
Tờ trình, Hồ sơ trình, Dự thảo
Quyết định của UBND Thành phố
|
Tờ trình, Hồ sơ trình, Dự thảo
Quyết định của UBND Thành phố
|
|
Quy trình giải quyết hồ sơ
của Ủy ban nhân dân Thành phố: 08 ngày làm việc
|
|
B7
|
Tiếp nhận hồ sơ và chuyển
cho chuyên viên phòng chuyên môn Văn phòng UBND Thành phố
|
Chuyên viên Phòng Hành chính - Quản trị
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ sơ trình kèm dự thảo kết
quả giải quyết thủ tục hành chính
|
Kiểm tra thành phần hồ sơ,
tài liệu liên quan. Tiếp nhận hoặc trả hồ sơ. Chuyển hồ sơ cho chuyên viên được
phân công xử lý (gồm văn bản giấy và văn bản điện tử).
|
|
B8
|
Thẩm tra hồ sơ và trình
lãnh đạo Văn phòng UBND Thành phố
|
Chuyên viên phòng chuyên môn Văn phòng UBND Thành phố
|
03 ngày làm việc
|
Lập hồ sơ trình
|
Thẩm tra, xử lý hồ sơ, tài liệu
liên quan:
- Hồ sơ đạt yêu cầu: chuyên
viên lập Tờ trình kèm dự thảo Quyết định, trình lãnh đạo phòng chuyên môn Văn
phòng UBND Thành phố xem xét, quyết định.
- Hồ sơ chưa đạt yêu cầu:
chuyên viên lập Tờ trình kèm dự thảo Công văn chuyển trả hồ sơ cho Sở Giáo dục
và Đào tạo xử lý lại, trình lãnh đạo phòng chuyên môn Văn phòng UBND Thành phố
xem xét, quyết định.
|
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn Văn phòng UBND Thành phố
|
02 ngày làm việc
|
- Hồ sơ trình
- Dự thảo Quyết định của UBND
Thành phố hoặc Công văn của Văn phòng UBND Thành phố
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn Văn
phòng UBND Thành phố xem xét hồ sơ và Tờ trình của chuyên viên phòng chuyên
môn, ký Tờ trình, trình lãnh đạo Văn phòng UBND Thành phố xem xét.
|
|
B9
|
Xem xét, ký văn bản
hoặc trình ký
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND Thành phố
|
01 ngày làm việc
|
Tờ trình, hồ sơ
|
Xem xét hồ sơ, tài liệu liên
quan.
- Hồ sơ đạt yêu cầu: ký Tờ
trình, trình lãnh đạo UBND Thành phố.
- Hồ sơ chưa đạt yêu cầu: ký
văn bản chuyển trả hồ sơ cho Sở Giáo dục và Đào tạo xử lý lại.
|
|
B10
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo UBND Thành phố
|
01 ngày làm việc
|
Quyết định/ văn bản, hồ sơ
|
Xem xét hồ sơ, tài liệu liên
quan, ký Quyết định hoặc văn bản thông báo nêu rõ lý do.
|
|
B11
|
Ban hành văn bản
|
Chuyên viên Phòng Hành chính - Quản trị Văn phòng UBND Thành phố
|
0,5 ngày làm việc
|
Quyết định của UBND Thành phố
hoặc Công văn của Văn phòng UBND Thành phố
|
Cho số, vào sổ, đóng dấu,
phát hành văn bản (bản giấy và bản điện tử) gửi đến Bộ phận Một cửa.
|
|
B12
|
Trả kết quả, lưu hồ sơ,
thống kê và theo dõi
|
Bộ phận một cửa
|
Theo giấy hẹn
|
Kết quả
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Thống kê, theo dõi.
|
IV. BIỂU MẪU
|
TT
|
Mã hiệu
|
Tên Biểu mẫu
|
|
1.
|
BM 01
|
Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả
|
|
2.
|
BM 02
|
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung và
hoàn thiện hồ sơ
|
|
3.
|
BM 03
|
Mẫu Phiếu từ chối giải quyết
tiếp nhận hồ sơ
|
|
4.
|
Biểu số 01
|
Công văn của tổ chức hoặc những
người góp vốn thành lập trung tâm hoặc cá nhân là chủ sở hữu trung tâm đề nghị
cơ quan có thẩm quyền công nhận (theo mẫu số 30 tại Thông tư
08/2023/TT-BLĐTBXH)
|
|
5.
|
Biểu số 02
|
Biên bản họp của tổ chức hoặc
những người góp vốn thành lập trung tâm (theo mẫu số 9 Thông tư số
57/2015/TT-BLĐTBXH)
|
V. HỒ SƠ CẦN LƯU
|
TT
|
Mã hiệu
|
Hồ sơ lưu
|
|
1.
|
BM 01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả (lưu tại Bộ phận Một cửa)
|
|
2.
|
BM 02
|
Phiếu yêu cầu bổ sung và hoàn
thiện hồ sơ (nếu có - lưu tại Bộ phận Một cửa)
|
|
3.
|
BM 03
|
Phiếu từ chối giải quyết tiếp
nhận hồ sơ (nếu có - lưu tại Bộ phận Một cửa)
|
|
4.
|
|
- Bộ hồ sơ đề nghị của nhà
trường, tổ chức, cá nhân
- Phiếu thẩm định của các
phòng có liên quan, biên bản thẩm định thực tế và báo cáo thẩm định.
- Văn bản/quyết định kết quả
giải quyết thủ tục hành chính.
|
VI. CƠ SỞ PHÁP LÝ
- Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa,
một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính.
- Căn cứ Nghị định số
125/2024/NĐ-CP ngày 05 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu
tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục.
- Căn cứ Nghị định số
142/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa phương 2 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Giáo dục và Đào tạo.
- Quyết định số 683/QĐ-BGDĐT
ngày 14 tháng 3 năm 2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố danh mục thủ
tục hành chính lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý của
Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Căn cứ Quyết định số
266/QĐ-UBND ngày 21 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố về
việc công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp; Giáo dục
mầm non thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo.
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:..../.....
V/v
công nhận giám đốc
..…..,
ngày ….. tháng ….. năm 20 …….
Kính
gửi: [chức vụ người có thẩm quyền công nhận giám đốc]
I. Nêu lý do đề xuất công nhận
giám đốc; tóm tắt về việc thực hiện quy trình lựa chọn
công nhận giám đốc………………………………………………………...
II. Căn cứ vào tiêu chuẩn, điều
kiện công nhận giám đốc và kết quả thực hiện quy trình lựa chọn công nhận giám
đốc trung tâm ........................ đề nghị [chức vụ người có thẩm quyền
công nhận giám đốc] ....................... xem xét, công nhận ông/bà
................................
giữ chức danh giám đốc
..............................................................
Tóm tắt về nhân sự đề nghị công
nhận giám đốc:
1. Họ và tên:
.......................................................................................................
2. Ngày, tháng, năm
sinh:……………………………………………………..
3. Số định danh cá nhân/Chứng
minh nhân dân:………………………….. cấp ngày……
tháng…… năm………… nơi cấp……….…………………………………..
4. Trình độ văn hóa, trình độ học
vấn, học hàm, học vị, trình độ lý luận chính trị, ngoại ngữ, tin học:………………………………………………………………...
Tóm tắt quá trình công tác:
|
TT
|
Từ tháng năm
|
Đến tháng năm
|
Chức danh, chức vụ, đơn vị công tác (đảng, chính quyền, đoàn thể, tổ
chức xã hội), kể cả thời gian được đào tạo, bồi dưỡng về chuyên môn, nghiệp
vụ,...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(Hồ sơ đề nghị công nhận kèm
theo)
Tổ chức, những người góp vốn
thành lập trung tâm hoặc cá nhân là chủ sở hữu trung tâm ......đề nghị [chức vụ
người có thẩm quyền công nhận giám đốc] ................... xem xét, quyết định
công nhận ông/bà ....................... giữ chức danh giám đốc./.
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- ……….;
- Lưu VT,....
|
(2)
(ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
|
______________
(1) Tên trung tâm; tổ chức đề
nghị thành lập trung tâm.
(2) Tổ chức, những người góp vốn
thành lập trung tâm, cá nhân là chủ sở hữu trung tâm đề nghị công nhận giám đốc
Mẫu số 9: Ban
hành kèm theo Thông tư số 57/2015/TT-BLĐTBXH ngày 25 tháng 12 năm 2015 của Bộ
trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành Điều lệ trung tâm giáo dục
nghề nghiệp.
|
(1)
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
………..,
ngày ….. tháng ….. năm 20 …….
|
BIÊN
BẢN HỌP
(Tổ
chức, những người góp vốn thành lập trung tâm)
V/v
đề nghị công nhận giám đốc
I. Thời gian, địa điểm
1. Thời gian: Bắt đầu từ ....
giờ.... ngày .... tháng .... năm
2. Địa điểm: tại
..........................................................................................................
II. Thành phần
1. Thành phần: (ghi đầy đủ
thành phần được triệu tập theo quy định):
2. Số lượng được triệu tập: Có
mặt: ..../.... Vắng mặt: ...../.... (lý do): ............
3. Chủ trì Hội nghị: đ/c
.................................. chức danh
..........................................
4. Thư ký Hội nghị: đ/c
................................. chức danh
..........................................
III. Nội dung
1. Nêu lý do công nhận giám đốc;
Tóm tắt quy trình lựa chọn giám đốc; Điều kiện, tiêu chuẩn công nhận giám đốc.
2. Tóm tắt ý kiến nhận xét,
đánh giá của các thành viên tham dự Hội nghị về nhân sự giới thiệu đề nghị công
nhận giám đốc.
3. Hội nghị tiến hành biểu quyết
về nhân sự đề nghị công nhận giám đốc. Kết quả:
a) Số phiếu phát ra:
........... phiếu;
b) Số phiếu thu về:
.............. phiếu;
c) Số phiếu hợp lệ:
............... phiếu;
d) Số phiếu không hợp lệ:
................ phiếu;
đ) Số phiếu đồng ý đề nghị công
nhận: .........phiếu/........... phiếu (............. %);
e) Số phiếu không đồng ý đề nghị
công nhận: ....... phiếu/ ...... phiếu (..............%).
(Có
biên bản kiểm phiếu kèm theo)
Biên bản này được lập thành 02
bản và được các thành viên tham dự Hội nghị nhất trí thông qua.
Hội nghị kết thúc vào .......
giờ.... ngày .... tháng .... năm .........../.
|
THƯ KÝ HỘI NGHỊ
(ký, ghi rõ họ tên)
|
CHỦ TRÌ HỘI NGHỊ
(ký, ghi rõ họ tên)
|
_________________
(1) Tên trung tâm; tổ chức đề
nghị thành lập trung tâm.