|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2787/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Hải Phòng
|
|
Người ký:
|
Hoàng Minh Cường
|
|
Ngày ban hành:
|
04/07/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2787/QĐ-UBND
|
Hải Phòng, ngày
04 tháng 7 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC
LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM, BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC, THỦY SẢN VÀ KIỂM
NGƯ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 48/2013/NĐ-CP
ngày 14/5/2013 và số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều
của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 45/2020/NĐ-CP
ngày 09/4/2020 về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử; số
44/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022 về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực
tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng; số 118/2025/NĐ-CP ngày
09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày
31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ các Quyết định của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Môi trường: Số 2391/QĐ-BNNMT ngày 27/6/2025 về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm, lĩnh vực
thủy sản và kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường; số 2405/QĐ-BNNMT ngày 27/6/2025 về việc công bố thủ tục hành chính mới
ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm, bảo
tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi
trường tại Tờ trình số 388/TTr-SNNMT ngày 04/7/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố Danh mục thủ tục hành chính
mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm,
bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học, thủy sản và kiểm ngư thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn thành phố Hải
Phòng.
Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ
ngày ký.
1. Thay thế ý IV, mục B - Thủ tục
hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Quyết
định số 1193/QĐ-UBND ngày 16/4/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc công
bố danh mục chuẩn hóa thủ tục hành chính các lĩnh vực Đất đai, đo đạc và bản đồ,
khí tượng thủy văn, tài nguyên nước, tổng hợp, chăn nuôi, thú y, bảo tồn thiên
nhiên và đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông
nghiệp và Môi trường trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
2. Bãi bỏ số thứ tự 2 ý II, mục
B - Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi
trường; thay thế số thứ tự 4, 5 ý I, mục C - Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền
giải quyết của cấp huyện tại Quyết định số 1478/QĐ-UBND ngày 12/5/2025 của Ủy
ban nhân dân thành phố về việc công bố Danh mục chuẩn hóa thủ tục hành chính
lĩnh vực lâm nghiệp, kiểm lâm, đăng ký biện pháp bảo đảm thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn thành phố Hải
Phòng.
Điều 3. Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi
trường tổ chức xây dựng, hoàn thiện các quy trình nội bộ thực hiện các thủ tục
hành chính tại Điều 1; phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ cập nhật quy trình
điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính thành phố theo quy định.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân
thành phố, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Khoa học và Công nghệ,
Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu
trên địa bàn thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC - VPCP;
- CT, các PCT UBND TP;
- Báo và Phát thanh, Truyền hình Hải Phòng;
- Các PCVP UBND TP;
- Các đơn vị: TTPVHCC, NN&MT;
- Cổng TTĐTTP;
- Lưu: VT.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Minh Cường
|
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI
BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM, BẢO
TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG
NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
(Kèm theo Quyết định số 2787/QĐ-UBND ngày 04/7/2025 của Chủ tịch UBND thành
phố)
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH (03 TTHC)
1. Thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân
dân thành phố (01 TTHC)
|
TT
|
Mã số TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời gian giải
quyết
|
Địa điểm nộp hồ
sơ
|
Phí/lệ phí
(nếu có)
|
Cách thức thực
hiện nộp hồ sơ
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
Sở NNMT
|
UBND TP
|
Trực tiếp
|
Trực tuyến trên
DVCQG
|
Dịch vụ bưu
chính
|
|
I. Lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng
sinh học (03 TTHC)
|
|
|
1
|
1.014021
|
Thu hồi giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh
học trong trường hợp cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học đề nghị thu hồi giấy chứng
nhận
|
07 ngày làm việc
|
03 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
|
Không quy định
|
|
Toàn trình
|
Tiếp nhận và trả kết
quả
|
- Luật Đa dạng sinh học số 20/2008/QH12 ngày
13/11/2008.
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025.
- Thông tư số 27/2025/TT-BNNMT ngày 24/6/2025.
- Quyết định số 2405/QĐ-BNNMT ngày 27/6/2025.
|
|
2. Thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp
và Môi trường (02 TTHC)
|
TT
|
Mã số TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm nộp hồ
sơ
|
Phí/lệ phí (nếu
có)
|
Cách thức thực
hiện nộp hồ sơ
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
Trực tiếp
|
Trực tuyến trên
DVCQG
|
Dịch vụ bưu
chính
|
|
I. Lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng
sinh học (01 TTHC)
|
|
|
01
|
1.014022
|
Quy trình thực hiện thả lại loài động vật nguy cấp,
quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ nuôi sinh sản tại cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học
|
16 ngày làm việc
(*)
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
Không quy định
|
|
Toàn trình
|
Tiếp nhận và trả kết
quả
|
- Luật Đa dạng sinh học số 20/2008/QH12 ngày
13/11/2008.
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025.
- Thông tư số 27/2025/TT-BNNMT ngày 24/6/2025.
- Quyết định số 2405/QĐ-BNNMT ngày 27/6/2025.
|
|
|
II. Lĩnh vực Kiểm lâm (01 TTHC)
|
|
|
01
|
3.000496
|
Cấp lại mã số cơ sở nuôi, trồng các loài động vật,
thực vật thuộc Phụ lục Công ước CITES
|
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
|
Không quy định
|
|
Toàn trình
|
Tiếp nhận và trả kết
quả
|
- Luật Đa dạng sinh học số 20/2008/QH12 ngày
13/11/2008.
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025.
- Thông tư số 27/2025/TT-BNNMT ngày 24/6/2025.
- Quyết định số 2405/QĐ-BNNMT ngày 27/6/2025.
|
02 đơn vị thực hiện:
- Chi cục Thủy sản, Chăn nuôi và Thú y cấp mã số
cơ sở nuôi, cơ sở trồng các loài thủy sản thuộc Phụ lục I Công ước CITES vì mục
đích xuất khẩu
- Chi cục Kiểm lâm cấp mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng
các loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục Công ước CITES trừ trường hợp do
Chi cục Thủy sản, Chăn nuôi và Thú y cấp.
|
|
|
|
Trường hợp hồ sơ hợp lệ không bao gồm trường hợp
nuôi, trồng các loài thuộc Phụ lục Công ước CITES không có phân bố tự nhiên tại
Việt Nam và lần đầu tiên đăng ký nuôi, trồng tại Việt Nam; Trường hợp nuôi,
trồng loài động vật, thực vật hoang dã thuộc Phụ lục I Công ước CITES vì mục
đích thương mại trong nước và xuất khẩu
|
03 ngày làm việc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trường hợp cần kiểm tra thực tế
|
15 ngày làm việc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trường hợp nuôi, trồng loài động vật, thực vật hoang
dã thuộc Phụ lục I Công ước CITES vì mục đích thương mại trong nước và xuất
khẩu
|
24 ngày làm việc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trường hợp nuôi, trồng các loài thuộc Phụ lục
Công ước CITES không có phân bố tự nhiên tại Việt Nam và lần đầu tiên đăng ký
nuôi, trồng tại Việt Nam (không bao gồm trường hợp cần kiểm tra thực tế;
nuôi, trồng loài động vật, thực vật hoang dã thuộc Phụ lục I Công ước CITES
vì mục đích thương mại trong nước và xuất khẩu)
|
09 ngày làm việc
|
|
|
|
|
|
|
|
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (04
TTHC)
1. Thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân
dân thành phố (03 TTHC)
|
TT
|
Mã số TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời gian giải
quyết
|
Địa điểm nộp hồ
sơ
|
Phí/lệ phí
(nếu có)
|
Cách thức thực
hiện nộp hồ sơ
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
Sở NNMT
|
UBND TP
|
Trực tiếp
|
Trực tuyến trên
DVCQG
|
Dịch vụ bưu
chính
|
|
I. Lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng
sinh học (03 TTHC)
|
|
|
1
|
1.008672
|
Cấp giấy phép khai thác mẫu vật loài nguy cấp,
quý, hiếm từ tự nhiên
|
15 ngày làm việc
|
03 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
|
Không quy định
|
|
Toàn trình
|
Tiếp nhận và trả kết
quả
|
- Luật Đa dạng sinh học số 20/2008/QH12 ngày
13/11/2008.
- Các Nghị định: số 160/2013/NĐ-CP ngày
12/11/2013; số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025.
- Thông tư số 27/2025/TT-BNNMT ngày 24/6/2025.
- Quyết định số 2405/QĐ-BNNMT ngày 27/6/2025.
|
|
|
2
|
1.008675
|
Cấp giấy phép trao đổi, tặng cho mẫu vật của loài
nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ
|
10 ngày làm việc
|
05 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
|
Không quy định
|
|
Toàn trình
|
Tiếp nhận và trả kết
quả
|
- Luật Đa dạng sinh học số 20/2008/QH12 ngày
13/11/2008.
- Nghị định số 160/2013/NĐ-CP ngày 12/11/2013.
- Thông tư số 27/2025/TT-BNNMT ngày 24/6/2025.
- Quyết định số 2405/QĐ-BNNMT ngày 27/6/2025.
|
|
|
3
|
1.008682
|
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học
|
24 ngày làm việc
|
03 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
|
Không quy định
|
|
Toàn trình
|
Tiếp nhận và trả kết
quả
|
- Luật Đa dạng sinh học số 20/2008/QH12 ngày
13/11/2008.
- Nghị định số 65/2010/NĐ-CP ngày 11/6/2010.
- Thông tư số 27/2025/TT-BNNMT ngày 24/6/2025.
- Quyết định số 2405/QĐ-BNNMT ngày 27/6/2025.
|
|
2. Thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp
và Môi trường (04 TTHC)
|
TT
|
Mã số TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải,
quyết
|
Địa điểm nộp hồ
sơ
|
Phí/lệ phí (nếu
có)
|
Cách thức thực
hiện nộp hồ sơ
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
Trực tiếp
|
Trực tuyến trên
DVCQG
|
Dịch vụ bưu
chính
|
|
I. Lĩnh vực Kiểm lâm (03 TTHC)
|
|
|
01
|
1.000045
|
Xác nhận bảng kê lâm sản
|
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
Không quy định
|
|
Toàn trình
|
Tiếp nhận và trả kết
quả
|
- Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT ngày 24/6/2025.
-Quyết định số 2391/QĐ-BNNMT ngày 27/6/2025.
|
|
|
|
|
Trường hợp không cần phải xác minh
|
02 ngày làm việc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trường hợp cần xác minh nguồn gốc lâm sản
|
03 ngày làm việc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trường hợp cần xác minh nguồn gốc lâm sản mà có nhiều
nội dung phức tạp
|
04 ngày làm việc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
02
|
1.000047
|
Phê duyệt phương án khai thác động vật rừng thông
thường từ tự nhiên
|
06 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
Không quy định
|
|
Toàn trình
|
Tiếp nhận và trả kết
quả
|
- Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT ngày 24/6/2025.
- Quyết định số 2391/QĐ-BNNMT ngày 27/6/2025.
|
|
|
03
|
3.000160
|
Phân loại doanh nghiệp trồng, khai thác và cung cấp
gỗ rừng trồng, chế biến, nhập khẩu, xuất khẩu gỗ
|
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
Không quy định
|
|
Toàn trình
|
Tiếp nhận và trả kết
quả
|
- Các Nghị định: số 102/2020/NĐ-CP ngày
01/9/2020; số 120/2024/NĐ-CP ngày 30/9/2024.
- Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT ngày 24/6/2025.
- Quyết định số 2391/QĐ-BNNMT ngày 27/6/2025.
|
|
|
|
|
Trường hợp không kiểm tra, xác minh
|
05 ngày làm việc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trường hợp phải kiểm tra, xác minh
|
15 ngày làm việc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
04
|
1.004819
|
Đăng ký mã số cơ sở nuôi, trồng các loài động vật,
thực vật thuộc Phụ lục Công ước CITES
|
|
|
|
|
|
|
- Luật Lâm nghiệp số 16/2017/QH14 ngày
15/11/2017.
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025.
-Thông tư số 27/2025/TT-BNNMT ngày 24/6/2025.
- Quyết định số 2405/QĐ-BNNMT ngày 27/6/2025.
|
02 đơn vị thực hiện:
- Chi cục Thủy sản, Chăn nuôi và Thú y cấp mã số
cơ sở nuôi, cơ sở trồng các loài thủy sản thuộc Phụ lục I Công ước CITES vì mục
đích xuất khẩu
- Chi cục Kiểm lâm cấp mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng
các loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục Công ước CITES trừ trường hợp do
Chi cục Thủy sản, Chăn nuôi và Thú y cấp.
|
|
|
|
Trường hợp hồ sơ hợp lệ không bao gồm trường hợp
nuôi, trồng các loài thuộc Phụ lục Công ước CITES không có phân bố tự nhiên tại
Việt Nam và lần đầu tiên đăng ký nuôi, trồng tại Việt Nam; Trường hợp nuôi, trồng
loài động vật, thực vật hoang dã thuộc Phụ lục I Công ước CITES vì mục đích
thương mại trong nước và xuất khẩu
|
03 ngày làm việc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trường hợp cần kiểm tra thực tế
|
15 ngày làm việc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trường hợp nuôi, trồng loài động vật, thực vật
hoang dã thuộc Phụ lục I Công ước CITES vì mục đích thương mại trong nước và
xuất khẩu
|
24 ngày làm việc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trường hợp nuôi, trồng các loài thuộc Phụ lục
Công ước CITES không có phân bố tự nhiên tại Việt Nam và lần đầu tiên đăng ký
nuôi, trồng tại Việt Nam (không bao gồm trường hợp cần kiểm tra thực tế;
nuôi, trồng loài động vật, thực vật hoang dã thuộc Phụ lục I Công ước CITES
vì mục đích thương mại trong nước và xuất khẩu)
|
09 ngày làm việc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II. Lĩnh vực Lâm nghiệp (01 TTHC)
|
|
01
|
1.011470
|
Phê duyệt Phương án khai thác gỗ, thực vật rừng
ngoài gỗ loại thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi
trường hoặc cơ quan có thẩm quyền phê duyệt nguồn vốn trồng rừng
|
10 ngày (*)
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
Không quy định
|
|
Toàn trình
|
Tiếp nhận và trả kết
quả
|
- Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT ngày 24/6/2025.
- Quyết định số 2391/QĐ-BNNMT ngày 27/6/2025.
|
|
|
|
|
Trường hợp không cần phải xác minh tính chính xác
của hồ sơ trình phê duyệt phương án khai thác
|
07 ngày làm việc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trường hợp cần xác minh tính chính xác của hồ sơ
trình phê duyệt phương án khai thác
|
10 ngày làm việc
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp xã (03
TTHC)
|
TT
|
Mã số TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm nộp hồ
sơ
|
Phí/lệ phí
(nếu có)
|
Cách thức thực
hiện nộp hồ sơ
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
Trực tiếp
|
Trực tuyến trên
DVCQG
|
Dịch vụ bưu
chính
|
|
I. Lĩnh vực lâm nghiệp (03 TTHC)
|
|
|
01
|
1.012922
|
Lập biên bản kiểm tra hiện trường xác định nguyên
nhân, mức độ thiệt hại rừng trồng
|
05 ngày
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
Không quy định
|
|
Toàn trình
|
Tiếp nhận và trả kết
quả
|
- Các Nghị định: số 140/2024/NĐ-CP ngày
25/10/2024; số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025.
- Quyết định số 2405/QĐ-BNNMT ngày 27/6/2025.
|
|
|
02
|
1.012531
|
Hỗ trợ tín dụng đầu tư trồng rừng gỗ lớn đối với
chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân
|
20 ngày
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
Không quy định
|
|
Toàn trình
|
Tiếp nhận và trả kết
quả
|
- Các Nghị định: số 58/2024/NĐ-CP ngày 24/5/2024;
số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025.
- Quyết định số 2405/QĐ-BNNMT ngày 27/6/2025.
|
|
|
03
|
1.011471
|
Phê duyệt phương án khai thác gỗ, thực vật rừng
ngoài gỗ loài thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp
xã
|
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
Không quy định
|
|
Toàn trình
|
Tiếp nhận và trả kết
quả
|
- Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT ngày 24/6/2025.
- Quyết định số 2391/QĐ-BNNMT ngày 27/6/2025.
|
|
|
|
|
Trường hợp không cần xác minh tính chính xác của
hồ sơ trình phê duyệt phương án khai thác
|
07 ngày làm việc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trường hợp cần xác minh tính chính xác của hồ sơ trình
phê duyệt phương án khai thác
|
10 ngày làm việc
|
|
|
|
|
|
|
|
III. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ (02 TTHC)
1. Thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp
và Môi trường (01 TTHC)
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Tên VBQPPL quy định
việc bãi bỏ thủ tục hành chính
|
|
I
|
Lĩnh vực kiểm lâm (01 TTHC)
|
|
1
|
1.004815
|
Đăng ký mã số cơ sở nuôi, trồng các loài động vật
rừng, thực vật rừng nguy cấp, quý, hiếm Nhóm II và động vật, thực vật hoang
dã nguy cấp thuộc Phụ lục II và III CITES
|
Thông tư số 27/2025/TT-BNNMT ngày 24 tháng 6/2025
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về quản lý loài nguy cấp, quý, hiếm;
nuôi động vật thông thường và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài
động vật, thực vật hoang dã nguy cấp.
|
2. Thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp huyện (01
TTHC)
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Tên VBQPPL quy
định việc bãi bỏ thủ tục hành chính
|
|
I
|
Lĩnh vực kiểm lâm (01 TTHC)
|
|
1
|
3.000154
|
Thủ tục hải quan đối với gỗ nhập khẩu
|
Nghị định số 120/2024/NĐ-CP ngày 30/9/2024 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 102/2020/NĐ-CP ngày
01 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ quy định Hệ thống bảo đảm gỗ hợp pháp Việt
Nam
|
Quyết định 2787/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm, bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học, thủy sản và kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn thành phố Hải Phòng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2787/QĐ-UBND ngày 04/07/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm, bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học, thủy sản và kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn thành phố Hải Phòng
Văn bản liên quan
Ban hành:
06/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/08/2025
Ban hành:
01/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/08/2025
Ban hành:
31/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/08/2025
Ban hành:
27/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/07/2025
Ban hành:
27/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/07/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
24/06/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/06/2022
Ban hành:
08/04/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/04/2020
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
264
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|