DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NGÀNH VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ
THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRONG PHẠM VI TỈNH ĐỒNG NAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 625/QĐ-UBND ngày 01 tháng 8 năm 2025
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
|
Số TT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Lĩnh vực
|
Cấp thực hiện
|
Hình thức thực hiện không phụ thuộc vào địa giới
|
Ghi chú
|
|
Trực tuyến
|
Dịch vụ BCCI
|
Trực tiếp
|
|
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
TỈNH (163 TTHC)
|
|
1.
|
1.012080
|
Thủ tục cấp lần đầu Giấy
chứng nhận đăng ký thành lập cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng, chống bạo
lực gia đình
|
Gia đình
|
Cấp tỉnh
|
x
|
x
|
|
|
|
2.
|
1.012081
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng
nhận đăng ký thành lập cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng, chống bạo lực
gia đình
|
Gia đình
|
Cấp tỉnh
|
x
|
x
|
|
|
|
3.
|
1.012082
|
Thủ tục cấp đổi Giấy chứng
nhận đăng ký thành lập cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng, chống bạo lực
gia đình
|
Gia đình
|
Cấp tỉnh
|
x
|
x
|
|
|
|
4.
|
2.001173
|
Cho phép họp báo nước ngoài
|
Báo chí
|
Cấp tỉnh
|
x
|
x
|
|
|
|
5.
|
2.001171
|
Cho phép họp báo trong nước
|
Báo chí
|
Cấp tỉnh
|
x
|
x
|
|
|
|
6.
|
1.009386
|
Văn bản chấp thuận thay đổi
nội dung ghi trong giấy phép xuất bản bản tin
|
Báo chí
|
Cấp tỉnh
|
x
|
x
|
|
|
|
7.
|
1.009374
|
Cấp giấy phép xuất bản bản tin
|
Báo chí
|
Cấp tỉnh
|
x
|
x
|
|
|
|
8.
|
1.013783
|
Thủ tục cấp giấy phép sửa
đổi, bổ sung những nội dung ghi trong giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm đối với
cơ quan báo chí của địa phương
|
Báo chí
|
Cấp tỉnh
|
x
|
x
|
|
|
|
9.
|
1.013786
|
Văn bản chấp thuận thay đổi
nội dung ghi trong giấy phép xuất bản bản tin
|
Báo chí
|
Cấp tỉnh
|
x
|
x
|
|
|
|
10.
|
1.013788
|
Thủ tục cấp giấy phép xuất
bản đặc san đối với các cơ quan, tổ chức ở địa phương
|
Báo chí
|
Cấp tỉnh
|
x
|
x
|
|
|
|
11.
|
1.013785
|
Thủ tục cấp giấy phép xuất
bản phụ trương đối với cơ quan báo chí của địa phương
|
Báo chí
|
Cấp tỉnh
|
x
|
x
|
|
|
|
12.
|
1.013782
|
Thủ tục cấp giấy phép xuất
bản thêm ấn phẩm đối với cơ quan báo chí của địa phương
|
Báo chí
|
Cấp tỉnh
|
x
|
x
|
|
|
|
13.
|
1.013781
|
Thủ tục chấp thuận thay đổi
nội dung ghi trong giấy phép hoạt động báo chí đối với cơ quan báo chí của
địa phương
|
Báo chí
|
Cấp tỉnh
|
x
|
x
|
|
|
|
14.
|
1.013787
|
Thủ tục chấp thuận thay đổi
nội dung ghi trong giấy phép xuất bản phụ trương đối với cơ quan báo chí của
địa phương
|
Báo chí
|
Cấp tỉnh
|
x
|
x
|
|
|
|
15.
|
1.013784
|
Thủ tục chấp thuận thay đổi
nội dung ghi trong giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm báo chí đối với cơ quan
báo chí của địa phương
|
Báo chí
|
Cấp tỉnh
|
x
|
x
|
|
|
|
16.
|
1.013789
|
Thủ tục chấp thuận thay đổi
nội dung trong giấy phép xuất bản đặc san đối với các cơ quan, tổ chức ở địa
phương
|
Báo chí
|
Cấp tỉnh
|
x
|
x
|
|
|
|
17.
|
1.013790
|
Thủ tục tiếp nhận đăng ký
danh mục báo chí nhập khẩu
|
Báo chí
|
Cấp tỉnh
|
x
|
x
|
|
|
|
18.
|
1.003868
|
Cấp giấy phép xuất bản tài
liệu không kinh doanh
|
Xuất bản, In, Phát hành
|
Cấp tỉnh
|
x
|
x
|
|
|
|
19.
|
2.001584
|
Cấp lại giấy phép hoạt động
in xuất bản phẩm
|
Xuất bản, In, Phát hành
|
Cấp tỉnh
|
x
|
x
|
|
|
|
20.
|
1.003729
|
Cấp đổi giấy phép hoạt động
in xuất bản phẩm
|
Xuất bản, In, Phát hành
|
Cấp tỉnh
|
x
|
x
|
|
|
|
21.
|
2.001564
|
Cấp giấy phép in gia công
xuất bản phẩm cho nước ngoài
|
Xuất bản, In, Phát hành
|
Cấp tỉnh
|
x
|
x
|
|
|
|
22.
|
1.003483
|
cấp giấy phép tổ chức triển
lãm, hội chợ xuất bản phẩm
|
Xuất bản, In, Phát hành
|
Cấp tỉnh
|
x
|
x
|
|
|
|
23.
|
1.003114
|
cấp giấy xác nhận đăng ký hoạt
động phát hành xuất bản phẩm
|
Xuất bản, In, Phát hành
|
Cấp tỉnh
|
x
|
x
|
|
|
|
24.
|
1.004153
|
Cấp giấy phép hoạt động in
|
Xuất bản, In, Phát hành
|
Cấp tỉnh
|
x
|
x
|
|
|
|
25.
|
2.001744
|
Cấp lại giấy phép hoạt động in
|
Xuất bản, In, Phát hành
|
Cấp tỉnh
|
x
|
x
|
|
|
|
26.
|
2.001740
|
Xác nhận đăng ký hoạt động cơ
sở in
|
Xuất bản, In, Phát hành
|
Cấp tỉnh
|
x
|
x
|
|
|
|
27.
|
2.001737
|
Xác nhận thay đổi thông tin
đăng ký hoạt động cơ sở in
|
Xuất bản, In, Phát hành
|
Cấp tỉnh
|
x
|
x
|
|
|
|
28.
|
2.001594
|
Cấp giấy phép hoạt động in
xuất bản phẩm
|
Xuất bản, In, Phát hành
|
Cấp tỉnh
|
x
|
x
|
|
|
|
29.
|
1.003725
|
Cấp giấy phép nhập khẩu xuất
bản phẩm không kinh doanh
|
Xuất bản, In, Phát hành
|
Cấp tỉnh
|
x
|
x
|
|
|
|
30.
|
1.008201
|
Thủ tục cấp lại giấy xác nhận
đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm
|
Xuất bản, In, Phát hành
|
Cấp tỉnh
|
x
|
x
|
|
|
|
31.
|
1.013698
|
Thủ tục cấp giấy phép thành
lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát
hành xuất bản phẩm nước ngoài
|
Xuất bản, In, Phát hành
|
Cấp tỉnh
|
x
|
x
|
|
|
|
32.
|
1.013699
|
Thủ tục cấp lại giấy phép
thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ
chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài
|
Xuất bản, In, Phát hành
|
Cấp tỉnh
|
x
|
x
|
|
|
|
33.
|
1.013701
|
Thủ tục điều chỉnh, bổ sung
thông tin trong giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài
|
Xuất bản, In, Phát hành
|
Cấp tỉnh
|
x
|
x
|
|
|
|
34.
|
1.013700
|
Thủ tục gia hạn giấy phép
thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ
chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài
|
Xuất bản, In, Phát hành
|
Cấp tỉnh
|
x
|
x
|
|
|
|
35.
|
2.001765
|
Cấp đăng ký thu tín hiệu
truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh
|
Phát thanh truyền hình
|
Cấp tỉnh
|
x
|
x
|
|
|
|
36.
|
1.003384
|
Sửa đổi, bổ sung giấy chứng
nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh
|
Phát thanh truyền hình
|
Cấp tỉnh
|
x
|
x
|
|
|
|
37.
|
1.003888
|
Thủ tục trưng bày tranh, ảnh
và các hình thức thông tin khác bên ngoài trụ sở cơ quan đại diện nước ngoài,
tổ chức nước ngoài
|
Thông tin đối ngoại
|
Cấp tỉnh
|
x
|
x
|
|
|
|
38.
|
1.004639
|
Thủ tục cấp giấy phép thành
lập Văn phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt Nam
|
Quảng cáo
|
Cấp tỉnh
|
x
|
x
|
|
|
|
39.
|
1.004666
|
Thủ tục cấp sửa đổi, bổ sung
Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài
tại Việt Nam
|
Quảng cáo
|
Cấp tỉnh
|
x
|
x
|
|
|
|
40.
|
1.004645
|
Thủ tục thông báo tổ chức
đoàn người thực hiện quảng cáo
|
Quảng cáo
|
Cấp tỉnh
|
x
|
x
|
|
|
|
41.
|
1.004650
|
Thủ tục tiếp nhận hồ sơ thông
báo sản phẩm quảng cáo trên bảng quảng cáo, băng-rôn
|
Quảng cáo
|
Cấp tỉnh
|
x
|
x
|
|
|
|
42.
|
1.005452
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép
thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp (địa phương)
|
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử
|
Cấp tỉnh
|
x
|
x
|
|
|
|
43.
|
2.001091
|
Gia hạn giấy phép thiết lập
trang thông tin điện tử tổng hợp (địa phương)
|
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử
|
Cấp tỉnh
|
x
|
x
|
|
|
|
44.
|
2.001087
|
Cấp lại giấy phép thiết lập
trang thông tin điện tử tổng hợp (địa phương)
|
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử
|
Cấp tỉnh
|
x
|
x
|
|
|
|
45.
|
2.001098
|
Cấp giấy phép thiết lập trang
thông tin điện tử tổng hợp (địa phương)
|
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử
|
Cấp tỉnh
|
x
|
x
|
|
|
|
46.
|
1.002001
|
Cấp giấy chứng nhận cung cấp
dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng (địa phương)
|
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử
|
Cấp tỉnh
|
x
|
x
|
|
|
|
47.
|
1.001976
|
Sửa đổi, bổ sung giấy chứng
nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng (địa phương)
|
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử
|
Cấp tỉnh
|
x
|
x
|
|
|
|
48.
|
2.002740
|
Cấp lại giấy xác nhận thông
báo phát hành trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng (địa phương)
|
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử
|
Cấp tỉnh
|
x
|
x
|
|
|
|
49.
|
1.001988
|
Cấp lại giấy chứng nhận cung
cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng
|
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử
|
Cấp tỉnh
|
x
|
x
|
|
|
|
50.
|
1.004508
|
Cấp giấy xác nhận thông báo
phát hành trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng
|
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử
|
Cấp tỉnh
|
x
|
x
|
|
|
|
51.
|
2.002738
|
Gia hạn giấy chứng nhận cung
cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng (địa phương)
|
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử
|
Cấp tỉnh
|
x
|
x
|
|
|
|
52.
|
2.002739
|
Sửa đổi, bổ sung giấy xác
nhận thông báo phát hành trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng (địa phương)
|
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử
|
Cấp tỉnh
|
x
|
x
|
|
|
|
53.
|
2.002772
|
Thủ tục cấp giấy xác nhận
thông báo cung cấp dịch vụ mạng xã hội
|
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử
|
Cấp tỉnh
|
x
|
x
|
|
|
|
54.
|
2.002774
|
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận
thông báo cung cấp dịch vụ mạng xã hội
|
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử
|
Cấp tỉnh
|
x
|
x
|
|
|
|
55.
|
2.002773
|
Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy
xác nhận thông báo cung cấp dịch vụ mạng xã hội
|
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử
|
Cấp tỉnh
|
x
|
x
|
|
|
|
56.
|
1.001833
|
Đăng ký di vật, cổ vật, bảo
vật quốc gia
|
Di sản
|
Cấp tỉnh
|
x
|
x
|
|
|
|
57.
|
1.003838
|
Thủ tục cấp phép cho người
Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên
cứu sưu tầm di sản văn hóa phi vật thể tại địa phương
|
Di sản
|
Cấp tỉnh
|
x
|
x
|
|
|
|
58.
|
2.001613
|
Thủ tục xác nhận đủ điều kiện
được cấp giấy phép hoạt động đối với bảo tàng ngoài công lập
|
Di sản
|
Cấp tỉnh
|
x
|
x
|
|
|
|
59.
|
1.003793
|
Thủ tục cấp giấy phép hoạt
động bảo tàng ngoài công lập
|
Di sản
|
Cấp tỉnh
|
x
|
x
|
|
|
|
60.
|
2.001591
|
Thủ tục cấp giấy phép hoạt
động bảo tàng ngoài công lập
|
Di sản
|
Cấp tỉnh
|
x
|
x
|
|
|
|
61.
|
1.003646
|
Thủ tục công nhận bảo vật
quốc gia đối với bảo tàng cấp tỉnh, ban hoặc trung tâm quản lý di tích
|
Di sản
|
Cấp tỉnh
|
x
|
x
|
|
|
|
62.
|
1.001106
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh giám định cổ vật
|
Di sản
|
Cấp tỉnh
|
x
|
x
|
|
|
|
63.
|
1.001123
|
Thủ tục cấp lại giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định cổ vật
|
Di sản
|
Cấp tỉnh
|
x
|
x
|
|
|
|
64.
|
1.001822
|
Thủ tục cấp chứng chỉ hành
nghề tu bổ di tích
|
Di sản
|
Cấp tỉnh
|
x
|
x
|
|
|
|
65.
|
1.002003
|
Thủ tục cấp lại chứng chỉ
hành nghề tu bổ di tích
|
Di sản
|
Cấp tỉnh
|
x
|
x
|
|
|
|
66.
|
1.003901
|
Thủ tục cấp lại chứng chỉ
hành nghề tu bổ di tích
|
Di sản
|
Cấp tỉnh
|
x
|
x
|
|
|
|
67.
|
2.001641
|
Thủ tục cấp lại giấy chứng
nhận đủ điều kiện hành nghề tu bổ di tích
|
Di sản
|
Cấp tỉnh
|
x
|
x
|
|
|
|
68.
|
1.013456
|
Thủ tục cấp phép nhập khẩu di
vật, cổ vật không nhằm mục đích kinh doanh cấp tỉnh
|
Di sản
|
Cấp tỉnh
|
x
|
x
|
|
|
|
69.
|
2.002739
|
Sửa đổi, bổ sung giấy xác
nhận thông báo phát hành trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng (địa phương)
|
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử
|
Cấp tỉnh
|
x
|
x
|
|
|
|
70.
|
1.011454
|
Thủ tục cấp Giấy phép phân
loại phim
|
Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm
|
Cấp tỉnh
|
x
|
x
|
|
|
|
71.
|
2.002738
|
Gia hạn giấy chứng nhận cung
cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng (địa phương)
|
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử
|
Cấp tỉnh
|
x
|
x
|
|
|
|
72.
|
1.001833
|
Thủ tục tiếp nhận thông báo
tổ chức thi sáng tác tác phẩm mỹ thuật (thẩm quyền của Sở Văn hóa, Thể thao
và Du lịch)
|
Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm
|
Cấp tỉnh
|
x
|
x
|
|
|
|
73.
|
1.001809
|
Thủ tục cấp giấy phép triển
lãm mỹ thuật (thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)
|
Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm
|
Cấp tỉnh
|
x
|
x
|
|
|
|
74.
|
1.001778
|
Thủ tục cấp giấy phép sao
chép tác phẩm mỹ thuật về danh nhân văn hóa, anh hùng dân tộc, lãnh tụ
|
Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm
|
Cấp tỉnh
|
x
|
x
|
|
|
|
75.
|
1.001755
|
Thủ tục cấp giấy phép xây
dựng tượng đài, tranh hoành tráng
|
Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm
|
Cấp tỉnh
|
x
|
x
|
|
|
|
76.
|
1.001738
|
Thủ tục cấp giấy phép tổ chức
trại sáng tác điêu khắc (thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)
|
Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm
|
Cấp tỉnh
|
x
|
x
|
|
|
|
77.
|
1.001704
|
Thủ tục cấp giấy phép triển
lãm tác phẩm nhiếp ảnh tại Việt Nam (thẩm quyền của Sở Văn hóa, Thể thao và
Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao)
|
Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm
|
Cấp tỉnh
|
x
|
x
|
|
|
|
78.
|
1.001671
|
Thủ tục cấp giấy phép đưa tác
phẩm nhiếp ảnh từ Việt Nam ra nước ngoài triển lãm (thẩm quyền của Sở Văn
hóa, Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao)
|
Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm
|
Cấp tỉnh
|
x
|
x
|
|
|
|
79.
|
1.001229
|
Thủ tục cấp giấy phép tổ chức
triển lãm do các tổ chức, cá nhân tại địa phương đưa ra nước ngoài không vì mục
đích thương mại
|
Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm
|
Cấp tỉnh
|
x
|
x
|
|
|
|
80.
|
1.001211
|
Thủ tục cấp giấy phép tổ chức
triển lãm do cá nhân nước ngoài tổ chức tại địa phương không vì mục đích thương
mại
|
Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm
|
Cấp tỉnh
|
x
|
x
|
|
|
|
81.
|
1.001191
|
Thủ tục cấp lại giấy phép tổ
chức triển lãm do các tổ chức, cá nhân tại địa phương đưa ra nước ngoài không
vì mục đích thương mại
|
Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm
|
Cấp tỉnh
|
x
|
x
|
|
|
|
82.
|
1.001182
|
Thủ tục cấp lại giấy phép tổ
chức triển lãm do cá nhân nước ngoài tổ chức tại địa phương không vì mục đích
thương mại
|
Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm
|
Cấp tỉnh
|
x
|
x
|
|
|
|
83.
|
1.001147
|
Thủ tục thông báo tổ chức
triển lãm do tổ chức ở địa phương hoặc cá nhân tổ chức tại địa phương không
vì mục đích thương mại
|
Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm
|
Cấp tỉnh
|
x
|
x
|
|
|
|
84.
|
2.001496
|
Thủ tục phê duyệt nội dung
tác phẩm mỹ thuật, tác phẩm nhiếp ảnh nhập khẩu cấp tỉnh
|
Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm
|
Cấp tỉnh
|
x
|
x
|
|
|
|
85.
|
1.009397
|
Thủ tục tổ chức biểu diễn
nghệ thuật trên địa bàn quản lý (không thuộc trường hợp trong khuôn khổ hợp
tác quốc tế của các hội chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung
ương, đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng biểu diễn nghệ thuật thuộc Trung
ương)
|
Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm
|
Cấp tỉnh
|
x
|
x
|
|
|
|
86.
|
1.009398
|
Thủ tục tổ chức cuộc thi,
liên hoan trên địa bàn quản lý (không thuộc trường hợp toàn quốc và quốc tế
của các hội chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ương, đơn vị sự nghiệp
công lập có chức năng biểu diễn nghệ thuật thuộc Trung ương)
|
Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm
|
Cấp tỉnh
|
x
|
x
|
|
|
|
87.
|
1.009403
|
Thủ tục ra nước ngoài dự thi
người đẹp, người mẫu
|
Nghệ thuật biểu diễn
|
Cấp tỉnh
|
x
|
x
|
|
|
|
88.
|
1.009399
|
Thủ tục tổ chức cuộc thi
người đẹp, người mẫu
|
Nghệ thuật biểu diễn
|
Cấp tỉnh
|
x
|
x
|
|
|
|
89.
|
1.003676
|
Thủ tục đăng ký tổ chức lễ
hội cấp tỉnh
|
Văn hóa cơ sở
|
Cấp tỉnh
|
x
|
x
|
|
|
|
90.
|
1.003654
|
Thủ tục thông báo tổ chức lễ
hội cấp tỉnh
|
Văn hóa cơ sở
|
Cấp tỉnh
|
x
|
x
|
|
|
|
91.
|
1.001029
|
Thủ tục cấp giấy phép đủ điều
kiện kinh doanh dịch vụ karaoke cấp tỉnh
|
Văn hóa cơ sở
|
Cấp tỉnh
|
x
|
x
|
|
|
|
92.
|
1.001008
|
Thủ tục cấp giấy phép đủ điều
kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường
|
Văn hóa cơ sở
|
Cấp tỉnh
|
x
|
x
|
|
|
|
93.
|
1.000963
|
Thủ tục cấp giấy phép điều
chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke cấp tỉnh
|
Văn hóa cơ sở
|
Cấp tỉnh
|
x
|
x
|
|
|
|
94.
|
1.000922
|
Thủ tục cấp giấy phép điều
chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường
|
Văn hóa cơ sở
|
Cấp tỉnh
|
x
|
x
|
|
|
|
95.
|
1.003743
|
Thủ tục giám định văn hóa
phẩm xuất khẩu không nhằm mục đích kinh doanh của cá nhân, tổ chức cấp tỉnh
|
Hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế chuyên ngành văn hóa
|
Cấp tỉnh
|
x
|
x
|
|
|
|
96.
|
1.003560
|
Thủ tục xác nhận danh mục sản
phẩm nghe nhìn có nội dung vui chơi giải trí nhập khẩu cấp tỉnh
|
Hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế chuyên ngành văn hóa
|
Cấp tỉnh
|
x
|
x
|
|
|
|
97.
|
1.006412
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
thành lập và hoạt động của chi nhánh cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam
|
Hợp tác quốc tế
|
Cấp tỉnh
|
x
|
x
|
|
|
|
98.
|
1.001082
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng
nhận thành lập và hoạt động của chi nhánh cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam
|
Hợp tác quốc tế
|
Cấp tỉnh
|
x
|
x
|
|
|
|
99.
|
1.001091
|
Thủ tục gia hạn Giấy chứng
nhận thành lập và hoạt động của chi nhánh cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam
|
Hợp tác quốc tế
|
Cấp tỉnh
|
x
|
x
|
|
|
|
100.
|
1.004623
|
Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn
viên du lịch nội địa
|
Du lịch
|
Cấp tỉnh
|
x
|
x
|
|
|
|
101.
|
1.004628
|
Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn
viên du lịch quốc tế
|
Du lịch
|
Cấp tỉnh
|
x
|
x
|
|
|
|
102.
|
1.001440
|
Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn
viên du lịch tại điểm
|
Du lịch
|
Cấp tỉnh
|
x
|
x
|
|
|
|
103.
|
1.004614
|
Thủ tục cấp lại thẻ hướng dẫn
viên du lịch
|
Du lịch
|
Cấp tỉnh
|
x
|
x
|
|
|
|
104.
|
1.001432
|
Thủ tục cấp đổi thẻ hướng dẫn
viên du lịch quốc tế, thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa
|
Du lịch
|
Cấp tỉnh
|
x
|
x
|
|
|
|
105.
|
1.004605
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
khóa cập nhật kiến thức cho hướng dẫn viên du lịch nội địa và hướng dẫn viên
du lịch quốc tế
|
Du lịch
|
Cấp tỉnh
|
x
|
x
|
|
|
|
106.
|
2.001589
|
Thủ tục thu hồi giấy phép
kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp giải thể
|
Du lịch
|
Cấp tỉnh
|
x
|
x
|
|
|
|
107.
|
1.003742
|
Thủ tục thu hồi giấy phép
kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp phá sản
|
Du lịch
|
Cấp tỉnh
|
x
|
x
|
|
|
|
108.
|
1.003717
|
Cấp Giấy phép thành lập Văn
phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước
ngoài
|
Du lịch
|
Cấp tỉnh
|
x
|
x
|
|
|
|
109.
|
1.003240
|
Thủ tục cấp lại Giấy phép
thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ
lữ hành nước ngoài trong trường hợp chuyển địa điểm đặt trụ sở của văn phòng
đại diện
|
Du lịch
|
Cấp tỉnh
|
x
|
x
|
|
|
|
110.
|
1.003275
|
Thủ tục cấp lại Giấy phép
thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ
lữ hành nước ngoài trong trường hợp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện bị
mất, bị hủy hoại, bị hư hỏng* hoặc bị tiêu hủy
|
Du lịch
|
Cấp tỉnh
|
x
|
x
|
|
|
|
111.
|
1.003002
|
Thủ tục gia hạn Giấy phép
thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ
lữ hành nước ngoài
|
Du lịch
|
Cấp tỉnh
|
x
|
x
|
|
|
|
112.
|
1.001837
|
Thủ tục chấm dứt hoạt động
của Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ
hành nước ngoài
|
Du lịch
|
Cấp tỉnh
|
x
|
x
|
|
|
|
113.
|
2.001611
|
Thủ tục thu hồi giấy phép
kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp chấm dứt
hoạt động kinh doanh dịch vụ lữ hành
|
Du lịch
|
Cấp tỉnh
|
x
|
x
|
|
|
|
114.
|
2.001622
|
Thủ tục cấp đổi giấy phép
kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa
|
Du lịch
|
Cấp tỉnh
|
x
|
x
|
|
|
|
115.
|
2.001616
|
Thủ tục cấp lại giấy phép
kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa
|
Du lịch
|
Cấp tỉnh
|
x
|
x
|
|
|
|
116.
|
2.001628
|
Thủ tục cấp giấy phép kinh
doanh dịch vụ lữ hành nội địa
|
Du lịch
|
Cấp tỉnh
|
x
|
x
|
|
|
|
117.
|
1.004528
|
Công nhận điểm du lịch
|
Du lịch
|
Cấp tỉnh
|
x
|
x
|
|
|
|
118.
|
1.003490
|
Công nhận khu du lịch cấp tỉnh
|
Du lịch
|
Cấp tỉnh
|
x
|
x
|
|
|
|
119.
|
1.004551
|
Công nhận cơ sở kinh doanh
dịch vụ thể thao đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
|
Du lịch
|
Cấp tỉnh
|
x
|
x
|
|
|
|
120.
|
1.004503
|
Công nhận cơ sở kinh doanh
dịch vụ vui chơi, giải trí đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
|
Du lịch
|
Cấp tỉnh
|
x
|
x
|
|
|
|
121.
|
1.001455
|
Công nhận cơ sở kinh doanh
dịch vụ chăm sóc sức khỏe đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
|
Du lịch
|
Cấp tỉnh
|
x
|
x
|
|
|
|
122.
|
1.004580
|
Công nhận cơ sở kinh doanh
dịch vụ mua sắm đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
|
Du lịch
|
Cấp tỉnh
|
x
|
x
|
|
|
|
123.
|
1.004572
|
Công nhận cơ sở kinh doanh
dịch vụ ăn uống đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
|
Du lịch
|
Cấp tỉnh
|
x
|
x
|
|
|
|
124.
|
1.004594
|
Công nhận hạng có sở lưu trú
du lịch: hạng 1- 3 sao đối với cơ sở lưu trú du lịch (khách sạn, biệt thự du lịch,
căn hộ du lịch, tàu thủy lưu trú du lịch)
|
Du lịch
|
Cấp tỉnh
|
x
|
x
|
|
|
|
125.
|
1.002445
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao của câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp.
|
Thể thao
|
Cấp tỉnh
|
x
|
x
|
|
|
|
126.
|
1.002396
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao.
|
Thể thao
|
Cấp tỉnh
|
x
|
x
|
|
|
|
127.
|
1.003441
|
Thủ tục cấp lại giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao trong trường hợp thay đổi nội
dung ghi trong giấy chứng nhận.
|
Thể thao
|
Cấp tỉnh
|
x
|
x
|
|
|
|
128.
|
1.000983
|
Thủ tục cấp lại giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao trong trường hợp bị mất hoặc
hư hỏng.
|
Thể thao
|
Cấp tỉnh
|
x
|
x
|
|
|
|
129.
|
1.002022
|
Thủ tục đăng cai giải thi
đấu, trận thi đấu do liên đoàn thể thao quốc gia hoặc liên đoàn thể thao quốc
tế tổ chức hoặc đăng cai tổ chức
|
Thể thao
|
Cấp tỉnh
|
x
|
x
|
|
|
|
130.
|
1.002013
|
Thủ tục đăng cai giải thi
đấu, trận thi đấu thể thao thành tích cao khác do liên đoàn thể thao tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương tổ chức
|
Thể thao
|
Cấp tỉnh
|
x
|
x
|
|
|
|
131.
|
1.001782
|
Thủ tục đăng cai tổ chức giải
thi đấu vô địch từng môn thể thao của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
Thể thao
|
Cấp tỉnh
|
x
|
x
|
|
|
|
132.
|
1.000953
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Yoga
|
Thể thao
|
Cấp tỉnh
|
x
|
x
|
|
|
|
133.
|
1.000936
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Golf
|
Thể thao
|
Cấp tỉnh
|
x
|
x
|
|
|
|
134.
|
1.000883
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bơi, Lặn
|
Thể thao
|
Cấp tỉnh
|
x
|
x
|
|
|
|
135.
|
1.001195
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Taekwondo
|
Thể thao
|
Cấp tỉnh
|
x
|
x
|
|
|
|
136.
|
1.000904
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Karate
|
Thể thao
|
Cấp tỉnh
|
x
|
x
|
|
|
|
137.
|
1.000863
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Billirads &
Snooker
|
Thể thao
|
Cấp tỉnh
|
x
|
x
|
|
|
|
138.
|
1.001801
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bắn súng thể thao
|
Thể thao
|
Cấp tỉnh
|
x
|
x
|
|
|
|
139.
|
1.000814
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Khiêu vũ thể thao
|
Thể thao
|
Cấp tỉnh
|
x
|
x
|
|
|
|
140.
|
2.002188
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Lân sư rồng
|
Thể thao
|
Cấp tỉnh
|
x
|
x
|
|
|
|
141.
|
1.005357
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Lặn biển thể thao giải
trí
|
Thể thao
|
Cấp tỉnh
|
x
|
x
|
|
|
|
142.
|
1.005163
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Thể dục thể hình và
Fitness
|
Thể thao
|
Cấp tỉnh
|
x
|
x
|
|
|
|
143.
|
1.005162
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Wushu
|
Thể thao
|
Cấp tỉnh
|
x
|
x
|
|
|
|
144.
|
1.001527
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng rổ
|
Thể thao
|
Cấp tỉnh
|
x
|
x
|
|
|
|
145.
|
1.001517
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Leo núi thể thao
|
Thể thao
|
Cấp tỉnh
|
x
|
x
|
|
|
|
146.
|
1.001500
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng ném
|
Thể thao
|
Cấp tỉnh
|
x
|
x
|
|
|
|
147.
|
1.001213
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Mô tô nước trên biển
|
Thể thao
|
Cấp tỉnh
|
x
|
x
|
|
|
|
148.
|
1.001056
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Đấu kiếm thể thao
|
Thể thao
|
Cấp tỉnh
|
x
|
x
|
|
|
|
149.
|
1.000920
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Cầu lông
|
Thể thao
|
Cấp tỉnh
|
x
|
x
|
|
|
|
150.
|
1.000847
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng bàn
|
Thể thao
|
Cấp tỉnh
|
x
|
x
|
|
|
|
151.
|
1.000842
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Judo
|
Thể thao
|
Cấp tỉnh
|
x
|
x
|
|
|
|
152.
|
1.000830
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Dù lượn và Diều bay
|
Thể thao
|
Cấp tỉnh
|
x
|
x
|
|
|
|
153.
|
1.000644
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Thể dục thẩm mỹ
|
Thể thao
|
Cấp tỉnh
|
x
|
x
|
|
|
|
154.
|
1.000594
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Vũ đạo thể thao giải
trí
|
Thể thao
|
Cấp tỉnh
|
x
|
x
|
|
|
|
155.
|
1.000560
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Quyền anh
|
Thể thao
|
Cấp tỉnh
|
x
|
x
|
|
|
|
156.
|
1.000544
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Võ Cổ truyền, Vovinam
|
Thể thao
|
Cấp tỉnh
|
x
|
x
|
|
|
|
157.
|
1.000518
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng đá
|
Thể thao
|
Cấp tỉnh
|
x
|
x
|
|
|
|
158.
|
1.000501
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Quần vợt
|
Thể thao
|
Cấp tỉnh
|
x
|
x
|
|
|
|
159.
|
1.000485
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Patin
|
Thể thao
|
Cấp tỉnh
|
x
|
x
|
|
|
|
160.
|
1.001376
|
Thủ tục xét tặng danh hiệu
“Nghệ sĩ nhân dân” (đối với Hội đồng cấp cơ sở tại địa phương)
|
Thi đua - Khen thưởng
|
Cấp tỉnh
|
x
|
x
|
|
|
|
161.
|
1.001108
|
Thủ tục xét tặng danh hiệu
“Nghệ sĩ ưu tú” (đối với Hội đồng cấp cơ sở tại địa phương)
|
Thi đua - Khen thưởng
|
Cấp tỉnh
|
x
|
x
|
|
|
|
162.
|
1.000564
|
Thủ tục xét tặng “Giải thưởng
Nhà nước” về văn học, nghệ thuật
|
Thi đua - Khen thưởng
|
Cấp tỉnh
|
x
|
x
|
|
|
|
163.
|
1.000871
|
Thủ tục xét tặng “Giải thưởng
Hồ Chí Minh” về văn học, nghệ thuật
|
Thi đua - Khen thưởng
|
Cấp tỉnh
|
x
|
x
|
|
|
|
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
XÃ (09 TTHC)
|
|
1.
|
1.013791
|
Thủ tục tiếp nhận hồ sơ đăng
ký lễ hội quy mô cấp xã
|
Văn hóa
|
Cấp xã
|
x
|
x
|
|
|
|
2.
|
1.013793
|
Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy
chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công
cộng
|
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử
|
Cấp xã
|
x
|
x
|
|
|
|
3.
|
1.013794
|
Thủ tục gia hạn giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
|
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử
|
Cấp xã
|
x
|
x
|
|
|
|
4.
|
1.013795
|
Thủ tục cấp lại giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
|
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử
|
Cấp xã
|
x
|
x
|
|
|
|
5.
|
1.013792
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
|
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử
|
Cấp xã
|
x
|
x
|
|
|
|
6.
|
1.012084
|
Thủ tục cấm tiếp xúc theo
Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã theo đề nghị của cơ quan, tổ
chức cá nhân
|
Gia đình
|
Cấp xã
|
x
|
x
|
|
|
|
7.
|
1.012085
|
Thủ tục hủy bỏ Quyết định cấm
tiếp xúc theo đơn đề nghị
|
Gia đình
|
Cấp xã
|
x
|
x
|
|
|
|
8.
|
1.003622
|
Thủ tục thông báo tổ chức lễ
hội cấp xã
|
Văn hóa
|
Cấp xã
|
x
|
x
|
|
|
|
9.
|
2.000794
|
Thủ tục công nhận câu lạc bộ
thể thao cơ sở
|
Thể dục thể thao
|
Cấp xã
|
x
|
x
|
|
|