|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
675/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Phú Thọ
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Huy Ngọc
|
|
Ngày ban hành:
|
19/08/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ THỌ
--------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 675/QĐ-UBND
|
Phú Thọ, ngày 19
tháng 8 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CÁC LĨNH VỰC NỘI
VỤ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ
CHỦ TỊCH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc thực hiện cơ chế
một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công Quốc gia;
Căn cứ Nghị định số
45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên
môi trường điện tử;
Căn cứ Quyết định số
868/QĐ-UBND ngày 23/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ các lĩnh vực: việc làm; lao
động, tiền lương; an toàn, vệ sinh lao động thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp
tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ;
Căn cứ Quyết định số
1081/QĐ-UBND ngày 19/5/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung các lĩnh vực: Người có công; quản lý lao
động ngoài nước thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú
Thọ;
Căn cứ Quyết định số
1109/QĐ-UBND ngày 22/5/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực lao động, tiền lương và bảo hiểm
xã hội thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ;
Căn cứ Quyết định số
1453/QĐ-UBND ngày 23/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ
tục hành chính: mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ các lĩnh vực
Nội vụ thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú
Thọ;
Căn cứ Quyết định số
1580/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ
tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Lưu trữ thuộc thẩm quyền giải quyết của
cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ;
Căn cứ Quyết định số
1636/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ
tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực Bảo trợ xã hội thuộc thẩm
quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ;
Theo đề nghị của Giám
đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 1357/TTr-SNV ngày 14/8/2025.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo
Quyết định này 95 quy trình nội bộ giải quyết đối với 78 thủ tục hành chính các
lĩnh vực Nội vụ thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú
Thọ (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực
hiện.
1. Giám đốc Sở Nội vụ
chủ trì, phối hợp với Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ: Trên cơ sở quy trình
nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này
xây dựng, phê duyệt quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính; cập nhật
đầy đủ, chính xác, kịp thời trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính của tỉnh và hướng dẫn các cơ quan có liên quan vận hành, khai thác, sử
dụng theo quy định.
2. Văn phòng UBND tỉnh
có trách nhiệm kiểm soát tính hợp lý, hợp pháp của quy trình điện tử giải quyết
thủ tục hành chính được xây dựng, thiết lập trên Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính của tỉnh theo quy định.
Điều 3. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành; Bãi bỏ các quy trình số
1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, mục III, phần II; các quy trình số 7, 8, 9, 10, 11, 12,
13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21 mục V, phần II; các quy trình số 1, 2, 3, 4,
5, 6, mục VII, phần II; các quy trình số 1, 2, 3, 4, mục VIII, phần II; các quy
trình số 1, 2, 6, 7, 8, 9, 13, 14, 15, 22, 23, 26, 27, 28, 31, 32, 33, 35, 36,
mục X, phần II của Phụ lục kèm theo Quyết định số 1058/QĐ-UBND ngày 23/5/2023
của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính trong các lĩnh vực ngành Lao động- Thương binh và Xã hội
thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND
tỉnh; Giám đốc các Sở: Nội vụ; Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch UBND các xã,
phường; các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Huy Ngọc
|
PHỤ LỤC
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT ĐỐI VỚI TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CÁC LĨNH VỰC NỘI VỤ THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ
(Ban
hành kèm theo Quyết định số: 675/QĐ-UBND ngày 19 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Phú Thọ)
Phần
I
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH CẤP TỈNH
|
TT
|
Mã
TTHC
|
LĨNH
VỰC/THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
TRANG
|
|
I
|
Lĩnh vực quản lý nhà nước
về hội
|
9
|
|
01
|
1.012927
|
Thủ tục công nhận ban
vận động thành lập hội
|
9
|
|
02
|
1.012929
|
Thủ tục thành lập hội
|
10
|
|
03
|
1.012942
|
Thủ tục báo cáo tổ
chức đại hội thành lập, đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội
|
11
|
|
04
|
1.012943
|
Thủ tục thông báo kết
quả đại hội và phê duyệt đổi tên hội, phê duyệt điều lệ hội
|
13
|
|
05
|
1.012945
|
Thủ tục chia, tách;
sáp nhập; hợp nhất hội
|
14
|
|
06
|
1.012946
|
Thủ tục hội tự giải
thể
|
15
|
|
07
|
1.012947
|
Thủ tục cho phép hội
đặt chi nhánh hoặc văn phòng đại diện
|
16
|
|
08
|
1.012948
|
Thủ tục cho phép hội
hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn
|
17
|
|
II
|
Lĩnh vực quản lý nhà
nước về quỹ
|
18
|
|
01
|
1.013017
|
Thủ tục cấp giấy phép
thành lập và công nhận điều lệ quỹ
|
18
|
|
02
|
1.013018
|
Thủ tục công nhận quỹ
đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ; công
nhận thay đổi, bổ sung thành viên Hội đồng quản lý quỹ
|
19
|
|
03
|
1.013019
|
Thủ tục công nhận
điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ
|
21
|
|
04
|
1.013020
|
Thủ tục cấp lại giấy
phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ
|
23
|
|
05
|
1.013021
|
Thủ tục cho phép quỹ
hoạt động trở lại sau khi bị tạm đình chỉ hoạt động
|
24
|
|
06
|
1.013022
|
Thủ tục hợp nhất, sáp
nhập, chia, tách, mở rộng phạm vi hoạt động quỹ
|
25
|
|
07
|
1.013023
|
Thủ tục quỹ tự giải
thể
|
27
|
|
III
|
Lĩnh vực Lao động,
tiền lương
|
28
|
|
01
|
1.000479
|
Thủ tục “Cấp Giấy
phép hoạt động cho thuê lại lao động”.
|
28
|
|
02
|
1.000464
|
Thủ tục “Gia hạn Giấy
phép hoạt động cho thuê lại lao động”.
|
29
|
|
03
|
1.000448
|
Thủ tục “Cấp lại Giấy
phép hoạt động cho thuê lại lao động”.
|
30
|
|
04
|
1.000436
|
Thủ tục “Thu hồi Giấy
phép hoạt động cho thuê lại lao động”.
|
33
|
|
05
|
1.000414
|
Thủ tục “Rút tiền ký
quỹ của doanh nghiệp cho thuê lại lao động”.
|
34
|
|
06
|
1.009466
|
Thủ tục “Thành lập
Hội đồng thương lượng tập thể”.
|
35
|
|
07
|
1.009467
|
Thủ tục “Thay đổi Chủ
tịch Hội đồng thương lượng tập thể, đại diện Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, chức
năng, nhiệm vụ, kế hoạch, thời gian hoạt động của Hội đồng thương lượng tập
thể”.
|
36
|
|
08
|
2.001955
|
Thủ tục “Đăng ký Nội
quy lao động của doanh nghiệp”.
|
37
|
|
09
|
1.012091
|
Thủ tục “Đề nghị việc
sử dụng người chưa đủ 13 tuổi làm việc”.
|
37
|
|
IV
|
Lĩnh vực Người có
công
|
38
|
|
01
|
1.010801
|
Thủ tục “Giải quyết
chế độ trợ cấp ưu đãi đối với thân nhân liệt sĩ”.
|
39
|
|
02
|
1.010802
|
Thủ tục “Giải quyết
chế độ ưu đãi đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ lấy chồng hoặc vợ khác”.
|
40
|
|
03
|
1.010806
|
Thủ tục “Công nhận
thương binh, người hưởng chính sách như thương binh”.
|
42
|
|
04
|
1.010807
|
Thủ tục “Khám giám
định lại tỷ lệ tổn thương cơ thể đối với trường hợp còn sót vết thương, còn
sót mảnh kim khí hoặc có tỷ lệ tổn thương cơ thể tạm thời hoặc khám giám định
bổ sung vết thương và điều chỉnh chế độ đối với trường hợp không tại ngũ,
công tác trong quân đội, công an”.
|
43
|
|
05
|
1.010808
|
Thủ tục “Giải quyết
hưởng thêm một chế độ trợ cấp đối với thương binh đồng thời là bệnh binh”.
|
44
|
|
06
|
1.010809
|
Thủ tục “Giải quyết
chế độ đối với thương binh đang hưởng chế độ mất sức lao động”.
|
46
|
|
07
|
1.010813
|
Thủ tục “Đưa người có
công đối với trường hợp đang được nuôi dưỡng tại cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng
người có công do tỉnh quản lý về nuôi dưỡng tại gia đình”.
|
48
|
|
08
|
1.010814
|
Thủ tục “Cấp bổ sung
hoặc cấp lại giấy chứng nhận người có công do ngành Lao động - Thương binh và
Xã hội (nay là ngành Nội vụ) quản lý và giấy chứng nhận thân nhân liệt sĩ”.
|
49
|
|
09
|
1.010815
|
Thủ tục “Công nhận và
giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động cách mạng”.
|
50
|
|
10
|
1.010822
|
Thủ tục “Giải quyết
phụ cấp đặc biệt hằng tháng đối với thương binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ
81% trở lên, bệnh binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên”.
|
51
|
|
11
|
1.010823
|
Thủ tục “Hưởng lại
chế độ ưu đãi”.
|
52
|
|
12
|
1.010826
|
Thủ tục “Sửa đổi, bổ
sung thông tin cá nhân trong hồ sơ người có công”.
|
53
|
|
13
|
1.010827
|
Thủ tục “Di chuyển hồ
sơ khi người hưởng trợ cấp ưu đãi thay đổi nơi thường trú”.
|
54
|
|
14
|
1.010828
|
Thủ tục “Cấp trích
lục hoặc sao hồ sơ người có công với cách mạng”.
|
55
|
|
15
|
2.002308
|
Thủ tục “Giải quyết
chế độ mai táng phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống Pháp”.
|
56
|
|
16
|
1.010831
|
Thủ tục “Cấp giấy xác
nhận thông tin về nơi liệt sĩ hy sinh”.
|
57
|
|
V
|
Lĩnh vực Lưu trữ
|
57
|
|
01
|
1.013932.H44
|
Sử dụng tài liệu lưu
trữ tại lưu trữ lịch sử của Nhà nước.
|
57
|
|
02
|
1.013934.H44
|
Cấp, cấp lại Giấy
chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ lưu trữ.
|
60
|
|
03
|
1.013937.H44
|
Công nhận tài liệu
lưu trữ có giá trị đặc biệt.
|
61
|
|
VI
|
Lĩnh vực An toàn - vệ
sinh lao động
|
62
|
|
01
|
2.000134
|
Thủ tục “Khai báo với
Sở Lao động – Thương binh và Xã hội (nay là Sở Nội vụ) địa phương khi đưa vào
sử dụng các loại máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao
động”.
|
62
|
|
02
|
1.005449
|
Thủ tục “Cấp mới Giấy
chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B
(trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn,
tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành
lập); Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh
lao động hạng B (trừ các tổ chức tự huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan
trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan
trung ương quyết định thành lập)”.
|
63
|
|
03
|
1.005450
|
Thủ tục “Gia hạn, sửa
đổi, bổ sung, cấp lại, đổi tên Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn
luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ,
ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ,
ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập); Giấy chứng nhận doanh nghiệp
đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ doanh nghiệp
có nhu cầu tự huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn,
tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành
lập)”.
|
64
|
|
04
|
2.002341
|
Thủ tục “Giải quyết
chế độ bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp của người lao động giao
kết hợp đồng lao động với nhiều người sử dụng lao động, gồm: Hỗ trợ chuyển
đổi nghề nghiệp; khám bệnh, chữa bệnh nghề nghiệp; phục hồi chức năng lao động”.
|
65
|
|
05
|
2.002343
|
Thủ tục “Hỗ trợ chi
phí khám, chữa bệnh nghề nghiệp cho người lao động phát hiện bị bệnh nghề
nghiệp khi đã nghỉ hưu hoặc không còn làm việc trong các nghề, công việc có
nguy cơ bị bệnh nghề nghiệp”.
|
66
|
|
06
|
2.000111
|
Thủ tục “Hỗ trợ kinh
phí huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động cho doanh nghiệp”.
|
67
|
|
07
|
1.013723.H44
|
Kiểm tra nhà nước về
chất lượng sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu
|
68
|
|
08
|
1.013337.H44
|
Đăng ký công bố hợp
quy đối với các sản phẩm, hàng hóa được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành
|
70
|
|
VII
|
Lĩnh vực Quản lý lao
động ngoài nước
|
70
|
|
01
|
1.000502
|
Thủ tục “Nhận lại
tiền ký quỹ của doanh nghiệp đưa người lao động đi đào tạo, nâng cao trình
độ, kỹ năng nghề ở nước ngoài (hợp đồng dưới 90 ngày)”.
|
70
|
|
02
|
1.005132
|
Thủ tục “Đăng ký hợp
đồng nhận lao động thực tập dưới 90 ngày”.
|
71
|
|
03
|
1.005219
|
Thủ tục hỗ trợ cho
người lao động thuộc đối tượng là người bị thu hồi đất nông nghiệp đi làm
việc ở nước ngoài theo hợp đồng.
|
72
|
|
04
|
2.002105
|
Thủ tục “Hỗ trợ cho
người lao động thuộc đối tượng là người dân tộc thiểu số, người thuộc hộ
nghèo, hộ cận nghèo, thân nhân người có công với cách mạng đi làm việc ở nước
ngoài theo hợp đồng”.
|
72
|
|
05
|
1.013727.H44
|
Đăng ký hợp đồng nhận
lao động thực tập từ 90 ngày trở lên
|
73
|
|
06
|
1.013728.H44
|
Báo cáo đưa người lao
động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài của tổ chức, cá nhân Việt Nam đầu tư
ra nước ngoài
|
74
|
|
07
|
1.013729.H44
|
Báo cáo đưa người lao
động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài của doanh nghiệp trúng thầu, nhận thầu
công trình, dự án ở nước ngoài
|
75
|
|
08
|
1.013730.H44
|
Nhận lại tiền ký quỹ
của doanh nghiệp đưa người lao động đi đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng
nghề ở nước ngoài (hợp đồng từ 90 ngày trở lên)
|
76
|
|
09
|
1.013731.H44
|
Đăng
ký hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm giúp việc gia đình ở
nước ngoài
|
77
|
|
10
|
1.013732.H44
|
Xác nhận danh sách
người lao động Việt Nam đi làm giúp việc gia đình ở nước ngoài
|
78
|
|
11
|
1.013733.H44
|
Chuẩn bị nguồn lao
động của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm
việc ở nước ngoài theo hợp đồng
|
79
|
|
VIII
|
Lĩnh vực Bảo trợ xã
hội
|
80
|
|
01
|
1.013820.H44
|
Thành lập, tổ chức
lại, giải thể cơ sở trợ giúp xã hội công lập thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh,
cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
|
80
|
|
IX
|
Lĩnh vực Việc làm
|
81
|
|
01
|
1.001978
|
Thủ tục “Giải quyết
hưởng trợ cấp thất nghiệp”.
|
81
|
|
02
|
1.001973
|
Thủ tục “Tạm dừng
hưởng trợ cấp thất nghiệp”.
|
82
|
|
03
|
1.001966
|
Thủ tục “Tiếp tục
hưởng trợ cấp thất nghiệp”.
|
83
|
|
04
|
2.001953
|
Thủ tục “Chấm dứt
hưởng trợ cấp thất nghiệp”.
|
83
|
|
05
|
2.000178
|
Thủ tục “Chuyển nơi
hưởng trợ cấp thất nghiệp (chuyển đi)”.
|
84
|
|
06
|
1.000401
|
Thủ tục “Chuyển nơi
hưởng trợ cấp thất nghiệp (chuyển đến)”.
|
85
|
|
07
|
2.000839
|
Thủ tục “Giải quyết
hỗ trợ học nghề”.
|
86
|
|
08
|
2.000148
|
Thủ tục “Hỗ trợ tư
vấn, giới thiệu việc làm”.
|
86
|
|
09
|
1.000362
|
Thủ tục “Thông báo về
việc tìm việc làm hằng tháng”.
|
87
|
|
10
|
1.009873
|
Thủ tục “Thu hồi Giấy
phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm”.
|
87
|
|
11
|
1.009874
|
Thủ tục “Rút tiền ký
quỹ của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm”.
|
88
|
|
12
|
1.001865
|
Thủ tục “Cấp giấy
phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm”.
|
89
|
|
13
|
1.001823
|
Thủ tục “Gia hạn giấy
phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm”.
|
89
|
|
14
|
1.001853
|
Thủ tục “Cấp lại giấy
phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm”.
|
90
|
|
15
|
1.001881
|
Thủ
tục “Giải quyết hỗ trợ kinh phí đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ kỹ năng
nghề để duy trì việc làm cho người lao động”.
|
92
|
Quyết định 675/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính các lĩnh vực Nội vụ thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 675/QĐ-UBND ngày 19/08/2025 phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính các lĩnh vực Nội vụ thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
Văn bản liên quan
Ban hành:
12/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/08/2025
Ban hành:
28/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/08/2025
Ban hành:
15/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/07/2025
Ban hành:
09/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/08/2025
Ban hành:
27/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/07/2025
Ban hành:
26/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/07/2025
Ban hành:
23/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/08/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
22/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/05/2025
479
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|