THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
MỚI BAN HÀNH; ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT
ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP; THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA HỘ KINH DOANH THUỘC PHẠM VI,
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH TỈNH ĐIỆN BIÊN
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 1544/QĐ-UBND ngày 16 tháng 7 năm 2025 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Cách thức thực
hiện
|
|
Trực tiếp
|
Trực tuyến
|
Qua DVBCCI
|
|
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
1
|
Đăng ký thành lập doanh nghiệp tư nhân
|
Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh
|
- Lệ phí đăng ký doanh nghiệp: 25.000 đồng/lần
- Phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp:
100.000 đồng/lần.
- Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng
điện tử, đăng ký thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh
|
- Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 ngày
17/6/2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Doanh nghiệp 2020;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC ngày 05/8/2019;
|
x
|
Toàn trình
|
x
|
|
2
|
Đăng ký thành lập công ty TNHH một thành viên
|
Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh
|
- Lệ phí đăng ký doanh nghiệp: 25.000 đồng/lần
- Phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp:
100.000 đồng/lần.
- Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng
điện tử, đăng ký thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh
|
- Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 ngày
17/6/2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Doanh nghiệp 2020;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC ngày 05/8/2019;
|
x
|
Toàn trình
|
x
|
|
3
|
Đăng ký thành lập công ty TNHH hai thành viên trở
lên
|
Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh
|
- Lệ phí đăng ký doanh nghiệp: 25.000 đồng/lần
- Phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp:
100.000 đồng/lần.
- Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng
điện tử, đăng ký thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh
|
- Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 ngày
17/6/2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Doanh nghiệp 2020;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC ngày 05/8/2019;
|
x
|
Toàn trình
|
x
|
|
4
|
Đăng ký thành lập công ty cổ phần
|
Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh
|
- Lệ phí đăng ký doanh nghiệp: 25.000 đồng/lần
- Phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp:
100.000 đồng/lần.
- Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng
điện tử, đăng ký thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh
|
- Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 ngày
17/6/2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Doanh nghiệp 2020;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC ngày 05/8/2019;
|
x
|
Toàn trình
|
x
|
|
5
|
Đăng ký thành lập công ty hợp danh
|
Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh
|
- Lệ phí đăng ký doanh nghiệp: 25.000 đồng/lần
- Phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp:
100.000 đồng/lần.
- Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng
điện tử, đăng ký thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh
|
- Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 ngày
17/6/2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Doanh nghiệp 2020;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC ngày 05/8/2019;
|
x
|
Toàn trình
|
x
|
|
6
|
Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính, đăng ký
đổi tên của doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty
cổ phần, công ty hợp danh)
|
Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh
|
- Lệ phí đăng ký doanh nghiệp: 25.000 đồng/lần
- Phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp:
100.000 đồng/lần.
- Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng
điện tử
|
- Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 ngày
17/6/2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Doanh nghiệp 2020;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC ngày 05/8/2019;
|
x
|
Toàn trình
|
x
|
|
7
|
Đăng ký thay đổi thành viên hợp danh, đăng ký
thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
|
Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh
|
- Lệ phí đăng ký doanh nghiệp: 25.000 đồng/lần
- Phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp:
100.000 đồng/lần.
- Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng
điện tử
|
- Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 ngày
17/6/2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Doanh nghiệp 2020;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC ngày 05/8/2019;
|
x
|
Toàn trình
|
x
|
|
8
|
Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật
của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần
|
Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh
|
- Lệ phí đăng ký doanh nghiệp: 25.000 đồng/lần
- Phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp:
100.000 đồng/lần.
- Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng
điện tử.
|
- Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 ngày
17/6/2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Doanh nghiệp 2020;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC ngày 05/8/2019;
|
x
|
Toàn trình
|
x
|
|
9
|
Đăng ký thay đổi vốn điều lệ, phần vốn góp, tỷ lệ
phần vốn góp (đối với công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)
|
Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh
|
- Lệ phí đăng ký doanh nghiệp: 25.000 đồng/lần
- Phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp:
100.000 đồng/lần.
- Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng
điện tử
|
- Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Doanh nghiệp 2020;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC ngày 05/8/2019;
|
x
|
Toàn trình
|
x
|
|
10
|
Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm
hữu hạn một thành viên
|
Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh
|
- Lệ phí đăng ký doanh nghiệp: 25.000 đồng/lần
- Phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp:
100.000 đồng/lần.
- Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng
điện tử
|
- Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 ngày
17/6/2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Doanh nghiệp 2020;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC ngày 05/8/2019;
|
x
|
Toàn trình
|
x
|
|
11
|
Đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân trong
trường hợp bán, tặng cho doanh nghiệp, chủ doanh nghiệp chết
|
Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh
|
- Lệ phí đăng ký doanh nghiệp: 25.000 đồng/lần
- Phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp:
100.000 đồng/lần.
- Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng
điện tử
|
- Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 ngày
17/6/2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Doanh nghiệp 2020;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC ngày 05/8/2019;
|
x
|
Toàn trình
|
x
|
|
12
|
Thông báo thay đổi ngành, nghề kinh doanh (đối
với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)
|
Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh
|
- Miễn lệ phí.
- Phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp:
100.000 đồng/lần.
- Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng
điện tử.
|
- Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 ngày
17/6/2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Doanh nghiệp 2020;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC ngày 05/8/2019;
|
x
|
Toàn trình
|
x
|
|
13
|
Đăng ký thay đổi vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp
tư nhân
|
Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh
|
- Lệ phí đăng ký doanh nghiệp: 25.000 đồng/lần
- Phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp:
100.000 đồng/lần.
- Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng
điện tử.
|
- Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 ngày
17/6/2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Doanh nghiệp 2020;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC ngày 05/8/2019;
|
x
|
Toàn trình
|
x
|
|
14
|
Thông báo thay đổi thông tin cổ đông sáng lập,
thay đổi cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài, thông tin về chủ sở hữu hưởng lợi
của doanh nghiệp, thông tin để xác định chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp
(của công ty cổ phần không phải là công ty niêm yết và công ty đăng ký giao
dịch chứng khoán)
|
Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh
|
- Miễn lệ phí.
- Phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp:
100.000 đồng/lần.
- Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng
điện tử.
|
- Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 ngày
17/6/2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Doanh nghiệp 2020;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC ngày 05/8/2019;
|
x
|
Toàn trình
|
x
|
|
15
|
Thông báo thay đổi nội dung đăng ký thuế
|
Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh
|
Không quy định
|
- Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 ngày
17/6/2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Doanh nghiệp 2020;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC ngày 05/8/2019;
|
x
|
Toàn trình
|
x
|
|
16
|
Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại
diện, thông báo lập địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công
ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)
|
Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh
|
- Lệ phí đăng ký doanh nghiệp: 25.000 đồng/lần
- Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng
điện tử
|
- Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 ngày
17/6/2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Doanh nghiệp 2020;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC ngày 05/8/2019;
|
x
|
Toàn trình
|
x
|
|
17
|
Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở
nước ngoài (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công
ty hợp danh)
|
Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh
|
Không quy định
|
- Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Doanh nghiệp 2020;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC ngày 05/8/2019;
|
x
|
Toàn trình
|
x
|
|
18
|
Cấp đổi Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu
tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc các giấy tờ có giá
trị pháp lý tương đương của doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa
điểm kinh doanh chuyển sang hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm
kinh doanh
|
Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh
|
- Lệ phí đăng ký doanh nghiệp: 25.000 đồng/lần
- Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng
điện tử.
|
- Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 ngày
17/6/2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Doanh nghiệp 2020;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC ngày 05/8/2019;
|
x
|
Toàn trình
|
x
|
|
19
|
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi
nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
|
Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh
|
- Lệ phí đăng ký doanh nghiệp: 25.000 đồng/lần
- Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng
điện tử
|
- Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 ngày
17/6/2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Doanh nghiệp 2020;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC ngày 05/8/2019;
|
x
|
Toàn trình
|
x
|
|
20
|
Thông báo thay đổi thông tin cổ đông là nhà
đầu tư nước ngoài, thông báo cho thuê doanh nghiệp tư nhân, thông báo thay
đổi người đại diện theo ủy quyền của chủ sở hữu, thành viên công ty trách
nhiệm hữu hạn là tổ chức, cổ đông là tổ chức nước ngoài
|
Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh
|
- Phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp:
100.000 đồng/lần.
- Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng
điện tử
|
- Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 ngày
17/6/2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Doanh nghiệp 2020;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC ngày 05/8/2019;
|
x
|
Toàn trình
|
x
|
|
21
|
Đăng ký doanh nghiệp đối với các công ty được
thành lập trên cơ sở chia công ty
|
Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh
|
- Lệ phí đăng ký doanh nghiệp: 25.000 đồng/lần
- Phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp:
100.000 đồng/lần.
- Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng
điện tử
|
- Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 ngày
17/6/2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Doanh nghiệp 2020;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC ngày 05/8/2019;
|
x
|
Toàn trình
|
x
|
|
22
|
Đăng ký doanh nghiệp đối với các công ty được
thành lập trên cơ sở tách công ty
|
Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh
|
- Lệ phí đăng ký doanh nghiệp: 25.000 đồng/lần
- Phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp:
100.000 đồng/lần.
- Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng
điện tử
|
- Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 ngày
17/6/2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Doanh nghiệp 2020;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC ngày 05/8/2019;
|
x
|
Toàn trình
|
x
|
|
23
|
Hợp nhất doanh nghiệp (đối với công ty trách
nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần và công ty hợp danh)
|
Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh
|
- Lệ phí đăng ký doanh nghiệp: 25.000 đồng/lần
- Phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp:
100.000 đồng/lần.
- Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng
điện tử
|
- Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 ngày
17/6/2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Doanh nghiệp 2020;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC ngày 05/8/2019;
|
x
|
Toàn trình
|
x
|
|
24
|
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp
đối với công ty nhận sáp nhập (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty
cổ phần và công ty hợp danh)
|
Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh
|
- Lệ phí đăng ký doanh nghiệp: 25.000 đồng/lần
- Phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp:
100.000 đồng/lần.
- Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng
điện tử
|
- Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Doanh nghiệp 2020;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC ngày 05/8/2019;
|
x
|
Toàn trình
|
x
|
|
25
|
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp
đối với công ty bị tách (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần)
|
Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh
|
- Lệ phí đăng ký doanh nghiệp: 25.000 đồng/lần
- Phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp:
100.000 đồng/lần.
- Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng
điện tử
|
- Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 ngày
17/6/2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Doanh nghiệp 2020;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC ngày 05/8/2019;
|
x
|
Toàn trình
|
x
|
|
26
|
Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn thành công
ty cổ phần và ngược lại
|
Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh
|
- Lệ phí đăng ký doanh nghiệp: 25.000 đồng/lần
- Phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp:
100.000 đồng/lần.
- Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng
điện tử
|
- Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 ngày
17/6/2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Doanh nghiệp 2020;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC ngày 05/8/2019;
|
x
|
Toàn trình
|
x
|
|
27
|
Chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân thành công ty hợp
danh, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần
|
Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh
|
- Lệ phí đăng ký doanh nghiệp: 25.000 đồng/lần
- Phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp:
100.000 đồng/lần.
- Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng
điện tử
|
- Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 ngày
17/6/2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Doanh nghiệp 2020;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC ngày 05/8/2019;
|
x
|
Toàn trình
|
x
|
|
28
|
Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn một
thành viên thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên và ngược
lại
|
Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh
|
- Lệ phí đăng ký doanh nghiệp: 25.000 đồng/lần
- Phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp:
100.000 đồng/lần.
- Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng
điện tử
|
- Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 ngày
17/6/2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Doanh nghiệp 2020;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC ngày 05/8/2019;
|
x
|
Toàn trình
|
x
|
|
29
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp,
Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa
điểm kinh doanh, Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký hoạt động
chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh do bị mất, cháy, rách, nát
hoặc bị tiêu hủy dưới hình thức khác.
|
Trong thời hạn 01 (một) ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh
|
- Lệ phí đăng ký doanh nghiệp: 25.000 đồng/lần
- Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng
điện tử.
|
- Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 ngày
17/6/2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Doanh nghiệp 2020;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC ngày 05/8/2019;
|
x
|
Toàn trình
|
x
|
|
30
|
Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế sang Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp
|
Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh
|
- Lệ phí đăng ký doanh nghiệp: 25.000 đồng/lần
- Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng
điện tử.
|
- Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 ngày
17/6/2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Doanh nghiệp 2020;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC ngày 05/8/2019;
|
x
|
Toàn trình
|
x
|
|
31
|
Cập nhật bổ sung thông tin trong hồ sơ đăng ký
doanh nghiệp
|
Trong thời hạn 01 (một) ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh
|
- Lệ phí đăng ký doanh nghiệp: 25.000 đồng/lần
đối với trường hợp phòng Đăng ký kinh doanh cấp
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
- Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng
điện tử.
- Phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp:
100.000 đồng/lần.
- Miễn phí khi nộp hồ sơ trực tiếp trong
các trường hợp: không làm thay đổi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp và
không thuộc trường hợp thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp quy
định tại các điều từ Điều 49 đến Điều 54 Nghị định 168/2025/NĐ-CP; cập nhật
bổ sung thông tin số điện thoại, số fax, thư điện tử, website của doanh
nghiệp địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp và địa chỉ chi nhánh, văn phòng
đại diện, địa điểm kinh doanh do thay đổi địa giới hành chính
|
- Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 ngày
17/6/2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Doanh nghiệp 2020;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC ngày 05/8/2019;
|
x
|
Toàn trình
|
x
|
|
32
|
Thông báo tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh
doanh trước thời hạn đã thông báo đối với doanh nghiệp, chi nhánh, địa điểm
kinh doanh, thông báo tạm ngừng hoạt động, tiếp tục hoạt động trước thời
hạn đã thông báo đối với văn phòng đại diện
|
Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh
|
Miễn lệ phí
|
- Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 ngày
17/6/2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Doanh nghiệp 2020;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC ngày 05/8/2019;
|
x
|
Toàn trình
|
x
|
|
33
|
Giải thể doanh nghiệp, giải thể trong trường hợp
bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc theo quyết định cùa Tòa
án
|
Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp thông báo giải thể.
Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp thông báo giải thể.Đăng ký
giải thể
|
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh
|
Miễn lệ phí
|
- Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 ngày
17/6/2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Doanh nghiệp 2020;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC ngày 05/8/2019;
|
x
|
Toàn trình
|
x
|
|
34
|
Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện,
địa điểm kinh doanh
|
Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp đơn vị trực thuộc trong nước.
Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp đơn vị trực thuộc ở nước ngoài
|
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh
|
Miễn lệ phí
|
- Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 ngày
17/6/2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Doanh nghiệp 2020;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC ngày 05/8/2019;
|
x
|
Toàn trình
|
x
|
|
35
|
Hiệu đính thông tin đăng ký doanh nghiệp, hiệu
đính thông tin trên Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh
nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy
chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh và các thông tin về đăng ký doanh
nghiệp lưu giữ tại Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp
|
Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh
|
Miễn lệ phí
|
- Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 ngày
17/6/2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Doanh nghiệp 2020;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC ngày 05/8/2019;
|
x
|
Toàn trình
|
x
|
|
36
|
Chấm dứt Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi
trường
|
Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh
|
Không quy định
|
- Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 ngày
17/6/2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Doanh nghiệp 2020;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC ngày 05/8/2019;
|
x
|
Toàn trình
|
x
|
|
37
|
Chuyển đổi doanh nghiệp thành doanh nghiệp xã hội
|
Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh
|
Không quy định
|
- Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 ngày
17/6/2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Doanh nghiệp 2020;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC ngày 05/8/2019;
|
x
|
Toàn trình
|
x
|
|
38
|
Thông báo thay đổi nội dung Cam kết thực hiện mục
tiêu xã hội, môi trường của doanh nghiệp xã hội
|
Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh
|
Không quy định
|
- Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 ngày
17/6/2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Doanh nghiệp 2020;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC ngày 05/8/2019;
|
x
|
Toàn trình
|
x
|
|
39
|
Thông báo về việc sáp nhập công ty trong trường
hợp sau sáp nhập công ty, công ty nhận sáp nhập không thay đổi nội dung đăng
ký doanh nghiệp
|
Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh
|
Không quy định
|
- Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 ngày
17/6/2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Doanh nghiệp 2020;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC ngày 05/8/2019;
|
x
|
Toàn trình
|
x
|
|
40
|
Đề nghị dừng thực hiện thủ tục đăng ký doanh
nghiệp
|
Trong thời hạn 01 (một) ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh
|
Không quy định
|
- Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 ngày
17/6/2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Doanh nghiệp 2020;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC ngày 05/8/2019;
|
x
|
Toàn trình
|
x
|
|
41
|
Thông báo hủy bỏ nghị quyết, quyết định giải thể
doanh nghiệp
|
Trong thời hạn 01 (một) ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh
|
Không quy định
|
- Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 ngày
17/6/2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Doanh nghiệp 2020;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC ngày 05/8/2019;
|
x
|
Toàn trình
|
x
|
|
42
|
Đề nghị doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại
diện, địa điểm kinh doanh có tên xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp thay đổi
tên doanh nghiệp
|
Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh
|
Không quy định
|
- Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 ngày
17/6/2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Doanh nghiệp 2020;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC ngày 05/8/2019;
|
x
|
Toàn trình
|
x
|
|
43
|
Đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp trường hợp nội dung kê khai trong hồ sơ là giả mạo
|
Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh
|
Không quy định
|
- Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 ngày
17/6/2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Doanh nghiệp 2020;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC ngày 05/8/2019;
|
x
|
Toàn trình
|
x
|
|
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
|
1
|
Đăng ký thành lập hộ kinh doanh
|
Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
|
- Lệ phí đăng ký kinh doanh: 50.000 đồng/lần (Đối
với hồ sơ nộp trực tiếp)
- Lệ phí đăng ký kinh doanh: 25.000 đồng/lần (Đối
với hồ sơ nộp trực tuyến)
|
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025
của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp (Nghị định số 168/2025/NĐ-CP);
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025
của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành biểu mẫu sử dụng trong đăng ký doanh
nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh (Thông tư số 68/2025/TT-BTC).
|
x
|
Toàn trình
|
x
|
|
2
|
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh
|
Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
|
- Lệ phí đăng ký kinh doanh: 50.000 đồng/lần (Đối
với hồ sơ nộp trực tiếp)
- Lệ phí đăng ký kinh doanh: 25.000 đồng/lần (Đối
với hồ sơ nộp trực tuyến)
|
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC.
|
x
|
Toàn trình
|
x
|
|
3
|
Đăng ký tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh
trước thời hạn đã đăng ký của hộ kinh doanh
|
Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không có
|
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC.
|
x
|
Toàn trình
|
x
|
|
4
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh,
Cấp đổi sang Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh
|
Trong thời hạn 01 (một) ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
|
- Lệ phí đăng ký kinh doanh: 50.000 đồng/lần (Đối
với hồ sơ nộp trực tiếp)
- Lệ phí đăng ký kinh doanh: 25.000 đồng/lần (Đối
với hồ sơ nộp trực tuyến)
|
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC.
|
x
|
Toàn trình
|
x
|
|
5
|
Chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh
|
Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không có
|
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC.
|
x
|
Toàn trình
|
x
|