|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
953/QĐ-TTPVHCC
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Hà Nội
|
|
Người ký:
|
Cù Ngọc Trang
|
|
Ngày ban hành:
|
27/06/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
UỶ BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 953/QĐ-TTPVHCC
|
Hà Nội, ngày 27
tháng 06 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC KINH TẾ HỢP TÁC VÀ PHÁT TRIỂN
NÔNG THÔN, GIẢM NGHÈO THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI
TRƯỜNG, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH
PHỐ HÀ NỘI
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG THÀNH PHỐ
HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày
07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ các Quyết định của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường số: 967/QĐ- BNNMT ngày 18/4/2025 về việc công bố thủ
tục hành chính chuẩn hóa lĩnh vực giảm nghèo; 2299/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi bổ sung lĩnh vực Kinh tế hợp tác
và Phát triển nông thôn; 2306/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực giảm
nghèo thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số
63/2024/QĐ-UBND ngày 24/10/2024 của UBND thành phố Hà Nội về việc quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số
46/QĐ-UBND ngày 06/01/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về
việc ủy quyền công bố danh mục Thủ tục hành chính, thủ tục hành chính thuộc
thẩm quyền của Hà Nội;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội tại Tờ trình số 3807/SNNMT-VP ngày
26/6/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục 10 thủ tục hành chính lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát
triển nông thôn, Giảm nghèo thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước Sở Nông
nghiệp và Môi trường Hà Nội. Trong đó, 04 Danh mục thủ tục hành chính thuộc
thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, 06 Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm
quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã, trên địa bàn thành phố Hà Nội. (Chi
tiết tại phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2025.
Các Danh mục thủ tục hành chính
được công bố tại Quyết định này thay thế các Danh mục thủ tục hành chính được
công bố tại Quyết định số 719/QĐ- TTPVHC ngày 08/5/2025 của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
Điều 3. Giám đốc, Thủ
trưởng các Sở, cơ quan tương đương Sở; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện,
thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC-Văn phòng Chính phủ;
- Chủ tịch UBND Thành phố; (để b/cáo)
- Các Phó Chủ tịch UBND Thành phố; (để b/cáo)
- Cổng thông tin điện tử Thành phố;
- Sở Nông nghiệp và Môi trường;
- Trung tâm PVHCC: GĐ, các PGĐ, Phòng: HCQT, TCT, KSTTHC;
- Lưu: VT, KSTTHC.
|
GIÁM ĐỐC
Cù Ngọc Trang
|
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC KINH TẾ HỢP TÁC VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN, GIẢM
NGHÈO THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THÀNH
PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số 953/QĐ-TTPVHCC ngày 27/06/2025 của Trung tâm phục vụ
Hành chính công thành phố Hà Nội)
A.DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THÀNH PHỐ HÀ
NỘI (04 TTHC), (TTHC cấp tỉnh)
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện
|
Căn cứ pháp lý
|
|
01
|
01
|
Công nhận làng nghề truyền
thống (1.003727)
|
29 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công Hà Nội, Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả Tòa nhà liên cơ số 258 Võ Chí
Công, thành phố Hà Nội.
|
Hồ sơ gửi bằng một trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua dịch vụ bưu chính.
|
- Nghị định số 52/2018/NĐ-CP
ngày 12/4/2018 của Chính phủ về phát triển ngành nghề nông thôn (sau đây
gọi tắt là Nghị định số 52/2018/NĐ-CP ngày 12/4/2018 của Chính phủ);
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 về quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (sau
đây gọi tắt là Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ);
- Quyết định số 2299/QĐ-BNNMT
ngày 23/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (sau
đây gọi tắt là Quyết định số 2299/QĐ- BNNMT ngày 23/6/2025 của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường);
- Quyết định số 2043/QĐ-UBND
ngày 15/4/2025 của Uỷ ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc ủy quyền cho Sở
Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội thực hiện nhiệm vụ của Ủy ban nhân
dân Thành phố trong việc giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Kinh tế hợp
tác và Phát triển nông thôn(sau đây gọi tắt là Quyết định số 2043/QĐ-UBND
ngày 15/4/2025 của Uỷ ban nhân dân thành phố Hà Nội);
- Quyết định số 1928/QĐ-UBND
ngày 08/4/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc thông qua phương
án đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông
nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội; (sau đây gọi tắt là Quyết định số
1928/QĐ-UBND ngày 08/4/2025 của Uỷ ban nhân dân thành phố Hà Nội);
- Quyết định số
16/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND thành phố Hà Nội về việc quy định
chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và môi
trường Hà Nội (sau đây gọi tắt là Quyết định số 16/QĐ- UBND ngày
28/02/2025 của UBND thành phố Hà Nội);
|
|
02
|
02
|
Công nhận nghề truyền thống (1.003712)
|
30 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công Hà Nội, Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả Tòa nhà liên cơ số 258 Võ Chí
Công, thành phố Hà Nội.
|
Hồ sơ gửi bằng một trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua dịch vụ bưu chính.
|
- Nghị định số 52/2018/NĐ-CP
ngày 12/4/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Quyết định số 2299/QĐ-BNNMT
ngày 23/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 2043/QĐ-UBND
ngày 15/4/2025 của Uỷ ban nhân dân thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 16/QĐ-UBND
ngày 28/02/2025 của UBND thành phố Hà Nội.
|
|
03
|
03
|
Công nhận làng nghề (1.003695)
|
30 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công Hà Nội, Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả Tòa nhà liên cơ số 258 Võ Chí
Công, thành phố Hà Nội.
|
Hồ sơ gửi bằng một trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua dịch vụ bưu chính.
|
- Nghị định số 52/2018/NĐ-CP
ngày 12/4/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Quyết định số 2299/QĐ-BNNMT
ngày 23/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 2043/QĐ-UBND
ngày 15/4/2025 của Uỷ ban nhân dân thành phố Hà Nội);
- Quyết định số 16/QĐ-UBND
ngày 28/02/2025 của UBND thành phố Hà Nội.
|
|
04
|
04
|
Hỗ trợ dự án liên kết (cấp
tỉnh) (1.003397)
|
25 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công Hà Nội, Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả Tòa nhà liên cơ số 258 Võ Chí
Công, thành phố Hà Nội.
|
Hồ sơ gửi bằng một trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua dịch vụ bưu chính.
|
- Nghị định số 98/2018/NĐ-CP
ngày 05/7/2018 của Chính phủ về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác
liên kết trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp (sau đây gọi tắt
là Nghị định số 98/2018/NĐ-CP ngày 05/7/2018 của Chính phủ);
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Quyết định số 2299/QĐ-BNNMT
ngày 23/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 1974/QĐ-UBND
ngày 10/4/2025 của Uỷ ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc ủy quyền cho Sở
Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội giải quyết thủ tục hành chính lĩnh
vực Khoa học, Công nghệ, Môi trường; Khuyến nông; Thủy lợi; Kinh tế hợp tác
và Phát triển nông thôn; Tài nguyên nước; Môi trường; Địa chất và khoáng sản;
Ứng phó sự cố tràn dầu thuộc thẩm quyền của UBND thành phố Hà Nội (sau đây
gọi tắt là Quyết định số 1974/QĐ-UBND ngày 10/4/2025 của Uỷ ban nhân dân
thành phố Hà Nội);
- Quyết định số 16/QĐ-UBND
ngày 28/02/2025 của UBND thành phố Hà Nội.
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH
PHỐ HÀ NỘI
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện
|
Căn cứ pháp lý
|
|
05
|
01
|
Hỗ trợ dự án liên kết (cấp
xã) (1.003434)
|
18 ngày làm việc
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công Thành phố - Chi nhánh số 1; Điểm tiếp nhận phục vụ hành chính công cấp xã
|
Hồ sơ gửi bằng một trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua dịch vụ bưu chính.
|
- Nghị định số 98/2018/NĐ-CP
ngày 05/7/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Quyết định số 2299/QĐ-BNNMT
ngày 23/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
06
|
02
|
Công nhận hộ nghèo, hộ cận
nghèo, hộ thoát cận nghèo định kỳ hằng năm (1.011606)
|
Rà soát từ ngày 01 tháng 9 đến
hết ngày 14 tháng 12 của năm.
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công Thành phố - Chi nhánh số 1; Điểm tiếp nhận phục vụ hành chính công cấp xã
|
Hồ sơ gửi bằng một trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua dịch vụ bưu chính.
|
- Quyết định số
24/2021/QĐ-TTg ngày 16/7/2021 của Thủ tướng Chính phủ quy định quy trình rà
soát hộ nghèo, hộ cận nghèo hằng năm và quy trình xác định hộ làm nông
nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình giai
đoạn 2022-2025 (sau đây gọi tắt là Quyết định số 24/2021/QĐ-TTg ngày
16/7/2021 của Thủ tướng Chính phủ);
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
-Thông tư 07/2021/TT-BLĐTBXH
ngày 18/07/2021 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội Hướng dẫn phương pháp
rà soát, phân loại hộ nghèo, hộ cận nghèo; xác định thu nhập của hộ làm nông
nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp có mức sống trung bình giai đoạn
2022- 2025 và mẫu biểu báo cáo (sau đây gọi tắt là Thông tư
07/2021/TT-BLĐTBXH ngày 18/07/2021 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội);
-Thông tư 02/2022/TT-BLĐTBXH
ngày 30/3/2022 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội Sửa đổi, bổ sung một
số nội dung của Thông tư số 07/2021/TT-BLĐTBXH ngày 18/7/2021 của Bộ Lao động
- Thương binh và Xã hội hướng dẫn phương pháp rà soát, phân loại hộ nghèo, hộ
cận nghèo; xác định thu nhập của hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp,
diêm nghiệp có mức sống trung bình giai đoạn 2022-2025 và mẫu biểu báo cáo
(sau đây gọi tắt là Thông tư Thông tư 02/2022/TT-BLĐTBXH ngày 30/3/2022 của
Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội);
-Thông tư số 13/2025/TT-BNNMT
ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc quy định phân định
thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực kinh kinh tế hợp tác và phát triển
nông thôn và giảm nghèo;
-Quyết định số 2306/QĐ-BNNMT
ngày 23/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh lĩnh vực giảm
nghèo thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
|
|
07
|
03
|
Công nhận hộ nghèo, hộ cận
nghèo thường xuyên hằng năm (1.101607)
|
15 ngày làm việc
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công Thành phố - Chi nhánh số 1; Điểm tiếp nhận phục vụ hành chính công cấp xã
|
Hồ sơ gửi bằng một trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua dịch vụ bưu chính.
|
- Quyết định số
24/2021/QĐ-TTg ngày 16/7/2021 của Thủ tướng Chính phủ;
-Thông tư 07/2021/TT-BLĐTBXH
ngày 18/07/2021 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
- Thông tư Thông tư 02/2022/TT-BLĐTBXH
ngày 30/3/2022 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
- Quyết định số 967/QĐ-BNNMT
ngày 18/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn hóa
lĩnh vực giảm nghèo thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường (sau đây gọi tắt là Quyết định số 976/QĐ-BNNMT ngày
18/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường).
|
|
08
|
04
|
Công nhận hộ thoát nghèo, hộ
thoát cận nghèo thường xuyên hằng năm (1.011608)
|
15 ngày làm việc
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công Thành phố - Chi nhánh số 1; Điểm tiếp nhận phục vụ hành chính công cấp xã
|
Hồ sơ gửi bằng một trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua dịch vụ bưu chính.
|
- Quyết định số
24/2021/QĐ-TTg ngày 16/7/2021 của Thủ tướng Chính phủ;
-Thông tư 07/2021/TT-BLĐTBXH
ngày 18/07/2021 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
- Thông tư Thông tư 02/2022/TT-BLĐTBXH
ngày 30/3/2022 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
- Quyết định số 967/QĐ-BNNMT
ngày 18/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
09
|
05
|
Công nhận hộ làm nông nghiệp,
lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình (1.011609)
|
15 ngày làm việc
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công Thành phố - Chi nhánh số 1; Điểm tiếp nhận phục vụ hành chính công cấp xã
|
Hồ sơ gửi bằng một trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua dịch vụ bưu chính.
|
- Luật số 68/2020/QH14 ngày
13/11/2020, Luật Cư trú năm 2020;
- Quyết định số
24/2021/QĐ-TTg ngày 16/7/2021 của Thủ tướng Chính phủ;
- Thông tư 07/2021/TT-BLĐTBXH
ngày 18/07/2021 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
- Thông tư Thông tư
02/2022/TT-BLĐTBXH ngày 30/3/2022 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
- Quyết định số 967/QĐ-BNNMT
ngày 18/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
10
|
06
|
Công nhận người lao động có
thu nhập thấp
|
15 ngày làm việc
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công Thành phố - Chi nhánh số 1; Điểm tiếp nhận phục vụ hành chính công cấp xã
|
Hồ sơ gửi bằng một trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua dịch vụ bưu chính.
|
-Nghị định số 30/2025/NĐ-CP
ngày 24/02/2025 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 07/2015/NĐ-CP ngày 21/01/2021 của Chính phủ quy định chuẩn nghèo đa
chiều giai đoạn 2025.
- Quyết định số
24/2021/QĐ-TTg ngày 16/7/2021 của Thủ tướng Chính phủ;
-Thông tư 07/2021/TT-BLĐTBXH
ngày 18/07/2021 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
- Thông tư Thông tư 02/2022/TT-BLĐTBXH
ngày 30/3/2022 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
- Quyết định số 967/QĐ-BNNMT
ngày 18/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Quyết định 953/QĐ-TTPVHCC năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn, Giảm nghèo thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã trên địa bàn Thành phố Hà Nội do Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 953/QĐ-TTPVHCC ngày 27/06/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn, Giảm nghèo thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã trên địa bàn Thành phố Hà Nội do Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
04/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/07/2025
Ban hành:
29/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/07/2025
Ban hành:
29/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/07/2025
Ban hành:
23/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/06/2025
Ban hành:
23/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/12/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
18/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/04/2025
Ban hành:
06/01/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/09/2025
Ban hành:
24/10/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/11/2024
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
314
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|