|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1613/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Tây Ninh
|
|
Người ký:
|
Đoàn Trung Kiên
|
|
Ngày ban hành:
|
23/06/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TÂY NINH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1613/QĐ-UBND
|
Tây Ninh, ngày 23 tháng 6
năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC VÀ QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CỦA NGÀNH Y TẾ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TÂY NINH
CHỦ TỊCH ỦY BAN
NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16
tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 147/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân
định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Y tế;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn
nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 1872/TTr-SYT ngày 20 tháng 6 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục và Quy trình nội bộ giải
quyết 19 thủ tục hành chính của ngành Y tế thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy
ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
((Nội dung cụ thể và quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được công bố
bằng tệp đính kèm theo Quyết định này
trên hệ thống
quản lý văn bản).
1. Sở Y tế có trách nhiệm xây dựng, cập nhật quy
trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính gắn với mã thủ tục hành chính lên
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh. Đồng thời, thông báo trên Cổng
Hành chính công Zalo của tỉnh cho cá nhân, tổ chức biết và thực hiện.
2. Ủy ban nhân dân các xã, phường trên địa bàn tỉnh Tây Ninh có trách nhiệm niêm yết công khai và tiếp nhận, giải
quyết các thủ tục hành chính nêu trên đúng quy định hiện hành.
3. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm theo dõi, kiểm
tra, đôn đốc việc thực hiện Quyết định này; kiểm soát chất lượng và nhập dữ liệu quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được công bố kèm theo Quyết định này lên
Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính. Đồng thời, thông báo các mã thủ tục hành chính
mới cập nhật cho Sở Y tế.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi
hành kể từ ngày
01/7/2025. Các quy trình nội bộ ban hành kèm theo Quyết định này thay
thế toàn bộ quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính tương ứng tại cấp
huyện, cấp xã đã được Ủy
ban nhân dân tỉnh công bố trước đây.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Y tế, Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./
|
Nơi nhận:
- Như
Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC - VPCP;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- P.KSTT, TT.PVHCC,
TT.CB-TH;
- Lưu: VT, VP
UBND tỉnh.
(Hg)
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đoàn Trung Kiên
|
PHỤ LỤC 1
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CỦA NGÀNH Y TẾ THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TÂY NINH
(Ban hành kèm theo
Quyết định số 1613/QĐ-UBND ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh Tây Ninh)
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Mã TTHC
|
Lĩnh vực
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Mức DVC trực tuyến
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
Thực hiện, điều chỉnh, tạm dừng, thôi hưởng trợ cấp sinh
hoạt hàng tháng, đối với nghệ nhân nhân dân, nghệ nhân ưu tú có thu nhập
thấp, hoàn cảnh khó khăn
|
|
Bảo trợ xã hội
|
10 ngày làm việc
|
- Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã bất
kỳ (trong trường hợp được UBND tỉnh phân cấp/ủy quyền giải quyết)
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp
xã.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Phòng chuyên môn cấp xã.
|
Không
|
Toàn trình
|
- Nghị định số 109/2015/NĐ-CP ngày 28/10/2015 của Chính
phủ về việc hỗ trợ đối với nghệ nhân nhân dân, nghệ nhân ưu tú có thu nhập
thấp, hoàn cảnh khó khăn.
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của Chính phủ
quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế.
- Nghị định số 147/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế.
|
|
2
|
Hỗ trợ chi phí mai táng đối với nghệ nhân nhân dân, nghệ
nhân ưu tú có thu nhập thấp, hoàn cảnh khó khăn
|
|
Bảo trợ xã hội
|
05 ngày làm việc
|
- Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã bất
kỳ (trong trường hợp được UBND tỉnh phân cấp/ủy quyền giải quyết)
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp
xã.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Phòng chuyên môn cấp xã.
|
Không
|
Toàn trình
|
- Nghị định số 109/2015/NĐ-CP ngày 28/10/2015 của Chính
phủ về việc hỗ trợ đối với nghệ nhân nhân dân, nghệ nhân ưu tú có thu nhập
thấp, hoàn cảnh khó khăn.
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của Chính phủ
quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế.
- Nghị định số 147/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế.
|
|
3
|
Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt
khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội
|
2.000286.000.00.00.H53
|
Bảo trợ xã hội
|
10 ngày làm việc
|
- Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã bất
kỳ (trong trường hợp được UBND tỉnh phân cấp/ủy quyền giải quyết)
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp
xã.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Phòng chuyên môn cấp xã; cơ
sở trợ giúp xã hội.
|
Không quy định
|
Một phần
|
- Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15/3/2021 của Chính phủ
quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội.
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của Chính phủ
quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế.
- Nghị định số 147/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế.
|
|
4
|
Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp
xã hội
|
2.000282.000.00.00.H53
|
Bảo trợ xã hội
|
10 ngày làm việc
|
- Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã bất
kỳ (trong trường hợp được UBND tỉnh phân cấp/ủy quyền giải quyết)
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp
xã.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Phòng chuyên môn cấp xã; cơ
sở trợ giúp xã hội.
|
Không quy định
|
Toàn trình
|
- Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15/3/2021 của Chính phủ
quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội.
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của Chính phủ
quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế.
- Nghị định số 147/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế.
|
|
5
|
Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng
tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng
|
1.001776.000.00.00.H53
|
Bảo trợ xã hội
|
10 ngày làm việc
|
- Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã bất
kỳ (trong trường hợp được UBND tỉnh phân cấp/ủy quyền giải quyết)
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp
xã.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Phòng chuyên môn cấp xã.
|
Không quy định
|
Toàn trình
|
- Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15/3/2021 của Chính phủ
quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội.
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến việc nộp,
xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung
cấp dịch vụ công.
- Nghị định số 147/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế.
|
|
6
|
Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội
|
1.001731.000.00.00.H53
|
Bảo trợ xã hội
|
05 ngày làm việc
|
- Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã bất
kỳ (trong trường hợp được UBND tỉnh phân cấp/ủy quyền giải quyết)
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp
xã.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Phòng chuyên môn cấp xã.
|
Không quy định
|
Toàn trình
|
- Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15/3/2021 của Chính phủ
quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội.
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của Chính phủ
quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế.
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính phủ
quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc
tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương
|
|
7
|
Trợ giúp xã hội khẩn cấp về hỗ trợ chi phí điều trị người
bị thương nặng ngoài nơi cư trú mà không có người thân thích chăm sóc
|
2.000777.000.00.00.H53
|
Bảo trợ xã hội
|
02 ngày
|
- Địa điểm tiếp nhận hồ sơ: Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả cấp huyện.
- Cơ quan thực hiện TTHC: Phòng Y tế.
- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC: Ủy ban nhân
dân cấp huyện.
|
Không quy định
|
Một phần
|
- Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15/3/2021 của Chính phủ
quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội.
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của Chính phủ
quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế.
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính phủ
quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc
tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương.
|
|
8
|
Trợ giúp xã hội khẩn cấp về hỗ trợ chi phí mai táng
|
2.000744.000.00.00.H53
|
Bảo trợ xã hội
|
03 ngày làm việc
|
- Địa điểm tiếp nhận hồ sơ: Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả cấp xã.
- Cơ quan thực hiện TTHC: UBND cấp xã, Phòng Y tế.
- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC: Ủy ban nhân
dân cấp huyện.
|
Không quy định
|
Toàn trình
|
- Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15/3/2021 của Chính phủ
quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội.
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của Chính phủ
quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế.
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính phủ
quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc
tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương.
|
|
9
|
Nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp
|
1.001739.000.00.00.H53
|
Bảo trợ xã hội
|
05 ngày làm việc
|
- Địa điểm tiếp nhận hồ sơ: Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả cấp xã.
- Cơ quan thực hiện TTHC: UBND cấp xã, Phòng Y tế.
- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC: Ủy ban nhân
dân cấp huyện.
|
Không quy định
|
Một phần
|
- Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15/3/2021 của Chính phủ
quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội.
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của Chính phủ
quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế.
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính phủ
quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc
tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương.
|
|
10
|
Đăng ký hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội dưới 10
đối tượng có hoàn cảnh khó khăn
|
2.000355.000.00.00.H53
|
Bảo trợ xã hội
|
10 ngày làm việc
|
- Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã bất
kỳ (trong trường hợp được UBND tỉnh phân cấp/ủy quyền giải quyết)
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp
xã.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Phòng chuyên môn cấp xã; cơ
sở trợ giúp xã hội.
|
Không quy định
|
Một phần
|
- Nghị định số 103/2017/NĐ-CP ngày 12/9/2017 của Chính phủ
quy định về thành lập, tổ chức, hoạt động, giải thể và quản lý các cơ sở trợ
giúp xã hội;
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của Chính phủ
quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính phủ
quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc
tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương;
- Nghị định số 147/2025/NDD-CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế.
|
|
11
|
Xác định, xác định lại mức độ khuyết tật và cấp Giấy xác
nhận khuyết tật
|
1.001699.000.00.00.H53
|
Bảo trợ xã hội
|
25 ngày làm việc
|
- Địa điểm tiếp nhận hồ sơ: Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả cấp xã.
- Cơ quan thực hiện có thẩm quyền giải quyết TTHC: Ủy
ban nhân dân cấp xã.
|
Không quy định
|
Một phần
|
- Luật người khuyết tật ngày 17/6/2010;
- Nghị định số 28/2012/NĐ-CP ngày 10/4/2012 của Chính phủ
Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật người khuyết
tật;
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính phủ
quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc
tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương;
- Thông tư số 01/2019/TT-BLĐTBXH ngày 02/01/2019 của Bộ
Lao động - Thương binh và Xã hội quy định về việc xác định mức độ khuyết tật
do Hội đồng xác định mức độ khuyết tật thực hiện;
- Thông tư số 08/2023/TT-BLĐTBXH ngày 29/8/2023 của Bộ Lao
động - Thương binh và Xã hội sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của các
Thông tư, Thông tư Liên tịch có quy định liên quan đến việc nộp, xuất trình
sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy hoặc giấy tờ có yêu cầu xác nhận nơi cư trú khi
thực hiện thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực quản lý của Bộ Lao động - Thương
binh và xã hội.
|
|
12
|
Cấp đổi, cấp lại Giấy xác nhận khuyết tật
|
1.001653.000.00.00.H53
|
Bảo trợ xã hội
|
05 ngày làm việc
|
- Địa điểm tiếp nhận hồ sơ: Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả cấp xã.
- Cơ quan thực hiện có thẩm quyền giải quyết TTHC: Ủy
ban nhân dân cấp xã.
|
Không quy định
|
Toàn trình
|
- Luật người khuyết tật ngày 17/6/2010;
- Nghị định số 28/2012/NĐ-CP ngày 10/4/2012 của Chính phủ
Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật người khuyết tật;
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của Chính phủ
quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính phủ
quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc
tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương;
- Thông tư số 01/2019/TT-BLĐTBXH ngày 02/01/2019 của Bộ
Lao động - Thương binh và Xã hội quy định về việc xác định mức độ khuyết tật
do Hội đồng xác định mức độ khuyết tật thực hiện;
- Thông tư số 08/2023/TT-BLĐTBXH ngày 29/8/2023 của Bộ Lao
động - Thương binh và Xã hội sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của các
Thông tư, Thông tư Liên tịch có quy định liên quan đến việc nộp, xuất trình
sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy hoặc giấy tờ có yêu cầu xác nhận nơi cư trú khi
thực hiện thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực quản lý của Bộ Lao động - Thương
binh và xã hội.
|
|
13
|
Trợ giúp xã hội khẩn cấp về hỗ trợ làm nhà ở, sửa chữa nhà
ở
|
2.000751.000.00.00.H53
|
Bảo trợ xã hội
|
02 ngày làm việc
|
- Địa điểm tiếp nhận hồ sơ: Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả cấp xã.
- Cơ quan thực hiện có thẩm quyền giải quyết TTHC: Ủy
ban nhân dân cấp xã.
|
Không quy định
|
Một phần
|
- Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15/3/2021 của Chính phủ
quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội;
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2025 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y
tế;
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính phủ
quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc
tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương.
|
|
14
|
Ấp dụng các biện pháp can thiệp khẩn cấp hoặc tạm thời
cách ly trẻ em khỏi môi trường hoặc người gây tổn hại cho trẻ em
|
1.004946
|
Trẻ em
|
Trong vòng 12 giờ từ khi nhận
thông tin trẻ em được xác định có nguy cơ hoặc đang bị tổn hại nghiêm trọng
về tính mạng, sức khỏe, nhân phẩm, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã, cơ quan,
tổ chức, cá nhân có thẩm quyền phải áp dụng các biện pháp can thiệp khẩn cấp
hoặc tạm thời cách ly trẻ em khỏi môi trường hoặc người gây tổn hại cho trẻ
em.
|
- Địa điểm tiếp nhận thông tin: Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã bất kỳ.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp
xã.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Phòng chuyên môn cấp xã.
|
Không có
|
Một phần
|
- Luật trẻ em năm 2016;
- Nghị định số 56/2017/NĐ-CP ngày 09/5/2017 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật trẻ em;
- Nghị định số 147/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy
định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Y tế.
|
|
15
|
Chấm dứt việc chăm sóc thay thế cho trẻ em
|
1.004944
|
Trẻ em
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
quyết định giao trẻ em cho cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp xã.
|
- Địa điểm tiếp nhận hồ sơ: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã bất kỳ.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp
xã.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Phòng chuyên môn cấp xã.
|
Không có
|
Một phần
|
- Luật trẻ em năm 2016;
- Nghị định số 56/2017/NĐ-CP ngày 09/5/2017 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật trẻ em;
- Nghị định số 147/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế.
|
|
16
|
Phê duyệt kế hoạch hỗ trợ, can thiệp đối với trẻ em bị xâm
hại hoặc có nguy cơ bạo lực, bóc lột, bỏ rơi và trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt
|
2.001947
|
Trẻ em
|
07 ngày làm việc
|
- Địa điểm tiếp nhận hồ sơ: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã bất kỳ.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp
xã.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Phòng chuyên môn cấp xã.
|
Không có
|
Một phần
|
- Luật trẻ em năm 2016;
- Nghị định số 56/2017/NĐ-CP ngày 09/5/2017 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật trẻ em;
- Nghị định số 147/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế.
|
|
17
|
Đăng ký nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân,
người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế không phải là người thân thích
của trẻ em
|
1.004941
|
Trẻ em
|
15 ngày làm việc kể từ ngày ban
hành quyết định, Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức việc giao, nhận trẻ em cho cá
nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế.
|
- Địa điểm tiếp nhận hồ sơ: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã bất kỳ.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp
xã.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Phòng chuyên môn cấp xã.
|
Không có
|
Một phần
|
- Luật trẻ em năm 2016;
- Nghị định số 56/2017/NĐ-CP ngày 09/5/2017 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật trẻ em;
- Nghị định số 147/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế.
|
|
18
|
Thông báo nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá
nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế là người thân thích của
trẻ em
|
2.001944
|
Trẻ em
|
15 ngày làm việc kể từ ngày ban
hành quyết định, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã giao quyết định cho cá nhân,
gia đình nhận chăm sóc thay thế.
|
- Địa điểm tiếp nhận hồ sơ: Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã bất kỳ.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp
xã.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Phòng chuyên môn cấp xã.
|
Không có
|
Một phần
|
- Luật trẻ em năm 2016;
- Nghị định số 56/2017/NĐ-CP ngày 09/5/2017 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật trẻ em;
- Nghị định số 147/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế.
|
|
19
|
Chuyển trẻ em đang được chăm sóc thay thế tại cơ sở trợ
giúp xã hội đến cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế.
|
2.001942
|
Trẻ em
|
25 ngày làm việc
|
- Địa điểm tiếp nhận hồ sơ: Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp tỉnh/xã bất kỳ.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp
xã.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Phòng chuyên môn cấp xã.
|
Không có
|
Một phần
|
- Luật trẻ em năm 2016;
- Nghị định số 56/2017/NĐ-CP ngày 09/5/2017 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật trẻ em;
- Nghị định số 147/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế.
|
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN

|
Quyết định 1613/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục và Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính của ngành Y tế thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1613/QĐ-UBND ngày 23/06/2025 công bố Danh mục và Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính của ngành Y tế thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
Văn bản liên quan
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2025
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/07/2025
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/07/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
12/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
15/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/09/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
281
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|