|
BỘ
NÔNG NGHIỆP VÀ
MÔI TRƯỜNG
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
2948/QĐ-BNNMT
|
Hà
Nội,
ngày 31 tháng 7 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH NỘI BỘ GIỮA CÁC CƠ QUAN HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC LĨNH VỰC THỦY SẢN VÀ
KIỂM NGƯ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI
TRƯỜNG
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Nghị định số
35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định về chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về Kiểm soát thủ tục hành chính;
Nghị định 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về
nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Xét đề nghị của Cục
trưởng Cục Thủy sản và Kiểm ngư,
QUYẾT ĐỊNH
Điều
1.
Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính nội bộ
giữa các cơ quan hành chính nhà nước lĩnh vực Thủy sản và Kiểm ngư thuộc phạm
vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Thủ tục hành chính nội
bộ công bố tại Quyết định này được ban hành tại Thông tư số 30/2025/TT-BNNMT
ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ
sung một số Thông tư trong lĩnh vực kiểm ngư, bảo vệ và phát triển nguồn lợi
thủy sản, có hiệu lực kể từ ngày 18 tháng 8 năm 2025.
Điều
2.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18 tháng 8
năm 2025.
Điều
3.
Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Cục trưởng Cục
Thủy sản và Kiểm ngư, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ và các tổ chức,
cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Sở NN&MT các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Cục Kiểm soát TTHC, Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường: các Thứ trưởng; các Vụ, Văn phòng Bộ, Cổng
thông tin điện tử Bộ;
- Báo Nông nghiệp và Môi trường;
- Lưu: VT, TSKN, VPB (KSTTHC).
|
KT.
BỘ
TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Phùng Đức Tiến
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI
BỘ GIỮA CÁC CƠ QUAN HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC LĨNH VỰC THỦY SẢN VÀ KIỂM NGƯ THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2948/QĐ-BNNMT
ngày 31 tháng 07 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
PHẦN
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực hiện
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
|
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TRUNG ƯƠNG
|
|
|
|
Lĩnh
vực Thủy sản và Kiểm ngư
|
|
|
1
|
Cấp mới,
đổi, cấp lại thẻ kiểm ngư
|
Thủy sản
và Kiểm ngư
|
Cục Thủy
sản và Kiểm ngư - Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
- Luật
Thủy sản 2017
|
|
|
- Thông tư
số 20/2018/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 11 năm 2018 của Bộ Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn: Quy định về trang phục, biểu trưng, cờ hiệu, cờ truyền
thống, thẻ kiểm ngư và màu sơn tàu, xuồng kiểm ngư
|
|
|
- Thông
tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Bộ Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn: Sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực thủy sản
|
|
|
- Thông tư
số 30/2025/TT-BNNMT ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực kiểm ngư, bảo vệ
và phát triển nguồn lợi thủy sản
|
|
PHẦN
II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỤC HÀNH CHÍNH
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TRUNG ƯƠNG
Lĩnh
vực Thủy sản và Kiểm ngư
1.
Cấp mới, đổi, cấp lại thẻ kiểm ngư
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Cá nhân nộp
01 bộ hồ sơ về Cục Thuỷ sản và Kiểm ngư;
+ Trường hợp nộp hồ sơ
trực tiếp: Cục Thuỷ sản và Kiểm ngư kiểm tra thành phần hồ sơ và trả lời ngay
khi cá nhân đến nộp hồ sơ;
+ Trường hợp nộp hồ sơ
qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường mạng: Trong thời hạn không quá 01
ngày làm việc, Cục Thuỷ sản và Kiểm ngư xem xét tính đầy đủ, nếu hồ sơ chưa đầy
đủ theo quy định, Cục Thuỷ sản và Kiểm ngư có văn bản thông báo rõ cho cá nhân
bổ sung;
- Bước 2: Trong thời
hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ theo quy định, Cục Thuỷ
sản và Kiểm ngư thẩm định, xem xét quyết định cấp thẻ kiểm ngư theo Mẫu số 04 Phụ lục I ban hành
kèm theo Thông tư số 20/2018/TT- BNNPTNT; trường hợp không cấp, Cục Thuỷ sản và
Kiểm ngư trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do;
+ Cục Thuỷ sản và Kiểm
ngư trả kết quả trực tiếp tại nơi nhận hồ sơ hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính.
Thẻ Kiểm ngư có thời
hạn 5 năm kể từ ngày cấp. Thẻ kiểm ngư được đổi hoặc cấp lại trong trường hợp
hết hạn hoặc bị mất, bị hỏng.
b) Cách thức thực hiện:
Trực tiếp hoặc qua bưu điện.
c) Thành phần, số
lượng: 01 bộ.
- Trường hợp cấp mới,
đổi thẻ kiểm ngư:
+ Công văn đề nghị cấp
mới, đổi thẻ kiểm ngư của cơ quan trực tiếp quản lý công chức;
+ Danh sách trích ngang
công chức, lý do đề nghị cấp mới, đổi thẻ kiểm ngư theo Mẫu số 1, Mẫu số 2 Phụ lục VI ban hành
kèm theo Thông tư số 20/2018/TT-BNNPTNT;
+ Quyết định hoặc bản
sao quyết định bổ nhiệm vào ngạch công chức Kiểm ngư;
+ Bản sao chụp quyết
định bổ nhiệm giữ chức vụ lãnh đạo đối với trường hợp quy định tại khoản 3 Điều
14 Thông tư số 20/2018/TT-BNNPTNT; quyết định điều động công chức quy định tại
khoản 4 Điều 14 Thông tư số 20/2018/TT-BNNPTNT (sửa đổi tại Thông tư số
01/2022/TT-BNNPTNT);
+ Bản sao chụp Giấy
chứng nhận hoặc Chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ theo quy định;
+ Thẻ kiểm ngư cũ đã
cắt góc đối với trường hợp đổi thẻ;
+ 02 ảnh màu cỡ 02cm x
03cm; ảnh chụp mặc trang phục kiểm ngư mùa đông hoặc mùa hè (đội mũ kê-pi, gắn
đủ cấp hiệu Kiểm ngư), ảnh chụp trong thời gian không quá 01 năm tính đến thời
điểm lập hồ sơ.
- Trường hợp cấp lại
thẻ kiểm ngư:
+ Công văn đề nghị cấp
lại thẻ kiểm ngư của cơ quan trực tiếp quản lý công chức (trong đó ghi rõ lý do
đề nghị cấp lại);
+ Danh sách trích ngang
công chức theo Mẫu số 3 Phụ lục
VI ban hành kèm theo Thông tư số 20/2018/TT-BNNPTNT;
+ 02 ảnh màu cỡ 02cm x
03cm; ảnh chụp mặc trang phục kiểm ngư mùa đông hoặc mùa hè (đội mũ kê-pi, gắn
đủ cấp hiệu Kiểm ngư), ảnh chụp trong thời gian không quá 01 năm tính đến thời
điểm lập hồ sơ.
d) Thời hạn giải quyết:
10 ngày.
đ) Đối tượng thực hiện
thủ tục hành chính:
- Kiểm ngư viên;
- Công chức đang làm
việc tại cơ quan Kiểm ngư đảm bảo quy định tại khoản 2 Điều 2 Thông tư số
01/2022/TT-BNNPTNT;
- Công chức được bổ
nhiệm giữ chức vụ Cục trưởng, Phó Cục trưởng Cục Kiểm ngư, Chi Cục trưởng, Phó
Chi cục trưởng và tương đương; cấp trưởng, cấp phó của Kiểm ngư tỉnh nhưng chưa
được bổ nhiệm vào ngạch công chức chuyên ngành Kiểm ngư nếu đảm bảo quy định
tại điểm b và c khoản 2 Điều Điều 14 Thông tư số 20/2018/TT-BNNPTNT;
- Công chức được điều
động làm việc tại đơn vị nghiệp vụ thuộc Cơ quan Kiểm ngư nhưng chưa được bổ
nhiệm vào ngạch công chức chuyên ngành Kiểm ngư nếu đảm bảo quy định tại khoản
2 Điều 2 Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT.
e) Cơ quan giải quyết
thủ tục hành chính: Cục Thủy sản và Kiểm ngư - Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
g) Kết quả thực hiện
thủ tục hành chính: Thẻ kiểm ngư được cấp theo Mẫu số 04 Phụ lục I ban hành
kèm theo Thông tư số 20/2018/TT-BNNPTNT.
h) Phí, lệ phí (nếu
có): Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ
khai:
- Mẫu thẻ kiểm ngư theo
Mẫu số 04 Phụ lục I ban
hành kèm theo Thông tư số 20/2018/TT-BNNPTNT;
- Danh sách trích ngang
công chức, lý do đề nghị cấp mới, đổi thẻ kiểm ngư theo Mẫu số 1, Mẫu số 2 Phụ lục VI ban hành
kèm theo Thông tư số 20/2018/TT-BNNPTNT;
- Danh sách trích ngang
công chức, lý do đề nghị cấp lại theo Mẫu số 3 Phụ lục VI ban hành
kèm theo Thông tư số 20/2018/TT-BNNPTNT.
k) Yêu cầu, điều kiện
thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không quy định.
l) Căn cứ pháp lý của
thủ tục hành chính:
- Luật Thủy sản 2017;
- Thông tư số
20/2018/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 11 năm 2018 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn: Quy định về trang phục, biểu trưng, cờ hiệu, cờ truyền thống, thẻ
kiểm ngư và màu sơn tàu, xuồng kiểm ngư;
- Thông tư số
01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn: Sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực thủy sản;
- Thông tư số
30/2025/TT-BNNMT ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực kiểm ngư, bảo vệ và phát
triển nguồn lợi thủy sản.
PHỤ LỤC 1
MẪU THẺ KIỂM NGƯ

PHỤ LỤC 2
MẪU DANH SÁCH TRÍCH
NGANG CẤP THẺ KIỂM NGƯ
Mẫu số 1
|
CƠ QUAN CHỦ
QUẢN.............
CƠ QUAN KIỂM NGƯ………..
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
DANH SÁCH ĐỀ NGHỊ CẤP
MỚI THẺ KIỂM NGƯ
(Kèm
theo Công văn số: ngày tháng năm )
|
TT
|
Họ và Tên
|
Ngày sinh
|
Chức vụ
|
Đơn vị công tác
|
QĐ Bổ nhiệm ngạch: Số, ngày
|
Cơ quan bổ nhiệm
|
Mã ngạch Công chức
|
Ghi chú
|
|
Nam
|
Nữ
|
|
(01)
|
(02)
|
(03)
|
(04)
|
(05)
|
(06)
|
(07)
|
(08)
|
(09)
|
(10)
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
……ngày
… tháng … năm ……
THỦ TRƯỞNG
(Ký tên, đóng dấu)
|
Mẫu số 2
|
CƠ QUAN CHỦ
QUẢN.............
CƠ QUAN KIỂM NGƯ………..
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
DANH SÁCH ĐỀ NGHỊ ĐỔI
THẺ KIỂM NGƯ
(Kèm
theo Công văn số: ngày tháng năm )
|
TT
|
Họ và Tên
|
Ngày sinh
|
Chức vụ
|
Đơn vị công tác
|
QĐ Bổ nhiệm ngạch: Số, ngày
|
Số Thẻ KN cũ
|
Lý do đổi thẻ
|
Ghi chú
|
|
Nam
|
Nữ
|
|
(01)
|
(02)
|
(03)
|
(04)
|
(05)
|
(06)
|
(07)
|
(08)
|
(09)
|
(10)
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Tổng cộng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
……ngày
… tháng … năm ……
THỦ TRƯỞNG
(Ký tên, đóng dấu)
|
Mẫu số 3
|
CƠ QUAN CHỦ
QUẢN.............
CƠ QUAN KIỂM NGƯ………..
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
DANH SÁCH ĐỀ NGHỊ CẤP
LẠI THẺ KIỂM NGƯ
(Kèm
theo Công văn số: ngày tháng năm )
|
TT
|
Họ và Tên
|
Ngày sinh
|
Chức vụ
|
Đơn vị công tác
|
QĐ Bổ nhiệm ngạch: Số, ngày
|
Mã ngạch công chức
|
Số Thẻ KN cũ
|
Lý do mất Thẻ
|
Ghi chú
|
|
Nam
|
Nữ
|
|
(01)
|
(02)
|
(03)
|
(04)
|
(05)
|
(06)
|
(07)
|
(08)
|
(09)
|
(10)
|
(11)
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
……ngày
… tháng … năm ……
THỦ TRƯỞNG
(Ký tên, đóng dấu)
|