|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
Quyết định 283/QĐ-UBND 2023 công bố thủ tục hành chính Hóa chất Sở Công Thương Cà Mau
|
Số hiệu:
|
283/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Cà Mau
|
|
Người ký:
|
Lê Văn Sử
|
|
Ngày ban hành:
|
22/02/2023
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 283/QĐ-UBND
|
Cà Mau, ngày 22
tháng 02 năm 2022
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG
BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH BỊ HỦY BỎ HOẶC BÃI BỎ; PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, LIÊN THÔNG GIẢI
QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC HÓA CHẤT THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH CÀ MAU
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm
2015, được sửa đổi, bổ sung năm 2017, 2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010
của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính, Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày
14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính, Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày
07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018
của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết
thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017
của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát
thủ tục hành chính và Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định
số 61/2018/NĐ-CP;
Căn cứ Quyết định số 2544/QĐ-BCT ngày
28/11/2022, Quyết định số 67/QĐ-BCT ngày 16/01/2023 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính sửa
đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị hủy bỏ hoặc bãi bỏ trong lĩnh vực Hóa chất,
Điện thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ
trình số 06/TTr-SCT và Tờ trình số 09/TTr-SCT ngày 21/02/2022.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố, phê duyệt kèm theo Quyết định này:
1. Công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban
hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị hủy bỏ hoặc
bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Cà Mau được Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quyết định số 766/QĐ-UBND ngày 12/5/2020 (kèm
theo Danh mục).
2. Phê duyệt Quy trình nội bộ, liên thông giải quyết
thủ tục hành chính đối với các thủ tục hành chính được nêu tại khoản 1 Điều này
(kèm theo Quy trình).
Điều 2. Giao Sở Công Thương chủ trì, phối hợp Sở Thông tin và Truyền
thông, Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh (Trung tâm Giải quyết thủ tục hành chính
tỉnh), Ủy ban nhân dân cấp huyện và các cơ quan, đơn vị liên quan tổ chức thực
hiện công khai thủ tục hành chính và Quy trình đã được phê duyệt tại Điều 1 Quyết
định này theo đúng quy định. Hoàn thành xong trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể
từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công
Thương, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện,
Giám đốc Trung tâm Giải quyết thủ tục hành chính tỉnh và các cơ quan, tổ chức,
cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày
ký./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC, VPCP (CDVCQG);
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Văn phòng: Tỉnh ủy, HĐND tỉnh;
- CVP, các PVP UBND tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Phòng CCHC (Vli01/23);
- Lưu: VT. Lai(89).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Văn Sử
|
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC ĐIỆN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ
CÔNG THƯƠNG TỈNH CÀ MAU
(Kèm theo Quyết định số 283/QĐ-UBND ngày 22/02/2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân Cà Mau)
|
Số TT
|
SỐ HỒ SƠ TTHC
|
TÊN THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH
|
Căn cứ văn bản
quy định bãi bỏ thủ tục hành chính
|
|
1
|
2.000543.000.00.00.H12
|
Cấp thẻ Kiểm tra viên điện lực cho các đối tượng
thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương
|
Quyết định số 67/QĐ-BCT ngày 16/01/2023 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính bị hủy bỏ hoặc bãi bỏ
trong lĩnh vực Điện thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương
|
|
2
|
2.000526.000.00.00.H12
|
Cấp thẻ Kiểm tra viên điện lực cho các đối tượng
thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương trường hợp bị mất hoặc bị hỏng thẻ
|
Tổng số danh mục
có 02 thủ tục hành chính./.
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC HÓA CHẤT THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
TỈNH CÀ MAU
(Kèm theo Quyết định số 283/QĐ-UBND ngày 22/02/2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh Cà Mau)
* CÁCH THỨC THỰC HIỆN
1. Tổ chức, cá nhân gửi hồ sơ, thủ tục hành chính
trực tiếp đến Sở Công Thương tỉnh Cà Mau thông qua Trung tâm Giải quyết thủ tục
hành chính tỉnh Cà Mau (Địa chỉ: Tầng 1, tầng 2, Tòa nhà Viettel, số 298, đường
Trần Hưng Đạo, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau; hoặc gửi qua dịch vụ
bưu chính công ích, nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ
website https://dangky.dichvucong.gov.vn/register hoặc Cổng Dịch vụ công trực
tuyến tỉnh Cà Mau, địa chỉ website http://dvctt.camau.gov.vn/thu-tuc-hanh-chinh
(nếu đủ điều kiện theo quy định).
2. Thời gian tiếp nhận: Vào giờ hành chính các ngày
làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ lễ theo quy định), cụ thể như sau:
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 00 phút đến 11 giờ 00 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 00 phút đến 17 giờ 00 phút.
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
MỚI BAN HÀNH
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ phí (nếu
có) sửa đổi, bổ sung
|
Căn cứ pháp lý
sửa đổi, bổ sung
|
Ghi chú
|
|
1
|
Cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
trong lĩnh vực công nghiệp.
|
Trong thời hạn 9,5
ngày làm việc (cắt giảm 2,5/12 ngày làm việc, tỷ lệ 20,83%), kể từ ngày nhận
hồ sơ hợp lệ (đối với trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ
chức, cá nhân được đặt tại địa phương đặt trụ sở chính).
- Trong thời hạn
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ (đối với trường hợp tổ chức, cá
nhân có cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất tại địa phương khác với địa
phương đặt trụ sở chính).
|
- Địa điểm tiếp nhận
và trả kết quả trực tiếp: Trung tâm Giải quyết thủ tục hành chính tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị
thực hiện, có thẩm quyền quyết định: Sở Công Thương.
|
Phí thẩm định:
1.200.000 đồng.
|
- Luật hóa chất số 06/2007/QH12 ngày 21/11/2007 của
Quốc hội (Luật hóa chất năm 2007);
- Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09/10/2017 của
Chính phủ;
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của
Chính phủ;
- Nghị định số 82/2022/NĐ-CP ngày 18/10/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 113/2017/NĐ-CP;
- Thông tư số 17/2022//TT-BCT ngày 27/10/2022
của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
32/2017/TT-BCT
- Thông tư số 08/2018/TT-BTC ngày 25/01/2018 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
Các bộ phận tạo
thành cơ bản còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ
“1.011506” trên Cổng Dịch vụ công quốc gia
|
|
2
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều
kiện trong lĩnh vực công nghiệp.
|
Trong thời hạn 04
ngày làm việc (cắt giảm 01/05 ngày làm việc, tỷ lệ 20%), kể từ ngày nhận hồ
sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận
và trả kết quả trực tiếp: Trung tâm Giải quyết thủ tục hành chính tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị
thực hiện, có thẩm quyền quyết định: Sở Công Thương.
|
Phí thẩm định:
600.000 đồng.
|
- Luật hóa chất năm 2007;
- Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09/10/2017 của
Chính phủ;
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của
Chính phủ;
- Nghị định số 82/2022/NĐ-CP ngày 18/10/2022 của
Chính phủ;
- Thông tư số 17/2022/TT-BCT ngày 27/10/2022 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 08/2018/TT-BTC ngày 25/01/2018 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
Các bộ phận tạo
thành cơ bản còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ
“1.011507” trên Cổng Dịch vụ công quốc gia
|
|
3
|
Cấp điều chỉnh Giấy
chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh
có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp.
|
- Trong thời hạn
9,5 ngày làm việc (cắt giảm 2,5/12 ngày làm việc, tỷ lệ 20,83%), kể từ ngày nhận
hồ sơ hợp lệ (đối với trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ
chức, cá nhân được đặt tại địa phương đặt trụ sở chính).
- Trong thời hạn
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ (đối với trường hợp tổ chức, cá
nhân có cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất tại địa phương khác với địa
phương đặt trụ sở chính).
|
- Địa điểm tiếp nhận
và trả kết quả trực tiếp: Trung tâm Giải quyết thủ tục hành chính tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị
thực hiện, có thẩm quyền quyết định: Sở Công Thương.
|
Phí thẩm định: 600.000
đồng.
|
- Luật hóa chất năm 2007;
- Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09/10/2017 của
Chính phủ;
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của
Chính phủ;
- Nghị định số 82/2022/NĐ-CP ngày 18/10/2022 của
Chính phủ;
- Thông tư số 17/2022/TT-BCT ngày 27/10/2022 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 08/2018/TT-BTC ngày 25/01/2018 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
Các bộ phận tạo
thành cơ bản còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ
“1.011508.” trên Cổng Dịch vụ công quốc gia
|
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT
|
Số hồ sơ TTHC
|
Tên thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ phí (nếu
có) sửa đổi, bổ sung
|
Căn cứ pháp lý
sửa đổi, bổ sung
|
Ghi chú
|
|
1
|
2.001547.000.00.00.H12
|
Cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực
công nghiệp
|
- Trong thời hạn
9,5 ngày làm việc (cắt giảm 2,5/12 ngày, tỷ lệ cắt giảm 20,83%), kể từ ngày
nhận hồ sơ hợp lệ (đối với trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất
của tổ chức, cá nhân được đặt tại địa phương đặt trụ sở chính)
- Trong thời hạn 15
ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ (đối với trường hợp tổ chức, cá
nhân có cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất tại địa phương khác với địa phương
đặt trụ sở chính)
|
- Địa điểm tiếp nhận
và trả kết quả trực tiếp: Trung tâm Giải quyết thủ tục hành chính tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị
thực hiện, có thẩm quyền quyết định: Sở Công Thương.
|
Phí thẩm định:
1.200.000 đồng.
|
- Luật hóa chất năm 2007;
- Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09/10/2017 của
Chính phủ;
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của
Chính phủ;
- Nghị định số 82/2022/NĐ-CP ngày 18/10/2022 của
Chính phủ;
- Thông tư số 17/2022/TT-BCT ngày 27/10/2022 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 08/2018/TT-BTC ngày 25/01/2018 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
Các bộ phận tạo
thành cơ bản còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ
“2.001547” trên Cổng Dịch vụ công quốc gia
|
|
2
|
2.001175.000.00.00.H12
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong
lĩnh vực công nghiệp
|
Trong thời hạn 04
ngày làm việc (cắt giảm 01/05 ngày, tỷ lệ cắt giảm 20%), kể từ ngày nhận hồ
sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận
và trả kết quả trực tiếp: Trung tâm Giải quyết thủ tục hành chính tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị
thực hiện, có thẩm quyền quyết định: Sở Công Thương.
|
Phí thẩm định:
600.000 đồng.
|
- Luật hóa chất năm 2007;
- Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09/10/2017 của
Chính phủ;
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của
Chính phủ;
- Nghị định số 82/2022/NĐ-CP ngày 18/10/2022 của
Chính phủ;
- Thông tư số 17/2022/TT-BCT ngày 27/10/2022 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 08/2018/TT-BTC ngày 25/01/2018 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
Các bộ phận tạo
thành cơ bản còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ
“2.001175” trên Cổng Dịch vụ công quốc gia
|
|
3
|
2.001172.000.00.00.H12
|
Cấp điều chỉnh Giấy
chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
trong lĩnh vực công nghiệp
|
- Trong thời hạn
9,5 ngày làm việc (cắt giảm 2,5/12 ngày, tỷ lệ cắt giảm 20,83%), kể từ ngày
nhận hồ sơ hợp lệ (đối với trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất
của tổ chức, cá nhân được đặt tại địa phương đặt trụ sở chính).
- Trong thời hạn 15
ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ (đối với trường hợp tổ chức, cá
nhân có cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất tại địa phương khác với địa
phương đặt trụ sở chính).
|
- Địa điểm tiếp nhận
và trả kết quả trực tiếp: Trung tâm Giải quyết thủ tục hành chính tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị
thực hiện, có thẩm quyền quyết định: Sở Công Thương.
|
Phí thẩm định:
600.000 đồng.
|
- Luật hóa chất năm 2007;
- Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09/10/2017 của
Chính phủ;
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của
Chính phủ;
- Nghị định số 82/2022/NĐ-CP ngày 18/10/2022 của
Chính phủ;
- Thông tư số 17/2022/TT-BCT ngày 27/10/2022 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 08/2018/TT-BTC ngày 25/01/2018 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
Các bộ phận tạo
thành cơ bản còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ
“2.001172” trên Cổng Dịch vụ công quốc gia
|
|
4
|
1.002758.000.00.00.H12
|
Cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh
vực công nghiệp
|
Trong thời hạn 9,5
ngày làm việc (cắt giảm 2,5/12 ngày, tỷ lệ cắt giảm 20,83%), kể từ ngày nhận
hồ sơ hợp lệ (Đối với trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ
chức, cá nhân được đặt tại địa phương đặt trụ sở chính).
- Trong thời hạn
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ (đối với trường hợp tổ chức,
cá nhân có cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất tại địa phương khác với địa
phương đặt trụ sở chính).
|
- Địa điểm tiếp nhận
và trả kết quả trực tiếp: Trung tâm Giải quyết thủ tục hành chính tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị
thực hiện, có thẩm quyền quyết định: Sở Công Thương.
|
Phí thẩm định:
1.200.000 đồng.
|
- Luật hóa chất năm 2007;
- Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09/10/2017 của
Chính phủ;
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của
Chính phủ;
- Nghị định số 82/2022/NĐ-CP ngày 18/10/2022 của
Chính phủ;
- Thông tư số 17/2022/TT-BCT ngày 27/10/2022 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 08/2018/TT-BTC ngày 25/01/2018 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
Các bộ phận tạo
thành cơ bản còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ
“1.002758” trên Cổng Dịch vụ công quốc gia
|
|
5
|
2.001161.000.00.00.H12
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong
lĩnh vực công nghiệp
|
Trong thời hạn 04
ngày làm việc 04 ngày làm việc (cắt giảm 01/05 ngày, tỷ lệ cắt giảm 20%), kể
từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận
và trả kết quả trực tiếp: Trung tâm Giải quyết thủ tục hành chính tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị
thực hiện, có thẩm quyền quyết định: Sở Công Thương.
|
Phí thẩm định:
600.000 đồng.
|
- Luật hóa chất năm 2007;
- Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09/10/2017 của
Chính phủ;
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của
Chính phủ;
- Nghị định số 82/2022/NĐ-CP ngày 18/10/2022 của
Chính phủ;
- Thông tư số 17/2022/TT-BCT ngày 27/10/2022 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 08/2018/TT-BTC ngày 25/01/2018 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
Các bộ phận tạo
thành cơ bản còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ
“2.001161” trên Cổng Dịch vụ công quốc gia
|
|
6
|
2.000652.000.00.00.H12
|
Cấp điều chỉnh Giấy
chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
trong lĩnh vực công nghiệp
|
Trong thời hạn 9,5
ngày làm việc (cắt giảm 2,5/12 ngày, tỷ lệ cắt giảm 20,83%), kể từ ngày nhận
hồ sơ hợp lệ (Đối với trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ
chức, cá nhân được đặt tại địa phương đặt trụ sở chính).
- Trong thời hạn
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ (đối với trường hợp tổ chức,
cá nhân có cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất tại địa phương khác với địa
phương đặt trụ sở chính).
|
- Địa điểm tiếp nhận
và trả kết quả trực tiếp: Trung tâm Giải quyết thủ tục hành chính tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị
thực hiện, có thẩm quyền quyết định: Sở Công Thương.
|
Phí thẩm định:
600.000 đồng.
|
Luật hóa chất năm 2007;
- Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09/10/2017 của
Chính phủ;
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của
Chính phủ;
- Nghị định số 82/2022/NĐ-CP ngày 18/10/2022 của
Chính phủ;
- Thông tư số 17/2022/TT-BCT ngày 27/10/2022 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 08/2018/TT-BTC ngày 25/01/2018 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
Các bộ phận tạo
thành cơ bản còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ
“2.000652” trên Cổng Dịch vụ công quốc gia
|
Tổng số Danh mục
có 09 thủ tục hành chính cấp tỉnh./.
QUY TRÌNH NỘI BỘ, LIÊN THÔNG
GIẢI
QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC HÓA CHẤT THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ
CÔNG THƯƠNG TỈNH CÀ MAU
(Kèm theo Quyết định số 283/QĐ-UBND ngày 22/02/2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh Cà Mau)
1. Các thủ tục: Cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều
kiện trong lĩnh vực công nghiệp (Mã số TTHC: 1.011506,); Cấp điều chính Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều
kiện trong lĩnh vực công nghiệp (Mã số TTHC: 1.011508); Cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực
công nghiệp (Mã số TTHC: 2.001547.000.00.00.H12); Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực
công nghiệp (Mã số TTHC: 2.001172.000.00.00.H12); Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công
nghiệp (Mã số TTHC: 1.002758.000.00.00.H12); cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực
công nghiệp (Mã số TTHC: 2.000652.000.00.00.H12)
a) Thời gian giải quyết:
Trường hợp 1: Đối với trường hợp cơ sở sản
xuất, kinh doanh hóa chất của tổ chức, cá nhân được đặt tại địa phương đặt trụ
sở chính: Trong thời hạn 9.5 ngày làm việc (cắt giảm 2,5/12 ngày làm việc, tỷ lệ
20,83%), kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.
Trường hợp 2: Đối với trường hợp cơ sở sản
xuất, kinh doanh hóa chất của tổ chức, cá nhân đặt tại địa phương khác đối với
địa phương đặt trụ sở chính: Trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
b. Quy trình giải quyết:
- Bước 1: Chuyên viên trực tại Trung tâm Giải quyết
thủ tục hành chính tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tài khoản trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia, Cổng Dịch vụ công tỉnh Cà Mau (trường hợp chưa có tài
khoản thì công chức hướng dẫn hoặc trực tiếp tạo tài khoản cho tổ chức, cá
nhân); nhập các thông tin cơ bản về bộ hồ sơ, kiểm tra các thành phần hồ sơ
và xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ về Sở Công
Thương (Phòng Quản lý công nghiệp) để xử lý hồ sơ: 0,25 ngày làm việc.
Trường hợp 1:
- Bước 2: Chuyên viên Phòng Quản lý công nghiệp (chứng
thực hồ sơ nếu hồ sơ có yêu cầu; kiểm tra file scan) hoàn thiện hồ sơ (nhập
thông tin, đính kèm file, kết quả xử lý) chuyển Lãnh đạo Phòng Quản lý công
nghiệp xem xét kết quả thẩm định duyệt, trình Giám đốc Sở Công Thương ký duyệt
kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định: 09 ngày làm việc.
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả
giải quyết đính kèm lên hệ thống; chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết về Trung tâm
Giải quyết thủ tục hành chính tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính
điện tử, trả kết quả cho tổ chức, cá nhân: 0,25 ngày làm việc.
Trường hợp 2:
- Bước 2: Chuyên viên Phòng Quản lý công nghiệp (chứng
thực hồ sơ nếu hồ sơ có yêu cầu; kiểm tra file scan) hoàn thiện hồ sơ (nhập
thông tin, đính kèm file, kết quả xử lý) chuyển Lãnh đạo Phòng Quản lý công
nghiệp xem xét kết quả thẩm định, dự thảo kết quả để duyệt, trình Giám đốc Sở
Công Thương gửi lấy ý kiến Sở Công Thương địa phương nơi tổ chức, cá nhân đặt
cơ sở sản xuất, kinh doanh: 2,5 ngày làm việc.
- Bước 3: Sở Công Thương nơi tổ chức, cá nhân đặt cơ
sở sản xuất, kinh doanh kiểm tra điều kiện thực tế đối với cơ sở sản xuất, kinh
doanh hóa chất trên địa bàn quản lý và có ý kiến bằng văn bản về việc đáp ứng
điều kiện theo quy định tại khoản 1, 2 Điều 9 của Nghị định 82/2022/NĐ-CP ngày
10/02/2022 của Chính phủ về sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số
113/2017/NĐ-CP ngày 09/10/2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều luật của hóa chất, gửi văn bản ý kiến về Sở Công Thương nơi lấy
ý kiến: 09 ngày làm việc.
- Bước 4: Khi có văn bản của Sở Công Thương địa
phương nơi tổ chức, cá nhân đặt cơ sở sản xuất, kinh doanh thì Chuyên viên
Phòng Quản lý công nghiệp hoàn thiện hồ sơ, chuyển Lãnh đạo Phòng Quản lý công
nghiệp duyệt, trình Lãnh đạo Sở Công Thương ký, phê duyệt kết quả giải quyết thủ
tục hành chính theo quy định: 03 ngày làm việc.
- Bước 5: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả
giải quyết đính kèm lên hệ thống, chuyển kết quả về Trung tâm Giải quyết thủ tục
hành chính tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử, trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25 ngày làm việc.
2. Các thủ tục: Cấp lại Giấy
chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có
điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp (Mã số TTHC: 1.011507); cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong
lĩnh vực công nghiệp (Mã số TTHC: 2.001175.000.00.00.H12); Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong
lĩnh vực công nghiệp (Mã số TTHC: 2.001161.000.00.00.H12)
a) Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 04
ngày làm việc (cắt giảm 01/05 ngày làm việc, tỷ lệ 20%), kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
b) Quy trình giải quyết:
- Bước 1: Chuyên viên trực tại Trung tâm Giải quyết
thủ tục hành chính tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tài khoản trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia, Cổng Dịch vụ công tỉnh Cà Mau (trường hợp chưa có tài
khoản thì công chức hướng dẫn hoặc trực tiếp tạo tài khoản cho tổ chức, cá
nhân); nhập các thông tin cơ bản về bộ hồ sơ, kiểm tra các thành phần hồ sơ
và xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ về Sở Công
Thương (Phòng Quản lý công nghiệp) để xử lý hồ sơ: 0,25 ngày làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên Phòng Quản lý công nghiệp (chứng
thực hồ sơ nếu hồ sơ có yêu cầu; kiểm tra file scan) hoàn thiện hồ sơ (nhập
thông tin, đính kèm file, kết quả xử lý) chuyển Lãnh đạo Phòng Quản lý công
nghiệp xem xét kết quả thẩm định duyệt, trình Giám đốc Sở Công Thương ký, phê
duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định: 3,5 ngày làm việc.
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả
giải quyết đính kèm lên hệ thống; chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết về Trung tâm
Giải quyết thủ tục hành chính tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện
tử, trả kết quả cho tổ chức, cá nhân: 0,25 ngày làm việc.
Lưu ý: Đối với các Quy trình liên thông như trên
đơn vị nào nhận hồ sơ đầu vào xuất phiếu hẹn phải đảm bảo tổng thời gian thực
hiện hết các Quy trình (từ khi nhận hồ sơ đầu vào đến khi kết thúc các quy
trình, trả kết quả cho tổ chức, cá nhân) và để đảm bảo việc trả kết quả cho tổ
chức, cá nhân theo phiếu hẹn, cơ quan, đơn vị có thẩm quyền giải quyết thủ tục
hành chính liên thông/không liên thông chủ động chuyển, trả kết quả giải quyết
thủ tục hành chính về Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả trước 01 buổi. Đồng thời
yêu cầu các cơ quan, đơn vị thực hiện đúng theo Quy trình số hóa hồ sơ, kết quả
giải quyết thủ tục hành chính trong tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính
theo quy định./.
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH TRỌNG LĨNH VỰC HÓA CHẤT THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG
THƯƠNG CÓ THỰC HIỆN VÀ KHÔNG THỰC HIỆN TIẾP NHẬN HỒ SƠ, TRẢ KẾT QUẢ QUA DỊCH VỤ
BƯU CHÍNH CÔNG ÍCH, TRỰC TUYẾN VÀ TRỰC TIẾP TẠI TRUNG TÂM GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH TỈNH
(Kèm theo Quyết định số 283/QĐ-UBND ngày 22/02/2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh Cà Mau)
|
Số TT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thủ tục hành
chính
|
|
Tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích
|
Tiếp nhận, giải
quyết và trả kết quả tại Trung tâm Giải quyết TTHC tỉnh
|
|
Có
|
Không
|
Có
|
Không
|
|
I
|
CẤP TỈNH
|
09
|
0
|
09
|
0
|
|
|
Lĩnh vực Hóa chất
|
|
|
|
|
|
A
|
Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành
trong lĩnh vực hóa chất thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương
|
|
|
|
|
|
1
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh
doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
|
x
|
|
x
|
|
|
2
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và
kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công
nghiệp
|
x
|
|
x
|
|
|
3
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản
xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực
công nghiệp
|
x
|
|
x
|
|
|
B
|
Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực hóa chất thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công
Thương
|
|
|
|
|
|
1
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất
sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
|
x
|
|
x
|
|
|
2
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa
chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
|
x
|
|
x
|
|
|
3
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản
xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
|
x
|
|
x
|
|
|
4
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa
chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
|
x
|
|
x
|
|
|
5
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
|
x
|
|
x
|
|
|
6
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
|
x
|
|
x
|
|
Tổng số danh mục
có 09 thủ tục hành chính./.
Quyết định 283/QĐ-UBND năm 2023 công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị hủy bỏ hoặc bãi bỏ; phê duyệt Quy trình nội bộ, liên thông giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Hóa chất thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Cà Mau
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 283/QĐ-UBND ngày 22/02/2023 công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị hủy bỏ hoặc bãi bỏ; phê duyệt Quy trình nội bộ, liên thông giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Hóa chất thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Cà Mau
Văn bản liên quan
Ban hành:
08/03/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/03/2023
Ban hành:
28/02/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/03/2023
Ban hành:
28/02/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/03/2023
Ban hành:
27/02/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/02/2023
Ban hành:
27/02/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/03/2023
Ban hành:
16/01/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/03/2023
Ban hành:
28/11/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/03/2023
Ban hành:
06/12/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/12/2021
Ban hành:
22/11/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2019
Ban hành:
23/11/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/11/2018
865
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|